Qui trình để xây dựng một chiến lược XÂY DỰNG VÀ LỰA CHỌN CHIẾN LƯỢC Giai đoạn Các công việc phải thực hiện... Các yếu tố đánh giá năng lực cạnh tranh của một doanh nghiệp: Giá cả sản p
Trang 11 Qui trình để xây dựng một chiến lược
XÂY DỰNG VÀ LỰA CHỌN CHIẾN LƯỢC
Giai đoạn Các công việc phải thực hiện
Trang 2Giai đoạn Các công việc phải thực hiện
Trang 3Đánh giá năng lực cạnh tranh của
Trang 4Các yếu tố đánh giá năng lực cạnh tranh của một doanh nghiệp:
Giá cả sản phẩm và dịch vụ;
Chất lượng sản phẩm và bao gói;
Kênh phân phối sản phẩm và dịch vụ bán hàng;
Thông tin và xúc tiến thương mại;
Năng lực nghiên cứu và phát triển;
Thương hiệu và uy tín của doanh nghiệp;
Trang 5(COMPETITIVE PROFILE MATRIX)
of Hoang Anh Company
Factors Weight Hoang Anh
Co.
Ñuc Thanh
Co.
Savimex Co.
Trang 6Các yếu tố có thể sử dụng trong CPM
Giá cả sản phẩm và dịch vụ;
Chất lượng sản phẩm và bao gói;
Kênh phân phối sản phẩm và dịch vụ bán hàng;
Thông tin và xúc tiến thương mại;
Năng lực nghiên cứu và phát triển;
Thương hiệu và uy tín của doanh nghiệp;
Trang 7XÂY DỰNG VÀ LỰA CHỌN CHIẾN LƯỢC
Giai đoạn Các công việc phải thực hiện
Trang 81.Ma trận BCG :
Trục hoành thể hiện thị phần tương đối của SBU ( RMS: Relative Market Share).
Nếu SBU không đứng đầu ngành về doanh số
RMS = Doanh số của SBU/ doanh số của đối thủ đứng đầu ngành
Nếu SBU đứng đầu ngành về doanh số
RMS = Doanh số của SBU/ Doanh số của đối thủ đứng nhì ngành
XÂY DỰNG VÀ LỰA CHỌN CHIẾN LƯỢC
Trang 9 Trục tung thể hiện mức tăng trưởng hàng năm của
ngành ( MGR : Market Growth Rate)
MGR = (Doanh số ngành năm sau – Doanh số ngành năm trước) / Doanh số ngành năm trước
Nếu SBU có MGR trên 10% được xem mức MGR cao
Biểu diễn SBU lên ma trận BCG bằng vòng tròn, tâm của vòng tròn là giao điểm giữa RMS và MGR
Độ lớn của vòng tròn thể hiện doanh số của SBU chiếm trong tổng doanh số của doanh nghiệp
XÂY DỰNG VÀ LỰA CHỌN CHIẾN LƯỢC
Trang 10Stars Question marks?
