1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

tai-tap-tin-ppct_toantruong

158 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế Hoạch Dạy Học
Trường học Trường THCS Thuần Mỹ
Chuyên ngành Toán
Thể loại Kế Hoạch Dạy Học
Năm xuất bản 2017 – 2018
Thành phố Thuần Mỹ
Định dạng
Số trang 158
Dung lượng 3,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LỚP 8 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BA VÌ TRƯỜNG THCS THUẦN MỸ KẾ HOẠCH DẠY HỌC Năm học 2017 – 2018 Thuần Mỹ, tháng 9 năm 2017 MÔN TOÁN LỚP 6 HỌC KÌ SỐ TUẦN SỐ TIẾT/TUẦN SỐ ĐẦU ĐIỂM TỐI THIỂU M 15’ V TH H[.]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BA VÌ

TRƯỜNG THCS THUẦN MỸ

KẾ HOẠCH DẠY HỌC

Năm học 2017 – 2018

Thuần Mỹ, tháng 9 năm 2017

Trang 3

SỐ HỌC 6 Học kỳ I: 14 Tuần x 3 Tiết + 5 Tuần x 4 Tiết = 62

Tiết

HÌNH HỌC 6 Học kỳ I: 14 Tuần x 1 Tiết = 14 Tiết

Tiết 3 §3 Ghi số tự nhiên

2

Tiết 4 §4 Số phần tử của một tập hợp

Tập hợp con

Tiết 2 §2 Ba điểm thẳng hàngTiết 5 Luyện tập

Tiết 6 §5 Phép cộng và phép nhân

3

điểmTiết 8 Luyện tập (tiếp)

Tiết 9 §6 Phép trừ và phép chia

4

hàngTiết 11 Luyện tập (tiếp)

Tiết 12 §7 Lúy thừa với số mũ tự nhiên

Nhân hai lũy thừa…

5

Tiết 14 §8 Chia hai lũy thừa cùng cơ số

Tiết 15 §9 Thứ tự thực hiện các phép

tính6

Tiết 17 Luyện tập (tiếp)

Tiết 18 Kiểm tra (1 tiết) (1)

8 Tiết 22 §12 Dấu hiệu chia hết cho 3,

Tiết 23 Luyện tập

Trang 4

Tiết 24 §13 Ước và Bội

Tiết 27 §15 Phân tích một số ra thừa số

nguyên tố10

Tiết 29 §16 Ước chung và Bội chung

Tiết 30 Luyện tập

11

Tiết 31 §17 Ước chung lớn nhất Tiết 11 §9 Vẽ đoạn thẳng cho biết độ

dàiTiết 32 Luyện tập

Tiết 33 Luyện tập (tiếp)

12

Tiết 34 §18 bội chung nhỏ nhất Tiết 12 §10 Trung điểm của đoạn

thẳngTiết 35 Luyện tập

Tiết 36 Luyện tập (tiếp)

13

Tiết 38 Ôn tập chương I

Tiết 39 Kiểm tra chương I (1 tiết)

(2)

14

Tiết 40 Chương II §1.Làm quen với số

dấu

Chú ý: Quy tắc cộng hai số

nguyên khác dấu không đối nhau (dòng 13 đến dòng 15 từ trên xuống trang 76) được điều chỉnh như sau: Quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau được thực hiện theo ba bước sau:

Bước 1: Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số

Bước 2: Lấy số lớn trừ đi số nhỏ (trong 2 số vừa tìm được)

Bước 3: Đặt dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn trước kết quả.

Khi luyện tập thì cho phép học sinh trình bày như ví dụ sau: (-

273) + 55 = -(273-55) = -218

Trang 5

273+ (-123) = +(273-123) =150

Tiết 46 Luyện tập

16

Tiết 47 §6 Tính chất của phép cộng các

số nguyênTiết 48 Luyện tập

Tiết 49 §7 Phép trừ hai số nguyên

Hình học)19

Tiết 59 Chủ đề: Ôn tập về Ước chung

lớn nhất, Bội chung nhỏ nhấtTiết 60

Tiết 61

Tiết 62

SỐ HỌC 6 Học kỳ II: 15 Tuần x 3 Tiết + 3 Tuần x 4 Tiết = 57

Tiết

HÌNH HỌC 6 Học kỳ I: 15 Tuần x 1 Tiết = 15 Tiết

dấu2

Tiết 67 §12 Tính chất của phép nhân

Tiết 68 Luyện tập

3

Tiết 69 §13 Bội và ước của một số

Tiết 70 Ôn tập chương II

Tiết 71 Ôn tập chương II (tiếp)

4

Tiết 72 Kiểm tra chương II (1 tiết)

(1)

Tiết 18 §5 Vẽ góc cho biết số đo

Tiết 73 Chương III §1 Mở rông khái

niệm phân sốTiết 74 §2 Phân số bằng nhau

5 Tiết 75 §3 Tính chất cơ bản của phân số Tiết 19 §4 Khi nào thì  

xOy yOz xOz ? 

Trang 6

Tiết 76 §4 Rút gọn phân số

Chú ý: Phần chú ý trong trang

14 giáo viên chỉ nêu chú ý thứ ba: Khi rút gọn phân số, ta thường rút gọn phân số đó đến tối giản

Tiết 77 Luyện tập

6

Tiết 79 §5 Quy đồng mẫu nhiều phân số

Tiết 84 §8 Tính chất cơ bản của phép

Tiết 89 §11 Tính chất cơ bản của phép

nhân phân số10

Tiết 91 §12 Phép chia phân số

Tiết 95 Luyện tập các phép tính phân số

và số thập phân với sự trợ giúp của máy tính

12

của máy tính …Tiết 97 Kiểm tra ( 1 tiết) (2)

Tiết 98 §14 Tìm giá trị phân số của một

số cho trước

13

Tiết 100 Luyện tập (tiếp)

Tiết 101 §15 Tìm một số biết giá trị phân

số của số đó

Chú ý:

+) Đề bài và mục Quy tắc: thay

từ “của nó” bằng từ “của số đó”

+ Mục ?1 và bài tập 126, 127 trong phần dẫn thay từ “của nó”

bằng từ “của số đó”

Trang 7

Tiết 103 Luyện tập (tiếp)

Tiết 104 §16 Tìm tỉ số của hai số

Tiết 107 Luyện tập

Tiết 108 Ôn tập chương III với sự trợ giúp

của máy tính CASIO

16

Tiết 109 Ôn tập chương III (tiếp)

Tiết 110 Ôn tập cuối năm

Tiết 111 Ôn tập cuối năm

Tiết 112 Ôn tập cuối năm

17

Tiết 113 Kiểm tra cuối năm (2 tiết)

(Cả Số học và Hình học)

Tiết 114

Tiết 115 Trả bài kiểm tra cuối năm (phần

18

Tiết 116 Chủ đề: Ôn tập về cộng trừ phân

sốTiết 117

PHẦN ĐẠI SỐ 7 Học kỳ I: 14 Tuần x 2 Tiết + 4 Tuần x 3 Tiết +

1 Tuần x 4 Tiết = 44 Tiết

PHẦN HÌNH HỌC 7 Học kỳ I: 14 Tuần x 2 Tiết + 4 Tuần x 1 Tiết = 32 Tiết

Tiết 1 Chương I §1 Hai góc đối đỉnh

Trang 8

Tiết 7 §6 Lũy thừa của một số hữu

Tiết 11 §8 Tính chất của dãy tỉ số

7

Tiết 13 §9 Số thập phân hữu hạn, số

thập phân vô hạn t hoàn

Tiết 13 Luyện tập

8

- Số dương có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau: Số dương kí hiệu là a và số âm

kí hiệu là - a

- Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính số 0, ta viết 0

= 0.

