1. Trang chủ
  2. » Tất cả

icongchuc_bai-tap-co-dap-an-chi-tiet-ve-day-so-mon-toan-lop-11

7 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 504,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định nghĩa Tập hợp các số tuân theo 1 quy luật nhất định tạo thành dãy số.. Định nghĩa: Một hàm số u xác định trên tập hợp các số nguyên dương ¥ được gọi là 1 dãy số * vô hạn.. Mỗi số hạ

Trang 1

DÃY SỐ - TƯ LIỆU BÀI GIẢNG - GV : NGUYỄN THANH TÙNG

I Định nghĩa

Tập hợp các số tuân theo 1 quy luật nhất định tạo thành dãy số

Định nghĩa: Một hàm số u xác định trên tập hợp các số nguyên dương ¥ được gọi là 1 dãy số *

vô hạn

Mỗi số hạng của u được gọi là 1 số hạng của dãy số u( )1 =u u1, ( )2 =u2.

Ký hiệu dãy số: u n( ) =u n, và u gọi là số hạng tổng quát của dãy số n

Chú ý: nếu là n hữu hạn thì gọi là dãy số hữu hạn.

II Cách cho 1 dãy số

Cách 1 Cho dãy số theo kiểu tường minh, khai triển.

Cách 2 Cho theo công thức tổng quát

Cách 3 Cho theo kiểu hệ thức truy hồi.

Cách 4 Cho theo cách diễn đạt bằng lời cách xác định số hạng của dãy số.

VD1 Cho các dãy số sau, cho theo số hạng tổng quát và truy hồi

a/

1

= +

n

n u

1

1

= − n n

u

1

2,

 = +

1 Tìm 4 số hạng đầu tiên của dãy số

2 Tìm số hạng thứ 10 của dãy số

Lời giải

1 Tìm 4 số hạng đầu tiên của dãy số

1

= +

n

n u n

1 2

2 3

3 4

4

5 ( ): ; ; ; ; 1 2 3 4

2 3 4 5

n

u

( ) 2

1

1

= − n n

u

4

1 9

16 ( ): 1; ;1 1 1; ;

4 9 16

n

u

1

2,

∀ > ∈

 = +

u u u ta có u3 = + = + =u2 u1 1 1 2

4 = + = + =3 2 2 1 3

u u u Vậy ( )u n :1; 1; 2; 3;

2 Tìm số hạng thứ 10 của dãy số

Với

1

= +

n

n u

n ta có 10

10 10

10 1 11

+

Trang 2

Với ( ) 2

1

1

= − n n

u

n ta có ( )10

1

10 100

1

2,

 = +

u u u ta có ( )u n :1; 1; 2; 3; 5, 8; 13; 21; 34; 55 Vậy u10 =55.

VD2 Cho dãy số sau dưới dạng truy hồi 1 *

1

2 2

+

=

u

n

u u Tìm số hạng tổng quát của dãy số.

Lời giải

1 = =2 2

u

2

2 =2 1=2.2 4 2= =

3

3 =2 2 =2.4 8 2= =

4

4 =2 3=2.8 16 2= =

5

5 =2 4 =2.16 32 2= =

2

= n

n

u

III Dãy số tăng và dãy số giảm

( )u được gọi là dãy số tăng nếu với mọi n ta có n u n <u n+ 1

( )u được gọi là dãy số giảm nếu với mọi n ta có n u n >u n+ 1

Phương pháp làm bài tập

Xét hiệu số A u= n+ 1−u n

Nếu A>0 thì dãy số tăng

Nếu A<0 thì dãy số giảm

Nếu dãy số dương thì xét thương số = n+1

n

u B u

Nếu B>1 thì dãy số tăng

Nếu B<1 thì dãy số giảm

VD3 Xét tính tăng, giảm của các dãy số sau: a/ n 1

n u n

+

2

= +

Lời giải

a/ n 1

n u

n

+

=

Trang 3

Xét hiệu số ( ) ( ) ( )

2 1

0

+

A u= n+1− < ⇒u n 0 u n+1<u nên dãy số giảm n

2

= +

0, 2

= + > ∀ ∈¥

u n n nên xét thương số = n+1

n

u B u

Ta thấy 2n+ 1 > ∀ ∈1, n ¥*⇒n2n+ 1+2n+ 1+ >1 n2n+ 1+ + ∀ ∈1 1, n ¥*

suy ra = n+1 >1

n

u B

u nên dãy số tăng.

IV Dãy số bị chặn

+) Cho dãy số ( )u được gọi là dãy số bị chặn trên nếu tồn tại 1 số M sao cho mọi n

*:

∈¥ n

+) Cho dãy số ( )u được gọi là dãy số bị chặn dưới nếu tồn tại 1 số m sao cho mọi n

*:

∈¥ n

+) Cho dãy số ( )u được gọi là dãy số bị chặn nếu nó vừa bị chặn trên và vừa bị chặn dưới, n

nghĩa là tồn tại số M và m sao cho mọi n∈¥*:m unM .

PHẦN 1 BÀI TẬP TỰ LUẬN

Câu 1: Cho các dãy số sau.

1/u n =n n( 1 2)

n

+

1

n

n u

n

=

n

1 Viết 4 số hạng đầu tiên của dãy số trên ?

2 Xác định số hạng thứ 10 trong dãy số trên ?

Câu 2: Cho các dãy số sau:

1/ 1

1

1 3

u

u + u

= −

1 1

3 4

u

=

 Viết 4 số hạng đầu tiên của dãy số, từ đó tìm số hạng tổng quát của dãy số

Câu 3: Xét tính tăng, giảm của các dãy số sau

1

n

n u

n

=

n

Câu 4: Xét tính bị chặn của các dãy số sau

Trang 4

a/u n =2n2−1 b/u n ( 1 2)

n n

= + c/u n =sinn+cosn

HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1: Cho các dãy số sau.

1/u n ( 1 2)

n n

=

n

+

1

n

n u

n

=

n

1 Viết 4 số hạng đầu tiên của dãy số trên ?

2 Xác định số hạng thứ 10 trong dãy số trên ?

Lời giải:

1.Viết 4 số hạng đầu tiên của dãy số trên ?

1/ 1 1, 2 1, 3 1 , 4 1

2/ 1 1, 2 3, 3 7, 4 15

4/ 1 0, 2 1, 3 3, 4 1

2 Xác định số hạng thứ 10 trong dãy số trên ?

1/ 10 1

120

10 101

1025

2

Câu 2: Cho các dãy số sau

1/ 1

1

1 3

u

u + u

= −

1 1

3 4

u

=

 Viết 4 số hạng đầu tiên của dãy số, từ đó tìm số hạng tổng quát của dãy số

Lời giải:

1/ Ta thấy

1

2

3

4

1 3.1 4

2 3.2 4

5 3.3 4

8 3.4 4

n

u

u

u

u

= − = − 

= = − ⇒ = −

= = − 

= = − 

2/ Ta thấy

0 1

1

2 3

3 4

3 3.4

12 3.4

3.4

48 3.4

192 3.4

n n

u

u

u u

u

= =

= =  ⇒ =

Câu 3: Xét tính tăng, giảm của dãy số sau

1

n

n u

n

=

n

Lời giải:

Trang 5

1/ Ta xét

( ) ( ) 1

0

2/ Ta xét

1

1

n n

n n

+

+

3/ Ta xét

A u= + − =u n+ − n+ − n+ − n = n+ + n> ⇒ dãy số tăng

Câu 4: Xét tính bị chặn của các dãy số sau

a/u n =2n2−1 b/u n ( 1 2)

n n

= + c/u n =sinn+cosn

Lời giải:

a/ Nhận thấy, vì ∀ ∈n ¥*⇒2n2 ≥2.12 = ⇒⇒2 2n2− ≥1 1 do đóu n ≥ ⇒1 dãy số bị chặn dưới bởi 1

b/ Dãy số vừa bị chặn trên vừa bị chặn dưới

+ Dễ thấy u n > ∀ ∈0, n ¥*

2 3,

3

n

n n+ ≥ ∀ ∈n ¥ ⇒u

1 0

3

n

u

⇒ < ≤

c/Dãy số vừa bị chặn trên vừa bị chặn dưới vì sin cos 2 sin 2 2

n+ n= n+π ⇒ − ≤u

*

2 u n 2, n

PHẦN 2 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1 [1D3-2.2-2] Cho dãy số ( )u với n ( ) 1 2

n

u

n

π

+

= − Khi đó u bằng12

A 1

3

1 2

2

Lời giải Chọn D.

Ta có ( )12 1

12

Câu 2 [1D3-2.5-2] Dãy số 1

1

n

u n

= + là dãy số có tính chất?

C Không tăng không giảm D Tất cả đều sai.

Lời giải Chọn B.

Trang 6

Ta có 1 ( ) ( )

0

Suy ra dãy số ( )u giảm n

Câu 3 [1D3-2.3-2] Cho dãy số 22

1

n

n u

n

= + Số

9

41 là số hạng thứ bao nhiêu.

Lời giải Chọn D.

9

9

n

n n

=

9

n∈¥ ⇒ =n

Câu 4 [1D3-2.4-2] Cho dãy số 1

1

1 1

u

u + u

=

 Số hạng tổng quát của dãy số trên là?

A u n = +1 n B u n = −1 n C ( )2

n

u = + − D u n =n

Lời giải Chọn

Ta có u1 =1, u2 =2,u3=3,… nên u n =n.

Câu 5 [1D3-2.4-2] Trong các dãy số sau, dãy số nào thỏa mãn u0 =1, u1=2, u n =3u n−1−2u n−2, n∈¥

A 1;2; 4;8;16;36; . B 1; 2;8;16;24;54; . C 2n 1

n

n

u = n∈¥

Lời giải Chọn D.

Ta có u0 =1, u1 =2, u3 =4,u4 =8, u5 =32 nên loại đáp án A, B, C

Câu 6 [1D3-2.4-2] Cho dãy số 1

1

5

u

=

 Số hạng tổng quát của dãy số trên là?

2

n

5 2

n

5 2

n

n n

5

2

n

Lời giải Chọn B.

Ta có u1 =5,u2 = + =5 2 7

Loại đáp án A vì u2 =1

Loại đáp án C vì u2 =8.

Loại đáp án D vì u2 =11.

Câu 7 [1D3-2.4-2] Tính tổng S n( ) = − + − + +1 2 3 4 (2n− −1) 2n+(2n+1) là

A S n( ) = +n 1 B S n( ) = −n C S n( ) =2n D S n( ) =n

Lời giải

Trang 7

Chọn A.

Ta có tổng S3 = − + − + − + =1 2 3 4 5 6 7 4

Loại đáp án B vì S( )3 = −3

Loại đáp án C vì S( )3 =6

Loại đáp án D vì S( )3 =3

Câu 8 [1D3-2.4-1] Cho tổng S n = + + + +1 2 3 n Khi đó S là bao nhiêu?3

Lời giải Chọn B.

Ta có S3 = + + =1 2 3 6

Câu 9 [1D3-2.5-2] Dãy số 3 1

n

n u n

= + là dãy số bị chặn trên bởi?

A 1

1

Lời giải Chọn

Ta có 3 1 1

n

n− <

+ nên dãy số bị chẵn trên bởi 1.

Câu 10 [1D3-2.3-2] Cho dãy số xác định bởi công thức truy hồi 1

1

1 2

u

u + u

=

 Hỏi số 33 là số hạng thứ mấy?

Lời giải Chọn B.

Ta có u1 =1,u2 = = +3 1 1.2,u3 = = + −5 1 (3 1 2) , u4 = = + −7 1 (4 1 2)

Dự đoán u n = + −1 (n 1 2 2) = n−1

Dùng phương pháp quy nạp chứng minh đẳng thức đúng

Do đó u n =33⇔2n− =1 33⇔ =n 17

Ngày đăng: 18/04/2022, 02:07

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w