1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ ÔN tập HKII 2021 2022 TOÁN 7

22 46 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỘT SỐ ĐỀ THAM KHẢO HK II MÔN TOÁN 7 NĂM HỌC 2021 2022 Đề số 1 I TRẮC NGHIỆM (4 đ) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng Câu 1 Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 23xy− A 23x y− B 3xy− C 21 5 xy D 23( )xy− Câu 2 Đơn thức 3 41 3 xy z− có bậc là A 8 B 4 C 7 D 3 Câu 3 Bậc của đa thức 3 45 11Q x x x= − + − là A 8 B 4 C 3 D 5 Câu 4 Gía trị x = 2 là nghiệm của đa thức A ( ) 2f x x= + B ( ) 2 2f x x= + C ( ) 2f x x= − D ( ) ( )5f x x x= − Câu 5 Kết qủa phép tính 2 5 2 5 2 55 2x y.

Trang 1

MỘT SỐ ĐỀ THAM KHẢO HK II MÔN TOÁN 7

Trang 2

Câu 12 : Cho tam giác DEF có D 40 , E 80 = 0 = 0 So sánh các cạnh của tam giác DEF

D Các cạnh tương ứng bằng nhau và các góc tương ứng bằng nhau

Câu 20 Cho ABC vuông cân tại A thì

Trang 3

b) Tìm đa thức M(x) = P(x) + Q(x) và N(x) = P(x) – Q(x)

c) Tìm nghiệm của đa thức M(x)

Câu 3: Cho∆ ABC có AB = 6 cm; AC = 8 cm; BC = 10 cm

a) Chứng tỏ ∆ABC vuông tại A

b)Vẽ phân giác BM của ( M thuộc AC), từ M vẽ MN ⊥ BC ( N ∈ BC) Chứng minh MA = MN

c) Tia NM cắt tia BA tại P C/m: ∆AMP = ∆NMC rồi suy ra MP > MN

Bài 4: Cho f (x) ax = 2 + bx c + Với a, b, c là các số hữu tỉ

Câu 3:Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau , khi x = - 6 thì y = 8

Giá trị của y = 12 khi x bằng:

Trang 4

Câu 8 Biểu thức nào sau đây là đơn thức ?

A 2 1

y+ ; B - a 2

3+ ; C 5.(x2 -1) ; D –4

7x2.3y Câu 9 Trong các đơn thức sau, cặp đơn thức nào đồng dạng :

A 3 x3y B – x3y C x3y + 10 xy3 D 3 x3y - 10xy3 Câu 11 Số nào sau đây là nghiệm của đa thức f(x) =

Câu 17 Điểm O cách đều ba đỉnh của ∆ABC Khi đó O là giao điểm của :

A Ba đường cao B Ba đường trung trực

C Ba đường Trung tuyến D Ba đường phân giác

Câu 18 Bộ ba đoạn thẳng sau đây, bộ nào có thể là độ dài ba cạnh của một ∆ :

A 2cm ; 3cm ; 6cm B 2cm ; 3cm ; 5cm

C 3cm ; 7cm; 4cm D 4cm ; 5cm ; 6cm

Câu 19.∆ABC có AB = 6cm, AC = 8cm, BC = 10cm Khi đó ∆ABC là tam giác:

A Vuông cân B Vuông C Tù D Nhọn

Câu 20 Cho ABC biết BAC =300 và AB AC AM= , là tia phân giác của góc A Số đo

góc BAM là

A 15 0 B 30 0 C 60 0 D 180 0

II Phần tự luận (6 điểm)

Bài 1:(1 điểm) 1)Tìm nghiệm của đa thức:

Trang 5

c) Tìm các nghiệm của đa thức A(x)

Bài 3: Cho ∆ABC cân tại A Trung tuyến AM và trung tuyến BN cắt nhau tại G

Qua C, kẻ đường thẳng vuông góc với BC và cắt BN tại I

a) Chứng minh ∆AGB = ∆AGC

b) C/m rằng GM =1

2CI c) So sánh AIB và ABI

Bài 4:T×m các sè nguyªn x vµ y biÕt :

8

1 4

5+ y =

x ( x ≠ 0)

Đề số: 3 PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 điểm)

Bài 1.Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1: Hai đại lượng x y, trong công thức nào dưới đây tỉ lệ nghịch với nhau:

± D Không có giá trị của y

Câu 4: Nếu ABC= ∆DEFBˆ= 70 , ° Fˆ = 40 ° thì góc A bằng:

