Ứng dụng và trạng thái tự nhiên V.. Tác dụng với dung dịch axit 3.. Tác dụng với oxit kim loại: pư nhiệt nhôm Nhôm có tính khử mạnh dễ bị oxi hóa... Tác dụng với dung dịch axit 3.. Tác
Trang 1CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI
BÀI GIẢNG TRỰC TUYẾN
MÔN HÓA HỌC 12
Trang 2Các hình ảnh và vật dụng trên đề cập đến nguyên tố kim loại nào?
Trang 4A NHÔM (tiết 1)
I Vị trí cấu tạo
II Tính chất vật lý III Tính chất hóa học
IV Ứng dụng và trạng thái tự nhiên
V Sản xuất nhôm (tự học)
B MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA NHÔM (tiết 2)
I Nhôm oxit
II Nhôm hidroxit III Muối nhôm
IV Cách nhận biết ion Al3+ trong dung dịch
Trang 5A NHÔM
I Vị trí và cấu tạo của nhôm
Al (Z=13): 1s22s22p63s23p1
Al: ô thứ 13; chu kỳ 3; nhóm IIIA.
Số oxi hóa Al là +3
Trang 6II Tính chất vật lý
Dẫn
nhiệt tốt
Dẻo
Nhẹ
Trắng, bạc
Dẫn điện tốt
Trang 7- Nhôm là kim loại màu trắng bạc, mềm,
dễ dát mỏng, dễ kéo sợi Có thể dát được
lá nhôm mỏng 0,01 mm dùng để gói thực phẩm.
- Nhôm là kim loại nhẹ (2,7g/ cm3), nóng chảy ở nhiệt độ 6600C, dẫn nhiệt, dẫn điện tốt (bằng 2/3 đồng, gấp 3 lần sắt).
Trang 8III Tính chất hoá học
1 Tác dụng với phi kim
2 Tác dụng với dung dịch axit
3 Tác dụng với oxit kim loại: pư nhiệt nhôm
Nhôm có tính khử mạnh (dễ bị oxi
hóa).
4Al + 3O2
t 0
2Al2O3
2 Al + 6 HCl → 2AlCl3 + 3H2 ↑
2 Al + 3 H2SO4loãng → Al2(SO4)3 + 3H2
t 0
Al + 6HNO3đặc →
Al(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O
Chú ý: Al bị thụ động trong HNO 3 đặc nguội
và H 2 SO 4 đặc nguội
Ở nhiệt độ cao nhôm khử được nhiều oxit
kim loại như: Fe2O3, Cr2O3 … thành kim
loại tự do t0
Al + Fe2O3 →
Al2O3 + 2Fe
Trang 9• Hỗn hợp tecmit là hỗn hợp gồm bột nhôm và bột sắt oxit Khi cháy tạo ra nhiệt
Nhiệt lượng do phản ứng toả ra lớn làm sắt nóng chảy nên phản ứng dùng điều chế 1 lượng nhỏ sắt nóng chảy khi hàn gắn đường ray xe lửa.
Trang 10III Tính chất hoá học
1 Tác dụng với phi kim
2 Tác dụng với dung dịch axit
3 Tác dụng với oxit kim loại: pư nhiệt nhôm
Nhôm có tính khử mạnh dễ bị oxi
hóa thành ion dương.
4 Tác dụng với nước * Vì sao những vật
bằng nhôm hàng ngày tiếp xúc với nước ở bất
cứ nhiệt độ nào cũng không xảy ra phản ứng?
2Al + 6H2O → 2Al(OH)3 ↓ + 3H2
Xem như Al không phản ứng với nước
Trang 11Al + O 3 2 → 2 Al2O3 4
Sắt gỉ
Al bền bỉ
Al 2O
3
Al 2O
3
Al 2O
3
Al 2O
3
A l
A l
2 O
3
A l
A l
2 O
3
Al2 O
3
Al2 O
3
Trang 12III Tính chất hoá học
1 Tác dụng với phi kim
2 Tác dụng với dung dịch axit
3 Tác dụng với oxit kim loại: pư nhiệt nhôm
Nhôm có tính khử mạnh dễ bị oxi
hóa thành ion dương.
4 Tác dụng với nước
5 Tác dụng với dung dịch kiềm Giải thích tại sao các
vật bằng nhôm không phản ứng với nước nhưng lại tác dụng được với nước trong môi trường kiềm? Viết PTHH minh họa.
Trang 13Ví dụ: Cho một lá nhôm vào dung dịch NaOH
Trước hết màng Al2O3 bị phá hủy trong dung dịch NaOH:
Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O (1) (natri aluminat)
Tiếp đến, nhôm khử nước:
2Al + 6H2O → 2Al(OH)3 + 3H2 (2) Màng Al(OH)3 bị phá hủy trong dung dịch NaOH:
Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O (3)
Pt (2), (3) được viết gộp lại như sau:
2Al + 2H2O + 2NaOH → 2NaAlO2 + 3H2
Trang 14III Tính chất hoá học
1 Tác dụng với phi kim
2 Tác dụng với dung dịch axit
3 Tác dụng với oxit kim loại: pư nhiệt nhôm
Nhôm có tính khử mạnh dễ bị oxi hóa thành ion dương.
4 Tác dụng với nước
5 Tác dụng với dung dịch kiềm
2Al + 2H2O + 2NaOH → 2NaAlO2 + 3H2
natrialuminat
Trang 15IV Ứng dụng và trạng thái tự nhiên
Trang 162 Trạng thái tự nhiên
- Nhôm tồn tại ở dạng hợp chất: đất sét, mica, boxit, criolit,
Đất sét (Al 2 O 3 .2SiO 2 .2H 2 O) Boxit (Al 2 O 3 .2H 2 O) Mica(K 2 O.Al 2 O 3 .2H 2 O)
- Nhôm là kim loại mạnh nên trong tự nhiên chỉ tồn tại ở dạng hợp chất
- Nhôm là nguyên tố đứng hàng thứ 3 sau oxi và silic về độ phổ biến trong vỏ trái đất như có trong đất sét, mica, boxit, criolit……
Trang 17V Sản xuất nhôm
- Nguyên liệu:
- Phương pháp:
Quặng boxit ( Al2O3.2H2O) Điện phân nóng chảy Al2O3 2Al2O3 đpnc 4Al + 3O2
Trang 18KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Là kim loại nhẹ, rất dẻo, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, màu trắng bạc…
Có tính khử mạnh (chỉ sau KLK, KLKT)
Có nhiều ứng dụng trong đời sống, sản xuất…
Điện phân nóng chảy Al2O3 để sản xuất nhôm trong công nghiệp
Al
Trang 19Câu 2:Al không tan trong dung dịch nào sau đây?
A HCl B H 2 SO 4 C NaOH D NaCl
Chất oxi hóa là
A Al B NaOH C H2O D NaAlO2
Câu 1: Nhôm bền trong môi trường nước và không khí là do
A Nhôm là kim loại kém hoạt động.
B Có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ.
C Có màng hiđroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ.
D Nhôm có tính thụ động với không khí và nước.
Bài tập củng cố
B
D
C
Trang 20Bài giảng kết thúc Chúc sức khoẻ các em học sinh
Bài giảng kết thúc Chúc sức khoẻ các em học sinh
https://www.youtube.com/watch?
v=b1FmWdjWzSU
https://www.youtube.com/watch?
v=0PIFDyq6xes