Cash cows Dogs
1,5 1,4 1,3 1,2 1,1 1 0,9 0,8 0,6 0,5 0,4 0,3
XÂY DỰNG VÀ LỰA CHỌN CHIẾN LƯỢC
3
4 5
6
7
8
Trang 11 Question marks : thận trọng khi đưa ra quyết định
đầu tư cho SBU1, SBU2, SBU3
Stars : SBU4, SBU5 có sự cạnh tranh gay gắt nên
công ty vẫn phải đầu tư vốn cao
Cash Cows : SBU (6) là nguồn cung cấp tài chính cho
doanh nghiệp nên gọi là Cash Cows
Dogs : doanh nghiệp cần cân nhắc hoặc đầu tư hoặc
gặt hái ngay hoặc giải thể các SBU7, SBU8
XÂY DỰNG VÀ LỰA CHỌN CHIẾN LƯỢC
Trang 122.Ma trận các yếu tố bên ngoài -bên trong (IE)
Mỗi SBU phải thiết lập ma trận IFE và EFE riêng
Trục X thể hiện điểm ma trận IFE của SBU
Nếu điểm từ 1,0 đến 1,99 là yếu
Nếu điểm từ 2,0 đến 2,99 là trung bình
Nếu điểm từ 3,0 đến 4,0 là mạnh
Trang 13XÂY DỰNG VÀ LỰA CHỌN CHIẾN LƯỢC
Trục Y thể hiện điểm ma trận EFE của SBU
Nếu điểm từ 1,0 đến 1,99 là thấp
Nếu điểm từ 2,0 đến 2,99 là trung bình
Nếu điểm từ 3,0 đến 4,0 là cao
Mỗi SBU được biểu thị bằng 1 vòng tròn trên IE
Độ lớn vòng tròn phụ thuộc vào tỷ lệ doanh số của SBU so với doanh số của công ty
Độ lớn phần gạch chéo trong vòng tròn tùy thuộc tỷ lệ lợi nhuận của SBU so với lới nhuận của công ty
Trang 14XÂY DỰNG VÀ LỰA CHỌN CHIẾN LƯỢC
Điểm ma trận IFE
Trung bình
2 ,99 –2,0
Yếu 1,99 –1,0 Cao
Trung bình
Th p ấp 1,0-1,99 VII VIII IX
Trang 15XÂY DỰNG VÀ LỰA CHỌN CHIẾN LƯỢC
Nếu SBU nằm ở ô I, II, IV : Phát triển và xây dựng.
Chi n l ến lược tập trung ược tập trung c t p trung ập trung ( Thâm nhập thị trường, phát triển thị trường, phát triển sản phẩm)
Chi n l ến lược tập trung ược tập trung c k t h p ến lược tập trung ợc tập trung ( Kết hợp về phía trước, kết hợp về phía sau, kết hợp theo chiều ngang)
Nếu SBU nằm ở ô III,V, VII : Nắm giữ và duy trì.
Thâm nhập thị trường, phát triển sản phẩm
Nếu SBU nằm ở ô VI,VIII, IX : Thu hoạch hoặc loại bỏ.
Trang 16 Rủi ro trong kinh doanh
Sự ổn định của mội trường ES
Sự thay đổi công nghệ
Tỷ lệ lạm phát
Sự biến đổi của nhu cầu
Giá SP cạnh tranh
Rào cản thâm nhập thị trường
Sự co giãn theo giá của nhu cầu
L i th c nh tranh CA ợc tập trung ến lược tập trung ạnh tranh CA
Th ph n ị phần ần
Ch t l ng s n ph m ấp ượng sản phẩm ản phẩm ẩm
Chu k s ng c a SP ỳ sống của SP ống của SP ủa SP
Lòng trung thành c a KH ủa SP
S d ng công su t đ c nh tranh ử dụng công suất để cạnh tranh ụng công suất để cạnh tranh ấp ể cạnh tranh ạnh tranh
Bí quy t công ngh ết công nghệ ệ
S ki m soát đ i th và nhà phân ph i ự kiểm soát đối thủ và nhà phân phối ể cạnh tranh ống của SP ủa SP ống của SP
Sức mạnh của ngành IS
Mức tăng trưởng tiềm năng
Mức lợi nhuận tiềm năng
Trang 17Ví Dụ về ma trận SPACE
Trang 19Ma tr n QSPM ập trung
4 Dùng ma trận QSPM lựa chọn chiến lược :
Lấy từ EFE 10 cơ hội và nguy cơ quan trọng
Lấy từ IFE 10 điểm mạnh và đểm yếu quan trọng
Xác định trọng số các yếu tố bên ngoài và bên trong
Đưa các phương án chiến lược vào ma trận QSPM
Xác định điểm hấp dẫn của chiến lược với mỗi yếu tố (1 không hấp dẫn, 2 ít hấp dẫn, 3 khá hấp dẫn, 4 hấp
dẫn)
Tính tổng điểm hấp dẫn cho từng phương án chiến lược
Trang 20 Các yếu tố bên trong
Chi phí nguyên liệu tăng.
Khả năng tài chính mạnh.
Năng lực đào tạo yếu
Hoạt động R&D yếu
1 4 2 2
4 4 3 3
4 16 6 6
4 4 2 2
4 16 4 4
Trang 21 Các yếu tố bên ngoài
Ngành NVL tăng trưởng
nhanh.
Nhà cung cấp Alpha muốn
bán công ty.
Chi phí nhập công nghệ
lớn
Các đối thủ mạnh về cung
ứng nguyên liệu.
4 3 3 2
4 4 3 3
16 12 9 6
4 2 2 2
16 6 6 4
Trang 22XÂY DỰNG VÀ LỰA CHỌN CHIẾN LƯỢC
Ma trận chiến lược chính (Grand strategy matrix)
Trục tung thể hiện mức tăng trưởng của ngành
Trục hoành thể hiện vị thế cạnh tranh của SBU
Ma trận được chia thành 4 ô vuông khác nhau
SBU nên áp dụng các chiến lược ưu tiên từ trên xuống
Trang 23XÂY DỰNG VÀ LỰA CHỌN CHIẾN LƯỢC
Góc II
Phát triển thị trường
Thâm nhập thị trường
Phát triển sản phẩm
Kết hợp theo chiều ngang
Loại bớt
Thanh lý
Góc I
Phát triển thị trường
Thâm nhập thị trường
Phát triển sản phẩm
Kết hợp về phía trước
Kết hợp về phía sau
Kết hợp theo chiều ngang
Đa dạng hóa tập trung
Góc III
Giảm bớt chi tiêu
Đa dạng hóa tập trung
Đa dạng hóa theo chiều ngang
Đa dạng hóa liên kết
Loại bớt
Thanh lý
Góc IV
Đa dạng hóa tập trung
Đa dạng hóa theo chiều ngang
Đa dạng hóa liên kết
Liên doanh
Trang 24 Chiều dọc thể hiện sự hấp dẫn của ngành kinh doanh.
Chiều ngang thể hiện vị thế cạnh tranh của SBU
Ma trận GE có 9 ô, mỗi ô có một chiến lược cụ thể
Ma trận Mc.Kinsey: GE
Trang 25Vị thế cạnh tranh
Thấp
Thu hoạch
dần Thu hoạchtoàn diện Giảm đầu tư hay loại bỏ
Trang 26 Khu vực 1 : gồm 3 ô ở góc trái phía trên, công ty nên
tập trung đầu tư vào các SBU này
Khu vực 2 : gồm 3 ô nằm trên đường tréo, cần cẩn
thận khi quyết định đầu tư
Khu vực 3 : gồm 3 ô nằm ở góc phải phía dưới, nên
tập trung cho chiến lược thu hoạch và loại bỏ
Ma trận Mc.Kinsey: GE
Trang 27 Chọn ra 5 -10 yếu tố phản ánh sự hấp dẫn của ngành.
Ma trận Mc.Kinsey: GE
Số lượng đối thủ.
Qui mô của đối thủ.
Mức độ canh tranh
Qui mô thị trường
Tính ổn định của nhu cầu
Tăng trưởng thị trường
Số lượng nhà cung cấp
Số lượng khách hàng.
Yêu cầu về vốn.
Yêu cầu về công nghệ.
Số lượng sản phẩm thay thế
Chính sách thuế và ưu đãi
Chi phí của yếu tố đầu vào
Mức tăng trưởng lợi nhuận
Mức tăng trưởng doanh số
Tỷ số lợi nhuận trên vốn
Tỷ số lợi nhuận trên doanh số
Trang 28 Có 5 công ty đang kinh doanh các sản phẩm như sau :
Công ty 1 : du l ch MICE ị phần
Công ty 2 : Kinh doanh nhà hàng ẩm thực
Công ty 3 : Kinh doanh fastfood.
Công ty 4 : Kinh doanh resort
Công ty 5 : T ch c eco-Tour ổ chức eco-Tour ức eco-Tour
Cơng ty 6: kinh doanh vũ trường
Mỗi nhóm chọn 1 công ty và đưa ra các sản phẩm giúp các công ty này thực hiện chiến lược đa dạng hóa đồng tâm, đa dạng hóa theo chiều ngang và đa dạng hóa hỗn hợp