LỚP 8 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BA VÌ TRƯỜNG THCS THUẦN MỸ KẾ HOẠCH DẠY HỌC Năm học 2017 – 2018 Thuần Mỹ, tháng 9 năm 2017 MÔN TOÁN LỚP 6 HỌC KÌ SỐ TUẦN SỐ TIẾT/TUẦN SỐ ĐẦU ĐIỂM TỐI THIỂU M 15’ V TH H[.]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BA VÌ
TRƯỜNG THCS THUẦN MỸ
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
Năm học 2017 – 2018
Thuần Mỹ, tháng 9 năm 2017
Trang 3SỐ HỌC 6 Học kỳ I: 14 Tuần x 3 Tiết + 5 Tuần x 4 Tiết = 62
Tiết
HÌNH HỌC 6 Học kỳ I: 14 Tuần x 1 Tiết = 14 Tiết
Tiết 3 §3 Ghi số tự nhiên
2
Tiết 4 §4 Số phần tử của một tập hợp
Tập hợp con
Tiết 2 §2 Ba điểm thẳng hàngTiết 5 Luyện tập
Tiết 6 §5 Phép cộng và phép nhân
3
điểmTiết 8 Luyện tập (tiếp)
Tiết 9 §6 Phép trừ và phép chia
4
hàngTiết 11 Luyện tập (tiếp)
Tiết 12 §7 Lúy thừa với số mũ tự nhiên
Nhân hai lũy thừa…
5
Tiết 14 §8 Chia hai lũy thừa cùng cơ số
Tiết 15 §9 Thứ tự thực hiện các phép
tính6
Tiết 17 Luyện tập (tiếp)
Tiết 18 Kiểm tra (1 tiết) (1)
8 Tiết 22 §12 Dấu hiệu chia hết cho 3,
Tiết 23 Luyện tập
Trang 4Tiết 24 §13 Ước và Bội
Tiết 27 §15 Phân tích một số ra thừa số
nguyên tố10
Tiết 29 §16 Ước chung và Bội chung
Tiết 30 Luyện tập
11
Tiết 31 §17 Ước chung lớn nhất Tiết 11 §9 Vẽ đoạn thẳng cho biết độ
dàiTiết 32 Luyện tập
Tiết 33 Luyện tập (tiếp)
12
Tiết 34 §18 bội chung nhỏ nhất Tiết 12 §10 Trung điểm của đoạn
thẳngTiết 35 Luyện tập
Tiết 36 Luyện tập (tiếp)
13
Tiết 38 Ôn tập chương I
Tiết 39 Kiểm tra chương I (1 tiết)
(2)
14
Tiết 40 Chương II §1.Làm quen với số
dấu
Chú ý: Quy tắc cộng hai số
nguyên khác dấu không đối nhau (dòng 13 đến dòng 15 từ trên xuống trang 76) được điều chỉnh như sau: Quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau được thực hiện theo ba bước sau:
Bước 1: Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số
Bước 2: Lấy số lớn trừ đi số nhỏ (trong 2 số vừa tìm được)
Bước 3: Đặt dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn trước kết quả.
Khi luyện tập thì cho phép học sinh trình bày như ví dụ sau: (-
273) + 55 = -(273-55) = -218
Trang 5273+ (-123) = +(273-123) =150
Tiết 46 Luyện tập
16
Tiết 47 §6 Tính chất của phép cộng các
số nguyênTiết 48 Luyện tập
Tiết 49 §7 Phép trừ hai số nguyên
Hình học)19
Tiết 59 Chủ đề: Ôn tập về Ước chung
lớn nhất, Bội chung nhỏ nhấtTiết 60
Tiết 61
Tiết 62
SỐ HỌC 6 Học kỳ II: 15 Tuần x 3 Tiết + 3 Tuần x 4 Tiết = 57
Tiết
HÌNH HỌC 6 Học kỳ I: 15 Tuần x 1 Tiết = 15 Tiết
dấu2
Tiết 67 §12 Tính chất của phép nhân
Tiết 68 Luyện tập
3
Tiết 69 §13 Bội và ước của một số
Tiết 70 Ôn tập chương II
Tiết 71 Ôn tập chương II (tiếp)
4
Tiết 72 Kiểm tra chương II (1 tiết)
(1)
Tiết 18 §5 Vẽ góc cho biết số đo
Tiết 73 Chương III §1 Mở rông khái
niệm phân sốTiết 74 §2 Phân số bằng nhau
5 Tiết 75 §3 Tính chất cơ bản của phân số Tiết 19 §4 Khi nào thì
xOy yOz xOz ?
Trang 6Tiết 76 §4 Rút gọn phân số
Chú ý: Phần chú ý trong trang
14 giáo viên chỉ nêu chú ý thứ ba: Khi rút gọn phân số, ta thường rút gọn phân số đó đến tối giản
Tiết 77 Luyện tập
6
Tiết 79 §5 Quy đồng mẫu nhiều phân số
Tiết 84 §8 Tính chất cơ bản của phép
Tiết 89 §11 Tính chất cơ bản của phép
nhân phân số10
Tiết 91 §12 Phép chia phân số
Tiết 95 Luyện tập các phép tính phân số
và số thập phân với sự trợ giúp của máy tính
12
của máy tính …Tiết 97 Kiểm tra ( 1 tiết) (2)
Tiết 98 §14 Tìm giá trị phân số của một
số cho trước
13
Tiết 100 Luyện tập (tiếp)
Tiết 101 §15 Tìm một số biết giá trị phân
số của số đó
Chú ý:
+) Đề bài và mục Quy tắc: thay
từ “của nó” bằng từ “của số đó”
+ Mục ?1 và bài tập 126, 127 trong phần dẫn thay từ “của nó”
bằng từ “của số đó”
Trang 7Tiết 103 Luyện tập (tiếp)
Tiết 104 §16 Tìm tỉ số của hai số
Tiết 107 Luyện tập
Tiết 108 Ôn tập chương III với sự trợ giúp
của máy tính CASIO
16
Tiết 109 Ôn tập chương III (tiếp)
Tiết 110 Ôn tập cuối năm
Tiết 111 Ôn tập cuối năm
Tiết 112 Ôn tập cuối năm
17
Tiết 113 Kiểm tra cuối năm (2 tiết)
(Cả Số học và Hình học)
Tiết 114
Tiết 115 Trả bài kiểm tra cuối năm (phần
18
Tiết 116 Chủ đề: Ôn tập về cộng trừ phân
sốTiết 117
PHẦN ĐẠI SỐ 7 Học kỳ I: 14 Tuần x 2 Tiết + 4 Tuần x 3 Tiết +
1 Tuần x 4 Tiết = 44 Tiết
PHẦN HÌNH HỌC 7 Học kỳ I: 14 Tuần x 2 Tiết + 4 Tuần x 1 Tiết = 32 Tiết
Tiết 1 Chương I §1 Hai góc đối đỉnh
Trang 8Tiết 7 §6 Lũy thừa của một số hữu
Tiết 11 §8 Tính chất của dãy tỉ số
7
Tiết 13 §9 Số thập phân hữu hạn, số
thập phân vô hạn t hoàn
Tiết 13 Luyện tập
8
- Số dương có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau: Số dương kí hiệu là a và số âm
kí hiệu là - a
- Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính số 0, ta viết 0
= 0.
