CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hs Trí 1... CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hs Trí 1... CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 1- Giọng đọc phù hợp tính cách mạnh mẽ của nhân vật Dế Mèn.
- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức, bấtcông, bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối
- Chọn được danh hiệu phù hợp với tính cách của Dế Mèn (Trả lời được các CHtrong SGK)
2 Mục tiêu riêng cho học sinh Trí: Đọc được 1 từ trong bài tập đọc.
* KNS:
- Thể hiện sự cảm thông, xác định giá trị, tự nhận thức về bản thân
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Máy tính, máy chiếu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hs Trí
1 Kiểm tra bài cũ: 5’
- Gọi 1 HS đọc thuộc bài thơ: Mẹ
ốm, nêu nội dung chính của bài?
- Gọi 1 HS đọc truyện: Dế Mèn
bênh vực kẻ yếu và nêu ý chính
của phần 1
- Nhận xét, đánh giá
2 Bài mới: 30’
2.1 Giới thiệu bài:
? Nhìn vào bức tranh, em hình
- Chia bài 3 đoạn, gọi 3 HS nối
tiếp đọc bài
- Chú ý sửa phát âm cho HS
- Cho HS luyện đọc từ khó
- Gọi HS đọc chú giải
- Gọi HS nối tiếp đọc lần 2 kết hợp
giải nghĩa từ ngoài chú giải
- Tổ chức cho HS luyện đọc nối
tiếp theo cặp kết hợp hướng dẫn
- 1 HS thực hiện yêu cầu, lớp theodõi nhận xét
- 1 HS đọc và nêu nội dung phần
1 truyện Dế Mèn bênh vực kẻ yếu.
- Em hình dung cảnh Dế Mèntrừng trị bọn nhện độc ác, bênhvực Nhà Trò
- 3 HS nối tiếp đọc bài, lớp đọcthầm
HS lắng nghe
Trang 2HSHN đọc 1 câu trong bài
- Gọi HS đọc toàn bài
- Nêu giọng đọc, đọc mẫu
b Tìm hiểu bài:
? Truyện xuất hiện thêm những
nhân vật nào ?
? Dế Mèn gặp bọn nhện để làm
gì ?
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1
? Trận địa mai phục của bọn nhện
đáng sợ như thế nào ?
? Với trận địa mai phục đáng sợ
như vậy bọn nhện sẽ làm gì ?
? Đoạn 1 cho em hình dung ra
cảnh gì ?
- Gọi 1 HS đọc đoạn 2
? Dế Mèn đã làm cách nào để bọn
nhện phải sợ ?
? Dế Mèn đã dùng những lời lẽ
nào để ra oai ?
? Thái độ của bọn nhện ra sao khi
gặp Dế Mèn ?
? Đoạn 2 giúp em hình dung ra
cảnh gì ?
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 3, trả
lời câu hỏi
? Dế Mèn đã nói thế nào để bọn
nhện nhận ra lẽ phải ?
? Sau lời lẽ đanh thép của Dế Mèn,
bọn nhện đã hành động như thế
nào?
giải nghĩa từ
- Luyện đọc bài nối tiếp theo cặp
- 1 HS đọc toàn bài
ăn hiếp kẻ yếu
- Đọc thầm đoạn 1, trả lời câu hỏi
- Bọn nhện chăng tơ từ bên nọ
sang bên kia đường, sừng sữnggiữa lối đi trong khe đá lủng củngnhững nhện là nhện
- Chúng mai phục để bắt Nhà Trò
phải trả nợ
- Đoạn 1: Cảnh trận địa mai phục của bọn nhện thật đáng sợ.
- 1 HS đọc thành tiếng trước lớp
- Dế Mèn hỏi: Ai đứng chóp bubọn này? Ra đây ta nói chuyện
Thấy vị chúa trùm nhà nhện, Dế
Mèn quay phắt lưng, phóng càngđạp phanh phách
- Dế Mèn dùng lời lẽ thách thức
“chóp bu bọn này, ta” để ra oai
- Lúc đầu mụ nhện cái nhảy racũng ngang tàng, đanh đá, nặc nô
Sau đó co rúm lại rồi cứ rập đầuxuống đất như cái chày giã gạo
- Đoạn 2: Dế Mèn ra oai với bọn nhện
- Đọc thầm đoạn 3, trả lời câuhỏi:
- Dế Mèn thét lên, so sánh bọnnhện giàu có, béo múp béo mípmà cứ đòi món nợ bé tí tẹo, kéobè kéo cánh để đánh đập Nhà Trò
yếu ớt Thật đáng xấu hổ và còn
đe dọa chúng
- Chúng sợ hãi, cùng dạ ran, cả
bọn cuống cuồng chạy dọc, chạy
HS đọc theo sự hướng dẫn của GV
HS tự đọcvà viết một từ trong bài
Trang 3? Từ ngữ “cuống cuồng” gợi cho
em cảnh gì ?
? Ý chính của đoạn 3 là gì ?
? Em thấy có thể tặng Dế Mèn
danh hiệu nào?
? Theo em, nội dung chính của
đoạn trích này là gì ?
2.3 Luyện đọc diễn cảm
- Gọi 3 hs nối tiếp đọc bài và nêu
giọng đọc của từng đoạn
- Hướng dẫn hs luyện đọc đoạn 3
+ Đọc mẫu, yêu cầu hs tìm chỗ
nhấn giọng, ngắt nghỉ
+ Gọi hs đọc thể hiện
+ Cho hs luyện đọc theo cặp
+ Tổ chức cho hs thi đọc diễn cảm
- Gọi hs nhận xét bạn đọc
- Nhận xét, tuyên dương hs đọc
tốt
3 Củng cố, dặn dò: 5’
? Qua đoạn trích em học tập được
ở Dế Mèn đức tính gì đáng quý ?
