1. Trang chủ
  2. » Tất cả

272 qd ubnd 2017

12 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quyết Định V/V Phê Duyệt Kế Hoạch Sử Dụng Đất Năm 2017 Thành Phố Tam Điệp
Trường học Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Ninh Bình
Chuyên ngành Quy Hoạch Sử Dụng Đất
Thể loại Quyết định
Năm xuất bản 2017
Thành phố Ninh Bình
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 262,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc Số 272/QĐ UBND Ninh Bình, ngày 08 tháng 2 năm 2017 QUYẾT ĐỊNH V/V PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 THÀN[.]

Trang 1

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH NINH BÌNH

-CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 THÀNH PHỐ TAM ĐIỆP

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai; Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc Thông qua Danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình năm 2017;

Căn cứ Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 14/12/2015 của HĐND tỉnh Ninh Bình về việc chấp thuận chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng để thực hiện các dự án công trình, dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Ninh Bình năm 2017;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 21/TTr-STNMT ngày 20/01/2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1 Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 thành phố Tam Điệp, như sau:

1 Phân bổ diện tích các loại đất năm 2017 (có biểu Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 kèm theo);

2 Kế hoạch chuyển mục đích năm 2017 (có biểu Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất kèm

theo);

3 Kế hoạch thu hồi đất năm 2017 (có biểu Kế hoạch thu hồi đất kèm theo);

4 Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017 (có biểu Kế hoạch đưa đất chưa sử

dụng vào sử dụng kèm theo).

Trang 2

Điều 2 Giao UBND thành phố Tam Điệp chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường và

các đơn vị có liên quan:

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định về Luật Đất đai;

- Thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt theo quy định, đáp ứng kịp thời nhu cầu sử dụng đất phục vụ phát triển kinh tế

xã hội trên địa bàn

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định Có biện pháp xử lý cụ thể đối với trường hợp cố tình chậm triển khai thực hiện hoặc sử dụng đất sai mục đích khi nhà nước giao đất, cho thuê đất

Điều 3 Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4 Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng,

Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông Vận tải; Thủ trưởng các

Sở, ban, ngành liên quan và Chủ tịch UBND thành phố Tam Điệp chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./

 

 

Nơi nhận:

- Như điều 4;

- Lưu VT, VP3, 4.

Kh12

TM ỦY BAN NHÂN DÂN

KT CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH

Nguyễn Ngọc Thạch

 

Biểu 06/CH

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA THÀNH PHỐ TAM ĐIỆP

(Kèm theo Quyết định số 272/QĐ-UBND ngày 08/02/2017 của UBND tỉnh)

TT Chỉ tiêu Mã Tổng diện tích (ha) cấu Cơ

(%)

Phân theo đơn vị hình chính Phường

Bắc Sơn

Phường Trung Sơn

Phường Nam Sơn

Phường Tây Sơn Xã Yên Sơn

Phường Yên Bình

Phường Tân Bình

Xã Quang Sơn

Xã Đông Sơn

  TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT

TỰ NHIÊN   10.493,13   314,31 408,50 1.339,13 278,42 1.352,00 462,91 749,52 3.520,54 2.067,80

1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP NNP 6.333,35 60,36 125,90 123,86 884,91 113,83 880,98 218,84 412,33 2.138,61 1.434,08

Trang 3

1.1 Đất trồng lúa LUA 848,85 13,40         419,76 139,87 236,45   52,77 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK 281,87 4,45   3,50 15,80 18,36 28,14 1,84 5,38 109,64 99,21 1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN 2.764,87 43,66 91,92 104,74 297,37 95,46 152,82 30,45 47,81 1.425,93 518,38 1.4 Đất rừng phòng hộ RPH 1.776,37 28,05   9,13 512,81   100,15   53,99 423,11 677,18 1.5 Đất rừng sản xuất RSX 418,47 6,61 31,82 2,64 42,76   90,16 3,18 42,25 153,55 52,12 1.6 Đất nông nghiệp khác NKH 44,26 0,70     15,72   8,41     20,13  

2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP PNN 3.914,01 37,30 171,74 273,96 388,56 164,13 449,96 221,47 307,86 1.347,32 589,02

2.1 Đất quốc phòng CQP 380,37 9,72 0,43 73,35 72,32 22,30 36,24 10,07 22,66 95,45 47,54 2.2 Đất an ninh CAN 9,38 0,24 0,36 0,11 0,06 1,90   0,61 2,07   4,26 2.3 Đất khu công nghiệp SKK 450,02 11,50       450,02  

2.6 Đất thương mại, dịch vụ TMD 14,11 0,36 1,11 1,83 0,37 0,88 0,05 0,16   1,11 8,60 2.7 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC 294,05 7,51 4,92 7,56 152,40 3,88 9,03 6,32 27,13 70,57 12,24 2.8 Đất sử dụng cho hoạt độngkhoáng sản SKS 24,46 0,62       0,49   23,97   2.10 Đất có di tích, lịch sử - vănhóa DDT      

2.12 Đất bãi thải, xử lý chất thải DRA 12,47 0,32         0,18       12,29 2.13 Đất ở tại nông thôn ONT 190,19 4,86         51,84     49,04 89,31 2.14 Đất ở tại đô thị ODT 354,53 9,06 83,76 47,47 46,66 64,43   52,76 59,45     2.15 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC 9,30 0,24 3,14 0,85 0,23 2,05 0,45 1,11 0,27 0,37 0,82 2.16 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp DTS 0,02 0,00 0,02      

2 17 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DGN       2.18 Đất cơ sở tôn giáo TON 3,26 0,08   0,39     0,40 0,36 1,05 0,59 0,47 2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa

táng NTD 51,22 1,31   0,63 15,51 0,51 10,40 12,11 7,33 3,11 1,62 2.20 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm SKX 629,75 16,09     17,20   112,38 4,49 43,98 303,41 148,29 2.21 Đất sinh hoạt cộng đồng DSH 6,46 0,17 0,35 0,55 0,74 0,28 0,83 0,66 0,38 1,00 1,67 2.22 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng DKV 13,05 0,33 4,08 3,18   0,08       5,71   2.23 Đất cơ sở tín ngưỡng TIN 2,52 0,06   0,02 0,11 0,13 0,76 0,46 0,60 0,17 0,27 2.24 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON 156,05 3,99 2,76 7,49 7,12 3,24 38,60 10,35 27,65 51,31 7,53 2.25 Đất có mặt nước chuyên dùng MNC 212,69 5,43   62,53 0,19   28,88     60,50 60,59

Trang 4

2.27 Đất xây dựng công trình sựnghiệp khác DSK 0,03 0,00   0,03       2.28 Đất công trình công cộng khác DCK 0,06 0,00   0,06      

4 Đất đô thị KDT 3.552,79 33,86 314,31 408,50 1.339,13 278,42   462,91 749,52    

 

Biểu 07/CH

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA THÀNH PHỐ TAM

ĐIỆP

diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính Phường

Bắc Sơn

Phường Trung Sơn

Phường Nam Sơn Tây Sơn Phường

Xã Yên Sơn

Phường Yên Bình Tân Bình Phường

Xã Quang Sơn

Xã Đông Sơn

1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi

nông nghiệp

NNP/

PNN 789,54 3,46 0,80 5,58 25,01 14,84 32,60 36,76 604,40 66,09

1.1 Đất trồng lúa. LUA/PNN 69,12         4,51 30,26 30,00   4,35

  Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

nước

LUC/

1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK/PNN 28,65   0,04 1,75 0,40 0,25 2,00 0,28 16,93 7,00 1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN/PNN 557,31 3,16 0,75 1,56 24,61 2,77 0,20 1,82 494,66 27,78 1.4 Đất rừng phòng hộ RPH/PNN 58,38       2,15 31,59 24,64

1.6 Đất rừng sản xuất RSX/PNN 72,50     2,27   7,01   2,00 61,22   1.7 Đất nuôi trồng thuỷsản NTS/PNN 3,58 0,30 0,01     0,30 0,14 0,51   2,32

2

Chuyển đổi cơ cấu

sử dụng đất trong

nội bộ đất nông

nghiệp

2.1 Đất trồng lúa nước chuyển sang đất

trồng cây lâu năm

LUA/

2.2 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển

sang đất lâm nghiệp

LUA/

Trang 5

chuyển sang đất

nuôi trồng thuỷ sản NTS

2.4 Đất trồng lúa nước chuyển sang đất

làm muối

LUA/

2.5

Đất trồng cây hàng

năm chuyển sang

đất nuôi trồng thủy

sản

HNK/

2.6 Đất trồng cây hàng năm chuyển sang

đất làm muối

HNK/

2.7

Đất rừng phòng hộ

chuyển sang đất

nông nghiệp không

phải là rừng

RPH/

NKR(a

2.8

Đất rừng đặc dụng

chuyển sang đất

nông nghiệp không

phải là rừng

RDD/

NKR(a

2.9

Đất rừng sản xuất

chuyển sang đất

nông nghiệp không

phải là rừng

RSX/

NKR(a

2.10

Đất phi nông

nghiệp không phải

là đất ở chuyển

sang đất ở

PKO/

OTC 4,31 0,24 0,10   1,53   0,87 0,50   1,07

Ghi chú:(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

 

Biểu 08/CH

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2017 CỦA THÀNH PHỐ TAM ĐIỆP

TT Chỉ tiêu Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hình chính Phường

Bắc Sơn

Phường Trung Sơn

Phường Nam Sơn

Phường Tây Sơn

Xã Yên Sơn

Phường Yên Bình

Phường Tân Bình

Xã Quang Sơn

Xã Đông Sơn

  TỔNG

DIỆN

TÍCH

ĐẤT TỰ

  656,61 2,96 0,80 0,05 22,346,96 33,57 38,53 523,1328,27

Trang 6

1 ĐẤT NÔNG

NGHIỆP NNP 637,96 2,66 0,70 0,05 20,816,45 32,40 33,91 514,0826,90

 

Trong đó:

Đất

chuyên

trồng lúa

nước

1.2Đất trồng cây hàng

1.3Đất trồng cây lâu

1.7Đất nuôi trồng

2

ĐẤT

PHI

NÔNG

NGHIỆP

2.3Đất khu công

Trang 7

2.5Đất cụm công

2.6

Đất

thương

mại, dịch

vụ

2.7

Đất cơ sở

sản xuất

phi nông

nghiệp

2.8

Đất sử

dụng cho

hoạt động

khoáng

sản

2.9

Đất phát

triển hạ

tầng cấp

quốc gia,

cấp tỉnh,

cấp

huyện,

cấp xã

2.10

Đất có di

tích, lịch

sử - văn

hóa

2.11

Đất danh

lam,

thắng

cảnh

2.12Đất bãi thải, xử lý

2.15Đất xây

Trang 8

sở cơ

quan

2.16

Đất xây

dựng trụ

sở của tổ

chức sự

nghiệp

2 17

Đất xây

dựng cơ

sở ngoại

giao

2.19

Đất làm

nghĩa

trang,

nghĩa địa,

nhà tang

lễ, nhà

hỏa táng

2.20

Đất sản

xuất vật

liệu xây

dựng, làm

đồ gốm

2.21Đất sinh hoạt cộng

2.22

Đất khu

vui chơi,

giải trí

công

cộng

2.23Đất cơ sở tín

2.24

Đất sông,

ngòi,

kênh,

rạch, suối

Trang 9

mặt nước

chuyên

dùng

2.26

Đất phi

nông

nghiệp

khác

2.27

Đất xây

dựng

công trình

sự nghiệp

khác

2.28Đất công trình công

 

Biểu 09/CH

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA

THÀNH PHỐ TAM ĐIỆP

TT Chỉ tiêu Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hình chính Phường

Bắc Sơn

Phường Trung Sơn

Phường Nam Sơn

Phường Tây Sơn

Xã Yên Sơn

Phường Yên Bình

Phường Tân Bình

Xã Quang Sơn

Xã Đông Sơn

1 ĐẤT NÔNG

 

Trong đó:

Đất chuyên

trồng lúa

nước

1.2Đất trồng cây hàng

Trang 10

cây lâu

năm

1.7Đất nuôi trồng thủy

2 ĐẤT PHI NÔNG

2.3Đất khu công

2.5Đất cụm công

2.6Đất thươngmại, dịch

2.7

Đất cơ sở

sản xuất

phi nông

nghiệp

2.8

Đất sử

dụng cho

hoạt động

khoáng sản

2.9 Đất phát

Trang 11

tầng cấp

quốc gia,

cấp tỉnh,

cấp huyện,

cấp xã

2.10

Đất có di

tích, lịch

sử - văn

hóa

2.11Đất danh lam, thắng

2.12Đất bãi thải, xử lý

2.15Đất xây dựng trụ sở

2.16

Đất xây

dựng trụ sở

của tổ chức

sự nghiệp

2 17Đất xây dựng cơ sở

2.19

Đất làm

nghĩa

trang,

nghĩa địa,

nhà tang

lễ, nhà hỏa

táng

2.20Đất sản

Trang 12

liệu xây

dựng, làm

đồ gốm

2.21Đất sinh hoạt cộng

2.22

Đất khu

vui chơi,

giải trí

công cộng

2.24Đất sông, ngòi, kênh,

2.25

Đất có mặt

nước

chuyên

dùng

2.27

Đất xây

dựng công

trình sự

nghiệp

khác

2.28Đất công trình công

 

Ngày đăng: 19/03/2023, 11:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w