STT Họ và tên Năm sinh Giới tính Mã tỉnh Mã Năm TN Khu vực Đối Mã tổ hợp Điểm ƯT ĐTB m1 ĐTB m2 ĐTB m3 Tổng điểm Điểm XT Ghi chú HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH KẾT QUẢ XÉT TUYỂN VÀO ĐẠI HỌC CHÍNH
Trang 1STT Họ và tên Năm sinh Giới
tính
Mã tỉnh
Mã
Năm TN
Khu vực
Đối
Mã tổ hợp
Điểm ƯT
ĐTB m1
ĐTB m2
ĐTB m3
Tổng điểm
Điểm
XT Ghi chú
HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH
KẾT QUẢ XÉT TUYỂN VÀO ĐẠI HỌC CHÍNH QUY THEO PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN TUYỂN HỌC BẠ THPT NĂM 2020 (ĐỢT 2)
Trang 2tính tỉnh huyện TN vực tượng hợp ƯT m1 m2 m3 điểm XT
44 Nguyễn Trọng Khiêm 29/12/2001 Nam 17 03 TT hướng nghiệp & GDTX Uông Bí 2020 2 Kinh Quản lý tài nguyên và môi trường B00 0.25 5.90 6.80 7.30 20.00 20.25 Đạt
45 Nguyễn Đức Minh 18/02/2002 Nam 17 03 TT hướng nghiệp & GDTX Uông Bí 2020 2 Kinh Quản lý tài nguyên và môi trường A01 0.25 6.00 6.60 7.30 19.90 20.15 Đạt
61 Nguyễn Thị Hương Xuyên 21/01/2002 Nữ 15 01 THPT Công nghiệp Việt Trì 2020 2 Kinh Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00 0.25 8.80 8.20 8.10 25.10 25.35 Đạt
62 Trần Huy Hoàng 19/11/2002 Nam 17 01 Trung tâm HN &GDTX tỉnh 2020 2 Kinh Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 0.25 7.70 7.80 8.10 23.60 23.85 K đạt
65 Nguyễn Đức Minh 11/09/2002 Nam 17 01 Trung tâm HN &GDTX tỉnh 2020 2 Kinh Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 0.25 7.90 7.70 7.40 23.00 23.25 K đạt
Trang 3tính tỉnh huyện TN vực tượng hợp ƯT m1 m2 m3 điểm XT
67 Phạm Trọng Trung 21/05/1997 Nam 17 01 THPT Trần Quốc Tuấn 2016 2 Kinh Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01 0.25 7.10 7.30 7.80 22.20 22.45 K đạt
86 Vũ Hoàng Vân 24/08/2002 Nữ 17 01 Trung tâm HN &GDTX tỉnh 2020 2 Kinh Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00 0.25 7.60 8.00 7.80 23.40 23.65 Đạt
88 Nguyễn Tuấn Minh 07/12/2001 Nam 17 01 Trung tâm HN &GDTX tỉnh 2019 2 Kinh Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D01 0.25 7.60 6.90 7.00 21.50 21.75 Đạt
89 Hoàng Minh Phương 08/09/2002 Nữ 17 02 THPT Lương Thế Vinh 2020 2 Kinh Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D01 0.25 6.20 6.10 6.60 18.90 19.15 Đạt
Tổng cộng: 89 thí sinh
Đạt 45 thí sinh
K Đạt 44 thí sinh
8 Quản lý tài nguyên và môi trường 18,50 điểm 5
9 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 25,00 điểm 2
11 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 18,50 điểm 5
HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH
Điểm trúng tuyển các ngành (đợt 2)