Trong quá trình đáp ứng không đặc hiệu của lao tiên phát, trực khuẩn lao bị “nuốt” bởi tế bào nào dưới đây: A.. Đặc điểm tổn thương đặc trưng trên hình ảnh Xquang của lao hậu tiên phát b
Trang 1BỘ MÔN NỘI HÔ HẤP CÂU HỎI LƯỢNG GIÁ MÔN BỆNH LAO
Chọn một câu đúng nhất trong 4 câu trả lời sau đây cho mỗi câu:
I CÂU BIẾT
1 Phần đại cương bệnh lao
Câu 1 Bệnh lao là bệnh truyền nhiễm do vi khuẩn:
Trang 2Câu 8 Bệnh lao là bệnh truyền nhiễm có đặc điểm là:
A Có thể điều trị được và phòng bệnh được
B Có thể điều trị được nhưng không phòng bệnh được
C Không điều trị được nhưng dự phòng bệnh được
D Không điều trị được và không phòng bệnh được
Câu 10 Sức đề kháng của vi khuẩn lao có đặc điểm nào dưới đây đối với các
thuốc khử trùng thông thường:
Câu 1 Nguồn bệnh của bệnh lao là:
A Người bị lao phổi AFB (-) ở đờm
B Người bị lao ngoài phổi AFB (-) ở đờm
Trang 3C Người bị lao phổi.
D Người bị lao ngoài phổi
B Nam nhiều hơn nữ
C Nam và nữ là như nhau
D Nữ nhiều hơn nam
Đáp án: C
Câu 5 Bệnh nhân có nguy cơ mắc bệnh lao khi:
A Nữ giới, dùng Corticosteroid kéo dài, đái tháo đường
B Nữ giới, dùng Corticosteroid kéo dài, nhiễm HIV/ AIDS
C Nữ giới,đái tháo đường, nhiễm HIV/ AIDS
D Đái tháo đường, dùng Corticosteroid kéo dài, nhiễm HIV/ AIDS.Đáp án: D
Câu 6 Bệnh lao hay gặp ở những người sau:
A Thanh niên và trung niên
B Trung niên và người già
Trang 4Câu 11 Phức bộ săng sơ nhiễm gồm các thành phần sau:
A Tổn thương nhiễm, hạch rốn phổi, viêm đường bạch huyết
B Tổn thương nhiễm, xơ phổi, hạch rốn phổi
C Tổn thương nhiễm, xơ phổi, viêm đường bạch huyết
D Viêm đường bạch huyết, xơ phổi, hạch rốn phổi
Đáp án: A
Câu 12 Trong quá trình đáp ứng không đặc hiệu của lao tiên phát, trực khuẩn
lao bị “nuốt” bởi tế bào nào dưới đây:
A Bạch cầu Lympho
Trang 5Câu 16 Lao tiên phát tiến thẳng sang lao hậu tiên phát thường xảy ra ở bệnh
nhân có yếu tố nào dưới đây:
Trang 6A Khi có đáp ứng miễn dịch đặc hiệu.
B Khi có đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu
C Khi có biểu hiện triệu chứng của bệnh
D Khi khỏi bệnh
Đáp án: A
Câu 20 Đặc điểm tổn thương đặc trưng trên hình ảnh Xquang của lao hậu tiên
phát bao gồm:
A Tổn thương vùng thấp, thâm nhiễm, phá hủy, lan tràn
B Tổn thương vùng giữa, thâm nhiễm, phá hủy, lan tràn
C Tổn thương vùng thấp, thâm nhiễm, phá hủy, tràn dịch màng phổi
D Tổn thương vùng cao, xơ, phá hủy, lan tràn
Đáp án: D
3 Phần lâm sàng lao phổi
Câu 1: Phân loại bệnh lao theo WHO 1998 dựa vào:
Trang 7A Bệnh mới mắc <1 tháng.