- Nhận xét tiết học
- Nhắc nhở HS luôn sẵn lòng bênh
vực giúp đỡ những người yếu,
ghét áp bức bất công
- Dặn HS chuẩn bị bài: Truyện cổ
- Nối tiếp nêu:
+ Em tặng danh hiệu hiệp sĩ Dế
Mèn+Em tặng Dế Mèn danh hiệudũng sĩ
*Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp ghét áp bức bất công, bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối, bất hạnh
-3 hs nối tiếp đọc và nêu giọngđọc từng đoạn
- Lắng nghe, tìm chỗ nhấn giọng, ngắt nghỉ trong đoạn văn
- 1-2 hs đọc thể hiện lại
- Luyện đọc theo cặp
- 3-5 hs thi đọc diễn cảm đoạn văn
- Nhận xét bạn đọc
- Qua đoạn trích em học được ở Dế Mèn đức tính biết cảm thông, sẵn sàng giúp đỡ những người yếu đuối, ghét áp bức bất công
Đạo đức Tiết 3: VƯỢT KHÓ TRONG HỌC TẬP ( T.1)
I MỤC TIÊU
1 Mục tiêu chung:
- Nêu được ví dụ về sự vượt khó trong học tập
- Biết được vượt khó trong học tập giúp em học tập mau tiến bộ
- Có ý thức vượt khó vươn lên trong học tập
2 Mục tiêu riêng cho học sinh Trí: GD HS Có ý thức vượt khó vươn lên trong
học tập
* GDKNS:
Trang 4- Kĩ năng lập kế hoạch vượt khó trong học tập
-Kĩ năng tìm kiếm sự hỗ trợ, giúp đỡ của thầy cô và bạn bè khi gặp khó khăntrong học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh minh họa trong sgk
- Các mẩu chuyện , tấm gương vượt khó trong học tập
- Bảng phụ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ: 5’
Trung thực trong học tập
- Thế nào là trung thực trong học
tập?.Vì sao phải trung thực trong học
tập?
- Gv nhận xét khen ngợi HS
2 Dạy bài mới : 25’
Vượt khó trong học tập
a Giới thiệu bài : trực tiếp.
b Hoạt động 1 : Kể chuyện
- GV kể chuyện
c Hoạt động 2 : Thảo luận
- GV kết luận : Bạn Thảo đã gặp rất
nhiều khó khăn trong học tập và trong
cuộc sống ,song Thảo đã biết cách
,vươt qua, vươn lên học giỏi
Chúng ta cần học tập tinh thần vượt
khó của bạn
d Hoạt động 3 : Thảo luận nhóm2
- GV nhận xét kết luận về cách giải
quyết đúng nhất
e Hoạt động4: Làm việc cá nhân
- GV yêu cầu hs làm bài tập 1
- GV kết luận các cách a, b, d là những
cách giải quyết tích cực
- Qua bài học hôm nay chúng ta có thể
rút ra được điều gì ?
*KNS: Nếu gặp khó khăn nếu chúng
ta biết cố gắng quyết tâm chúng ta sẽ
vượt qua được Chúng ta cần biết giúp
đỡ những bạn bè xung quanh gặp khó
khăn
- 2 HS lên bảng trả lời
1- 2 hs kể tóm tắt lại câuchuyện
- Hs thảo luận câu hỏi 1 và 2sgk
- Đại diện các nhóm trìnhbày ý kiến
- Hs tiếp tục thảo luận câuhỏi 3 sgk
Đại diện từng nhóm trìnhbày ý kiến,
Cả lớp trao đổi đánh giá cáccách giải quyết
- Hs nêu cách chọn và giảithích lí do
- Vài em đọc ghi nhớ SGK
Lắng nghe
Lắng nghe
Lắng nghe
Lắng nghe
Trang 53 Củng cố Dặn dò: 4’
- Giáo dục HS biết quý trọng , học tập
những tấm gương vượt khó
- Sưu tầm các mẩu chuyện , tấm
gương về trung thực trong học tập
- Tự liên hệ
- Các nhóm chuẩn bị tiểu phẩm theo
chủ đề bài học
Lắng nghe
Lắng nghe
Toán Tiết 6: CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
I MỤC TIÊU
1 Mục tiêu chung:
- Biết mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề
- Biết viết, đọc các số có đến sáu chữ số
2 Mục tiêu riêng cho học sinh Trí:
- Nhận biết và đọc được số 11và số 12
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Các hình biểu diễn đơn vị, chục, trăm, nghìn, chục nghìn, trăm nghìn như SGK
- Bảng các hàng của số có 6 chữ số:
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hs Trí
1 Kiểm tra bài cũ: 5’
- GV gọi 1HS lên bảng chữa bài
tập
- GV gọi HS nhận xét
- Nhận xét, đánh giá
2 Bài mới: 30’
a Giới thiệu bài:
- Nêu mục tiêu bài học và ghi tên
bài
b Ôn tập về các hàng đơn vị,
trăm, chục, nghìn, chục nghìn:
-GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ
trang 8-SGK và yêu cầu các em
nêu mối quan hệ giữa các hàng
liền kề
? Mấy đơn vị bằng 1 chục ? (1
chục bằng bao nhiêu đơn vị ?)
? Mấy chục bằng 1 trăm ? (1 trăm
- 10 chục bằng 1 trăm (1 trămbằng 10 chục)
- 10 trăm bằng 1 nghìn (1 nghìn
HS đọc các số từ 1-10
HS lắng nghe
Trang 6(1 chục nghìn bằng mấy nghìn ? )
?Mấy chục nghìn bằng 1 trăm
nghìn ? (1 trăm nghìn bằng mấy
chục nghìn)?
- Yêu cầu HS viết số 1 trăm nghìn
? Số 100 000 có mấy chữ số, đó là
những chữ số nào ?
c Giới thiệu số có sáu chữ số:
* Giới thiệu số 432 516
- GV giới thiệu: Coi mỗi thẻ ghi số
100 000 là một trăm nghìn
? Có mấy trăm nghìn ?
? Có mấy chục nghìn ?
? Có mấy nghìn ?
? Có mấy trăm ?
? Có mấy chục ?
? Có mấy đơn vị ?
- Gọi HS lên bảng viết số trăm
nghìn, số chục nghìn, số nghìn, số
trăm, số chục, số đơn vị vào bảng
số
* Giới thiệu cách viết số 432 516
? Dựa vào cách viết các số có năm
chữ số, bạn nào có thể viết số có 4
trăm nghìn, 3 chục nghìn, 2 nghìn,
5 trăm, 1chục, 6 đơn vị ?
? Số 432 516 có mấy chữ số ?
