Kể đƣợc tác dụng, chỉ định, chống chỉ định, cách dùng các thuốc cầm máu.. KHÁI NIỆM VỀ SỰ CẦM MÁU, ĐÔNG MÁU Bình thường máu chảy trong lòng mạch không đông là do: + Trong máu có nhữn
Trang 1LOGO
THUỐC CẦM MÁU
Trang 2Sau khi học xong, học sinh phải
1 Trình bày đƣợc khái niệm về thuốc cầm máu, sự đông máu, cơ chế đông máu, các loại thuốc cầm máu
2 Kể đƣợc tác dụng, chỉ định, chống chỉ định, cách dùng các thuốc cầm máu
MỤC TIÊU BÀI HỌC
Trang 31 ĐẠI CƯƠNG
2 CÁC THUỐC CẦM MÁU
NỘI DUNG BÀI HỌC
Trang 5KHÁI NIỆM VỀ SỰ CẦM MÁU, ĐÔNG MÁU
Bình thường máu chảy trong lòng mạch không đông là do:
+ Trong máu có những chất chống đông
+ Thành mạch nhẵn + Tim co bóp đẩy máu chảy đồng đều
Khi máu chảy ra khỏi cơ thể hoặc chạm vào vật thô ráp sẽ đông lại sau 2- 4 phút
ĐẠI CƯƠNG
1
Trang 6KHÁI NIỆM VỀ SỰ CẦM MÁU, ĐÔNG MÁU
CẦM MÁU: là một quá trình, gồm nhiều phản ứng sinh học có ý nghĩa tự vệ, giúp máu ngừng chảy sau khi thành mạch bị tổn thương
ĐÔNG MÁU: là một hiện tượng chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái “gel”, biểu hiện bằng sự tạo thành cục máu
Khi cơ chế cầm máu, đông máu bị rối loạn thì xảy ra hội chứng
chảy máu nhẹ hoặc nặng
ĐẠI CƯƠNG
1
Trang 7 Các giai đoạn cầm máu
Cầm máu sơ khởi tạo cục máu không bền vững
Đông máu huyết tương tạo cục máu đông dạng “gel”
Tiêu sợi huyết tan cục máu
ĐẠI CƯƠNG
1
Trang 8 Cầm máu sơ khởi
Thành mạch
Tiểu cầu: vai trò then chốt
Các yếu tố đông máu
• Willebrand: cầu nối tiểu cầu - lớp collagen
• Fibrinogen (dạng hòa tan): cầu nối tiểu cầu – tiểu cầu
ĐẠI CƯƠNG
1
Trang 9CẦM MÁU SƠ KHỞI
Willebrand
Tiểu cầu
thành mạch
Nút tiểu cầu lỏng lẻo
Trang 10 Đông máu huyết tương
Gồm ba giai đoạn liên tiếp nhau:
Giai đoạn 1: thành lập prothrombinase
Giai đoạn 2: thành lập thrombin
Prothrombinase, Ca ++
Prothrombin Thrombin
Hoạt hóa yếu tố XIII
Giai đoạn 3: thành lập fibrin
Thrombin, Ca ++ , XIII hoạt hóa
Fibrinogen Fibrin
ĐẠI CƯƠNG
1
Trang 11Tiêu sợi huyết
Sự co cục máu: sau khi máu đông một thời gian, cục máu co lại,
huyết thanh thoát ra
Sự tan cục máu đông:
Trang 13CƠ CHẾ ĐÔNG MÁU
ĐẠI CƯƠNG
1
Trang 151 THUỐC THAM GIA TRỰC TIẾP VÀO QUÁ TRÌNH ĐÔNG MÁU:
- Cung cấp calci cho cơ thể
Chỉ định - Cầm máu: chảy máu cam, chảy máu
dạ dày, xuất huyết dưới da
- Chống co giật do hạ calci huyết
- Trẻ chậm mọc răng, PNCT và cho con bú
Chống CĐ Tiêm dưới da, tiêm bắp (hoại tử)
Sỏi mật, sỏi thận, đang dùng digitan
Tác dụng phụ Tăng calci huyết, tăng calci niệu
Trang 162 THUỐC THAM GIA GIÁN TIẾP VÀO QUÁ TRÌNH ĐÔNG MÁU
THUỐC
2
Thuốc Vitamin K1 (Phytomenadiol, -
phyloquinon)
Tác dụng - Tham gia TH prothrombin ở gan, là yếu
tố tham gia vào quá trình đông máu; làm bền vững thành mạch
- Thiếu vitamin K: gây chảy máu
Chỉ định - Điều trị chảy máu do thiếu vitamin K
- Chuẩn bị phẫu thuật
- Điều trị các TH thiếu vitamin K (do thức
ăn đưa vào thiếu, thiếu mật, vi khuẩn ruột bị tiêu diệt)
- Giải độc khi dùng quá liều các thuốc chống đông máu như Dicumarin,
Warfarin, Heparin …
Trang 172 THUỐC THAM GIA GIÁN TIẾP VÀO QUÁ TRÌNH ĐÔNG MÁU
Trang 182 THUỐC THAM GIA GIÁN TIẾP VÀO QUÁ TRÌNH ĐÔNG MÁU
Vitamin K 3 (Menadion, Vikasol)
- Tổng hợp hóa học, dễ tan trong nước
- Vào cơ thể, vitamin K3 vitamin K2 có hoạt tính, nên vitamin K3 có tác dụng chậm
- Vitamin K3 gây thiếu máu tan máu và chết do vàng da chảy máu ở trẻ em < 30 tháng tuổi
- Tác dụng phụ: kích ứng niêm mạc, gây nôn,
niêm mạc thận có thể bị tổn thương gây albumin niệu
THUỐC
2
Trang 193 THUỐC GÂY CO MẠCH CẦM MÁU
THUỐC
2
Tác dụng Có tác dụng trực tiếp lên cơ trơn tử cung, làm co bóp
tử cung, co mạch
Chỉ định Phòng và điều trị chảy máu sau đẻ do đờ tử cung
Phòng băng huyết trong và sau nạo thai
Chống CĐ Cao huyết áp, suy gan, suy thận nặng
Tác dụng phụ Tăng huyết áp, hoại tử cơ tử cung nếu tiêm nhiều lần
và liên tiếp
Methylergometrin : tác dụng mạnh hơn ergometrin
Trang 203 THUỐC GÂY CO MẠCH CẦM MÁU
THUỐC
2
Tác dụng Co cơ tử cung như Ergometrin nhưng kéo dài
hơn, co thắt mạch máu não
Chỉ định - Cầm máu trong sản khoa như Ergometrin
- Điều trị đau nửa đầu (do sự giãn các mạch máu
não gây ra)
Chống CĐ - Cao huyết áp, suy gan, suy thận nặng
- Suy tuần hoàn ngoại vi, bệnh mạch vành, xơ
vữa mạch, có thai
Tác dụng phụ - Buồn nôn, đau cơ
- Tăng huyết áp, co mạch vành tim
Dihydroergotamin : - tác dụng cầm máu kém hơn ergotamin
- tác dụng trên TK tốt hơn ergotamin trị đau nửa đầu
Trang 213 THUỐC GÂY CO MẠCH CẦM MÁU
THUỐC
2
Tác dụng Gây co bóp tử cung giúp thai ra nhanh, tử cung co hồi
lại nhanh và cầm máu
Chỉ định - Gây chuyển dạ (vỡ ối, thai chết lưu, phá thai)
- Hỗ trợ chuyển dạ (khi cơn co tử cung yếu và thưa)
- Phòng và điều trị chảy máu sau đẻ do đờ tử cung
Chống CĐ Tử cung dọa vỡ, thai ngang, bất thường khung chậu
Tác dụng phụ Vỡ tử cung, thai thiếu oxy, ngộ độc thuốc
Trang 22- Giảm tính thấm thành mạch
Chỉ định - Chữa chảy máu do giòn mao mạch
- Phòng chảy máu sau phẫu thuật tạo hình, tai mũi họng, cắt bỏ tuyến tiền liệt
Trang 23XIN CHÂN THÀNH CÁM ƠN
SỰ THEO DÕI CỦA CÁC BẠN
Trang 24CÂU HỎI ÔN TẬP
Câu 1 Chỉ định của Vitamin K 1 :
a Điều trị ngộ độc INH
b Điều trị thiếu máu hồng cầu to
c Cầm máu sau đẻ do đờ tử cung
d Điều trị viêm đau dây thần kinh
e Giải độc khi dùng nhiều thuốc chống đông máu
Trang 25CÂU HỎI ÔN TẬP
Câu 2 Thuốc dùng trước và sau khi đẻ
Trang 26CÂU HỎI ÔN TẬP
Câu 3 Điều nào sau đây không phải là chống chỉ định của calci clorid
A Tăng calci huyết
B Tăng calci niệu
C Sỏi mật, sỏi thận
D Hạ calci huyết
E Bệnh nhân đang dùng Digoxin
Trang 27CÂU HỎI ÔN TẬP
Câu 4 Ergometrin được dùng trong trường hợp:
a Xuất huyết do suy gan
b Xuất huyết do loét dạ dày
c Chảy máu sau đẻ do đờ tử cung
d Chảy máu cam
d Dọa sảy thai
Trang 28CÂU HỎI ÔN TẬP
PHÂN BIỆT ĐÚNG, SAI
1 Oxytocin gây giảm oxy huyết ở thai nhi
2 Vi khuẩn đường ruột có khả năng tổng hợp vitamin K2 đủ dùng cho
cơ thể
3 Trong máu không có sẵn các yếu tố gây đông máu
4 Ergometrin dùng chữa băng huyết và chữa cơn đau nữa đầu
5 Vitamin K3 có thể gây tan máu và chết do vàng da chảy máu ở trẻ
em < 30 tháng tuổi
Trang 29• Mạch máu co giảm lưu lượng máu
• Bộc lộ lớp collagen nội mạc gây đông máu
Trang 30TIỂU CẦU
Khi tiểu cầu tiếp xúc collagen
của lớp dưới nội mô thì tiểu cầu bị kích hoạt
Thay đổi hình thái: hình cầu có giả túc
Phóng xuất → ADP (adenosine diphosphate): kết dính tiểu cầu
Trang 31CÁC YẾU TỐ ĐÔNG MÁU
ĐẠI CƯƠNG
1