B Bệnh mới mắc < 1 năm
C Mới điều trị kháng sinh chống lao < 1 tháng
D Bệnh mới mắc < 1 tháng và mới điều trị thuốc chống lao < 1 tháng.Đáp án: C
Câu 3: Lao tái phát là:
A Tiền sử được chẩn đoán bệnh lao hiện có triệu chứng bệnh lao
B Tiền sử được chẩn đoán bệnh lao hiện có bệnh lao tiến triển
C Tiền sử được chẩn đoán bệnh lao đã điều trị khỏi, hiện có bệnh lao tiếntriển
D Tiền sử được chẩn đoán bệnh lao điều trị không khỏi, hiện có bệnh laotiến triển
Đáp án: C
Câu 4: Lao thất bại điều trị khi có:
A AFB trước điều trị âm tính và AFB dương tính lại sau 1 tháng điều trị
B AFB trước điều trị âm tính và dương tính lại sau 2 tháng điều trị
C AFB trước điều trị âm tính và AFB dương tính lại sau 3 tháng điều trị
D AFB trước điều trị âm tính và AFB dương tính lại sau 4 tháng điều trị.Đáp án: B
Câu 5: Lao tiên phát là:
A Bệnh lao mắc từ nhỏ
B Bệnh lao bẩm sinh
C Bệnh lao xuất hiện khi BK xâm nhập lần đầu
D Bệnh lao xuất hiện khi BK xâm nhập lần hai
Trang 8A Ho có đờm.
B Ho khan kéo dài
C Ho khan và ho máu kéo dài
D Ho có đờm và ho máu kéo dài
Câu 9 Triệu chứng thực thể của lao tiên phát gồm:
A Triệu chứng thực thể hô hấp + triệu chứng ngoài hô hấp
B Chỉ có triệu chứng ngoài hô hấp
Câu 11: Phản ứng Mantoux có giá trị định hướng chẩn đoán lao sơ nhiễm ở trẻ
đã tiêm BCG khi đường kính cục sẩn:
Trang 9Câu 13: Phản ứng Mantoux âm tính trong lao sơ nhiễm ở trẻ như sau:
A Suy dinh dưỡng, chưa tiêm BCG
B Suy dinh dưỡng, suy giảm miễn dịch
C Suy giảm miễn dịch, chưa tiêm BCG
D Suy dinh dưỡng, đã tiêm BCG
Đáp án: B
Câu 14: Giá trị xét nghiệm Quantiferon trong lao sơ nhiễm so với phản ứng Mantoux:
A Độ nhạy thấp hơn, độ đặc hiệu cao hơn
B Độ nhạy và độ đặc hiệu thấp hơn
C Độ nhạy và độ đặc hiệu cao hơn
D Độ nhạy cao hơn, độ đặc hiệu thấp hơn
Câu 16 Chẩn đoán lao tiên phát dựa vào:
A Lâm sàng, xquang, xét nghiệm vi sinh
B Lâm sàng, xquang, soi AFB
C Lâm sàng, xquang, mô bệnh
D Lâm sàng, xquang, xét nghiệm vi sinh hoặc mô bệnh
Đáp án: D
Câu 17 Chẩn đoán xác định lao tiên phát dựa vào:
A Lâm sàng, xquang, xét nghiệm vi sinh
Trang 10B Xét nghiệm vi sinh hoặc mô bệnh.
C Lâm sàng, xquang, mô bệnh
D Lâm sàng, xquang, soi AFB
Đáp án: B
Câu 18 Tiến triển của lao tiên phát là:
A Đa số tự khỏi
B Đa số tái phát
C Đa số diễn biến nặng
D Đa số tiến triển mạn tính
Trang 11C Thường phong phú các triệu chứng.
D Thường giống viêm phổi cấp
Đáp án: B
Câu 26 Vị trí tổn thương trên Xquang của lao thâm nhiễm hay gặp là:
A Vùng cao và phía sau
B Vùng cao và phía trước
C Vùng thấp và phía sau
D Vùng thấp và phía trước
Đáp án: A
Câu 27 Đặc điểm đặc trưng tổn thương trên Xquang của lao thâm nhiễm là:
A Tổn thương mới ngang bằng tổn thương cũ
B Tổn thương mới ít hơn tổn thương cũ
C Tổn thương mới nhiều hơn tổn thương cũ
Trang 12B Lao tiên phát tiến thẳng sang lao hậu tiên phát.
