1. Trang chủ
  2. » Tất cả

QT.CL.01

11 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 138,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thẩm định dự án đầu tư, thiết kế cơ sở: + Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng công trình, văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư xây dựng hoặc giấy chứng nhận đăng ký đầu tư;

Trang 1

UBND TỈNH NAM ĐỊNH

SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI

QUY TRÌNH THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ, THIẾT KẾ KỸ THUẬT, THIẾT KẾ BẢN VẼ THI CÔNG - DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

MÃ SỐ : QT.CL.01

LẦN BAN HÀNH : 02

Trang 2

MỤC LỤC

SỬA ĐỔI TÀI LIỆU

1 MỤC ĐÍCH

2 PHẠM VI

3 TÀI LIỆU VIỆN DẪN

4 ĐỊNH NGHĨA/VIẾT TẮT

5 NỘI DUNG QUY TRÌNH

6 BIỂU MẪU

7 HỒ SƠ CẦN LƯU

Chữ ký

Trang 3

Chức vụ Chuyên viên Trưởng phòng Phó giám đốc

Trang 4

SỬA ĐỔI TÀI LIỆU

Yêu cầu

sửa

đổi/bổ

sung

Trang/Phần liên quan việc sửa đổi

Mô tả nội dung sửa đổi Lần sửa đổi Ngày sửa đổi

1 Mục đích

Quy trình này xây dựng nhằm thống nhất trình tự quá trình thẩm định dự án đầu tư, thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, Báo cáo kinh tế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng công trình giao thông theo Luật xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; Luật số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020 về sửa đổi, bổ sung một số điều của luật xây dựng; Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/06/2015 về quản lý dự án đầu tư xây dựng; Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày 05/4/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP; Nghị định Số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 về sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản

lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; Nghị định số 68/2019/NĐ-CP ngày 14/8/2019 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng

2 Phạm vi áp dụng

- Thẩm định dự án đầu tư, thiết kế cơ sở: Áp dụng đối với các dự án nhóm

B, dự án nhóm C được đầu tư xây dựng trên địa bàn hành chính của tỉnh theo phân cấp.( điều 10 nghị đinh 59/2015 thay đổi thành khoản 4 điều 1 nghị định 42/2017)

- Thẩm định thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng công trình: Áp dụng đối với công trình từ cấp II trở xuống (vốn ngân sách nhà nước) (điểm b khoản 1 điều 24 nghị đinh 59) và công trình từ cấp III trở lên (vốn nhà nước ngoài ngân sách) được đầu tư xây dựng trên địa bàn hành chính của tỉnh theo phân cấp

3 Tài liệu viện dẫn

- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9001:2015

- Các văn bản pháp quy liên quan đề cập tại mục 5.1

4 Chữ viết tắt:

- Quản lý chất lượng công trình giao thông : QLCLCTGT

Trang 5

- Thiết kế cơ sở : TKCS

5 Nội dung quy trình:

5.1 Cơ sở pháp lý:

- Luật xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014, Luật số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020 về sửa đổi, bổ sung một số điều của luật xây dựng

- Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/06/2015 về quản lý dự án đầu tư xây dựng; Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày 05/4/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP; Nghị định Số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018

về sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng

- Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng

- Nghị định số 68/2019/NĐ-CP ngày 14/8/2019 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng

- Thông tư số 18/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng quy định chi tiết và hướng dẫn một số nội dung về thẩm định, phê duyệt dự án và thiết kế,

dự toán xây dựng công trình

- Thông tư 209/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nôp, quản lý và sử dụng phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng, phí thẩm định thiết kế cơ sở

- Thông tư 210/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định thiết kế kỹ thuật, phí thẩm định dự toán xây dựng

- Các văn bản, quy định hiện hành về quản lý đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng công trình xây dựng

5.2 Thành phần hồ sơ:

- Văn bản đề nghị thẩm định hoặc Tờ trình thẩm định của tổ chức/cá nhân theo BM CL.01.02

a Thẩm định dự án đầu tư, thiết kế cơ sở:

+ Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng công trình, văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư xây dựng hoặc giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; + Hồ sơ dự án đầu tư gửi kèm:

 Nhiệm vụ lập dự án đầu tư

Trang 6

 Thuyết minh thiết kế cơ sở

 Bản vẽ thiết kế cơ sở có kích cỡ, tỷ lệ, khung tên được thể hiện đúng quy định

 Bảng tính kết cấu chịu lực chính của công trình

 Hồ sơ khảo sát (kèm theo nhiệm vụ, phương án kỹ thuật khảo sát được Chủ đầu tư phê duyệt; thông báo chấp thuận nghiệm thu khảo sát của Chủ đầu tư)

 Tổng mức đầu tư dự án xây dựng

 Chỉ dẫn kỹ thuật (bắt buộc từ cấp II trở lên)

 Kế hoạch bảo vệ môi trường hoặc Báo cáo đánh giá tác động môi trường (nếu có)

 Các văn bản pháp lý khác liên quan như: Quyết định phê duyệt quy hoạch xây dựng (nếu có); văn bản thỏa thuận đấu nối hạ tầng, thỏa thuận về thiết kế; các thỏa thuận, hợp đồng, chứng chỉ, các văn bản khác có liên quan… + Báo cáo thẩm tra, giải trình ý kiến thẩm tra (nếu có)

+ Bản sao hồ sơ về điều kiện năng lực đơn vị tư vấn khảo sát, lập DAĐT (các chủ nhiệm, chủ trì khảo sát, thiết kế xây dựng) và tư vấn thẩm tra (nếu có)

b Thẩm định thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng công trình

+ 01 bộ hồ sơ dự án đầu tư được phê duyệt (đối với dự án thực hiện từ 2 bước trở lên) kèm theo Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình + 01 bộ hồ sơ thiết kế xây dựng sau bước thiết kế cơ sở gồm:

 Nhiệm vụ thiết kế

 Thuyết minh thiết kế

 Bản vẽ thiết kế có kích cỡ, tỷ lệ, khung tên được thể hiện đúng quy định

 Bảng tính kết cấu chịu lực chính của công trình

 Hồ sơ khảo sát (kèm theo nhiệm vụ, phương án kỹ thuật khảo sát được Chủ đầu tư phê duyệt; thông báo chấp thuận nghiệm thu khảo sát của Chủ đầu tư)

 Dự toán xây dựng công trình,

 Chỉ dẫn kỹ thuật (bắt buộc từ cấp II trở lên),

 Quy trình bảo trì công trình (bắt buộc từ cấp II trở lên)

Trang 7

 Kế hoạch bảo vệ môi trường hoặc Báo cáo đánh giá tác động môi trường (nếu có)

 Các văn bản pháp lý khác liên quan như: Quyết định phê duyệt quy hoạch xây dựng (nếu có); văn bản thỏa thuận đấu nối hạ tầng, thỏa thuận về thiết kế; các thỏa thuận, hợp đồng, chứng chỉ, các văn bản khác có liên quan…

+ Báo cáo thẩm tra, giải trình ý kiến thẩm tra (nếu có)

+ Bản sao hồ sơ về điều kiện năng lực đơn vị tư vấn khảo sát, thiết kế (các chủ nhiệm, chủ trì khảo sát, thiết kế xây dựng) và tư vấn thẩm tra (nếu có)

c Số lượng hồ sơ: 01 bộ (Trường hợp xin ý kiến tham vấn của các đơn vị

có liên quan đề nghị bổ sung thêm hồ sơ để gửi xin ý kiến)

5.3 Nơi tiếp nhận, trả kết quả, thời gian và lệ phí:

Nơi tiếp nhận và trả kết quả Thời gian xử lý Lệ phí

Bộ phận tiếp nhận hồ

sơ và trả kết quả tại Trung

tâm Phục vụ HCC tỉnh Nam

Định.

+ Thẩm định dự án đầu tư, thiết kế cơ sở thực hiện tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ: Không quá 30 ngày (đối với dự án nhóm B) và 20 ngày (đối với dự án nhóm C và dự án chỉ cần lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng)

+ Thẩm định thiết kế kỹ thuật, thiết kế BVTC,

dự toán tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ:

Không quá 30 ngày (đối với công trình cấp II

và cấp III) và 20 ngày (đối với các công trình còn lại)

Phí thẩm định được tính theo Thông tư 209/2016/TT-BTC

và Thông tư 210/2016/TT-BTC

5.4 Trình tự xử lý công việc:

5.4.1 Lưu đồ thực hiện:

Bước

công

việc

Trình tự thực hiện Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/Kết quả

B1 Chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theoquy định tại mục 5.2 Tổ chức/cá nhân Giờ hành chính Theo mục 5.2

B2

Tiếp nhận kiểm tra tính hợp lệ

của hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ hợp lệ thì

ghi giấy biên nhận hẹn ngày

trả theo quy định tại mục 5.3

- Trường hợp hồ sơ không

hợp lệ thì hướng dẫn tổ

chức/cá nhân bổ sung đầy đủ

thành phần hồ sơ và chuẩn bị

lại hồ sơ theo B1

Phòng QLCLCTGT (Nhận hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận hồ

sơ và trả kết quả)

Giờ hành chính

BM CL.01.03 -Giấy tiếp nhận hồ

sơ và hẹn trả kết quả

BM CL.01.01 -Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ B3 Lập phiếu kiểm soát quá trình Bộ phận tiếp BM CL.01.10

Trang 8

-giải quyết hồ sơ đính kèm với

hồ sơ gửi phòng Quản lý

CLCTGT

nhận hồ sơ và trả kết quả

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

B4 Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng phòng Quản lý CLCTGT Giờ hành chính

BM CL.01.04 - Sổ phân công nhiệm vụ

B5

Thẩm định hồ sơ:

+ Trường hợp hồ sơ đạt yêu

cầu thì chuyển bước tiếp theo.

+ Trường hợp hồ sơ không

đạt yêu cầu thì chuyển lại cho

tổ chức/cá nhân (phải thông

báo bằng văn bản nêu rõ lý do

không đạt)

+ Trường hợp hồ sơ cần giải

trình và bổ sung thêm, thông

báo cho tổ chức/cá nhân đến

giải trình, bổ sung (chỉ thông

báo giải trình, bổ sung không

quá 01 lần)

Chuyên viên được phân công

10 ngày

BM CL.01.06 -Thông báo về việc

hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết

BM CL.01.05 -Thông báo về việc

bổ sung hồ sơ

B6 Báo cáo phụ trách đơn vị

Chuyên viên được phân công

01 ngày

B7 Gửi công văn xin ý kiến thamvấn các ngành liên quan

Chuyên viên được phân công

BM CL.01.07 -Công văn gửi xin ý kiến tham vấn

B8

Tổng hợp ý kiến thẩm định

(nếu có):

- Nếu đạt yêu cầu, thực hiện

tiếp bước tiếp theo.

- Nếu không đạt yêu cầu, báo

cáo phụ trách đơn vị xin ý

kiến xử lý.

Chuyên viên được phân công

01 ngày

B9

Lập văn bản thông báo kết

quả thẩm định trình phụ trách

đơn vị

Chuyên viên được phân công

01 ngày

BM CL.01.08 -Văn bản thông báo kết quả thẩm định

B10

Kiểm tra nội dung văn bản

cung cấp thông tin:

- Nếu đồng ý: Ký nháy, trình

Lãnh đạo Sở phụ trách xem

xét.

- Nếu không đồng ý: Chuyển

lại bước 9.

Trưởng phòng Quản lý CLCTGT

01 ngày

B11 Kiểm tra, xem xét nội dung Lãnh đạo Sở 02 ngày

Trang 9

văn bản:

- Nếu đồng ý: Ký duyệt.

- Nếu không đồng ý: Chuyển

lại phụ trách đơn vị xử lý.

B12 Nhận hồ sơ, kết quả thực hiện

đã ký, vào sổ

Chuyên viên được phân công

½ ngày Sổ theo dõi hồ sơ

B13 Trả kết quả cho tổ chức/cánhân

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả Giờ hành chính

BM CL.01.09 -Mẫu sổ theo dõi hồ

sơ, trả kết quả

5.4.2 Diễn giải lưu đồ:

Bước 1 Chuẩn bị hồ sơ

Tổ chức/cá nhân trình thẩm định chuẩn bị hồ sơ theo mục 5.2

Bước 2: Nhận hồ sơ

Phòng Quản lý chất lượng công trình giao thông: Nhận hồ sơ của tổ chức/cá nhân theo quy định tại Mục 5.2 tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh Nam Định - Trường hợp hồ sơ không hợp

lệ thì hướng dẫn tổ chức/cá nhân bổ sung đầy đủ thành phần hồ sơ theo mẫu BM CL.01.01

- Trường hợp hồ sơ hợp lệ thì ghi giấy biên nhận hẹn ngày trả theo mẫu CL.01.03 và chuyển sang bước tiếp theo

Bước 3: Gửi hồ sơ về phòng chuyên môn

Chuyên viên nhận hồ sơ lập phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ đính kèm với hồ sơ gửi phòng Quản lý chất lượng công trình giao thông theo mẫu BM CL.01.10

Bước 4: Phân công chuyên viên xử lý

Sau khi nhận được hồ sơ, Trưởng phòng quản lý chất lượng công trình giao thông phân công nhiệm vụ cho chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ bằng

sổ giao nhận hồ sơ theo mẫu BM CL.01.04

Bước 5+6+7: Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công căn cứ hồ sơ đã tiếp nhận, tiến hành xem xét

hồ sơ, thẩm định và báo cáo trưởng phòng:

+ Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu thì chuyển bước tiếp theo

+ Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu thì chuyển lại cho tổ chức/cá nhân (Thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do không đạt theo mẫu BM CL.01.06)

Trang 10

+ Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho tổ chức/cá nhân đến giải trình, bổ sung (Thông báo giải trình, bổ sung theo mẫu

BM CL.01.05)

+ Trường hợp cần xin ý kiến tham vấn các ngành liên quan thì soạn thảo công văn xin ý kiến tham vấn theo mẫu BM CL.01.07

Bước 8 Tổng hợp ý kiến thẩm định của các ngành liên quan (nếu có):

- Nếu đạt yêu cầu, thực hiện tiếp bước tiếp theo

- Nếu không đạt yêu cầu, báo cáo trưởng phòng xin ý kiến xử lý

Bước 9 Dự thảo văn bản thẩm định

Chuyên viên được phân công dự thảo văn bản thông báo kết quả thẩm định theo mẫu BM CL.01.08 trình trưởng phòng xem xét

Bước 10 Xem xét hồ sơ, kiểm tra nội dung văn bản dự thảo:

- Trưởng phòng tiến hành xem xét hồ sơ, kiểm tra nội dung văn bản dự thảo: + Nếu không đồng ý, đưa ra yêu cầu và chuyển lại bước 9

+ Nếu đồng ý, ký nháy vào bản dự thảo kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo

Sở xem xét

Bước 11 Ký duyệt:

- Lãnh đạo Sở tiến hành xem xét, kiểm tra nội dung văn bản kết quả thẩm định:

+ Nếu không đồng ý, đưa ra yêu cầu và chuyển lại bước 10

+ Nếu đồng ý, ký duyệt vào văn bản thông báo kết quả thẩm định

Bước 12 Nhận hồ sơ, kết quả thực hiện đã ký, vào sổ:

Chuyên viên được phân công thực hiện

Bước 13 Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân:

Chuyên viên được phân công trả hồ sơ cho tổ chức/cá nhân tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ HCC và vào sổ theo dõi hồ sơ, trả kết quả theo mẫu BM CL.01.09

6 BIỂU MẪU

- Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ : BM CL.01.01

- Văn bản (Tờ trình) đề nghị thẩm định : BM CL.01.02

- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả : BM CL.01.03

- Thông báo về việc bổ sung hồ sơ : BM CL.01.05

Trang 11

- Thông báo về việc hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết : BM CL.01.06

- Công văn gửi xin ý kiến tham vấn : BM CL.01.07

- Văn bản thông báo kết quả thẩm định : BM CL.01.08

- Mẫu sổ theo dõi hồ sơ, trả kết quả : BM CL.01.09

- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ : BM CL.01.10

7 HỒ SƠ CẦN LƯU

lưu

Cách thức lưu

1 Bộ hồ sơ tổ chức/cá nhân nộp

2 Thông báo từ chối/yêu cầu bổ

3 Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả

4 Sổ phân công nhiệm vụ Phòng QLCLCTGT Lâu dài Bản giấy

5 Sổ theo dõi hồ sơ, trả kết quả Phòng QLCLCTGT Lâu dài Bản giấy

6 Công văn gửi xin ý kiến tham

7 Văn bản thông báo kết quả

8 Hồ sơ sau thẩm định Phòng QLCLCTGT Lâu dài Bản giấy

Ngày đăng: 18/04/2022, 01:14

w