1. Trang chủ
  2. » Tất cả

vimo

9 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cung * Các yếu tố ảnh hưởng: - Giá đầu vào - Công nghệ sản xuất - Điều kiện tự nhiên - Quy mô thị trường - Chính sách can thiệp III.. Tại USA, EURO… cầu co giãn nhiều nên muốn tăng doanh

Trang 1

§ Cung Cầu

I Cầu

1 Các yếu tố ảnh hưởng:

- Giá của hàng thay thế (thuận) | bổ sung (nghịch)

- Thu nhập: Hàng thông thường (thuận) |Hàng cấp thấp (nghịch)

- Thị hiếu, sở thích (thuận)

- Chính sách can thiệp (khuyến mãi, bán trả góp…)

- Quy mô thị trường (thuận)

Q = a + bP  Qk = k (a + bP)

P = a + bQ  Pk = a + b

k Q

II Cung

* Các yếu tố ảnh hưởng:

- Giá đầu vào

- Công nghệ sản xuất

- Điều kiện tự nhiên

- Quy mô thị trường

- Chính sách can thiệp

III Co giãn

Ed : Co giãn của cầu

Es : Co giãn của cung

Các công thức của Es và Ed là giống nhau

Ed=%

%

Q P

∆ = .

dQ P

dP Q

%∆Q = Q2/Q1 – 1

%∆P = P2/P1 – 1

TR = PQ

%∆TR = (1 + %∆P)(1 + %∆Q) - 1

Ed |Ed| > 1 |Ed| < 1 Ed = -1 Ed = 0 -∞

Co giãn nhiều ít Đơn vị HT không

cg HT co giãn

TR ~ 1/P ~ P max

Trên cùng pt đường cầu: co giãn tỉ lệ thuận với giá (Ed ~ P)

Giá càng cao  Cầu co giãn càng nhiều

Ed co giãn nhiều  TR ~ 1/P (doanh thu tỉ lệ nghịch với giá)

Ed co giãn ít  TR ~ P (doanh thu tỉ lệ thuận với giá bán)

(VD: ở VN cầu co giãn rất ít nên muốn tăng doanh thu thì phải tăng giá Tại USA, EURO… cầu co giãn nhiều nên muốn tăng doanh thu thì phải giảm giá bán)

Co giãn chéo của CẦU theo GIÁ

Exy=%

%

Qx Py

Trang 2

Exy > 0  Hàng thay thế

Exy < 0  Hàng bổ sung

Exy = 0  Hàng độc lập

Co giãn của CẦU theo THU NHẬP

Ei=%

%

Q L

Ei > 0  Hàng bình thường

+ Ei >= 1  Hàng xa xỉ, cao cấp

+ Ei < 1  Hàng thiết yếu

Ei < 0  Hàng cấp thấp

+ Hàng thiết yếu  P ~ 1/Q  đường cầu dốc xuống + Hàng Giifen  P ~ Q  đường cầu dốc lên

IV Chính sách can thiệp

1 Giá sàn Pmin

2 Giá trần Pmax

3 Thuế

4 Trợ cấp

5 Hạn ngạch

§ Lý thuyết tiêu dùng

§ Lý thuyết sản xuất

§ Lý thuyết chi phí

Trang 3

§ Mục tiêu của doanh nghiệp

1 Tối thiểu chi phí

xem mẫu 1, 2 (mẫu 3, 4 ít thi)

2 Tối đa doanh thu:

Doanh thu cực đại  cầu co gián đơn vị (Ed = -1)

Doanh thu biên: MR = dTR / dQ (lượng doanh thu tăng thêm khi bán thêm 1 sản phẩm)

TRmax  Ed = -1  MR = 0

Ed <-1 = -1 >-1

Mr >0 = 0 < 0

P = a + bQ

TR max  P = a/2

Q = a + bP

TR max  Q = a/2

VD: P = 500 – 2Q

 TR max khi P = 250

 Tại giá 250 thì co giãn đơn vị

 Tại P = 300 thì nên giảm giá bán, co giãn nhiều (P tỉ lệ thuận Ed)

3 Tối đa lợi nhuận

Lợi nhuận khác lãi

Lợi nhuận biên = MR - MC

Lợi nhuận max  MR = MC

MR > MC  lợi nhuận biên > 0  nên tăng Q để tăng lợi nhuận

MR < MC  lợi nhuận biên < 0  nên giảm Q để tăng lợi nhuận

VD: Doanh nghiệp đang sản xuất, MR = 15, MC = 10 Vậy để tăng lợi nhuận, doanh nghiệp nên:

x Tăng sản lượng (đúng)

4 Điểm hòa vốn

Qhv = FC / (P – AVC)

TRhv = … (xem file excel)

Ngừng kinh doanh

Lỗ chưa hẳn đã là điểm ngừng kinh doanh

Ngừng kinh doanh 

Trang 4

Lỗ = định phí FC

Doanh thu = biến phí VC

5 Điểm ngừng kinh doanh

6 Mục tiêu kết hợp

Trang 5

Doanh thu trung bình = Giá bán (TR/ Q = P)

E ~ 1/T

Thuế & Co giãn tỉ lệ nghịch (Co giãn ít chịu thuế nhiều, co giãn nhiều chịu thuế ít)

R: doanh thu

C: chi ra

M: biên

T: tổng

MR: doanh thu biên

MC: chi phí biên

TR: tổng doanh thu

TC: tổng chi phí

Biên = đạo hàm của tổng theo số lượng

P = MC * E / (E + 1)

Muốn giá rẻ  Giảm chi phí sản xuất && Cạnh tranh lớn (Co giãn nhiều)

- Học thuế đánh vào người bán (đánh người mua ko học)

Trang 6

Bài Tập

Cho hàm Q và TFC

 chuyển hàm Q qua hàm P

 Lấy nguyên hàm của hàm P rồi cộng với TFC thì ra TC

Cho hàm TC

 Lấy đạo hàm của TC theo Q thì ra MC

Cho hàm Q

 đổi sang hàm P  TR = PQ thì ra hàm TR (theo Q)

Cho Ed, cho deltaP, tổng doanh thu?

∆TR = (1 + ∆P) (1 + ∆Q)

MRSxy = MU x / MU y ???

MU x = dU / dX

(tỉ lệ thay thế biên X,Y = 1  hữu dụng biên X,Y bằng nhau)

Đường giới hạn năng xuất dịch ra ngoài: tiến bộ công nghệ

Đường Engel:

Muốn tìm tổ hợp cung & cầu sao cho P tăng nhưng Q không biết trước được?

 Cho P tăng, tìm tổ hợp của 1 cái cho Q tăng và 1 cái cho Q giảm

Đẳng phí >tiếp xúc< đẳng lượng  tối ưu???

Thặng dư tiêu dùng = tổng hữu dụng – tổng chi tiêu = giá bán – hữu dụng biên

Thặng dư sản xuất = doanh thu – biến phí

= Giá P – AVC

Tối ưu hóa lợi nhuận, doanh nghiệp độc quyền  co giãn nhiều

Độc quyền: MR = MC?

Cạnh tranh: D = MC?

Điều tiết độc quyền, có lợi cho người tiêu dùng  ấn định giá tối đa

Cho hàm P, hàm TC theo Q, độc quyền Tính P để tối đa lợi nhuận?

Từ P tính ra MR

Từ TC tính ra MC

Cho MR = MC

P = -1/10Q + 2000

Trang 7

TR = PQ = -1/10-Q2 + 2000Q

MR = dTR/dQ = -1/5Q + 2000

TC = 1/20 Q3 + 2000Q + 1000000

MC = dTC/dQ = 1/10Q2 + 2000

MR = MC

 1/10Q2 = -1/5Q

 Q…

Giỏ hàng hóa nằm trên đường ngân sách  Đối diện đánh đổi

// ngoài  không đủ tiền ****

// trong  có thể mua thêm hàng hóa để tăng thỏa mãn ****

Thị trường cạnh tranh, mặt hàng có lợi nhuận cao thì sắp tới  giá giảm

Ed = 0.3

 Giá tăng 10% thì lượng giảm 3%

Pmin  dư thừa hàng hóa

B = 1000, Px = 40, Py = 50

 B = Px.X + Py.Y

 40X + 50Y = 1000

Cùng số vốn, 3 phương án A, B, C là 10, 9, 7 tỉ

 Chi phí cơ hội của A là  9 tỉ

Chi phí cơ hội của A là chi phí lớn nhất mà phải từ bỏ để chọn A

Cho hàm TC, tính MC?

 Lấy đạo hàm theo Q

TC = Q2 + 40Q + 5000

MC = 2Q + 40

MR > MC, muốn tăng lợi nhuận  Tăng sản lượng

Mức giá tối đa người tiêu dùng sẵn lòng chi trả cho mỗi đơn vị hàng hóa sử dụng là căn cứ vào?  Lợi ích tăng thêm mà người tiêu dùng nhận được khi tiêu dùng đơn vị hàng hóa đó (hữu dụng biên MU)

Đường cung ngắn hạn doanh nghiệp cạnh tranh  phần MC nằm trên AC Điểm đóng cửa?

- lỗ = FC

- thu = VC

- Giá = AVC

Cho pt hàm cung, cầu như sau: P = Q + 20, P = -2Q + 140 (hàm cung, cầu) Đánh thuế mỗi sp 9dvt thì giá cân bằng mới?

Trang 8

 Hàm cung phải là: Ps = Q + 20 (hệ số góc dương)  Ps’ = Q + 29  Giải

hệ pt (note: học thuế đánh vào người bán only ^_^)

Nền kinh tế đc xem là hiệu quả khi  các câu trên đúng

Doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn, doanh thu biên?  MR = P = AR (doanh thu trung bình)

Doanh nghiệp có 2 nhà máy cùng sx X, để tối thiểu hóa chi phí nên phân bổ?

 MC1 = MC2

TT cạnh tranh, thu nhập tăng, chi phí tăng

 thu nhập tăng thì cung tăng, chi phí tăng thì cung giảm  Giá tăng, lượng không biết được

Năng suất trung bình của yếu tố biến đổi tăng thì?

 AP đang tăng  xem hình lý thuyết sx giữa MP và AP  MP > AP

TT cạnh tranh hoàn toàn, có 1000 doanh nghiệp đều có hàm TC = 10Q2 – 50Q

Tính hàm cung ngắn hạn?

 MC = dTC / dQ = 20Q – 50

Ps = MC ??? tại sao

Pk = 20/1000 Q – 50

Cho TC, tính AVC?

TC = Q2 + 40Q + 50

AVC = Q + 40

 chia TC cho Q

Hàm thể hiện năng suất trung bình tăng dần theo quy mô: Q = aK2 + bL2

Thặng dư tiêu dùng:

Thặng dư sản xuất: TC – VC hoặc P - AVC

Cho:

Cạnh tranh hoàn toàn

Đường cung ngắn hạn Q = 0.5 (P - 1)

TFC = 100

Tính TC?

 chuyển hàm Q thành hàm P, mà P = MC  tính được MC  lấy nguyên hàm và cộng với TFC thì ra TC

Độc quyền, TC = 0.5Q2 + 825 và Q = 60 – P

 chuyển về hàm P  TR = PQ  MR  cho MR = MC thì tìm được Q

Trang 9

Chính sách ngăn tổn thất vô ích của nhà độc quyền hạ giá tăng sản lượng

 Quy định giá bằng chi phí biên P = MC

Cho Ed, %∆P Tính %∆TR?  %∆TR = (1 + %∆P)(1 + %∆Q) – 1

Người bán muốn tăng doanh thu thì? 

Chính phủ ấn định mức giá cho doanh nghiệp độc quyền tại giao điểm đường

MC và D  Hệ số đo thế lực độc quyền bằng 0 (vì P = MC)

Công thức đo thế lực độc quyền là: L = (P - MC)/ P  0 < L < 1

L = 1: độc quyền hoàn toàn

L = 0: Cạnh tranh hoàn toàn

Độc quyền  MR = MC > 0  đường cầu luôn co giãn nhiều

Cạnh tranh hoàn toàn, dài hạn  a, c đúng, b, d sai  ???

Chi phí kinh tế > chi phí kế toán  lợi nhuận kinh tế < lợi nhuận kế toán Cạnh tranh, chắc chắn gì?  Lợi nhuận trung bình tăng khi AC min

Ngày đăng: 18/04/2022, 07:30

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w