+) Bỏ dòng 11 tính từ trên xuống:”Có thể chứng minh rằng số vô tỉ”
Tiết 17 Chương II §1 Tổng ba góc của
một tam giác
(tiếp)10
Tiết 20 Ôn tập chương I với sự trợ
giúp của máy tính
Tiết 20 §2 Hai tam giác bằng nhau
11
Tiết 21 Ôn tập chương I với sự trợ
giúp của máy tính (tiếp) Tiết 21 Luyện tậpTiết 22 Kiểm tra chương I (1
tiết) (1)
Tiết 22 §3.Trường hợp bằng nhau thứ nhất
của tam giác (c.c.c)12
Tiết 23 Chương II §1 Đại lượng tỉ lệ
thuận
Tiết 23 Luyện tập
Tiết 24 §2 Một số bài toán về đại
lượng tỉ lệ thuận
Tiết 24 Luyện tập (tiếp)
của tam giác (c.g.c)
Trang 9Tiết 26 §3 Đại lượng tỉ lệ nghịch Tiết 26 Luyện tập
15
của tam giác (g.c.g)Tiết 31 §6 Mặt phẳng tọa độ
Tiết 35 Ôn tập chương II với sự trợ
giúp của máy tính
Tiết 37 Ôn tập học kì I (tiếp) Tiết 31 Ôn tập học kì I (tiết)
18
Tiết 38 Kiểm tra học kì I ( 2
tiết) (cả Đại số và Hình học)
+ 1 Tuần x 3 Tiết = 30 Tiết
PHẦN HÌNH HỌC 7 Học kỳ II: 12 Tuần x 2 Tiết + 3 Tuần x 3 Tiết + 1 Tuần x 1 Tiết + 2 Tuần x 4 Tiết =
42 Tiết TUẦN
Tiết 33 Luyện tập về ba trương hợp bằng
nhau của tam giác
nhau của tam giác2
Tiết 47 §2 Bảng “tần số” các giá trị
của dấu hiệu
Tiết 35 §6 Tam giác cân
3 Tiết 49 §3 Biểu đồTiết 50 Luyện tập Tiết 37Tiết 38 §7 Đinh lý PitagoLuyện tập
Trang 10Tiết 51 §4 Số trung bình cộng Tiết 39 Luyện tập (tiếp)
tam giác vuông5
Tiết 53 Ôn tập chương III với sự hỗ
Tiết 54 Kiểm tra chương III (1
tiết) (1)
Tiết 42 Thực hành ngoài trời
6
Tiết 55 Chương IV §1 Khái niệm về
Tiết 56 §2 Giá trị của một biểu thức
đại số
Tiết 44 Ôn tập chương II với sự trợ giúp
của máy tính CASIO hoặc máy tính với tính năng tươngđương
7
của máy tính CASIO hoặc máy tính với tính năng tươngđương (tiếp)
Tiết 58 §4 Đơn thức đồng dạng Tiết 46 Kiểm tra chương II (1 tiết)
(1)
8
và canh đối diện trong tam giácTiết 60 §5 Đa thức
Chú ý: ?1 (trang 38) sửa lại thành ?3
Tiết 63 §7 Đa thức một biến Tiết 51 §3 Quan hệ giữa ba cạnh của tam
giác, BĐT tam giácTiết 64 §8 Cộng trừ đa thức một biến Tiết 52 Luyện tập
11
tuyến của tam giácTiết 66 §9 Nghiệm của đa thức một
biến
Tiết 54 Luyện tập
12
Tiết 67 §9 Nghiệm của đa thức một
Tiết 56 Luyện tậpTiết 57 §6 Tính chất ba đường phân giác
của tam giác13
Tiết 68 Ôn tập chương IV với sự trợ
giúp của máy tính
Tiết 58 Luyện tập
Tiết 59 §7 Tính chất đường trung trực của
một đoạn thẳngTiết 60 Luyện tập14
Tiết 69 Ôn tập chương IV với sự trợ
giúp của máy tính (tiếp)
Tiết 61 §8 Tính chất ba đường trung trực
của tam giácTiết 62 Luyện tậpTiết 63 §9 Tính chất ba đường cao của
tam giác
Trang 11Tiết 64 Luyện tậpTiết 65 Ôn tập chương IIITiết 66 Ôn tập chương III (tiếp)Tiết 67 Kiểm tra chương III (1 tiết)
(2)
Tiết 71 Ôn tập cuối năm (tiếp) Tiết 69 Ôn tập cuối năm (tiếp)
17
tiết) (Cả Đại số và Hình học)
ĐẠI SỐ 8 Học kỳI: 17 Tuần x 2 Tiết + 2 Tuần x 3 Tiết =
40 Tiết
HÌNH HỌC 8 Học kỳ I: 13 Tuần x 2 Tiết + 6 Tuần x 1 Tiết + 1 Tuần x 4 Tiết= 36 Tiết
Tiết 1 Chương I §1 Tứ giác
Tiết 2 §2 Nhân đa thức với đa thức Tiết 2 §2 Hình thang
đáng nhớ (tiếp)
Tiết 6 §4 2 Đường trung bình của hình
thang4
Tiết 10 §7 Phân tích đa thức thành
nhân tử bằng pp dhđt
Tiết 10 Luyện tập
Trang 12Tiết 13 §8 Đối xứng tâm
Tiết 17 §12 Chia đa thức một biến đã
sắp xếp Tiết 17 §10 Đường thẳng song song với một đt cho trước (Chú ý: Không
dạy mục 3)
11
