Nguyễn Phú Thương Nhân Phạm Bảo Ngọc Nguyễn Thị Bảo Trân Bùi Thị Thanh Thảo GVHD: ThS.. Nguyễn Thị Y Nga Nguyễn Bích Ngọc Dương Quỳnh Yến Thy GVHD: PGS.TS.. Nguyễn Hải Âu Châu Thị Thy Tr
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TPHCM
DANH SÁCH ĐỀ TÀI NCKH SINH VIÊN NĂM 2015 – ĐỢT 2
Hợp đồng ngày 28/12/2015
ST
T Cá nhân chủ trì /GVHD Đơn vị Tên đề tài Thời gian Số tiền (đồng) Ghi chú
1. Huỳnh Thị Ái Vi
Vũ Thị Quế
Nguyễn Thị
Hồng Hoa
GVHD: PGS.TS
Trương Vĩnh
Bộ môn CNHH
Mã số: CS-SV15-CNHH-03
Nghiên cứu sản xuất than sinh học và than hoạt tính
từ nguồn tảo nuôi trong nước thải cao su
12/2015
-11/2016
10.500 000
Tuyết Nhi
Nguyễn Thị
Tường Thảo
Lê Thị Mỹ Linh
Lê Thị Khánh Ly
GVHD: TS Đỗ
Việt Hà
Bộ môn CNHH
Mã số: CS-SV15-CNHH-04
Nghiên cứu sản xuất tinh bột gạo biến tính bằng enzyme
12/2015
-11/2016
10.500 000
3 Nguyễn Phú
Thương Nhân
Phạm Bảo Ngọc
Nguyễn Thị Bảo
Trân
Bùi Thị Thanh
Thảo
GVHD: ThS Vũ
Ngọc Hà Vi
Bộ môn CNHH
Mã số: CS-SV15-CNHH-06
Nghiên cứu chế tạo bao bì
ăn được từ nguyên liệu mủ trôm
12/2015
-11/2016
10.500 000
4 Võ Thanh Liêm
GVHD: KS
Nguyễn Quốc
Thắng
Bộ môn CNHH
Mã số: CS-SV15-CNHH-07
Phát triển và tiêu chuẩn cơ
sở hóa quy trình định lượng vitamin nhóm B (B5, B7, B9, B12) trên một số nền mẫu bằng kỹ thuật LC – MS/MS
12/2015
-11/2016
10.500 000
5 Trần Thanh Thủy
Nguyễn Thị Trà
My
Nguyên
GVHD: CN Lê
Thị Thanh Thủy
Bộ môn CNHH
Mã số: CS-SV15-CNHH-08
Nghiên cứu tạo hạt nano chất béo rắn bao giữ tinh dầu gấc định hướng ứng dụng trong kem massage
12/2015
-11/2016
10.500 000
6 Nguyễn Hoàng
Thi
Nguyễn Phan Hải
Khoa
Cơ khí Mã số: CS-SV15-CK-09Thiết kế chế tạo mô hình
máy phun thuốc bảo vệ
12/2015
-11/2016
10.500 000
Trang 2Tống Thị Thu Hà
Huỳnh Lê Phúc
Hòa
GVHD: ThS Lê
Văn Bạn
thực vật điều khiển từ xa
7 Hàn Văn Thy
Dương Quỳnh
Võ Thành Luân
Trần Tấn Lợi
GVHD: ThS.