+) Bỏ dòng 11 tính từ trên xuống:”Có thể chứng minh rằng số vô tỉ”

Tiết 17 Chương II §1 Tổng ba góc của

một tam giác

(tiếp)10

Tiết 20 Ôn tập chương I với sự trợ

giúp của máy tính

Tiết 20 §2 Hai tam giác bằng nhau

11

Tiết 21 Ôn tập chương I với sự trợ

giúp của máy tính (tiếp) Tiết 21 Luyện tậpTiết 22 Kiểm tra chương I (1

tiết) (1)

Tiết 22 §3.Trường hợp bằng nhau thứ nhất

của tam giác (c.c.c)12

Tiết 23 Chương II §1 Đại lượng tỉ lệ

thuận

Tiết 23 Luyện tập

Tiết 24 §2 Một số bài toán về đại

lượng tỉ lệ thuận

Tiết 24 Luyện tập (tiếp)

của tam giác (c.g.c)

Trang 9

Tiết 26 §3 Đại lượng tỉ lệ nghịch Tiết 26 Luyện tập

15

của tam giác (g.c.g)Tiết 31 §6 Mặt phẳng tọa độ

Tiết 35 Ôn tập chương II với sự trợ

giúp của máy tính

Tiết 37 Ôn tập học kì I (tiếp) Tiết 31 Ôn tập học kì I (tiết)

18

Tiết 38 Kiểm tra học kì I ( 2

tiết) (cả Đại số và Hình học)

+ 1 Tuần x 3 Tiết = 30 Tiết

PHẦN HÌNH HỌC 7 Học kỳ II: 12 Tuần x 2 Tiết + 3 Tuần x 3 Tiết + 1 Tuần x 1 Tiết + 2 Tuần x 4 Tiết =

42 Tiết TUẦN

Tiết 33 Luyện tập về ba trương hợp bằng

nhau của tam giác

nhau của tam giác2

Tiết 47 §2 Bảng “tần số” các giá trị

của dấu hiệu

Tiết 35 §6 Tam giác cân

3 Tiết 49 §3 Biểu đồTiết 50 Luyện tập Tiết 37Tiết 38 §7 Đinh lý PitagoLuyện tập

Trang 10

Tiết 51 §4 Số trung bình cộng Tiết 39 Luyện tập (tiếp)

tam giác vuông5

Tiết 53 Ôn tập chương III với sự hỗ

Tiết 54 Kiểm tra chương III (1

tiết) (1)

Tiết 42 Thực hành ngoài trời

6

Tiết 55 Chương IV §1 Khái niệm về

Tiết 56 §2 Giá trị của một biểu thức

đại số

Tiết 44 Ôn tập chương II với sự trợ giúp

của máy tính CASIO hoặc máy tính với tính năng tươngđương

7

của máy tính CASIO hoặc máy tính với tính năng tươngđương (tiếp)

Tiết 58 §4 Đơn thức đồng dạng Tiết 46 Kiểm tra chương II (1 tiết)

(1)

8

và canh đối diện trong tam giácTiết 60 §5 Đa thức

Chú ý: ?1 (trang 38) sửa lại thành ?3

Tiết 63 §7 Đa thức một biến Tiết 51 §3 Quan hệ giữa ba cạnh của tam

giác, BĐT tam giácTiết 64 §8 Cộng trừ đa thức một biến Tiết 52 Luyện tập

11

tuyến của tam giácTiết 66 §9 Nghiệm của đa thức một

biến

Tiết 54 Luyện tập

12

Tiết 67 §9 Nghiệm của đa thức một

Tiết 56 Luyện tậpTiết 57 §6 Tính chất ba đường phân giác

của tam giác13

Tiết 68 Ôn tập chương IV với sự trợ

giúp của máy tính

Tiết 58 Luyện tập

Tiết 59 §7 Tính chất đường trung trực của

một đoạn thẳngTiết 60 Luyện tập14

Tiết 69 Ôn tập chương IV với sự trợ

giúp của máy tính (tiếp)

Tiết 61 §8 Tính chất ba đường trung trực

của tam giácTiết 62 Luyện tậpTiết 63 §9 Tính chất ba đường cao của

tam giác

Trang 11

Tiết 64 Luyện tậpTiết 65 Ôn tập chương IIITiết 66 Ôn tập chương III (tiếp)Tiết 67 Kiểm tra chương III (1 tiết)

(2)

Tiết 71 Ôn tập cuối năm (tiếp) Tiết 69 Ôn tập cuối năm (tiếp)

17

tiết) (Cả Đại số và Hình học)

ĐẠI SỐ 8 Học kỳI: 17 Tuần x 2 Tiết + 2 Tuần x 3 Tiết =

40 Tiết

HÌNH HỌC 8 Học kỳ I: 13 Tuần x 2 Tiết + 6 Tuần x 1 Tiết + 1 Tuần x 4 Tiết= 36 Tiết

Tiết 1 Chương I §1 Tứ giác

Tiết 2 §2 Nhân đa thức với đa thức Tiết 2 §2 Hình thang

đáng nhớ (tiếp)

Tiết 6 §4 2 Đường trung bình của hình

thang4

Tiết 10 §7 Phân tích đa thức thành

nhân tử bằng pp dhđt

Tiết 10 Luyện tập

Trang 12

Tiết 13 §8 Đối xứng tâm

Tiết 17 §12 Chia đa thức một biến đã

sắp xếp Tiết 17 §10 Đường thẳng song song với một đt cho trước (Chú ý: Không

dạy mục 3)

11

Tiết 21 Kiểm tra chương I (1 tiết) Tiết 21 §12 Hình vuông

Tiết 22 ChươngII §1 Phân thức đại

số

Tiết 22 Luyện tập12

Tiết 23 §2 Tính chất cơ bản của phân

thức

Tiết 23 Ôn tập chương ITiết 24 §3 Rút gọn phân thức Tiết 24 Ôn tập chương I (tiếp)

13

Tiết 26 §4 Quy đồng mẫu thức của

nhiều phân thức

Tiết 26 ChươngII §1 Đa giác- Đa giác

đều14

Tiết 28 §5 Phép cộng các phân thức

đại sốTiết 29 Luyện tập

Tiết 33 §8 Phép chia các phân thức

đại số

Tiết 29 §3 Diện tích tam giác

Tiết 34 §9 Biến đổi các biểu thức hữu

tỉ Giá trị của phân thứcTiết 35 Luyện tập

17 Tiết 36 Ôn tập học kì ITiết 37 Ôn tập học kì I (tiếp) Tiết 30Tiết 31 Luyện tậpÔn tập học kì I

Trang 13

đại số) hình học)

ĐẠI SỐ 8Học kỳ II: 11 Tuần x 2 Tiết + 5 Tuần x 1 Tiết

+ 1 Tuần x 3 Tiết +1 Tuần x 4 tiết = 34 Tiết

HÌNH HỌC 8Học kỳ II: 11 Tuần x 2 Tiết + 5 Tuần x 3 Tiết + 1 Tuần x 1 Tiết = 38 Tiết

Tiết 45 §4 Phương trình tích Tiết 41 Chương III §1 Định lý Talet

trong tam giác

định lý Ta let4

Tiết 47 §5 Phương trình chứa ẩn ở

mẫu thức

Tiết 43 Luyện tập

Tiết 48 §5 Phương trình chứa ẩn ở

mẫu thức (tiếp)

Tiết 44 §3 Tính chất đường phân giác

của tam giác5

Tiết 50 §6 Giải bài toán bằng cách

lập phương trình

Tiết 46 §4 Khái niệm hai tam giác đồng

dạng6

Tiết 51 §7 Giải bài toán bằng cách

lập phương trình

Tiết 47 Luyện tập

nhất7

haiTiết 54 Ôn tập chương III với sự trợ

8

Tiết 55 Ôn tập chương III với sự trợ

giúp của MT (tiếp)

Tiết 51 Luyện tập

Tiết 56 Kiểm tra chương III (1 tiết) Tiết 52 §8 Các trường hợp đồng dạng

của tam giác vuông9

Tiết 57 Chương IV §1 Liên hệ giữa

….)Tiết 60 §3 Bất phương trình một ẩn Tiết 56 Thực hành(đo chiều cao một vật,

….) (tiếp)

11 Tiết 61 §4 Bất phương trình bậc nhất Tiết 57 Ôn tập chương III với sự trợ giúp

Trang 14

Tiết 64 §5 Diện tích xung quanh hình

lăng trụ đứng Tiết 65 §6 Thể tích của hình lăng trụ

chóp đều15

Tiết 70 Luyện tậpTiết 71 Ôn tập chương IV

Tiết 67 Ôn tập cuối năm (tiếp) Tiết 73 Ôn tập cuối năm (tiếp)

kỳ

Số

Số đầu điểm tối thiểu

§¹i sè 9 Häc k× I:

3 tuÇn x 3 tiÕt + 3 tuÇn x 1 tiÕt + 12 tuÇn x 2 tiÕt

+ 1 tuÇn x 4 tiÕt = 40 tiÕt

H×nh häc 9 Häc k× I:

3 tuÇn x 1 tiÕt + 3 tuÇn x 3 tiÕt + 12 tuÇn

x 2 tiÕt = 36 tiÕt

TuÇn

1 TiÕt 1 Ch¬ng I§ 1 C¨n bËc hai TiÕt 1 Ch¬ng I §1: Mét sè hÖ thøc vÒ

c¹nh vµ §c trong tgv

Trang 15

Tiết 2 Đ2 Căn thức bậc hai và HĐT

|

| 2

Tiết 6 Đ4 liên hệ giữa phép chia và

phép khai phơng

3

Tiết 4 Luyện tập ( tiếp)

Tiết 5

Đ2 Tỉ số lợng giác của góc nhọn

(Chỳ ý: Kớ hiệu tang của gúc α là

tanα , cotang của gúc α là cotα)

4

Tiết 8 Luyện tập tổng hợp các Đ2, 3,

( tiếp)Tiết 7 Luyện tậpTiết 8 Luyện tập( tiếp)

5

Tiết 9 Đ6 Biến đổi đơn giản biểu thức

trong tam giác vuông

trong ( tiếp)

Đ7 Biến đổi đơn giản biểu thức

7

Tiết 13 Đ8.Rút gọn biểu thứ chứa căn

bậc hai Tiết 13 Đ5 Ứng dụng thực tế cỏc tỉ sốlượng giỏc, TH ng trờiTiết 14 Luyện tập Tiết 14 Đ5 Ứng dụng thực tế cỏc tỉ sốlượng giỏc, TH ng trời (tiếp)8

của MT (tiếp)9

Tiết 17 ễn tập chương I ( tiếp) Tiết 17 Kiểm tra chương I ( 1 tiết)

Tiết 19 Chương II Đ1 Nhắc lại, bổ sung cỏc KN về hsố Tiết 19 Luyện tập

11

13 Tiết 25 Đ4 Đường thẳng song song và

đthẳng cắt nhau Tiết 25 Đ5 Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyếncủa đường trũn

Trang 16

Tiết 26 Luyện tập Tiết 26 Luyện tập

Tiết 27 §6 Tính chất của hai tiếp tuyếncắt nhau.

15

trònTiết 30 Chương III §1 Phương trình bậc nhất hai ẩn Tiết 30 §7 Vị trí tương đối của hai đươngtròn ( tiếp)

16

Tiết 31 § 2 Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn Tiết 31 Luyện tập

Tiết 32 § 3 Giải hệ phương trình bằng

17

Tiết 34 Ôn tập học kì Tiết 35 Ôn tập học kì ( tiếp)18

Tiết 34 Kiểm tra học kì I ( 2 tiết)

( cả đại số và hình học)

Tiết 35

Tiết 36 Trả bài kiểm tra học kì I Tiết 36 Trả bài kiểm tra học kì I

19 Tiết 37-40 Chủ đề: Một số bài toán rútgọn

ĐẠI SỐ 9 HỌC KÌ II

15 Tuần x 2 Tiết + 1 Tuần x 1 Tiết + 1 Tuần x 3

Tiết = 34 Tiết

HÌNH HỌC 9 HỌC KÌ II

15 Tuần x 2 Tiết + 1 Tuần x 1 Tiết + 1Tuần x 3 Tiết + 1 Tuần x 4 Tiết = 38 Tiết

Tiết 44 §5 Giải bài toán bằng cách lập

3

Tiết 45 §6 Giải bài toán bằng cách lập

Tiết 48 Ôn tập chương III với sự trợ

giúp của MT

( Chú ý: KL của bài tập 2 đưa vào cuối trang 10, không yêu cầu HS chứng minh và được sử dụng để

Tiết 44 §5 Góc có đỉnh ở bên trong hay

bên ngoài đường tròn

Trang 17

làm bài tập khác)

