1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Toán ĐSGT-Lớp 11

6 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 573,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số lượng giác, phương trình lượng giác a.. Hàm số lượng giác: Cách tìm TXĐ, tập giá trị của các hàm số LGCB b.. Phương trình lượng giác - Cơng thức nghiệm của các phương trình lượng

Trang 1

ƠN TẬP CUỐI NĂM

A Kiến thức cơ bản

1 Hàm số lượng giác, phương trình lượng giác

a Hàm số lượng giác: Cách tìm TXĐ, tập giá trị của các hàm số LGCB

b Phương trình lượng giác

- Cơng thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản

- Các phương trình dạng đặc biệt

- Phương trình bậc nhất, bậc hai theo một hàm số lượng giác

- Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx

2 Tổ hợp và xác suất

a Quy tắc cộng, quy tắc nhân

b Hốn vị; chỉnh hợp; tổ hợp

c Nhị thức Niu Tơn

- Cơng thức khai triển:   n

a b

- Tìm hệ số của số hạng chứa xk

d Xác suất của biến cố

- Khơng gian mẫu, số phần tử của khơng gian mẫu

- Biến cố, các kết quả thuận lợi của biến cố

- Các cơng thức về xác suất

 ( ) ( )

( )

n A

P A

n

P A     1 P A  , Biến cố A là biến cố đối của A

3 Dãy số - Cấp số cộng – Cấp số nhân

a Tìm các số hạng đầu của dãy số Xét tính tăng, giảm, bị chặn của dãy số

b Tìm số hạng tổng quát của cấp số cộng, xác định cấp số cộng Tính tổng của n số hạng đầu của một cấp số cộng

c Tìm số hạng tổng quát của cấp số nhân, xác định cấp số nhân Tính tổng của n số hạng đầu của một cấp số nhân

4 Giới hạn

4.1 Giới hạn dãy số, giới hạn hàm số

a Một vài giới hạn đặc biệt

3

lim 0; lim 0;

k

n k n

k Z

c c clà hằ ngsố

   

  

x

k x

k x k x k x

c c clàhằ ngsố c

clàhan ègsố x

x k Z k chẵ n











   

  

  

b Một số định lí:

lim

lim

n n

N

v th

eu

v

 



 

lim lim

n

n n n

  



0,

n

n n

n n

u

v v

thì n

  

Trang 2

4.2 Hàm số liên tục

a Xét tính liên tục của hàm số yf x tại điểm   x :0

B1: TXĐ: D=…,  

 

0

x

D,tiÕptơcb­ í c2 DkÕtluËnhµmsèkh«ngliªntơct¹i

B2: Tính f x Tính  0

0

x lim f(x) x

B3: Kết luận:

0

0

x x

x x

,vËyhµmsèliªntơct¹i ,vËyhµmsèkh«ngliªntơct¹i

b Chứng minh phương trình f x  0 (với f x là đa thức) cĩ nghiệm trong khoảng    a b;

B1: Đặt hàm số f x bằng vế trái phương trình;  

Suy ra hàm số f x là hàm đa thức liên tục trên R, nên liên tục trên đoạn    a b;

f(a)

f(a).f(b) 0 f(b)

B3: Kết luận: Phương trình f x  0cĩ ít nhất 1 nghiệm trong khoảng  a b;

5 Đạo hàm

5.1 Cách tính đạo hàm bằng định nghĩa

Bước 1 Giả sử  là số gia của đối số tại x x Tính 0  y f(x0  x) f(x )0

Bước 2 Lập tỷ số y

x

 Bước 3 Tìm

x 0

y lim x

 

 ; kết luận y x' 0

5.2 Đạo hàm của hàm số thường gặp

xnxn N x R 

  1

2

x

 x ' 1 ;  c ' 0; clàhan ègsố

ax+b ad - bc

= cx+ d (cx+ d)

'

5.3 Đạo hàm của tổng, hiệu, tích, thương

 ' ' '

u v  u v  ' ' '

u v  u v

 ' ' '

u vu v u v

' ' '

2

u u v u v

  

 

  v v x   0

Mở rộng: ( 1 2 )' 1' 2' '

( w)' ' .w '.w w '

5.4 Cơng thức tính đạo hàm của hàm hợp

( u )' =

2 u

'

2

   

 

 

v

v v ; (v v x    0)  ku 'ku (k là hằng số)'

Trang 3

5.5 Đạo hàm của hàm số lượng giác

 sin ' x   c x os ;  c x os '    sin x ;

1

cos x

   

2

1 (cotx)' = - x k

sin

5.6 Đạo hàm của hàm hợp HSLG

 sin ' u   u '.cos u ;  c u os '    u '.sin u   2

' tan '

cos

u u

u

' cot '

sin

u u

u

5.7 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số yf x  tại điểm M x 0, y0

Có dạng:yy x'  0 x x 0 y0

Trang 4

B Bài tập trắc nghiệm (Chọn ý đúng nhất trong các câu sau đây):

Câu 1 Hàm số 3

sin 2

y

x

 cĩ tập xác định là:

A ℝ \ k , k Z  B ℝ \ ,

2

k

k Z

C ℝ \ 2 ,

k

k Z

Câu 2 Hàm số tan

3

y x  

  cĩ tập xác định là:

A ℝ \ ,

C ℝ \ ,

5

,

Câu 3 Phương trình sin 1

2

x  cĩ nghiệm là:

6

x   k kk Z

3

Câu 4 Phương trình cos2x = 3 cĩ nghiệm là:

2

C x arccos 3k2 D 1arccos 3

2

Câu 5 Phương trình 3 cotx  cĩ nghiệm là:3 0

3

6

Câu 6 Phương trình sin2x3sinx  cĩ nghiệm là:2 0

2

2

C.x k k Z ,  D.x k 2 , k Z

Câu 7 Phương trình sinx 3 cosx cĩ nghiệm là:0

6

x  k k Z

3

x   k k Z

3

x  k k Z

6

x   k k Z

Câu 8 Cho các chữ số 1;3;5;7 cĩ thể lập được bao nhiêu số tự nhiên cĩ 4 chữ số khác nhau?

Câu 9 Bạn Lan muốn mua một cây bút mực và một cây bút chì Các cây bút mực cĩ 6 màu khác nhau, các

cây bút chì cũng cĩ 8 màu khác nhau Hỏi bạn Lan cĩ bao nhiêu cách chọn?

Trang 5

Câu 10 Từ các chữ số 1; 2;3; 4;5;6;7 Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau từ

các số đã cho?

Câu 11 Trong khai triển nhị thức  5

3a b , hệ số của số hạng thứ 3 bằng

Câu 12 Gieo một đồng tiền và một con súc sắc cùng lúc Số phần tử của không gian mẫu là

Câu 13 Một hộp đựng 5 quả cầu xanh, 4 quả cầu đỏ, 3 quả cầu vàng Chọn ngẫu nhiên 3 quả cầu Xác suất

để 3 quả khác màu là

A 3

3

3

3

14.

Câu 14 Một tổ học tập gồm 5 nam và 4 nữ Chọn ngẫu nhiên 3 bạn tham gia câu lạc bộ văn nghệ Xác suất

để chọn ra 3 bạn có cả nam lẫn nữ là

A 1

5

1

1

3.

Câu 15 Cho dãy số  u biết n 2 1

1

n

n u n

 , số hạng đầu u1 của dãy số bằng

A 1

1

1 4

Câu 16 Trong các dãy số  u cho bởi số hạng tổng quát n u sau đây, dãy số nào là dãy số giảm? n

A 2 n

n

n

u n

1

n

n u n

Câu 17 Cho cấp số cộng  u biết n u15,d   Hãy chọn đáp án đúng.3

A

10 25

11 28

13 31

15 40

u  

Câu 18 Cho cấp số nhân  u n : 5; 5 4; ; 5;

2 5 8

  Hãy chọn kết quả đúng:

A 11 10

5 2

5 2

5 2

5 2

u   .

Câu 19 Tính giới hạn

2

2

n n

nn

 

A 2

2

3

5

3

Câu 20 Tính giới hạn

1 1

5.2 4.3

n n

A 1

12

6

1 6

Câu 21 Giới hạn nào sau đây đúng?

A xlimc . B

4

x

c x

  C xlimx3 0. D lim 4

x x

  

Câu 22 Tính giới hạn

2

2

6

2

x

x

 

Câu 23 Kết quả của giới hạn

3

lim

13 4

x

x x

  bằng:

A 3

3 8

8 3

Trang 6

Câu 24 Cho 2

4

5 3 lim

16

x

 với a b, là các số nguyên dươnng và

a

b tối giản Khẳng định nào sau đây

đúng?

A a2 b 30 B a2  b 50 0. C a b 49 D 49a b 100

Câu 25 Tìm giá trị của m sao cho hàm số  

2 , khi 4

5 3 5 , khi 4 2

x

x x

f x

  

 



liên tục tại x0 4

Câu 26 Cho

3 2

3 2020 lim

x



  với a b, là các số nguyên dương và

a

b tối giản Tính giá trị của

biểu thức S a b 

A S 4041 B S1 C S  1 D S 4041

Câu 27 Hàm số 10

sin 5

y

x

 có đạo hàm là:

A ' 50cot 5

sin 5

x y

x

sin 5

x y

x

C y' 50 cot 5x D y'50cot 5 x

Câu 28 Hàm số y 1 3cot 3 x có đạo hàm là:

2sin 3 1 3cot 3

y

'

2

9 2sin 3 1 3cot 3

y

' 3 1 cot 3

2 1 3cot 3

x y

x

 

' 3 1 cot 3

2 1 3cot 3

x y

x

Câu 29 Cho hàm số 3

1

x y x

 có đồ thị  C Tìm hệ số góc của tiếp tuyến của  C tại điểm A2;5 

Câu 30 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị   3

C y x  x biết tiếp tuyến có hệ số góc k 15

A y15x24; y15x24 B y15x16; y15x16

C y15x4; y15x4 D y15x8; y15x8

HẾT

Ngày đăng: 18/04/2022, 09:59

w