Mục tiêu 1 Kiến thức: - Nắm được định lí về khai phương một tích nội dung và cách chứng minh - Biết áp dụng quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai 2 Kĩ năng: - Rèn kĩ
Trang 1Tuần 2 Ngày soạn:
Tiết : 4 Ngày dạy :
§3.LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ
PHÉP KHAI PHƯƠNG
I Mục tiêu
1) Kiến thức:
- Nắm được định lí về khai phương một tích ( nội dung và cách chứng minh)
- Biết áp dụng quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai
2) Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng biến đổi để vận dụng tốt quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai trong tính tốn, rút gọn biểu thức
3) Thái độ:
HS cĩ thái độ học tập nghiêm túc, tích cực tham gia ý kiến xây dựng quy tắc, biến đổi, tính tốn
*Dành cho HS hịa nhập ( nếu cĩ ):
Biết cách khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai ( HS co thể sử dụng máy tính bỏ túi )
II Chuẩn bị
- GV:Bảng phụ ghi định lý, quy tắc, câu hỏi kiểm tra bài cũ
- HS : SGK, bảng hoạt động nhóm
III Phương pháp dạy học
- Luyện tập và thực hành
- Phát hiện và giải quyết vấn đề
- Hợp tác theo nhóm nhỏ
IV Kỹ thuật dạy học:
- Chia sẻ nhĩm đơi
- Kỹ thuật động não
- Thảo luận viết
V Tiến trình dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ (5 phút )
GV nêu yêu cầu
kiểm tra:
1- Tính 0,09 4 100 ( 4
đ )
2 – Điền đúng, sai
vào các câu sau:
( 6đ ) ( HSTB)
a/ 3 2x− xác định khi x
3
2
≥
b/ 12
x xác định khi x ≠0
c/ 4 ( )2
0,3
d/ - ( )2
4
3 - Rút gọn : ( HSK)
( mỗi câu 5 đ)
a/ 3 x2 −4xvới x < 0
HS thứ nhất thực hiện câu 1,2
HS thứ hai thực hiện câu 3
HS lớp nhận xét, đánh giá bài làm của
1/ 0,09 4 100
= 0,3 2 10 = 6
2 a/ Sai ( sửa x ≤ 3
2) b/ Đúng
c/ Đúng d/ Sai ( sửa – 4 )
3a/ 3 x2 −4x= 3 x - 4x
= -3x - 4x = -7x (x < 0)
3b/ 5 (3−x)2 = 5 3
x−
= -5(x - 3) (với x < 3⇔x - 3 <
Trang 2b/ 5 (3−x)2 với x < 3
GV nêu nhận xét, ghi
điểm
GV chốt lại các kiến
Hoạt động 2
1 Định lí (10 phút ) HĐTP2.1 Tiếp cận định lí
- Cho HS làm ?1 ( HSTB)
Tính và so sánh : 16.25 và
16 25
- Từ kết quả ? 1 Em hãy nêu
nhận xét so sánh a b và
a b
HĐTP2.2 Hình thành định lí
- Từ kết quả trên yêu cầu HS
phát biểu cơng thức tổng quát
về mối liên hệ giữa a b và
a b ( HSY)
- GV đưa lên bảng phụ định lí
HĐTP2.3.Chứng minh định lí
- Yêu cầu HS chứng minh định
lí Để chứng minh a b bằng
căn bậc hai số học của a.b ta
phải chứng minh điều gì?
(HSK)
- Cĩ cách nào khác để chứng
minh định lí ? ( HSG)
Cho HS đọc chú ý SGK
( HSTB)
- HS làm ?1 16.25 = 400 = 20
16 25= 4 5 = 20 Vậy 16.25 = 16 25
- HS nhận xét mối liên
hệ giữa
a bvà a b
- HS phát biểu cơng thức tổng quát về mối liên hệ giữa a b và a b
- HS đọc định lí tr 12 SGK
- Chứng minh định lí
Vì a ,b≥ 0 ⇒ a b. ≥
0 ⇒
( a b )2 = ( ) ( )2 2
= a b
- Cĩ thể nêu cách chứng minh khác ( dựa vào ( a b )2 = ( a b )2 ) Một HS chú ý SGK
1 Định lí
( SGK tr 12 ) Với a ≥ 0, b ≥ 0 thì
a b = a b
Chứng minh ( SGK tr 13)
* Chú ý (SGK tr 13)
Hoạt động 3
2 Áp dụng (17 phút) HĐTP3.1 Quy tắc khai
phương một tích
- Từ định lí trên, hãy suy ra
khai phương một tích? ( HSY)
- GV chỉnh sửa cách phát biểu
của HS, rút ra quy tắc
- GV đưa quy tắc lên bảng phụ
- Áp dụng quy tắc giải ví dụ 1
- Yêu cầu HS làm ?2 ( HSTB)
HĐTP3.2 Quy tắc nhân các
căn bậc hai
- Từ định lí trên, hãy suy ra
cách nhân các căn bậc hai các
số khơng âm ? ( HSTB)
- GV chỉnh sửa cách phát biểu
của HS, rút ra quy tắc
- GV đưa quy tắc lên bảng phụ
- Áp dụng quy tắc nhân các căn
- HS phát biểu quy tắc khai phương một tích theo ý hiểu của mình
- HS đọc lại quy tắc
- HS giải ví dụ 1
- HS làm ? 2
- HS phát biểu quy tắc nhân các căn bậc hai của các số khơng âm theo ý hiểu của mình
- HS đọc lại quy tắc
2 Áp dụng
a Quy tắc khai phương một tich ( SGK tr 13 )
Ví dụ 1 ( SGK)
b Quy tắc nhân các căn bậc hai (SGK tr 13)
Ví dụ 2 ( SGK )
Trang 3bậc hai giải ví dụ 2
- Yêu cầu HS làm ? 3
( HSTB)
HĐTP3.3.Giới thiệu phầnchú ý
- GV giới thiệu kết quả mở
rộng qua phần “chú ý ”
- GV hướng dẫn HS giải ví dụ
3
- Yêu cầu HS làm ? 4 Cho HS
hoạt động nhĩm nhỏ
- HS giải ví dụ 2
- HS làm ? 3
- HS đọc chú ý SGK
- HS giải ví dụ 3
- HS làm ? 4 HS hoạt động nhĩm khoảng 3 phút Đại diện nhĩm giải thích kết quả làm bài của nhĩm
- HS cả lớp nhận xét bài làm các nhĩm
? 3 a/ 3 75= 5.75 = 225=
15 b/ 20 72 4,9= 20.72.4,9
= 144.49
= 12 7 =
84
* Chú ý: (SGK)
Ví dụ 3 ( SGK)
? 4 a/
a 12 a 3 a 12 a
= 36a4 = (6a2)2
= 6a2 = 6a2
( vì a ≥0⇒a2 ≥0) b/ 2a.32ab2 = 64a2b2
= (8ab)2 = 8ab =8ab ( vì a≥0;
) 0 ab 0
b≥ ⇒ ≥
Hoạt động 4 Luyện tập củng cố (10 phút ) HĐTP4.1 Củng cố lý thuyết
- Yêu cầu HS nhắc lại cơng
thức
định lí và chú ý tr 14 SGK
( HSY)
HĐTP4.2 Giải bài tập
- Yêu cầu HS làm bài
tập17(b,c)
tr 14 SGK ( HSTB)
- Yêu cầu HS làm bài tập
19 (b,d) SGK tr 15 ( HSK)
- HS nhắc lại cơng thức Với a,b≥0, a b =
a b
Với biểu thức A, B ≥ 0
A B = A B
- Hai HS lên bảng , HS
cả lớp làm bài vào vở và nhận xét bài làm của bạn
- Hai HS lên bảng , HS
cả lớp làm bài vào vở và nhận xét bài làm của bạn
Bài17tr14 SGK b/
2 2 2 2
4.( 7) (2 ) ( 7)
= 2 2
2) ( 7) 2
= 22.−7 = 4 7 = 28
c/
12,1.360= 12,1.10.36 = 121.36=
121 36 = 11 6 = 66 Bài19 tr15SGK b/ a4.(3−a)2 với a ≥
0
Ta có :
Trang 44.(3 a)
a −
= (a2)2.(a−3)2
= (a2)2 (a−3)2
= a2.a−3
0 a : R
a∈ 2 ≥
∀
0 3 a 3
a ≥ ⇔ − ≥
Vậy a4.(3−a)2 =
a2(a - 3) d/ a4(a b)2
b a
−
với a > b > 0 ta có :
2
4(a b) a
b a
= (a2)2(a b)2
b a
1
−
−
= a a b
b a
1 2 −
> b > 0)
= a2
Hoạt động 5 Hướng dẫn về nhà ( 3 phút )
Làm các bài tập ở phần luyện tập
HD: bài22,24/15 sử dụng quy tắc khai phương một tích; bài23
sử dụng hđt a2-b2 để cm và lưu ý hai số nghịch đảo thì tích
của chúng bằng 1; bài26 lưu ý với a,b > 0 thì a2 > b2⇒a > b
VI Rút kinh nghiệm
Trang 5
Tuần :2
Ngày soạn :
Tiết : 5
Ngày dạy :
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
1) Kiến thức: Củng cố biến đổi biểu thức, áp dụng định lý và các
quy tắc khai phương một tích
2) Kĩ năng: Cĩ kỹ năng giải toán về căn thức bậc hai theo các
bài tập đa dạng
3) Thái độ: HS cĩ thái độ học tập nhiêm túc, chính xác khoa học
*Dành cho HS hịa nhập ( nếu cĩ ):
Biết cách khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai ( HS cĩ thể sử dụng máy tính
bỏ túi )
II Chuẩn bị
GV: Hệ thống bài tập phù hợp.Bảng phụ ghi đề bài tập
HS: Xem bài tập trước ở nhà
III Phương pháp dạy học
- Luyện tập và thực hành
- Hợp tác theo nhĩm nhỏ
IV Kỹ thuật dạy học:
- Chia sẻ nhĩm đơi
- Thảo luận viết
- Kỹ thuật động não
V Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ (8 phút )
GV nêu câu hỏi
HS1 :-Phát biểu và
chứng minh mối
quanhệ giữa phép khai
phương và phép nhân
( 4đ )
- Tính ( 6 đ )
a/ 14,4 250
(HSY)
HS2:1 Phát biểu guy
tắc khai phương một
tích và quy tắc nhân
các căn bậc hai (5đ )
b/ Tính 4(1−x)2 với x≥1
(HSTB)
GV nhận xét, ghi điểm
HS1:-/ phát biểu và c/m định lí tr12 SGK
a/
250 4 , 14 250 4 ,
= 14,4.10.25= 144.25
= 122.52 = (5.12)2 =60 b/ 4(1−x)2 = 22(1−x)2
= 22 (1−x)2 =2x−1
= 2(x - 1) (với x≥1⇒ x - 1≥0)
HS thứ hai trả lời câu 2 và thực hiện câu 3
HS lớp nhận xét, đánh giá
Hoạt động 2 Luyện tập ( 35 phút )
Trang 6thực hiện phép tính
GV cho HS làm bài tập 22 tr 15
SGK (HSTB)
- Yêu cầu HS nhắc lại hằng đẳng
thức A2 – B2 (HSTB)
HĐTP2.2 Giải bài tập dạng
chứng minh
- GV cho HS làm bài tập 23 tr 15
SGK (HSTB) + (HSY)
GV giải thích cho HS
thế nào là bài toán
chứng minh trong đại
số
Thế nào là hai số
nghịch đảo nhau ? Cho
VD (HSTB)
Vậy muốn chứng minh
được câu b ta phải
chứng minh điều gì ?
(HSTK
- GV cho HS làm bài tập 26 tr16
SGK (HSG)
GV gợi ý HS so sánh trực tiềp
hai giá trị
GV hướng dẫn HS
chứng minh :
- Với điều kiện của
- HS A2 – B2 = (A-B)(A+B)
- HS lên bảng làm bài và nhận xét kết quả
HS làm bài tập 23 tr 15 SGK
- HS hai số nghịch đảo thì tích của chúng bằng 1
- Hai HS lên bảng trình bay bài làm
- HS cả lớp làm vào vở và nhận xét kết quả
- Hai HS cùng làm bài trên bảng
- HS cả lớp làm bài vào vở
và nhận xét bài làm của hai bạn trên bảng
tính
Bài 22 tr15 SGK
a/
) 12 13 )(
12 13 ( 12
132 − 2 = − +
= 1.25=5 b/
) 8 17 )(
8 17 ( 8
172 − 2 = − +
= 9.25 = (3.5)2 =15 c/
) 108 117 )(
108 117 ( 108
=
45 ) 15 3 ( 225
d/
312 313 )(
312 313 ( 312
= 1.625= 252 =25
Dạng 2 : Chứng
minh
Bài 23 tr 15 SGK
a/ Chứng minh (2
-2
2 ( 3) 2
) 3 2 )(
= 4 - 3 = 1 Vậy (2
-1 ) 3 2 )(
b/
) 2004 2005
)(
2004 2005
= ( 2005)2 −( 2004)2
= 2005 - 2004 = 1
Vậy đpcm
Bài 26 tr 16 SGK
a/ So sánh 25+9và
9
25+
Ta có 25+9= 34
9
25+ = 5 + 3 =
8 Ta có 8 = 64
Vì vậy 25+9 <
9
25+
b/ Với a > 0, b >
0, chứng minh :
b a b
a+ < +
a, b > 0 ⇒ a+b >0 ; a, b > 0
0 b a 0 b , 0
a > > ⇒ + >
⇒
Giả sử :
Trang 7bài toán a > 0, b > 0
các em hãy xác định
a , b, a+bcó xác
định không và là số
dương hay số âm?
Ta được phép giả sử
b a
b
a+ < +
- Muốn mất dấu căn
ta phải làm sao ?
(HSK)
GV hướng dẫn HS biến
đổi vế trái, vế phải
rồi so sánh
HĐTP2.3 Rút gọn và tính giá
trị của biểu thức
- GV đưa bài tập 24 tr 15 SGK
lên bảng phụ
- GV hướng dẫn HS:
+ Tìm cách loại bỏ dấu căn
+ Nhớ giải thích khi loại bỏ dấu
- GV cho HS làm việc theo
nhĩm nhỏ ( nhĩm 1,2 làm câu a,
nhĩm 3,4 làm câu b)
HĐTP2.4 Giải phương trình
- GV đưa đề bài 15 tr 16 SGK
lên bảng phụ
- GV hướng dẫn HS sử dụng
cơng thức sau để giải bài tập
=
≥
⇔
B A
0 B B
A
- Một HS đọc to yêu cầu đề bài
- HS làm bài theo nhĩm khoảng 3 phút Đại diện nhĩm trình bài kết quả
- HS cả lớp nhận xét giải thích bài làm các nhĩm
- Một HS đọc to yêu cầu đề bài
- HS cả lớp làm bài theo sự hướng dẫn của GV
- Bốn HS cùng làm bài trên bảng câu a,b,c,d
- HS lớp nhận xét bài làm trên bảng, gĩp ý và sửa bài
b a b
a+ < +
2
2 ( a b) )
b a ( + < +
⇔
⇔a + b < a + b +
2 ab (đúng) Vậy a+b < a + b
Dạng 3 : Rút gọn và
tính giá trị của biểu thức
Bài 24 tr15 SGK
a/ A =
2
2) x 9 x 1 (
4 + +
= 2
2
2 2(1 x) x
9 x
R
x∈
∀ ,(1 + 3x)2≥0,
ta có A = 2(1 - 3x)2
A = 2(1 - 3 2)2 = 2(1 - 6 2 + 18) = 2(19 - 6 2) =
38 - 12 2
A ≈ 21,029 b/ B =
2 2
2 2
2(b 4 b) 3 a (b 2) a
=
2 b a 3 ) 2 b ( a
32 2 − 2 = −
Thay a = -2 và b =
- 3vào biểu thức trên
B = 3
2 3 2 3 2 3
−
= 6( 3+2)≈22,392
Dạng 4 : Giải
phương trình Bài 25 tr 16 SGK a/ 16x =8
=
≥
⇔
=
≥
⇔
4 x
0 8 64 x 16
0 8
Vậy pt có nghiệm là x = 4 b/ x = 5
25 , 1 4
5 x 5 x 5 x 4
0 5
=
=
⇔
=
⇔
=
>
⇔
c/ 9(x−1) =21
21 ) 1 x ( 3 21 ) 1 x (
⇔
7 1
x− =
⇔
=
−
>
7 1 x 0 7
Trang 8A≥ 0 , B≥ 0
B A B
Với B≥0, A = B⇔A = B ;
hoặc A = - B
Gọi 4 HS lên bảng làm bài
(HSK-G)
50 x 49 1
x− = ⇔ =
⇔
d/
6 ) x 1 ( 2 0 6 ) 1 x (
4 − 2 − = ⇔ 2 − 2 =
6 x 1 2 6 ) x 1 (
22 − 2 = ⇔ − =
⇔
3 0
x
≥
3 x
1− =
-3
⇔x = -2 ; x = 4
Hoạt động 3 Hướng dẫn về nhà ( 2 phút)
- Xem lại các bài tập đã giải ở lớp, tương tự giải bài tập
22 c, d; 24 b; 27 SGK tr 15, 16
- Đọc trước bài mới
VI Rút kinh nghiệm
………
………
………
………
Trang 9Tuần :2
Ngày soạn :
Tiết : 6 Ngày dạy :
§4.LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ
PHÉP KHAI PHƯƠNG
I Mục tiêu
1) Kiến thức: Nắm được định lý về khai phương 1 thương (nội dung, cách chứng minh)
2) Kĩ năng: Rèn kĩ nằn dùng các quy tắc khai phương một thương và chia các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức 3) Thái độ: Cĩ thái độ học tập nghiêm túc, rèn luyện tính linh hoạt, kĩ năng làm việc hợp tác
*Dành cho HS hịa nhập ( nếu cĩ ):
Biết cách khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai ( HS cĩ thể sử dụng máy tính
bỏ túi )
II Chuẩn bị
- GV: SGK,SGV,STK, bảng phụ ghi định lý, quy tắc, bài tập trắc nghiệm để
củng cố bài
- HS: Xem trước bài mới ,chuẩn bị tốt các bài?, bảng hoạt động
nhóm
III Phương pháp dạy học
- tập và thực hành
- Phát hiện và giải quyết vấn đề
- Hợp tác theo nhĩm nhỏ
IV Kỹ thuật dạy học:
- Chia sẻ nhĩm đơi
- Thảo luận viết
- Động não cơng khai
V Tiến trình dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ (5 phút )
- GV đưa yêu cầu kiểm tra lên
bảng phụ
+ Phát biểu qui tắc khai
phương một tích và quy tắc
nhân các căn bậc hai
+ Làm bài tập: Tính a =
1
25
16
Và b = 25
16 ; So sánh a và b
- Gọi một HS lên bảng
(HSTB)
- Yêu cầu cả lớp cùng giải bài
tập
- Một HS lên bảng HS Y + Phát biểu quy tắc ( SGK tr 13)
+ Giải bài tập
- HS dưới lớp tính a và b sau
đĩ nhận xét câu trả lời của bạn
Bài tập Tính a = 25 1
16
Và b = 25
16 ; So sánh a và
b Giải
a = 25 1
16 = 25 1
16 = 5.1
4
=5 4
b = 25
16 = 5 4 Vậy a = b = 5
4
Hoạt động 2
1 Định lí (8 phút ) HĐTP2.1 Tiếp cận định lý
Trang 10- Cho HS làm ?1 (HSTB)
- Từ bài tập tính a và b ở phần
kiểm tra bài cũ (với chú ý:
1
25
16= 25
16 ) và qua làm ?
1 , hãy so sánh a
b và a
b
HĐTP2.2 Hình thành định lí
- Từ kết quả trên yêu cầu HS
phát biểu cơng thức tổng quát
về mối liên hệ giữa a
b và
a
b (HSTK)
- GV chính xác hĩa và đưa
định lí lên bảng phụ
HĐTP2.3.Chứng minh định lí
- Yêu cầu HS chứng minh
định lí Để chứng minh a
b
bằng căn bậc hai số học của
a
b ta phải chứng minh điều
gì? (HSTB)
- Cĩ cách nào khác để chứng
minh định lí ? (HSK)
- HS làm ? 1
2
2 2
5
25 = 5 = (2) Từ (1) và (2) suy ra
16 16
25 = 25
- Nhận xét mối liên hệ giữa
a
b và a
b
- HS phát biêủ cơng thức theo hiểu biết của mình
- 1HS phát biểu định lí
- HS chứng minh định lí
- Cĩ thể nêu chứng minh cách khác (dựa vào cơng thức khai phương một tích )
1 Định lí
( SGK tr 16 )
Với a ≥ 0 , b > 0 thì
a
b = a
b
Chứng minh ( SGK tr 16 )
Hoạt động 3
2 Áp dụng (17 phút ) HĐTP3.1 Quy tắc khai
phương một thương
- Từ định lí trên, hãy suy ra
khai phương một thương ?
(HSTB)
- GV chỉnh sửa cách phát biểu
của HS, rút ra quy tắc
- GV đưa quy tắc lên bảng
phụ
- Áp dụng quy tắc giải ví dụ 1
- Yêu cầu HS làm ?2
(HSTK)
HĐTP3.2 Quy tắc chia các
căn bậc hai
- Từ định lí trên, hãy suy ra
cách chia căn bậc hai số a
khơng âm cho căn bậc hai số
b>0 ? (HSTB)
- HS phát biểu quy tắc khai phương một tích theo ý hiểu của mình
- HS đọc lại quy tắc
- HS giải ví dụ 1
- HS làm ? 2
- HS phát biểu quy tắc chia hai căn bậc hai theo ý hiểu của mình
- HS đọc lại quy tắc
2 Áp dụng
a Quy tắc khai phương một thương ( SGK tr 17 )
Ví dụ 1 : ( SGK )
b Quy tắc chia hai căn bậc hai
( SGK tr 17 )
Ví dụ 2 : ( SGK )
Trang 11- GV chỉnh sửa cách phát biểu
của HS, rút ra quy tắc
- GV đưa quy tắc lên bảng
phụ
- Áp dụng quy tắc nhân các
căn bậc hai giải ví dụ 2
- Yêu cầu HS làm ? 3
(HSTB)
HĐTP3.3.Giới thiệu phầnchú
ý
- GV giới thiệu kết quả mở
rộng qua phần “chú ý ”
- GV hướng dẫn HS giải ví dụ
3
- Yêu cầu HS làm ? 4 Cho
HS hoạt động theo nhĩm
- HS giải ví dụ 2
- HS làm ? 3
- HS đọc chú ý SGK
- HS giải ví dụ 3
- HS làm ? 4 HS hoạt động nhĩm khoảng 3 phút Đại diện nhĩm giải thích kết quả làm bài của nhĩm
- HS cả lớp nhận xét bài làm các nhĩm
? 3 Tính a/ 999 999 9
111
117 9 3
*/ Chú ý : ( SGK )
Ví dụ 3 : ( SGK )
?4 Rút gọn a/
50
b a
2 2 4 =
5
ab2 nếu a≥ 0
-5
ab2 nếu a < 0
b/
162
ab
2 2
=
2 2
2
162 81
ab = ab
9
b a với a ≥ 0, b
≥ 0
-9
b a với a ≥ 0,
b < 0
Hoạt động 4 Luyện tập củng cố (13 phút) HĐTP4.1 Củng cố lý thuyết
- Yêu cầu HS nhắc lại cơng
thức ,định lí và chú ý tr 16,18
SGK (HSHN)
HĐTP4.2 Giải bài tập
Bài 28 tr 18 SGK
- GV đưa đề bài tập 28 tr 18
SGK lên bảng phụ cho HS thi
“ai nhanh hơn”
- Lớp chia làm 4 nhĩm làm
bài
- Nhĩm nào cĩ kết quả nhanh
và chính xác sẽ thắng
- GV theo dõi hoạt động các
nhĩm và theo dõi nhĩm làm
bài nhanh nhất
Bài tập trắc nghiệm
GV đưa đề bài tập trắc nghiệm
- 1HS lên bảng viết cơng thức + Với số a ≥0, b > 0 ta cĩ
a a
b b + Với biểu thức A≥0, B>0 ta
cĩ
A A
B = B
- HS làm việc theo nhĩm
- Nhĩm nào giải xong cử đại diện nhĩm lên trình bày bài làm
- HS cả lớp nhận xét, gĩp ý để hồn chỉnh bài làm
Bài 28 tr 18 SGK a) 289 289 17
225 = 225 =15 b)
25 = 25 = 25 = =5 5 c) 0, 25 0, 25 0,5 1
9 = 9 = 3 =6 d) 8,1 81 9 2, 25
1, 6 = 16 = =4
Bài tập trắc nghiệm
Câu 1: C
=
=