C Tái hoạt động nội lai
D Tái nhiễm ngoại lai
Trang 13Câu 3 Tại Việt Nam, vi khuẩn lao đứng hàng thứ mấy trong các nguyên nhân
Trang 14D Ban đầu giảm sau tăng
Câu 11 Xét nghiện interferon -ɤ để chẩn đoán tràn dịch màng phổi do lao
thường làm ở các bệnh phẩm nào dưới đây:
Câu 12 Nồng độ interferon -ɤ dịch màng phổi trong tràn dịch màng phổi do lao
thường thay đổi như sau:
A Bình thường
B Tăng
C Giảm
Trang 15D Giảm giai đoạn đầu.
Đáp án: B
Câu 13 Kim sinh thiết nào sau đây thường dùng trong sinh thiết màng phổi kín
chẩn đoán nguyên nhân tràn dịch màng phổi do lao:
Câu 15 Các thành phần nào của nang lao điển hình là:
A Tế bào bán liên, tế bào Neutrophil, tế bào Lympho, tế bào khổng lồLanghans
B Tế bào bán liên, tế bào Eosinophil, tế bào Lympho, tế bào khổng lồLanghans
C Tế bào bán liên, hoại tử bã đậu, tế bào Lympho, tế bào khổng lồLanghans
D Hoại tử bã đậu, tế bào Monophil, tế bào Lympho, tế bào khổng lồLanghans
Đáp án: C
Câu 16 Tổn thương giải phẫu bệnh của nang lao cần chẩn đoán phân biệt với
tổn thương trong bệnh nào dưới đây:
A Ung thư biểu mô di căn màng phổi
B U carcinoid
C Ung thư trung biểu mô màng phổi
D Bệnh u hạt
Đáp án: D
Trang 16Câu 17 Chẩn đoán xác định tràn dịch màng phổi do lao dựa vào xét nghiệm
nào dưới đây:
A Xét nghiệm tế bào dịch màng phổi và mô bệnh màng phổi
B Xét nghiệm tế bào dịch màng phổi và vi sinh
C Xét nghiệm vi sinh và mô bệnh màng phổi
D Xét nghiệm mô bệnh màng phổi và điều trị thử
Trang 17Câu 22 Sốc màng phổi khi chọc dịch màng phổi là do nguyên nhân nào dưới
C Tỉ lệ thất bại điều trị cao
D Tỉ lệ di chứng dày dính màng phổi cao
Trang 186 Lao hạch:
Câu 1 Bệnh sinh của lao hạch chủ yếu là do:
A Lao tiên phát và tái hoạt động nội lai
B Tái hoạt động nội lai vàtái nhiễm ngoại lai
C Tái nhiễm ngoại lai và lao tiên phát
D Lao tiên phát, tái hoạt động nội lai và tái nhiễm ngoại lai
Đáp án: D
Câu 2 Các thể bệnh trong phân loại giải phẫu bệnh của lao hạch gồm:
A Thể thâm nhiễm, bã đậu, xơ hóa
B Thể hoại tử, bã đậu, xơ hóa
C Thể bã đậu, hoại tử, thâm nhiễm
D Thể xơ hóa, hoại tử, thâm nhiễm
B Sưng, nóng, đỏ, không đau
C Sưng, không nóng, không đỏ, đau
D Sưng, không nóng, không đỏ, không đau
Đáp án: D
7 Điều trị lao
Câu 1 Điều trị bệnh lao nhằm mục đích:
A Diệt hết vi khuẩn lao ở tổn thương
B Ổn định bệnh lao cho bệnh nhân
C Ức chế vi khuẩn lao ở tổn thương
D Để ngăn ngừa tái phát bệnh
Trang 19Đáp án: A.