Tiết 21 Kiểm tra chương I (1 tiết) Tiết 21 §12 Hình vuông
Tiết 22 ChươngII §1 Phân thức đại
số
Tiết 22 Luyện tập12
Tiết 23 §2 Tính chất cơ bản của phân
thức
Tiết 23 Ôn tập chương ITiết 24 §3 Rút gọn phân thức Tiết 24 Ôn tập chương I (tiếp)
13
Tiết 26 §4 Quy đồng mẫu thức của
nhiều phân thức
Tiết 26 ChươngII §1 Đa giác- Đa giác
đều14
Tiết 28 §5 Phép cộng các phân thức
đại sốTiết 29 Luyện tập
Tiết 33 §8 Phép chia các phân thức
đại số
Tiết 29 §3 Diện tích tam giác
Tiết 34 §9 Biến đổi các biểu thức hữu
tỉ Giá trị của phân thứcTiết 35 Luyện tập
17 Tiết 36 Ôn tập học kì ITiết 37 Ôn tập học kì I (tiếp) Tiết 30Tiết 31 Luyện tậpÔn tập học kì I
Trang 13đại số) hình học)
ĐẠI SỐ 8Học kỳ II: 11 Tuần x 2 Tiết + 5 Tuần x 1 Tiết
+ 1 Tuần x 3 Tiết +1 Tuần x 4 tiết = 34 Tiết
HÌNH HỌC 8Học kỳ II: 11 Tuần x 2 Tiết + 5 Tuần x 3 Tiết + 1 Tuần x 1 Tiết = 38 Tiết
Tiết 45 §4 Phương trình tích Tiết 41 Chương III §1 Định lý Talet
trong tam giác
định lý Ta let4
Tiết 47 §5 Phương trình chứa ẩn ở
mẫu thức
Tiết 43 Luyện tập
Tiết 48 §5 Phương trình chứa ẩn ở
mẫu thức (tiếp)
Tiết 44 §3 Tính chất đường phân giác
của tam giác5
Tiết 50 §6 Giải bài toán bằng cách
lập phương trình
Tiết 46 §4 Khái niệm hai tam giác đồng
dạng6
Tiết 51 §7 Giải bài toán bằng cách
lập phương trình
Tiết 47 Luyện tập
nhất7
haiTiết 54 Ôn tập chương III với sự trợ
8
Tiết 55 Ôn tập chương III với sự trợ
giúp của MT (tiếp)
Tiết 51 Luyện tập
Tiết 56 Kiểm tra chương III (1 tiết) Tiết 52 §8 Các trường hợp đồng dạng
của tam giác vuông9
Tiết 57 Chương IV §1 Liên hệ giữa
….)Tiết 60 §3 Bất phương trình một ẩn Tiết 56 Thực hành(đo chiều cao một vật,
….) (tiếp)
11 Tiết 61 §4 Bất phương trình bậc nhất Tiết 57 Ôn tập chương III với sự trợ giúp
Trang 14Tiết 64 §5 Diện tích xung quanh hình
lăng trụ đứng Tiết 65 §6 Thể tích của hình lăng trụ
chóp đều15
Tiết 70 Luyện tậpTiết 71 Ôn tập chương IV
Tiết 67 Ôn tập cuối năm (tiếp) Tiết 73 Ôn tập cuối năm (tiếp)
kỳ
Số
Số đầu điểm tối thiểu
§¹i sè 9 Häc k× I:
3 tuÇn x 3 tiÕt + 3 tuÇn x 1 tiÕt + 12 tuÇn x 2 tiÕt
+ 1 tuÇn x 4 tiÕt = 40 tiÕt
H×nh häc 9 Häc k× I:
3 tuÇn x 1 tiÕt + 3 tuÇn x 3 tiÕt + 12 tuÇn
x 2 tiÕt = 36 tiÕt
TuÇn
1 TiÕt 1 Ch¬ng I§ 1 C¨n bËc hai TiÕt 1 Ch¬ng I §1: Mét sè hÖ thøc vÒ
c¹nh vµ §c trong tgv
Trang 15Tiết 2 Đ2 Căn thức bậc hai và HĐT
|
| 2
Tiết 6 Đ4 liên hệ giữa phép chia và
phép khai phơng
3
Tiết 4 Luyện tập ( tiếp)
Tiết 5
Đ2 Tỉ số lợng giác của góc nhọn
(Chỳ ý: Kớ hiệu tang của gúc α là
tanα , cotang của gúc α là cotα)
4
Tiết 8 Luyện tập tổng hợp các Đ2, 3,
( tiếp)Tiết 7 Luyện tậpTiết 8 Luyện tập( tiếp)
5
Tiết 9 Đ6 Biến đổi đơn giản biểu thức
trong tam giác vuông
trong ( tiếp)
Đ7 Biến đổi đơn giản biểu thức
7
Tiết 13 Đ8.Rút gọn biểu thứ chứa căn
bậc hai Tiết 13 Đ5 Ứng dụng thực tế cỏc tỉ sốlượng giỏc, TH ng trờiTiết 14 Luyện tập Tiết 14 Đ5 Ứng dụng thực tế cỏc tỉ sốlượng giỏc, TH ng trời (tiếp)8
của MT (tiếp)9
Tiết 17 ễn tập chương I ( tiếp) Tiết 17 Kiểm tra chương I ( 1 tiết)
Tiết 19 Chương II Đ1 Nhắc lại, bổ sung cỏc KN về hsố Tiết 19 Luyện tập
11
13 Tiết 25 Đ4 Đường thẳng song song và
đthẳng cắt nhau Tiết 25 Đ5 Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyếncủa đường trũn
Trang 16Tiết 26 Luyện tập Tiết 26 Luyện tập
Tiết 27 §6 Tính chất của hai tiếp tuyếncắt nhau.
