1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Phien hieu don vi TNXP TPHCM

5 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 161,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường Giáo dục Đào tạo và Giải quyết việc làm 4.. Trường Giáo dục Đào tạo và Giải quyết việc làm 6.. Trường Giáo dục Đào tạo và Giải quyết việc làm 9.. Ban Quản lý Cụm công nghiệp Khu d

Trang 1

UBND THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

LỰC LƯỢNG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

THANH NIÊN XUNG PHONG

_

DANH MỤC PHIÊN HIỆU CÁC ĐƠN VỊ THANH NIÊN XUNG PHONG

TẬP TRUNG THÀNH LẬP TỪ THÁNG 7/1975 ĐẾN NAY

(Ban hành kèm theo Công văn 580/TNXP-TC ngày 19/9/2013)

lập và giải thể

Số lượng cán bộ, đội viên

A THÀNH ĐOÀN TP HỒ CHÍ MINH

I ĐẠI ĐỘI TNXP (ÁO XANH) 7/1975-3/1975 500

1 Đại đội 1 (C1)

2 Đại đội 2 (C2)

3 Đại đội 3 (C3)

4 Đại đội 4 (C4)

II ĐẠI ĐỘI TNXP (ÁO NÂU) 7/1975-3/1976 300

1 Đại đội 1 (C1)

2 Đại đội 2 (C2)

3 Đại đội 3 (C3)

4 Đại đội 4 (C4)

III TRƯỜNG THANH NIÊN XÂY DỰNG

CUỘC SỐNG MỚI

11/1976-6/1980 337

1 Phân hiệu Xuyên Mộc

2 Phân hiệu Tân Phú

3 Phân hiệu Duyên Hải

IV BAN CHỈ HUY TỔNG ĐỘI TNXP THÀNH

1 Liên đội 1 (Lê Minh Xuân)

2 Liên đội 2 (Vĩnh Lộc)

3 Liên đội 3 (Xuân Thới Sơn)

4 Liên đội 4 (Tân Phú Trung)

5 Liên đội 5 (Tân Phú Trung)

6 Liên đội 6 (Tân Phú Trung)

7 Liên đội 7 (Phạm Văn Cội)

8 Liên đội 8 (Phạm Văn Cội)

9 Liên đội 9 (Phạm Văn Cội)

10 Liên đội 10 (Thủ Đức)

11 Liên đội 11 (Lê Minh Xuân)

12 Liên đội 12 (Tân Phú Trung)

13 Liên đội 13 (Thái Mỹ)

14 Liên đội 14 (Phạm Văn Cội)

15 Liên đội 15 (Thủ Đức)

16 Liên đội Xuyên Mộc

17 Trường huấn luyện TNXP (Thủ Đức)

Trang 2

18 Liên đội Cơ động 1

19 Liên đội Cơ động 2

20 Liên đội Cơ động 3

21 Liên đội Cơ động 4

22 Liên đội Cơ động 5

23 Liên đội Cơ động 6

24 Liên đội Cơ động 7

25 Liên đội Cơ động 8

26 Liên đội Cơ động 10

27 Liên đội Cơ động 11

28 Liên đội Cơ động 12

29 Liên đội Cơ động 13

B BAN VẬN ĐỘNG VÀ XÂY DỰNG KINH TẾ

MỚI TRUNG ƯƠNG

I ĐỘI TNXP TÌNH NGUYỆN 10/1975-3/1976 200

1 Đội 1 (Tây Ninh)

2 Đội 2 (Sông Bé)

II BAN CHỈ HUY TỔNG ĐỘI TNXP 3/1976-9/1977 7.463

1 Liên đội Kiên cường 1,2,3,4 (Quận 1)

2 Liên đội Kiên gan 1,2 (Quận 3)

3 Liên đội Kiên Quyết 1,2 (Quận 4)

4 Liên đội Quyết tâm (Quận 5)

5 Liên đội Quyết tiến (Quận 6)

6 Liên đội Quyết thắng (Quận 8)

7 Liên đội Trung dũng (Quận 10)

8 Liên đội Trung thàng (Quận 11)

9 Liên đội Thống nhất (Quận Gò Vấp)

10 Liên đội Dũng tiến (Quận Phú Nhuận)

11 Liên đội Dũng chí (Quận Tân Bình)

12 Liên đội Trung kiên (Huyện Thủ Đức)

13 Liên đội Dũng cảm 1,2,3,4,5 (Quận Bình Thạnh)

14 Trường Huấn luyện TNXP (Cây số 69)

C LỰC LƯỢNG TNXP THÀNH PHỐ HỒ CHÍ

MINH

4 Tổng đội 3 biên giới (có 14 Liên đội, từ Liên đội

301 đến Liên đội 314 tham gia phục vụ chiến đấu

biên giới Tây Nam)

6/1978-12/1979 Trong đó

có 5.000 CBĐV

5 Tổng đội 4 (có 4 Liên đội, từ Liên đội 1 đến Liên

đội 4 tham gia phục vụ chiến đấu biên giới Tây

Nam)

9/1977-12/1979

Trang 3

10 Tổng đội 9 12/1977-12/1979

11 Công trường Nhị Xuân 12/1979-3/1981

12 Trường huấn luyện TNXP 9/1977-5/1988

8 Trường Giáo dục lao động Công nông nghiệp 1 6/1980-3/1993

9 Trường Giáo dục lao động Công nông nghiệp 2 6/1980-3/1993

10 Trường Giáo dục lao động Công nông nghiệp 3 6/1980-11/1989

11 Trường Giáo dục lao động Công nông nghiệp 4 4/1985-9/1988

12 Trường Giáo dục lao động Công nông nghiệp 5 4/1985-9/1988

13 Trường Giáo dục lao động Công nông nghiệp 6 4/1985-9/1988

14 Nông trường Nhị Xuân 3/1981-10/1994

15 Nông trường Dừa Đỗ Hòa 10/1980-02/1991

16 Nông trường Thanh niên 4/1980-12/1988

17 Nông trường Cao su số 5 02/1984-12/1992

18 Nông trường Cao su số 7 02/1984-12/1990

19 Nông trường TNXP Xuân Lộc 2 01/1988-12/1990

20 Lâm trường Quảng Tân 7/1981-12/1982

22 Công ty Cao su Đăk Nông 5/1985-6/1989

23 Công ty Cây công nghiệp Xuất khẩu 6/1989-12/1992

24 Công ty Liên doanh TNXP3 thành phố

25 Xí nghiệp Dịch vụ kỹ thuật sản xuất hàng mỹ

nghệ xuất khẩu (TARSEPPPRODEX)

6/1985-9/1989

26 Xí nghiệp sản xuất chế biến nông lâm sản xuất

27 Xí nghiệp Vật tư – Vận tải 8/1984-3/1992

28 Xí nghiệp Bột giấy Thanh niên 01/1982-6/1990

29 Xí nghiệp xây lắp Nguyễn Văn Trỗi 11/1985-6/1989

30 Xí nghiệp Khai thác chế biến lâm sản 5/1981-12/1992

31 Xí nghiệp Nông lâm sản xuất khẩu 6/1985-3/1990

33 Xưởng chế biến gỗ Thanh niên 01/1985-8/1989

34 Xưởng sản xuất Gạch ngói 01/1985-12/1987

35 Bệnh viện Quảng Tân 01/1985-12/1987

III LIÊN ĐỘI TNXP CÁC QUẬN, HUYỆN GIAI

ĐOẠN (1984-1995) do UBND các Quận, Huyện

thành lập và tổ chức hoạt động

3.000

Trang 4

4 Liên đội TNXP Quận 6 3/1984-12/1994

6 Liên đội TNXP Quận 10 3/1984-12/1994

7 Liên đội TNXP Quận 11 3/1984-01/1995

8 Liên đội TNXP quận Tân Bình 3/1984-12/1994

9 Liên đội TNXP quận Phú Nhuận 3/1984-12/1994

10 Liên đội TNXP quận Bình Thạnh 3/1984-12/1994

11 Liên đội TNXP huyện Bình Chánh 3/1984-12/1994

12 Liên đội TNXP huyện Nhà Bè 3/1984-12/1994

13 Liên đội TNXP huyện Hóc Môn 3/1984-12/1994

14 Liên đội TNXP huyện Củ Chi 3/1984-12/1994

15 Liên đội TNXP huyện Thủ Đức 3/1984-12/1994

IV GIAI ĐOẠN (1991- đến nay)

3 Trường Giáo dục Đào tạo và Giải quyết việc làm

4 Trường Giáo dục Đào tạo và Giải quyết việc làm

số 2

3/1993-Đến nay 129

5 Trường Giáo dục Đào tạo và Giải quyết việc làm

6 Trường Giáo dục Đào tạo và Giải quyết việc làm

số 4

12/2000-9/2010 215

7 Trường Giáo dục Đào tạo và Giải quyết việc làm

số 5

12/2001-9/2010 230

8 Trường Giáo dục Đào tạo và Giải quyết việc làm

9 Trường Giáo dục Đào tạo và Giải quyết việc làm

Nhị Xuân

3/1994-Đến nay 158

10 Trung tâm Giáo dục thường xuyên TNXP 4/2003- Đến nay 27

11 Ban Quản lý Cụm công nghiệp Khu dân cư Đô

12 Nông trường Cây Công nghiệp xuất khẩu số 7 10/1992-12/2003 300

13 Công ty Đầu tư và Xây dựng TNXP (CINCO) 4/2000-4/2009 150

14 Công ty khai thác chế biến lâm nông sản và cung

ứng Xuất khẩu (VYFACO) 3/1990-4/2009 400

15 Công ty Du lịch TNXP (VYC) (chuyển đổi thành

Công ty Du lịch TNXP) 9/1992-01/2004 140

16 Công ty trồng rừng và cung ứng nguyên liệu giấy 9/1992-12/2003 120

17 Công ty dịch vụ công ích TNXP (BESCO)

(Chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV Dịch vụ

Công ích TNXP)

9/1997-4/2010 2.235

18 Công ty sản xuất kinh doanh thương mại bà Dịch

vụ xuất nhập khẩu TNXP (VYC)

02/1995-4/2009 160

19 Công ty Đầu tư và Dịch vụ thành phố Hồ Chí

20 Công ty Thương mại và Dịch vụ (SAPSIMEX) 9/1992-12/1996 150

21 Công ty xây lắp và vật liệu xây dựng 11/1992-4/2000 210

Trang 5

22 Công ty cổ phần Du lịch TNXP (VYC) 5/2008-Đến nay 36

23 Công ty cổ phần Cao su thành phố Hồ Chí Minh

(HR CORP)

7/2007- Đến nay 40

24 Công ty cổ phần Phát triển Nông nghiệp TNXP

25 Công ty TNHH một thành viên dịch vụ Công ích

Ngày đăng: 18/04/2022, 01:43

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w