Chính phẩm được hiểu là sản phẩm có chất lượng cao nhất A là đáp án đúng Câu 3: Theo tiêu chuẩn ISO 9000 sản phẩm là: A.. Chính phẩm được hiểu là loại chất lượng cao nhất giá rẻ nhất B l
Trang 1PHẦN 1 Câu 1: Xác định câu đúng nhất
A Người tiêu dùng luôn có nhu cầu cấp bách và thường xuyên
B Tùy theo nhu cầu mà người tiêu dùng có thể xuất hiện nhu cầu trước mắt, cấp bách, thường xuyên hoặc thuần túy và cao siêu
C Người tiêu dùng luôn có nhu cầu trước mắt và thời vụ
D Người tiêu dùng luôn có nhu cầu thường xuyên và thuần túy
B là đáp án đúng
Câu 2: Xác định câu đúng nhất
A Chính phẩm được hiểu là sản phẩm trong miền nghiệm thu
B Chính phẩm được hiểu là sản phẩm không phù hợp chuẩn
C Chính phẩm được hiểu là sản phẩm không phù hợp hợp đồng
D Chính phẩm được hiểu là sản phẩm có chất lượng cao nhất
A là đáp án đúng
Câu 3: Theo tiêu chuẩn ISO 9000 sản phẩm là:
A Kết tinh của lao động
B Tất cả hàng hóa được trao đổi trên thị trường
Trang 2B Những sản phẩm đáp ứng nhu cầu cơ bản của khách hàng
C Những sản phẩm có chất lượng đạt loại trung bình hoặc thấp
Trang 3Câu 8: Thuộc tính công dụng của sản phẩm:
A Mức độ an toàn khi sử dụng
B Khả năng thỏa mãn một loại nhu cầu nào đó
C Mức độ ô nhiễm môi trường gây ra
D Tất cả đều đúng
B là đáp án đúng
Câu 9: Phần cứng của sản phẩm liên quan đến:
A khả năng tài chính của nhà sản xuất
B về thời gian hàng quá chậm
C về giá cả hơi cao
D về công suất thiết bị
Trang 4D thực trạng máy móc
C là đáp án đúng
Câu 12: Yếu tố nào sau đây không thuộc yếu tố bên ngoài?
A hiệu lực của cơ chế quản lý
Câu 14: Tính nguyên tắc về chất lượng, bài học nào là quan trọng nhất?
A Chất lượng không đòi hỏi nhiều tiền
B Ai chịu trách nhiệm về chất lượng
C Quan niệm đúng về chất lượng
D Chất lượng đo bằng SCP
C là đáp án đúng
Câu 15: Qui tắc 3P trong quản lý có thể thực hiện là nhờ:
A Tính SCP
Trang 5Câu 18: Để thực hiện nghịch biến chất lượng tăng, giá hạ chúng ta cần phải:
A Giảm chi phí lao động
B Giảm chi phí phòng ngừa
C Giảm SCP
D Giảm chi phí nguyên vật liệu
C là đáp án đúng
Trang 6Câu 19: Nội dung "mọi tổ chức đề phụ thuộc vào khách hàng của mình và vị thế cần hiểu các nhu cầu hiện tại và tương lai của khách hàng " là nội dung của nguyên tắc:
A Sự tham gia của mọi người
B Vai trò của lãnh đạo
C Cách tiếp cận theo quá trình
D Hướng vào khách hàng
D là đáp án đúng
Câu 20: Khách hàng bên ngoài có thể là những đối tượng:
A Người tiêu dùng, khách hàng hiện tại, khách hàng tiềm năng, nhà cung cấp
B Lãnh đạo, tổ trưởng tổ kỹ thuật
C Lãnh đạo, nhân viên
D Tất cả đều đúng
D là đáp án đúng
Trang 7PHẦN 2 Câu 1: Chi phí ẩn - SCP là biểu thị:
A Đúng
B Sai
A là đáp án đúng
Câu 3: Để nâng cao vị thế cạnh tranh của doanh nghiệp, cần phải đầu tư chiều sâu:
A Đổi mới công nghệ
B Tổ chức lại quy trình
C Đào tạo huấn luyện
D Thuê chuyên gia nước ngoài
C là đáp án đúng
Câu 4: Đo là hoạt động nhằm:
A Xác định giá trị tuyệt đối của một chỉ tiêu chất lượng
B Đo lường giá trị thực của chỉ tiêu chất lượng
C Định ra một định lượng giá trị của một chỉ tiêu chất lượng
Trang 9B là đáp án đúng
Câu 9: Cơ sở để xác định cá thể quan trọng nhất để cải tiến chất lượng trong biểu
đồ pasreto:
A nguyên tắc 80:20 và điểm gãy
B nguyên tắc độ biến động của dữ liệu
Trang 10B Quản lý môi trường
C Hướng dẫn kiểm tra chất lượng
D Hướng dẫn kiểm tra tài chính doanh nghiệp
Trang 11Câu 16: Hệ thống quản trị chất lượng ISO 9000 được xây dựng dựa trên triết lý:
A coi khách hàng là số 1
B chất lượng là trọng tâm của các hoạt động
C nếu một tổ chức có hệ thống quản trị chất lượng tốt thì những sản phẩm hay dịch
vụ mà nó cung cấp cũng sẽ tốt
D tất cả mọi người đều phải hợp tác với nhau trong công việc
C là đáp án đúng
Câu 17: Câu nói nào sau đây không đúng về ISO 9001:2008?
A Phạm vi áp dụng của ISO 9001:2008 là rất rộng, bao gồm các tổ chức ở mọi lĩnh vực
B Việc quyết định có áp dụng ISO 9001:2008 hay không hoàn toàn do sự tự nguyện của
Trang 12B Tùy theo nhu cầu mà người tiêu dùng có thể xuất hiện nhu cầu trước mắt, cấp bách, thường xuyên hoặc thuần túy và cao siêu
C Người tiêu dùng luôn có nhu cầu trước mắt và thời vụ
D Người tiêu dùng luôn có nhu cầu thường xuyên và thuần túy
B là đáp án đúng
Câu 20: Xác định câu đúng nhất:
A Chính phẩm được hiểu là sản phẩm trong miền nghiệm thu
B Chính phẩm được hiểu là sản phẩm không phù hợp chuẩn
C Chính phẩm được hiểu là sản phẩm không phù hợp hợp đồng
D Chính phẩm được hiểu là sản phẩm có chất lượng cao nhất
A là đáp án đúng
Trang 13PHẦN 3 Câu 1: Xác định câu đúng nhất:
A Mẫu là số lượng hữu hạn các cá thể được rút ra từ tổng thể để kiểm tra đại diện
B Mẫu là số lượng hữu hạn các cá thể được rút ra từ tổng thể để kiểm tra đại diện Sốlượng rút ra gọi là Cỡ mẫu Số phận của tổng thể được quyết định trên cơ sở kiểm tramẫu
C Mẫu là số lượng hữu hạn các cá thể được rút ra để kiểm tra đại diện
D Mẫu là số lượng hữu hạn các cá thể được rút ra từ tổng thể để kiểm tra đại diện Sốlượng rút ra gọi là Cỡ mẫu
C Theo ISO, chất lượng là tập hợp tính chất và đặc trưng thỏa mãn nhu cầu
D Theo ISO, chất lượng là tập hợp tính chất và đặc trưng thỏa mãn nhu cầu định trước
A là đáp án đúng
Câu 3: Xác định câu đúng nhất:
A 5 chỉ tiêu phản ánh CLSP là: công dụng, tin cậy, công thái học, thẩm mỹ, tính côngnghệ
B 3 chỉ tiêu phản ánh CLSP là: thống nhất hóa, tính dễ vận chuyển, sáng chế phát minh
C 2 chỉ tiêu phản ánh CLSP là: môi trường sinh thái và an toàn
D Chỉ tiêu phản ánh CLSP là: 10 chỉ tiêu đã nêu trên
Trang 14D là đáp án đúng
Câu 4: Xác định câu đúng nhất:
A Chất lượng sản phẩm là trình độ kỹ thuật hoàn chỉnh của sản phẩm
B Chất lượng sản phẩm là giá trị sử dụng và sự thỏa mãn nhu cầu
C Chất lượng sản phẩm là tập hợp tính chất và đặc trưng của sản phẩm có khả năng thỏa mãn nhu cầu định trước và tiềm ẩn
D Chất lượng sản phẩm là tập hợp tính chất cơ lý hóa
C là đáp án đúng
Câu 5: Xác định câu đúng nhất:
A Khuyết tật được hiểu là phế phẩm không phù hợp chuẩn
B Khuyết tật được hiểu là đặc điểm khách quan không phù hợp chuẩn
C Khuyết tật được hiểu là đặc điểm của sản phẩm không phù hợp chuẩn
D Khuyết tật được hiểu là sản phẩm khuyết tật không phù hợp chuẩn
B là đáp án đúng
Câu 6: Xác định câu đúng nhất:
A Chính phẩm được hiểu là sản phẩm không phù hợp hợp đồng
B Chính phẩm được hiểu là sản phẩm trong miền nghiệm thu
C Chính phẩm được hiểu là sản phẩm không phù hợp chuẩn
D Chính phẩm được hiểu là loại chất lượng cao nhất giá rẻ nhất
B là đáp án đúng
Câu 7: Xác định câu đúng nhất:
A Chất lượng sản phẩm là sự thỏa mãn đối với tiêu dùng
B Chất lượng sản phẩm bao gồm cả tính chất và đặc trưng thỏa mãn nhu cầu
Trang 15C Chất lượng sản phẩm là tập hợp tính chất, đặc trưng sản phẩm
D Chất lượng sản phẩm là trình độ kỹ thuật sản phẩm để thỏa mãn tiêu dùng
B là đáp án đúng
Câu 8: Xác định câu đúng nhất:
A Thực chất nội dung cạnh tranh là về giá, trình độ kỹ thuật và chất lượng
B Thực chất nội dung cạnh tranh là về giá
C Thực chất nội dung cạnh tranh là về chất lượng sản phẩm vì nó hàm chứa những chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật sản phẩm
D Thực chất nội dung cạnh tranh là về giá và trình độ kỹ thuật
C là đáp án đúng
Câu 9: Xác định câu đúng nhất:
A Sơ đồ ISHIKAWA là sơ đồ nhân quả
B Sơ đồ ISHIKAWA là sơ đồ 5M
C Sơ đồ ISHIKAWA là sơ đồ xương cá
D Tất cả các phương án
C là đáp án đúng
Câu 10: Xác định câu đúng nhất:
A Hàng hóa là sản phẩm được lưu thông và giá trị hàng hóa được tính ra tiền
B Hàng hóa là sản phẩm được lưu thông và giá trị hàng hóa được biểu hiện bằng tiền
C Hàng hóa là sản phẩm được lưu thông và giá trị hàng hóa được biểu hiện bằng giá
cả Giá cả hàng hóa là biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa
D Hàng hóa là sản phẩm được mua bán trao đổi và quy ra tiền
C là đáp án đúng
Trang 16Câu 11: Xác định câu đúng nhất:
A Cỡ mẫu là số lượng sản phẩm được rút ra từ tổng thể
B Cỡ mẫu là sản phẩm to nhỏ nặng nhẹ số lượng như nhau
C Cỡ mẫu là sản phẩm được niêm phong làm căn cứ kiểm tra và đánh giá
D Cỡ mẫu là số lượng sản phẩm đạt yêu cầu
D là đáp án đúng
Câu 12: Xác định câu đúng nhất:
A Theo GOST: chất lượng là tập hợp tính chất liên quan đến khả năng thỏa mãn nhu cầu
B Theo ISO-8402 “chất lượng là toàn bộ đặc tính của 1 thực thể tạo cho thực thể đó khả năng thỏa mãn nhu cầu định trước hoặc còn tiềm ẩn
C Theo TCVN: chất lượng sản phẩm là tập hợp tính chất có khả năng thỏa mãn nhu cầuxác định phù hợp công dụng của nó
D Theo AFNOR: chất lượng là tập hợp toàn bộ đặc tính để thỏa mãn nhu cầu
B là đáp án đúng
Câu 13: Xác định câu đúng nhất:
A Trình độ kỹ thuật sản phẩm là chỉ tiêu chất lượng cao nhất
B Trình độ kỹ thuật sản phẩm là mức độ hiện đại của sản phẩm đó
C Trình độ kỹ thuật sản phẩm là mức độ tinh vi hiện đại của sản phẩm đó
D Trình độ kỹ thuật được hiểu là đặc tính tương đối của chất lượng sản phẩm dựa trên sự phù hợp các chỉ tiêu chất lượng đặc trưng cho sự hoàn thiện kỹ thuật của sản phẩm được đánh giá với các giá trị cơ sở tương ứng của mẫu hoặc chuẩn Khi nói đến trình độ kỹ thuật của sản phẩm là đề cập đến công dụng chính của sản phẩm đó
D là đáp án đúng
Câu 14: Xác định câu đúng nhất:
Trang 17A Mẫu là sản phẩm được bình chọn vừa chất lượng vừa giá rẻ
B Mẫu là sản phẩm đạt chuẩn ISO-9000
B Vòng tròn chất lượng gồm 11 nhân tố: 1 Điều tra nghiên cứu thị trường; 2 Thiết kế: mẫu mã, mỹ thuật và kỹ thuật; 3 Chuẩn bị vật tư kỹ thuật; 4 Chuẩn bị sản xuất;
5 Sản xuất; 6 Kiểm tra và thử nghiệm; 7 Bao gói, vận chuyển, bảo quản; 8 Lưu thông, phân phối; 9 Lắp ráp; 10 Bảo dưỡng kỹ thuật; 11 Xử lý sau khi sử dụng
C Vòng tròn chất lượng gồm PDCA
D Vòng tròn chất lượng gồm 10 nhân tố: 1 Điều tra nghiên cứu thị trường; 2 Thiết kế:mẫu mã, mỹ thuật và kỹ thuật; 3 Chuẩn bị vật tư kỹ thuật; 4 Chuẩn bị sản xuất; 5 Sảnxuất; 6 Kiểm tra và thử nghiệm; 7 Bao gói, vận chuyển, bảo quản; 8 Lưu thông, phânphối; 9 Lắp ráp; 10 Bảo dưỡng kỹ thuật
B là đáp án đúng
Câu 16: Xác định câu đúng nhất:
A Người tiêu dùng mua sắm hàng hóa dịch vụ nào đó phải có giá trị sử dụng cao
B Người tiêu dùng mua sắm hàng hóa dịch vụ nào đó phải đắn đo, lựa chọn hàng hóathay thế
C Người tiêu dùng mua sắm hàng hóa dịch vụ là để thỏa mãn lợi ích tiêu dùng tối đa
D Người tiêu dùng mua sắm hàng hóa dịch vụ nào đó là để thỏa mãn nhu cầu
Trang 18C là đáp án đúng
Câu 17: Xác định câu đúng nhất:
A Quản lý chất lượng theo TQM hỗ trợ doanh nghiệp áp dụng ISO-9000
B Quản lý chất lượng theo TQM nhằm đáp ứng tới mọi nhu cầu khách hàng
C Quản lý chất lượng theo TQM hỗ trợ đổi mới nhận thức về quản lý
D Quản lý chất lượng theo TQM giúp cơ sở sản xuất kinh doanh có hiệu quả hơn
B là đáp án đúng
Câu 18: Xác định câu đúng nhất:
A Cấu trúc bộ ISO-9000 bao gồm 5 nhóm
B Cấu trúc bộ ISO-9000 bao gồm 2 nhóm
C Cấu trúc bộ ISO-9000 bao gồm 4 nhóm
D Cấu trúc bộ ISO-9000 bao gồm 3 nhóm
C Hệ thống cấu trúc hạ tầng quản lý chất lượng bao gồm: quản lý chất lượng theo TQM
D Hệ thống cấu trúc hạ tầng quản lý chất lượng bao gồm: cải tiến chất lượng, hệ thốngchất lượng
B là đáp án đúng
Câu 20: Xác định câu đúng nhất:
Trang 19A Hệ thống HACCP là một ví dụ của hệ thống quản lý chất lượng
B Hệ thống chất lượng bao gồm cơ cấu tổ chức
C Hệ thống chất lượng bao gồm thủ tục, quá trình, nguồn lực
D Tất cả các phương án
D là đáp án đúng
Trang 20PHẦN 4 Câu 1: Xác định câu đúng nhất:
A Quản lý chất lượng là xây dựng, bảo đảm và duy trì mức chất lượng chủ yếu của sảnphẩm khi thiết kế, chế tạo, lưu thông và tiêu dùng Điều này được thực hiện bằng cáchkiểm tra chất lượng một cách hệ thống, cũng như những tác động định hướng tới cácnhân tố và điều kiện ảnh hưởng tới CLSP
B Quản lý chất lượng là các hoạt động có chức năng quản lý chung nhằm đề ra các chính sách, mục tiêu và trách nhiệm, thực hiện chúng bằng các biện pháp như hoạch định chất lượng, kiểm soát chất lượng, đảm bảo chất lượng, cải tiến chất lượng trong khuôn khổ của hệ thống chất lượng
C Quản lý chất lượng là đảm bảo tuân thủ chất lượng quốc tế sản phẩm và thực hiện nótrong sản xuất, tiêu dùng để thỏa mãn nhu cầu của thị trường với chi phí xã hội tối thiểu
D Quản lý chất lượng là một phương tiện có tính hệ thống đảm bảo việc tôn trọng tổngthể tất cả các thành phần của một kế hoạch hành động
B là đáp án đúng
Câu 2: Xác định câu đúng nhất:
A Hệ thống quản lý HACCP áp dụng cho lĩnh vực sản xuất dược phẩm
B Hệ thống quản lý HACCP áp dụng cho lĩnh vực sản xuất ô tô
C Hệ thống quản lý HACCP áp dụng cho lĩnh vực sản xuất thực phẩm
D Hệ thống quản lý HACCP áp dụng cho lĩnh vực sản xuất dược phẩm và thực phẩm
D là đáp án đúng
Câu 3: Xác định câu đúng nhất:
A Hệ thống chất lượng bao gồm các tiêu chuẩn
B Hệ thống chất lượng thể hiện mục tiêu chính sách chiến lược liên quan chất lượng sảnphẩm
C Hệ thống chất lượng bao gồm cả 2 ý trên
Trang 21D Theo ISO-8402 thì: hệ thống chất lượng được hiểu là hệ thống “bao gồm cơ cấu tổ chức, thủ tục, quá trình và nguồn lực cần thiết để thực hiện công tác quản lý chất lượng”
D Đảm bảo chất lượng là toàn bộ những hoạt động nhằm thiết lập các mục tiêu (chỉ tiêuchất lượng) và yêu cầu đối với chất lượng cũng như để thực hiện các yếu tố hệ thống chấtlượng
C là đáp án đúng
Câu 5: Xác định câu đúng nhất:
A Các phương án kiểm tra CLSP bao gồm kiểm tra bằng: thí nghiệm, điều tra xã hội, pháhủy, công cụ toán học
B Các phương án kiểm tra CLSP bao gồm tất cả các phương án nêu trên
C Các phương án kiểm tra CLSP bao gồm kiểm tra: dự phòng, quan sát, dùng thử, đolường
D Các phương án kiểm tra CLSP bao gồm: theo mẫu, xác suất thống kê, phương phápchuyên gia, theo biểu đồ
B là đáp án đúng
Câu 6: Xác định câu đúng nhất:
A Các phân hệ quản lý chất lượng bao gồm: ba phân hệ trước trong và sau sản xuất
Trang 22B Các phân hệ quản lý chất lượng bao gồm: thiết kế, sản xuất sử dụng
C Các phân hệ quản lý chất lượng bao gồm: hai phân hệ pháp chế, lưu thông
D Các phân hệ quản lý chất lượng bao gồm: các phân hệ phù hợp chu trình sống sảnphẩm
A là đáp án đúng
Câu 7: Xác định câu đúng nhất:
A Cấu trúc bộ ISO-9000 bao gồm 5 nhóm, nhóm 4 & 5 là trung tâm
B Cấu trúc bộ ISO-9000 bao gồm 5 nhóm, nhóm 2 là trung tâm
C Cấu trúc bộ ISO-9000 bao gồm 5 nhóm, nhóm 1 là trung tâm
D Cấu trúc bộ ISO-9000 bao gồm 5 nhóm, nhóm 3 là trung tâm
C là đáp án đúng
Câu 8: Xác định câu đúng nhất:
A Công thức 5W1H giải thích nội dung vòng tròn Deming PDCA
B Công thức 5W1H giải thích nội dung vòng tròn chất lượng ISO
C Công thức 5W1H giải thích nội dung quản lý chất lượng TQM
D Công thức 5W1H giải thích nội dung quản lý chất lượng KEIZEN
C là đáp án đúng
Câu 9: Xác định câu đúng nhất:
A QLCL bao gồm các biện pháp hoạch định chất lượng, kiểm soát chất lượng
B QLCL bao gồm các hoạt động đảm bảo chất lượng, cải tiến chất lượng
C Quản lý chất lượng (QLCL) có chức năng đề ra chính sách, mục tiêu, trách nhiệm liênquan đến CLSP
D Tất cả các phương án
Trang 23D là đáp án đúng
Câu 10: Xác định câu đúng nhất:
A Công thức 5W1H giải thích nội dung SQC
B Công thức 5W1H giải thích nội dung TQM
C Công thức 5W1H giải thích nội dung HACCP
D Công thức 5W1H giải thích nội dung ISO-9000
B Chính sách chất lượng là yếu tố cấu trúc hạ tầng quản lý chất lượng
C Hoạch định chất lượng là yếu tố cấu trúc hạ tầng quản lý chất lượng
D Tất cả các phương án
D là đáp án đúng
Câu 13: Xác định câu đúng nhất:
Trang 24A Vòng tròn Deming gồm 3 yếu tố: PCA
B Vòng tròn Deming gồm 4 yếu tố: PDCA
C Vòng tròn Deming gồm 3 yếu tố: PDA
Câu 15: “Chất lượng là tổng hợp tính chất, đặc trưng của sản phẩm, hoặc dịch vụ
có liên quan đến khả năng thỏa mãn những nhu cầu được định trước” là định nghĩa theo:
Trang 25C np
D (¯¯¯x−s)
A là đáp án đúng
Câu 17: Bước cuối cùng trong các bước quản lý chất lượng sản phẩm là:
A Điều tra và dự báo những nhu cầu phát sinh của thị trường
Câu 18: Bước đầu tiên trong các bước quản lý chất lượng sản phẩm là:
A Xây dựng chương trình quản lý chất lượng và kế hoạch hóa nâng cao chất lượng sản phẩm
B Triển khai và thiết kế sản phẩm
C Theo dõi chất lượng
Trang 26Câu 20: Chất lượng có thể được lượng hóa và thể hiện bằng công thức Q = PB Nếu
Q = 1 có nghĩa là:
A Người tiêu dùng được thỏa mãn hoàn toàn
B Người tiêu dùng chưa được thỏa mãn
C Người tiêu dùng đang mong đợi được thỏa mãn hoàn toàn
D Người tiêu dùng không có nhu cầu
A là đáp án đúng
Trang 27PHẦN 5
Câu 1: Công thức Q = PB trong đó P có nghĩa là:
A Hiệu năng hoặc kết quả
B Sự thỏa mãn của người tiêu dùng
C Sự mong đợi hoặc nhu cầu người tiêu dùng
D Chi phí của người tiêu dùng
A là đáp án đúng
Câu 2: Công thức Q = PB trong đó Q có nghĩa là:
A Sự mong đợi hoặc nhu cầu người tiêu dùng
B Thời gian của người tiêu dùng
C Hiệu năng hoặc kết quả
D Sự thỏa mãn của người tiêu dùng
A là đáp án đúng
Câu 3: Đặc điểm lớn nhất của quản lý chất lượng là thay đổi tư duy quản lý từ:
A MBO → MBP
B MBP → MBO
C Quản lý chất lượng hướng vào người sản xuất
D Quản lý chất lượng là kết quả
A là đáp án đúng
Câu 4: Hoạt động PDCA là nội dung của yếu tố cấu trúc hạ tầng của quản lý chất lượng nào sau đây?
Trang 28A Kiểm soát chất lượng
B Đảm bảo chất lượng
C Hoạch định chất lượng
D Chính sách chất lượng
A là đáp án đúng
Câu 5: Khi kiểm tra nghiệm thu thống kê điểm M(X,Y) là tốt khi:
A Nằm trong đường cong nghiệm thu
B Nằm gần đường cong nghiệm thu
C Nằm ngoài đường cong nghiệm thu
D Nằm trên đường cong nghiệm thu
Trang 29C Xây dựng lưu đồ cải tiến PDCA
D Tìm nguyên nhân gây sai xót, trục trặc
A Quản lý chất lượng hướng vào người sản xuất
B Quản lý chất lượng hướng vào người tiêu dùng
C Thay đổi tư duy quản lý MBO → MBP
D Chất lượng sản phẩm càng tốt, lợi nhuận càng cao
A là đáp án đúng
Câu 11: Nhận định nào sau đây không thuộc đặc điểm của “đảm bảo chất lượng”?
Trang 30A Đảm bảo chất lượng là kết quả sản xuất
B Đảm bảo chất lượng là kết quả của kiểm tra
C Đảm bảo chất lượng là không thay đổi chất lượng sản phẩm
D Đảm bảo chất lượng là ngăn chặn sai lệch
A là đáp án đúng
Câu 12: Nhận định nào sau đây không thuộc đặc điểm của “kiểm soát chất lượng”?
A Kiểm soát chất lượng là ngăn chặn sai lệch
B Kiểm soát chất lượng là phân biệt sai lệch
C Kiểm soát chất lượng là kết quả sản xuất
D Kiểm soát chất lượng là có thể thay đổi chất lượng sản phẩm
Trang 33PHẦN 6
Câu 1: Trình tự nào sau đây đúng nhất về các bước quản lý chất lượng sản phẩm?
A (1) xây dựng chương trình quản lý chất lượng và kế hoạch hóa nâng cao chất lượng sản phẩm; (2) triển khai và thiết kế sản phẩm; (3) tổ chức hệ thống phòng ngừa; (4) theo dõi chất lượng; (5) điều tra và dự báo những nhu cầu phát sinh của thị trường
B (1) xây dựng chương trình quản lý chất lượng và kế hoạch hóa nâng cao chất lượngsản phẩm; (2) triển khai và thiết kế sản phẩm; (3) tổ chức hệ thống phòng ngừa; (4) theodõi chất lượng
C (1) xây dựng chương trình quản lý chất lượng và kế hoạch hóa nâng cao chất lượngsản phẩm; (2) triển khai và thiết kế sản phẩm; (3) tổ chức hệ thống phòng ngừa; (4) điềutra và dự báo những nhu cầu phát sinh của thị trường; (5) theo dõi chất lượng
D (1) xây dựng chương trình quản lý chất lượng và kế hoạch hóa nâng cao chất lượngsản phẩm; (2) triển khai và thiết kế sản phẩm; (3) theo dõi chất lượng; (4) điều tra và dựbáo những nhu cầu phát sinh của thị trường
A là đáp án đúng
Câu 2: Trong các chỉ tiêu chất lượng cần đánh giá theo PDCA, chỉ tiêu của Act (A) là:
A Yêu cầu; Đánh giá
B Biện pháp cải tiến; Kiểm soát quá trình
C Xác định yêu cầu; đo, đánh giá
D Thiết kế; Cung ứng; Sự phù hợp; Giá
A là đáp án đúng
Câu 3: Trong các chỉ tiêu chất lượng cần đánh giá theo PDCA, chỉ tiêu của Check (C) là:
Trang 34A Thiết kế; Cung ứng; Sự phù hợp; Giá
B Kiểm soát quá trình
C Biện pháp cải tiến; Kiểm soát quá trình
D Xác định yêu cầu; đo; đánh giá
C Yêu cầu; Đánh giá
D Thiết kế; Cung ứng; Sự phù hợp; Giá
A là đáp án đúng
Câu 5: Trong các chỉ tiêu chất lượng cần đánh giá theo PDCA, chỉ tiêu của P (Plan) là:
A Thiết kế; Cung ứng; Sự phù hợp; Giá
B Yêu cầu; Đánh giá
C Xác định yêu cầu; đo, đánh giá
D Thiết kế; Cung ứng
A là đáp án đúng
Câu 6: Trong các giai đoạn của chu kỳ sống của sản phẩm, giai đoạn cần liên tục cải tiến chất lượng sản phẩm là:
A Giai đoạn phát triển
B Giai đoạn xuất phát
Trang 35C Giai đoạn bão hòa
D Giai đoạn diệt vong
Trang 36A Yếu tố đầu vào; máy móc; phương pháp làm việc; con người; nhân tố quản lý
B Yếu tố đầu vào; máy móc; phương pháp làm việc; con người; nhà xưởng
C Yếu tố đầu vào; quy trình; phương pháp làm việc; con người; nhân tố quản lý
D Tiền; máy móc; phương pháp làm việc; con người
Câu 13: Sự hao mòn của máy móc thiết bị là:
A biến đổi không ngẫu nhiên
B biến đổi ngẫu nhiên
C biến đổi bất thường
D biến đổi do thời tiết