Số máy tính: + Trong đó được kết nối vào mạng LAN: bao gồm các máy tính của phòng máy vi tính phục vụ dạy học 3.. Cơ quan, đơn vị đã triển khai mạng cục bộ LAN: Không bao gồm mạng LAN tạ
Trang 1PHIẾU KHẢO SÁT TÌNH HÌNH ỨNG DỤNG CNTT
NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
I NHỮNG THÔNG TIN CHUNG:
- Tên cơ quan, đơn vị:
- Điện thoại: Fax: Email:
II HẠ TẦNG KỸ THUẬT CNTT:
1 Số CBGV (bao gồm tất cả cán bộ, viên chức, lao động hợp đồng đang làm việc; không tính người làm việc không sử dụng tới máy tính như tạp vụ, lái xe,…):
2 Số máy tính:
+ Trong đó được kết nối vào mạng LAN:
(bao gồm các máy tính của phòng máy vi tính phục vụ dạy học)
3 Số phòng máy vi tính còn đang sử dụng phục vụ dạy học theo nội dung chương trình
Bộ GD&ĐT:
4 Cơ quan, đơn vị đã triển khai mạng cục bộ LAN:
(Không bao gồm mạng LAN tại các phòng máy vi tính phục vụ dạy học theo nội dung chương trình Bộ GD&ĐT).
4 Hiện trạng kết nối mạng diện rộng (WAN/Internet):
- Cơ quan đã triển khai mạng diện rộng riêng :
- Đơn vị đã kết nối vào Mạng truyền số liệu chuyên dùng của Đảng và Nhà nước:
5 Hệ thống máy chủ:
- Đơn vị đã trang bị máy chủ riêng cho đơn vị:
(Không tính các máy chủ của phòng máy vi tính phục vụ giảng dạy theo nội dung chương trình Bộ GD&ĐT)
+ Nếu có, xin cho biết số máy chủ đã trang bị:
+ Trong đó số máy chủ sử dụng cho Thư điện tử, phần mềm quản lý, Cổng/Trang thông tin điện tử, Hệ thống một cửa điện tử, …):
6 Đơn vị đã có phòng máy chủ riêng (có UPS, điều hòa, rack…):
7 Kết nối Internet tốc độ cao:
- Đơn vị đã có đường truyền kết nối Internet:
- Số đường truyền Internet đã kết nối ADSL:
- Số đường truyền Internet đã kết nối cáp quang:
- Số đường truyền Internet của nhà cung cấp dịch vụ VNPT:
- Số đường truyền Internet của nhà cung cấp dịch vụ Viettel:
- Số đường truyền Internet của nhà cung cấp dịch vụ khác:
Trang 2III HIỆN TRẠNG CÁC ỨNG DỤNG CNTT
1 Hiện trạng Cổng/Trang thông tin điện tử:
- Đơn vị đã có trang thông tin điện tử (website):
- Địa chỉ website: http://www
- Website của đơn vị có được tích hợp các trang riêng dành cho các đơn vị trực thuộc:
- Website của đơn vị đang được sử dụng phục vụ cho các hoạt động nào (trong quản lý, giảng dạy,…):
- Tần suất cập nhật webiste (số lần/ngày): lần/ngày
2 Hiện trạng Ứng dụng thư điện tử:
- Số cán bộ giáo viên đã có địa chỉ email riêng:
+ Trong đó,
Số cán bộ, giáo viên có địa chỉ email do Sở cấp:
Số cán bộ, giáo viên có địa chỉ email theo tên miền riêng của đơn vị:
- Số cán bộ giáo viên thường xuyên sử dụng email:
(nếu một người có nhiều địa chỉ email riêng thì chỉ tính địa chỉ email thường xuyên sử dụng phục vụ công tác)
3 Hiện trạng Ứng dụng CNTT trong quản lý :
- Liệt kê các phần mềm đang sử dụng phục vụ cho công tác quản lý tại đơn vị:
4 Hiện trạng ứng dụng CNTT trong giảng dạy:
- Số cán bộ giáo viên xây dựng được bài trình chiếu phục vụ dạy học:
- Số cán bộ giáo viên thực hiện các ứng dụng CNTT khác trong dạy học (không tính soạn giảng bằng trình chiếu):
+ Nếu có, liệt kê tên các ứng dụng, giải pháp đã sử dụng ứng dụng trong dạy học:
- Số bài giảng E-Learning (sử dụng cho dạy học trực tuyến) đã xây dựng:
- Địa chỉ website đăng các bài dạy E-Learning của đơn vị:
5 Sử dụng phần mềm nguồn mở:
- Liệt kê các phần mềm nguồn mở đang sử dụng tại đơn vị:
- Số cuộc/lần tập huấn sử dụng phần mềm nguồn mở cho CBGV của đơn vị:
Trang 3IV HIỆN TRẠNG VỀ NGUỒN NHÂN LỰC CNTT
* Đội ngũ cán bộ giáo viên:
- Số CBGV biết sử dụng máy tính trong công việc:
+ Trong đó,
Số CBGV có năng lực về CNTT tương đương chứng chỉ A:
Số CBGV có năng lực về CNTT tương đương chứng chỉ B:
Số CBGV có trình độ Trung cấp về CNTT :
Số CBGV có trình độ Cao đẳngvề CNTT :
Số CBGV có trình độ Đại học về CNTT :
- Đơn vị có cán bộ chuyên trách về CNTT:
- Khả năng đáp ứng việc vận hành, quản trị hệ thống CNTT của các cán bộ chuyên trách?
Đáp ứng tốt Đáp ứng Chưa đáp ứng
* Đội ngũ cán bộ quản lý:
- Tổng số CBQL:
Số Cán bộ quản lý đã qua lớp/khóa đào tạo về ứng dụng CNTT trong quản lý giáo dục:
Số cán bộ quản lý sử dụng tốt máy tính phục vụ công tác quản lý:
Số CBQL biết sử dụng email trong công việc:
+ trong đó, có bao nhiêu CBQL thường xuyên sử dụng email:
Số CBQL sử dụng được một trong các phần mềm liên lạc qua mạng (Yahoo, Sky, …) :
+ trong đó, có bao nhiêu CBQL thường xuyên sử dụng:
V HIỆN TRẠNG VỀ KINH PHÍ ỨNG DỤNG CNTT *:
- Tổng kinh phí thực hiện ứng dụng CNTT của đơn vị trong năm 2010:
+ Trong đó: Kinh phí trang bị phần cứng:
Kinh phí trang bị phần mềm:
- Tổng kinh phí thực hiện ứng dụng CNTT của đơn vị trong năm 2011:
+ Trong đó: Kinh phí trang bị phần cứng:
Kinh phí trang bị phần mềm:
* Không bao gồm kinh phí các thiết bị do Sở trang bị.
VI MỘT SỐ KHÓ KHĂN CHÍNH VỀ HẠ TẦNG CNTT KHI TRIỂN KHAI ỨNG DỤNG CNTT CỦA CƠ QUAN; CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC:
Trang 4
VII CÁC KIẾN NGHỊ, ĐỀ XUẤT:
, ngày tháng năm 2011
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên, đóng dấu)