2/Quan hệ liên quan đến QHLĐ Việc làm Học nghề Bồi thường thiệt hại Bảo hiểm xã hội Quan hệ giữa người sử dụng lao động và đại diện của tập thể lao động Giải quyết tranh chấp
Trang 1LUẬT LAO ĐỘNG
LS-ThS Trần Anh Thục Đoan
Trang 2BÀI 1
LÝ LUẬN CHUNG về
LUẬT LAO ĐỘNG
LS-ThS Trần Anh Thục Đoan
Trang 3ĐỐI TƯỢNG ĐIỀU CHỈNH
Quan hệ lao động
Quan hệ liên quan đến quan hệ lao động
Trang 41/Quan hệ lao động
Quan hệ lao động được xác lập trên cơ sở làm công ăn lương =>hình thức tham gia lao động phổ biến
Trang 52/Quan hệ liên quan đến QHLĐ
Việc làm
Học nghề
Bồi thường thiệt hại
Bảo hiểm xã hội
Quan hệ giữa người sử dụng lao động và đại diện của tập thể lao động
Giải quyết tranh chấp lao động và đình công
Trang 7CHỦ THỂ
Người lao động
Người sử dụng lao động
Các chủ thể khác
Trang 8CÁC NGUYÊN TẮC CƠ BẢN
Bảo vệ người lao động
Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người
sử dụng lao động
Kết hợp hài hòa giữa chính sách kinh tế và chính sách xã hội
……
Trang 9BÀI 2
HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG
LS-ThS Trần Anh Thục Đoan
Trang 10I-KHÁI NIỆM VỀ HĐLĐ
HĐLĐ là sự thỏa thuận giữa NLĐ và NSDLĐ nhằm thiết lập quan hệ lao động
Trang 11Đặc điểm HĐLĐ
Thể hiện một loại giao dịch đặc biệt
Được xác lập một cách bình đẳng
Có điều kiện ràng buộc mang tính đích danh
Được thực hiện liên tục theo thời gian thỏa thuận
Trang 13 Dựa vào tính kế tiếp của trình tự giao kết :
Trang 151/Thẩm quyền giao kết HĐLĐ
HĐLĐ được giao kết trực tiếp giữa NLĐ với NSDLĐ
NLĐ có thể giao kết nhiều HĐLĐ
Trang 162/Thực hiện HĐLĐ
HĐLĐ có hiệu lực từ ngày giao kết, trừ trường hợp có thỏa thuận hoặc qui định khác
Một số trường hợp NSDLĐ có thể tạm thời điều chuyển NLĐ làm công việc trái nghề
Trang 173/Thay đổi HĐLĐ
một bên có quyền yêu cầu thay đổi nội dung HĐLĐ nhưng phải báo trước cho bên kia
Trang 184/Tạm hoãn HĐLĐ
Theo qui định hoặc theo thỏa thuận
Trang 19III-CHẤM DỨT HĐLĐ
1/Chấm dứt HĐLĐ hợp pháp
2/Chấm dứt HĐLĐ bất hợp pháp
Trang 21Quyền lợi của NLĐ khi chấm dứt
HĐLĐ hợp pháp
Nhận sổ lao động , sổ bảo hiểm xã hội
Nhận các khoản lương , thưởng , phụ cấp …chưa thanh toán
Hưởng chế độ BHXH theo qui định
Nhận trợ cấp thôi việc hoặc mất việc theo qui định của pháp luật
Trang 222/ Chấm dứt HĐLĐ bất hợp pháp
NSDLD hoặc NLĐ phải bồi thường theo qui định pháp luật
Trang 23BÀI 3
THỎA ƯỚC LAO ĐỘNG TẬP THỂ
LS-ThS Trần Anh Thục Đoan
Trang 24I-Khái niệm
TƯLĐTT là văn bản thỏa thuận giữa NSDLĐ và TTNLĐ về các điều kiện lao động đã đạt được thông qua thương lượng tập thể
Trang 25Đặc điểm
Tính hợp đồng
Tính qui phạm
Tính tập thể
Trang 26Phân loại
TƯLĐTT doanh nghiệp
TƯLĐTT ngành
Trang 27II-Trình tự ký kết-Hiệu lực của thỏa ước
Trình tự ký kết
Hiệu lực của thỏa ước
Trang 28Các bên tham gia thỏa ước
Đại diện tập thể lao động
Người sử dụng lao động hoặc đại diện
Trang 29Trình tự
Đề xuất yêu cầu và nội dung cần thương lượng
Tiến hành thương lượng
Phổ biến biên bản họp thương lượng tập thể
Lấy ý kiến về nội dung đã thỏa thuận
Hoàn thiện dự thảo thỏa ước và tiến hành ký kết
Gửi thỏa ước lao động tập thể đến cơ quan quản lý nhà nước
Trang 30Hiệu lực
Thời điểm thỏa ước có hiệu lực theo thỏa thuận hoặc kể từ ngày ký kết
Thời hạn thỏa ước theo qui định
Thỏa ước được sửa đổi , bổ sung theo qui định pháp luật
Thỏa ước có thể bị vô hiệu từng phần hoặc toàn bộ
Trang 31Bài 4
Thời giờ làm việc –
Thời giờ nghỉ ngơi
LS-ThS Trần Anh Thục Đoan
Trang 32I-THỜI GIỜ LÀM VIỆC
-Các loại thời giờ làm việc
-Làm thêm giờ và làm việc ban đêm
Trang 331/Các loại thời giờ làm việc
Thời giờ làm việc tiêu chuẩn : Thời giờ làm việc bình thường và thời giờ làm việc rút ngắn
Thời giờ làm việc không tiêu chuẩn
Trang 342/Làm thêm giờ và làm việc ban đêm
người sử dụng lao động và người lao động
có thể thoả thuận làm thêm giờ nhưng không quá 50%số giờ bình thường/ngày , 200g/năm
thời giờ làm việc ban đêm được tính theo qui định
Trang 35II-THỜI GIỜ NGHỈ NGƠI
-Nghỉ giữa ca-hàng tuần-lễ tết-việc riêng
-Nghỉ phép năm
-Nghỉ không hưởng lương
Trang 361/Nghỉ giữa ca-hàng tuần
-lễ tết-việc riêng
Nghỉ giữa ca và hàng tuần theo qui định
Nghỉ 1 năm 10 ngày nghỉ lễ tết theo qui định
Nghỉ việc riêng không hưởng lương theo thỏa thuận
Nghỉ hiếu hỉ
Trang 38Bài 5
TIỀN LƯƠNG
LS-ThS Trần Anh Thục Đoan
Trang 39Khái niệm
Tiền lương trả cho NLĐ là số tiền mà NLĐ nhận được dựa theo HĐLĐ và hiệu quả lao động
NSDLĐ căn cứ vào thang bảng lương, định mức lao động để thỏa thuận mức lương ghi trong HĐLĐ
Được pháp luật qui định mức tối thiểu
Trang 40Hình thức trả lương
theo thời gian(tháng, tuần, ngày, giờ)
theo sản phẩm
khoán
Trang 41 Kỳ hạn trả lương sẽ tùy tính chất công việc
và hình thức trả lương mà người sử dụng lao động đã lựa chọn
Trường hợp đặc biệt được phép trả lương chậm
Trang 42Trả lương khi làm thêm giờ , làm việc ban đêm
Làm thêm giờ vào ngày thường được trả ít nhất 150% tiền lương công việc đang làm hoặc đơn giá tiền lương; vào ngày nghỉ hàng tuần là 200% ; vào ngày nghỉ hưởng lương là 300%
Mức phụ cấp làm đêm ít nhất là 30% tiền lương của ngày làm việc bình thường
Trang 43III-MỘT SỐ QUI ĐỊNH TRẢ LƯƠNG
Trang 44BÀI 6
KỶ LUẬT LAO
ĐỘNG-TRÁCH NHIỆM VẬT CHẤT
LS-ThS Trần Anh Thục Đoan
Trang 45I-KỶ LUẬT LAO ĐỘNG
Khái niệm
Nguyên tắc xử lý kỷ luật lao động
Căn cứ xử lý kỷ luật lao động
Các hình thức kỷ luật lao động
Thủ tục thi hành kỷ luật lao động
Trang 461/Khái niệm
kỷ luật lao động là việc tuân thủ theo thời gian , công nghệ và điều hành sản xuất kinh doanh thể hiện trong nội qui lao động
Trang 472/Căn cứ áp dụng kỷ luật lao động
Hành vi vi phạm kỷ luật lao động
Lỗi của người lao động vi phạm
Trang 483/Các hình thức kỷ luật lao động
Khiển trách
Kéo dài thời hạn nâng lương, cách chức
Sa thải
Trang 494/Thủ tục thi hành kỷ luật lao động
Trong thời hạn 6 tháng kể từ ngày vi phạm.
Khi xử lý , phải có mặt Công đòan và người lao động vi phạm
Người bị xử lý kỷ luật được xét giảm hoặc xoá kỷ luật theo qui định
Người sử dụng lao động được tạm đình chỉ công việc của người lao động khi cần thiết
Trang 50II-TRÁCH NHIỆM VẬT CHẤT
-Căn cứ áp dụng trách nhiệm vật chất
-Mức bồi thường
Trang 511/Căn cứ áp dụng trách nhiệm vật chất
Hành vi vi phạm kỷ luật lao động
Lỗi của người lao động vi phạm
Thiệt hại về tài sản của người sử dụng lao động
Quan hệ nhân quả giữa hành vi vi phạm và thiệt hại về tài sản
Trang 53Bài 7
AN TOÀN LAO ĐỘNG
- VỆ SINH LAO ĐỘNG
LS-ThS Trần Anh Thục Đoan
Trang 54I- KHÁI NIỆM
là tổng hợp QPPL về bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động và khắc phục hậu quả của tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
Trang 55Đặc điểm
Là hoạt động mang tính chất kỹ thuật đặc thù
Có ý nghĩa bắt buộc cao
Được thực hiện bởi đông đảo NLĐ và NSDLĐ
Có các chế độ riêng đối với lao động đặc thù
Trang 56II-NỘI DUNG CHẾ ĐỘ AN TOÀN –
Trang 57Tiêu chuẩn về an toàn lao động, vệ sinh lao động
Những quy định về an toàn lao động, vệ sinh lao động được Nhà nước thống nhất quy định và tiêu chuẩn hóa
Có hai loại tiêu chuẩn: tiêu chuẩn cấp Nhà nước và tiêu chuẩn cấp ngành
Trang 58Nghĩa vụ bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động
Do LATVSLĐ qui định
Xác định theo từng chủ thể khác nhau
Trang 59Các biện pháp bảo đảm an toàn lao
động, vệ sinh lao động
Kiểm định kỹ thuật ATLĐ
Xây dựng kế hoạch AT&VSLĐ
Trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân
Trang 60III TAI NẠN LAO ĐỘNG VÀ BỆNH NGHỀ NGHIỆP
Khi NLĐ gặp tai nạn lao động hoặc bệnh nghề nghiệp, NSDLĐ phải có trách nhiệm:
chịu chi phí y tế
trả nguyên lương cho người lao động
bồi thường hoặc trợ cấp cho người lao động
Bố trí công việc phù hợp
Trang 61BHXH giải quyết chế độ nếu NSDLĐ có đóng BH tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp cho NLĐ:
Chi phí y tế
Trang bị phương tiện, dụng cụ
Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp
Trợ cấp 1 lần hoặc hàng tháng, và các trợ cấp khác
Trang 62Bài 8
Bảo hiểm xã hội
LS-ThS Trần Anh Thục Đoan
Trang 63I-NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ
BẢO HIỂM XÃ HỘI
1/Khái niệm-Phân loại
2/Chủ thể tham gia quan hệ bảo hiểm xã hội
3/Nguyên tắc bảo hiểm xã hội
Trang 641/Khái niệm-Phân loại
BHXH là hình thức đảm bảo thu nhập của người lao động, khi họ gặp khó khăn, trên cơ
sở đóng bảo hiểm
có 3 loại BHXH là BH bắt buộc, BH tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp và BH thất nghiệp
Trang 652/Chủ thể tham gia quan hệ bảo hiểm xã hội
Người thực hiện bảo hiểm xã hội
Người tham gia bảo hiểm xã hội
Người được bảo hiểm xã hội
Trang 663/ Nguyên tắc bảo hiểm xã hội
Mức hưởng BHXH được tính trên mức đóng, thời gian đóng bảo hiểm xã hội
Mức đóng BHXH được tính trên tiền lương, tiền công của người lao động hoặc mức thu nhập do họ lựa chọn
Trang 67II- BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC ( chỉ xét các đối tượng chịu sự điều chỉnh của LLĐ )
1/Mức thu nhập làm cơ sở đóng BHXH bắt buộc
2/Mức đóng và phương thức đóng
3/Các chế độ bảo hiểm xã hội bắt buộc
Trang 681/Mức thu nhập làm cơ sở đóng BHXH bắt buộc
theo tiền lương trong HĐLĐ
Tối đa=20 Lmin
Trang 703/ Các chế độ bảo hiểm xã hội bắt buộc
Ốm đau
Thai sản
Hưu trí
Tử tuất
Trang 71A/Chế độ trợ cấp đau ốm
Điều kiện
NLĐ hoặc con NLĐ bị ốm đau, tai nạn rủi ro
Thời gian hưởng
NLĐ: tùy t/h, tg đóng BH& điều kiện làm việc
Con NLĐ: tùy tuổi con
Mức trợ cấp
75% L
65% - 55% - 50%L
Trang 73Chế độ dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ
Điều kiện hưởng chế độ dưỡng sức, phục hồi
Sau khi hưởng chế độ ốm đau và 1 số trường hợp trong chế độ thai sản
Thời gian nghỉ :5-7-10ngày/năm
Mức hưởng dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ
30% Lmin
Trang 75Điều kiện hưởng chế độ hưu trí hàng tháng thấp hơn
Điều 55 LBHXH
Mức trợ cấp giảm 2% lương /năm x số năm
nghỉ trước tuổi qui định
Trang 76 Trợ cấp một lần khi nghỉ hưu
mỗi năm đóng bảo hiểm xã hội cao hơn số năm đạt 75% = 0,5 Lbq*
Trang 77Điều kiện hưởng bảo hiểm xã hội một lần
Điều 60 LBHXH
Mức hưởng bảo hiểm xã hội một lần
1 năm đóng BHXH<2014 = 1,5 Lbq
1 năm đóng BHXH ≥ 2014 = 2 Lbq
Trang 79 Điều kiện hưởng chế độ tuất hằng tháng
Cần thỏa mãn cả điều kiện của NLĐ và thân nhân tại LBHXH
Mức trợ cấp tuất hằng tháng 50%Lmin /
1thân nhân
Trang 80Điều kiện hưởng trợ cấp tuất 1lần
không đủ điều kiện hưởng chế độ tuất hàng tháng
Có nguyện vọng nhận tuất 1 lần
Mức trợ cấp tuất 1 lần
1 năm đóng BHXH = 1,5 Lbq/2Lbq ≥3Lbq
48Lh -(số tháng đã hưởng -2)0,5Lh ≥3Lh
Trang 81III BẢO HIỂM XÃ HỘI THẤT NGHIỆP
1/Đối tượng tham gia BHXH thất nghiệp
2/Chế độ bảo hiểm thất nghiệp
Trang 821/Đối tượng tham gia BHXH thất nghiệp
HĐLĐ ≥ 3* tháng trở lên
Trang 832/Chế độ bảo hiểm thất nghiệp
Trợ cấp thất nghiệp
Hỗ trợ duy trì việc làm
Hỗ trợ kiếm việc làm.
Trang 84A/ Trợ cấp thất nghiệp
Điều kiện hưởng bảo hiểm thất nghiệp
t ≥12 tháng/24(36) tháng trước khi chấm dứt HĐLĐ
nộp hồ sơ hưởng trợ cấp thất nghiệp
Chưa tìm được việc làm sau 15 ngày kể từ ngày nộp hồ sơ
Mức hưởng trợ cấp thất nghiệp hằng tháng
Trang 85TG hưởng trợ cấp thất nghiệp
3tháng, nếu đóng bảo hiểm từ 12-36tháng;
thêm 1tháng trợ cấp, nếu đóng bảo hiểm đủ 12tháng
Trang 86Chấm dứt và tạm dừng hưởng trợ cấp thất
nghiệp
Theo LVL 2014
Trang 87B/Hỗ trợ duy trì việc làm
Khi NSDLĐ khó khăn, cần đào tạo NLĐ,
và đủ điều kiện về BHTN
Trang 88C/Hỗ trợ kiếm việc làm
Gồm giới thiệu việc làm & hỗ trợ học nghề
do cơ quan lao động thực hiện thông qua các trung tâm giới thiệu việc làm/ các cơ sở dạy nghề
Trang 90I-GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP LAO
ĐỘNG
Khái niệm tranh chấp lao động
Đặc điểm tranh chấp lao động
Phân loại tranh chấp lao động
Nguyên tắc giải quyết tranh chấp lao động
Hệ thống cơ quan có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động
Trang 91Khái niệm
Tranh chấp lao động là tranh chấp về quyền
và lợi ích liên quan đến quá trình lao động
và học nghề
Trang 92Phân loại tranh chấp lao động
Tranh chấp lao động cá nhân
Tranh chấp lao động tập thể: về quyền và về lợi ích
Trang 93Nguyên tắc giải quyết tranh chấp lao động
Thương lượng trực tiếp
Thông qua hoà giải và tuân theo pháp luật;
Giải quyết công khai, khách quan, kịp thời;
Có sự tham gia của đại diện NLĐ và đại
diện NSDLĐ trong quá trình giải quyết
Trang 94Hệ thống cơ quan có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động
Hoà giải viên lao động
Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện
Hội đồng trọng tài lao động
Toà án nhân dân
Trang 95Qui trình giải quyết tranh chấp lao động
cá nhân
Hoà giải viên đưa ra phương án hoà giải
chấp nhận phương án => lập biên bản hoà
giải thành
Không hoà giải thành hoặc không thực hiện
thỏa thuận hoặc hết thời hạn => Toà án
nhân dân giải quyết
Trang 96Qui trình giải quyết tranh chấp lao
động tập thể
Hoà giải viên đưa ra phương án hoà giải
Không chấp nhận phương án hoặc không thực hiện thỏa thuận => Chủ tịch UBND cấp huyện hoặc Hội đồng trọng tài lao động giải quyết
Trang 97Qui trình giải quyết tranh chấp lao
Trang 100Phân loại đình công
Căn cứ phạm vi : Đình công DN và bộ phận
Căn cứ tính hợp pháp : Đình công hợp pháp
và bất hợp pháp
Trang 102Thẩm quyền giải quyết đình công
Chủ tịch UBND tỉnh xử lý đình công không đúng trình tự , thủ tục
Tòa án xét tính hợp pháp của cuộc đình công theo qui định của tố tụng dân sự và pháp luật lao động
Trang 103Bài 10
CÔNG ĐOÀN
LS-ThS Trần Anh Thục Đoan
Trang 1041/Vị trí của Công Đoàn
Là tổ chức chính trị-xã hội của giai cấp công nhân và nhân dân lao động
Trang 105Cơ cấu tổ chức Công Đoàn
TỔNG LĐLĐVN
LĐLĐTỉnh LĐLĐTỉnh
CĐ cấp trên cơ sở CĐ cấp trên cơ sở
Trang 106Chức năng của công đoàn
bảo vệ các quyền và lợi ích hợp pháp của người lao động
tổ chức giáo dục, vận động người lao động;
đại diện cho người lao động tham gia quản
lý kinh tế xã hội, quản lý Nhà nước
Trang 1072/Thẩm quyền của Công Đoàn
Tham gia với cơ quan nhà nước và đại diện của NSDLĐ để thảo luận các vấn đề về quan
Trang 108 Tổ chức hoạt động nâng cao đời sống của NLĐ
Tham gia giải quyết xung đột, tranh chấp lao động và đình công
Nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản doanh nghiệp
Trang 109Bài 11
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
VỀ LAO ĐỘNG
LS-ThS Trần Anh Thục Đoan
Trang 1101/Quản lý nhà nước về lao động
Bao gồm tổng thể các qui phạm pháp luật điều chỉnh quan hệ quản lý lao động giữa nhà nước và các chủ thể khác trong xã hội
Trang 111Nội dung quản lý nhà nước về lao động
Xây dựng chính sách , văn bản pháp luật và hướng dẫn thi hành các văn bản pháp luật
về lao động
Điều hành, thanh tra , kiểm tra việc thi hành các chính sách và pháp luật lao động, xử lý các vi phạm pháp luật lao động, giải quyết các tranh chấp lao động và các vấn đề phát sinh trong lĩnh vực lao động
Trang 112Các cơ quan quản lý nhà nước về lao động
Chính phủ
Cơ quan quản lý chuyên môn
Cơ quan quản lý chung
Trang 1132/Thanh tra nhà nước về lao động
Thanh tra lao động
Thanh tra an toàn lao động
Thanh tra vệ sinh lao động
=>thẩm quyền của cơ quan thanh tra chia theo lãnh thổ hoặc ngành nghề
Trang 114Thanh tra viên lao động
Tiến hành thanh tra , điều tra
Tiếp nhận và giải quyết các khiếu nại , tố cáo về lao động
Ra các quyết định thanh tra
Trang 1153/Vi phạm pháp luật lao động
Là việc thực hiện không đúng hoặc không thực hiện những qui định pháp luật đã được ghi trong Bộ luật Lao động và các văn bản pháp luật lao động khác
Trang 117Nguyên tắc xử phạt
Do người có thẩm quyền thực hiện
Kịp thời, công minh , theo pháp luật
Mỗi hành vi vi phạm – phạt 1 lần
Hình thức , mức phạt tùy vào tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ…