1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tuan 2_4

42 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 329 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hs Trí 1... CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hs Trí 1... CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Trang 1

- Giọng đọc phù hợp tính cách mạnh mẽ của nhân vật Dế Mèn.

- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức, bấtcông, bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối

- Chọn được danh hiệu phù hợp với tính cách của Dế Mèn (Trả lời được các CHtrong SGK)

2 Mục tiêu riêng cho học sinh Trí: Đọc được 1 từ trong bài tập đọc.

* KNS:

- Thể hiện sự cảm thông, xác định giá trị, tự nhận thức về bản thân

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Máy tính, máy chiếu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hs Trí

1 Kiểm tra bài cũ: 5’

- Gọi 1 HS đọc thuộc bài thơ: Mẹ

ốm, nêu nội dung chính của bài?

- Gọi 1 HS đọc truyện: Dế Mèn

bênh vực kẻ yếu và nêu ý chính

của phần 1

- Nhận xét, đánh giá

2 Bài mới: 30’

2.1 Giới thiệu bài:

? Nhìn vào bức tranh, em hình

- Chia bài 3 đoạn, gọi 3 HS nối

tiếp đọc bài

- Chú ý sửa phát âm cho HS

- Cho HS luyện đọc từ khó

- Gọi HS đọc chú giải

- Gọi HS nối tiếp đọc lần 2 kết hợp

giải nghĩa từ ngoài chú giải

- Tổ chức cho HS luyện đọc nối

tiếp theo cặp kết hợp hướng dẫn

- 1 HS thực hiện yêu cầu, lớp theodõi nhận xét

- 1 HS đọc và nêu nội dung phần

1 truyện Dế Mèn bênh vực kẻ yếu.

- Em hình dung cảnh Dế Mèntrừng trị bọn nhện độc ác, bênhvực Nhà Trò

- 3 HS nối tiếp đọc bài, lớp đọcthầm

HS lắng nghe

Trang 2

HSHN đọc 1 câu trong bài

- Gọi HS đọc toàn bài

- Nêu giọng đọc, đọc mẫu

b Tìm hiểu bài:

? Truyện xuất hiện thêm những

nhân vật nào ?

? Dế Mèn gặp bọn nhện để làm

gì ?

- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1

? Trận địa mai phục của bọn nhện

đáng sợ như thế nào ?

? Với trận địa mai phục đáng sợ

như vậy bọn nhện sẽ làm gì ?

? Đoạn 1 cho em hình dung ra

cảnh gì ?

- Gọi 1 HS đọc đoạn 2

? Dế Mèn đã làm cách nào để bọn

nhện phải sợ ?

? Dế Mèn đã dùng những lời lẽ

nào để ra oai ?

? Thái độ của bọn nhện ra sao khi

gặp Dế Mèn ?

? Đoạn 2 giúp em hình dung ra

cảnh gì ?

- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 3, trả

lời câu hỏi

? Dế Mèn đã nói thế nào để bọn

nhện nhận ra lẽ phải ?

? Sau lời lẽ đanh thép của Dế Mèn,

bọn nhện đã hành động như thế

nào?

giải nghĩa từ

- Luyện đọc bài nối tiếp theo cặp

- 1 HS đọc toàn bài

ăn hiếp kẻ yếu

- Đọc thầm đoạn 1, trả lời câu hỏi

- Bọn nhện chăng tơ từ bên nọ

sang bên kia đường, sừng sữnggiữa lối đi trong khe đá lủng củngnhững nhện là nhện

- Chúng mai phục để bắt Nhà Trò

phải trả nợ

- Đoạn 1: Cảnh trận địa mai phục của bọn nhện thật đáng sợ.

- 1 HS đọc thành tiếng trước lớp

- Dế Mèn hỏi: Ai đứng chóp bubọn này? Ra đây ta nói chuyện

Thấy vị chúa trùm nhà nhện, Dế

Mèn quay phắt lưng, phóng càngđạp phanh phách

- Dế Mèn dùng lời lẽ thách thức

“chóp bu bọn này, ta” để ra oai

- Lúc đầu mụ nhện cái nhảy racũng ngang tàng, đanh đá, nặc nô

Sau đó co rúm lại rồi cứ rập đầuxuống đất như cái chày giã gạo

- Đoạn 2: Dế Mèn ra oai với bọn nhện

- Đọc thầm đoạn 3, trả lời câuhỏi:

- Dế Mèn thét lên, so sánh bọnnhện giàu có, béo múp béo mípmà cứ đòi món nợ bé tí tẹo, kéobè kéo cánh để đánh đập Nhà Trò

yếu ớt Thật đáng xấu hổ và còn

đe dọa chúng

- Chúng sợ hãi, cùng dạ ran, cả

bọn cuống cuồng chạy dọc, chạy

HS đọc theo sự hướng dẫn của GV

HS tự đọcvà viết một từ trong bài

Trang 3

? Từ ngữ “cuống cuồng” gợi cho

em cảnh gì ?

? Ý chính của đoạn 3 là gì ?

? Em thấy có thể tặng Dế Mèn

danh hiệu nào?

? Theo em, nội dung chính của

đoạn trích này là gì ?

2.3 Luyện đọc diễn cảm

- Gọi 3 hs nối tiếp đọc bài và nêu

giọng đọc của từng đoạn

- Hướng dẫn hs luyện đọc đoạn 3

+ Đọc mẫu, yêu cầu hs tìm chỗ

nhấn giọng, ngắt nghỉ

+ Gọi hs đọc thể hiện

+ Cho hs luyện đọc theo cặp

+ Tổ chức cho hs thi đọc diễn cảm

- Gọi hs nhận xét bạn đọc

- Nhận xét, tuyên dương hs đọc

tốt

3 Củng cố, dặn dò: 5’

? Qua đoạn trích em học tập được

ở Dế Mèn đức tính gì đáng quý ?