Nguyễn Tấn
Phúc
Khoa
Cơ khí Mã số: CS-SV15-CK-10Thiết kế, chế tạo bộ điều
khiển không dây cho mô hình máy bay quad-copter
12/2015
-11/2016
10.500 000
8 Lưu Thiện Ngôn
Nguyễn Minh
Châu
Nguyễn Mạnh
Hùng
Trần Thắng
Thuận
GVHD: ThS
Nguyễn Văn
Lành
Khoa
Cơ khí
Mã số: CS-SV15-CK-11
Xác định hiệu suất và thành phần khí thải của một số bếp trấu gia đình
12/2015
-11/2016
10.500 000
9 Hồ Thị Thúy
Nga
Hồ Văn Nghĩa
Nguyễn Trường
Duy
GVHD: ThS
Tường
Khoa
Cơ khí
Mã số: CS-SV15-CK-12
Thiết kế mạch điều khiển thay đổi nội dung hiển thị bảng thông báo điện tử bằng giọng nói
12/2015
-11/2016
10.500 000
10 Trần Thế Thiện
Ngô Thành Quốc
Đặng Anh Thảo
GVHD: TS Bùi
Ngọc Hùng
Khoa
Cơ khí
Mã số: CS-SV15-CK-13
Tính toán thiết kế và xác định thông số làm việc của máy bóc vỏ dừa khô
12/2015
-11/2016
10.500 000
11 Đỗ Thanh Tiến
Lê Ngọc Hải
GVHD: KS Trần
Văn Bình
Khoa Nông học
Mã số: CS-SV15-NH-06
Hoàn thiện hệ thống nhân giống vô tính ex vitro cây
hồ tiêu (Piper nigrum L.)
12/201 5-11/201 6
10.500 000
12 Thạch Mol
Nghĩa
Huỳnh Thị Mỹ
Huyền
GVHD: ThS
Phạm Thị Ngọc
Khoa Nông học
Mã số: CS-SV15-NH-07
Nghiên cứu ảnh hưởng của hàm lượng bột bắp bổ sung vào môi trường nuôi cấy đến sự phát triển của nấm
“Đông trùng hạ thảo”
Cordyceps militaris.
12/2015
-11/2016
10.500 000
13 Phạm Thị Xuân
Diệu
Khoa Nông
Mã số: CS-SV15-NH-09
Ảnh hưởng của giá thể và
12/2015
-10.500 000
Trang 3Nguyễn Thị
Nguyên Anh
Trần Văn An
Đặng Hải Sơn
GVHD: ThS
Nguyễn Thị
Huyền Trang
học loại hom giống đến khả
năng ra rễ, bật chồi và sinh trưởng của cây giống đinh
lăng lá nhỏ (Polyscias fruticosa (L.) Harms) tại
Thủ Đức, Tp Hồ Chí Minh
11/2016
14 Võ Minh Vương
Hoàng Thị Kim
Phượng
Phan Nguyễn
Phát
GVHD: ThS
Nguyễn Thị
Phương Anh
Khoa Môi trường
Mã số: CS-SV15-MT-01
Phân tích thành phần vi sinh vật của đất trồng tiêu ở tỉnh Gia Lai
12/2015
-11/2016
10.500 000
15 Nguyễn Thị Y
Nga
Nguyễn Bích
Ngọc
Dương Quỳnh
Yến Thy
GVHD: PGS.TS
Lê Quốc Tuấn
Khoa Môi trường
Mã số: CS-SV15-MT-02
Nghiên cứu cơ chế hấp phụ
và giải hấp phụ arsen trên
