hay
Trang 1Hướng d n tr l i m t s câu h i v 7 vùng kinh t nẫ ả ờ ộ ố ỏ ề ế ở ước ta
Ch ng minh Đông Nam B là vùng chuyên canh hàng đ u v cây công ứ ộ ầ ề nghi p ệ
Gi i thích vì sao Đông Nam B l i tr thành vùng chuyên canh cây ả ộ ạ ở công nghi p l n nh t Vi t Nam ệ ớ ấ ệ
Đông Nam B là vùng có nhi u đi u ki n thu n l i đ phát tri n cây côngộ ề ề ệ ậ ợ ể ể nghi p Anh (ch ) hãy:ệ ị
1 Ch ng minh r ng đây là vùng chuyên canh hàng đ u v cây côngứ ằ ầ ề
nghi p c a c nệ ủ ả ước
2 Gi i thích vì sao Đông Nam B l i tr thành vùng chuyên canh cây côngả ộ ạ ở nghi p l n nh t Vi t Nam.ệ ớ ấ ở ệ
1 Ch ng minh Đông Nam B là vùng chuyên canh cây công nghi p ứ ộ ệ hàng đ u n ầ ở ướ c ta.
- Đông Nam B là vùng chuyên canh cây công nghi p (dài ngày, ng nộ ệ ắ ngày) l n nh t c a c nớ ấ ủ ả ước
- Di n tích tr ng m t s lo i cây công nghi p thu c lo i l n nh t.ệ ồ ộ ố ạ ệ ộ ạ ớ ấ
- Do đi u ki n đ a hình, đ t đai thu n l i nên m c đ t p trung hoá về ệ ị ấ ậ ợ ứ ộ ậ ề
đ t đai r t cao.ấ ấ
- Đi n hình là các t nh Đ ng Nai, Bình Long, Bình Phể ỉ ồ ước
- Trình đ thâm canh cây công nghi p cao.ộ ệ
- T ch c qu n lý s n xu t tiên ti n.ổ ứ ả ả ấ ế
- Cây cao su là cây đ ng đ u c nứ ầ ả ước v di n tích và s n lề ệ ả ượng
- Cây cà phê đ ng sau Tây Nguyên v i g n 34% di n tích cho s n ph m.ứ ớ ầ ệ ả ẩ
- Ngoài các cây nói trên, Đông Nam B còn phát tri n các vùng chuyênộ ể canh mía, l c, đi u, thu c lá, h tiêu…ạ ề ố ồ
Trang 22 Đông Nam B là vùng chuyên canh cây công nghi p l n nh t c a ộ ệ ớ ấ ủ
n ướ c ta, b i vì đây h i t r t nhi u đi u ki n thu n l i v t ở ở ộ ụ ấ ề ề ệ ậ ợ ề ự nhiên, kinh t - xã h i ế ộ
- Đ a hình tị ương đ i b ng ph ng v i đ cao trung bình 200-300m thíchố ằ ẳ ớ ộ
h p cho vi c tr ng và t p trung hoá các cây công nghi p.ợ ệ ồ ậ ệ
- Đ t đai ch y u là đ t xám và đ t đ badan trên vùng đ i lấ ủ ế ấ ấ ỏ ồ ượn sóng thu n l i cho vi c phát tri n các cây công nghi p.ậ ợ ệ ể ệ
- Khí h u nhi t đ i c n xích đ o, nhi u sông l n (Đ ng Nai và các phậ ệ ớ ậ ạ ề ớ ồ ụ
l u là sông Bé, Vàm C ) v i ngu n nư ỏ ớ ồ ước m t phong phú t o đi u ki nặ ạ ề ệ cho vi c sinh trệ ưởng và phát tri n các cây công nghi p.ể ệ
- Đông Nam B là vùng có ngu n lao đ ng phong phú, đ c bi t là laoộ ồ ộ ặ ệ
đ ng có kinh nghi m s n xu t và tay ngh tộ ệ ả ấ ề ương đ i cao.ố
- Trình đ phát tri n c a vùng nói chung và c s h t ng, c s v t ch tộ ể ủ ơ ở ạ ầ ơ ở ậ ấ
kĩ thu t thu c lo i t t nh t trong c nậ ộ ạ ố ấ ả ước
+ Trình đ phát tri n d n đ u c nộ ể ẫ ầ ả ước
+ M ng lạ ướ ười đ ng xá, thông tin liên l c, đi n, nạ ệ ước đ m b o v sả ả ề ố
lượng, và khá t t v ch t lố ề ấ ượng
+ Các c s ch bi n, h th ng thu l i (đ c bi t là công trình thu l iơ ở ế ế ệ ố ỷ ợ ặ ệ ỷ ợ
D u Ti ng Tây Ninh) đ m b o cho vi c tr ng và ch bi n cây côngầ ế ở ả ả ệ ồ ế ể nghi p S d ng các gi ng m i cho năng su t cao.ệ ử ụ ố ớ ấ
- Đông Nam B có th trộ ị ường tiêu th r ng l n Trong vùng có nhêìu đô thụ ộ ớ ị
l n, nh t là tp HCM - m t trung tâm công nghi p l n nh t nớ ấ ộ ệ ớ ấ ước ta
- Các đi u ki n khác:ề ệ
+ Các chính sách khuy n khích phát tri n s n xu t, năng đ ng trong cế ể ả ấ ộ ơ
ch th trế ị ường
+ Thu hút đ u t nầ ư ước ngoài vào lĩnh v c tr ng và ch bi n cây côngự ồ ế ể nghi p Đông Nam B ệ ở ộ
- Đông Nam B là vùng có truy n th ng phát tri n cây công nghi p.ộ ề ố ể ệ
- Riêng v cây cao su, các đ n đi n đ u tiên đã xu t hi n trên di n tíchề ồ ề ầ ấ ệ ệ
r ng t năm 1914 Và s n lộ ừ ả ượng tăng d n qua t ng năm.ầ ừ
TRÌNH BÀY CÁC TH M NH V V TRÍ Đ A LÍ, TÀI NGUYÊN Ế Ạ Ề Ị Ị
Trang 3THIÊN NHIÊN VÀ KINH T - XÃ H I C A VÙNG ĐÔNG NAM Ế Ộ Ủ BỘ
1 Th m nh v v trí đ a lí ế ạ ề ị ị
- Đông Nam B là vùng chuy n ti p gi a vùng kinh t Tây Nguyên, vùngộ ể ế ữ ế duyên h i Nam Trung B v i vùng đ ng b ng sông C u Long Đây làả ộ ớ ồ ằ ử vùng kinh t tr ng đi m phía Nam, vùng kinh t phát tri n nh t đ t nế ọ ể ế ể ấ ấ ước
- Phía B c, Đông Nam B giáp v i Tây Nguyên (vùng giàu cây côngắ ộ ớ
nghi p và là n i có tài nguyên lâm s n l n nh t nệ ơ ả ớ ấ ước) và v i duyên h iớ ả Nam Trung B (vùng giàu thu s n).ộ ỷ ả
- Đông Nam B n m k v i đ ng b ng sông C u Long (vùng lộ ằ ề ớ ồ ằ ử ương th cự
th c ph m l n nh t c a c nự ẩ ớ ấ ủ ả ước) Nh có h th ng kênh r ch ch ng ch t,ờ ệ ố ạ ằ ị
h th ng đệ ố ường b phát tri n, gi a hai vùng đã có s giao l u t t.ộ ể ữ ự ư ố
- Phía Đông và Đông Nam c a Đông Nam B là vùng bi n giàu thu s n,ủ ộ ể ỷ ả
ti m năng d u khí l n ề ầ ớ
- Liên h thu n ti n v i các t nh khác trong toàn qu c (đ u m i giao thôngệ ậ ệ ớ ỉ ố ầ ố
v n t i là thành ph H Chí Minh) Nh đó các ngành s n xu t trong vùngậ ả ố ồ ờ ả ấ Đông Nam B có th d dàng m r ng vùng cung c p nguyên li u, v tộ ể ễ ở ộ ấ ệ ậ
li u và vùng tiêu th s n ph m ra các vùng khác trong nệ ụ ả ẩ ước
- B ng đằ ường b , có th giao l u d dàng v i Campuchia, C m c ng Sàiộ ể ư ễ ớ ụ ả Gòn (đường hàng không và đường bi n) và Vũng Tàu là c a ngõ cho vùngể ử
m ra nở ước ngoài, giao l u kinh t thu n l i v i các nư ế ậ ợ ớ ước trong khu v cự
và nhi u nề ước khác trên th gi i.ế ớ
2 Th m nh v tài nguyên ế ạ ề
- Đông Nam B có các vùng đ t badan khá màu m (n i ti p mi n đ tỞ ộ ấ ỡ ố ế ề ấ badan Nam Tây Nguyên), đ t xám b c màu (phù sa c ) tuy nghèo dinhở ấ ạ ổ
dưỡng h n đ t badan nh ng v n có th tr ng tr t quanh năm Đ t xámơ ấ ư ẫ ể ồ ọ ấ chi m 40% di n tích c a vùng, đ t nh , thoát nế ệ ủ ấ ẹ ướ ốc t t, d tr ng tr t.ễ ồ ọ Trên vùng đ t này, cây cao su đấ ược tr ng r ng rãi (di n tích tr ng đ ngồ ộ ệ ồ ứ
đ u c nầ ả ước), ngoài ra còn có các cây cà phê, đ u tậ ương, l c, mía, đi u vàạ ề các cây ăn qu Trong vùng Đông Nam B đã hình thành các vùng chuyênả ộ
Trang 4canh cây công nghi p và cây ăn qu ệ ả
- V tài nguyên khoáng s n, n i b t là d u khí trên vùng th m l c đ a.ề ả ổ ậ ầ ề ụ ị Khai thác d u khí đây có quy mô ngày càng l n.ầ ở ớ
- Thu đi n: Trên các sông, nh t là h th ng sông Đ ng Nai ti m năngỷ ệ ấ ệ ố ồ ề thu đi n khá l n (nhà máy thu đi n Tr An trên trên sông Đ ng Nai, nhàỷ ệ ớ ỷ ệ ị ồ máy thu đi n Thác M trên sông Bé) Sông Đ ng Nai – Sài Gòn chi mỷ ệ ơ ồ ế 20% d tr đi n năng c nự ữ ệ ả ước
- Tài nguyên sinh v t bi n phong phú Vùng bi n thu c Bà R a – Vũng Tàuậ ể ể ộ ị
n i li n v i vùng bi n Bình Thu n, Ninh Thu n là m t trong nh ng ngố ề ớ ể ậ ậ ộ ữ ư
trường l n nh t nớ ấ ước ta, có tr lữ ượng cá phong phú
- Tài nguen r ng Đông Nam B không l n nh ng ngu n cung c p gừ ở ộ ớ ư ồ ấ ỗ dân d ng cho thành ph H Chí Minh và đ ng b ng sông C u Long, làụ ố ồ ồ ằ ử ngu n nguyên li u gi y cho Liên hi p gi y Đ ng Nai R ng đây còn cóồ ệ ấ ệ ấ ồ ừ ở
ý nghĩa quan tr ng đ i v i vi c phòng h cho cây công nghi p dài ngày.ọ ố ớ ệ ộ ệ
3 Th m nh v đi n ki n kinh t - xã h i ế ạ ề ệ ệ ế ộ
- Đông Nam B là đ a bàn thu hút m nh l c lộ ị ạ ự ượng lao đ ng có chuyênộ môn cao (chi m h n 80% lao đ ng phía Nam) L c lế ơ ộ ở ự ượng này t p trungậ thành ph H Chí Minh, ngoài ra còn có Biên Hoà, Vũng Tàu, đây có
các công nhân lành ngh , nhi u kĩ s , các nhà khoa h c, các nhà kinhề ề ư ọ
doanh
- Đây cũng là đ a bàn có s tích t l n v v n và kĩ thu t, ti p t c thu hútị ự ụ ớ ề ố ậ ế ụ
s đ u t t nự ầ ư ừ ước ngoài và trong nước (xu t hi n nhi u khu ch xu t,ấ ệ ề ế ấ khu công nghi p) Hai khu ch xu t Linh Trung và Tân Thu n (Thành phệ ế ấ ậ ố
H Chí Minh) là hình nh sinh đ ng v s thành công c a nồ ả ộ ề ự ủ ước ta trong
vi c kêu g i đ u t nệ ọ ầ ư ước ngoài
+ Các trung tâm công nghi p là thành ph H Chí Minh, Biên Hoà, Vũngệ ố ồ Tàu t o thành m t tam giác tăng trạ ộ ưởng, t o ra s c hút kinh t m nh m ạ ứ ế ạ ẽ
- C s h t ng và c s v t ch t kĩ thu t vào lo i t t nh t.ơ ở ạ ầ ơ ở ậ ấ ậ ạ ố ấ
+ Giao thông v n t i và thông tin liên l c phát tri n.ậ ả ạ ể
+ C s năng lơ ở ượng được chú ý phát tri n v i để ớ ường dây siêu cao áp
xuyên Vi t ch y qua, v i các nhà máy thu đi n Tr An, Thác M đã ho tệ ạ ớ ỷ ệ ị ơ ạ
đ ng và s khai thác ngu n thu năng trên sông La Ngà, v i các nhà máyộ ẽ ồ ỷ ớ
Trang 5đi n ch y b ng tu c bin khí Bà R a.ệ ạ ằ ố ở ị
– Vũng Tàu đã và đang ti p t c đế ụ ược xây d ng……ự
+ Có thành ph H Chí Minh, m t trung tâm công nghi p và d ch v l nố ồ ộ ệ ị ụ ớ
nh t c nấ ả ước, m t đ u m i giao thông r t quan tr ng (c ng Sài Gòn, sânộ ầ ố ấ ọ ả bay Tân S n Nh t, xa l Sài Gòn – Biên Hoà….).ơ ấ ộ
+ Là vùng có n n kinh t hàng hoá s m phát tri n và c s v t ch t kĩề ế ớ ể ơ ở ậ ấ thu t hoàn thi n nh t c nậ ệ ấ ả ước, nên Đông Nam B có c c u kinh t côngộ ơ ấ ế nghi p phát tri n h n so v i các vùng khác trong c nệ ể ơ ớ ả ước, thu nh p theoậ
đ u ngầ ười cao nh t nấ ước
Đông Nam B , Tây Nguyên, Trung du mi n núi ộ ề phía B c là ba vùng ắ chuyên canh cây công nghi p dài ngày l n nh t n ệ ớ ấ ướ c ta.
Hãy so sánh ba vùng chuyên canh này
1 S gi ng nhau ự ố
- C ba vùng đ u là các vùng chuyên canh cây công nghi p thu c lo i l nả ề ệ ộ ạ ớ
nh t nấ ước ta
- M c đ t p trung hoá đ t đai tứ ộ ậ ấ ương đ i cao Các khu v c tr ng cao suố ự ồ (Đông Nam B , Tây Nguyên), cà phê (Tây Nguyên), chè (Trung du mi nộ ề núi phía B c, Tây Nguyên) khá t p trung trên m t quy mô r ng l n Đi uắ ậ ộ ộ ớ ề
đó r t thu n l i cho vi c t o ra m t vùng s n xu t hàng hoá l n ph c vấ ậ ợ ệ ạ ộ ả ấ ớ ụ ụ nhu c u trong nầ ước và xu t kh u.ấ ẩ
- Ngoài ra, c ba vùng chuyên canh đ u đả ề ược hình thành t lâu Dừ ưới th iờ Pháp thu c đây đã có các đ n đi n tr ng cao su, cà phê, chè.ộ ở ồ ề ồ
- Hướng chuyên môn hoá c a c 3 vùng đ u là cây công nghi p dài ngày.ủ ả ề ệ
- Đ t hi u qu kinh t cao v i hạ ệ ả ế ớ ướng chuyên môn hoá này
- C ba vùng đ u có nhi u ti m năng t nhiên đ phát tri n cây côngả ề ề ề ự ể ể nghi p dài ngày, trong đó ph i k đ n các th m nh v đ t đai, khí h u.ệ ả ể ế ế ạ ề ấ ậ
Trang 6- Dân c có truy n th ng và kinh nghi m tr ng và ch ch bi n s n ph mư ề ố ệ ồ ế ế ế ả ẩ
c a cây công nghi p dài ngày.ủ ệ
- Đượ ực s quan tâm c a Nhà nủ ước thông qua các ch trủ ương, chính sách
v phát tri n cây công nghi p, v đ u t , xây d ng các c s ch bi n ề ể ệ ề ầ ư ự ơ ở ế ế
2 S khác nhau ự
- Đông Nam B là vùng chuyên canh cây công nghi p s m t c a nộ ệ ố ộ ủ ước ta,
v i m c đ t p trung hoá r t cao, có hi u qu kinh t l n.ớ ứ ộ ậ ấ ệ ả ế ớ
- Tây Nguyên là vùng chuyên canh cây công nghi p l n th 2 sau Đôngệ ớ ứ Nam B , m c đ t p trung hoá cao v i m t s s n ph m n i ti ng ộ ứ ộ ậ ớ ộ ố ả ẩ ổ ế ở trong nước và qu c t ố ế
- Trung du và mi n núi phía B c là vùng chuyên canh cây công nghi pề ắ ệ
đ ng hàng th 3 sau 2 vùng trên v i m c đ t p trung hoá th p h n.ứ ứ ớ ứ ộ ậ ấ ơ
- Đông Nam B : Ch y u là cao su.ộ ủ ế
- Tây Nguyên: Cà phê, chè, cao su
- Trung du mi n núi phía B c: Ch y u là chè.ề ắ ủ ế
- Đi u ki n t nhiên và tài nguyên thiên nhiên.ề ệ ự
+ Đ a hình:ị
Đông Nam B : Đ a hình chuy n ti p gi a Tây Nguyên và Nam Trung Bộ ị ể ế ữ ộ
v i đ ng b ng sông C u Long, tớ ồ ằ ử ương đ i b ng ph ng.ố ằ ẳ
Tây Nguyên: Đ a hình cao nguyên x p t ng v i nh ng m t b ng tị ế ầ ớ ữ ặ ằ ươ ng
đ i r ng l n.ố ộ ớ
Trung du mi n núi phía B c: Đ a hình trung du và mi n núi b chia c t.ề ắ ị ề ị ắ
S khác nhau v đ a hình, trong ch ng m c nh t đ nh, nh hự ề ị ừ ự ấ ị ả ưởng đ nế
m c đ t p trung hoá và hứ ộ ậ ướng chuyên môn hoá (đ cao đ a hình).ộ ị
+ Đ t đai:ấ
Đông Nam B : Đ t xám, phù sa c ộ ấ ổ
Tây Nguyên: Đ t badan thích h p v i cây công nghi p.ấ ợ ớ ệ
Trung du mi n núi phía B c: Đ t feralit.ề ắ ấ
+ Khí h u:ậ
Đông Nam B và Tây Nguyên: Có 2 mùa (khô, m a) trong năm Tuyộ ư
Trang 7nhiên, s phân hoá Tây Nguyên sâu s c h n Khó khăn l n nh t c a Tâyự ở ắ ơ ớ ấ ủ Nguyên là thi u nế ước tr m tr ng trong mùa khô.ầ ọ
Trung du mi n núi phía B c: Khí h u có m t mùa đông l nh, c ng v iề ắ ậ ộ ạ ộ ớ
đ cao c a đ a hình nên có đi u ki n đ phát tri n cây c n nhi t (chè).ộ ủ ị ề ệ ể ể ậ ệ
- Đi u ki n kinh t - xã h i.ề ệ ế ộ
+ V dân c và ngu n lao đ ng có s khác nhau gi a ba vùng Trong khi ề ư ồ ộ ự ữ ở Đông Nam B m t đ dân s m c trung bình so v i c nộ ậ ộ ố ở ứ ớ ả ước thì trung
du mi n núi phía B c m t đ dân s th p h n, đ c bi t là Tây Nguyên.ề ắ ậ ộ ố ấ ơ ặ ệ Ngu n lao đ ng Tây Nguyên thi u và vì v y, đây là m t trong nh ngồ ộ ở ế ậ ộ ữ vùng nh p c l n c a c nậ ư ớ ủ ả ước
+ V trình đ phát tri n, Đông Nam B thu c lo i đ ng đ u c nề ộ ể ộ ộ ạ ứ ầ ả ướ c Còn trung du mi n núi phía B c cũng nh Tây Nguyên, trình đ phát tri nề ắ ư ộ ể thu c lo i kém nh t trong 3 vùng.ộ ạ ấ
+ V các đi u ki n khác (C s h t ng, c s v t ch t - k thu t ph cề ề ệ ơ ở ạ ầ ơ ở ậ ấ ỹ ậ ụ
v vi c tr ng và ch bi n cây công nghi p dài ngày), Đông Nam B cóụ ệ ồ ế ế ệ ộ nhi u u th h n so v i hai vùng còn l i.ề ư ế ơ ớ ạ