- Nhận xét tiết học

- Nhắc nhở HS luôn sẵn lòng bênh

vực giúp đỡ những người yếu,

ghét áp bức bất công

- Dặn HS chuẩn bị bài: Truyện cổ

- Nối tiếp nêu:

+ Em tặng danh hiệu hiệp sĩ Dế

Mèn+Em tặng Dế Mèn danh hiệudũng sĩ

*Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp ghét áp bức bất công, bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối, bất hạnh

-3 hs nối tiếp đọc và nêu giọngđọc từng đoạn

- Lắng nghe, tìm chỗ nhấn giọng, ngắt nghỉ trong đoạn văn

- 1-2 hs đọc thể hiện lại

- Luyện đọc theo cặp

- 3-5 hs thi đọc diễn cảm đoạn văn

- Nhận xét bạn đọc

- Qua đoạn trích em học được ở Dế Mèn đức tính biết cảm thông, sẵn sàng giúp đỡ những người yếu đuối, ghét áp bức bất công

Đạo đức Tiết 3: VƯỢT KHÓ TRONG HỌC TẬP ( T.1)

I MỤC TIÊU

1 Mục tiêu chung:

- Nêu được ví dụ về sự vượt khó trong học tập

- Biết được vượt khó trong học tập giúp em học tập mau tiến bộ

- Có ý thức vượt khó vươn lên trong học tập

2 Mục tiêu riêng cho học sinh Trí: GD HS Có ý thức vượt khó vươn lên trong

học tập

* GDKNS:

Trang 4

- Kĩ năng lập kế hoạch vượt khó trong học tập

-Kĩ năng tìm kiếm sự hỗ trợ, giúp đỡ của thầy cô và bạn bè khi gặp khó khăntrong học tập

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh minh họa trong sgk

- Các mẩu chuyện , tấm gương vượt khó trong học tập

- Bảng phụ

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ: 5’

Trung thực trong học tập

- Thế nào là trung thực trong học

tập?.Vì sao phải trung thực trong học

tập?

- Gv nhận xét khen ngợi HS

2 Dạy bài mới : 25’

Vượt khó trong học tập

a Giới thiệu bài : trực tiếp.

b Hoạt động 1 : Kể chuyện

- GV kể chuyện

c Hoạt động 2 : Thảo luận

- GV kết luận : Bạn Thảo đã gặp rất

nhiều khó khăn trong học tập và trong

cuộc sống ,song Thảo đã biết cách

,vươt qua, vươn lên học giỏi

Chúng ta cần học tập tinh thần vượt

khó của bạn

d Hoạt động 3 : Thảo luận nhóm2

- GV nhận xét kết luận về cách giải

quyết đúng nhất

e Hoạt động4: Làm việc cá nhân

- GV yêu cầu hs làm bài tập 1

- GV kết luận các cách a, b, d là những

cách giải quyết tích cực

- Qua bài học hôm nay chúng ta có thể

rút ra được điều gì ?

*KNS: Nếu gặp khó khăn nếu chúng

ta biết cố gắng quyết tâm chúng ta sẽ

vượt qua được Chúng ta cần biết giúp

đỡ những bạn bè xung quanh gặp khó

khăn

- 2 HS lên bảng trả lời

1- 2 hs kể tóm tắt lại câuchuyện

- Hs thảo luận câu hỏi 1 và 2sgk

- Đại diện các nhóm trìnhbày ý kiến

- Hs tiếp tục thảo luận câuhỏi 3 sgk

Đại diện từng nhóm trìnhbày ý kiến,

Cả lớp trao đổi đánh giá cáccách giải quyết

- Hs nêu cách chọn và giảithích lí do

- Vài em đọc ghi nhớ SGK

Lắng nghe

Lắng nghe

Lắng nghe

Lắng nghe

Trang 5

3 Củng cố Dặn dò: 4’

- Giáo dục HS biết quý trọng , học tập

những tấm gương vượt khó

- Sưu tầm các mẩu chuyện , tấm

gương về trung thực trong học tập

- Tự liên hệ

- Các nhóm chuẩn bị tiểu phẩm theo

chủ đề bài học

Lắng nghe

Lắng nghe

Toán Tiết 6: CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ

I MỤC TIÊU

1 Mục tiêu chung:

- Biết mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề

- Biết viết, đọc các số có đến sáu chữ số

2 Mục tiêu riêng cho học sinh Trí:

- Nhận biết và đọc được số 11và số 12

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Các hình biểu diễn đơn vị, chục, trăm, nghìn, chục nghìn, trăm nghìn như SGK

- Bảng các hàng của số có 6 chữ số:

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hs Trí

1 Kiểm tra bài cũ: 5’

- GV gọi 1HS lên bảng chữa bài

tập

- GV gọi HS nhận xét

- Nhận xét, đánh giá

2 Bài mới: 30’

a Giới thiệu bài:

- Nêu mục tiêu bài học và ghi tên

bài

b Ôn tập về các hàng đơn vị,

trăm, chục, nghìn, chục nghìn:

-GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ

trang 8-SGK và yêu cầu các em

nêu mối quan hệ giữa các hàng

liền kề

? Mấy đơn vị bằng 1 chục ? (1

chục bằng bao nhiêu đơn vị ?)

? Mấy chục bằng 1 trăm ? (1 trăm

- 10 chục bằng 1 trăm (1 trămbằng 10 chục)

- 10 trăm bằng 1 nghìn (1 nghìn

HS đọc các số từ 1-10

HS lắng nghe

Trang 6

(1 chục nghìn bằng mấy nghìn ? )

?Mấy chục nghìn bằng 1 trăm

nghìn ? (1 trăm nghìn bằng mấy

chục nghìn)?

- Yêu cầu HS viết số 1 trăm nghìn

? Số 100 000 có mấy chữ số, đó là

những chữ số nào ?

c Giới thiệu số có sáu chữ số:

* Giới thiệu số 432 516

- GV giới thiệu: Coi mỗi thẻ ghi số

100 000 là một trăm nghìn

? Có mấy trăm nghìn ?

? Có mấy chục nghìn ?

? Có mấy nghìn ?

? Có mấy trăm ?

? Có mấy chục ?

? Có mấy đơn vị ?

- Gọi HS lên bảng viết số trăm

nghìn, số chục nghìn, số nghìn, số

trăm, số chục, số đơn vị vào bảng

số

* Giới thiệu cách viết số 432 516

? Dựa vào cách viết các số có năm

chữ số, bạn nào có thể viết số có 4

trăm nghìn, 3 chục nghìn, 2 nghìn,

5 trăm, 1chục, 6 đơn vị ?

? Số 432 516 có mấy chữ số ?

? Khi viết số này, chúng ta bắt đầu

viết từ đâu ?

- Chốt: Đó chính là cách viết các

số có 6 chữ số Khi viết các số có

6 chữ số ta viết lần lượt từ trái

sang phải, hay viết từ hàng cao đến

hàng thấp

* Giới thiệu cách đọc số 432 516

- Gọi HS đọc số 432 516

? Cách đọc số 432 516 và số 32

516 có gì giống và khác nhau?