15
trònTiết 30 Chương III §1 Phương trình bậc nhất hai ẩn Tiết 30 §7 Vị trí tương đối của hai đươngtròn ( tiếp)
16
Tiết 31 § 2 Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn Tiết 31 Luyện tập
Tiết 32 § 3 Giải hệ phương trình bằng
17
Tiết 34 Ôn tập học kì Tiết 35 Ôn tập học kì ( tiếp)18
Tiết 34 Kiểm tra học kì I ( 2 tiết)
( cả đại số và hình học)
Tiết 35
Tiết 36 Trả bài kiểm tra học kì I Tiết 36 Trả bài kiểm tra học kì I
19 Tiết 37-40 Chủ đề: Một số bài toán rútgọn
ĐẠI SỐ 9 HỌC KÌ II
15 Tuần x 2 Tiết + 1 Tuần x 1 Tiết + 1 Tuần x 3
Tiết = 34 Tiết
HÌNH HỌC 9 HỌC KÌ II
15 Tuần x 2 Tiết + 1 Tuần x 1 Tiết + 1Tuần x 3 Tiết + 1 Tuần x 4 Tiết = 38 Tiết
Tiết 44 §5 Giải bài toán bằng cách lập
3
Tiết 45 §6 Giải bài toán bằng cách lập
Tiết 48 Ôn tập chương III với sự trợ
giúp của MT
( Chú ý: KL của bài tập 2 đưa vào cuối trang 10, không yêu cầu HS chứng minh và được sử dụng để
Tiết 44 §5 Góc có đỉnh ở bên trong hay
bên ngoài đường tròn
Trang 17làm bài tập khác)
5
Tiết 49 Ôn tập chương III với sự trợ
Tiết 50 Kiểm tra chương III ( 1 tiết)
§6 Cung chứa góc
( Chú ý: 1 Bài toán cung chứa góc: Thực hiện ?1; ?2 Trong ?2 không y/c chứng minh mục a, b công nhận KL c)
6
Tiết 51 Chương IV §1 Hàm số y =ax2 ( a ≠ 0) Tiết 47 Luyện tập
Tiết 52 Luyện tập Tiết 48 §7 Tứ giác nội tiếp(Chú ý: 3 Định lí đảo: Không y/c chứng
minh)
7
Tiết 53 §2 Đồ thị hàm số y = ax2 ( a ≠
Đường tròn nội tiếp
8
Tiết 55 §3 Phương trình bậc hai một
ẩn số
(Chú ý Ví dụ 2: Giải: Chuyển -3 và đổi dấu của nó, Ta được : x 2 = 3 =>
x = 3 hoặc x = - 3 ( viết tắt là
x = ± 3) Vậy PT có hai nghiệm: x 1 = 3
hoặc x 2 = - 3
( Được viết tắt là x = ± 3)
Tiết 51
§9 Độ dài đường tròn Cung tròn
(Chú ý:1 Công thức tính độ dài đường tròn: Thay ?1 bằng một bài toán áp dụng công thức tính độ dài đường tròn)
9 Tiết 57 §4 Công thức nghiệm của
phương trình bậc hai Tiết 53 §10 Diện tích hình tròn, hìnhquạt tròn
10
Tiết 59 §5 Công thức nghiệm thu gọn Tiết 55 Ôn tập chương III với sự trợ giúpcủa MTTiết 60 Luyện tập Tiết 56 Ôn tập chương III với sự trợ giúpcủa MT ( tiếp)11
Tiết 61 §6 Hệ thức Vi – et và ứngdụng Tiết 57 Kiểm tra chương III (1 tiết) ( 1)Tiết 62 Luyện tập Tiết 58 Chương IV §1 Hình trụ - Diệntích xung quanh và….
12
Tiết 63 Kiểm tra chương IV ( 1 tiết) ( 2) Tiết 59 Luyện tập
Tiết 64 §7 Phương trình quy về
§2 Hình nón- Hình nón cụt- Diệntích
13
Tiết 66 §8 Giải bài toán bằng cách lậpphương trình Tiết 62 §3 Hình cầu, diện tích mặt cầuvà thể tích hình cầu14
Tiết 67 Luyện tập Tiết 63 §3 Hình cầu, diện tích mặt cầuvà thể tích hình cầu ( tiếp)Tiết 68 Ôn tập chương IV với sự trợgiúp của MT Tiết 64 Luyện tập
Trang 18Tiết 66 Ôn tập chương IV ( tiếp)Tiết 67 Ôn tập cuối năm
16 Tiết 71 Ôn tập cuối năm ( tiếp) Tiết 68 Ôn tập cuối năm ( tiếp)
Tiết 72 Ôn tập cuối năm ( tiếp) Tiết 69 Ôn tập cuối năm ( tiếp)
Thuần Mỹ, ngày……tháng 9 năm 2017
MÔN VẬT LÝ
LỚP 6
Cả năm : 37 Tuần (37 tiết)Học kỳ I : 19 Tuần (19 Tiết)Học kỳ II : 18 Tuần (18 Tiết)
Trang 19Tiết theo
H ỌC K Ỳ I
CHƯƠNG I : CƠ HỌC
Tiết 1-4 Chủ đề: Đo độ dài, thể tích và khối lượng
- Mục I (đơn vị đo độ dài) H/S tự
Tiết 5 Bài 6: Lực - Hai lực cân bằng
Tiết 6 Bài 7: Tìm hiểu kết quả tác dụng của lực
Tiết 7 Bài 8: Trọng lực Đơn vị lực
Tiết 9 Kiểm tra
Tiết 10 Bài 9 : Lực đàn hồi
Tiết 11 Bài 10: Lực kế Phép đo lực Trọng lượng
và khối lượng
C7 không yêu cầu H/S trả lời
Tiết 12 Bài 11 : Khối lượng riêng - Bài tập
Tiết 13 Bài 11 : Trọng lượng riêng - Bài Tập - Mục III không dạy
Tiết 14 Bài 12: Thực hành và kiểm tra thực hành :Xác định khối lượng riêng của sỏi.
Tiết 15 Bài 13: Máy cơ đơn giản
Tiết 16 Bài 14: Mặt phẳng nghiêng
Tiết 17 Bài 15 : Đòn bẩy
Tiết 28 Kiểm tra
Tiết 29 Bài 23: Thực hành và kiểm tra thực hành
đo nhiệt độ
Tiết 30 Bài 24: Sự nóng chảy và sự đông đặc - TN hình 24.1 chỉ mô tả và đưa ra
kết quả bảng 24.1
Trang 20Tiết 31 Bài 25:Sự nóng chảy và sự đông đặc(Tiếp
theo)
Tiết 32 Bài 26: Sự bay hơi và sự ngưng tụ -Mục c H/S làm TN ở nhà
Tiết 33 Bài 27: Sự bay hơi và sự ngưng tụ(Tiếp
theo)
Tiết 35 Bài 29 : Sự sôi ( tiếp theo) Bài tập
Tiết 36 Bài 30: tổng kết chương II nhiệt học
Tiết 37 Kiểm tra học kỳ II
LỚP 7
Cả năm : 37 Tuần (37 tiết)
Học kỳ I : 19 Tuần (19 Tiết) Học kỳ II : 18 Tuần (18 Tiết)
Tiết 1 Bài 1: Nhận biết ánh sáng - Nguồn sáng và vật sáng
Tiết 2 Bài 2: Sự truyền ánh sáng
Tiết 3 Bài 3: Ứng dụng định luật truyền thẳng của ánh sáng
Tiết 4 Bài 4: Định luật phản xạ ánh sáng
Tiết 5 Bài 5: Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng
Tiết 6 Thực hành và kiểm tra thực hành: Quan sát và vẽ ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng. -Muc II 2 bỏ Tiết 7 Bài 7: Gương cầu lồi
Tiết 8 Bài 8: Gương cầu lõm
Tiết 9 Bài 9: Tổng kết chương I :Quang học. C7 không yêu cầu H/S trả lời.Tiết 10 Kiểm tra
CHƯƠNG II ÂM HỌC
Tiết 12 Bài 11: Độ cao của âm
Tiết 20 B ài 17: Sự nhiễm điện do cọ sát
Trang 21Tiết 21 B ài 18: Hai loại điện tích.
Tiết 22 Bài 19: Dòng điện - Nguồn điện
Tiết 23 Bài 20: Chất dẫn điện và chất cách điện - Dòng điện trong kim
Tiết 28 Kiểm tra
Tiết 29 Bài 24: Cường độ dòng điện
Tiết 30 Bài 25: Hiệu điện thế
Tiết 31 Bài 26: Hiệu điện thế giữa hai đầu dụng cụ dùng điện
Tiết 32 Bài 27: Thực hành và kiểm tra thực hành: Đo cường độ dòng
điện và hiệu điện thế đối với đoạn mạch nối tiếp
Tiết 33 Bài 28: Thực hành Đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế
đối với đoạn mạch song song
Tiết 34 An toàn khi sử dụng điện
Tiết 35 Bài 30: Tổng kết chương III : Điện học
Chương I: Cơ học Tiết theo
Bài 3: Chuyển động đều - chuyển động không đều
Bài 4:Biểu diễn lực
Bài 5:Sự cân bằng lực- Quán tínhBài 6:Lực ma sát
Kiểm tra
(Tốc độ là độ lớn củavận tốc)
(Không bắt buộc làm thí nghiệm hình 3.1.)
Ko bắt buộc làm TN hình 5.3 trên lớp, lấy kết quả bảng 5.1
Trang 22Bài 8: Bình thông nhau - Máy nén thủy lực.
Bài 9: Áp suất khí quyển
TN hình 10.3.Chỉ YC
HS mô tả để trả lời câu hỏi C3,Câu hỏi C7 (tr.38).Không YC
Bài 15: Công suất
Bài 16:Cơ năng- thế năng- động năng
Câu hỏi và bài tập tổng két chương I: Cơ học
- Công suất ghi trên các thiết bịdùng điện là biểu thị điện năng tiêu thụ trong một đơn vị thời gian
Sử dụng thuật ngữ “thế năng hấp dẫn” thay cho thuật ngữ
“thế năng trọng trường”
Ý 2 của câu hỏi 16
Câu hỏi 17 Không yêu cầu học sinh trả lời
GV tù chän c¸c bµi tËp trong
Trang 23Bài tập: Cụng thức tớnh nhiệt lượngBài 25: Phương trỡnh cõn bằng nhiệtBài tập: Phương trỡnh cõn bằng nhiệt
Cõu hỏi và bài tập tổng kếtKiểm tra học kỳ 2
bài 19,20,21 để củng cố cho HStrớc khi kiểm tra
Chỉ cần mụ tả thớ nghiệm hỡnh 24.1, 24.2, 24và xử lớ kết quả thớ nghiệm để đưa ra cụng thức tớnh nhiệt lượng
Chỉ xột bài toỏn cú hai vật trao đổi nhiệt hoàn toàn
LỚP 9
Cả năm : 37 tuần = 74 tiếtHọc kỳ I : 19 tuần : = 38 tiếtHọc kỳ II : 18 tuần : = 36 tiết
Bài 1: Sự phụ thuộc của cường độ dũng điện vào
hiệu điện thế giữa hai đầu dõy dẫn
Bài 2: Điện trở của dõy dẫn - Định luật ễm
Bài 3: Thực hành: Xỏc định điện trở của một dõy
dẫn bằng am pe kế và vụn kế
Bài 4: Đoạn mạch nối tiếp
Bài 5: Đoạn mạch song song
Bài 6: Bài tập vận dụng định luật ễm
Chủ đề: Điện trở của dõy dẫn phụ thuộc vào nhữn
yếu tố nào
Bài 10: Biến trở - Điện trở dựng trong kỹ thuật
Bài 11: Bài tập vận dụng định luật ễm và cụng thức
Cõu hỏi C5, C6 (tr.24).Khụng YC HS trả lời
Trang 24tính điện trở của dây dẫn.
Bài 12: Công suất điện
Bài 13: Điện năng- Công của dòng điện
Bài 14: Bài tập về công suất điện và điện năng sử
dụng
Bài 15:Thực hành: Xác định công suất của các d.cụ
điện
Bài 16: Định luật Jun-Lenxơ
Bài 17: Bài tập vận dụng định luật Jun-Lenxơ
Bài 18: Bài tập vận dụng định luật Jun-Lenxơ (tiep)
Bài 19: Sử dụng an toàn và tiết kiệm điện
Bài 20: Ôn tập tổng kết chương I: Điện hoc
Kiểm tra
CHƯƠNG II: ĐI ỆN HỌC.
Bài 21: Nam châm vĩnh cửu
Bài 22: Tác dụng của dòng điện - Từ trường
Bài 23: Từ phổ - Đường sức từ
Bài 24: Từ trường của ống dây có dòng điện chạy
qua
Bài 25: Sự nhiễm từ của sắt, thép - Nam châm điện
Bài 26: Ứng dụng của nam châm
Bài 27: Lực điện từ
Bài 28: Động cơ điện 1 chiều
Bài 29: THvà kiểm traTH:: Nam châm vĩnh cửu
Bài 30: Bài tập vận dụng qui tắc nắm tay phải và qui
tắc bàn tay trái
Bài 31: Hiện tượng cảm ứng điện từ
Bài 32: Điều kiện xuất hiện dòng điện cảm ứng
Ôn tập
Kiểm tra học kỳ I
II.2.Xác định công suất của quạt điện- Kodạy
Không bắt buộc tiến hành TN hình 16.1
Không dạy-Mục II.2
Ví dụ về UD của rơ le điện từ: chuông báo động
HỌC KỲ II
Tiết 39
Tiết 40
Bài 33: Dòng điện xoay chiều
Bài 34: Máy phát điện xoay chiều
Trang 25Bài 36: Truyền tải điện năng đi xa
Bài 37: Máy biến thế
Bài tập: Máy biến thế
Bài 38: TH: Vận hành máy phát điện và máy biến
thế
Bài 39: Tổng kết chương II:
CHƯƠNG III: QUANG HỌC.
Bài 40: Hiện tượng khúc xạ ánh sáng
Bài tập: Kính lúp- máy ảnh- Mắt cận và mắt lão
Bài 55: Màu sắc các vật dưới ánh sáng trắng và ánh
sáng màu
Mục II.có thể thay thếphương án TN khác,
ví dụ : đặt một gươngphẳng ở đáy bình nước
để quan sát HT KXkhi tia sáng truyền từnước sang không khí
Câu hỏi C4 (tr.114)
Bỏ ý “Tìm cách kiểm tra điều này”
Trang 26Bài 58: Tổng kết chương III: Quang học.
Bài 59: Năng lượng và sự chuyển hoá năng lượng
Bài 60: Định luật bảo toàn năng lượng
Thuần Mỹ, ngày……tháng 9 năm 2017
MÔN HÓA HỌC
LỚP 8
CẢ NĂM : 37 TUẦN (Thực hiện 74 tiết) HỌC KỲ I : 19 TUẦN (Thực hiện 38 tiết) HỌC KỲ II : 18 TUẦN (Thực hiện 36 tiết)
Tiết
theo
Tên bài học, chủ đề
Trang 27HỌC KỲ I
Chương 1 : CHẤT NGUYÊN TỬ PHÂN TỬ
2, 3 Chất
(TN 1 Theo dõi sự nóng chảy của các chất Parafin và lưu huỳnh - Không bắt buộc tiến hành thí nghiệm này, dành thời gian hướng dẫn HS một số kỹ năng và thao tác cơ bản trong thí nghiệm thực hành )
25 Kiểm tra viết
Chương 3 : MOL VÀ TÍNH TOÁN HÓA HỌC
Trang 2848 Kiểm tra viết.
Chương 5: HIDRO NƯỚC
Tiết
theo
KHBM
Tên bài học, chủ đề HỌC KỲ I
(Kiến thức hóa học lớp 8)
Chương 1: CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
2 Tính chất hóa học của oxit Khái quát về sự phân loại oxit
3, 4 Một số oxit quan trọng
5 Tính chất hóa học của axit
6, 7 Một số axit quan trọng
Trang 29(Phần A Axit clohiđric - Không dạy, Giáo viên hướng dẫn học sinh tự đọc lại tính chất chung của axit (trang 12, 13); Bài tập 4 – Không yêu cầu học sinh làm )
8 Luyện tập: Tính chất hóa học của oxit và axit
9 Thực hành: Tính chất hóa học của oxit và axit
10 Kiểm tra viết
11 Tính chất hoá học của bazơ
(Mục I Những nhu cầu của cây trồng – Không dạy, vì đã dạy ở môn Sinh học)
17 Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
18, 19 Luyện tập chương 1
20 Thực hành: Tính chất hoá học của bazơ và muối
(Lấy điểm hệ số 1)
21 Kiểm tra viết
Chương 2: KIM LOẠI
22 Tính chất vật lí chung của kim loại (Thí nghiệm tính dẫn điện, dẫn nhiệt – Không dạy, vì đã dạy ở môn Vật lý)
23 Tính chất hóa học của kim loại(Bài tập 7 – Không yêu cầu học sinh làm)
24 Dãy hoạt động hoá học của kim loại
25, 26 Chủ đề: Nhôm – Sắt
(Hình 2.14 – Không dạy)
27 Hợp kim sắt: Gang, Thép
(Không dạy về các lò sản xuất gang, thép)
28 Sự ăn mòn kim loại và bảo vệ kim loại không bị ăn mòn
29 Luyện tập chương 2(Bài tập 6 – Không yêu cầu học sinh làm)
30 Thực hành: Tính chất hóa học của nhôm và sắt
Chương 3: PHI KIM SƠ LƯỢC BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
31 Tính chất của phi kim
39 Axit cacbonic và muối cacbonat
40 Silic Công nghiệp Silicat(Mục 3b Các công đoạn chính - Không dạy các phương trình hóa học)
41, 42
Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
(Các nội dung liên quan đến lớp electron - Không dạy ; Bài tập 2 – Không yêu cầu học sinh làm)
