Khái niệmLuật kinh tế là một môn học nghiên cứu những quy phạm pháp luật điều chỉnh các quan hệ phát sinh trong quá trình hình thành, tổ chức và hoạt động kinh doanh giữa các chủ thể kin
Trang 1Chương 1
TỔNG QUAN VỀ LUẬT KINH TẾ
TÀI LIỆU THAM KHẢO:
Giáo trình Luật kinh tế
1
Trang 2NỘI DUNG
Khái niệm Luật kinh tế (LKT)
Những nội dung cơ bản của LKT
Chủ thể kinh doanh - đối tượng điều chỉnh chủ yếu của LKT
Nguồn của LKT
Trang 3Khái niệm
Luật kinh tế là một môn học nghiên cứu những quy phạm pháp luật điều chỉnh các quan hệ phát sinh trong quá trình hình thành, tổ chức và hoạt động kinh doanh giữa các chủ thể kinh doanh và các quan hệ liên quan mật thiết đến quan hệ kinh doanh, trong đó
có quan hệ quản lý kinh tế của nhà nước.
3
Trang 4Khái niệm
Luật kinh tế là hệ thống các quy phạm pháp luật
do nhà nước ban hành hoặc thừa nhận, điều chỉnh các quan hệ phát sinh trong quá trình hình thành, tổ chức quản lý và hoạt động kinh doanh của các chủ thể kinh doanh.
Trang 5Những nội dung cơ bản của LKT
Quy phạm pháp luật điều chỉnh:
Nhóm quan hệ quản lý
Nhóm quan hệ kinh doanh
Nhóm quan hệ nội bộ
5
Trang 6Đối tượng điều chỉnh của LKT
Chủ yếu là các chủ thể kinh doanh:
Doanh nghiệp
Hợp tác xã
Hộ kinh doanh
Trang 7Nguồn của LKT
Là hệ thống những văn bản pháp luật do nhà nước ban hành hoặc thừa nhận, điều chỉnh các quan hệ trong lĩnh vực kinh tế
7
Trang 8Các loại nguồn:
Hiến pháp
Các luật (bộ luật)
Các văn bản dưới luật
Điều ước quốc tế và tập quán thương mại
Trang 9Chương 2
QUY CHẾ PHÁP LÝ CHUNG
VỀ DOANH NGHIỆP
TÀI LIỆU THAM KHẢO:
1. Luật doanh nghiệp 2014
2. Giáo trình Luật kinh tế
9
Trang 12Khái niệm doanh nghiệp
Là tổ chức có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch, được đăng ký thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đích kinh doanh (K7, Đ4 - LDN).
Trang 15Thành lập DN
Điều kiện thành lập
Thủ tục thành lập
15
Trang 17C hủ thể
Quyền thành lập và quản lý DN
Quyền góp vốn và mua cổ phần của DN
17
Trang 18Tài sản
Tài sản góp vốn
Các thuật ngữ: vốn điều lệ, vốn pháp định
Trang 19Tài sản góp vốn
Tài sản góp vốn có thể là đồng VN, ngoại tệ tự do chuyển đổi, vàng, giá trị quyền sử dụng đất, giá trị quyền sở hữu trí tuệ, công nghệ, bí quyết kỹ thuật, các tài sản khác có thể định giá được bằng đồng VN (K1Đ35,LDN).
BLDS: Tài sản bao gồm bất động sản và động sản Bất động sản và động sản có thể là tài sản hiện có và tài sản hình thành trong tương lai.
19
Trang 21Tên, trụ sở DN
Tên DN:
- Cấu thành: loại hình DN, tên riêng
- Một số lưu ý: Những điều cấm khi đặt tên, …
Trụ sở DN
21
Trang 22Thủ tục thành lập DN (ĐKDN)
Lập và nộp hồ sơ ĐKDN
Cấp GCN ĐKDN
Trang 2323
Trang 24Hồ sơ ĐKDN
Giấy đề nghị ĐKDN;
Giấy tờ chứng minh tư cách pháp lý của chủ thể xin thành lập;
Điều lệ công ty (nếu thành lập cty);
Danh sách thành viên (nếu thành lập cty);
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với nhà đầu tư nước ngoài).
Trang 25B2 : Cấp giấy chứng nhận ĐKDN
Điều kiện cấp:
Ngành nghề ĐKKD không bị cấm đầu tư kinh doanh
Tên DN được đặt đúng quy định
Hồ sơ ĐKKD hợp lệ
Nộp đủ lệ phí ĐKDN
25
Trang 26Lưu ý:
• Trách nhiệm về tính hợp lệ của hồ sơ ĐKDN
• Thời hạn cấp giấy chứng nhận ĐKDN
• Thời điểm DN được hoạt động
• Cung cấp thông tin và công bố nội dung ĐKDN
• Thay đổi nội dung ĐKDN
Trang 27Tổ chức lại DN
Tổ chức lại DN là việc chia, tách, sáp nhập, hợp nhất hoặc chuyển đổi loại hình DN.
27
Trang 29Yêu cầu:
Xác định đúng hình thức tổ chức lại
Hậu quả pháp lý
29
Trang 31Giải thể doanh nghiệp
Giải thể DN là việc chấm dứt sự tồn tại của DN theo quyết định của chủ sở hữu hoặc theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
31
Trang 32Các trường hợp giải thể
Hết hạn hoạt động mà không có QĐ gia hạn
Trang 33Điều kiện giải thể
DN đảm bảo thanh toán hết các khoản nợ và nghĩa
vụ tài sản khác và DN không trong quá trình giải quyết tranh chấp tại Tòa án hoặc cơ quan trọng tài.
33
Trang 34Thủ tục giải thể
Quyết
định
Thông báo giải thể
Thanh lý TS
Thanh t
oán nợ
Đề nghịgiải thể
Cập nhật tình trạng DN
hiện
Trang 35Quyền và nghĩa vụ của DN
Quyền (Điều 7):
Tự do, tự chủ trong kinh doanh.
35
Trang 36Quyền và nghĩa vụ của DN
Nghĩa vụ (Điều 8):
Tuân thủ quy định của pháp luật trong hoạt động kinh doanh…
Trang 37Chương 3
DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN
VÀ HỘ KINH DOANH
TÀI LIỆU THAM KHẢO:
1. Luật doanh nghiệp 2014
2. Nghị định số: 78/2015/NĐ-CP
3. Giáo trình Luật kinh tế
37
Trang 38NỘI DUNG
Doanh nghiệp tư nhân
Hộ kinh doanh
Trang 39Doanh nghiệp tư nhân
Khái niệm, đặc điểm
Quyền và nghĩa vụ của chủ DN
Cơ cấu tổ chức quản lý
39
Trang 40Khái niệm, đặc điểm
3
DN tư nhân
Trang 41Quyền và nghĩa vụ của chủ DN
Bán, tặng cho doanh nghiệp
Bán, tặng cho doanh nghiệp
Cho thuê doanh nghiệp
Cho thuê doanh nghiệp
Trang 42Tổ chức quản lý
Do chủ DN quyết định.
Lưu ý: Trách nhiệm của chủ DNTN trong trường hợp thuê người điều hành DN.
Trang 44Khái niệm
Hộ kinh doanh do một cá nhân hoặc một nhóm người gồm các cá nhân là công dân Việt Nam đủ 18 tuổi, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, hoặc một hộ gia đình làm chủ, chỉ được đăng ký kinh doanh tại một địa điểm, sử dụng dưới mười lao động và chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình đối với hoạt động kinh doanh.
(Điều 66, nghị định 78/2015/NĐ-CP).
Trang 45Đặc điểm
• Chủ sở hữu: một hoặc nhiều chủ
• Chế độ trách nhiệm: vô hạn
• Tư cách pháp lý: không phải là pháp nhân
• Quy mô kinh doanh: nhỏ
• Huy động vốn: hạn chế
45
Trang 46Một số thủ tục pháp lý
Đăng ký kinh doanh
Tạm ngừng hoạt động kinh doanh
Chấm dứt hoạt động kinh doanh
Trang 48Thủ tục ĐKKD
Trình tự, thủ tục:
• Nộp hồ sơ ĐKKD
• Cấp giấy chứng nhận ĐKKD
Trang 49Tạm ngừng hoạt động kinh doanh
Thông báo với cơ quan ĐKKD
Lưu ý: Thời gian tạm ngừng KD
49
Trang 50Chấm dứt hoạt động kinh doanh
Quyết định của chủ hộ
Bị thu hồi GCN ĐKKD:
• Không KD trong thời hạn sáu tháng;
• Ngừng KD quá sáu tháng liên tục mà không thông báo;
• Chuyển địa điểm KD sang huyện khác;
• KD ngành, nghề bị cấm;
• Do những người không được quyền thành lập hộ KD thành
Trang 51Tổ chức quản lý
Chủ hộ quyết định
51
Trang 52Chương 4
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
TÀI LIỆU THAM KHẢO:
1. Luật doanh nghiệp 2014
Trang 53NỘI DUNG
Công ty TNHH hai thành viên trở lên
Công ty TNHH một thành viên
53
Trang 54Công ty TNHH hai thành viên trở lên
Khái niệm, đặc điểm
Thành viên công ty
Tổ chức, quản lý
Trang 55Khái niệm, đặc điểm:
3
55
Trang 56Thành viên công ty
Xác lập tư cách thành viên
Chấm dứt tư cách thành viên
Trang 57Quyền của thành viên công ty
Trang 58Nghĩa vụ của thành viên công ty
Tuân thủ điều lệ, chấp hành các quyết định của
Tuân thủ điều lệ, chấp hành các quyết định của
Trang 59Cơ cấu tổ chức quản lý
Trang 60Công ty TNHH một thành viên
Khái niệm, đặc điểm
Thành viên công ty (chủ sở hữu)
Tổ chức, quản lý
Trang 61Khái niệm, đặc điểm:
3
61
Trang 62Quyền của thành viên công ty
Quản lý, kiểm soát
Trang 63Nghĩa vụ:
Tách biệt tài sản của chủ sở hữu và tài sản của công
ty…
Tách biệt tài sản của chủ sở hữu và tài sản của công
ty…
Chịu trách nhiệm về hoạt động của công
ty
Chịu trách nhiệm về hoạt động của công
Trang 64Cơ cấu tổ chức quản lý
Chủ sở hữu là tổ chức
Chủ sở hữu là cá nhân
Trang 65HĐTV / Chủ tịch cty
Giám đốc (TGĐ) Chủ sở hữu là tổ chức
Kiểm soát viên
Trang 66Chủ tịch cty (CSH)
Giám đốc (TGĐ)
Chủ sở hữu
là cá nhân
Trang 67Chương 5
CÔNG TY CỔ PHẦN
TÀI LIỆU THAM KHẢO:
1. Luật doanh nghiệp 2014
2. Giáo trình Luật kinh tế
67
Trang 69Khái niệm, đặc điểm:
3
69
Công ty CP
Trang 70Cổ phần, cổ phiếu, cổ đông
Cổ phần:
Là phần vốn điều lệ được chia nhỏ (giá trị bằng
nhau).
Trang 72Cổ phiếu
Là hình thức pháp lý của cổ phần.
Là một loại chứng khoán, được tự do chuyển
nhượng.
Trang 75Nghĩa vụ:
Tuân thủ điều lệ, chấp hành các quyết
định của ĐHĐCĐ…
Tuân thủ điều lệ, chấp hành các quyết
định của ĐHĐCĐ…
Chịu trách nhiệm về hoạt động của công
ty
Chịu trách nhiệm về hoạt động của công
Trang 77Chương 6
CÔNG TY HỢP DANH
TÀI LIỆU THAM KHẢO:
1. Luật doanh nghiệp 2014
2. Giáo trình Luật kinh tế
77
Trang 79Khái niệm, đặc điểm:
3
79
Công ty hợp danh
Trang 80Quyền và nghĩa vụ của thành viên
Trang 81Quyền của thành viên hợp danh
Tham gia quản lý
Trang 82Nghĩa vụ của thành viên hợp danh
Chịu lỗ khi công ty thua lỗ
Trách nhiệm liên đới vô hạn
Chấp hành pháp luật, điều lệ công ty
Trang 83Quyền của thành viên góp vốn
Quyết định
Lợi nhuận
Kiểm tra, giám sát
Lưu ý: Không bị hạn chế quyền:
• Chuyển nhượng vốn
• KD ngành nghề KD của công ty
83
Trang 84Nghĩa vụ của thành viên góp vốn
Không được tham gia quản lý
Không được đại diện công ty kinh doanh
Chấp hành pháp luật, điều lệ công ty
Trang 85Cơ cấu tổ chức quản lý:
Trang 86Chương 7
HỢP TÁC XÃ
TÀI LIỆU THAM KHẢO:
1. Giáo trình Luật kinh tế
Trang 88Những vấn đề chung về HTX
Khái niệm
Đặc điểm
Nguyên tắc tổ chức và hoạt động
Trang 89Khái niệm hợp tác xã
Hợp tác xã là tổ chức kinh tế tập thể, đồng sở hữu,
có tư cách pháp nhân, do ít nhất 07 thành viên tự nguyện thành lập và hợp tác tương trợ lẫn nhau trong hoạt động sản xuất, kinh doanh, tạo việc làm nhằm đáp ứng nhu cầu chung của thành viên, trên cơ sở tự chủ,
tự chịu trách nhiệm, bình đẳng và dân chủ trong quản
lý hợp tác xã.
89
Trang 91Nguyên tắc tổ chức và hoạt động
Tự nguyện gia nhập và ra khỏi HTX
Quản lý dân chủ, bình đẳng và công khai
Tự chủ, tự chịu trách nhiệm
Hợp tác và phát triển cộng đồng
91
Trang 92Các thủ tục pháp lý
Thành lập và đăng ký
Tổ chức lại
Giải thể
Trang 93Thành viên HTX
Điều kiện trở thành thành viên
Quyền và nghĩa vụ của thành viên
Chấm dứt tư cách thành viên
93
Trang 94Tài sản và tài chính của HTX
Nguồn tài sản của HTX
Tài chính của HTX:
• Vốn góp của thành viên
• Thay đổi vốn điều lệ
• Phân phối thu nhập
Trang 96Liên hiệp HTX
Khái niệm
Đặc điểm
Một số vấn đề pháp lý về liên hiệp HTX
Trang 97Chương 8
PHÁP LUẬT VỀ PHÁ SẢN
TÀI LIỆU THAM KHẢO:
1. Giáo trình Luật kinh tế
2. Luật phá sản 2014
97
Trang 98NỘI DUNG
• Tổng quan về phá sản
• Thủ tục phá sản
Trang 99Tổng quan về phá sản
• Khái niệm phá sản
• Đối tượng áp dụng của Luật phá sản
• Thẩm quyền giải quyết việc phá sản
99
Trang 100Khái niệm phá sản
Phá sản là tình trạng của DN, HTX mất khả năng thanh toán và bị Tòa án nhân dân ra quyết định tuyên bố phá sản.
Trang 102Đối tượng áp dụng của Luật phá sản
Doanh nghiệp;
Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (HTX).
Trang 103Thẩm quyền giải quyết việc phá sản
Tòa án cấp tỉnh
Tòa án cấp huyện
103
Trang 105Nộp đơn và ra quyết định mở thủ tục
• Đối tượng nộp đơn
• Ra quyết định mở/ không mở thủ tục
105
Trang 106Đối tượng có quyền và nghĩa vụ nộp đơn
• Chủ nợ;
• Người lao động, công đoàn cơ sở, công đoàn cấp trên;
• Người đại diện theo pháp luật của DN, HTX;
• Chủ DN/ đại diện những người quản lý DN;
• Cổ đông công ty CP;
• Thành viên HTX, HTX thành viên của liên hiệp HTX.
Trang 108Thủ tục nộp đơn
• Đơn
• Tài liệu (chứng cứ)
• Lệ phí phá sản, tạm ứng chi phí phá sản
Trang 109Quyết định mở/ không mở thủ tục phá sản
• Thẩm quyền ra quyết định
• Căn cứ ra quyết định
109
Trang 110Hậu quả pháp lý
• Quản tài viên/ DN quản lý, thanh lý tài sản
• Hoạt động của DN, HTX
• Các chủ nợ
Trang 113Thủ tục phục hồi hoạt động kinh doanh
• Điều kiện áp dụng
• Quá trình thực hiện
• Hậu quả pháp lý
113
Trang 114Quá trình thực hiện thủ tục phục hồi
Trang 115Tuyên bố DN/ HTX phá sản
• Các trường hợp ra quyết định tuyên bố DN/ HTX phá sản
- Theo thủ tục rút gọn;
- Khi hội nghị chủ nợ không thành;
- Sau khi có nghị quyết của hội nghị chủ nợ
• Hậu quả pháp lý của quyết định
• Công bố quyết định
115
Trang 116Thi hành quyết định tuyên bố phá sản
• Ra quyết định thi hành, phân công chấp hành viên thi hành
• Chấp hành viên thục hiện nhiệm vụ:
- Mở tài khoản ngân hàng
- Giám sát việc thực hiện thanh lý tài sản
- Thực hiện cưỡng chế thu hồi tài sản, giao tài sản cho người
mua
- Thực hiện phương án phân chia tài sản
Trang 117Thứ tự phân chia tài sản và thanh toán nợ:
Trang 118Thanh toán các khoản nợ không có bảo đảm:
• Tài sản còn thừa: phần thừa thuộc về chủ DN.
• Tài sản không đủ để thanh toán: các chủ nợ được thanh toán theo tỷ lệ tương ứng.
Trang 119Lưu ý:
Quyết định tuyên bố DN, HTX bị phá sản không miễn trừ nghĩa vụ về tài sản của chủ DNTN và thành viên hợp danh của công ty hợp danh đối với các chủ
nợ chưa được thanh toán nợ.
119
Trang 120Chương 9
PHÁP LUẬT VỀ HỢP ĐỒNG
TRONG KINH DOANH
TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 Bộ luật dân sự 2015
2 Luật thương mại 2005
Trang 121NỘI DUNG
Một số quy định chung về hợp đồng (HĐ)
Hợp đồng trong kinh doanh thương mại
Một số HĐ thông dụng trong kinh doanh thương mại
Trang 122Một số quy định chung về HĐ
Khái niệm, đặc điểm, phân loại HĐ
Giao kết hợp đồng
Thực hiện hợp đồng
Trang 123Khái niệm hợp đồng
HĐ là sự thỏa thuận giữa các bên về việc xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt các quyền và nghĩa vụ dân sự.
Trang 125Phân loại HĐ
Căn cứ theo nhóm quan hệ xã hội và mục đích của
HĐ
Căn cứ theo sự phụ thuộc nhau về hiệu lực
Căn cứ theo tính chất tương xứng về quyền và nghĩa
vụ
Căn cứ theo nội dung cụ thể của HĐ
Trang 127Chủ thể giao kết và người đại diện ký HĐ
Chủ thể HĐ: các bên tham gia quan hệ HĐ
- Cá nhân
- Pháp nhân
- Một số chủ thể khác
Người đại diện ký HĐ: đại diện hợp pháp của chủ thể
- Đại diện theo pháp luật
- Đại diện theo ủy quyền
Trang 129Đề nghị giao kết HĐ
Khái niệm đề nghị và hậu quả pháp lý
Thời điểm đề nghị có hiệu lực
Thay đổi, rút lại đề nghị
Hủy bỏ đề nghị
Trang 131Thời điểm giao kết HĐ
Giao kết gián tiếp
Trang 132Nội dung của HĐ
Là tất cả những điều khoản mà các bên thỏa thuận trong hợp đồng, thể hiện quyền và nghĩa vụ pháp lý của mỗi bên.
Trang 133 Đối tượng của HĐ
Số lượng, chất lượng
Giá, phương thức thanh toán
Thời hạn, địa điểm, phương thức thực hiện HĐ
Quyền và nghĩa vụ của các bên
Trách nhiệm do vi phạm HĐ
Phương thức giải quyết tranh chấp
Trang 134Hiệu lực của HĐ
Thời điểm HĐ có hiệu lực
Điều kiện có hiệu lực của HĐ
Hợp đồng vô hiệu và hậu quả pháp lý
Trang 135Thời điểm HĐ có hiệu lực
HĐ có hiệu lực từ thời điểm giao kết, trừ
trường hợp các bên thỏa thuận khác hoặc pháp
luật có quy định khác
135
Trang 136Điều kiện có hiệu lực của giao dịch dân
sự
Điều 117 BLDS:
Chủ thể có NLPL dân sự, NLHV dân sự phù hợp với giao dịch được xác lập;
Chủ thể tham gia giao dịch hoàn toàn tự nguyện;
Mục đích và nội dung của giao dịch không vi phạm điều cấm của pháp luật, không trái đạo đức XH;
Trang 137HĐ vô hiệu
HĐ vô hiệu là HĐ không thỏa mãn đầy đủ các
điều kiện có hiệu lực theo quy định của pháp luật.
Hậu quả: HĐ vô hiệu không làm phát sinh, thay đổi, chấm dứt quyền, nghĩa vụ của các bên kể từ thời điểm giao kết
Trang 138Lưu ý:
HĐ vô hiệu:
Toàn bộ
Từng phần
Trang 139Xử lý HĐ vô hiệu
Khôi phục tình trạng ban đầu, hoàn trả;
Ngoại lệ: ngay tình;
Bồi thường.
Trang 140Thực hiện, sửa đổi, chấm dứt HĐ
Thực hiện HĐ
Sửa đổi HĐ, chấm dứt HĐ
Trang 141Thực hiện HĐ
Thực hiện HĐ trong một số trường hợp cụ thể:
• HĐ song vụ
• HĐ đơn vụ
• HĐ vì lợi ích của người thứ ba
• Thực hiện HĐ khi hoàn cảnh thay đổi cơ bản
Các biện pháp bảo đảm thực hiện HĐ:
• Thế chấp
• Cầm cố
• Đặt cọc…
Trang 143Hợp đồng trong kinh doanh thương mại
Khái niệm, đặc điểm
Trách nhiệm pháp lý do vi phạm HĐ (Chế tài
trong thương mại )
Trang 144Khái niệm hợp đồng thương mại
HĐ thương mại là sự thỏa thuận giữa các bên để
thực hiện các hoạt động thương mại.
K1, Đ3, LTM 2005: Hoạt động thương mại là hoạt động
nhằm mục đích sinh lợi, bao gồm mua bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ, đầu tư, xúc tiến thương mại và các hoạt động nhằm
mục đích sinh lợi khác.
Trang 147Khái niệm vi phạm hợp đồng
Vi phạm HĐ là việc bên có nghĩa vụ không thực hiện đúng thời hạn, thực hiện không đầy đủ hoặc thực hiện không đúng nội dung của nghĩa vụ theo thỏa thuận giữa các bên hoặc theo quy định pháp luật.
Trang 149Các trường hợp được miễn áp dụng chế tài
Xảy ra trường hợp miễn trách nhiệm mà các bên đã thỏa thuận
Xảy ra sự kiện bất khả kháng
Hành vi vi phạm của một bên hoàn toàn do lỗi của bên kia
Hành vi vi phạm của một bên do thực hiện quyết
định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền…
Trang 150Một số HĐ thông dụng trong kinh doanh
Hợp đồng mua bán hàng hóa
Hợp đồng dịch vụ