- Viết lên bảng các số 12 357 và

312357; 81 759 và 381 759; 32

bằng 10 trăm)

- 10 nghìn bằng 1 chục nghìn (1chục nghìn bằng 10 nghìn)

- 10 chục nghìn bằng 1 trămnghìn (1 trăm nghìn bằng 10 chụcnghìn)

-1 HS lên bảng viết, lớp viết vàogiấy nháp: 100 000

- Số 100 000 gồm 6 chữ số, đó là

chữ số 1 và 5 chữ số 0 đứng bênphải số 1

- Có 6 đơn vị

- HS lên bảng viết số theo yêucầu

- 2 HS lên bảng viết, HS cả lớpviết vào giấy nháp : 432 516

- Viết từ trái sang phải: Ta viếttheo thứ tự từ hàng cao đến hàngthấp: hàng trăm nghìn, hàng chụcnghìn, hàng nghìn, hàng trăm,hàng chục, hàng đơn vị

- Lắng nghe

- Khác nhau ở cách đọc phầnnghìn, số 432 516 có bốn trăm bamươi hai nghìn, còn số 32 516 chỉ

- Đọc số 11

Trang 7

876 và 632 876 yêu cầu HS đọc

các số trên

d Hướng dẫn HS làm bài tập:

Bài 1: Viết theo mẫu:

- Viết số vào bảng các hàng của số

có 6 chữ số để biểu diễn số 313

214 và yêu cầu HS đọc, viết số

này

- Yêu cầu HS làm phần b tương tự

- GV nhận xét, chữa bài

- Gọi HS nhận xét bài bạn

- Nhận xét, chữa bài

Bài 2: Viết theo mẫu:

- Treo bảng phụ ghi nội dung bài 2

- Viết số 425 471, yêu cầu HS đọc

và phân tích số này theo các hàng

- Nhận xét, tuyên dương HS phân

tích tốt

- Yêu cầu HS hoàn thành bài tập, 1

HS hoàn thành vào bảng phụ,

HSHN làm 1 số

- Gọi HS đọc bài làm

- Gọi HS nhận xét bài trên bảng

phụ

- Nhận xét, chữa bài

Bài 3: Đọc các số sau:

- Gọi HS nối tiếp đọc các số

- Chia lớp thành 2 đội thi tiếp sức

- Nhận xét, tuyên dương HS đọc

số tốt

Bài 4: Viết các số:

- Yêu cầu HS tự làm bài, 2 HS lên

bảng, mỗi HS viết 2 số, HSHN đọc

1 số

- Gọi HS đọc bài

- Gọi HS nhận xét bài trên bảng

- Nhận xét, chữa bài

3 Củng cố- Dặn dò: 5’

? Khi viết các số có 6 chữ số ta

có ba mươi hai nghìn, giống nhaukhi đọc từ hàng trăm đến hết

- HS đọc từng cặp số

- 1 HS nêu yêu cầu

- 1 HS lên bảng đọc, viết số, lớpviết làm vở

+ 313 214: ba trăm mười ba nghìnhai trăm mười bốn

- Hoàn thành phần b, 1 HS lênbảng làm bài

+ Viết số: 523 453 : năm trăm haimươi ba nghìn bốn trăm nămmươi ba

- Nhận xét bài bạn

- 1 HS nêu yêu cầu

- Quan sát bảng

- 1 HS thực hiện yêu cầu, lớpnhận xét

- 1 HS hoàn thành vào bảng phụ,lớp làm bào vở

- 3 HS nối tiếp đọc bài làm

- Nhận xét bài bạn

- 1 HS nêu yêu cầu

- Nối tiếp đọc các số:

+ 96 315: chín mươi sáu nghìn batrăm mười lăm

+ 796 315: bẩy trăm chín mươisáu nghìn ba trăm mười lăm

- 1 HS nêu yêu cầu

- 2 HS lên bảng làm bài, lớp làmvở

8 802; 200 417; 905 308; 100011

- 4 HS nối tiếp đọc bài làm

- Nhận xét bài bạn

HS đọc số 12

HS lắng nghe

Trang 8

viết như thế nào?

- Nhận xét tiết học - 1 HS nêu

Chính tả ( Nghe - viết) Tiết 2: MƯỜI NĂM CÕNG BẠN ĐI HỌC

I MỤC TIÊU

1 Mục tiêu chung:

- Nghe - viết chính xác, đẹp đoạn văn: “Mười năm cõng bạn đi học”.

-Viết đúng, đẹp tên riêng: Vinh Quang, Chiêm Hóa, Tuyên Quang, Đoàn TrườngSinh, Hanh

- Làm đúng bài tập chính tả phân biệt s / x và tìm đúng các chữ có âm đầu s /x

- Rèn luyện kĩ năng viết chữ cho HS

2 Mục tiêu riêng cho học sinh Trí: Hs tập chép được 2 câu trong bài chính tả

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

-Bảng phụ viết 2 lần bài tập 2 a

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hs Trí

1 Kiểm tra bài cũ: 5’

- Gọi 2 HS lên bảng, lớp viết vào

nháp các từ GV đọc

- Nhận xét, đánh giá chữ viết của

HS

2 Bài mới: 30’

2.1 Giới thiệu bài:

- Nêu mục tiêu bài học và ghi tên

- Gọi HS đọc đoạn văn

? Bạn Sinh đã làm gì để giúp đỡ

Hanh ?

? Việc làm của Sinh đáng trân

trọng ở điểm nào?

b Hướng dẫn viết từ khó :

- Yêu cầu HS tìm, đọc và viết các

từ khó, dễ lẫn khi viết chính tả

- Nhận xét, sửa sai cho HS

- 2 HS lên bảng viết, lớp viếtnháp:

Nở nang, lòa xòa, nóng nực, lộn xộn.

- Tuy còn nhỏ nhưng Sinh đã

chẳng quản ngại khó khăn, ngàyngày cõng Hanh tới trường vớiđoạn đường dài hơn 4 ki-lô-mét,qua đèo vượt suối, khúc khuỷu

- Tìm đọc các từ khó, dễ lẫn khiviết bài

- 2 HS lên bảng viết, lớp viếtnháp: Tuyên Quang, ki-lô-mét,khúc khuỷu, gập ghềnh, liệt,

HS lắng nghe

Trang 9

c Viết chính tả:

- Đọc cho HS viết đúng yêu cầu

GV yêu cầu HSHN chép bài vào

vở

d Soát lỗi và chấm bài:

- Đọc toàn bài, yêu cầu HS soát

lỗi

- Thu 5-6 bài chấm nhận xét tại

lớp, yêu cầu HS dưới lớp đổi

chéo vở kiểm tra cho nhau

- Nhận xét, đánh giá bài viết của

HS

2.3 Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 2 : Chọn cách viết đúng từ

đã cho trong ngoặc đơn.

- Chia lớp thành các nhóm (6HS),

yêu cầu các nhóm làm bài (5’)

- Gọi đại diện nhóm đọc bài

- Gọi HS nhận xét , chữa bài

- Nhận xét, chốt lại lời giải

- Yêu cầu HS đọc truyện : Tìm

chỗ ngồi

? Truyện đáng cười ở chi tiết

nào?

Bài 3: Giải các câu đố sau:

- Yêu cầu HS tự làm bài.

- Yêu cầu HS giải thích câu đố

- Nhận xét, tuyên dương HS trả

lời tốt câu đố

3 Củng cố, dặn dò: 5’

? Qua câu chuyện Mười năm

cõng bạn đi học, em học được

điều gì ở bạn Sinh?

- Nhận xét tiết học

- Nghe GV đọc, viết bài vào vở

- Nghe GV đọc, dùng bút chì soátlỗi

- 5-6 HS nộp bài để GV chấm,lớp đổi chéo vở kiểm tra chonhau

-1 HS đọc thành tiếng yêu cầu

- Các nhóm thảo luận làm bài

sau - rằng - chăng - xin - bănkhoăn sao - xem

- Đại diện 2 nhóm đọc bài làm

- Nhận xét, chữa bài

- 2 HS đọc thành tiếng

-Truyện đáng cười ở chi tiết: Ôngkhách ngồi ở hàng ghế đầu tưởngngười đàn bà giẫm phải chân ông

đi xin lỗi ông, nhưng thực chất là

bà ta chỉ đi tìm lại chỗ ngồi

- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK

- HS tự làm bài

Lời giải : chữ sáo và sao

Dòng 1 : Sáo là tên một loàichim

Dòng 2 : bỏ sắc thành chữ sao

- Hs trả lời

HS tậpchép 2 câuđầu trongbài chínhtả

- Hs lắngnghe

Địa lý Tiết 3: MỘT SỐ DÂN TỘC Ở HOÀNG LIÊN SƠN

I MỤC TIÊU

1.Mục tiêu chung:

Trang 10

- Nêu được tên một số dân tộc ít người ở Hoàng Liên Sơn :Thái, Mông , Dao…

- Biết Hoàng Liên Sơn là nơi dân cư thưa thớt

- Sử dụng được tranh ảnh để mô tả nhà sàn và trang phục của một số dân tộc ở Hoàng Liên Sơn :

+ Trang phục : Mỗi dân tộc có cách ăn mặc riêng : Trang phục các dân tộc được may, thêu trang trí rất công phu và thường có màu sắc sặc sỡ …

+ Nhà sàn : được làm bằng các vật liệu tự nhiên như gỗ, tre, nứa

2 Mục tiêu riêng cho học sinh Trí: HS vẽ tranh

*GDBVMT: Con người biết làm nhà sàn để tránh ẩm thấp, thú dữ.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Máy tính, máy chiếu, máy tính bảng

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Bài cũ : 5’

- Nêu đặc điểm của dãy Hoàng Liên

Sơn?

- Tại sao nói đỉnh Phan-xi-păng là

nóc nhà của tổ quốc.?

- GV nhận xét, đánh giá hs

2 Bài mới : 30’

a, Giới thiệu bài: trực tiếp.

*Hoạt động 1: Hoàng Liên

Sơn-Nơi cư trú của một số dân tộc ít

người.

+ Dân cư ở Hoàng Liên Sơn đông

đúc hay thưa thớt hơn so với đồng

bằng ?

+ Kể tên một số dân tộc ít người ở

Hoàng Liên Sơn

+ Xếp thứ tự các dân tộc theo địa

bàn cư trú từ nơi thấp đến nơi cao

+ Người dân ở những nơi núi cao

thường đi lại bằng phương tiện gì ?

Vì sao ?

- Nhận xét và tổng kết:Các dân tộc

Hoàng Liên Sơn thường sống tập

trung thành bản…

*Hoạt động 2: Bản làng với nhà

sàn.

+ Bản làng thường nằm ở đâu ?

+ Bản có nhiều nhà hay ít nhà ?

*GDBVMT: Vì sao một số dân tộc

- 2 hs lên bảng trả lời

- Dân cư ở Hoàng Liên Sơn rấtthưa thớt

- Dao, Mông,Thái…

- Dân tộc Thái,Dao,Mông

- Đi bằng ngựa hoặc đi bộ

- Sườn núi hoặc thung lũng

Trang 11

ở Hoàng Liên Sơn sống ở nhà sàn ?

+ Nhà sàn được làm bằng vật liệu

gì?

+ Hiện nay nhà sàn ở đây có gì thay

đổi so với trước đây ?

*Hoạt động 3 : Chợ phiên, lễ hội,

trang phục.

- Ứng dụng PHTT

Gv gửi các câu hỏi vào máy tính

bảng cho các nhóm( nhóm 4)

+ Những hoạt động trong chợ phiên

A Mua bán trao đổi hàng hóa

B Mua bán vải vóc

C Mua bán trao đổi tất cả các

mặt hàng

+ Một số hàng hóa bán ở chợ

A Hàng thổ cẩm ,

B Măng, hàng thổ cẩm

C Mộc nhĩ, măng, hàng thổ cẩm

+ Một số lễ hội của các dân tộc ở

Hoàng Liên Sơn

A Lễ hội cồng chiếng

B Lễ hội mùa xuân

C Lễ hội hoa

+ Lễ hội của các dân tộc ở Hoàng

Liên Sơn được tổ chức vào mùa nào

A Mùa xuân

B Mùa thu

C Mùa hè

+ Nhận xét trang phục truyền thống

của các dân tộc trong hình 4 , 5 , 6

- Gv chốt, nhận xét

3 Củng cố - Dặn dò: 5’

- Tổ chức cho hs thi đua “ Em tập

làm hướng dẫn viên du lịch ”

- Giáo dục HS biết tôn trọng truyền

thống văn hóa của các dân tộc thiểu

- Nhiều nơi có nhà sàn mái lợpngói , …

- Các nhóm nhận bài thảo luận

từ gv gửi vào máy tính bảng rồithảo luận tìm đáp án đúng gửilại cho gv kết quả của nhóm

- Các nhóm trao đổi tranh , ảnhcho nhau

- Hs cử đại diện của nhóm giớithiệu tranh ảnh sưu tầm và đặcđiểm của một số dân tộc ởvùng núi Hoàng Liên Sơn Lớp nhận xét ,tuyên dương

Lắng nghe

Trang 12

- Nắm được một số sự kiện về nhà nước Văn Lang:thời gian ra đời,những nét chính

về đời sống vật chất về tinh thần của người Việt Cổ :

+ Khoảng năm 700 TCN nước Văn Lang nhà nước đầu tiên trong lịch sử dân tộc ta

ra đời

- Người Lạc Việt biết làm ruông, ươm tơ, dệt lụa, đúc đồng làm vũ khí và công cụ sản xuất

+ Người Lạc Việt ở nhà sàn, họp nhau thành các làng ,bản

+ Người Lạc Việt có tục nhuộm răng, ăn trầu: Ngày lễ hội thường đua thuyền, đấu vật…

2 Mục tiêu riêng cho học sinh Trí: HS vẽ tranh yêu thích

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Hình SGK phóng to

- Phiếu học tập

- Lược đồ Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ phóng to

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Dạy bài mới: 30’

a, Giới thiệu bài : trực tiếp.

b, Hướng dẫn HS hoạt động.