Câu 2 Điều trị bệnh lao nhằm mục đích:
A Làm hết nguồn lây vi khuẩn lao cho cộng đồng
B Làm làm giảm sự lây lan cho người khác
C Làm giảm tái phát bệnh lao cho cộng đồng
D Hạn chế tiếp xúc của bệnh nhân lao với cộng đồng
Đáp án: A
Câu 3 Thuốc chống lao được sử dụng:
A 2 lần sáng chiều sau ăn
B 1 lần trước ăn 2 h
C 1 lần sau bữa ăn 2 h
D 2 lần sáng chiều trước ăn
C Thay đổi theo đáp ứng điều trị
D Dừng thuốc khi hết triệu chứng
Trang 20Câu 7 Số lượng thuốc điều trị tối thiểu cho điều trị lao trong giai đoạn củng cố:
Câu 8 Mục đích của giai đoạn điều trị tấn công là:
A Ức chế vi khuẩn lao tại tổn thương
B Diệt nhanh vi khuẩn lao tại tổn thương
C Kìm chế khả năng sinh sản của vi khuẩn lao
D Diệt hết vi khuẩn lao tại tổn thương
Đáp án: B
Câu 9 Mục đích của giai đoạn điều trị củng cố là:
A Ức chế vi khuẩn lao tại tổn thương
B Diệt nhanh vi khuẩn lao tại tổn thương
C Kìm chế khả năng sinh sản của vi khuẩn lao
D Diệt hết vi khuẩn lao tại tổn thương
Trang 21Câu 13 Kháng sinh chống lao hàng thứ nhất có tác dụng diệt vi khuẩn lao gồm:
A Streptomycin, Rifampicin, Pyrazinamid, Ethambutol
B Amikacin, Isoniazid, Pyrazinamid, Ethambutol
C Rifampicin, Isoniazid, Pyrazinamid, Streptomycin
D Rifampicin, Isoniazid, Cycloerin, Ethambutol, PAS
Đáp án: C
Câu 14 Thuốc chống lao hàng thứ nhất có tác dụng diệt vi khuẩn lao môi
trường ngoại bào gồm:
A Streptomycin, Rifampicin, Ethambutol
B Streptomycin, Rifampicin, Isoniazid
C Streptomycin, Rifampicin, Pyrazinamid
D Streptomycin, Pyrazinamid, Ethambutol
Đáp án: B
Câu 15 Thuốc chống lao hàng thứ nhất có tác dụng diệt vi khuẩn lao môi
trường nội bào:
A Ethambutol, Rifampicin, Isoniazid
B PAS, Rifampicin, Isoniazid
C Steptomycin, Rifampicin, Isoniazid
D Pyrazinamid, Rifampicin, Isoniazid
Trang 22Câu 17: Liều tối đa của Rifampycin trong điều trị lao ở người lớn ≥ 50 kg/24
Câu 18 Tác dụng của Rifampicin là:
A Diệt vi khuẩn lao nội bào và ngoại bào
B Chỉ diệt vi khuẩn lao ngoại bào
C Chỉ diệt vi khuẩn lao nội bào
Câu 20 Tác dụng của Streptomycin đối với vi khuẩn lao là:
A Diệt vi khuẩn lao ngoại bào
B Diệt vi khuẩn lao nội bào
C Diệt vi khuẩn lao nội bào và ngoại bào
Trang 23Câu 22 Liều tối đa của Isoniazid trong 24 giờ là:
Câu 23 Tác dụng của Isoniazid đối với vi khuẩn lao là:
A Diệt vi khuẩn lao ngoại bào
B Diệt vi khuẩn lao nội bào
C Diệt vi khuẩn lao nội bào và ngoại bào
Câu 26 Tác dụng của Pyrazinamid với vi khuẩn lao là:
A Diệt vi khuẩn lao ngoại bào
B Diệt vi khuẩn lao nội bào
C Diệt vi khuẩn lao nội bào và ngoại bào
D Ức chế vi khuẩn lao
Đáp án: B
Trang 24Câu 27 Liều thường dùng hàng ngày cho người lớn của Ethambutol trong điều
Câu 28 Tác dụng của Ethambutol với vi khuẩn lao là:
A Diệt vi khuẩn lao nội bào
B Diệt vi khuẩn lao ngoại bào
C Diệt vi khuẩn lao nội và ngoại bào
D Kìm hãm sự phát triển của vi khuẩn lao
II CÂU HIỂU
1 Đại cương bệnh lao
Câu 1 Bệnh nhân tiếp xúc với trực khuẩn lao lần 2, lymphokin được sinh ra từ
các tế bào nào dưới đây:
A LT và đại thực bào
B Đại thực bào và LDTH
C LB và đại thực bào
D LT và LDTH
Trang 25Đáp án: D.
