1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LĐT-Khối 3 - tuần 8 - LTVC - MRVT Cộng đồng. Ôn tập câu Ai làm gì

23 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 11,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án mở rộng vốn từ Cộng đồng. Ôn tập câu Ai làm gì?

Trang 1

Dạy học trực tuyến

Môn: Tiếng Việt

KHỐI 3

Trang 3

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Trang 4

CHUẨN BỊ

Phiếu học tập

………

………

………

………

Trang 5

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

MỞ RỘNG VỐN TỪ: CỘNG ĐỒNG.

ÔN TẬP CÂU

AI LÀM GÌ?

Trang 6

Ôn tập kiểu câu: Ai làm gì?

Biết đặt câu hỏi cho các bộ phận của câu đã xác định.

Hiểu và phân loại được một số từ ngữ về cộng đồng.

1

2

3

Trang 7

Những ngưƟ ΛΪg cųg đŬg Thái độ, hoạt đųg ΛΪg cųg đŬg

1 Dưới đây là một số từ có tiếng cộng hoặc tiếng đồng và nghĩa của chúng Em có thể xếp những từ

nào vào mỗi ô trong bảng phân loại sau?

- Cųg đŬg: những ngưƟ cùng sūg ΛΪg mŎ tập thể hǠc mŎ khu vực, gắn bó vƞ nhau.

cųg tác đồng tâm

Trang 8

Tìm thêm các từ có

tiếng cộng hoặc

tiếng đồng.

đồng chí, đồng cảm, đồng lòng,

cộng sự, công

cộng,…

Trang 9

2 Mĕ thành ngữ, tục ngữ dưƞ đây nĀ về mŎ thái độ ứng xử ΛΪg cųg đŬg Đánh dấu (+) vào  Λưϐ thái độ ứng xử em tán thành, đánh dấu (-) vào  Λưϐ thái độ ứng xử em khŪg tán thành.

+

-+

 Chung lưng đấu cật

 Cháy nhà hàng xĪ bình chân như vại

 Ăn ở như bát nưϐ đầy

Trang 10

a) Đàn sếu đang sải cánh Λên cao.

b) Sau mŎ cuℓ dạo chơi, đám Λẻ ςa về.

c) Các em tƞ chỗ Ūg cụ, lễ phép hĈ.

Thuộc mẫu câu Ai làm

gì?

Những câu văn thuộc mẫu câu

gì?

Con gì? Làm gì?

Ai? Làm gì?

Trang 11

4 Đặt câu hĈ cho các bộ phận câu đưϑ in đậm:

a)  Mấy bạn hnj Λò  bỡ ngỡ đứng nép bên ngưƟ thân.

b) Ông ngoại  dẫn tċ đi mua vở, chŧ bút.

c) Mẹ tċ  âu yếm nắm tay tċ dẫn đi Λên cΪ đưŊg làng

Thuộc mẫu câu Ai làm

gì?

Những câu văn thuộc mẫu câu

gì?

 Ông ngoại làm gì?

 Ai bỡ ngỡ đứng nép bên ngưƟ thân?

 Mẹ tôi làm gì?

Trang 13

CHUẨN BỊ

Xem trước bài tập 2, 3.

Trang 14

CHÚC CÁC CON LUÔN MẠNH KHỎE, CHĂM NGOAN, HỌC

GIỎI.

Trang 15

Cųg đŬg: những ngưƟ cùng sūg ΛΪg mŎ tập thể hǠc mŎ khu vực, gắn bó vƞ nhau.

Trang 16

Cųg tác: cùng làm chung mŎ việc.

Trang 17

ĐŬg bào: ngưƟ cùng nā giūg.

Trang 18

ĐŬg đĖ: ngưƟ cùng đĖ ngũ.

Trang 19

ĐŬg tâm: cùng mŎ lŜg.

Trang 20

ĐŬg hưΩg: ngưƟ cùng quê.

Quê tớ cũng ở Cao Bằng

Quê tớ ở Cao Bằng

Trang 21

 Đoàn kết, góp sức cùng nhau làm việc.

Chung lưng đấu cật.

Cật: lưng, phần lưng ở chỗ ngang bụng.

Trang 22

Cháy nhà hàng xĪ bình chân như vại.

tâm đến người khác.

Trang 23

Ăn ở như bát nưϐ đầy.

như một, sẵn lòng giúp đỡ mọi người.

Ngày đăng: 24/10/2021, 16:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w