BÀI TẬP TỰ LUẬN Câu 1: Trình bày điểm khác nhau giữa tế bào người và tế bào thực vật?. Câu 3: Nêu đặc điểm của từng loại tế bào máu và vai trò của môi trường máu?. Em hãy giải thích nghĩ
Trang 1ÔN TẬP SINH HỌC 8
I BÀI TẬP TỰ LUẬN
Câu 1: Trình bày điểm khác nhau giữa tế bào người và tế bào thực vật?
Câu 2: Một cung phản xạ gồm những yếu tố nào? Mỗi yếu tố đó có chức năng gì?
Câu 3: Nêu đặc điểm của từng loại tế bào máu và vai trò của môi trường máu?
Câu 4: Căn cứ và chiều dài, quãng đường mà máu được bơm qua, dự đoán xem ngăn tim nào có
thành cơ tim dày nhất? Ngăn tìm nào có thành cơ tim mỏng nhất? Giải thích tại sao?
Câu 5: Tiểu cầu đã tham gia bảo vệ cơ thể chống mất máu như thế nào?
Câu 6: Thế nào là một cử động hô hấp? nhịp hô hấp? Sự hít vào và thở ra được thực hiện nhờ hoạt
động của cơ quan nào?
Câu 7: Em hiểu như thế nào về bệnh do virus corona gây ra? Em cần phải làm gì để giúp bản thân,
gia đình và những người xung quanh phòng bệnh do virus corona hiệu quả nhất?
Câu 8: Trình bày quá trình tiêu hóa thức ăn ở khoang miệng? Em hãy giải thích nghĩa đen và mặt
sinh học của câu thành ngữ “nhai kĩ no lâu”
Câu 9: Vai trò của vitamin và muối khoáng đối với hoạt động sinh lí của cơ thể?
Câu 10: Thế nào là bữa ăn hợp lí có chất lượng? Cần làm gì để nâng cao chất lượng bữa ăn gia
đình?
II BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Đặc điểm của phản xạ có điều kiện là:
1 Phản xạ hình thành trong quá trình học tập.
2 Mang tính hạn chế.
3 Không di truyền được
4 Cung phản xạ đơn giản
Phương án đúng là:
Câu 2:
1 Cho các ý trả lời: nhiều, ít, 1/3, 2/3… Hãy điền vào chỗ chấm (?) ở cột A
2 Cho các ý trả lời: rắn chắc, kém vững chắc, cứng giòn, đàn hồi kém, đàn hồi tốt, đàn
hồi tốt hơn,… hãy điền vào chỗ chấm (*) ở cột B
Đặc điểm
Độ tuổi
Thành phần hóa học của xương (A) Đặc tính cơ bản của
xương (B) Chất hữu cơ (cốt giao) Chất vô cơ (muối Ca)
*
*
*
Câu 3: Cấp cứu khi bị sai khớp
A Chườm nước đá hoặc nước lạnh cho đỡ đau Băng cố định khớp
B Không được nắn bóp bừa bãi Dùng nẹp băng cố định chỗ gãy
Trang 2C Đưa đi bệnh viện.
D Hai câu A và C
Câu 4: Khi cơ làm việc nhiều, nguyên nhâ gây mỏi cơ chủ yếu là:
A Các tết bào cơ sẽ hấp thụ nhiều glucozơ
B Các tế bào cơ sẽ hấp thụ nhiều oxi
C Các tế bào thải ra nhiều cacbonic
D Thiếu oxi cùng với sự tích tụ axit lactic gây đầu độc cơ
Câu 5: Cho các ý trả lời sau:
1 Thực bào tạo kháng thể.
2 Vận chuyển chất dinh dưỡng, hoocmon, kháng thể, muối khoáng, chất thải…
3 Vận chuyển khí.
4 Tham gia quá trình đông máu
Hãy bố sung các ý trả lời vào chỗ trống(…) ở cột B trong bảng dưới đây:
Yếu tố tế bào: - Hồng cầu.
- Tiểu cầu
- Bạch cầu
- ………
- ………
- ………
Yếu tố gian bào: huyết tương - ………
Câu 6: Hồng cầu không phân chia được vì:
A không có nhân
B không có chất nguyên sinh
C không có hêmoglobin
D cả ba câu A, B, C
Câu 7: Cho các ý trả lời: “miễn dịch chủ động, miễn dịch tập nhiễm, miễn dịch bẩm sinh, miễn
dịch thụ động” Hãy bổ sung các ý phù hợp vào các số 1,2,3,4 trong bảng dưới đây.
Miễn dịch
……….1……… Cơ thể trẻ em lúc mới sinh đã có chất kháng thể
chống bệnh sởi nên không bị mắc bệnh sởi ……….2……… Người bị mắc bệnh: đậu mùa, thương hàn, quai
bị, sởi….sau đó một thời gian hoặc cả đời không mắc bệnh này nữa
……….3……… Tiêm vác xin phòng bệnh (bạch cầu, uốn ván,
bại liệt, ho gà, tả…) ……….4……… Tiêm huyết thanh của con vật có chứa kháng thể
vào cơ thể người để trị bệnh
Câu 8: Khi nào thì tiểu cầu giảm?
A Bị dị ứng B Bị chảy máu C Bị bệnh thiếu máu ác tính D Cả A và B
Câu 9: Số hồng cầu trong máu giảm khi:
A Ôxi trong máu giảm như chảy máu cấp tính, sống ở nơi có áp suất Ôxi trong khí quyển thấp
B Ôxi trong máu tăng như lao động nhiều, sống ở nơi có áp suất không khí cao
C Hai câu A và B đúng
D Hai câu A và B sai
Câu 10: Tốc độ lắng của hồng cầu trong máu đã pha chất chống đông tăng nhiều lần thì:
Trang 3A Có thể chẩn đoán có thai.
B Có hiện tượng viêm
C Bị các bệnh phóng xạ
D Cả A, B, C đúng
Câu 11: Huyết áp cao nhất là ở:
A Động mạch phổi
B Động mạch chủ
C Động mạch nhỏ
D Tĩnh mạch chủ
Câu 12: Nguyên nhân của người cao huyết áp là:
A Người lớn tuổi nên động mạch bị xơ cứng
B Do ăn mặn, ăn nhiều thịt, làm tăng động nhớt, giữ muối, do ăn nhiều mỡ động vật…
C Lao động nặng, lo lắng, hồi hộp…
D Cả 3 câu A, B, C đúng
Câu 13: Áp suất của không khí trong phế bào là 710 mmHg, tỉ lệ % của O2 trong phế bào là 15%.
1 Sự chênh lệch áp suất của O2 giữa phế bào và máu là bao nhiêu mmHg? (Nếu áp suất O2 trong máu là 37 mmHg).
2 Sự chênh lệch áp suất này sẽ làm: (đánh dấu X vào ô đúng).
Làm cho O2 từ phế bào → máu Làm cho O2 từ máu → phế bào
Câu 14: Cho các ý trả lời: “mantôzơ, prôtêin, lipit, axit amin, glucôzơ” điền vào chỗ trống trong
bảng sau:
Cơ quan
tiêu hóa Men tiêu hóa Các chất được tiêu hóa Sản phẩm tiêu hóa
Dịch tiêu hóa
1 Miệng
Tinh bột chín ………
2 Dạ dày
……… Pôlipeptit.
3 Ruột non
3.1 Tinh bột ………
3.2
……… Glucôzơ
3.3 Prôtêin, Polipeptit ……….
3.4
……… Glixerin + axit béo
Amilaza Nước bọt
Pepsinôgen + HCl Dịch vị Amilaza Dịch tụy – Dịch ruột Mantaza Dịch tụy – Dịch ruột Tripsin - Erepsin Dịch tụy – Dịch ruột Lipaza Dịch tụy – Dịch ruột
Trang 4Câu 15: Người sẽ chết nếu thân nhiệt:
A 380C
B Quá 440C
C Giảm xuống dưới 200C
D Cả B,C đúng
Câu 16: Run là sự co cơ liên tiếp góp phần:
A Giảm sinh nhiệt
B Tăng sinh nhiệt
C Tăng thoát nhiệt
D Làm cơ thể hạ nhiệt
Câu 17: trong các loại thức ăn sau đây, thức ăn nào có chứa vitamin A và D.
A Gan, hạt nảy mầm, dầu thực vật
B Bơ, trứng, dầu cá
C Rau xanh, cà chua, quả tươi
D Gan, thịt bò, trứng, hạt ngũ cốc
Câu 18: Muối khoảng nào là thành phần cấu tạo của hêmôglôbin trong hồng cầu?
A Natri
B Sắt
C Caxi
D I - ốt
Câu 19: Vitamin E có vai trò:
A Tham gia vào cơ chế đông máu
B Làm cho sự phát dục bình thường
C Chống lão hóa, bảo vệ tế bào
D Cả B,C đúng
Câu 20: Vitamin nào không có trong thức ăn mà chủ yếu được tạo ra do sự tổng hợp của vi khuẩn có trong ruột?
III BÀI TẬP TRONG SÁCH BÀI TẬP: làm tất cả câu hỏi trong sách bài tập.