Trang 3043 Luyện tập chương 3
44 Thực hành: Tính chất hóa học của phi kim và hợp chất của chúng(Lấy điểm hệ số 1)
Chương 4: HIĐROCACBON NHIÊN LIỆU
45 Khái niệm về hợp chất hữu cơ và hoá học hữu cơ
46 Cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ
56 Thực hành: Tính chất hoá học của hiđrocacbon
Chương 5: DẪN XUẤT CỦA HIĐROCACBON POLIME
58, 59 Axit axetic- Mối liên hệ giữa etilen, rượu etylic và axit axetic
60 Kiểm tra viết
62,63 Luyện tập: Rượu etylic, axit axetic và chất béo
64 Thực hành: Tính chất của rượu và axit (Lấy điểm hệ số 1)
62, 63 Ôn tập cuối năm
74 Kiểm tra cuối năm
Thuần Mỹ, ngày……tháng 9 năm 2017
Trang 31HỌC KÌ I
MỞ ĐẦU
1 Đặc điểm của cơ thể sống Nhiệm vụ của sinh học
ĐẠI CƯƠNG VỀ GIỚI THỰC VẬT
2 Đặc điểm chung của thực vật
3 Có phải tất cả thực vật đều có hoa ?
8 Các loại rễ, các miền của rễ
rễ trong bảng trang 32
10 Sự hút nước và muối khoáng của rễ
11 Sự hút nước và muối khoáng của rễ (tiếp theo)
12 Thực hành: Quan sát sự biến dạng của rễ
(Lấy điểm TH HS1)
Chương III: THÂN
13-18 Chủ đề: Nghiên cứu về thân của thực vật
20 Kiểm tra 1 tiết
Chương IV: LÁ
21 Đặc điểm bên ngoài của lá
tạo chỉ chú ý đến các tế bào chứa lục lạp, lỗ khí ở biểu bì và chức năng của chúng
-Câu hỏi 4, 5 trang 67
24 Quang hợp (tiếp theo)
25 Ảnh hưởng của các điều kiện bên ngoài đến quang hợp, ý
nghĩa của quang hợp
27 Phần lớn nước vào cây đi đâu?
28 Thực hành: Quan sát sự biến dạng của lá
29 Bài tập (Chữa một số bài tập trong vở bài tập Sinh học 6
-NXBGD)
Chương V: SINH SẢN SINH DƯỠNG
31 Sinh sản sinh dưỡng tự nhiên
tính trong ống nghiệm.-Câu hỏi 4 trang 90
Chương VI: HOA VÀ SINH SẢN HỮU TÍNH
33 Cấu tạo và chức năng của hoa
Trang 3240 Thụ tinh, kết hạt và tạo quả
Chương VII: QUẢ VÀ HẠT
-Câu hỏi 1,2,4 trang 125-Câu hỏi 3 trang 125: Không yêu cầu trả lời phần cấu tạo
49 Quyết - Cây dương xỉ
51 Kiểm tra 1 tiết
Không bắt buộc so sánh hoa của hạt kín với nón của hạt trần
54 Lớp Hai lá mầm và lớp Một lá mầm
dạy những hiểu biết chung
Trang 3368 Bài tập (Chữa một số bài tập trong vở bài tập Sinh học 6
1 Thế giới động vật đa dạng, phong phú
2 Phân biệt động vật với thực vật Đặc điểm chung của
- Câu hỏi 3 trang 19
- Câu hỏi 3 trang 22
6 Trùng kiết lị và trùng sốt rét
7 Đặc điểm chung và vai trò thực tiễn của ĐVNS Nội dung về trùng lỗ
CHƯƠNG II: NGÀNH RUỘT KHOANG
8-10 Chủ đề: Ngành ruột khoang - Bảng trang 30: không dạy
cột cấu tạo và chức năng
- Câu hỏi 3 trang 32
CHƯƠNG III: CÁC NGÀNH GIUN
Trang 3418 Ôn tập
19 Kiểm tra 1 tiết
CHƯƠNG IV: NGÀNH THÂN MỀM
21, 22 Thực hành: quan sát một số thân mềm
23 Đặc điểm chung và vai trò của ngành Thân mềm
CHƯƠNG V: NGÀNH CHÂN KHỚP
LỚP GIÁP XÁC
24 Thực hành: quan sát cấu tạo ngoài và hoạt động sống
của tôm sông
25 Thực hành: mổ và quan sát tôm sông
26 Đa dạng và vai trò của lớp Giáp xác
- Câu hỏi 3 trang 88
29 Đa dạng và đặc điểm chung của lớp sâu bọ
30 Thực hành: xem băng hình về tập tính của sâu bọ
31 Đặc điểm chung và vai trò của ngành chân khớp
CHƯƠNG VI: NGÀNH ĐỘNG VẬT CÓ XƯƠNG SỐNG
CÁC LỚP CÁ
32 Thực hành: quan sát cấu tạo ngoài và hoạt động sống
của cá Chép
33 Câú tạo trong của cá Chép
34 Đa dạng và đặc điểm chung của các lớp cá
40 Thực hành: quan sát cấu tạo trong của ếch đồng trên
mẫu mổ (Lấy điểm TH HS1)
41 Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Lưỡng cư
LỚP BÒ SÁT
42 Thằn lằn bóng đuôi dài
43 Cấu tạo trong của thằn lằn
trả lời lệnh trang 130LỚP CHIM
45, 46 Chủ đề: Tìm hiểu về chim Bồ câu
hình 44.3 (dòng 1 trang 145)
- Câu hỏi 1 trang 146
48 Thực hành: quan sát bộ xương, mẫu mổ chim Bồ câu
Trang 35LỚP THÚ
50 Cấu tạo trong của Thỏ
51 Đa dạng của lớp thú: Bộ thú huyệt, Bộ thú túi - Phần lệnh (phần II Bộ
thú túi) trang 157
- Câu hỏi 2 trang 158
52 Đa dạng của lớp thú (tiếp theo): Bộ dơi và Bộ cá voi Phần lệnh trang 160
53 Đa dạng của lớp thú (tiếp theo): Bộ ăn sâu bọ, Bộ gặm
nhấm, Bộ ăn thịt - Phần lệnh trang 164.- Câu hỏi 1 trang 165
54 Đa dạng của lớp thú (tiếp theo): các Bộ móng guốc và
58 Kiểm tra 1 tiết
CHƯƠNG VII: SỰ TIẾN HÓA CỦA ĐỘNG VẬT
60 Tiến hóa về tổ chức cơ thể
61 Tiến hóa về sinh sản
62 Cây phát sinh giới Động vật
CHƯƠNG VIII: ĐỘNG VẬT VÀ ĐỜI SỐNG CON NGƯỜI
63 Đa dạng sinh học
64 Đa dạng sinh học (tiếp theo)
65 Biện pháp đấu tranh sinh học
Trang 362 Cấu tạo cơ thể người II Sự phối hợp hoạt động của
các cơ quan
bào: không dạy chi tiết, chỉ cần liệt kê tên các thành phần