A 110 ° B 70 ° C 30 ° D 40 °

Trang 6

Câu 5 Tích của hai đơn thức M = 4x2y và N =

Câu 14 Cho ∆ABC có G là trọng tâm của tam giác, điểm M là trung điểm của đoạn

thẳng BC Khẳng định nào sau đây là đúng:

Trang 7

1) Tổng hai đa thức bậc 3 là một đa thức bậc 3

2) x = 1 là một nghiệm của đa thức x2 - 2x +1

3) Nếu điểm O là tõm đường trũn ngoại tiếp ∆ABC thỡ OA = OB

= OC

4) Một tam giỏc vuụng cõn cú độ dài cạnh huyền bằng 2 dm thỡ độ

dài mỗi cạnh gúc vuụng là 1dm

PHẦN II TỰ LUẬN (6 điểm)

Bài 1 (2,0 điểm) a) Cho hàm số y = f(x) = 2x2 + 5x – 3 Tớnh f(1); f(0); f(1,5)

b) Cho hàm số: y = f(x) = ax - 3

Tỡm a biết f(3) = 9; f(5) = 11; f(-1) = 6

Bài 2.(2,0 điểm) Cho cỏc đa thức: P(x) = 15 - 4x3 + 3x2 + 2x – x3 - 10

Q(x) = 5 + 4x3 + 6x2 – 5x - 9x3 +7x

a) Thu gọn mỗi đa thức trờn

b) Tớnh giỏ trị của đa thức P(x) + Q(x) tại x = 12

c) Tỡm x để Q(x) – P(x) = 6

Bài 3 (3,0 điểm) Cho ∆ABC vuụng ở A, đường phõn giỏc CD ( D∈AB ) Gọi H là

hỡnh chiếu của B trờn đường thẳng CD Trờn đường thẳng CD lấy điểm E sao cho H

là trung điểm của đoạn thẳng ED Gọi F là giao điểm của BH và CA

a) Chứng minh ∆BHE = ∆BHD và BF là tia phõn giỏc của EBD

Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Cõu 1.Trong cỏc điểm cú tọa độ sau đõy, điểm nào thuộc đồ thị hàm số y 1x

2

= − ? A.(2;-1) B ;1 1

Trang 8

Câu 2 Đơn thức đồng dạng với đơn thức 3x y z là: 3 2 4

A 6x 8xy 5y 2 + + 2 B 6x 2 − 2xy 5y + 2 C 6x 2 + 2xy y + 2 D 6x 2 − 2xy y + 2

Câu 9 : Nghiệm của đa thức 5x 7 + là :

đây đúng:

A I cách đều ba cạnh của tam giác B I cách đều ba đỉnh của tam giá

C I là trọng tâm của tam giác D I là trực tâm của tam giác

Câu 13 ∆DEF có E F D  = < So sánh các cạnh của ∆DEF ta được kết quả là:

A DE = DF < FE; B DE = DF > FE;

C DE >DF < FE; D DE < DF < FE

Câu 14 Cho ∆ ABCcó A = 80 0, p/g của góc B và C cắt nhau ở I Số đo của BIClà:

Trang 9

A 100 B 1300 C 1500 D Một đáp số khác

Câu 15: Cho ∆ABC có AB = AC và ˆA = 2 ˆB có dạng đặc biệt nào:

A Tam giác cân B Tam giác đều

C Tam giác vuông D Tam giác vuông cân

Câu 16: Cho ∆ABC cân ở A, có ˆA = 1360 Góc B bằng bao nhiêu độ?

Bài 1 a) Cho hàm số: y = f(x) = ax + b Tìm a và b biết f(0) = 1; f(-1) = 2

b) Đồ thị hàm số y = ax đi qua điểm A( 2; -4) Xác định hệ a

Bài 2 (1,5 điểm): Cho các đa thức :P(x)= −2x4 +x3 +2x2 −4x 1−

Q(x) x= 3 +2x4 −4x 4 5x− − 4

a) Thu gọn và sắp xếp đa thức Q(x) theo lũy thừa giảm dần của biến Tính P(x) – Q(x)

b) Tính giá trị của đa thức P(x) – Q(x) tại x = - 1

c) Chứng tỏ đa thức P(x) – Q(x) không có nghiệm

Bài 3 (3 điểm): Cho ∆ABC cân tại A; đường cao AH và đường trung tuyến BK

cắt nhau tại G Tia CG cắt cạnh AB tại điểm I

a) Chứng minh: G là trọng tâmcủa ∆ ABC Chứng minh IA = IB

b) Chứng minh: ∆ AIG = ∆ AKG

c) Biết AH = 18cm ; BC = 16cm Tính độ dài đoạn thẳng GI

d) Chứng minh IK//BC

Trang 10

Bài 4 Cho dãy tỉ số bằng nhau

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 điểm):Khoanh tròn vào chữ cái

