1. Trang chủ
  2. » Tất cả

QT NCC -02

8 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 124 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỬA ĐỔI TÀI LIỆUYêu cầu sửa đổi/ bổ sung Trang / Phần liên quan việc sửa đổi Mô tả nội dung sửa đổi Lần sửa đổi/ Lần ban hành Ngày ban hành Cơ sở pháp lý Trang 6 Quy định chi tiết, hướng

Trang 1

MỤC LỤC

SỬA ĐỔI TÀI LIỆU

1 MỤC ĐÍCH

2 PHẠM VI

3 TÀI LIỆU VIỆN DẪN

4 ĐỊNH NGHĨA/VIẾT TẮT

5 NỘI DUNG QUY TRÌNH

6 BIỂU MẪU

7 HỒ SƠ CẦN LƯU

Trách nhiệm Soạn thảo Xem xét Phê duyệt

Họ tên Nguyễn Thị Lan Thảo Đỗ Minh Hiệp Lê Tiến Dũng

Chữ ký

Chức vụ Chuyên viên Trưởng Phòng Chủ tịch

Trang 2

SỬA ĐỔI TÀI LIỆU

Yêu cầu

sửa đổi/

bổ sung

Trang / Phần liên quan việc sửa đổi Mô tả nội dung sửa đổi

Lần sửa đổi/

Lần ban hành

Ngày ban hành

Cơ sở

pháp lý

Trang 6 Quy định chi tiết, hướng

dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh ưu đãi người

có công với cách mạng

01/02 9/2013

Trang 3

3

Trang 4

1 MỤC ĐÍCH

Quy định trình tự và cách thức giải quyết chế độ, chính sách tuất vợ hoặc chồng

liệt sỹ tái giá

2 PHẠM VI

- Áp dụng đối với các cá nhân có nhu cầu giải quyết chế độ, chính sách tuất vợ hoặc chồng liệt sỹ tái giá

- Cán bộ, công chức thuộc phòng Lao động thương binh và xã hội, VP ủy ban nhân dân Huyện chịu trách nhiệm thực hiện quy trình này

3 TÀI LIỆU VIỆN DẪN

- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008

- Các văn bản pháp quy liên quan đề cập tại mục 5.8

4 ĐỊNH NGHĨA/ VIẾT TẮT

- CQHCNN: Cơ quan hành chính nhà nước Trong phạm vi thủ tục này

được hiểu là UBND cấp huyện

- LĐTB&XH: Lao động, Thương binh và Xã hội

- UBND: Ủy ban nhân dân

Trang 5

5 NỘI DUNG QUY TRÌNH

5.1 Điều kiện thực hiện Thủ tục hành chính

Không

Bản chính Bản sao

1 Bản chính Đơn đề nghị hưởng tuất liệt sĩ do cá

2 Bản chính Biên bản họp của họ tộc có xác nhận

của chính quyền địa phương x

3 Bản chính Biên bản đề nghị của Ủy ban nhân dân

cấp xã

x

4 Bản chính Giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ x

5 Bản chính Biên bản thẩm tra tình hình hình thân

5.3 Số lượng hồ sơ

01 bộ

5.4 Thời gian xử lý

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ

5.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả

Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội huyện

5.6 Lệ phí

Không

5.7 Quy trình xử lý công việc

5

Trang 6

TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/Kết

quả

B1 - UBND xã, phường, thị trấn

chuẩn bị hồ sơ theo quy định

của pháp luật

- Nộp hồ sơ tại Phòng

LĐTB&XH Huyện

Cán bộ TBXH xã – thị trấn

Giờ hành chính

B2 - Tiếp nhận hồ sơ và kiểm tra

tính pháp lý của hồ sơ:

+ Nếu hồ sơ hợp lệ thì tiếp

nhận hồ sơ và viết phiếu

nhận hồ sơ

+ Trường hợp hồ sơ không

hợp lệ thì hướng dẫn bổ

sung

- Xem xét duyệt nội dung của

hồ sơ

- Lập bảng đề nghị trình lãnh

đạo phòng LĐTB&XH xem

xét và phê duyệt

Chuyên viên phòng LĐTBXH

8 ngày

BM 01.02-Phiếu nhận hồ sơ

BM 02.02-Bảng

đề nghị

B3 - Lãnh đạo phòng xem xét và

phê duyệt

Lãnh đạo phòng 1 ngày

B4 Tiếp nhận và chuyển hồ sơ về

Sở LĐTB & XH

Cán bộ chuyên môn phòng LĐTB&XH

1 ngày

BM 03.02-Sổ theo dõi giải quyết hồ

sơ người có công

 Các bước và trình tự công việc có thể được thay đổi cho phù hợp với cơ cấu

tổ chức và việc phân công nhiệm vụ cụ thể của mỗi CQHCNN Ví dụ: hoạt động tại bộ phận một cửa hoặc phòng chuyên môn trực tiếp nhận hồ sơ và

xử lý.

 Tổng thời gian phân bổ cho các bước công việc không vượt quá thời gian quy định hiện hành của thủ tục này.

5.8 Cơ sở pháp lý

- Căn cứ Quyết định số 1555/QĐ-UBND ngày 30/6/2009 của Ủy ban nhân dân

Trang 7

trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (Mục XVII – Người có công).

- Nghị định 54/2006/NĐ-CP ngày 26/5/2006 Hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng

- Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng

- Thông tư số 07/2006/TT-BLĐTBXH ngày 26/7/2006 Hướng dẫn về hồ sơ, lập

hồ sơ thực hiện chế độ ưu đãi người có công với cách mạng

- Thông tư số 25/2007/TT-BLĐTBXH hướng dẫn bổ sung việc thực hiện ưu đãi đối với người có công với cách mạng

- Pháp lệnh số 04/2012/UBTVQH13 ngày 16 tháng 7 năm 2012 của Ủy ban thường vụ Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2012

- Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng

- Thông tư số 05/2013/TT-BLĐTBXH ngày 15 tháng 5 năm 2013 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội về việc hướng dẫn về thủ tục lập hồ sơ, thực hiện chế độ ưu đãi người có công với cách mạng và thân nhân

6 BIỂU MẪU

TT Mã hiệu Tên Biểu mẫu

1. BM 01.02 Phiếu nhận hồ sơ

2. BM 02.02 Bảng đề nghị

3. BM 03.02 Sổ theo dõi giải quyết hồ sơ người có công

7 HỒ SƠ LƯU

Hồ sơ Giải quyết chế độ, chính sách tuất vợ hoặc chồng liệt sỹ tái giá:

1. Hồ sơ mục 5.2 lưu (Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh)

2. Phiếu nhận hồ sơ (Lưu tại phòng LĐTB&XH)

7

Trang 8

3. Bảng đề nghị (Lưu tại phòng LĐTB&XH)

4. Sổ theo dõi giải quyết hồ sơ người có công (Lưu tại phòng LĐTB&XH)

Hồ sơ được lưu tại đơn vị xử lý chính, trực tiếp Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của cơ quan và lưu trữ theo quy định hiện hành

Ngày đăng: 18/04/2022, 01:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Lập bảng đề nghị trình lãnh đạo   phòng   LĐTB&XH   xem xét và phê duyệt. - QT NCC -02
p bảng đề nghị trình lãnh đạo phòng LĐTB&XH xem xét và phê duyệt (Trang 6)
w