5

Tiết 49 Ôn tập chương III với sự trợ

Tiết 50 Kiểm tra chương III ( 1 tiết)

§6 Cung chứa góc

( Chú ý: 1 Bài toán cung chứa góc: Thực hiện ?1; ?2 Trong ?2 không y/c chứng minh mục a, b công nhận KL c)

6

Tiết 51 Chương IV §1 Hàm số y =ax2 ( a ≠ 0) Tiết 47 Luyện tập

Tiết 52 Luyện tập Tiết 48 §7 Tứ giác nội tiếp(Chú ý: 3 Định lí đảo: Không y/c chứng

minh)

7

Tiết 53 §2 Đồ thị hàm số y = ax2 ( a ≠

Đường tròn nội tiếp

8

Tiết 55 §3 Phương trình bậc hai một

ẩn số

(Chú ý Ví dụ 2: Giải: Chuyển -3 và đổi dấu của nó, Ta được : x 2 = 3 =>

x = 3 hoặc x = - 3 ( viết tắt là

x = ± 3) Vậy PT có hai nghiệm: x 1 = 3

hoặc x 2 = - 3

( Được viết tắt là x = ± 3)

Tiết 51

§9 Độ dài đường tròn Cung tròn

(Chú ý:1 Công thức tính độ dài đường tròn: Thay ?1 bằng một bài toán áp dụng công thức tính độ dài đường tròn)

9 Tiết 57 §4 Công thức nghiệm của

phương trình bậc hai Tiết 53 §10 Diện tích hình tròn, hìnhquạt tròn

10

Tiết 59 §5 Công thức nghiệm thu gọn Tiết 55 Ôn tập chương III với sự trợ giúpcủa MTTiết 60 Luyện tập Tiết 56 Ôn tập chương III với sự trợ giúpcủa MT ( tiếp)11

Tiết 61 §6 Hệ thức Vi – et và ứngdụng Tiết 57 Kiểm tra chương III (1 tiết) ( 1)Tiết 62 Luyện tập Tiết 58 Chương IV §1 Hình trụ - Diệntích xung quanh và….

12

Tiết 63 Kiểm tra chương IV ( 1 tiết) ( 2) Tiết 59 Luyện tập

Tiết 64 §7 Phương trình quy về

§2 Hình nón- Hình nón cụt- Diệntích

13

Tiết 66 §8 Giải bài toán bằng cách lậpphương trình Tiết 62 §3 Hình cầu, diện tích mặt cầuvà thể tích hình cầu14

Tiết 67 Luyện tập Tiết 63 §3 Hình cầu, diện tích mặt cầuvà thể tích hình cầu ( tiếp)Tiết 68 Ôn tập chương IV với sự trợgiúp của MT Tiết 64 Luyện tập

Trang 18

Tiết 66 Ôn tập chương IV ( tiếp)Tiết 67 Ôn tập cuối năm

16 Tiết 71 Ôn tập cuối năm ( tiếp) Tiết 68 Ôn tập cuối năm ( tiếp)

Tiết 72 Ôn tập cuối năm ( tiếp) Tiết 69 Ôn tập cuối năm ( tiếp)

Thuần Mỹ, ngày……tháng 9 năm 2017

MÔN VẬT LÝ

LỚP 6

Cả năm : 37 Tuần (37 tiết)Học kỳ I : 19 Tuần (19 Tiết)Học kỳ II : 18 Tuần (18 Tiết)

Trang 19

Tiết theo

H ỌC K Ỳ I

CHƯƠNG I : CƠ HỌC

Tiết 1-4 Chủ đề: Đo độ dài, thể tích và khối lượng

- Mục I (đơn vị đo độ dài) H/S tự

Tiết 5 Bài 6: Lực - Hai lực cân bằng

Tiết 6 Bài 7: Tìm hiểu kết quả tác dụng của lực

Tiết 7 Bài 8: Trọng lực Đơn vị lực

Tiết 9 Kiểm tra

Tiết 10 Bài 9 : Lực đàn hồi

Tiết 11 Bài 10: Lực kế Phép đo lực Trọng lượng

và khối lượng

C7 không yêu cầu H/S trả lời

Tiết 12 Bài 11 : Khối lượng riêng - Bài tập

Tiết 13 Bài 11 : Trọng lượng riêng - Bài Tập - Mục III không dạy

Tiết 14 Bài 12: Thực hành và kiểm tra thực hành :Xác định khối lượng riêng của sỏi.

Tiết 15 Bài 13: Máy cơ đơn giản

Tiết 16 Bài 14: Mặt phẳng nghiêng

Tiết 17 Bài 15 : Đòn bẩy

Tiết 28 Kiểm tra

Tiết 29 Bài 23: Thực hành và kiểm tra thực hành

đo nhiệt độ

Tiết 30 Bài 24: Sự nóng chảy và sự đông đặc - TN hình 24.1 chỉ mô tả và đưa ra

kết quả bảng 24.1

Trang 20

Tiết 31 Bài 25:Sự nóng chảy và sự đông đặc(Tiếp

theo)

Tiết 32 Bài 26: Sự bay hơi và sự ngưng tụ -Mục c H/S làm TN ở nhà

Tiết 33 Bài 27: Sự bay hơi và sự ngưng tụ(Tiếp

theo)

Tiết 35 Bài 29 : Sự sôi ( tiếp theo) Bài tập

Tiết 36 Bài 30: tổng kết chương II nhiệt học

Tiết 37 Kiểm tra học kỳ II

LỚP 7

Cả năm : 37 Tuần (37 tiết)

Học kỳ I : 19 Tuần (19 Tiết) Học kỳ II : 18 Tuần (18 Tiết)

Tiết 1 Bài 1: Nhận biết ánh sáng - Nguồn sáng và vật sáng

Tiết 2 Bài 2: Sự truyền ánh sáng

Tiết 3 Bài 3: Ứng dụng định luật truyền thẳng của ánh sáng

Tiết 4 Bài 4: Định luật phản xạ ánh sáng

Tiết 5 Bài 5: Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng

Tiết 6 Thực hành và kiểm tra thực hành: Quan sát và vẽ ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng. -Muc II 2 bỏ Tiết 7 Bài 7: Gương cầu lồi

Tiết 8 Bài 8: Gương cầu lõm

Tiết 9 Bài 9: Tổng kết chương I :Quang học. C7 không yêu cầu H/S trả lời.Tiết 10 Kiểm tra

CHƯƠNG II ÂM HỌC

Tiết 12 Bài 11: Độ cao của âm

Tiết 20 B ài 17: Sự nhiễm điện do cọ sát

Trang 21

Tiết 21 B ài 18: Hai loại điện tích.

Tiết 22 Bài 19: Dòng điện - Nguồn điện

Tiết 23 Bài 20: Chất dẫn điện và chất cách điện - Dòng điện trong kim

Tiết 28 Kiểm tra

Tiết 29 Bài 24: Cường độ dòng điện

Tiết 30 Bài 25: Hiệu điện thế

Tiết 31 Bài 26: Hiệu điện thế giữa hai đầu dụng cụ dùng điện

Tiết 32 Bài 27: Thực hành và kiểm tra thực hành: Đo cường độ dòng

điện và hiệu điện thế đối với đoạn mạch nối tiếp

Tiết 33 Bài 28: Thực hành Đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế

đối với đoạn mạch song song

Tiết 34 An toàn khi sử dụng điện

Tiết 35 Bài 30: Tổng kết chương III : Điện học

Chương I: Cơ học Tiết theo

Bài 3: Chuyển động đều - chuyển động không đều

Bài 4:Biểu diễn lực

Bài 5:Sự cân bằng lực- Quán tínhBài 6:Lực ma sát

Kiểm tra

(Tốc độ là độ lớn củavận tốc)

(Không bắt buộc làm thí nghiệm hình 3.1.)

Ko bắt buộc làm TN hình 5.3 trên lớp, lấy kết quả bảng 5.1

Trang 22

Bài 8: Bình thông nhau - Máy nén thủy lực.

Bài 9: Áp suất khí quyển

TN hình 10.3.Chỉ YC

HS mô tả để trả lời câu hỏi C3,Câu hỏi C7 (tr.38).Không YC

Bài 15: Công suất

Bài 16:Cơ năng- thế năng- động năng

Câu hỏi và bài tập tổng két chương I: Cơ học

- Công suất ghi trên các thiết bịdùng điện là biểu thị điện năng tiêu thụ trong một đơn vị thời gian

Sử dụng thuật ngữ “thế năng hấp dẫn” thay cho thuật ngữ

“thế năng trọng trường”

Ý 2 của câu hỏi 16

Câu hỏi 17 Không yêu cầu học sinh trả lời

GV tù chän c¸c bµi tËp trong

Trang 23

Bài tập: Cụng thức tớnh nhiệt lượngBài 25: Phương trỡnh cõn bằng nhiệtBài tập: Phương trỡnh cõn bằng nhiệt

Cõu hỏi và bài tập tổng kếtKiểm tra học kỳ 2

bài 19,20,21 để củng cố cho HStrớc khi kiểm tra

Chỉ cần mụ tả thớ nghiệm hỡnh 24.1, 24.2, 24và xử lớ kết quả thớ nghiệm để đưa ra cụng thức tớnh nhiệt lượng

Chỉ xột bài toỏn cú hai vật trao đổi nhiệt hoàn toàn

LỚP 9

Cả năm : 37 tuần = 74 tiếtHọc kỳ I : 19 tuần : = 38 tiếtHọc kỳ II : 18 tuần : = 36 tiết

Bài 1: Sự phụ thuộc của cường độ dũng điện vào

hiệu điện thế giữa hai đầu dõy dẫn

Bài 2: Điện trở của dõy dẫn - Định luật ễm

Bài 3: Thực hành: Xỏc định điện trở của một dõy

dẫn bằng am pe kế và vụn kế

Bài 4: Đoạn mạch nối tiếp

Bài 5: Đoạn mạch song song

Bài 6: Bài tập vận dụng định luật ễm

Chủ đề: Điện trở của dõy dẫn phụ thuộc vào nhữn

yếu tố nào

Bài 10: Biến trở - Điện trở dựng trong kỹ thuật

Bài 11: Bài tập vận dụng định luật ễm và cụng thức

Cõu hỏi C5, C6 (tr.24).Khụng YC HS trả lời

Trang 24

tính điện trở của dây dẫn.

Bài 12: Công suất điện

Bài 13: Điện năng- Công của dòng điện

Bài 14: Bài tập về công suất điện và điện năng sử

dụng

Bài 15:Thực hành: Xác định công suất của các d.cụ

điện

Bài 16: Định luật Jun-Lenxơ

Bài 17: Bài tập vận dụng định luật Jun-Lenxơ

Bài 18: Bài tập vận dụng định luật Jun-Lenxơ (tiep)

Bài 19: Sử dụng an toàn và tiết kiệm điện

Bài 20: Ôn tập tổng kết chương I: Điện hoc

Kiểm tra

CHƯƠNG II: ĐI ỆN HỌC.

Bài 21: Nam châm vĩnh cửu

Bài 22: Tác dụng của dòng điện - Từ trường

Bài 23: Từ phổ - Đường sức từ

Bài 24: Từ trường của ống dây có dòng điện chạy

qua

Bài 25: Sự nhiễm từ của sắt, thép - Nam châm điện

Bài 26: Ứng dụng của nam châm

Bài 27: Lực điện từ

Bài 28: Động cơ điện 1 chiều

Bài 29: THvà kiểm traTH:: Nam châm vĩnh cửu

Bài 30: Bài tập vận dụng qui tắc nắm tay phải và qui

tắc bàn tay trái

Bài 31: Hiện tượng cảm ứng điện từ

Bài 32: Điều kiện xuất hiện dòng điện cảm ứng

Ôn tập

Kiểm tra học kỳ I

II.2.Xác định công suất của quạt điện- Kodạy

Không bắt buộc tiến hành TN hình 16.1

Không dạy-Mục II.2

Ví dụ về UD của rơ le điện từ: chuông báo động

HỌC KỲ II

Tiết 39

Tiết 40

Bài 33: Dòng điện xoay chiều

Bài 34: Máy phát điện xoay chiều

Trang 25

Bài 36: Truyền tải điện năng đi xa

Bài 37: Máy biến thế

Bài tập: Máy biến thế

Bài 38: TH: Vận hành máy phát điện và máy biến

thế

Bài 39: Tổng kết chương II:

CHƯƠNG III: QUANG HỌC.

Bài 40: Hiện tượng khúc xạ ánh sáng

Bài tập: Kính lúp- máy ảnh- Mắt cận và mắt lão

Bài 55: Màu sắc các vật dưới ánh sáng trắng và ánh

sáng màu

Mục II.có thể thay thếphương án TN khác,

ví dụ : đặt một gươngphẳng ở đáy bình nước

để quan sát HT KXkhi tia sáng truyền từnước sang không khí

Câu hỏi C4 (tr.114)

Bỏ ý “Tìm cách kiểm tra điều này”

Trang 26

Bài 58: Tổng kết chương III: Quang học.

Bài 59: Năng lượng và sự chuyển hoá năng lượng

Bài 60: Định luật bảo toàn năng lượng

Thuần Mỹ, ngày……tháng 9 năm 2017

MÔN HÓA HỌC

LỚP 8

CẢ NĂM : 37 TUẦN (Thực hiện 74 tiết) HỌC KỲ I : 19 TUẦN (Thực hiện 38 tiết) HỌC KỲ II : 18 TUẦN (Thực hiện 36 tiết)

Tiết

theo

Tên bài học, chủ đề

Trang 27

HỌC KỲ I

Chương 1 : CHẤT NGUYÊN TỬ PHÂN TỬ

2, 3 Chất

(TN 1 Theo dõi sự nóng chảy của các chất Parafin và lưu huỳnh - Không bắt buộc tiến hành thí nghiệm này, dành thời gian hướng dẫn HS một số kỹ năng và thao tác cơ bản trong thí nghiệm thực hành )

25 Kiểm tra viết

Chương 3 : MOL VÀ TÍNH TOÁN HÓA HỌC

Trang 28

48 Kiểm tra viết.

Chương 5: HIDRO NƯỚC

Tiết

theo

KHBM

Tên bài học, chủ đề HỌC KỲ I

(Kiến thức hóa học lớp 8)

Chương 1: CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ

2 Tính chất hóa học của oxit Khái quát về sự phân loại oxit

3, 4 Một số oxit quan trọng

5 Tính chất hóa học của axit

6, 7 Một số axit quan trọng

Trang 29

(Phần A Axit clohiđric - Không dạy, Giáo viên hướng dẫn học sinh tự đọc lại tính chất chung của axit (trang 12, 13); Bài tập 4 – Không yêu cầu học sinh làm )

8 Luyện tập: Tính chất hóa học của oxit và axit

9 Thực hành: Tính chất hóa học của oxit và axit

10 Kiểm tra viết

11 Tính chất hoá học của bazơ

(Mục I Những nhu cầu của cây trồng – Không dạy, vì đã dạy ở môn Sinh học)

17 Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ

18, 19 Luyện tập chương 1

20 Thực hành: Tính chất hoá học của bazơ và muối

(Lấy điểm hệ số 1)

21 Kiểm tra viết

Chương 2: KIM LOẠI

22 Tính chất vật lí chung của kim loại (Thí nghiệm tính dẫn điện, dẫn nhiệt – Không dạy, vì đã dạy ở môn Vật lý)

23 Tính chất hóa học của kim loại(Bài tập 7 – Không yêu cầu học sinh làm)

24 Dãy hoạt động hoá học của kim loại

25, 26 Chủ đề: Nhôm – Sắt

(Hình 2.14 – Không dạy)

27 Hợp kim sắt: Gang, Thép

(Không dạy về các lò sản xuất gang, thép)

28 Sự ăn mòn kim loại và bảo vệ kim loại không bị ăn mòn

29 Luyện tập chương 2(Bài tập 6 – Không yêu cầu học sinh làm)

30 Thực hành: Tính chất hóa học của nhôm và sắt

Chương 3: PHI KIM SƠ LƯỢC BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

31 Tính chất của phi kim

39 Axit cacbonic và muối cacbonat

40 Silic Công nghiệp Silicat(Mục 3b Các công đoạn chính - Không dạy các phương trình hóa học)

41, 42

Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học

(Các nội dung liên quan đến lớp electron - Không dạy ; Bài tập 2 – Không yêu cầu học sinh làm)

Trang 30

43 Luyện tập chương 3

44 Thực hành: Tính chất hóa học của phi kim và hợp chất của chúng(Lấy điểm hệ số 1)

Chương 4: HIĐROCACBON NHIÊN LIỆU

45 Khái niệm về hợp chất hữu cơ và hoá học hữu cơ

46 Cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ

56 Thực hành: Tính chất hoá học của hiđrocacbon

Chương 5: DẪN XUẤT CỦA HIĐROCACBON POLIME

58, 59 Axit axetic- Mối liên hệ giữa etilen, rượu etylic và axit axetic

60 Kiểm tra viết

62,63 Luyện tập: Rượu etylic, axit axetic và chất béo

64 Thực hành: Tính chất của rượu và axit (Lấy điểm hệ số 1)

62, 63 Ôn tập cuối năm

74 Kiểm tra cuối năm

Thuần Mỹ, ngày……tháng 9 năm 2017

Trang 31

HỌC KÌ I

MỞ ĐẦU

1 Đặc điểm của cơ thể sống Nhiệm vụ của sinh học

ĐẠI CƯƠNG VỀ GIỚI THỰC VẬT

2 Đặc điểm chung của thực vật

3 Có phải tất cả thực vật đều có hoa ?

8 Các loại rễ, các miền của rễ

rễ trong bảng trang 32

10 Sự hút nước và muối khoáng của rễ

11 Sự hút nước và muối khoáng của rễ (tiếp theo)

12 Thực hành: Quan sát sự biến dạng của rễ

(Lấy điểm TH HS1)

Chương III: THÂN

13-18 Chủ đề: Nghiên cứu về thân của thực vật

20 Kiểm tra 1 tiết

Chương IV: LÁ

21 Đặc điểm bên ngoài của lá

tạo chỉ chú ý đến các tế bào chứa lục lạp, lỗ khí ở biểu bì và chức năng của chúng

-Câu hỏi 4, 5 trang 67

24 Quang hợp (tiếp theo)

25 Ảnh hưởng của các điều kiện bên ngoài đến quang hợp, ý

nghĩa của quang hợp

27 Phần lớn nước vào cây đi đâu?

28 Thực hành: Quan sát sự biến dạng của lá

29 Bài tập (Chữa một số bài tập trong vở bài tập Sinh học 6

-NXBGD)

