Xếp những từ chứa tiếng công cho dưới đây vào nhóm thích hợp: công dân, công nhân, công bằng, công cộng, công lí, công nghiệp, công chúng, công minh, công tâm a.. công nhân : người lao đ
Trang 1Chọn câu trả lời đúng:
*Trong các câu sau, câu nào là câu ghép có dùng dấu phẩy để nối các vế câu ?
a Anh bắt lấy thỏi thép hồng như bắt lấy một con cá sống.
b Dưới những nhát búa hăm hở của anh, con cá lửa ấy vùng vẫy, quằn quại, giãy lên đành đạch.
c Nó nghiến răng ken két, nó cưỡng lại anh, nó không chịu khuất phục.
d Súng kíp của ta mới bắn một phát thì súng của họ đã bắn được năm, sáu mươi phát.
Ôn bài cũ
Trang 2MRVT : CÔNG DÂN
Trang 31.Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ công dân ?
a Người làm việc trong cơ quan nhà nước
b Người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ với đất nước
c Người lao động chân tay làm công ăn lương
Trang 42 Xếp những từ chứa tiếng công cho dưới đây vào nhóm thích
hợp:
công dân, công nhân, công bằng, công cộng, công lí, công nghiệp, công chúng, công minh, công tâm
a Công có nghĩa là “ của nhà nước, của chung”
b. Công có nghĩa là “ không thiên vị”
c Công có nghĩa là “ thợ, khéo tay”
* Giải nghĩa từ
Trang 5công nhân : người lao động chân tay làm việc ăn lương, trong các nhà máy, xí
nghiệp, công trường, …
công bằng : theo đúng lẽ phải, không thiên vị.
công cộng : thuộc về mọi người hoặc để phục vụ chung cho mọi người trong xã hội công lí : điều phù hợp với đạo lí và lợi ích chung của xã hội.
công nghiệp : ngành chủ đạo của nền kinh tế quốc dân hiện đại, bao gồm các xí
nghiệp khai thác và chế biến nguyên vật liệu, nhiên liệu, chế tạo công cụ lao động
và hàng tiêu dùng, chế biến sản phẩm của các ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, v.v.
công chúng : toàn bộ những người đọc, người xem, người nghe, trong quan hệ với tác giả, diễn viên, (nói tổng quát)
công minh : công bằng và sáng suốt
công tâm : lòng ngay thẳng, chỉ vì việc chung chứ không vì tư lợi hoặc thiên vị
Trang 6Công có nghĩa là
“ của nhà nước,
của chung”
Công có nghĩa là
“không thiên vị”
Công có nghĩa là “thợ, khéo tay” công dân, công nhân, công bằng, công cộng, công lí,
công nghiệp, công chúng, công minh, công tâm
Trang 73 Tìm trong các từ cho dưới đây những từ đồng nghĩa với công dân:
( Chọn chữ cái trước những từ tìm được)
a đồng bào e dân
b nhân dân g nông dân
c dân chúng h công chúng
d dân tộc
* Giải nghĩa từ:
Trang 8a đồng bào : những người cùng một giống nòi, một dân tộc, một tổ quốc với mình
b nhân dân : những người dân, thuộc mọi tầng lớp, đang sống trong một khu vực nào đó
c dân chúng : quần chúng nhân dân
d dân tộc : tên gọi những cộng đồng người có chung một ngôn ngữ, một lãnh thổ, một nền kinh tế và một truyền thống văn hoá
e dân : người sống trong một khu vực địa lí hoặc hành chính
g nông dân : người lao động sản xuất nông nghiệp
Trang 93 Tìm trong các từ cho dưới đây những từ đồng nghĩa với công dân: ( Chọn chữ cái trước những từ tìm được)
a đồng bào
b nhân dân
c dân chúng
d dân tộc
e dân
g nông dân
h công chúng
Trang 104 Có thể thay từ công dân trong câu nói dưới đây của nhân vật
Thành ( Người công dân số Một ) bằng các từ đồng nghĩa với nó được không? Vì sao ?
- Làm thân nô lệ mà muốn xoá bỏ kiếp nô lệ thì sẽ thành công dân, còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho người ta…
- Làm thân nô lệ mà muốn xoá bỏ kiếp nô lệ thì sẽ thành nhân dân, còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho người ta…
- Làm thân nô lệ mà muốn xoá bỏ kiếp nô lệ thì sẽ thành dân chúng, còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho người ta…
- Làm thân nô lệ mà muốn xoá bỏ kiếp nô lệ thì sẽ thành dân, còn yên
phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho người ta…