* Hoạt động 1 :Thời gian hình

thành và địa phận của nước

Văn Lang.

- Treo lược đồ Bắc Bộ và một

phần Bắc Trung Bộ trên tường và

vẽ trục thời gian lên bảng

- Giới thiệu trục thời gian : Người

ta quy ước năm 0 là năm Công

nguyên , phía bên trái hoặc phía

dưới năm Công nguyên là những

năm trước Công nguyên ; phía

bên phải hoặc phía trên năm

Công nguyên là những năm sau

Công nguyên

- Nhà nước đầu tiên của người

Lạc Việt có tên là gì?

- Nhà nước Văn Lang ra đời vào

khoảng thời gian nào?

- Nhà nước Văn Lang hình thành

ở khu vực nào?

- Hs quan sát trục thời gian , dựavào SGK xác định địa phận và

kinh đô nước Văn Lang trên bản

đồ ; xác định thời điểm ra đờitrên trục thời gian

- Là nước Văn Lang

Trang 13

- Yêu cầu học sinh lên bảng chỉ

trên lược đồ khu vực hình thành

của nước Văn Lang

* Hoạt động 2 :Các tầng lớp

trong xã hội Văn Lang.

-Trình bày tổ chức bộ máy nhà

nước Văn Lang

- Xã hội Văn Lang có mấy tầng

lớp, đó là những tầng lớp nào?

- Người đứng đầu nhà nước Văn

Lang là ai?

- Tầng lớp sau vua là ai?Họ có

nhiệm vụ gì?

- Người dân thường trong xã hội

Văn Lang gọi là gì?

- Tầng lớp thấp nhất trong xã hội

là tầng lớp nào?Họ làm nghề gì?

* Hoạt động 3 :Đời sống vật

chất tinh thần người Lạc Việt.

- Đưa ra khung bảng thống kê

còn trống phản ánh đời sống vật

chất và tinh thần của người Lạc

Việt : sản xuất – ăn uống – mặc

và trang điểm – ở – lễ hội

- Em có nhận xét gì về đời sống

của người Lạc Việt ?

* Hoạt động 4 :Phong tục của

người Lạc Việt.

-Địa phương em còn lưu giữ

những tục lệ nào của người Lạc

Việt ?

- Kết luận : Đến nay ở một số địa

phương vẫn còn lưu giữ một số

tục lệ của người Lạc Việt như ăn

trầu, phụ nữ đeo trang sức …

2 Củng cố : Dặn dò: 5’

- Giáo dục HS tự hào về lịch sử

nước nhà

-2 HS lên bảng

- HS làm phiếu học tập

- Đọc SGK và điền vào sơ đồcòn trống các tầng lớp : Vua , lạchầu , lạc tướng , lạc dân , nô tì

hs dưạ vào sơ đồ để trình bày

- Gồm 4 tầng lớp:vua Hùng,cáclạc tướng và lạc hầu,lạc dân,nôtì

- Người đứng đầu là vuaHùng ,gọi là Hùng Vương

- Lạc tướng và lạc hầu,họ có

nhiệm vụ giúp vua Hùng caiquản đất nước

- Dân thường gọi là lạc dân

-Nô tì,họ là người hầu hạ trongcác gia đình người giàu phongkiến,

- 3-5 em trả lời

- Cả lớp bổ sung

-Ví dụ như: tục ăn trầu,trồngkhoai,lúa,các trò chơi…

Lắng nghe

HS vẽ tranh

HS tô màu tranh

HS tô màu tranh

Lắng nghe

Trang 14

- Học thuộc ghi nhớ

- Chuẩn bị bài : Nước Âu Lạc

- Viết và đọc được các số có đến sáu chữ số

- Rèn kĩ năng đọc viết số có nhiều chữ số cho HS

2 Mục tiêu riêng cho học sinh Trí: HS đọc và viết được các số 11, 12.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bảng phụ ( ghi sẵn nội dung bài 1)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hs Trí

1 Kiểm tra bài cũ: 5’

- GV gọi 2 HS lên bảng chữa bài

tập 4 VBT

- Nhận xét, đánh giá

2 Bài mới: 30’

a.Giới thiệu bài:

- Nêu mục tiêu bài học và ghi tên

bài

b.Hướng dẫn luyện tập:

Bài 1: Viết theo mẫu:

- Treo bảng phụ ghi nội dung bài 1

- Viết bảng số 653 267 và yêu cầu

HS đọc số

- Yêu cầu HS phân tích số 653 267

thành các trăm nghìn, chục nghìn,

trăm, chục, đơn vị

- Yêu cầu HS hoàn thành bài tập,

HSHN viết và đọc 1 số

- Gọi HS đọc bài làm

- Nhận xét, chữa bài

Bài 2: Yêu cầu HS đọc các số:

63 115; 723 936; 943 103; 860372

- Lắng nghe

- 1 HS nêu yêu cầu

- Quan sát

- 1 HS đọc số, lớp theo dõi

- Phân tích: số 653 267 gồm: 6trăm nghìn, 5 chục nghìn, 3nghìn, 2 trăm, 6 chục, 7 đơn vị

- Hoàn thành bài cá nhân

- 3 HS nối tiếp đọc bài làm

- Nối tiếp đọc các số

+ 65 243: Sáu mươi lăm nghìn hai trăm bốn mươi ba

+ 762 543: Bẩy trăm sáu mươi hai nghìn năm trăm bốn mươi ba

- Chữ số 5 trong số 2 453 thuộc hàng chục; số 65 243 chữ số 5 thuộc hàng nghìn; số 762 543

HS lắng nghe

HS đọc số và viết đượcsố 11

HS đọc số và viết đượcsố 12

Trang 15

- Nhận xét, chốt bài

Bài 3: Viết các số sau:

- Yêu cầu HS viết các số, 2 HS lên

bảng, mỗi HS viết 3 số

- Gọi HS nhận xét bài bạn

- Nhận xét, chữa bài

Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ

- Gọi đại diện cặp đọc bài

- Yêu cầu HS nhận xét về các đặc

điểm của các dãy số trong bài

- Nhận xét, chốt bài

3 Củng cố- Dặn dò: 4’

- GV hệ thống nội dung bài

- Nhận xét giờ học

chữ số 5 thuộc hàng trăm; số 53

620 chữ số 5 thuộc hàng chục nghìn;

- 1 HS nêu yêu cầu

- 2 HS lên bảng viết số, lớp viếtvào vở:

a) 4 300 d) 180 715 b) 24 316 e) 307 421c) 24 301 g) 999 999

- Nhận xét bài bạn

- 1 HS nêu yêu cầu-2 HS lên bảng làm, lớp làm vởsau đó 2 HS ngồi cạnh nhau đổichéo vở để kiểm tra bài nhau

- Đại diện 2-3 cặp đọc bài:

a) 300000; 400000; 500000; 600000;700 000; 800 000

b) 350000; 360000; 370 000;

380000; 390 000; 400 000

c) 399000; 399100; 399200; 399300; 399 400; 399 500

b) Dãy các số tròn chục nghìn

c) Dãy các số tròn trăm

d) Dãy các số tròn chục

e) Dãy các số tự nhiên liên tiếp - Hs lắng

nghe

Luyện từ và câu Tiết 3: MỞ RỘNG VỐN TỪ: NHÂN HẬU - ĐOÀN KẾT

I MỤC TIÊU

1 Mục tiêu chung:

- Biết thêm một số từ ngữ ( gồm cả thành ngữ, tục ngữ và từ Hán Việt thông

dụng) về chủ điểm Thương người như thể thương thân (BT1).

- Nắm được cách dùng một số từ có tiếng “nhân” theo hai nghĩa khác nhau:người, lòng thương người (BT2, BT3)

2 Mục tiêu riêng cho học sinh Trí: - Biết thêm một số từ ngữ về chủ điểm

Thương người như thể thương thân (BT1).HS đọc, viết chữ s, t, u, ư

Trang 16

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bảng phụ, ( bảng nhóm)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ: 5’

-Yêu cầu HS tìm các tiếng chỉ

người trong gia đình mà phần vần:

+ Có 1 âm : cô,

+ Có 2 âm : bác,

- Nhận xét, đánh giá

2 Bài mới: 30’

a Giới thiệu bài:

? Tuần này, các em học chủ điểm

- Chia HS thành nhóm nhỏ (6HS),

phát giấy và bút dạ cho trưởng

nhóm Yêu cầu HS suy nghĩ, tìm

từ và viết vào giấy

- Yêu cầu 4 nhóm HS dán phiếu

lên bảng GV và HS cùng nhận xét,

bổ sung để có một phiếu có số

lượng từ tìm được đúng và nhiều

nhất GV kết hợp hd HSHN

- Nhận xét, tuyên dương nhóm HS

làm bài tốt

Bài 2: Cho các từ sau: nhân dân,

nhân hậu, nhân ái, công nhân

- Yêu cầu HS trao đổi, hoàn thành

bài theo cặp, 1 cặp HS làm vào

bảng phụ

GV kết hợp hd HSHN

- Gọi HS đọc bài, nhận xét

- Gọi HS nhận xét , bổ sung

- Nhận xét,chốt lại lời giải đúng

- Yêu cầu HS giải nghĩa các từ ngữ

- 2 HS lên bảng, mỗi HS tìm một loại HS dưới lớp làm vào giấy nháp

+ Có 1 âm: cô, chú, bố, mẹ, dì, cụ,

+ Có 2 âm: bác, thím, anh, em, ông,

- Thương người như thể thương thân

- Phải biết yêu thương, giúp đỡ người khác như chính bản thân mình vậy

- 2 HS đọc thành tiếng yêu cầu

- Hoạt động trong nhóm

a, lòng nhân ái, lòng vị tha, yêuquý

b, hung ác, tàn bạo, hung dữ,cay

c, bênh vực, che chở, cưu mang

d, bắt nạt, đánh đập, bóc lột

- Nhận xét, bổ sung các từ ngữmà nhóm bạn chưa tìm được

- 2 HS đọc thành tiếng yêu cầu

- Trao đổi, làm bài, 1 cặp HS làmbài vào bảng phụ

- 2 HS đọc bài làm

- Nhận xét , bổ sung bài của bạn

Nhân dâncông nhânnhân loại

Nhân hậunhân đứcnhân ái

Lắng nghe

Lắng nghe

HS đọc một số từ ở

BT dưới sựhướng dẫn của GV

HS đọc, viết chữ s,

t, u, ư

Trang 17

vừa sắp xếp và tìm các từ ngữ có

tiếng nhân cùng nghĩa

- Nhận xét, tuyên dương những HS

tìm được nhiều từ và đúng

Bài 3:Đặt câu với một từ ở bài

tập 2:

- Yêu cầu HS tự làm bài cá nhân 2

HS viết lên bảng GV kết hợp hd

HSHN

- Nhận xét, tuyên dương HS làm

bài tốt, có câu đặt hay

Bài 4 : Giảm tải:

3 Củng cố, dặn dò: 5’

? Chốt nội dung bài học?

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò HS

nhân tài nhân từ

- Giải nghĩa theo ý hiểu và tìmthêm các từ :

+ ‘ Nhân’ có nghĩa là ‘người’ :

nhân chứng, nhân công, nhândanh, nhân khẩu, nhân kiệt, nhânvật,

+ ‘Nhân’ có nghĩa là ‘lòng thương người’ : nhân nghĩa,

- 1 HS nêu yêu cầu-2 HS lên bảng đặt câu Mỗi HSđặt 2 câu (1 câu với từ ở nhóm avà 1 câu với từ ở nhóm b)

- Câu có chứa tiếng “nhân” có

nghĩa là“người” :+ Nhân dân ta yêu nước nồng

nàn

+ Bố em là công nhân

- Câu có chứa tiếng “nhân” có

nghĩa là“lòng thương người”:

+ Bà em rất nhân hậu

+ Người Việt Nam ta giàu lòngnhân ái

+ Mẹ con bà nông dân rất nhânđức

- Hs trả lời

HS đọc, viết chữ s,

- Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thơ với giọng tự hào, tình cảm

- Hiểu nội dung: Ca ngợi truyện cổ của nước ta vừa nhân hậu, thông minh vừachứa đựng kinh nghiệm quý báu của cha ông ( Trả lời được các CH trong SGK;thuộc 10 dòng thơ đầu hoặc 12 dòng thơ cuối)

2 Mục tiêu riêng cho học sinh Trí: HS đọc 1 câu trong bài

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bảng phụ ghi đoạn luyện đọc diễn cảm, tranh minh họa ( SGK)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Trang 18

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hs Trí

1 Kiểm tra bài cũ: 5’

- Gọi 3 HS lên bảng nối tiếp đọc

đoạn trích Dế Mèn bênh vực kẻ yếu

và trả lời câu hỏi về nội dung bài

- Nhận xét, đánh giá HS

2 Bài mới: 30’

2.1: Giới thiệu bài:

- Giới thiệu tranh minh họa và ghi

tên bài

2.2: Hướng dẫn HS luyện đọc và

tìm hiểu bài:

a) Luyện đọc:

- Chia bài thành 4 đoạn, gọi 4 HS

nối tiếp đọc bài

- Chú ý sửa phát âm cho HS

- Cho HS luyện đọc từ khó

- Gọi HS đọc chú giải

- Gọi HS nối tiếp đọc bài lần 2, kết

hợp giải nghĩa từ ngoài chú giải

- Gọi HS đọc nối tiếp lần 3

-Cho HS luyện đọc nối tiếp theo cặp

- Gọi HS đọc toàn bài

- Nêu giọng đọc, đọc mẫu

? Em hiểu câu thơ vàng cơn nắng,

trắng cơn mưa như thế nào?

? Đoạn thơ này nói lên điều gì?

- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn còn lại

và trả lời câu hỏi:

? Bài thơ gợi cho em nhớ đến

- 3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu

- Lớp nhận xét

- Quan sát tranh minh họa và lắngnghe GV giới thiệu bài

- 4 HS nối tiếp đọc bài:

+ HS1: từ đầu người tiên độ trì

+ HS2: Mang theo nghiêng soi

+ HS3: Đời cha ông cha củamình

- 4 HS đọc nối tiếp lần 3

- Luyện đọc nối tiếp theo cặp

- 1 HS đọc toàn bài

- Lắng nghe

- 2 HS nối tiếp đọc, lớp đọc thầm

- Vì truyện cổ nước nhà rất nhânhậu và có ý nghĩa sâu xa

+ Vì truyện cổ đề cao nhữngphẩm chất tốt đẹp của ông cha ta:

công bằng, thông minh, độ lượng,

đa tình, đa mang

- Ông cha ta đã trải qua bao nhiêumưa nắng, qua thời gian để đúcrút những bài học kinh nghiệmcho con cháu

- Đoạn thơ ca ngợi truyện cổ đề cao lòng nhân hậu, ăn ở hiền lành.

- Bài thơ gợi cho em nhớ đến

Lắng nghe

Lắng nghe

HS đọc 1 câu trong bài

Trang 19

những truyện cổ nào? Chi tiết nào

cho em biết điều đó?

? Bạn nào có thể hiểu ý nghĩa của

hai truyện Tấm Cám, Đẽo cày giữa

đường?

? Em biết những truyện cổ nào thể

hiện lòng nhân hậu của người Việt

Nam? Nêu ý nghĩa của câu chuyện

đó?

? Em hiểu ý hai dòng thơ cuối bài

như thế nào?

? Đoạn thơ cuối bài nói lên điều

gì?

? Bài thơ muốn nói lên điều gì?

2.3: Luyện đọc diễn cảm và học

thuộc lòng bài thơ:

- Gọi 4 HS nối tiếp đọc bài và nêu

giọng đọc của bài

- Hướng dẫn HS luyện đọc đoạn từ:

“Tôi yêu nghiêng soi”

+ Đọc mẫu, yêu cầu HS lắng nghe

tìm chỗ nhấn giọng, ngắt nghỉ hơi

+ Gọi HS đọc thể hiện lại

+ Cho HS luyện đọc theo cặp

+ Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm

+ Gọi HS nhận xét bạn đọc

+ Nhận xét, tuyên dương HS đọc

truyện cổ: Tấm Cám, Đẽo cày giữa đường qua chi tiết: Thị thơm

thị giấu người thơm/ Đẽo càytheo ý người ta

- Truyện Tấm Cám: Thể hiện sự

công bằng trong cuộc sống: ngườihiền lành, chăm chỉ sẽ được giúpđỡ; kẻ tham lam, độc ác sẽ bị

trừng phạt

- Đẽo cày giữa đường: khuyên

người ta phải tự tin, giữ vũng lậptrường, không nên thấy ai nói gìcũng làm theo

- Mỗi HS nêu một câu chuyện;

+ Sự tích hồ Ba Bể: ca ngợi mẹ

con bà góa giàu lòng nhân ái sẽ

được đền đáp xứng đáng

+ Nàng Tiên Ốc: ca ngợi nàng

tiên Ốc biết yêu thương, giúp đỡngười yếu

- Hai dòng thơ cuối bài là lời ôngcha răn dạy con cháu đời sau: hãysống nhân hậu, độ lượng, côngbằng, chăm chỉ, tự tin

- Đoạn cuối bài là những bài họcquý của ông cha ta răn dạy concháu đời sau

- Bài thơ: Ca ngợi truyện cổ của nước ta vừa nhân hậu, thông minh vừa chứa đựng kinh nghiệm quý báu của cha ông.

- 4 HS nối tiếp đọc bài, lớp theodõi nêu giọng đọc của bài

+ Lắng nghe, tìm chỗ nhấn giọng,ngắt nghỉ hơi

+ 2 HS đọc thể hiện lại+ Luyện đọc theo cặp+ 3-5 HS thi đọc diễn cảm+ Nhận xét bạn đọc

HS đọc, viết chữ v,

x, y

Trang 20

- Hướng dẫn HS học thuộc lòng

từng khổ thơ và cả bài thơ

- Gọi HS đọc thuộc từng khổ thơ

- Gọi HS đọc thuộc cả bài thơ

- Nhận xét, tuyên dương HS học

thuộc tốt bài thơ

3 Củng cố, dặn dò: 5’

? Qua những câu chuyện cổ, ông

cha ta khuyên con cháu điều gì?