Câu 2 Quần thể A của trực khuẩn lao ở tổn thương có đặc điểm là:
A Phát triển mạnh, sinh sản nhanh, số lượng nhiều
B Phát triển mạnh, sinh sản rất nhanh, số lượng nhiều
C Phát triển mạnh, sinh sản chậm, số lượng ít
D Phát triển mạnh, sinh sản rất nhanh, số lượng ít
Đáp án: B
Câu 3 Quần thể C của trực khuẩn lao ở tổn thương có đặc điểm là:
A Ở nội bào, sinh sản rất chậm, pH kiềm
B Ở nội bào, sinh sản rất chậm, pH acid
C Ở ngoại bào, sinh sản chậm, pH kiềm
D Ở ngoại bào, sinh sản chậm, pH acid
Đáp án: B
Câu 4 Đặc điểm đột biến kháng thuốc với các thuốc chống lao của vi khuẩn lao
phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào sau đây:
A Độc tính vi khuẩn
B Chủng vi khuẩn lao
C Tính đột biến kháng thuốc tự nhiên của vi khuẩn
D Số lượng vi khuẩn lao
Đáp án: D
Câu 5 Vi khuẩn lao có đặc điểm là:
A Khả năng đột biến kháng thuốc và không thay đổi dưới tác động của môitrường
B Khả năng đột biến kháng thuốc và có thể thay đổi dưới tác động của môitrường
C Không có đột biến kháng thuốc và không thay đổi dưới tác động của môitrường
D Không có đột biến kháng thuốc và có thể thay đổi dưới tác động của môitrường
Đáp án: B
Câu 6 Đáp ứng miễn dịch trong bệnh lao là:
A Đáp ứng miễn dịch dịch thể là chủ yếu
B Đáp ứng miễn dịch dịch thể là chính và một phần đáp ứng miễn dịch tếbào
C Kháng thể chống vi khuẩn lao gây ngưng kết vi khuẩn lao là chủ yếu
D Đáp ứng miễn dịch tế bào là chủ yếu
Đáp án: D
Trang 26Câu 7 Đáp ứng miễn dịch trong bệnh lao do các tế bào nào dưới đây:
A LymphoT và đại thực bào thực hiện thông qua Lymphokin
B LymphoT và Neutrophin thực hiện thông qua các Cytokin
C Lympho B và đại thực bào thực hiện thông qua Lymphokin
D Lympho B và Neutrophin thực hiện thông qua các Lymphokin
Đáp án: A
2 Bệnh sinh bệnh lao
Câu 1 Sự khác biệt cơ bản trên hình ảnh Xquang của lao tiên phát và lao hậu
tiên phát là:
A.Vị trí tổn thương, phá hủy, lan tràn
B Vị trí tổn thương, phá hủy, hạch rốn phổi
C Vị trí tổn thương, xơ, lan tràn
D Vị trí tổn thương, phá hủy, tràn dịch màng phổi
Câu 4 Trực khuẩn lao có thể tổn tại như như thế nào sau lao tiên phát:
A Loại bỏ hoàn toàn khỏi cơ thể
B “Ngủ” ở một số tổ chức
C Sinh sản mạnh tại chỗ
D Sinh sản trung bình tại chỗ
Đáp án: B
Trang 27Câu 5 Sự lan tràn của vi khuẩn lao trong lao tiên phát thường theo những
đường nào dưới đây:
B Khỏi để lại nhiều di chứng
C Gây lao hậu tiên phát
D Nhiều biến chứng
Đáp án: A
Câu 7 Sự lan tràn của vi khuẩn lao trong lao hậu tiên phát thường theo những
đường nào dưới đây:
Câu 8 Nhiễm lao là tình trạng nào sau đây:
A Có vi khuẩn lao trong cơ thể, có biểu hiện lâm sàng và tổn thương trênXquang
B Không vi khuẩn lao trong cơ thể, có biểu hiện lâm sàng và tổn thươngtrên Xquang
C Có vi khuẩn lao trong cơ thể, không có biểu hiện lâm sàng và tổnthương trên Xquang
D Không có vi khuẩn lao trong cơ thể, không có biểu hiện lâm sàng vàtổn thương trên Xquang
Đáp án: C
Câu 9 Bệnh lao là tình trạng nào sau đây:
A Có vi khuẩn lao trong cơ thể, có biểu hiện lâm sàng và tổn thương trênXquang
Trang 28B Không vi khuẩn lao trong cơ thể, có biểu hiện lâm sàng và tổn thươngtrên Xquang.
C Có vi khuẩn lao trong cơ thể, không có biểu hiện lâm sàng và tổnthương trên Xquang
D Không có vi khuẩn lao trong cơ thể, không có biểu hiện lâm sàng vàtổn thương trên Xquang
Đáp án: A
Câu 10 Cơ chế lao ngoài phổi chủ yếu là :
A Tái nhiễm ngoại lai
B Lao tiên phát tiến thẳng đến lao hậu tiên phát
C Tái hoạt động nội lai
Câu 12 Cơ chế tổn thương lao phổi hay gặp ở vùng cao của phổi chủ yếu do
yếu tố nào sau đây:
Trang 293 Lâm sàng bệnh lao:
Câu 1 Mối liên quan giữa lao tiên phát và lao hậu tiên phát là:
A Không có mối liên quan
B Lao tiên phát tiến thẳng đến lao hậu tiên phát hoặc BK tái hoạt độngnội lai sau lao tiên phát thành lao hậu tiên phát
C Lao tiên phát tiến thẳng đến lao hậu tiên phát
D Lao tiên phát khỏi và có tái hoạt động nội lai thành lao hậu tiên phát Đáp án: B
Câu 2 Điều trị kháng sinh chống lao trong lao tiên phát:
A Tuân thủ mục đích và nguyên tắc chung điều trị bệnh lao
B Khác nguyên tắc chung điều trị bệnh lao
C Không cần điều trị kháng sinh chống lao
D Điều trị 1-2 thuốc kháng sinh chống lao trong 6 tháng
Đáp án: A
Câu 3 Yếu tố nguy cơ lao xơ hang là:
A Không được điều trị, điều trị không đúng, bỏ trị
B Không được điều trị, điều trị đúng, bỏ trị
C Được điều trị, điều trị không đúng, bỏ trị
D Được điều trị, điều trị đúng, bỏ trị
Trang 30Câu 6: Biến chứng ho ra máu trong lao xơ hang có đặc điểm chính là:
Câu 7: Biến chứng hay gặp trong lao xơ hang là:
A Tràn khí màng phổi, suy hô hấp
B Tràn dịch màng phổi, suy hô hấp
C Tràn máu màng phổi, suy hô hấp
D Tràn dịch dưỡng chấp màng phổi, suy hô hấp
Đáp án: A
Câu 8: Đặc trưng tổn thương trên Xquang ngực trong lao xơ hang là:
A Tổn thương mới nhiều hơn tổn thương cũ
B Tổn thương mới ngang bằng tổn thương cũ
C Tổn thương mới ít hơn tổn thương cũ
C Xơ vừa phải
D Xơ chủ yếu ở màng phổi
Đáp án: B
Câu 11 Kết quả xét nghiệm AFB đờm trong lao xơ hang thường là:
Trang 31Câu 13 Đặc trưng hội chứng nhiễm trùng trong lao tản mạn thường là:
A Khởi phát và diễn biến mạn tính
B Khởi phát cấp tính, diễn biến mạn tính
Trang 32B Không có triệu chứng.
C Giống phế quản-phế viêm
D Ít triệu chứng
Đáp án: D
Câu 17: Tổn thương các cơ quan khác hay gặp trong lao phổi tản mạn là:
A Thanh quản, màng não, cơ
B Thanh quản, màng não, đáy mắt
C Thanh quản, xương, đáy mắt
D Thanh quản, màng não, da
Đáp án: B
Câu 18: Thay đổi số lượng bạch cầu trong lao tản mạn hay gặp là:
A Tăng cao hoặc giảm
B Nốt mờ < 2 mm tập trung giữa phổi
C Nốt mờ < 2 mm tập trung nửa trên phổi
D Nốt mờ < 2 mm tập trung ở thùy giữa bên phải và thùy lưỡi phổi trái.Đáp án: C
Câu 20 Hình ảnh Xquang trong lao tản mạn bán cấp và mạn tính hay gặp là:
A Nốt mờ 1-2 mm tập trung nửa trên phổi
B Nốt mờ 3-4 mm tập trung nửa trên phổi
C Nốt mờ 3-6 mm tập trung nửa trên phổi
D Nốt mờ >6 mm tập trung nửa trên phổi
Đáp án: C
Câu 21 Kết quả Mantoux trong lao tản mạn cấp tính hay gặp là:
A Dương tính mạnh
B Dương tính vừa