Chương V: SINH SẢN SINH DƯỠNG

31 Sinh sản sinh dưỡng tự nhiên

tính trong ống nghiệm.-Câu hỏi 4 trang 90

Chương VI: HOA VÀ SINH SẢN HỮU TÍNH

33 Cấu tạo và chức năng của hoa

Trang 32

40 Thụ tinh, kết hạt và tạo quả

Chương VII: QUẢ VÀ HẠT

-Câu hỏi 1,2,4 trang 125-Câu hỏi 3 trang 125: Không yêu cầu trả lời phần cấu tạo

49 Quyết - Cây dương xỉ

51 Kiểm tra 1 tiết

Không bắt buộc so sánh hoa của hạt kín với nón của hạt trần

54 Lớp Hai lá mầm và lớp Một lá mầm

dạy những hiểu biết chung

Trang 33

68 Bài tập (Chữa một số bài tập trong vở bài tập Sinh học 6

1 Thế giới động vật đa dạng, phong phú

2 Phân biệt động vật với thực vật Đặc điểm chung của

- Câu hỏi 3 trang 19

- Câu hỏi 3 trang 22

6 Trùng kiết lị và trùng sốt rét

7 Đặc điểm chung và vai trò thực tiễn của ĐVNS Nội dung về trùng lỗ

CHƯƠNG II: NGÀNH RUỘT KHOANG

8-10 Chủ đề: Ngành ruột khoang - Bảng trang 30: không dạy

cột cấu tạo và chức năng

- Câu hỏi 3 trang 32

CHƯƠNG III: CÁC NGÀNH GIUN

Trang 34

18 Ôn tập

19 Kiểm tra 1 tiết

CHƯƠNG IV: NGÀNH THÂN MỀM

21, 22 Thực hành: quan sát một số thân mềm

23 Đặc điểm chung và vai trò của ngành Thân mềm

CHƯƠNG V: NGÀNH CHÂN KHỚP

LỚP GIÁP XÁC

24 Thực hành: quan sát cấu tạo ngoài và hoạt động sống

của tôm sông

25 Thực hành: mổ và quan sát tôm sông

26 Đa dạng và vai trò của lớp Giáp xác

- Câu hỏi 3 trang 88

29 Đa dạng và đặc điểm chung của lớp sâu bọ

30 Thực hành: xem băng hình về tập tính của sâu bọ

31 Đặc điểm chung và vai trò của ngành chân khớp

CHƯƠNG VI: NGÀNH ĐỘNG VẬT CÓ XƯƠNG SỐNG

CÁC LỚP CÁ

32 Thực hành: quan sát cấu tạo ngoài và hoạt động sống

của cá Chép

33 Câú tạo trong của cá Chép

34 Đa dạng và đặc điểm chung của các lớp cá

40 Thực hành: quan sát cấu tạo trong của ếch đồng trên

mẫu mổ (Lấy điểm TH HS1)

41 Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Lưỡng cư

LỚP BÒ SÁT

42 Thằn lằn bóng đuôi dài

43 Cấu tạo trong của thằn lằn

trả lời lệnh trang 130LỚP CHIM

45, 46 Chủ đề: Tìm hiểu về chim Bồ câu

hình 44.3 (dòng 1 trang 145)

- Câu hỏi 1 trang 146

48 Thực hành: quan sát bộ xương, mẫu mổ chim Bồ câu

Trang 35

LỚP THÚ

50 Cấu tạo trong của Thỏ

51 Đa dạng của lớp thú: Bộ thú huyệt, Bộ thú túi - Phần lệnh  (phần II Bộ

thú túi) trang 157

- Câu hỏi 2 trang 158

52 Đa dạng của lớp thú (tiếp theo): Bộ dơi và Bộ cá voi Phần lệnh  trang 160

53 Đa dạng của lớp thú (tiếp theo): Bộ ăn sâu bọ, Bộ gặm

nhấm, Bộ ăn thịt - Phần lệnh  trang 164.- Câu hỏi 1 trang 165

54 Đa dạng của lớp thú (tiếp theo): các Bộ móng guốc và

58 Kiểm tra 1 tiết

CHƯƠNG VII: SỰ TIẾN HÓA CỦA ĐỘNG VẬT

60 Tiến hóa về tổ chức cơ thể

61 Tiến hóa về sinh sản

62 Cây phát sinh giới Động vật

CHƯƠNG VIII: ĐỘNG VẬT VÀ ĐỜI SỐNG CON NGƯỜI

63 Đa dạng sinh học

64 Đa dạng sinh học (tiếp theo)

65 Biện pháp đấu tranh sinh học

Trang 36

2 Cấu tạo cơ thể người II Sự phối hợp hoạt động của

các cơ quan

bào: không dạy chi tiết, chỉ cần liệt kê tên các thành phần

5 Thực hành: quan sát tế bào và mô

CHƯƠNG II: VẬN ĐỘNG

8 Cấu tạo và tính chất của xương

9 Cấu tạo và tính chất của cơ

10 Hoạt động của cơ

11 Tiến hóa của hệ vận động Vệ sinh hệ vận động

12 Thực hành: Tập sơ cứu và băng bó cho người gãy

xương (Lấy điểm TH HS1)

CHƯƠNG III: TUẦN HOÀN

13 Máu và môi trường trong cơ thể

14 Bạch cầu – miễn dịch

15 Đông máu và nguyên tắc truyền máu

16 Tuần hoàn máu và lưu thông bạch huyết

18 Vận chuyển máu qua hệ mạch- Vệ sinh hệ tuần hoàn

20 Kiểm tra 1 tiết

21 Thực hành: Sơ cứu cầm máu

(Lấy điểm TH HS1)

CHƯƠNG IV: HÔ HẤP

- Câu hỏi 2 trang 67

CHƯƠNG V: TIÊU HÓA

26 Tiêu hóa và các cơ quan tiêu hóa

27 Tiêu hóa ở khoang miệng

28 Tiêu hóa ở dạ dày

29 Tiêu hóa ở ruột non

30 Hấp thụ dinh dưỡng và thải phân – Vệ sinh tiêu hóa Hình 29.2 và những nội dung liên

Trang 37

39 Vitamin và muối khoáng

40 Tiêu chuẩn ăn uống – Nguyên tắc lập khẩu phần

41 Thực hành: Phân tích một khẩu phần cho trước (Lấy

CHƯƠNG IX: THẦN KINH VÀ GIÁC QUAN

47 Giới thiệu chung hệ thần kinh

48 Thực hành: Tìm hiểu chức năng (liên quan đến cấu

tạo) của tủy sống

(Lấy điểm TH HS1)

49 Dây thần kinh tủy

- Bảng 46 trang 145

quan trong lệnh trang 151

- Bảng 48.2 và nội dung liên quan

- Câu hỏi 2 trang 154

- Câu hỏi 1 trang 165

56 Phản xạ không điều kiện và phản xạ có điều kiện

57 Hoạt động thần kinh cấp cao ở người

58 Vệ sinh hệ thần kinh

60 Kiểm tra 1 tiết

CHƯƠNG X: NỘI TIẾT

61 Giới thiệu chung hệ nội tiết

62 Tuyến yên, tuyến giáp

63 Tuyến tụy và tuyến trên thận

65 Sự điều hòa và phối hợp hoạt động của các tuyến

nội tiết

CHƯƠNG XI: SINH SẢN

66 Cơ quan sinh dục nam

67 Cơ quan sinh dục nữ

68 Thụ tinh, thụ thai và phát triển của thai

69 Cơ sở khoa học của các biện pháp tránh thai

70 Các bệnh lây lan qua đường sinh dục Đại dịch

Trang 38

AIDS – Thảm họa của loài người.