- Nhận xét tiết học

- Học thuộc lòng theo GV hướngdẫn

- 4 HS nối tiếp đọc thuộc từngkhổ thơ

- 2 HS đọc thuộc cả bài thơ

- 2 HS nêu

HS đọc 1 câu thơ

- Biết được các hàng trong lớp đơn vị, lớp nghìn

- Biết giá trị của chữ số theo vị trí của từng chữ số đó trong mỗi số

- Biết viết số thành tổng theo hàng

2 Mục tiêu riêng cho học sinh Trí: HS đọc được các số 11, 12.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bảng kẻ sẵn các lớp, hàng của số có sáu chữ số như phần bài học SGK:

- GV vẽ sẵn bảng ở phần ví dụ (để trống số ở các cột)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hs Trí

1 Kiểm tra bài cũ: 5’

- Gọi 1 HS lên bảng chữa bài 4

- Kiểm tra sách, vở của HS

- Nhận xét, đánh giá HS

2 Bài mới: 30’

a.Giới thiệu bài:

- Nêu mục tiêu bài học

b Giới thiệu lớp đơn vị, lớp

nghìn:

? Hãy nêu tên các hàng đã học

theo thứ tự từ nhỏ đến lớn ?

- Giảng: Các hàng này được xếp

vào các lớp Lớp đơn vị gồm ba

hàng là hàng đơn vị, hàng chục,

hàng trăm Lớp nghìn gồm hàng

nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm

- Lắng nghe

- Lớp đơn vị gồm ba hàng là

hàng đơn vị, hàng chục, hàngtrăm

Lắng nghe

Lắng nghe

HS lắng nghe

Trang 21

? Lớp nghìn gồm mấy hàng, đó là

những hàng nào ?

- Viết số 321 vào cột số và yêu cầu

HS đọc

- Gọi 1 HS lên bảng và yêu cầu:

hãy viết các chữ số của số 321 vào

các cột ghi hàng

- Thực hiện tương tự với các số:

Bài 1: Viết theo mẫu:

- GV yêu cầu HS nêu nội dung của

các cột trong bảng số của bài tập

? Hãy đọc số ở dòng thứ nhất

? Hãy viết số Bốn mươi tám nghìn

một trăm mười chín

? Nêu các chữ số ở các hàng của

số

48 119?

? Số 48 119 có những chữ số hàng

nào thuộc lớp nghìn ?

? Các chữ số còn lại thuộc lớp gì ?

- Yêu cầu HS làm tiếp bài tập

- Gọi HS đọc bài

- Nhận xét, chữa bài

Bài 2:(Giảm tải: làm 3 trong 5

số)

a) Đọc các số sau và cho biết chữ

- Lớp nghìn gồm ba hàng đó là

hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn

- Ba trăm hai mươi mốt

- HS viết số 1 vào cột đơn vị, số

2 vào cột chục, số 3 vào cộttrăm

- Thực hiện theo GV hướng dẫn

- HS: Số 321 có chữ số 1 ở hàngđơn vị, chữ số 2 ở hàng chục,chữ số 3 ở hàng trăm

- Số 654 000 có chữ số 0 ở cáchàng đơn vị, chục, trăm, chữ số

4 ở hàng nghìn, chữ số 5 ở hàngchục nghìn, chữ số 6 ở hàngtrăm nghìn

-Số 654 321 có chữ số 1 ở hàngđơn vị, chữ số 2 ở hàng chục,chữ số 3 ở hàng trăm, chữ số 4 ởhàng nghìn, chữ số 5 ở hàngchục nghìn, chữ số 6 ở hàngtrăm nghìn

- 1 HS nêu yêu cầu-Bảng có các cột: Đọc số, viếtsố, các lớp, hàng của số

-HS đọc: Bốn mươi tám nghìnmột trăm mười chín

-1 HS lên bảng viết 48 119

-Số 48 119 có chữ số 9 ở hàngđơn vị, chữ số 1 ở hàng chục,chữ số 1 ở hàng trăm, chữ số 8 ởhàng nghìn, chữ số 4 ở hàngchục nghìn

-Chữ số 4 hàng chục nghìn và 8hàng nghìn thuộc lớp nghìn

- Lớp đơn vị

-1 HS lên bảng làm, lớp làm vàovở

- 2 HS đọc bài

HS đọc

11, 12

Ngày đăng: 18/04/2022, 09:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

? Nhìn vào bức tranh, em hình dung ra cảnh gì ? - Tuan 2_4
h ìn vào bức tranh, em hình dung ra cảnh gì ? (Trang 1)
? Đoạn 2 giúp em hình dung ra cảnh gì ? - Tuan 2_4
oa ̣n 2 giúp em hình dung ra cảnh gì ? (Trang 2)
- Các hình biểu diễn đơn vị, chục, trăm, nghìn, chục nghìn, trăm nghìn như SGK   - Bảng các hàng của số có 6 chữ số: - Tuan 2_4
a ́c hình biểu diễn đơn vị, chục, trăm, nghìn, chục nghìn, trăm nghìn như SGK - Bảng các hàng của số có 6 chữ số: (Trang 5)
-Hình SGK phóng t o. - Phiếu học tập . - Tuan 2_4
nh SGK phóng t o. - Phiếu học tập (Trang 12)
-Hình trang 12,13 SGK. - Tuan 2_4
Hình trang 12,13 SGK (Trang 23)
hình của nhân vật... - Tuan 2_4
hình c ủa nhân vật (Trang 28)
-Hình trang 1 4, 15 SGK phóng to -Bảng phụ. - Tuan 2_4
Hình trang 1 4, 15 SGK phóng to -Bảng phụ (Trang 34)
2. Mục tiêu riêng cho học sinh Trí: HS tô màu hình vuông hình tròn. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Tuan 2_4
2. Mục tiêu riêng cho học sinh Trí: HS tô màu hình vuông hình tròn. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC (Trang 34)
Tiết 4: TẢ NGOẠI HÌNH CỦA NHÂN VẬT TRONG BÀI VĂN KỂ CHUYỆN - Tuan 2_4
i ết 4: TẢ NGOẠI HÌNH CỦA NHÂN VẬT TRONG BÀI VĂN KỂ CHUYỆN (Trang 36)
- Hiểu trong bài văn kể chuyện việc tả ngoại hình của nhân vật là cần thiết để thể hiện tính cách của nhân vật (ND ghi nhớ). - Tuan 2_4
i ểu trong bài văn kể chuyện việc tả ngoại hình của nhân vật là cần thiết để thể hiện tính cách của nhân vật (ND ghi nhớ) (Trang 36)
ngọai hình của một chú bé liên lạc... - Tuan 2_4
ng ọai hình của một chú bé liên lạc (Trang 37)
tiên ốc, kết hợp tả ngoại hình của các nhân vật. - Tuan 2_4
ti ên ốc, kết hợp tả ngoại hình của các nhân vật (Trang 38)
w