? Khi viết số này, chúng ta bắt đầu
viết từ đâu ?
- Chốt: Đó chính là cách viết các
số có 6 chữ số Khi viết các số có
6 chữ số ta viết lần lượt từ trái
sang phải, hay viết từ hàng cao đến
hàng thấp
* Giới thiệu cách đọc số 432 516
- Gọi HS đọc số 432 516
? Cách đọc số 432 516 và số 32
516 có gì giống và khác nhau?
- Viết lên bảng các số 12 357 và
312357; 81 759 và 381 759; 32
bằng 10 trăm)
- 10 nghìn bằng 1 chục nghìn (1chục nghìn bằng 10 nghìn)
- 10 chục nghìn bằng 1 trămnghìn (1 trăm nghìn bằng 10 chụcnghìn)
-1 HS lên bảng viết, lớp viết vàogiấy nháp: 100 000
- Số 100 000 gồm 6 chữ số, đó là
chữ số 1 và 5 chữ số 0 đứng bênphải số 1
- Có 6 đơn vị
- HS lên bảng viết số theo yêucầu
- 2 HS lên bảng viết, HS cả lớpviết vào giấy nháp : 432 516
- Viết từ trái sang phải: Ta viếttheo thứ tự từ hàng cao đến hàngthấp: hàng trăm nghìn, hàng chụcnghìn, hàng nghìn, hàng trăm,hàng chục, hàng đơn vị
- Lắng nghe
- Khác nhau ở cách đọc phầnnghìn, số 432 516 có bốn trăm bamươi hai nghìn, còn số 32 516 chỉ
- Đọc số 11
Trang 7876 và 632 876 yêu cầu HS đọc
các số trên
d Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1: Viết theo mẫu:
- Viết số vào bảng các hàng của số
có 6 chữ số để biểu diễn số 313
214 và yêu cầu HS đọc, viết số
này
- Yêu cầu HS làm phần b tương tự
- GV nhận xét, chữa bài
- Gọi HS nhận xét bài bạn
- Nhận xét, chữa bài
Bài 2: Viết theo mẫu:
- Treo bảng phụ ghi nội dung bài 2
- Viết số 425 471, yêu cầu HS đọc
và phân tích số này theo các hàng
- Nhận xét, tuyên dương HS phân
tích tốt
- Yêu cầu HS hoàn thành bài tập, 1
HS hoàn thành vào bảng phụ,
HSHN làm 1 số
- Gọi HS đọc bài làm
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng
phụ
- Nhận xét, chữa bài
Bài 3: Đọc các số sau:
- Gọi HS nối tiếp đọc các số
- Chia lớp thành 2 đội thi tiếp sức
- Nhận xét, tuyên dương HS đọc
số tốt
Bài 4: Viết các số:
- Yêu cầu HS tự làm bài, 2 HS lên
bảng, mỗi HS viết 2 số, HSHN đọc
1 số
- Gọi HS đọc bài
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng
- Nhận xét, chữa bài
3 Củng cố- Dặn dò: 5’
? Khi viết các số có 6 chữ số ta
có ba mươi hai nghìn, giống nhaukhi đọc từ hàng trăm đến hết
- HS đọc từng cặp số
- 1 HS nêu yêu cầu
- 1 HS lên bảng đọc, viết số, lớpviết làm vở
+ 313 214: ba trăm mười ba nghìnhai trăm mười bốn
- Hoàn thành phần b, 1 HS lênbảng làm bài
+ Viết số: 523 453 : năm trăm haimươi ba nghìn bốn trăm nămmươi ba
- Nhận xét bài bạn
- 1 HS nêu yêu cầu
- Quan sát bảng
- 1 HS thực hiện yêu cầu, lớpnhận xét
- 1 HS hoàn thành vào bảng phụ,lớp làm bào vở
- 3 HS nối tiếp đọc bài làm
- Nhận xét bài bạn
- 1 HS nêu yêu cầu
- Nối tiếp đọc các số:
+ 96 315: chín mươi sáu nghìn batrăm mười lăm
+ 796 315: bẩy trăm chín mươisáu nghìn ba trăm mười lăm
- 1 HS nêu yêu cầu
- 2 HS lên bảng làm bài, lớp làmvở
8 802; 200 417; 905 308; 100011
- 4 HS nối tiếp đọc bài làm
- Nhận xét bài bạn
HS đọc số 12
HS lắng nghe
Trang 8viết như thế nào?
- Nhận xét tiết học - 1 HS nêu
Chính tả ( Nghe - viết) Tiết 2: MƯỜI NĂM CÕNG BẠN ĐI HỌC
I MỤC TIÊU
1 Mục tiêu chung:
- Nghe - viết chính xác, đẹp đoạn văn: “Mười năm cõng bạn đi học”.
-Viết đúng, đẹp tên riêng: Vinh Quang, Chiêm Hóa, Tuyên Quang, Đoàn TrườngSinh, Hanh
- Làm đúng bài tập chính tả phân biệt s / x và tìm đúng các chữ có âm đầu s /x
- Rèn luyện kĩ năng viết chữ cho HS
2 Mục tiêu riêng cho học sinh Trí: Hs tập chép được 2 câu trong bài chính tả
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Bảng phụ viết 2 lần bài tập 2 a
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hs Trí
1 Kiểm tra bài cũ: 5’
- Gọi 2 HS lên bảng, lớp viết vào
nháp các từ GV đọc
- Nhận xét, đánh giá chữ viết của
HS
2 Bài mới: 30’
2.1 Giới thiệu bài:
- Nêu mục tiêu bài học và ghi tên
- Gọi HS đọc đoạn văn
? Bạn Sinh đã làm gì để giúp đỡ
Hanh ?
? Việc làm của Sinh đáng trân
trọng ở điểm nào?
b Hướng dẫn viết từ khó :
- Yêu cầu HS tìm, đọc và viết các
từ khó, dễ lẫn khi viết chính tả
- Nhận xét, sửa sai cho HS
- 2 HS lên bảng viết, lớp viếtnháp:
Nở nang, lòa xòa, nóng nực, lộn xộn.
