ỦY BAN NHÂN DÂNTỈNH THỪA THIÊN HUẾ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1458 /TTr-UBND Thừa Thiên Huế, ngày 18 tháng 3 năm 2017 TỜ TRÌNH Về việc đề nghị ban
Trang 1ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 1458 /TTr-UBND Thừa Thiên Huế, ngày 18 tháng 3 năm 2017
TỜ TRÌNH
Về việc đề nghị ban hành Nghị quyết quy định mức thu, nộp
lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Kính gửi: Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
Thực hiện Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015; UBND tỉnh trình HĐND tỉnh ban hành Nghị quyết quy định mức thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, cụ thể như sau:
I CƠ SỞ PHÁP LÝ
1 Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
2 Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 06 năm 2015;
3 Luật hộ tịch ngày 20 tháng 11 năm 2014;
4 Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
5 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của của Luật phí và lệ phí;
6 Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật hộ tịch và các văn bản hướng dẫn thi hành liên quan;
7 Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
II SỰ CẦN THIẾT BAN HÀNH NGHỊ QUYẾT
Ngày 01 tháng 01 năm 2017 Luật phí và lệ phí có hiệu lực thi hành, Chính phủ đã ban hành Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của của Luật phí và lệ phí, Bộ Tài chính ban hành Thông tư số 250/2016/TT-BTP ngày 11 tháng 11 năm 2016 hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật: “Văn bản
quy phạm pháp luật hết hiệu lực thì văn bản quy phạm pháp luật quy định chi tiết thi hành văn bản đó cũng hết hiệu lực”, như vậy, các văn bản quy phạm pháp luật
thực hiện Pháp lệnh phí và lệ phí đã hết hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017 Do đó, Nghị quyết số 7e/2009/NQCĐ-HĐND của HĐND tỉnh quy định về điều chỉnh, bổ sung một số loại phí và lệ phí thuộc lĩnh vực tư pháp cũng cần được thay thế
Trang 2III NỘI DUNG
1 Phạm vi điều chỉnh:
Các đối tượng nộp lệ phí, những trường hợp được miễn lệ phí, cơ quan thu
lệ phí, mức thu lệ phí, kê khai, thu, nộp và quyết toán lệ phí hộ tịch
2 Đối tượng áp dụng:
a) Người nộp lệ phí hộ tịch:
Cá nhân nộp lệ phí là những người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật
b) Cơ quan thu lệ phí hộ tịch:
- Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn;
- Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế
3 Đối tượng miễn lệ phí hộ tịch:
Miễn lệ phí đăng ký hộ tịch trong những trường hợp sau:
- Đăng ký hộ tịch cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật
- Đăng ký khai sinh đúng hạn, khai tử đúng hạn; đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ; đăng ký kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước, thực hiện tại Ủy ban nhân dân cấp xã; đăng ký khai sinh đúng hạn, khai tử đúng hạn, đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài thực hiện tại Ủy ban nhân dân các xã ở khu vực biên giới bao gồm: A Đớt, A Roàng, Đông Sơn, Hồng Bắc, Hồng Thái, Hồng Thượng, Hồng Thủy, Hồng Trung, Hồng Vân, Hương Nguyên, Hương Phong, Nhâm
4 Dự kiến mức thu:
a) Mức thu tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn:
Đồng/hồ sơ
đề xuất
1 Đăng ký khai sinh không đúng hạn
5.000
2 Đăng ký lại khai sinh
3 Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
4 Đăng ký khai tử không đúng hạn
5.000
5 Đăng ký lại khai tử
8 Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú trong nước; bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú trong nước 10.000
10 Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác 5.000
b) Mức thu tại Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế:
Đồng/hồ sơ
Mức thu
đề xuất
Trang 33 Đăng ký lại khai sinh 60.000
4 Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân 60.000
12 Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước 25.000
13 Xác định lại dân tộc, thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài 25.000
14 Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài 40.000
5 Kê khai, thu, nộp và quyết toán lệ phí hộ tịch:
a) Lệ phí hộ tịch thu bằng đồng Việt Nam
b) Cơ quan thu lệ phí hộ tịch nộp 100% số tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước theo Chương, mục, tiểu mục tương ứng của Mục lục ngân sách nhà nước Các khoản chi phí liên quan đến công tác thu lệ phí do ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán của tổ chức thu theo chế độ, định mức chi ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật
c) Các nội dung khác liên quan đến chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng chứng
từ thu, công khai chế độ thu lệ phí hộ tịch không được đề cập tại Nghị quyết này được thực hiện theo quy định tại Luật phí và lệ phí; Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí và các văn bản hướng dẫn thi hành
6 Căn cứ xây dựng mức thu:
Căn cứ khoản 2 Điều 4 Thông tư số 250/2016/TT-BTC thì mức thu đối với từng khoản phí, lệ phí phải đảm bảo: Căn cứ mức thu phí, lệ phí hiện hành (nếu có)
để làm cơ sở đề xuất mức thu Mức thu phải phù hợp với điều kiện, tình hình cụ thể của địa phương nơi phát sinh hoạt động thu phí, lệ phí; đối với các khoản phí, lệ phí vừa thuộc thẩm quyền quyết định của Bộ Tài chính vừa thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, thì quy định mức thu phí, lệ phí cần đảm bảo tương quan với mức thu phí, lệ phí đối với hoạt động do cơ quan Trung ương thực hiện Tham khảo mức thu của các địa phương có hoàn cảnh kinh tế - xã hội tương đồng
để bảo đảm sự hài hòa, thống nhất giữa các địa phương
Hiện nay mức thu lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh đang áp dụng theo Nghị quyết số 7e/2009/NQCĐ-HĐND được ban hành từ năm 2009 Đến nay, điều kiện kinh tế - xã hội có nhiều thay đổi như tổng sản phẩm bình quân đầu người tăng, chỉ
Trang 4số giá tiêu dùng tăng, so với thời điểm năm 2009; do vậy, UBND tỉnh xây dựng mức thu tăng bình quân 150% so với mức thu tại Nghị quyết số 7e/2009/NQCĐ-HĐND, mức thu này phù hợp với mức thu của các tỉnh, thành có điều kiện kinh tế
- xã hội tương đồng (Phụ lục kèm theo)
7 Các quy định khác tại Nghị quyết số 7e/2009/NQCĐ-HĐND không đưa vào nội dung của Nghị quyết này:
Do phí cấp bản sao, phí chứng thực, lệ phí đăng ký nuôi con nuôi, phí đấu giá tài sản đã được Trung ương quy định cụ thể và áp dụng trực tiếp nên UBND tỉnh không trình HĐND tỉnh thông qua tại dự thảo Nghị quyết này
Trên đây là nội dung quy định mức thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, Ủy ban nhân dân tỉnh kính trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét,
quyết định./.
Nơi nhận: TM ỦY BAN NHÂN DÂN
- Như trên; CHỦ TỊCH
- TT Tỉnh ủy;
- TT và các Ban của HĐND tỉnh;
- Các vị đại biểu HĐND tỉnh;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- VPUB: CVP và các PCVP;
- Lưu: VT, TC.
Trang 5PHỤ LỤC
(Kèm theo Tờ trình số: 1458/TTr-UBND ngày 18/3/2017 của UBND tỉnh)
1 Mức thu tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn:
Đồng/hồ sơ
TT Công việc thực hiện
Mức thu theo Nghị quyết số 7e/2009/
NQCĐ-HĐND
Theo quy định tại Thông tư
số 179/
2015/TT-BTC
Dự thảo mức thu lệ phí hộ tịch của tỉnh Quảng Trị
Dự thảo mức thu
lệ phí hộ tịch của tỉnh Quảng Bình
Dự thảo mức thu
lệ phí hộ tịch của tỉnh Hà Tĩnh
Mức đề xuất tại tỉnh Thừa Thiên Huế
1 Đăng ký khai sinhkhông đúng hạn
Miễn thu
Không quá 8.000
5.000
5.000 5.000
5.000
2 Đăng ký lại khai
sinh
Không quy định 5.000 3
Đăng ký khai sinh
cho người đã có
hồ sơ, giấy tờ cá
nhân
Không quy định quy địnhKhông quy địnhKhông
4 Đăng ký khai tửkhông đúng hạn
Miễn thu Không quá8.000
5.000 5.000 5.000
5.000
5 Đăng ký lại khaitử 5.000 quy địnhKhông 5.000
6 Đăng ký lại kết
hôn Miễn thu
Không quá 30.000 20.000 30.000
Không quy định 25.000 7
Đăng ký nhận
cha, mẹ, con 10.000 Không quá15.000 10.000 15.000 12.000 15.000
8
Thay đổi, cải
chính hộ tịch cho
người chưa đủ 14
tuổi cư trú trong
nước; bổ sung hộ
tịch cho công dân
Việt Nam cư trú
trong nước
Miễn thu Không quá
15.000 10.000 15.000 10.000 10.000
9
Cấp giấy xác
nhận tình trạng
hôn nhân
3.000 Không quá
15.000 10.000 15.000 10.000 10.000 10
Xác nhận hoặc
ghi vào Sổ hộ tịch
các việc hộ tịch
khác
3.000 Không quá
8.000 5.000 8.000 5.000 5.000
11 Đăng ký hộ tịchkhác 3.000 Không quá8.000 5.000 8.000 5.000 5.000
Trang 62 Mức thu tại Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế
Đồng/hồ sơ
TT Công việc
thực hiện
Mức thu theo Nghị quyết số 7e/2009/
NQCĐ-HĐND
Theo quy định tại Thông tư
số 179/
2015/ TT-BTC
Dự thảo mức thu lệ phí hộ tịch của tỉnh Quảng Trị
Dự thảo mức thu lệ phí hộ tịch của tỉnh Quảng Bình
Dự thảo mức thu lệ phí hộ tịch của tỉnh
Hà Tĩnh
Mức đề xuất tại tỉnh Thừa Thiên Huế
1 Đăng ký khai
sinh đúng hạn
Miễn thu
Không quá 75.000
50.000 70.000 60.000 40.000 2
Đăng ký khai
sinh không
3 Đăng ký lại
4
Đăng ký khai
sinh cho
người đã có
hồ sơ, giấy tờ
cá nhân
Không quy định 50.000 70.000 60.000 60.000
5 Đăng ký khaitử đúng hạn
Miễn thu
Không quá 75.000
50.000 70.000 60.000 30.000 6
Đăng ký khai
tử không đúng
hạn
50.000 70.000 60.000 60.000
7 Đăng ký lạikhai tử 50.000 70.000 60.000 60.000
8 Đăng ký kếthôn mới 500.000 Không quá
1.500.000 1.200.000 1.500.000 1.000.000
1.200.000
9 việc kết hônĐăng ký lại 1.000.000 1.200.000
10 Đăng ký nhậncha, mẹ, con 1.000.000 Không quá1.500.000 1.200.000 1.500.000 1.000.000 1.500.000 11
Giám hộ,
chấm dứt
giám hộ 25.000
Không quá 75.000 50.000 70.000 60.000 40.000
12
Thay đổi, cải
chính hộ tịch
cho người từ
đủ 14 tuổi trở
lên cư trú ở
trong nước
25.000 Không quá28.000 25.000 25.000 20.000 25.000
13
Xác định lại
dân tộc, thay
đổi, cải chính,
bổ sung hộ
tịch có yếu tố
nước ngoài
Miễn thu đối với người dưới 14 tuổi
Không quá 28.000 25.000 25.000 20.000 25.000
14 Ghi vào sổ hộ Không Không quá 50.000 70.000 60.000 40.000
Trang 7tịch việc hộ
tịch của công
dân Việt Nam
đã được giải
quyết tại cơ
quan có thẩm
quyền của
nước ngoài
quy định 75.000
15 Đăng ký hộtịch khác 25.000 Không quá75.000 quy địnhKhông 70.000 60.000 40.000