5 Thực hành: quan sát tế bào và mô
CHƯƠNG II: VẬN ĐỘNG
8 Cấu tạo và tính chất của xương
9 Cấu tạo và tính chất của cơ
10 Hoạt động của cơ
11 Tiến hóa của hệ vận động Vệ sinh hệ vận động
12 Thực hành: Tập sơ cứu và băng bó cho người gãy
xương (Lấy điểm TH HS1)
CHƯƠNG III: TUẦN HOÀN
13 Máu và môi trường trong cơ thể
14 Bạch cầu – miễn dịch
15 Đông máu và nguyên tắc truyền máu
16 Tuần hoàn máu và lưu thông bạch huyết
18 Vận chuyển máu qua hệ mạch- Vệ sinh hệ tuần hoàn
20 Kiểm tra 1 tiết
21 Thực hành: Sơ cứu cầm máu
(Lấy điểm TH HS1)
CHƯƠNG IV: HÔ HẤP
- Câu hỏi 2 trang 67
CHƯƠNG V: TIÊU HÓA
26 Tiêu hóa và các cơ quan tiêu hóa
27 Tiêu hóa ở khoang miệng
28 Tiêu hóa ở dạ dày
29 Tiêu hóa ở ruột non
30 Hấp thụ dinh dưỡng và thải phân – Vệ sinh tiêu hóa Hình 29.2 và những nội dung liên
Trang 3739 Vitamin và muối khoáng
40 Tiêu chuẩn ăn uống – Nguyên tắc lập khẩu phần
41 Thực hành: Phân tích một khẩu phần cho trước (Lấy
CHƯƠNG IX: THẦN KINH VÀ GIÁC QUAN
47 Giới thiệu chung hệ thần kinh
48 Thực hành: Tìm hiểu chức năng (liên quan đến cấu
tạo) của tủy sống
(Lấy điểm TH HS1)
49 Dây thần kinh tủy
- Bảng 46 trang 145
quan trong lệnh trang 151
- Bảng 48.2 và nội dung liên quan
- Câu hỏi 2 trang 154
- Câu hỏi 1 trang 165
56 Phản xạ không điều kiện và phản xạ có điều kiện
57 Hoạt động thần kinh cấp cao ở người
58 Vệ sinh hệ thần kinh
60 Kiểm tra 1 tiết
CHƯƠNG X: NỘI TIẾT
61 Giới thiệu chung hệ nội tiết
62 Tuyến yên, tuyến giáp
63 Tuyến tụy và tuyến trên thận
65 Sự điều hòa và phối hợp hoạt động của các tuyến
nội tiết
CHƯƠNG XI: SINH SẢN
66 Cơ quan sinh dục nam
67 Cơ quan sinh dục nữ
68 Thụ tinh, thụ thai và phát triển của thai
69 Cơ sở khoa học của các biện pháp tránh thai
70 Các bệnh lây lan qua đường sinh dục Đại dịch
Trang 38AIDS – Thảm họa của loài người.
71 Bài tập: (Chữa một số bài tập trong vở bài tập sinh
hỏi 3 trang 13
4 Lai hai cặp tính trạng
5 Lai hai cặp tính trạng (tiếp theo)
6 Thực hành: Tính xác suất xuất hiện các mặt của đồng
kim loại (Lấy điểm TH HS1)
CHƯƠNG II: NHIỄM SẮC THỂ
11 Phát sinh giao tử và thụ tinh
12 Cơ chế xác định giới tính
15 Thực hành: Quan sát hình thái nhiễm sắc thể
Bài tập
Chương III: ADN VÀ GEN
17 ADN và bản chất của gen
18 Mối quan hệ giữa gen và ARN
21 Thực hành: Quan sát và lắp mô hình ADN
23 Kiểm tra 1 tiết
Chương IV: BIẾN DỊ
24-28 Chủ đề: Biến dị
29 Thực hành: Nhận biết một vài dạng đột biến
Trang 3930 Thực hành: Quan sát thường biến (Lấy điểm TH
HS1)
Chương V: DI TRUYỀN HỌC NGƯỜI
31 Phương pháp nghiên cứu di truyền người
32 Bệnh và tật di truyền ở người
33 Di truyền học đối với con người
Chương VI: ỨNG DỤNG DI TRUYỀN HỌC
42 Thực hành: Tập dượt các thao tác giao phấn Không dạy bài 37 SGK
43 Thực hành: Tìm hiểu thành tựu chọn giống vật nuôi
và cây trồng
PHẦN II: SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG Chương I: SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG
44 Môi trường và các nhân tố sinh thái
45 Ảnh hưởng của ánh sáng lên đời sống sinh vật
46 Ảnh hưởng của nhiệt độ và độ ẩm lên đời sống sinh
vật
47 Ảnh hưởng lẫn nhau giữa các sinh vật
48, 49 Thực hành: Tìm hiểu môi trường và ảnh hưởng của
một số nhân tố sinh thái lên đời sống sinh vật
Chương III: CON NGƯỜI, DÂN SỐ VÀ MÔI TRƯỜNG
59 Tác động của con người đối với môi trường
60, 61 Chủ đề: Ô nhiễm môi trường
62, 63 Thực hành: Tìm hiểu tình hình môi trường ở địa
phương (Lấy điểm TH HS1)
Chương IV: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
64 Sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên
65 Khôi phục môi trường và giữ gìn thiên nhiên hoang
dã
66 Bảo vệ đa dạng các hệ sinh thái
67 Luật bảo vệ môi trường
68 Thực hành: Vận dụng Luật bảo vệ môi trường vào
Trang 40việc bảo vệ môi trường ở địa phương
69, 70 Ôn tập học kì II
71 Kiểm tra học kì II
72 Tổng kết chương trình toàn cấp
73 Tổng kết chương trình toàn cấp (tiếp theo)
74 Tổng kết chương trình toàn cấp (tiếp theo)
Lưu ý: Số lần kiểm tra thường xuyên trong mỗi học kì (điểm HS 1) tối thiểu là 5 Trong đó:
- Kiểm tra miệng: 01
- Kiểm tra 15 phút: 02
- Kiểm tra đánh giá bài thực hành: 02 (Riêng lớp 6 trong học kì
II thực hiện một bài kiểm tra đánh giá bài thực hành tính điểm HS 2 ở tiết 70)
Thuần Mỹ, ngày……tháng 9 năm 2017
MÔN CÔNG NGHỆ
LỚP 6
Cả năm: 37 tuần = 74 tiết Học kì I: 19 tuần = 38 tiết Học kì II: 18 tuần = 36 tiết