- Tuy còn nhỏ nhưng Sinh đã
chẳng quản ngại khó khăn, ngàyngày cõng Hanh tới trường vớiđoạn đường dài hơn 4 ki-lô-mét,qua đèo vượt suối, khúc khuỷu
- Tìm đọc các từ khó, dễ lẫn khiviết bài
- 2 HS lên bảng viết, lớp viếtnháp: Tuyên Quang, ki-lô-mét,khúc khuỷu, gập ghềnh, liệt,
HS lắng nghe
Trang 9c Viết chính tả:
- Đọc cho HS viết đúng yêu cầu
GV yêu cầu HSHN chép bài vào
vở
d Soát lỗi và chấm bài:
- Đọc toàn bài, yêu cầu HS soát
lỗi
- Thu 5-6 bài chấm nhận xét tại
lớp, yêu cầu HS dưới lớp đổi
chéo vở kiểm tra cho nhau
- Nhận xét, đánh giá bài viết của
HS
2.3 Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 2 : Chọn cách viết đúng từ
đã cho trong ngoặc đơn.
- Chia lớp thành các nhóm (6HS),
yêu cầu các nhóm làm bài (5’)
- Gọi đại diện nhóm đọc bài
- Gọi HS nhận xét , chữa bài
- Nhận xét, chốt lại lời giải
- Yêu cầu HS đọc truyện : Tìm
chỗ ngồi
? Truyện đáng cười ở chi tiết
nào?
Bài 3: Giải các câu đố sau:
- Yêu cầu HS tự làm bài.
- Yêu cầu HS giải thích câu đố
- Nhận xét, tuyên dương HS trả
lời tốt câu đố
3 Củng cố, dặn dò: 5’
? Qua câu chuyện Mười năm
cõng bạn đi học, em học được
điều gì ở bạn Sinh?
- Nhận xét tiết học
- Nghe GV đọc, viết bài vào vở
- Nghe GV đọc, dùng bút chì soátlỗi
- 5-6 HS nộp bài để GV chấm,lớp đổi chéo vở kiểm tra chonhau
-1 HS đọc thành tiếng yêu cầu
- Các nhóm thảo luận làm bài
sau - rằng - chăng - xin - bănkhoăn sao - xem
- Đại diện 2 nhóm đọc bài làm
- Nhận xét, chữa bài
- 2 HS đọc thành tiếng
-Truyện đáng cười ở chi tiết: Ôngkhách ngồi ở hàng ghế đầu tưởngngười đàn bà giẫm phải chân ông
đi xin lỗi ông, nhưng thực chất là
bà ta chỉ đi tìm lại chỗ ngồi
- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK
- HS tự làm bài
Lời giải : chữ sáo và sao
Dòng 1 : Sáo là tên một loàichim
Dòng 2 : bỏ sắc thành chữ sao
- Hs trả lời
HS tậpchép 2 câuđầu trongbài chínhtả
- Hs lắngnghe
Địa lý Tiết 3: MỘT SỐ DÂN TỘC Ở HOÀNG LIÊN SƠN
I MỤC TIÊU
1.Mục tiêu chung:
Trang 10- Nêu được tên một số dân tộc ít người ở Hoàng Liên Sơn :Thái, Mông , Dao…
- Biết Hoàng Liên Sơn là nơi dân cư thưa thớt
- Sử dụng được tranh ảnh để mô tả nhà sàn và trang phục của một số dân tộc ở Hoàng Liên Sơn :
+ Trang phục : Mỗi dân tộc có cách ăn mặc riêng : Trang phục các dân tộc được may, thêu trang trí rất công phu và thường có màu sắc sặc sỡ …
+ Nhà sàn : được làm bằng các vật liệu tự nhiên như gỗ, tre, nứa
2 Mục tiêu riêng cho học sinh Trí: HS vẽ tranh
*GDBVMT: Con người biết làm nhà sàn để tránh ẩm thấp, thú dữ.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Máy tính, máy chiếu, máy tính bảng
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Bài cũ : 5’
- Nêu đặc điểm của dãy Hoàng Liên
Sơn?
- Tại sao nói đỉnh Phan-xi-păng là
nóc nhà của tổ quốc.?
- GV nhận xét, đánh giá hs
2 Bài mới : 30’
a, Giới thiệu bài: trực tiếp.
*Hoạt động 1: Hoàng Liên
Sơn-Nơi cư trú của một số dân tộc ít
người.
+ Dân cư ở Hoàng Liên Sơn đông
đúc hay thưa thớt hơn so với đồng
bằng ?
+ Kể tên một số dân tộc ít người ở
Hoàng Liên Sơn
+ Xếp thứ tự các dân tộc theo địa
bàn cư trú từ nơi thấp đến nơi cao
+ Người dân ở những nơi núi cao
thường đi lại bằng phương tiện gì ?
Vì sao ?
- Nhận xét và tổng kết:Các dân tộc
Hoàng Liên Sơn thường sống tập
trung thành bản…
*Hoạt động 2: Bản làng với nhà
sàn.
+ Bản làng thường nằm ở đâu ?
+ Bản có nhiều nhà hay ít nhà ?
*GDBVMT: Vì sao một số dân tộc
- 2 hs lên bảng trả lời
- Dân cư ở Hoàng Liên Sơn rấtthưa thớt
- Dao, Mông,Thái…
- Dân tộc Thái,Dao,Mông
- Đi bằng ngựa hoặc đi bộ
- Sườn núi hoặc thung lũng
Trang 11ở Hoàng Liên Sơn sống ở nhà sàn ?
+ Nhà sàn được làm bằng vật liệu
gì?
+ Hiện nay nhà sàn ở đây có gì thay
đổi so với trước đây ?
*Hoạt động 3 : Chợ phiên, lễ hội,
trang phục.
- Ứng dụng PHTT
Gv gửi các câu hỏi vào máy tính
bảng cho các nhóm( nhóm 4)
+ Những hoạt động trong chợ phiên
A Mua bán trao đổi hàng hóa
B Mua bán vải vóc
C Mua bán trao đổi tất cả các
mặt hàng
+ Một số hàng hóa bán ở chợ
A Hàng thổ cẩm ,
B Măng, hàng thổ cẩm
C Mộc nhĩ, măng, hàng thổ cẩm
+ Một số lễ hội của các dân tộc ở
Hoàng Liên Sơn
A Lễ hội cồng chiếng
B Lễ hội mùa xuân
C Lễ hội hoa
+ Lễ hội của các dân tộc ở Hoàng
Liên Sơn được tổ chức vào mùa nào
A Mùa xuân
B Mùa thu
C Mùa hè
+ Nhận xét trang phục truyền thống
của các dân tộc trong hình 4 , 5 , 6
- Gv chốt, nhận xét
3 Củng cố - Dặn dò: 5’
- Tổ chức cho hs thi đua “ Em tập
làm hướng dẫn viên du lịch ”
- Giáo dục HS biết tôn trọng truyền
thống văn hóa của các dân tộc thiểu
- Nhiều nơi có nhà sàn mái lợpngói , …
- Các nhóm nhận bài thảo luận
từ gv gửi vào máy tính bảng rồithảo luận tìm đáp án đúng gửilại cho gv kết quả của nhóm
- Các nhóm trao đổi tranh , ảnhcho nhau
- Hs cử đại diện của nhóm giớithiệu tranh ảnh sưu tầm và đặcđiểm của một số dân tộc ởvùng núi Hoàng Liên Sơn Lớp nhận xét ,tuyên dương
Lắng nghe
Trang 12- Nắm được một số sự kiện về nhà nước Văn Lang:thời gian ra đời,những nét chính
về đời sống vật chất về tinh thần của người Việt Cổ :
+ Khoảng năm 700 TCN nước Văn Lang nhà nước đầu tiên trong lịch sử dân tộc ta
ra đời
- Người Lạc Việt biết làm ruông, ươm tơ, dệt lụa, đúc đồng làm vũ khí và công cụ sản xuất
+ Người Lạc Việt ở nhà sàn, họp nhau thành các làng ,bản
+ Người Lạc Việt có tục nhuộm răng, ăn trầu: Ngày lễ hội thường đua thuyền, đấu vật…
2 Mục tiêu riêng cho học sinh Trí: HS vẽ tranh yêu thích
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Hình SGK phóng to
- Phiếu học tập
- Lược đồ Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ phóng to
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Dạy bài mới: 30’
a, Giới thiệu bài : trực tiếp.
b, Hướng dẫn HS hoạt động.
* Hoạt động 1 :Thời gian hình
thành và địa phận của nước
Văn Lang.
- Treo lược đồ Bắc Bộ và một
phần Bắc Trung Bộ trên tường và
vẽ trục thời gian lên bảng
- Giới thiệu trục thời gian : Người
ta quy ước năm 0 là năm Công
nguyên , phía bên trái hoặc phía
dưới năm Công nguyên là những
năm trước Công nguyên ; phía
bên phải hoặc phía trên năm
Công nguyên là những năm sau
Công nguyên
- Nhà nước đầu tiên của người
Lạc Việt có tên là gì?
- Nhà nước Văn Lang ra đời vào
khoảng thời gian nào?
- Nhà nước Văn Lang hình thành
ở khu vực nào?
- Hs quan sát trục thời gian , dựavào SGK xác định địa phận và
kinh đô nước Văn Lang trên bản
đồ ; xác định thời điểm ra đờitrên trục thời gian
- Là nước Văn Lang
Trang 13- Yêu cầu học sinh lên bảng chỉ
trên lược đồ khu vực hình thành
của nước Văn Lang
* Hoạt động 2 :Các tầng lớp
trong xã hội Văn Lang.
-Trình bày tổ chức bộ máy nhà
nước Văn Lang
- Xã hội Văn Lang có mấy tầng
lớp, đó là những tầng lớp nào?
- Người đứng đầu nhà nước Văn
Lang là ai?
- Tầng lớp sau vua là ai?Họ có
nhiệm vụ gì?
- Người dân thường trong xã hội
Văn Lang gọi là gì?
- Tầng lớp thấp nhất trong xã hội
là tầng lớp nào?Họ làm nghề gì?
* Hoạt động 3 :Đời sống vật
chất tinh thần người Lạc Việt.
- Đưa ra khung bảng thống kê
còn trống phản ánh đời sống vật
chất và tinh thần của người Lạc
Việt : sản xuất – ăn uống – mặc
và trang điểm – ở – lễ hội
- Em có nhận xét gì về đời sống
của người Lạc Việt ?
* Hoạt động 4 :Phong tục của
người Lạc Việt.
-Địa phương em còn lưu giữ
những tục lệ nào của người Lạc
Việt ?
- Kết luận : Đến nay ở một số địa
phương vẫn còn lưu giữ một số
tục lệ của người Lạc Việt như ăn
trầu, phụ nữ đeo trang sức …
2 Củng cố : Dặn dò: 5’
- Giáo dục HS tự hào về lịch sử
nước nhà
-2 HS lên bảng
- HS làm phiếu học tập
- Đọc SGK và điền vào sơ đồcòn trống các tầng lớp : Vua , lạchầu , lạc tướng , lạc dân , nô tì
hs dưạ vào sơ đồ để trình bày
- Gồm 4 tầng lớp:vua Hùng,cáclạc tướng và lạc hầu,lạc dân,nôtì
- Người đứng đầu là vuaHùng ,gọi là Hùng Vương
- Lạc tướng và lạc hầu,họ có
nhiệm vụ giúp vua Hùng caiquản đất nước
- Dân thường gọi là lạc dân
-Nô tì,họ là người hầu hạ trongcác gia đình người giàu phongkiến,
- 3-5 em trả lời
- Cả lớp bổ sung
-Ví dụ như: tục ăn trầu,trồngkhoai,lúa,các trò chơi…
Lắng nghe
HS vẽ tranh
HS tô màu tranh
HS tô màu tranh
Lắng nghe
Trang 14- Học thuộc ghi nhớ
- Chuẩn bị bài : Nước Âu Lạc
- Viết và đọc được các số có đến sáu chữ số
- Rèn kĩ năng đọc viết số có nhiều chữ số cho HS
2 Mục tiêu riêng cho học sinh Trí: HS đọc và viết được các số 11, 12.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng phụ ( ghi sẵn nội dung bài 1)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hs Trí
1 Kiểm tra bài cũ: 5’
- GV gọi 2 HS lên bảng chữa bài
tập 4 VBT
- Nhận xét, đánh giá
2 Bài mới: 30’
a.Giới thiệu bài:
- Nêu mục tiêu bài học và ghi tên
bài
b.Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1: Viết theo mẫu:
- Treo bảng phụ ghi nội dung bài 1
- Viết bảng số 653 267 và yêu cầu
HS đọc số
- Yêu cầu HS phân tích số 653 267
thành các trăm nghìn, chục nghìn,
trăm, chục, đơn vị
- Yêu cầu HS hoàn thành bài tập,
HSHN viết và đọc 1 số
- Gọi HS đọc bài làm
- Nhận xét, chữa bài
Bài 2: Yêu cầu HS đọc các số:
63 115; 723 936; 943 103; 860372
- Lắng nghe
- 1 HS nêu yêu cầu
- Quan sát
- 1 HS đọc số, lớp theo dõi
- Phân tích: số 653 267 gồm: 6trăm nghìn, 5 chục nghìn, 3nghìn, 2 trăm, 6 chục, 7 đơn vị
- Hoàn thành bài cá nhân
- 3 HS nối tiếp đọc bài làm
- Nối tiếp đọc các số
+ 65 243: Sáu mươi lăm nghìn hai trăm bốn mươi ba
+ 762 543: Bẩy trăm sáu mươi hai nghìn năm trăm bốn mươi ba
- Chữ số 5 trong số 2 453 thuộc hàng chục; số 65 243 chữ số 5 thuộc hàng nghìn; số 762 543
HS lắng nghe
HS đọc số và viết đượcsố 11
HS đọc số và viết đượcsố 12
Trang 15- Nhận xét, chốt bài
Bài 3: Viết các số sau:
- Yêu cầu HS viết các số, 2 HS lên
bảng, mỗi HS viết 3 số
- Gọi HS nhận xét bài bạn
- Nhận xét, chữa bài
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ
- Gọi đại diện cặp đọc bài
- Yêu cầu HS nhận xét về các đặc
điểm của các dãy số trong bài
- Nhận xét, chốt bài
3 Củng cố- Dặn dò: 4’
- GV hệ thống nội dung bài
- Nhận xét giờ học
chữ số 5 thuộc hàng trăm; số 53
620 chữ số 5 thuộc hàng chục nghìn;
- 1 HS nêu yêu cầu
- 2 HS lên bảng viết số, lớp viếtvào vở:
a) 4 300 d) 180 715 b) 24 316 e) 307 421c) 24 301 g) 999 999
- Nhận xét bài bạn
- 1 HS nêu yêu cầu-2 HS lên bảng làm, lớp làm vởsau đó 2 HS ngồi cạnh nhau đổichéo vở để kiểm tra bài nhau
- Đại diện 2-3 cặp đọc bài:
a) 300000; 400000; 500000; 600000;700 000; 800 000
b) 350000; 360000; 370 000;
380000; 390 000; 400 000
c) 399000; 399100; 399200; 399300; 399 400; 399 500
b) Dãy các số tròn chục nghìn
c) Dãy các số tròn trăm
d) Dãy các số tròn chục
e) Dãy các số tự nhiên liên tiếp - Hs lắng
nghe
Luyện từ và câu Tiết 3: MỞ RỘNG VỐN TỪ: NHÂN HẬU - ĐOÀN KẾT
I MỤC TIÊU
1 Mục tiêu chung:
- Biết thêm một số từ ngữ ( gồm cả thành ngữ, tục ngữ và từ Hán Việt thông
dụng) về chủ điểm Thương người như thể thương thân (BT1).
- Nắm được cách dùng một số từ có tiếng “nhân” theo hai nghĩa khác nhau:người, lòng thương người (BT2, BT3)
2 Mục tiêu riêng cho học sinh Trí: - Biết thêm một số từ ngữ về chủ điểm
Thương người như thể thương thân (BT1).HS đọc, viết chữ s, t, u, ư
Trang 16II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng phụ, ( bảng nhóm)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ: 5’
-Yêu cầu HS tìm các tiếng chỉ
người trong gia đình mà phần vần:
+ Có 1 âm : cô,
+ Có 2 âm : bác,
- Nhận xét, đánh giá
2 Bài mới: 30’
a Giới thiệu bài:
? Tuần này, các em học chủ điểm
- Chia HS thành nhóm nhỏ (6HS),
phát giấy và bút dạ cho trưởng
nhóm Yêu cầu HS suy nghĩ, tìm
từ và viết vào giấy
- Yêu cầu 4 nhóm HS dán phiếu
lên bảng GV và HS cùng nhận xét,
bổ sung để có một phiếu có số
lượng từ tìm được đúng và nhiều
nhất GV kết hợp hd HSHN
- Nhận xét, tuyên dương nhóm HS
làm bài tốt
Bài 2: Cho các từ sau: nhân dân,
nhân hậu, nhân ái, công nhân
- Yêu cầu HS trao đổi, hoàn thành
bài theo cặp, 1 cặp HS làm vào
bảng phụ
GV kết hợp hd HSHN
- Gọi HS đọc bài, nhận xét
- Gọi HS nhận xét , bổ sung
- Nhận xét,chốt lại lời giải đúng
- Yêu cầu HS giải nghĩa các từ ngữ
- 2 HS lên bảng, mỗi HS tìm một loại HS dưới lớp làm vào giấy nháp
+ Có 1 âm: cô, chú, bố, mẹ, dì, cụ,
+ Có 2 âm: bác, thím, anh, em, ông,
- Thương người như thể thương thân
- Phải biết yêu thương, giúp đỡ người khác như chính bản thân mình vậy
- 2 HS đọc thành tiếng yêu cầu
- Hoạt động trong nhóm
a, lòng nhân ái, lòng vị tha, yêuquý
b, hung ác, tàn bạo, hung dữ,cay
c, bênh vực, che chở, cưu mang
d, bắt nạt, đánh đập, bóc lột
- Nhận xét, bổ sung các từ ngữmà nhóm bạn chưa tìm được
- 2 HS đọc thành tiếng yêu cầu
- Trao đổi, làm bài, 1 cặp HS làmbài vào bảng phụ
- 2 HS đọc bài làm
- Nhận xét , bổ sung bài của bạn
Nhân dâncông nhânnhân loại
Nhân hậunhân đứcnhân ái
Lắng nghe
Lắng nghe
HS đọc một số từ ở
BT dưới sựhướng dẫn của GV
HS đọc, viết chữ s,
t, u, ư
Trang 17vừa sắp xếp và tìm các từ ngữ có
tiếng nhân cùng nghĩa
- Nhận xét, tuyên dương những HS
tìm được nhiều từ và đúng
Bài 3:Đặt câu với một từ ở bài
tập 2:
- Yêu cầu HS tự làm bài cá nhân 2
HS viết lên bảng GV kết hợp hd
HSHN
- Nhận xét, tuyên dương HS làm
bài tốt, có câu đặt hay
Bài 4 : Giảm tải:
3 Củng cố, dặn dò: 5’
? Chốt nội dung bài học?
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò HS
nhân tài nhân từ
- Giải nghĩa theo ý hiểu và tìmthêm các từ :
+ ‘ Nhân’ có nghĩa là ‘người’ :
nhân chứng, nhân công, nhândanh, nhân khẩu, nhân kiệt, nhânvật,
+ ‘Nhân’ có nghĩa là ‘lòng thương người’ : nhân nghĩa,
- 1 HS nêu yêu cầu-2 HS lên bảng đặt câu Mỗi HSđặt 2 câu (1 câu với từ ở nhóm avà 1 câu với từ ở nhóm b)
- Câu có chứa tiếng “nhân” có
nghĩa là“người” :+ Nhân dân ta yêu nước nồng
nàn
+ Bố em là công nhân
- Câu có chứa tiếng “nhân” có
nghĩa là“lòng thương người”:
+ Bà em rất nhân hậu
+ Người Việt Nam ta giàu lòngnhân ái
+ Mẹ con bà nông dân rất nhânđức
- Hs trả lời
HS đọc, viết chữ s,
- Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thơ với giọng tự hào, tình cảm
- Hiểu nội dung: Ca ngợi truyện cổ của nước ta vừa nhân hậu, thông minh vừachứa đựng kinh nghiệm quý báu của cha ông ( Trả lời được các CH trong SGK;thuộc 10 dòng thơ đầu hoặc 12 dòng thơ cuối)
2 Mục tiêu riêng cho học sinh Trí: HS đọc 1 câu trong bài
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng phụ ghi đoạn luyện đọc diễn cảm, tranh minh họa ( SGK)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 18Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hs Trí
1 Kiểm tra bài cũ: 5’
- Gọi 3 HS lên bảng nối tiếp đọc
đoạn trích Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
và trả lời câu hỏi về nội dung bài
- Nhận xét, đánh giá HS
2 Bài mới: 30’
2.1: Giới thiệu bài:
- Giới thiệu tranh minh họa và ghi
tên bài
2.2: Hướng dẫn HS luyện đọc và
tìm hiểu bài:
a) Luyện đọc:
- Chia bài thành 4 đoạn, gọi 4 HS
nối tiếp đọc bài
- Chú ý sửa phát âm cho HS
- Cho HS luyện đọc từ khó
- Gọi HS đọc chú giải
- Gọi HS nối tiếp đọc bài lần 2, kết
hợp giải nghĩa từ ngoài chú giải
- Gọi HS đọc nối tiếp lần 3
-Cho HS luyện đọc nối tiếp theo cặp
- Gọi HS đọc toàn bài
- Nêu giọng đọc, đọc mẫu
? Em hiểu câu thơ vàng cơn nắng,
trắng cơn mưa như thế nào?
? Đoạn thơ này nói lên điều gì?
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn còn lại
và trả lời câu hỏi:
? Bài thơ gợi cho em nhớ đến
- 3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu
- Lớp nhận xét
- Quan sát tranh minh họa và lắngnghe GV giới thiệu bài
- 4 HS nối tiếp đọc bài:
+ HS1: từ đầu người tiên độ trì
+ HS2: Mang theo nghiêng soi
+ HS3: Đời cha ông cha củamình
- 4 HS đọc nối tiếp lần 3
- Luyện đọc nối tiếp theo cặp
- 1 HS đọc toàn bài
- Lắng nghe
- 2 HS nối tiếp đọc, lớp đọc thầm
- Vì truyện cổ nước nhà rất nhânhậu và có ý nghĩa sâu xa
+ Vì truyện cổ đề cao nhữngphẩm chất tốt đẹp của ông cha ta:
công bằng, thông minh, độ lượng,
đa tình, đa mang
- Ông cha ta đã trải qua bao nhiêumưa nắng, qua thời gian để đúcrút những bài học kinh nghiệmcho con cháu
- Đoạn thơ ca ngợi truyện cổ đề cao lòng nhân hậu, ăn ở hiền lành.
- Bài thơ gợi cho em nhớ đến
Lắng nghe
Lắng nghe
HS đọc 1 câu trong bài
Trang 19những truyện cổ nào? Chi tiết nào
cho em biết điều đó?
? Bạn nào có thể hiểu ý nghĩa của
hai truyện Tấm Cám, Đẽo cày giữa
đường?
? Em biết những truyện cổ nào thể
hiện lòng nhân hậu của người Việt
Nam? Nêu ý nghĩa của câu chuyện
đó?
? Em hiểu ý hai dòng thơ cuối bài
như thế nào?
? Đoạn thơ cuối bài nói lên điều
gì?
? Bài thơ muốn nói lên điều gì?