71 Bài tập: (Chữa một số bài tập trong vở bài tập sinh

hỏi 3 trang 13

4 Lai hai cặp tính trạng

5 Lai hai cặp tính trạng (tiếp theo)

6 Thực hành: Tính xác suất xuất hiện các mặt của đồng

kim loại (Lấy điểm TH HS1)

CHƯƠNG II: NHIỄM SẮC THỂ

11 Phát sinh giao tử và thụ tinh

12 Cơ chế xác định giới tính

15 Thực hành: Quan sát hình thái nhiễm sắc thể

Bài tập

Chương III: ADN VÀ GEN

17 ADN và bản chất của gen

18 Mối quan hệ giữa gen và ARN

21 Thực hành: Quan sát và lắp mô hình ADN

23 Kiểm tra 1 tiết

Chương IV: BIẾN DỊ

24-28 Chủ đề: Biến dị

29 Thực hành: Nhận biết một vài dạng đột biến

Trang 39

30 Thực hành: Quan sát thường biến (Lấy điểm TH

HS1)

Chương V: DI TRUYỀN HỌC NGƯỜI

31 Phương pháp nghiên cứu di truyền người

32 Bệnh và tật di truyền ở người

33 Di truyền học đối với con người

Chương VI: ỨNG DỤNG DI TRUYỀN HỌC

42 Thực hành: Tập dượt các thao tác giao phấn Không dạy bài 37 SGK

43 Thực hành: Tìm hiểu thành tựu chọn giống vật nuôi

và cây trồng

PHẦN II: SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG Chương I: SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG

44 Môi trường và các nhân tố sinh thái

45 Ảnh hưởng của ánh sáng lên đời sống sinh vật

46 Ảnh hưởng của nhiệt độ và độ ẩm lên đời sống sinh

vật

47 Ảnh hưởng lẫn nhau giữa các sinh vật

48, 49 Thực hành: Tìm hiểu môi trường và ảnh hưởng của

một số nhân tố sinh thái lên đời sống sinh vật

Chương III: CON NGƯỜI, DÂN SỐ VÀ MÔI TRƯỜNG

59 Tác động của con người đối với môi trường

60, 61 Chủ đề: Ô nhiễm môi trường

62, 63 Thực hành: Tìm hiểu tình hình môi trường ở địa

phương (Lấy điểm TH HS1)

Chương IV: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

64 Sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên

65 Khôi phục môi trường và giữ gìn thiên nhiên hoang

66 Bảo vệ đa dạng các hệ sinh thái

67 Luật bảo vệ môi trường

68 Thực hành: Vận dụng Luật bảo vệ môi trường vào

Trang 40

việc bảo vệ môi trường ở địa phương

69, 70 Ôn tập học kì II

71 Kiểm tra học kì II

72 Tổng kết chương trình toàn cấp

73 Tổng kết chương trình toàn cấp (tiếp theo)

74 Tổng kết chương trình toàn cấp (tiếp theo)

Lưu ý: Số lần kiểm tra thường xuyên trong mỗi học kì (điểm HS 1) tối thiểu là 5 Trong đó:

- Kiểm tra miệng: 01

- Kiểm tra 15 phút: 02

- Kiểm tra đánh giá bài thực hành: 02 (Riêng lớp 6 trong học kì

II thực hiện một bài kiểm tra đánh giá bài thực hành tính điểm HS 2 ở tiết 70)

Thuần Mỹ, ngày……tháng 9 năm 2017

MÔN CÔNG NGHỆ

LỚP 6

Cả năm: 37 tuần = 74 tiết Học kì I: 19 tuần = 38 tiết Học kì II: 18 tuần = 36 tiết

Ngày đăng: 17/04/2022, 23:44

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-6 quả hình trụ, mạ inox, trọng lượng 50g/quả. - 1 quả hình trụ, mạ inox, trọng lượng 200g. - tai-tap-tin-ppct_toantruong
6 quả hình trụ, mạ inox, trọng lượng 50g/quả. - 1 quả hình trụ, mạ inox, trọng lượng 200g (Trang 3)
Tiết 47 Đ2. Bảng “tần số” cỏc giỏ trị của dấu hiệu - tai-tap-tin-ppct_toantruong
i ết 47 Đ2. Bảng “tần số” cỏc giỏ trị của dấu hiệu (Trang 9)
Hình học 9 Học kì I: - tai-tap-tin-ppct_toantruong
Hình h ọc 9 Học kì I: (Trang 14)
3 tuần x3 tiết +3 tuần x1tiết + 12 tuần x 2 tiết + 1 tuần x 4 tiết = - tai-tap-tin-ppct_toantruong
3 tuần x3 tiết +3 tuần x1tiết + 12 tuần x 2 tiết + 1 tuần x 4 tiết = (Trang 14)
thứ Phần đại số Phần hình học - tai-tap-tin-ppct_toantruong
th ứ Phần đại số Phần hình học (Trang 15)
Chương 3: PHI KIM. SƠ LƯỢC BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYấN TỐ HểA HỌC 31Tớnh chất của phi kim - tai-tap-tin-ppct_toantruong
h ương 3: PHI KIM. SƠ LƯỢC BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYấN TỐ HểA HỌC 31Tớnh chất của phi kim (Trang 29)
Sơ lược về bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố hoỏ học - tai-tap-tin-ppct_toantruong
l ược về bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố hoỏ học (Trang 30)
HỌC KỲ I MỞ ĐẦU - tai-tap-tin-ppct_toantruong
HỌC KỲ I MỞ ĐẦU (Trang 33)
8-10 Chủ đề: Ngành ruột khoan g- Bảng trang 30: khụng dạy cột cấu tạo và chức năng - Cõu hỏi 3 trang 32. - tai-tap-tin-ppct_toantruong
8 10 Chủ đề: Ngành ruột khoan g- Bảng trang 30: khụng dạy cột cấu tạo và chức năng - Cõu hỏi 3 trang 32 (Trang 33)
47 Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Chim -Phần lệnh : đọc bảng và hỡnh 44.3 (dũng 1 trang  145). - tai-tap-tin-ppct_toantruong
47 Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Chim -Phần lệnh : đọc bảng và hỡnh 44.3 (dũng 1 trang 145) (Trang 35)
22-25 Chủ đề: Hụ hấ p- Bảng 20, lệnh trang 66 - Cõu hỏi 2 trang 67 - tai-tap-tin-ppct_toantruong
22 25 Chủ đề: Hụ hấ p- Bảng 20, lệnh trang 66 - Cõu hỏi 2 trang 67 (Trang 36)
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên, thực hiện một số động tác hồi tĩnh sau khi chạy - tai-tap-tin-ppct_toantruong
h ạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên, thực hiện một số động tác hồi tĩnh sau khi chạy (Trang 49)
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên - tai-tap-tin-ppct_toantruong
h ạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên (Trang 50)
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên - tai-tap-tin-ppct_toantruong
h ạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên (Trang 55)
(- I. Khởi nghĩa Yờn Thế ( 1884-1913): Hướng dẫn HS lập bảng thống kờ cỏc giai đoạn của cuộc khởi nghĩa, mỗi giai đoạn chỉ cần nờu khỏi quỏt,  khụng cần chi tiết. - tai-tap-tin-ppct_toantruong
h ởi nghĩa Yờn Thế ( 1884-1913): Hướng dẫn HS lập bảng thống kờ cỏc giai đoạn của cuộc khởi nghĩa, mỗi giai đoạn chỉ cần nờu khỏi quỏt, khụng cần chi tiết (Trang 86)
w