1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

LUẬT LAO ĐỘNG LS-ThS Trần Anh Thục Đoan

117 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 117
Dung lượng 750 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2/Quan hệ liên quan đến QHLĐ Việc làm  Học nghề  Bồi thường thiệt hại  Bảo hiểm xã hội  Quan hệ giữa người sử dụng lao động và đại diện của tập thể lao động  Giải quyết tranh chấp

Trang 1

LUẬT LAO ĐỘNG

LS-ThS Trần Anh Thục Đoan

Trang 2

BÀI 1

LÝ LUẬN CHUNG về

LUẬT LAO ĐỘNG

LS-ThS Trần Anh Thục Đoan

Trang 3

ĐỐI TƯỢNG ĐIỀU CHỈNH

 Quan hệ lao động

 Quan hệ liên quan đến quan hệ lao động

Trang 4

1/Quan hệ lao động

 Quan hệ lao động được xác lập trên cơ sở làm công ăn lương =>hình thức tham gia lao động phổ biến

Trang 5

2/Quan hệ liên quan đến QHLĐ

 Việc làm

 Học nghề

 Bồi thường thiệt hại

 Bảo hiểm xã hội

 Quan hệ giữa người sử dụng lao động và đại diện của tập thể lao động

 Giải quyết tranh chấp lao động và đình công

Trang 7

CHỦ THỂ

 Người lao động

 Người sử dụng lao động

 Các chủ thể khác

Trang 8

CÁC NGUYÊN TẮC CƠ BẢN

 Bảo vệ người lao động

 Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người

sử dụng lao động

 Kết hợp hài hòa giữa chính sách kinh tế và chính sách xã hội

 ……

Trang 9

BÀI 2

HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG

LS-ThS Trần Anh Thục Đoan

Trang 10

I-KHÁI NIỆM VỀ HĐLĐ

 HĐLĐ là sự thỏa thuận giữa NLĐ và NSDLĐ nhằm thiết lập quan hệ lao động

Trang 11

Đặc điểm HĐLĐ

 Thể hiện một loại giao dịch đặc biệt

 Được xác lập một cách bình đẳng

 Có điều kiện ràng buộc mang tính đích danh

 Được thực hiện liên tục theo thời gian thỏa thuận

Trang 13

 Dựa vào tính kế tiếp của trình tự giao kết :

Trang 15

1/Thẩm quyền giao kết HĐLĐ

 HĐLĐ được giao kết trực tiếp giữa NLĐ với NSDLĐ

 NLĐ có thể giao kết nhiều HĐLĐ

Trang 16

2/Thực hiện HĐLĐ

HĐLĐ có hiệu lực từ ngày giao kết, trừ trường hợp có thỏa thuận hoặc qui định khác

Một số trường hợp NSDLĐ có thể tạm thời điều chuyển NLĐ làm công việc trái nghề

Trang 17

3/Thay đổi HĐLĐ

 một bên có quyền yêu cầu thay đổi nội dung HĐLĐ nhưng phải báo trước cho bên kia

Trang 18

4/Tạm hoãn HĐLĐ

Theo qui định hoặc theo thỏa thuận

Trang 19

III-CHẤM DỨT HĐLĐ

 1/Chấm dứt HĐLĐ hợp pháp

 2/Chấm dứt HĐLĐ bất hợp pháp

Trang 21

Quyền lợi của NLĐ khi chấm dứt

HĐLĐ hợp pháp

 Nhận sổ lao động , sổ bảo hiểm xã hội

 Nhận các khoản lương , thưởng , phụ cấp …chưa thanh toán

 Hưởng chế độ BHXH theo qui định

 Nhận trợ cấp thôi việc hoặc mất việc theo qui định của pháp luật

Trang 22

2/ Chấm dứt HĐLĐ bất hợp pháp

NSDLD hoặc NLĐ phải bồi thường theo qui định pháp luật

Trang 23

BÀI 3

THỎA ƯỚC LAO ĐỘNG TẬP THỂ

LS-ThS Trần Anh Thục Đoan

Trang 24

I-Khái niệm

 TƯLĐTT là văn bản thỏa thuận giữa NSDLĐ và TTNLĐ về các điều kiện lao động đã đạt được thông qua thương lượng tập thể

Trang 25

Đặc điểm

 Tính hợp đồng

 Tính qui phạm

 Tính tập thể

Trang 26

Phân loại

 TƯLĐTT doanh nghiệp

 TƯLĐTT ngành

Trang 27

II-Trình tự ký kết-Hiệu lực của thỏa ước

 Trình tự ký kết

 Hiệu lực của thỏa ước

Trang 28

Các bên tham gia thỏa ước

 Đại diện tập thể lao động

 Người sử dụng lao động hoặc đại diện

Trang 29

Trình tự

 Đề xuất yêu cầu và nội dung cần thương lượng

 Tiến hành thương lượng

 Phổ biến biên bản họp thương lượng tập thể

 Lấy ý kiến về nội dung đã thỏa thuận

 Hoàn thiện dự thảo thỏa ước và tiến hành ký kết

 Gửi thỏa ước lao động tập thể đến cơ quan quản lý nhà nước

Trang 30

Hiệu lực

 Thời điểm thỏa ước có hiệu lực theo thỏa thuận hoặc kể từ ngày ký kết

 Thời hạn thỏa ước theo qui định

 Thỏa ước được sửa đổi , bổ sung theo qui định pháp luật

 Thỏa ước có thể bị vô hiệu từng phần hoặc toàn bộ

Trang 31

Bài 4

Thời giờ làm việc –

Thời giờ nghỉ ngơi

LS-ThS Trần Anh Thục Đoan

Trang 32

I-THỜI GIỜ LÀM VIỆC

 -Các loại thời giờ làm việc

 -Làm thêm giờ và làm việc ban đêm

Trang 33

1/Các loại thời giờ làm việc

 Thời giờ làm việc tiêu chuẩn : Thời giờ làm việc bình thường và thời giờ làm việc rút ngắn

 Thời giờ làm việc không tiêu chuẩn

Trang 34

2/Làm thêm giờ và làm việc ban đêm

người sử dụng lao động và người lao động

có thể thoả thuận làm thêm giờ nhưng không quá 50%số giờ bình thường/ngày , 200g/năm

thời giờ làm việc ban đêm được tính theo qui định

Trang 35

II-THỜI GIỜ NGHỈ NGƠI

 -Nghỉ giữa ca-hàng tuần-lễ tết-việc riêng

 -Nghỉ phép năm

 -Nghỉ không hưởng lương

Trang 36

1/Nghỉ giữa ca-hàng tuần

-lễ tết-việc riêng

 Nghỉ giữa ca và hàng tuần theo qui định

 Nghỉ 1 năm 10 ngày nghỉ lễ tết theo qui định

 Nghỉ việc riêng không hưởng lương theo thỏa thuận

 Nghỉ hiếu hỉ

Trang 38

Bài 5

TIỀN LƯƠNG

LS-ThS Trần Anh Thục Đoan

Trang 39

Khái niệm

 Tiền lương trả cho NLĐ là số tiền mà NLĐ nhận được dựa theo HĐLĐ và hiệu quả lao động

 NSDLĐ căn cứ vào thang bảng lương, định mức lao động để thỏa thuận mức lương ghi trong HĐLĐ

 Được pháp luật qui định mức tối thiểu

Trang 40

Hình thức trả lương

 theo thời gian(tháng, tuần, ngày, giờ)

 theo sản phẩm

 khoán

Trang 41

 Kỳ hạn trả lương sẽ tùy tính chất công việc

và hình thức trả lương mà người sử dụng lao động đã lựa chọn

 Trường hợp đặc biệt được phép trả lương chậm

Trang 42

Trả lương khi làm thêm giờ , làm việc ban đêm

 Làm thêm giờ vào ngày thường được trả ít nhất 150% tiền lương công việc đang làm hoặc đơn giá tiền lương; vào ngày nghỉ hàng tuần là 200% ; vào ngày nghỉ hưởng lương là 300%

 Mức phụ cấp làm đêm ít nhất là 30% tiền lương của ngày làm việc bình thường

Trang 43

III-MỘT SỐ QUI ĐỊNH TRẢ LƯƠNG

Trang 44

BÀI 6

KỶ LUẬT LAO

ĐỘNG-TRÁCH NHIỆM VẬT CHẤT

LS-ThS Trần Anh Thục Đoan

Trang 45

I-KỶ LUẬT LAO ĐỘNG

 Khái niệm

 Nguyên tắc xử lý kỷ luật lao động

 Căn cứ xử lý kỷ luật lao động

 Các hình thức kỷ luật lao động

 Thủ tục thi hành kỷ luật lao động

Trang 46

1/Khái niệm

 kỷ luật lao động là việc tuân thủ theo thời gian , công nghệ và điều hành sản xuất kinh doanh thể hiện trong nội qui lao động

Trang 47

2/Căn cứ áp dụng kỷ luật lao động

 Hành vi vi phạm kỷ luật lao động

 Lỗi của người lao động vi phạm

Trang 48

3/Các hình thức kỷ luật lao động

Khiển trách

Kéo dài thời hạn nâng lương, cách chức

Sa thải

Trang 49

4/Thủ tục thi hành kỷ luật lao động

 Trong thời hạn 6 tháng kể từ ngày vi phạm.

 Khi xử lý , phải có mặt Công đòan và người lao động vi phạm

 Người bị xử lý kỷ luật được xét giảm hoặc xoá kỷ luật theo qui định

 Người sử dụng lao động được tạm đình chỉ công việc của người lao động khi cần thiết

Trang 50

II-TRÁCH NHIỆM VẬT CHẤT

 -Căn cứ áp dụng trách nhiệm vật chất

 -Mức bồi thường

Trang 51

1/Căn cứ áp dụng trách nhiệm vật chất

 Hành vi vi phạm kỷ luật lao động

 Lỗi của người lao động vi phạm

 Thiệt hại về tài sản của người sử dụng lao động

 Quan hệ nhân quả giữa hành vi vi phạm và thiệt hại về tài sản

Trang 53

Bài 7

AN TOÀN LAO ĐỘNG

- VỆ SINH LAO ĐỘNG

LS-ThS Trần Anh Thục Đoan

Trang 54

I- KHÁI NIỆM

 là tổng hợp QPPL về bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động và khắc phục hậu quả của tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp

Trang 55

Đặc điểm

 Là hoạt động mang tính chất kỹ thuật đặc thù

 Có ý nghĩa bắt buộc cao

 Được thực hiện bởi đông đảo NLĐ và NSDLĐ

 Có các chế độ riêng đối với lao động đặc thù

Trang 56

II-NỘI DUNG CHẾ ĐỘ AN TOÀN –

Trang 57

Tiêu chuẩn về an toàn lao động, vệ sinh lao động

 Những quy định về an toàn lao động, vệ sinh lao động được Nhà nước thống nhất quy định và tiêu chuẩn hóa

 Có hai loại tiêu chuẩn: tiêu chuẩn cấp Nhà nước và tiêu chuẩn cấp ngành

Trang 58

Nghĩa vụ bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động

 Do LATVSLĐ qui định

 Xác định theo từng chủ thể khác nhau

Trang 59

Các biện pháp bảo đảm an toàn lao

động, vệ sinh lao động

 Kiểm định kỹ thuật ATLĐ

 Xây dựng kế hoạch AT&VSLĐ

 Trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân

Trang 60

III TAI NẠN LAO ĐỘNG VÀ BỆNH NGHỀ NGHIỆP

Khi NLĐ gặp tai nạn lao động hoặc bệnh nghề nghiệp, NSDLĐ phải có trách nhiệm:

 chịu chi phí y tế

 trả nguyên lương cho người lao động

bồi thường hoặc trợ cấp cho người lao động

 Bố trí công việc phù hợp

Trang 61

BHXH giải quyết chế độ nếu NSDLĐ có đóng BH tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp cho NLĐ:

Chi phí y tế

Trang bị phương tiện, dụng cụ

Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp

Trợ cấp 1 lần hoặc hàng tháng, và các trợ cấp khác

Trang 62

Bài 8

Bảo hiểm xã hội

LS-ThS Trần Anh Thục Đoan

Trang 63

I-NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ

BẢO HIỂM XÃ HỘI

 1/Khái niệm-Phân loại

 2/Chủ thể tham gia quan hệ bảo hiểm xã hội

 3/Nguyên tắc bảo hiểm xã hội

Trang 64

1/Khái niệm-Phân loại

 BHXH là hình thức đảm bảo thu nhập của người lao động, khi họ gặp khó khăn, trên cơ

sở đóng bảo hiểm

 có 3 loại BHXH là BH bắt buộc, BH tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp và BH thất nghiệp

Trang 65

2/Chủ thể tham gia quan hệ bảo hiểm xã hội

 Người thực hiện bảo hiểm xã hội

 Người tham gia bảo hiểm xã hội

 Người được bảo hiểm xã hội

Trang 66

3/ Nguyên tắc bảo hiểm xã hội

 Mức hưởng BHXH được tính trên mức đóng, thời gian đóng bảo hiểm xã hội

 Mức đóng BHXH được tính trên tiền lương, tiền công của người lao động hoặc mức thu nhập do họ lựa chọn

Trang 67

II- BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC ( chỉ xét các đối tượng chịu sự điều chỉnh của LLĐ )

 1/Mức thu nhập làm cơ sở đóng BHXH bắt buộc

 2/Mức đóng và phương thức đóng

 3/Các chế độ bảo hiểm xã hội bắt buộc

Trang 68

1/Mức thu nhập làm cơ sở đóng BHXH bắt buộc

 theo tiền lương trong HĐLĐ

 Tối đa=20 Lmin

Trang 70

3/ Các chế độ bảo hiểm xã hội bắt buộc

 Ốm đau

 Thai sản

 Hưu trí

 Tử tuất

Trang 71

A/Chế độ trợ cấp đau ốm

Điều kiện

 NLĐ hoặc con NLĐ bị ốm đau, tai nạn rủi ro

Thời gian hưởng

 NLĐ: tùy t/h, tg đóng BH& điều kiện làm việc

 Con NLĐ: tùy tuổi con

Mức trợ cấp

 75% L

 65% - 55% - 50%L

Trang 73

Chế độ dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ

Điều kiện hưởng chế độ dưỡng sức, phục hồi

 Sau khi hưởng chế độ ốm đau và 1 số trường hợp trong chế độ thai sản

 Thời gian nghỉ :5-7-10ngày/năm

Mức hưởng dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ

 30% Lmin

Trang 75

Điều kiện hưởng chế độ hưu trí hàng tháng thấp hơn

 Điều 55 LBHXH

Mức trợ cấp giảm 2% lương /năm x số năm

nghỉ trước tuổi qui định

Trang 76

Trợ cấp một lần khi nghỉ hưu

 mỗi năm đóng bảo hiểm xã hội cao hơn số năm đạt 75% = 0,5 Lbq*

Trang 77

Điều kiện hưởng bảo hiểm xã hội một lần

 Điều 60 LBHXH

Mức hưởng bảo hiểm xã hội một lần

 1 năm đóng BHXH<2014 = 1,5 Lbq

1 năm đóng BHXH ≥ 2014 = 2 Lbq

Trang 79

Điều kiện hưởng chế độ tuất hằng tháng

 Cần thỏa mãn cả điều kiện của NLĐ và thân nhân tại LBHXH

Mức trợ cấp tuất hằng tháng 50%Lmin /

1thân nhân

Trang 80

Điều kiện hưởng trợ cấp tuất 1lần

 không đủ điều kiện hưởng chế độ tuất hàng tháng

Có nguyện vọng nhận tuất 1 lần

Mức trợ cấp tuất 1 lần

1 năm đóng BHXH = 1,5 Lbq/2Lbq ≥3Lbq

 48Lh -(số tháng đã hưởng -2)0,5Lh ≥3Lh

Trang 81

III BẢO HIỂM XÃ HỘI THẤT NGHIỆP

 1/Đối tượng tham gia BHXH thất nghiệp

 2/Chế độ bảo hiểm thất nghiệp

Trang 82

1/Đối tượng tham gia BHXH thất nghiệp

 HĐLĐ ≥ 3* tháng trở lên

Trang 83

2/Chế độ bảo hiểm thất nghiệp

 Trợ cấp thất nghiệp

 Hỗ trợ duy trì việc làm

 Hỗ trợ kiếm việc làm. 

Trang 84

A/ Trợ cấp thất nghiệp

Điều kiện hưởng bảo hiểm thất nghiệp

 t ≥12 tháng/24(36) tháng trước khi chấm dứt HĐLĐ

 nộp hồ sơ hưởng trợ cấp thất nghiệp

 Chưa tìm được việc làm sau 15 ngày kể từ ngày nộp hồ sơ

Mức hưởng trợ cấp thất nghiệp hằng tháng

Trang 85

TG hưởng trợ cấp thất nghiệp

 3tháng, nếu đóng bảo hiểm từ 12-36tháng;

 thêm 1tháng trợ cấp, nếu đóng bảo hiểm đủ 12tháng

Trang 86

Chấm dứt và tạm dừng hưởng trợ cấp thất

nghiệp

Theo LVL 2014

Trang 87

B/Hỗ trợ duy trì việc làm

 Khi NSDLĐ khó khăn, cần đào tạo NLĐ,

và đủ điều kiện về BHTN

Trang 88

C/Hỗ trợ kiếm việc làm

 Gồm giới thiệu việc làm & hỗ trợ học nghề

 do cơ quan lao động thực hiện thông qua các trung tâm giới thiệu việc làm/ các cơ sở dạy nghề

Trang 90

I-GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP LAO

ĐỘNG

 Khái niệm tranh chấp lao động

 Đặc điểm tranh chấp lao động

 Phân loại tranh chấp lao động

 Nguyên tắc giải quyết tranh chấp lao động

 Hệ thống cơ quan có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động

Trang 91

Khái niệm

 Tranh chấp lao động là tranh chấp về quyền

và lợi ích liên quan đến quá trình lao động

và học nghề

Trang 92

Phân loại tranh chấp lao động

 Tranh chấp lao động cá nhân

 Tranh chấp lao động tập thể: về quyền và về lợi ích

Trang 93

Nguyên tắc giải quyết tranh chấp lao động

 Thương lượng trực tiếp

 Thông qua hoà giải và tuân theo pháp luật;

 Giải quyết công khai, khách quan, kịp thời;

Có sự tham gia của đại diện NLĐ và đại

diện NSDLĐ trong quá trình giải quyết

Trang 94

Hệ thống cơ quan có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động

Hoà giải viên lao động

Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện

Hội đồng trọng tài lao động

Toà án nhân dân

Trang 95

Qui trình giải quyết tranh chấp lao động

cá nhân

Hoà giải viên đưa ra phương án hoà giải

chấp nhận phương án => lập biên bản hoà

giải thành

Không hoà giải thành hoặc không thực hiện

thỏa thuận hoặc hết thời hạn => Toà án

nhân dân giải quyết

Trang 96

Qui trình giải quyết tranh chấp lao

động tập thể

Hoà giải viên đưa ra phương án hoà giải

Không chấp nhận phương án hoặc không thực hiện thỏa thuận => Chủ tịch UBND cấp huyện hoặc Hội đồng trọng tài lao động giải quyết

Trang 97

Qui trình giải quyết tranh chấp lao

Trang 100

Phân loại đình công

 Căn cứ phạm vi : Đình công DN và bộ phận

 Căn cứ tính hợp pháp : Đình công hợp pháp

và bất hợp pháp

Trang 102

Thẩm quyền giải quyết đình công

 Chủ tịch UBND tỉnh xử lý đình công không đúng trình tự , thủ tục

 Tòa án xét tính hợp pháp của cuộc đình công theo qui định của tố tụng dân sự và pháp luật lao động

Trang 103

Bài 10

CÔNG ĐOÀN

LS-ThS Trần Anh Thục Đoan

Trang 104

1/Vị trí của Công Đoàn

 Là tổ chức chính trị-xã hội của giai cấp công nhân và nhân dân lao động

Trang 105

Cơ cấu tổ chức Công Đoàn

TỔNG LĐLĐVN

LĐLĐTỉnh LĐLĐTỉnh

CĐ cấp trên cơ sở CĐ cấp trên cơ sở

Trang 106

Chức năng của công đoàn

 bảo vệ các quyền và lợi ích hợp pháp của người lao động

 tổ chức giáo dục, vận động người lao động;

 đại diện cho người lao động tham gia quản

lý kinh tế xã hội, quản lý Nhà nước

Trang 107

2/Thẩm quyền của Công Đoàn

 Tham gia với cơ quan nhà nước và đại diện của NSDLĐ để thảo luận các vấn đề về quan

Trang 108

 Tổ chức hoạt động nâng cao đời sống của NLĐ

 Tham gia giải quyết xung đột, tranh chấp lao động và đình công

 Nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản doanh nghiệp

Trang 109

Bài 11

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

VỀ LAO ĐỘNG

LS-ThS Trần Anh Thục Đoan

Trang 110

1/Quản lý nhà nước về lao động

 Bao gồm tổng thể các qui phạm pháp luật điều chỉnh quan hệ quản lý lao động giữa nhà nước và các chủ thể khác trong xã hội

Trang 111

Nội dung quản lý nhà nước về lao động

 Xây dựng chính sách , văn bản pháp luật và hướng dẫn thi hành các văn bản pháp luật

về lao động

 Điều hành, thanh tra , kiểm tra việc thi hành các chính sách và pháp luật lao động, xử lý các vi phạm pháp luật lao động, giải quyết các tranh chấp lao động và các vấn đề phát sinh trong lĩnh vực lao động

Trang 112

Các cơ quan quản lý nhà nước về lao động

 Chính phủ

 Cơ quan quản lý chuyên môn

 Cơ quan quản lý chung

Trang 113

2/Thanh tra nhà nước về lao động

 Thanh tra lao động

 Thanh tra an toàn lao động

 Thanh tra vệ sinh lao động

 =>thẩm quyền của cơ quan thanh tra chia theo lãnh thổ hoặc ngành nghề

Trang 114

Thanh tra viên lao động

 Tiến hành thanh tra , điều tra

 Tiếp nhận và giải quyết các khiếu nại , tố cáo về lao động

 Ra các quyết định thanh tra

Trang 115

3/Vi phạm pháp luật lao động

 Là việc thực hiện không đúng hoặc không thực hiện những qui định pháp luật đã được ghi trong Bộ luật Lao động và các văn bản pháp luật lao động khác

Trang 117

Nguyên tắc xử phạt

 Do người có thẩm quyền thực hiện

 Kịp thời, công minh , theo pháp luật

 Mỗi hành vi vi phạm – phạt 1 lần

 Hình thức , mức phạt tùy vào tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ…

Ngày đăng: 18/04/2022, 20:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Dựa vào hình thức : - LUẬT LAO ĐỘNG LS-ThS Trần Anh Thục Đoan
a vào hình thức : (Trang 12)
 NSDLĐ căn cứ vào thang bảng lương, định mức lao động để thỏa thuận mức lương ghi  trong HĐLĐ - LUẬT LAO ĐỘNG LS-ThS Trần Anh Thục Đoan
c ăn cứ vào thang bảng lương, định mức lao động để thỏa thuận mức lương ghi trong HĐLĐ (Trang 39)
 Các hình thức kỷ luật lao động - LUẬT LAO ĐỘNG LS-ThS Trần Anh Thục Đoan
c hình thức kỷ luật lao động (Trang 45)
 BHXH là hình thức đảm bảo thu nhập của người lao động, khi họ gặp khó khăn, trên cơ  sở đóng bảo hiểm - LUẬT LAO ĐỘNG LS-ThS Trần Anh Thục Đoan
l à hình thức đảm bảo thu nhập của người lao động, khi họ gặp khó khăn, trên cơ sở đóng bảo hiểm (Trang 64)
 Hình thức xử phạt: cảnh cáo , phạt tiền… - LUẬT LAO ĐỘNG LS-ThS Trần Anh Thục Đoan
Hình th ức xử phạt: cảnh cáo , phạt tiền… (Trang 116)
 Hình thứ c, mức phạt tùy vào tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ… - LUẬT LAO ĐỘNG LS-ThS Trần Anh Thục Đoan
Hình th ứ c, mức phạt tùy vào tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ… (Trang 117)
w