2.3: Luyện đọc diễn cảm và học
thuộc lòng bài thơ:
- Gọi 4 HS nối tiếp đọc bài và nêu
giọng đọc của bài
- Hướng dẫn HS luyện đọc đoạn từ:
“Tôi yêu nghiêng soi”
+ Đọc mẫu, yêu cầu HS lắng nghe
tìm chỗ nhấn giọng, ngắt nghỉ hơi
+ Gọi HS đọc thể hiện lại
+ Cho HS luyện đọc theo cặp
+ Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
+ Gọi HS nhận xét bạn đọc
+ Nhận xét, tuyên dương HS đọc
truyện cổ: Tấm Cám, Đẽo cày giữa đường qua chi tiết: Thị thơm
thị giấu người thơm/ Đẽo càytheo ý người ta
- Truyện Tấm Cám: Thể hiện sự
công bằng trong cuộc sống: ngườihiền lành, chăm chỉ sẽ được giúpđỡ; kẻ tham lam, độc ác sẽ bị
trừng phạt
- Đẽo cày giữa đường: khuyên
người ta phải tự tin, giữ vũng lậptrường, không nên thấy ai nói gìcũng làm theo
- Mỗi HS nêu một câu chuyện;
+ Sự tích hồ Ba Bể: ca ngợi mẹ
con bà góa giàu lòng nhân ái sẽ
được đền đáp xứng đáng
+ Nàng Tiên Ốc: ca ngợi nàng
tiên Ốc biết yêu thương, giúp đỡngười yếu
- Hai dòng thơ cuối bài là lời ôngcha răn dạy con cháu đời sau: hãysống nhân hậu, độ lượng, côngbằng, chăm chỉ, tự tin
- Đoạn cuối bài là những bài họcquý của ông cha ta răn dạy concháu đời sau
- Bài thơ: Ca ngợi truyện cổ của nước ta vừa nhân hậu, thông minh vừa chứa đựng kinh nghiệm quý báu của cha ông.
- 4 HS nối tiếp đọc bài, lớp theodõi nêu giọng đọc của bài
+ Lắng nghe, tìm chỗ nhấn giọng,ngắt nghỉ hơi
+ 2 HS đọc thể hiện lại+ Luyện đọc theo cặp+ 3-5 HS thi đọc diễn cảm+ Nhận xét bạn đọc
HS đọc, viết chữ v,
x, y
Trang 20- Hướng dẫn HS học thuộc lòng
từng khổ thơ và cả bài thơ
- Gọi HS đọc thuộc từng khổ thơ
- Gọi HS đọc thuộc cả bài thơ
- Nhận xét, tuyên dương HS học
thuộc tốt bài thơ
3 Củng cố, dặn dò: 5’
? Qua những câu chuyện cổ, ông
cha ta khuyên con cháu điều gì?
- Nhận xét tiết học
- Học thuộc lòng theo GV hướngdẫn
- 4 HS nối tiếp đọc thuộc từngkhổ thơ
- 2 HS đọc thuộc cả bài thơ
- 2 HS nêu
HS đọc 1 câu thơ
- Biết được các hàng trong lớp đơn vị, lớp nghìn
- Biết giá trị của chữ số theo vị trí của từng chữ số đó trong mỗi số
- Biết viết số thành tổng theo hàng
2 Mục tiêu riêng cho học sinh Trí: HS đọc được các số 11, 12.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng kẻ sẵn các lớp, hàng của số có sáu chữ số như phần bài học SGK:
- GV vẽ sẵn bảng ở phần ví dụ (để trống số ở các cột)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hs Trí
1 Kiểm tra bài cũ: 5’
- Gọi 1 HS lên bảng chữa bài 4
- Kiểm tra sách, vở của HS
- Nhận xét, đánh giá HS
2 Bài mới: 30’
a.Giới thiệu bài:
- Nêu mục tiêu bài học
b Giới thiệu lớp đơn vị, lớp
nghìn:
? Hãy nêu tên các hàng đã học
theo thứ tự từ nhỏ đến lớn ?
- Giảng: Các hàng này được xếp
vào các lớp Lớp đơn vị gồm ba
hàng là hàng đơn vị, hàng chục,
hàng trăm Lớp nghìn gồm hàng
nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm
- Lắng nghe
- Lớp đơn vị gồm ba hàng là
hàng đơn vị, hàng chục, hàngtrăm
Lắng nghe
Lắng nghe
HS lắng nghe
Trang 21? Lớp nghìn gồm mấy hàng, đó là
những hàng nào ?
- Viết số 321 vào cột số và yêu cầu
HS đọc
- Gọi 1 HS lên bảng và yêu cầu:
hãy viết các chữ số của số 321 vào
các cột ghi hàng
- Thực hiện tương tự với các số:
Bài 1: Viết theo mẫu:
- GV yêu cầu HS nêu nội dung của
các cột trong bảng số của bài tập
? Hãy đọc số ở dòng thứ nhất
? Hãy viết số Bốn mươi tám nghìn
một trăm mười chín
? Nêu các chữ số ở các hàng của
số
48 119?
? Số 48 119 có những chữ số hàng
nào thuộc lớp nghìn ?
? Các chữ số còn lại thuộc lớp gì ?
- Yêu cầu HS làm tiếp bài tập
- Gọi HS đọc bài
- Nhận xét, chữa bài
Bài 2:(Giảm tải: làm 3 trong 5
số)
a) Đọc các số sau và cho biết chữ
- Lớp nghìn gồm ba hàng đó là
hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn
- Ba trăm hai mươi mốt
- HS viết số 1 vào cột đơn vị, số
2 vào cột chục, số 3 vào cộttrăm
- Thực hiện theo GV hướng dẫn
- HS: Số 321 có chữ số 1 ở hàngđơn vị, chữ số 2 ở hàng chục,chữ số 3 ở hàng trăm
- Số 654 000 có chữ số 0 ở cáchàng đơn vị, chục, trăm, chữ số
4 ở hàng nghìn, chữ số 5 ở hàngchục nghìn, chữ số 6 ở hàngtrăm nghìn
-Số 654 321 có chữ số 1 ở hàngđơn vị, chữ số 2 ở hàng chục,chữ số 3 ở hàng trăm, chữ số 4 ởhàng nghìn, chữ số 5 ở hàngchục nghìn, chữ số 6 ở hàngtrăm nghìn
- 1 HS nêu yêu cầu-Bảng có các cột: Đọc số, viếtsố, các lớp, hàng của số
-HS đọc: Bốn mươi tám nghìnmột trăm mười chín
-1 HS lên bảng viết 48 119
-Số 48 119 có chữ số 9 ở hàngđơn vị, chữ số 1 ở hàng chục,chữ số 1 ở hàng trăm, chữ số 8 ởhàng nghìn, chữ số 4 ở hàngchục nghìn
-Chữ số 4 hàng chục nghìn và 8hàng nghìn thuộc lớp nghìn
- Lớp đơn vị
-1 HS lên bảng làm, lớp làm vàovở
- 2 HS đọc bài
HS đọc
11, 12