đứng trước câu trả lời đúng trong các câu (từ câu 1 đến câu 4)

Câu 1: Biết y liên hệ với x theo công thức y=3x Khi đó ta nói:

A y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ 3

B x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ 3

C y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ 3

A Một đường thẳng B Đi qua gốc tọa độ

C Một đường thẳng đi qua gốc tọa độ D Cả ba câu đều đúng

Câu 7 Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số là a, thì đại lượng x tỉ lệ

nghịch với đại lượng y theo hệ số là:

Trang 11

Câu 10 Cho đa thức P(x) = 5x3 + 2x4 – x2 – 5x3 – x4 + 1 +3x2 + 5x2 Hệ số cao

nhất và hệ số tự do của đa thức lần lượt là:

b, Tổng của 2 đa thức bậc 3 là một đa thức bậc 3

c, Trong một tam giác, giao điểm của ba đường trung trực cách

đều ba cạnh của tam giác

d, Trong tam giác, đối diện với cạnh nhỏ nhất là góc nhọn

Trang 12

PHẦN II: TỰ LUẬN (6 điểm)

Bài 1)(1,5 điểm): 1) Đồ thị của hàm số y = ax đi qua điểm B( 3; 1)

4x - 3 - N = P

Bài 3) (2,5 điểm): Cho ∆ABC Phân giác AD (D thuộc BC) Qua D, kẻ đường

thẳng song song với AB và cắt AC tại E, Qua E kẻ đường thẳng song song với BC

cắt AB tại K C/m rằng:

a) Tam giác AED là tam giác cân

b) Tam giác BKD bằng tam giác EDK

c) BK + DE > AD

Bài 4)(0,5 điểm): Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

A = 4 5 − x− − 2 3 12y+

ĐỀ SỐ 6

Phần I Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất:

Điểm kiểm tra toán 15 phút của một tổ được bạn tổ trưởng ghi lại như sau:

Câu 1: Dấu hiệu cần tìm hiểu ở bảng là:

A Số học sinh của một tổ B Điểm kiểm tra 15 phút của mỗi học sinh

C Cả A và B đều đúng D Cả A và B đều sai

Câu 2: Số các giá trị của dấu hiệu ở bảng là:

Trang 13

A Ba đoạn thẳng có độ dài 4cm, 6cm, 10cm là ba cạnh của một tam giác

B Tam giác ABC có A= 70 ; ° B= 60 °nên AC AB BC< <

C Tam giác ABCAB= 6 ;cm AC= 5 ;cm BC= 4cm nên   < <

D Nếu AB2 +AC2 =BC2 thì tam giác ABC vuông tại B

Câu 13: Bộ ba đoạn thẳng nào sau đây có thể là số đo ba cạnh của một tam giác?

Trang 14

Câu 17: Cho x2 + y2 = 1 Giá trị của biểu thức N = 2x4+ 3x2 y2 + x4 +3y2 bằng:

2x - 8x3 và Q(x) = x- 2x3 + 3x5 +1 4

2x - 1010 b1) Tính M(x) = P(x) + Q(x) + 2019 b2) Tính K(x) = Q(x) - P(x) + 1 c) Tìm đa thức N biết: 5xy2z – 2x3 –N – ( 6xy2z + 11xy) = 21 xy2z – 2 x3 +9

Bài 2 Cho đa thức P(x) = x2 -3x

a) Tìm nghiệm của P(x)

b) Tìm m biết rằng đa thức Q(x) = P(x) + 2mx – 2 nhận x = 1 là nghiệm

Bài 3.Cho ∆ ABC cân tại A ( góc A < 900) Kẻ BD⊥ AC (D∈ AC), CE ⊥ AB (E∈AB) (BD và CE cắt nhau tại H)

a) Chứng minh: BD = CE

b) Chứng minh: ∆BHCcân

c) Chứng minh: AH là đường trung trực của BC

d) Trên tia BD lấy điểm K sao cho D là trung điểm của BK

So sánh: ECB và DKC

Trang 15

Bài 4 Tìm các số a b, biết | 2a b− 3 + 500 | 2021 + (5a− 6 )b 2020 = 0

ĐỀ SỐ 7

I TRẮC NGHIỆM : (4 điểm) Chọn và ghi vào giấy làm bài chỉ một chữ cái in

hoa đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 3xy2

2

3x + 5x 1 − (x 2 x 1 0 + ) ( 2 + =)

(5m 2010 x y z − ) 4 2 8

Trang 16

C AM là phân giác của góc BAC D Cả A,B,C đều đúng

Câu 16: Cho tam giác ABC vuông tại A có So sánh các cạnh của tam giác ABC

A AB < AC < BC B AC < AB < BC

C BC < AB < AC D AC < BC < AB

Câu 17: Cho DEF cân tại D có hai đường phân giác EAFB cắt nhau tại I. Đáp

án nào sau đây là sai?