bề mặt hạt cát trong vật liệu
xử lý nước nhiễm arsen
12/2015
-11/2016
10.500 000
16 Huỳnh Ngọc Thu
Hương
Nguyễn Vũ Đức
Thịnh
Phạm Quốc Việt
Nguyễn Huỳnh
Như
GVHD: ThS
Nguyễn Nhật
Huỳnh Mai
Khoa Môi trường
Mã số: CS-SV15-MT-03
Mô hình xử lý nước thải sinh hoạt bằng rau muống
(Ipomea Aquatica)
12/201 5-11/201 6
10.500 000
17 Nguyễn Hải Âu
Châu Thị Thy
Trần Thị Yến
Nhi
Lê Thị Thùy
Dương
GVHD: ThS
Huỳnh Tấn Nhựt
Khoa Môi trường
Mã số: CS-SV15-MT-04
Khảo sát tính lý hóa của dịch chiết lên men rác hữu cơ
12/2015
-11/2016
10.500 000
18 Võ Minh Trí
Phạm Thạch
Phương Uyên
Vương Nhi Kỳ
Duyên
GVHD: ThS
Nguyễn Ngọc
Tâm Huyên
Khoa Môi trường
Mã số: CS-SV15-MT-05
Nghiên cứu khả năng phân giải cenllulose và các yếu
tố ảnh hưởng của nhóm vi sinh vật chịu nhiệt trong đất
12/2015
-11/2016
10.500 000
19 Nguyễn Thái Khoa Mã số: CS-SV15-MT-07 12/2015 10.500
Trang 4Bình
Võ Lê Hoàng
Khải
Trần Mạnh Linh
Nguyễn Hữu
Thịnh
GVHD: ThS
Ngô Thị Minh
Thê
Môi trường Nghiên cứu thiết kế mô hình trồng rau sạch cho các
hộ gia đình nhà phố tại TP.HCM
-11/2016 .000
Xuân Mành
Nguyễn Thị
Ngọc Hương
Vũ Tuấn Kiệt
Nguyễn Đình
Nhiên
GVHD: TS
Nguyễn Phúc
Cẩm Tú
Khoa Thủy sản
Mã số: CS-SV15-TS-02
Thiết kế hệ thống nuôi cá tra theo công nghệ biofloc
12/2015
-11/2016
10.500 000
21 Dương Thị Kim
Nhi
Nguyễn Lê Anh
Đào
GVHD:
PGS.TS Lê
Thanh Hùng
Khoa Thủy sản
Mã số: CS-SV15-TS-03
Đánh giá khả năng chuyển hóa, hấp thụ dinh dưỡng ở
cá rô phi khi thức ăn có thành phần bổ sung
12/2015
-11/2016
10.500 000
22 Nguyễn Thụy
Trà My
Phạm Văn Dựng
Võ Tiến Dũng
Nguyễn Thị
Diễm Sương
GVHD:
TS Nguyễn
Ngọc Tấn
Bộ môn CNSH
Mã số: CS-SV15-CNSH-03
Khảo sát ảnh hưởng của điều kiện bảo quản buồng trứng thu từ lò mổ đến sự thành thục tế bào trứng heo
trong điều kiện in vitro
12/2015
-11/2016
10.500 000
23 Đặng Trúc Thảo
Lê Thị Huyền
Trân
Trần Thị Thoa
GVHD:
ThS Nguyễn Thị
Kim Linh
Bộ môn CNSH
Mã số: CS-SV15-CNSH-05
Đánh giá khả năng xử lý chì của cây sậy
(Arabidopsis Thaliana) và
cỏ vetiver (Vetiveria Zizanioides L.)
12/2015
-11/2016
10.500 000
24 Nguyễn Thu
Phương
Bùi Thị Kim Anh
Danh Gia Bảo
GVHD: TS
Nguyễn Tấn
Chung
Bộ môn CNSH
Mã số: CS-SV15-CNSH-06
Khảo sát môi trường bán rắn nuôi cấy đồng thời một
số chủng vi khuẩn lactic phân lập từ khối ủ bắp cho
bò sữa
12/2015
-11/2016
10.500 000
Trang 525 Lê Thị Kim
Duyên
Trần Trọng
Nghĩa
Nguyễn Hải
GVHD:
PGS.TS Lê Đình
Đôn
Viện CNSH Mã số: CS-SV15-NL-04Xác định điều kiện trồng
cây Dương ( Casuarina equisetifolia) và một loại
cây ăn quả trên đất cát có
bổ sung phụ phẩm nông nghiệp
12/2015
-11/2016
10.500 000
26 Trần Hồ Ái Ngân
Nguyễn Công
Hảo
Phan Hữu Hương
Trinh
Nguyễn Thị Ái
Loan
GVHD: KS Lê
Văn Phú
Viện CNSH
Mã số: CS-SV15-NL-05
Xác định nồng độ tinh trùng tối ưu trong thụ tinh
vi giọt trên mô hình tế bào trứng heo
12/201 5-11/201 6
10.500 000
27 Nguyễn Thùy
Mỹ Kiều
Trịnh Thị Vân
Anh
GVHD: KS Trần
Thị Quỳnh Diệp
Viện CNSH Mã số: CS-SV15-NL-06Xây dựng bộ tiêu bản nấm
ký sinh trên côn trùng có khả năng tổng hợp các hoạt chất sinh học và y học
12/2015
-11/2016
10.500 000
28 Phan Trần Thụy
Vy
Nguyễn Thành
Minh
Lê Thị Thúy
Hằng
Tạ Quốc Sơn
GVHD: TS
Nguyễn Ngọc Hà
Viện CNSH Mã số: CS-SV15-NL-07Đánh giá khả năng xử lý
Asen trong nước ngầm bằng hệ thống mang sinh học (Biogill) kết hợp với
dương xỉ (Pteris vittata)
12/2015
-11/2016
10.500 000
29 Nguyễn Thị Thu
Thảo
Phan Thị Anh
Thư
Phạm Minh Ý
GVHD: KS Hàn
Thị Thanh
Viện CNSH
Mã số: CS-SV15-NL-08
Khảo sát thành phần dưỡng
chất trong vỏ chuối (Musa Paradisiaca L.)
12/2015
-11/2016
10.500 000
Trường
Lê Thị Hồng
Phượng Linh
Nguyễn Thị
Ngọc Giám
GVHD: KS
Nguyễn Thị
Khoa CNTP Mã số: CS-SV15-CNTP-04Thử nghiệm chế biến bánh
mì hamburger cá basa
12/2015
-11/2016
10.500 000
Trang 6Phước Thủy
31 Đồng Nguyễn
Cao Thắng
Nguyễn Thị Thu
Thảo
Nguyễn Thị Như
Thảo
Phạm Văn Nam
GVHD: ThS
Lương Hồng
Quang
Khoa CNTP Mã số: CS-SV15-CNTP-05Định lượng polyphenol
tổng số và khảo sát hoạt tính chống oxy hóa của trà
dung (Syplocos racemosa
Roxb.)
12/2015
-11/2016
10.500 000
32 Nguyễn Trần
Khánh Tâm
Lê Ngọc Minh
Phương
Nguyễn Thị
Khanh
GVHD: TS Kha
Chấn Tuyền
Khoa CNTP Mã số: CS-SV15-CNTP-06Xác định loại nguyên liệu
sản xuất vi bao tinh dầu chanh bằng phương pháp giọt tụ
12/2015
-11/2016
10.500 000
33 Trần Thị Tuyết
Trinh
Võ Thị Thu Vân
Hứa Thanh Ngọc
Thạnh
Nguyễn Thị Mỹ
Duyên
GVHD: ThS
Nguyễn Anh
Trinh
Khoa CNTP
Mã số: CS-SV15-CNTP-07
Nghiên cứu sử dụng bột đạm từ lòng trắng trứng muối để bổ sung vào sản phẩm chả cá tra
12/2015
-11/2016
10.500 000
34 Lê Thị Thiên Lộc
Trần Thị Hồng
Nhung
Nguyễn Thái
Như
Lê Thị Phú
GVHD: TS Lê
Trung Thiên
Khoa CNTP
Mã số: CS-SV15-CNTP-08
Nghiên cứu thiết lập quy trình sản xuất bột lá chùm ngây
12/2015
-11/2016
10.500 000
TỔNG CỘNG: 34 ĐỀ TÀI
TỔNG TIỀN: 357.000.000 đồng (Ba trăm năm mươi bảy triệu đồng)