A DI là đường phân giác B DI là đường cao

C IE > IF D DI là đường trung tuyến

Câu 18: Cho ABC nhọn có B C  > Kẻ đường cao AH Gọi M là điểm bất kỳ thuộc

.

AH Đáp án nào sau đây là đúng?

C MB > MC D Cả 3 đáp án trên đều sai

Câu 19: Bộ nào trong các bộ sau là 3 cạnh của tam giác vuông:

A 3 ,6 ,5cm cm cm B 3 ,4 ,5 cm cm cm C 4 ,5 ,7 cm cm cm D 4 ,2 ,3 cm cm cm

Câu 20: Cho ABCđiểm M nằm trong tam giác và cách đều 3 cạnh của tam giác

ta có điểm M là :

A Trọng tâm của tam giác

B Trực tâm của tam giác

C Giao điểm của ba đường phân giác của tam giác

D Tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác

II TỰ LUẬN: (6 điểm)

Bài 1:( 1,5 ®iÓm) a) Cho hàm số: y = f(x) = 3x2 - 2

B 40 =

Trang 17

b) Cho hàm số y= 5x2 − 1 Những điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số trên:

3 1

; 2

1 C( 2; 18 )

Bài 2 (1,5 điểm) Cho đa thức : Q = 1 2 1 3 2 1 1 2

6x y+3x−4x y− + + +x 4 x y a) Tìm A để : A - Q = x2y - 3x + 1 b) Tìm P để : P - 3 2 4

4x y−9x = Q c) Tìm M để : -x2y +43x - 34 - M = Q

Bài 3: (3,0 điểm).Cho ABC có AB = 3 cm; AC = 4 cm; BC = 5 cm

a) Chứng minh rằng AB ⊥ AC

b)Vẽ phân giác BD (D thuộc AC), từ D vẽ DE ⊥ BC (E ∈ BC)

Chứng minh DA = DE

c) ED cắt AB tại F Chứng minh ∆ADF = ∆EDC rồi suy ra DF > DE

Bài 4: (0,8 điểm): Tìm n ∈ Z sao cho (2n – 3)  (n + 1)

ĐỀ SỐ 8 Phần I – Trắc nghiệm (4 điểm)

Hãy chọn phương án đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài

làm

Câu 1 Điểm một bài kiểm tra môn Toán ở lớp 7C của một trường THCS được ghi

lại trong bảng sau:

Trang 18

Câu 6 Giá trị của biểu thức x2 − 4y2 tại x = −1 và 1

Câu 14 Cho ABCbiết AB= 12 , 5 , 13cm BC = cm AC= cm Khi đó ABC là tam giác:

A đều B vuông tại A C vuông tại B D vuông tại C

Trang 19

Câu 15 ChoABCcân tại A, phân giác trong của gócAcắt cạnh BC tại D

Khẳng định nào dưới đây sai?

A Đường thẳng AD là trung trực của cạnh BC B   90ABC CAD+ = o

C ADB= ∆ADC D   180ABC ADC+ = o

Câu 16 Một tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông là 6cm và 8cm Độ dài

cạnh huyền của tam giác vuông đó bằng

A 9cm B 10cm C 12cm D 14cm

Câu 17 Cho tam giác ABC có BAC 50  = 0; I là giao điểm của các đường phân giác

Số đo của góc BIC bằng

A 100 0 B 105 0 C 110 0 D 115 0

Câu 18 So sánh các cạnh của tam giác ABC biết A= 100 ; 0 B= 40 0

A AB = AC > BC B AB = AC < BC

C AB = AC = BC D AB > AC = BC

Câu 19 Trong một tam giác, giao điểm của ba đường cao gọi là:

A Điểm cách đều 3 đỉnh của tam giác này B Trọng tâm

C Điểm cách đều 3 cạnh của tam giác này D Trực tâm

Câu 20 Cho tam giác ABC cân tại A, gọi G là trọng tâm của tam giác ABC và GAC = 300

Khi đó ∆ABC là:

A Tam giác ABC vuông cân tại A B Tam giác đều

C Tam giác cân tại A D Tam giác tù

3 Chứng tỏ rằng đa thức P( )x = A( )x B − ( )x vô nghiệm

Câu 3 (3 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A, có cạnh BC là cạnh lớn nhất Các

đường trung tuyến AM và BN của tam giác ABC cắt nhau tại G Trên tia đối của tia MG lấy điểm D sao cho M là trung điểm của đoạn GD

1 Chứng minh ∆BMG = ∆CMD, từ đó chứng minh BG song song với CD

2 Chứng minh 3CD = 2BN

3 Chứng minh CN < CD

Câu 4 (0,8 điểm) Bác An dùng toàn bộ mảnh vườn nhà mình để trồng hoa, trồng

quất và trồng rau Ban đầu bác dự kiến chia diện tích để trồng ba loại trên theo

Trang 20

thứ tự tỉ lệ với 3; 5; 7 Nhưng đến khi thực hiện, bác An đã chia lại chia theo tỉ

lệ 3; 4; 5 nên có một khu có diện tích nhỏ hơn so với dự kiến là 30m2 Tính diện tích mảnh vườn nhà bác An

ĐỀ SỐ 9

Phần I – Trắc nghiệm (4 điểm) Hãy chọn phương án đúng và viết chữ cái đứng

trước phương án đó vào bài làm

Câu 1 Điều tra về số người được hưởng hỗ trợ từ gói 62 000 tỷ đồng của Chính phủ

do ảnh hưởng của dịch Covid-19 của một số thôn ở xã A, được ghi trong bảng sau :

Trang 21

A MA=1

2AB B MA=MB C MA>MB D MA<MB

Câu 12 Độ dài hai cạnh của một tam giác là 2cm và 10cm Trong các số sau đây, số

nào là độ dài cạnh thứ ba của tam giác đó ?

A 6cm B 7cm C 8cm D 9cm

Câu 13 Tam giác ABC có AB<AC, kẻ AH vuông góc với BC, trên AH lấy điểm E

Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A EB=EC B EB>EC C EB≥EC D EB<EC

Câu 14 Hãy ghép mỗi ý ở cột (I) với một ý ở cột (II) để được khẳng định đúng và

viết vào bài làm theo gợi ý sau : Ví dụ : A- a

A) Tam giác có hai cạnh bằng nhau là a) Tam giác cân

B) Trọng tâm của tam giác là 1) Giao điểm ba đường phân giác của

tam giác C) Trực tâm của tam giác là 2) Giao điểm ba đường trung trực của

tam giác D) Điểm cách đều ba đỉnh của một tam

4) Giao điểm ba đườg trung tuyến của tam giác

b) Tính giá trị của M + N tại x = -2 và y = 1

Bài 3 (1 điểm)Cho đa thức f(x) = (x – 2).( x + 1) và g(x) = x3 + ax2 + bx + 2 Tìm

hệ số a, b biết nghiệm của đa thức f(x) cũng là nghiệm của đa thức g(x)

Bài 4 (2,5 điểm) Cho tam giác ABC có AB<AC và  = 600 Đường phân giác của BAC cắt BC tại D, Gọi M là trung điểm của BC, đường thẳng qua M vuông góc với đường thẳng AD tại N cắt AB, AC lần lượt tại K và H

a) Chứng minh AHK cân, từ đó suy ra AD là đường trung trực của HK

b) Đường phân giác của góc ACB cắt AB tại E, cắt AD tại I Tính IEB+ IDE

Trang 22

Bài tập có lời văn

Bài 1 Một bể đang chứa 480 lít nước, có một vòi chảy vào mỗi phút chảy được x

lít Cùng lúc đó có một vòi khác chhảy nước từ bể ra Mỗi phút lượng nước chảy ra bằng 1

4 lượng nước chảy vào Hãy biểu thị lượng nước trong bể sau khi đồng thời

mở cả hai vòi trên sau a phút

Bài 2 Một bể đang chứa 120 lít nước, có một vòi chảy vào mỗi phút chảy được x

lít Cùng lúc đó có một vòi khác chhảy nước từ bể ra Mỗi phút lượng nước chảy ra bằng 1

2 lượng nước chảy vào Hãy biểu thị lượng nước trong bể sau khi đồng thời

mở cả hai vòi trên sau a phút

Bài 3 Viết biểu thức đại số tính tổng quãng đường đi được của một người, biết rằng

người đó đi bộ trong x giờ với vận tốc 4 km/giờ và sau đó đi bằng xe đạp trong y giờ

với vận tốc 18 km/giờ

Bài 4 Viết biểu thức đại số tính chiều cao của tam giác đó biết tam giác đó có diện

tích S cm( 2 ) và cạnh đáy tương ứng là a cm( )

Ngày đăng: 16/04/2022, 00:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm