1. Trang chủ
  2. » Tất cả

d6a0431e-7e36-4bfc-a52f-a9d6010a637b_banggiavienphi

92 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 92
Dung lượng 506,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Stt Tên dịch vụ kỹ thuật Đơn giá Ghi chú719 Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận[dưới hướng dẫn siêu âm] 145,000 720 Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay[Chưa bao gồm gân n

Trang 1

BỆNH VIỆN ĐKKV THỦ ĐỨC

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT ĐỐI TƯỢNG KHÔNG THẺ BHYT

(Theo Thông tư 02/2017/TT-BYT ngày 15/03/2017 của Bộ Y Tế)

11 Khám sức khỏe theo thông tư 13 ( < = 3 tờ) 257,000

12 Khám sức khỏe theo thông tư 14 ( < = 3 tờ) 335,000

13 Khám sức khỏe toàn diện lái xe (không kể xét nghiệm, XQ, 1 tờ) 85,000

24 Đo đa ký hô hấp[Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim] 1,900,000

27 Test chẩn đoán chết não bằng điện não đồ 69,600

Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)[có thuốc cản quang][Chưa

bao gồm thuốc cản quang]

Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)[Chưa bao gồm

thuốc cản quang]

Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)[xem hầu họng]

[Chưa bao gồm thuốc cản quang]

Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)[Chưa bao gồm

thuốc cản quang]

Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)[Chưa bao

gồm thuốc cản quang]

Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 1-32 dãy)

[Chưa bao gồm thuốc cản quang]

Trang 2

Stt Tên dịch vụ kỹ thuật Đơn giá Ghi chú

39 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy)[Chưa bao gồm thuốc cản quang] 620,000

40 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu (từ 1-32 dãy)[Chưa bao gồm thuốc cản quang] 620,000

41 Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy)[Chưa bao gồm thuốc cản quang] 620,000

42 Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1- 32 dãy)[Chưa bao gồm thuốc cản quang] 620,000

44 Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm dưới (Cone-Beam CT) 536,000

45 Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên (Cone-Beam CT) 536,000

46 Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên hàm dưới (Cone-Beam CT) 536,000

53 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 536,000

54 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy)[Chưa bao gồm thuốc cản quang] 620,000

55 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy)[Chưa bao gồm thuốc cản quang] 620,000

56 Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 1- 32 dãy) 536,000

57 Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy) 536,000

58 Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy) 536,000

Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất

(từ 1-32 dãy)[Chưa bao gồm thuốc cản quang]

Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy)[Chưa bao gồm thuốc cản

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy,

lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy)[Chưa bao gồm thuốc cản quang]

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy,

lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy,

lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)[có thuốc cản quang][Chưa bao gồm thuốc cản

quang]

Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng

trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng

trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy)[có thuốc cản quang]

[Chưa bao gồm thuốc cản quang]

Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)[Chưa bao gồm

Trang 3

71 Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) 536,000

72 Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy)[Chưa bao gồm thuốc cản quang] 620,000

73 Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy)[Chưa bao gồm thuốc cản quang] 620,000

74 Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy)[Chưa bao gồm thuốc cản quang] 620,000

77 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 536,000

78 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)[mở cửa sổ xoang] 536,000

88 Chụp Xquang Chausse III[số hóa][Áp dụng cho 01 vị trí] 69,000

89 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2[số hóa 1 phim][Áp dụng cho 01 vị trí] 69,000

90 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên[số hóa 1 phim][Áp dụng cho 01 vị trí] 69,000

91 Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế[số hoá 3 phim] 119,000

92 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng[số hóa 1 phim][Áp dụng cho 01 vị trí] 69,000

93 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng[số hóa 1 phim][Áp dụng cho 01 vị trí] 69,000

96 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên[số hóa 1 phim][Áp dụng cho 01 vị trí] 69,000

97 Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze[số hóa 1 phim][Áp dụng cho 01 vị trí] 69,000

100 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng[số hóa 2 phim] 94,000

101 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng[số hóa 1 phim][Áp dụng cho 01 vị trí] 69,000

102 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng[số hóa 2 phim] 94,000

103 Chụp Xquang đại tràng[có thuốc cản quang số hóa] 249,000

104 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn[số hóa][Áp dụng cho 01 vị trí] 69,000

106 Chụp Xquang đường mật qua Kehr[Chưa bao gồm thuốc cản quang] 225,000

107 Chụp Xquang hàm chếch một bên[bên phải số hóa][Áp dụng cho 01 vị trí] 69,000

108 Chụp Xquang hàm chếch một bên[bên trái số hóa][Áp dụng cho 01 vị trí] 69,000

109 Chụp Xquang Hirtz[số hóa][Áp dụng cho 01 vị trí] 69,000

110 Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng[số hóa 1 phim] [Áp dụng cho 01 vị trí] 69,000

Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)[Chưa bao gồm thuốc cản

Trang 4

Stt Tên dịch vụ kỹ thuật Đơn giá Ghi chú

111 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng[số hóa 1 phim][Áp dụng cho 01 vị trí] 69,000

112 Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên[số hóa 3 phim] 119,000

114 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch[gối trái số hóa][Áp dụng cho 01 vị trí] 69,000

115 Chụp Xquang khớp háng nghiêng[số hóa 1 phim][Áp dụng cho 01 vị trí] 69,000

116 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên[số hóa 1 phim][Áp dụng cho 01 vị trí] 69,000

120 Chụp Xquang khớp thái dương hàm[số hóa 1 phim][Áp dụng cho 01 vị trí] 69,000

121 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch[số hóa 2 phim] 94,000

122 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch[bên phải số hóa][Áp dụng cho 01 vị trí] 69,000

123 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch[bên trái số hóa][Áp dụng cho 01 vị trí] 69,000

124 Chụp Xquang khớp vai thẳng[bên phải số hóa][Áp dụng cho 01 vị trí] 69,000

125 Chụp Xquang khớp vai thẳng[bên trái số hóa][Áp dụng cho 01 vị trí] 69,000

126 Chụp Xquang khung chậu thẳng[số hóa 1 phim][Áp dụng cho 01 vị trí] 69,000

127 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng[mặt nghiêng số hóa][Áp dụng cho 01 vị trí] 69,000

128 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng[mặt thẳng số hóa][Áp dụng cho 01 vị trí] 69,000

129 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng[số hóa 2 phim] 94,000

130 Chụp xquang mặt thấp hoặc mặt cao[số hóa 1 phim][Áp dụng cho 01 vị trí] 69,000

131 Chụp Xquang mỏm trâm[số hóa][Áp dụng cho 01 vị trí] 69,000

134 Chụp Xquang ngực thẳng[số hóa][Áp dụng cho 01 vị trí] 69,000

135 Chụp Xquang niệu đạo bàng quang ngược dòng[số hóa] 549,000

136 Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV)[số hóa] 594,000

137 Chụp Xquang niệu quản-bể thận ngược dòng[số hóa] 549,000

138 Chụp Xquang phim cắn (Occlusal)[số hóa 1 phim][Áp dụng cho 01 vị trí] 69,000

139 Chụp Xquang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) 61,000

141 Chụp Xquang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)[số hoá 2 phim] 94,000

143 Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical)[số hóa 1 phim] 17,000

144 Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing)[số hóa][Áp dụng cho 01 vị trí] 69,000

146 Chụp Xquang Schuller[số hóa 01 phim][Áp dụng cho 01 vị trí] 69,000

147 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng[Số hóa 02 phim] 94,000

148 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng[số hóa 1 phim] [Áp dụng cho 01 vị trí] 69,000

149 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến[số hóa 01 phim][Áp dụng cho 01 vị trí] 69,000

150 Chụp Xquang Stenvers[số hóa 01 phim][Áp dụng cho 01 vị trí] 69,000

151 Chụp Xquang tại giường[bụng không chuẩn bị số hóa][Áp dụng cho 01 vị trí] 69,000

152 Chụp Xquang tại giường[số hóa phổi thẳng] [Áp dụng cho 01 vị trí] 69,000

Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch[gối phải số hóa][Áp dụng cho 01 vị

trí]

Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)[số hóa 1 phim] [Áp dụng cho 01 vị trí]

Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch[tay phải số hóa][Áp dụng cho 01 vị

Trang 5

153 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng[có uống thuốc cản quang số hóa] 209,000

154 Chụp Xquang thực quản dạ dày[có uống thuốc cản quang số hóa] 209,000

156 Chụp Xquang tuyến nước bọt[số hóa][Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.] 371,000

166 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng[bên phải số hóa][Áp dụng cho 01 vị trí] 69,000

167 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng[bên trái số hóa][Áp dụng cho 01 vị trí] 69,000

175 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng[chân phải][số hóa 1 phim][Áp dụng cho 01 vị trí] 69,000

176 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng[chân trái][số hóa 1 phim][Áp dụng cho 01 vị trí] 69,000

177 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng[chân phải][số hóa 1 phim][Áp dụng cho 01 vị trí] 69,000

178 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng[chân trái][số hóa 1 phim][Áp dụng cho 01 vị trí] 69,000

179 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng[số hóa 1 phim][Áp dụng cho 01 vị trí] 69,000

180 Khám nội soi ảo đại tràng, phế quản, mạch máu bằng cắt lớp vi tính hoặc cộng hưởng từ 900,000

186 Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T) 2,336,000

187 Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T) 1,754,000

Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch[bên phải số hóa][Áp dụng

Trang 6

Stt Tên dịch vụ kỹ thuật Đơn giá Ghi chú

188 Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) 2,336,000

194 Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T)[cổ chân] 2,336,000

195 Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T)[gối] 2,336,000

196 Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T)[háng] 2,336,000

197 Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T)[vai] 2,336,000

199 Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (0.2-1.5T) 2,336,000

201 Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T)[ốc tai] 1,754,000

202 Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (0.2-1.5T) 3,136,000

203 Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) 2,336,000

204 Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)[ốc tai] 2,336,000

207 Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T) 1,754,000

208 Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T) 2,336,000

ĐIỆN CƠ

211 Đo tốc độ phản xạ Hoffmann và sóng F của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ 126,000

ĐIỆN NÃO

ĐIỆN TIM

NỘI SOI

224 Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 1cm hoặc nhiều polyp 1,678,000

225 Nội soi can thiệp - cắt tách dưới niêm mạc ống tiêu hóa điều trị ung thư sớm 2,191,000

Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ

gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng ) (0.2-1.5T)

Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa[Chưa bao gồm thuốc cầm

máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản )]

Nội soi can thiệp - kẹp Clip cầm màu[Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu

(clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản )]

Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su[Chưa bao gồm

thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản )]

Trang 7

239 Nội soi đại trực tràng toàn bộ can thiệp cấp cứu 287,000

240 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê 541,000

241 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết 385,000

242 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết 287,000

243 Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết 385,000

244 Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - thắt trĩ bằng vòng cao su 228,000

245 Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - tiêm xơ búi trĩ 228,000

249 Nội soi thanh quản ống cứng chẩn đoán gây tê 492,000

250 Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng cấp cứu 231,000

251 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết[Đã bao gồm chi phí Test HP] 410,000

252 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết 231,000

254 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết[Đã bao gồm chi phí Test HP] 410,000

256 Nội soi trực tràng ống cứng có sinh thiết 179,000

257 Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết 124,000

261 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết 179,000

Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu[Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip,

bộ thắt tĩnh mạch thực quản )]

Nội soi can thiệp - tiêm xơ búi giãn tĩnh mạch thực quản[Chưa bao gồm thuốc cầm máu,

dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản )]

Nội soi chích (tiêm) keo điều trị dãn tĩnh mạch phình vị[Chưa bao gồm thuốc cầm máu,

dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản )]

Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu[Chưa bao gồm thuốc cầm máu,

dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản )]

Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị[Chưa

bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản )]

Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị[nhi]

[Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản )]

Nội soi dạ dày-tá tràng điều trị chảy máu do ổ loét bằng tiêm xơ tại đơn vị hồi sức tích

cực

Nội soi tai mũi họng[Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán

40.000 đồng/ca]

Trang 8

Stt Tên dịch vụ kỹ thuật Đơn giá Ghi chú

272 Siêu âm can thiệp - Chọc dịch ổ bụng xét nghiệm 169,000

276 Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu 49,000

277 Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu 49,000

283 Siêu âm Doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng 211,000

285 Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) 211,000

286 Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên 79,500

289 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo 211,000

290 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng 79,500

296 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) 49,000

297 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) 49,000

304 Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 49,000

305 Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)[tại giường] 49,000

307 Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng) 49,000

308 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) 49,000

309 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)[bẹn] 49,000

318 Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) 49,000

322 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo 176,000

323 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng 49,000

Trang 9

326 Siêu âm tuyến vú hai bên 49,000

327 Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm 144,000

330 Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới 211,000

333 Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) 79,500

335 Siêu âm Doppler xuyên sọ cấp cứu tại giường 211,000

PHẪU THUẬT - THỦ THUẬT

339 Phẫu thuật thay khớp gối do lao[Chưa bao gồm khớp nhân tạo] 4,981,000

345 Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang 4,715,000

346 Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu 4,715,000

347 Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm 679,000

348 Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính trên 10 cm 1,094,000

352 Bóp sỏi bàng quang qua nội soi (bóp sỏi cơ học)[Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi] 1,253,000

356 Cầm máu nhu mô gan[Chưa bao gồm vật liệu cầm máu] 5,038,000

359 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp 4,008,000

360 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm 6,402,000

361 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng 4,008,000

362 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm 6,402,000

363 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng 4,008,000

364 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng 4,008,000

366 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ 4,008,000

367 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ bằng dao siêu âm 6,402,000

368 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân 3,236,000

369 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm 4,359,000

370 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc 3,236,000

371 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao siêu âm 4,359,000

Siêu âm tim 4D[Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc

can thiệp tim mạch.]

Bơm ciment qua đường ngoài cuống vào thân đốt sống[Chưa bao gồm kim chọc, xi măng

sinh học, hệ thống bơm xi măng]

Các phẫu thuật cắt tụy khác[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt

nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm]

Các phẫu thuật đường mật khác[Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm,

dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA]

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng

bằng dao siêu âm

Trang 10

Stt Tên dịch vụ kỹ thuật Đơn giá Ghi chú

372 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp 3,236,000

373 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm 4,359,000

374 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow 4,008,000

375 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow bằng dao siêu âm 6,402,000

376 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ 4,008,000

378 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân 4,008,000

381 Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân 2,699,000

382 Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm 4,208,000

383 Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân 3,236,000

385 Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân 4,008,000

386 Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm 6,402,000

387 Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân 4,008,000

394 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 2,151,000

395 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn 2,151,000

396 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 3,095,000

397 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 2,713,000

398 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn 3,095,000

399 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em 2,180,000

400 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn 2,180,000

401 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 3,112,000

402 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 2,791,000

403 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 2,791,000

404 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn 3,112,000

405 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn 3,112,000

411 Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài 704,000

412 Cắt bỏ tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên 8,653,000

418 Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm 6,402,000

419 Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm 7,545,000

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ bằng dao

siêu âm

Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao

siêu âm

Cắt bỏ nang tụy[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp

mạch máu, dao siêu âm]

Trang 11

420 3,043,000

422 Cắt bỏ u mạc nối lớn[Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm] 4,482,000

423 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm 1,094,000

424 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm 679,000

425 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm 1,200,000

426 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm 1,094,000

427 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm 679,000

428 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính trên 10 cm 1,200,000

429 Cắt các u ác tuyến dưới hàm[Chưa bao gồm dao siêu âm] 4,495,000

430 Cắt các u ác tuyến giáp[có dùng dao siêu âm] 6,402,000

431 Cắt các u ác tuyến giáp[không dùng dao siêu âm] 4,008,000

432 Cắt các u ác tuyến mang tai[Chưa bao gồm dao siêu âm] 4,495,000

440 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần (đường bụng, đường âm đạo) 5,378,000

441 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần (đường bụng, đường âm đạo) 3,937,000

442 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi 5,378,000

443 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng 3,937,000

444 Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu 3,640,000

445 Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu 3,640,000

448 Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi (chưa bao gồm Vít) 3,640,000

459 Cắt dây thần kinh X có hay không kèm tạo hình môn vị 3,600,000

460 Cắt dị tật bẩm sinh về bàn và ngón tay (chưa bao gồm Nẹp, vít) 3,600,000

Cắt cơ tròn trong[nhi - chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối,

khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu]

Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư + nạo vét hạch bẹn hai bên

Cắt cụt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn[Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng

cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]

Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và

ghim khâu máy cắt nối]

Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann

Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đưa 2 đầu ruột ra ngoài[Chưa bao gồm máy cắt nối

tự động và ghim khâu máy cắt nối]

Cắt dịch kính điều trị tổ chức hóa dịch kính[Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser,

dây dẫn sáng]

Cắt dịch kính điều trị viêm mủ nội nhãn[Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây

dẫn sáng]

Trang 12

Stt Tên dịch vụ kỹ thuật Đơn giá Ghi chú

477 Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường 2,752,000

478 Cắt đơn vị thận phụ với niệu quản lạc chỗ trong thận niệu quản đôi[nhi] 4,044,000

481 Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang 4,227,000

482 Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật 1,793,000

Cắt dịch kính lấy ấu trùng sán trong buồng dịch kính[Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính,

đầu laser, dây dẫn sáng]

Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy,

kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm]

Cắt đoạn dạ dày[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch

máu, dao siêu âm]

Cắt đoạn đại tràng nối ngay[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt

nối]

Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann[Chưa bao

gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]

Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và

ghim khâu máy cắt nối]

Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim

khâu máy cắt nối]

Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu

máy cắt nối]

Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue)[Chưa bao gồm máy cắt nối

tự động và ghim khâu máy cắt nối]

Cắt đoạn trực tràng nối ngay[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt

nối]

Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann[Chưa bao gồm

máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]

Cắt đuôi tụy bảo tồn lách[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối,

khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm]

Cắt gan lớn[Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn

Trang 13

494 7,757,000

497 Cắt hoại tử tiếp tuyến 10 đến 15% diện tích cơ thể 2,000,000

498 Cắt hoại tử tiếp tuyến 10 đến 15% diện tích cơ thể 3,600,000

499 Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 3% diện tích cơ thể 1,600,000

500 Cắt hoại tử tiếp tuyến từ dưới 10% diện tích cơ thể 1,600,000

501 Cắt hoại tử tiếp tuyến từ dưới 10% diện tích cơ thể 1,600,000

502 Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em 3,837,000

503 Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn 3,837,000

504 Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em 3,156,000

505 Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn 3,156,000

508 Cắt lách bán phần[Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm] 4,284,000

509 Cắt lách bệnh lý[Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm] 4,284,000

510 Cắt lách do chấn thương[Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm] 4,284,000

511 Cắt lách toàn bộ do chấn thương[chưa bao gồm khoá kẹp mạch máu, dao siêu âm] 4,284,000

512 Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể 2,752,000

513 Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính 2,319,000

515 Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời 4,381,000

517 Cắt mạc nối lớn[Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm] 4,482,000

533 Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm[Chưa bao gồm dao siêu âm] 4,495,000

535 Cắt ngã ba đường mật hoặc ống gan phải ống gan trái 4,211,000

536 Cắt nhiều đoạn ruột non[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối] 4,441,000

Cắt hạ phân thuỳ 7[Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn

Cắt khối tá tụy bảo tồn môn vị[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt

nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm và đoạn mạch nhân tạo]

Cắt lọc nhu mô gan[Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn

Cắt một phần tụy[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp

mạch máu, dao siêu âm]

Cắt một thuỳ kèm cắt một phân thuỳ điển hình do ung thư[Chưa bao gồm máy cắt nối tự

động, ghim khâu máy hoặc stapler]

Cắt một thuỳ phổi hoặc một phân thuỳ phổi do ung thư[Chưa bao gồm máy cắt nối tự

động, ghim khâu máy hoặc stapler]

Trang 14

Stt Tên dịch vụ kỹ thuật Đơn giá Ghi chú

541 Cắt phân thùy phổi qua nội soi (chưa bao gồm Máy cắt nối tự động và kim khâu máy) 1,800,000

552 Cắt sẹo ghép da dày toàn lớp kiểu wolf- krause 4,029,000

576 Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng 5,848,000

577 Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp 5,269,000

579 Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp 5,269,000

Cắt phổi không điển hình do ung thư[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy

hoặc stapler]

Cắt thân và đuôi tụy[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa

kẹp mạch máu, dao siêu âm.]

Cắt thuỳ gan trái[Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch,

hàn mô.]

Cắt thuỳ phổi hoặc cắt một bên phổi kèm một mảng thành ngực[Chưa bao gồm máy cắt

nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler]

Cắt thuỳ phổi hoặc cắt một bên phổi kèm vét hạch trung thất[Chưa bao gồm máy cắt nối

tự động, ghim khâu máy hoặc stapler]

Cắt thuỳ phổi, phần phổi còn lại[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy

hoặc stapler]

Cắt toàn bộ dạ dày[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa

mạch máu, dao siêu âm.]

Cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non - trực tràng[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động

và ghim khâu máy cắt nối.]

Cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo[Chưa bao gồm máy cắt

nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]

Cắt toàn bộ đại trực tràng, nối ngay ruột non - ống hậu môn[Chưa bao gồm máy cắt nối tự

động và ghim khâu máy cắt nối.]

Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm

Trang 15

580 7,545,000

582 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao siêu âm 6,402,000

583 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân 4,008,000

584 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm 6,402,000

585 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc 4,008,000

586 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao siêu âm 6,402,000

587 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ 5,269,000

588 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm 7,545,000

589 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng 5,269,000

590 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm 7,545,000

591 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp 4,008,000

592 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm 6,402,000

593 Cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII[Chưa bao gồm dao siêu âm] 4,495,000

596 Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bên 5,864,000

604 Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức 4,008,000

605 Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức bằng dao siêu âm 6,402,000

612 Cắt u da đầu lành, đường kính dưới5 cm[nhi] 679,000

613 Cắt u da đầu lành, đường kính từ5 cm trở lên[nhi] 1,094,000

614 Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da 1,200,000

617 Cắt u hốc mắt có hoặc không mở xương hốc mắt 1,200,000

618 Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép 1,115,000

624 Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…) 1,136,000

626 Cắt u mạc treo ruột[Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.] 4,482,000

627 Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ 2,858,000

Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm

Cắt trĩ từ 2 búi trở lên[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối,

khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.]

Cắt túi thừa thực quản ngực[Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và

ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent]

Cắt tụy trung tâm[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa

kẹp mạch máu, dao siêu âm.]

Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u

tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp bằng dao siêu âm

Trang 16

Stt Tên dịch vụ kỹ thuật Đơn giá Ghi chú

629 Cắt u máu dưới da đầu có đường kính 5 đến 10 cm[nhi] 1,094,000

630 Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm[nhi] 2,507,000

631 Cắt u máu dưới da đầu có đường kính trên 10 cm[nhi] 1,094,000

635 Cắt u máu, u bạch huyết đường kính 5 - 10cm[nhi] 2,896,000

636 Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính 5 - 10 cm 2,896,000

637 Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm 1,793,000

638 Cắt u máu, u bạch huyếtđường kính trên 10cm[nhi] 2,896,000

639 Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 - 10cm 2,536,000

640 Cắt u máu/u bạch mạch lan toả, đường kính bằng và trên 10cm 2,935,000

641 Cắt u mi cả bề dày ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da 2,081,000

642 Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da 1,200,000

645 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm[gây mê] 1,314,000

646 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm[gây tê] 819,000

647 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm[gây mê] 1,314,000

648 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm[gây tê] 819,000

650 Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) 1,107,000

654 Cắt u nang men răng, ghép xương[chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo] 1,000,000

669 Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch 1 bên lồng ngực 9,918,000

670 Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII[Chưa bao gồm dao siêu âm] 4,495,000

671 Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm[chưa bao gồm dao siêu âm] 4,495,000

672 Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm[chưa bao gồm máy dò thần kinh] 3,043,000

673 Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm[nhi][Chưa bao gồm máy dò thần kinh.] 3,043,000

674 Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi[chưa bao gồm dao siêu âm] 4,495,000

675 Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi[chưa bao gồm máy dò thần kinh] 3,043,000

676 Cắt u tuyến nước bọt mang tai[Chưa bao gồm dao siêu âm] 4,495,000

Cắt u nang phổi hoặc u nang phế quản[Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại

khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.]

Cắt u nang tiêu xương, ghép xương[Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết

hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc

hóa học]

Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương[Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết

hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc

hóa học]

Trang 17

677 Cắt u tuyến nước bọt phụ[chưa bao gồm dao siêu âm] 4,495,000

678 Cắt u tuyến nước bọt phụ[chưa bao gồm máy dò thần kinh] 3,043,000

681 Cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm 6,402,000

684 Cắt u vùng tuyến mang tai[nhi][chưa bao gồm dao siêu âm] 4,495,000

686 Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm 1,200,000

687 Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm[nhi] 2,507,000

688 Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm 1,200,000

689 Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên3 cm[nhi] 2,507,000

695 Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ 7,253,000

696 Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèm vét hạch, tạo hình bằng vạt da, cơ 3,085,000

697 Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cm 1,200,000

698 Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính trên 5 cm 1,200,000

699 Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cm 1,642,000

701 Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay 4,522,000

702 Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổ 7,253,000

704 Cắt vú theo phương pháp Patey + Cắt buồng trứng hai bên 4,522,000

707 Chèn gạc nhu mô gan cầm máu[Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.] 5,038,000

Cắt u xương sụn lành tính[Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp,

xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa

học.]

Cắt u xương sườn 1 xương[Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp,

xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa

học.]

Cắt u xương sườn nhiều xương[Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp,

xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa

học.]

Cắt u xương, sụn[Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân

tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.]

Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu

máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu]

Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại chỗ

Cắttúi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr[Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực

tán sỏi]

Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơ cánh tay trước[Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân

nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học

thay thế xương.]

Chỉnh hình trong bệnh Arthrogryposis (Viêm dính nhiều khớp bẩm sinh)[Chưa bao gồm

đinh, nẹp, vít, ốc, khóa]

Trang 18

Stt Tên dịch vụ kỹ thuật Đơn giá Ghi chú

719 Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận[dưới hướng dẫn siêu âm] 145,000

720 Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay[Chưa bao gồm gân nhân tạo] 2,828,000

721 Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác chung[Chưa bao gồm gân nhân tạo] 2,828,000

726 Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút 1vy[Nhi - Chưa bao gồm nẹp, vít] 2,543,000

727 Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít[Nhi][Chưa bao gồm nẹp, vít.] 2,543,000

728 Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay[Nhi - chưa bao gồm kim cố định] 3,850,000

741 Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt xương sườn 2,709,000

744 Dẫn lưu áp xe khoang Retzius[Chưa bao gồm sonde JJ] 1,684,000

750 Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo[Chưa bao gồm sonde JJ] 1,684,000

751 Dẫn lưu bể thận tối thiểu[Chưa bao gồm sonde JJ] 1,684,000

752 Dẫn lưu đài bể thận qua da[Chưa bao gồm Sonde JJ] 904,000

Chỉnh sửa lệch trục chi (chân chữ X, O)[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm

sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Chuyển ngón có cuống mạch nuôi[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh

học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.]

Cố định cột sống và hàn khớp liên thân đốt cột sống thắt lưng - cùng đường sau qua lỗ

liên hợp (TLIF)[Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh

học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo.]

Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm

sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay[Nhi][Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản

phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học

thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Cố định ngoài điều trị gãy khung chậu[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm

sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Cố định ngoài điều trị gãy xương cẳng chân[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản

phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Cố định ngoài điều trị gãy xương đùi[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh

học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dưới[Chưa bao gồm phương tiện cố định:

khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế

xương.]

Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trên[Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung

cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.]

Dẫn lưu đài bể thận qua da[Nhi - Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu,

máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]

Trang 19

754 2,563,000

762 Dẫn lưu nước tiểu bàng quang[Chưa bao gồm sonde JJ] 1,684,000

763 Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử 2,563,000

766 Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu[Chưa bao gồm sonde JJ] 1,684,000

767 Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận[Chưa bao gồm sonde JJ] 1,684,000

778 Đặt ống thông khí màng nhĩ[Đã bao gồm chi phí mũi khoan] 2,973,000

779 Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính[nhi] 1,179,000

781 Đặt vít gãy trật xương thuyền[chưa bao gồm Đinh, nẹp, vít] 3,609,000

786 Điều trị bằng sóng ngắn và sóng cực ngắn[Nhi] 32,500

787 Điều trị bảo tồn gẫy lồi cầu xương hàm dưới 2,300,000

788 Điều trị đái rỉ ở nữ bàng đặt miếng nâng niệu đạo TOT 1,793,000

789 Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit 447,000

Dẫn lưu đường mật ra da[Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt

nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]

Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu

máy cắt nối]

Dẫn lưu nang ống mật chủ[Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt

nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]

Dẫn lưu nang tụy[Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự

động và ghim khâu máy cắt nối.]

Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên/ 2 bên[Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng

cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]

Dẫn lưu túi mật[Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự

động và ghim khâu máy cắt nối]

Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận[Nhi - Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng

cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]

Đặt đinh nẹp gãy xương đùi (xuôi dòng)[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm

sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Đặt nẹp điều trị vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren[Nhi][Chưa bao gồm xương

nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Đặt nẹp vít điều trịgãy mâm chày và đầu trên xương chày[Chưa bao gồm xương nhân tạo

hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chày[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh

học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc

sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Đặt nẹp vít gãy thân xương chày[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học

thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Đặt nẹp vít trong gãy trật xương chêm[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh

học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Đặt vít gãy thân xương sên[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay

thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây tê hoặc gây tê)[Chưa bao

gồm nẹp, vít]

Trang 20

Stt Tên dịch vụ kỹ thuật Đơn giá Ghi chú

792 Điều trị gãy xương hàm dưới bằng buộc nút Ivy cố định 2 hàm[Chưa bao gồm nẹp, vít] 2,543,000

793 Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm[Chưa bao gồm nẹp, vít] 2,543,000

794 Điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn cố định 2 hàm[Chưa bao gồm nẹp, vít] 2,543,000

796 Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty) 300,000

799 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam 90,900

800 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Compomer[Nhi] 234,000

802 Điều trị tủy lại[Dịch vụ - răng nhiều chân] 1,196,000

820 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội[răng số 1, 2, 3] 409,000

821 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội[răng số 4, 5] 539,000

Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ)[Chưa bao gồm máy

cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu]

Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6 giờ, tạo hình hậu môn[Chưa bao

gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm

xoay máy[răng số 6,7 hàm dưới]

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm

xoay máy[răng số 6,7 hàm trên]

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội[răng số 6,7 hàm

dưới]

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội[răng số 6,7 hàm

trên]

Trang 21

839 Đóng hậu môn nhân tạo[chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối] 4,105,000

841 Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục 3,941,000

842 Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da[Chưa bao gồm sonde JJ] 1,684,000

849 Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể[chưa gồm mảnh da ghép] 2,489,000

850 Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể[chưa gồm mảnh da ghép] 1,717,000

854 Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn, dày toàn lớp da trên người bệnh đái tháo đường 4,040,000

855 Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường 2,689,000

856 Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường 4,040,000

857 Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 2,719,000

858 Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn 2,719,000

859 Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn 4,051,000

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng

trâm xoay cầm tay[răng số 1, 2, 3]

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng

trâm xoay cầm tay[răng số 4, 5]

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng

trâm xoay cầm tay[răng số 6,7 hàm dưới]

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng

trâm xoay cầm tay[răng số 6,7 hàm trên]

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng

trâm xoay máy[răng số 1, 2, 3]

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng

trâm xoay máy[răng số 4,5]

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng

trâm xoay máy[răng số 6,7 hàm dưới]

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng

trâm xoay máy[răng số 6,7 hàm trên]

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy[răng số 1, 2,

Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm

sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong[Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu,

miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]

Găm đinh Kirschner gãy đốt bàn nhiều đốt bàn[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản

phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Găm Kirschner trong gãy mắt cá[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học

thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Gãy thân xương cánh tay phẫu thuật phương pháp METAIZEUM[Chưa bao gồm xương

nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Trang 22

Stt Tên dịch vụ kỹ thuật Đơn giá Ghi chú

860 Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 3,376,000

861 Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn 3,809,000

862 Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn 3,527,000

863 Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 3,527,000

864 Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn 4,691,000

865 Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 4,691,000

866 Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 3,691,000

867 Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn 3,691,000

868 Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 3,171,000

869 Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn 5,247,000

870 Ghép giác mạc có vành củng mạc[Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo.] 3,223,000

871 Ghép giác mạc xuyên[Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo.] 3,223,000

872 Ghép toàn bộ môi đứt rời bằng kỹ thuật vi phẫu 5,311,000

873 Ghép toàn bộ môi đứt rời và phần xung quanh bằng kỹ thuật vi phẫu 5,311,000

876 Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng 4,310,000

877 Gỡ dính gân[Nhi][Chưa bao gồm gân nhân tạo] 2,828,000

879 Gỡ dính thần kinh[Chưa bao gồm gân nhân tạo.] 2,828,000

898 Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn 1,793,000

900 Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần[nhi] 3,414,000

902 Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non 3,414,000

Ghép xương trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng[Chưa bao gồm khung cố

định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.]

Kết hợp xương bằng đinh Sign không mở ổ gãy[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản

phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Kết hợp xương điều trị gãy xương bàn, xương ngón chân[Chưa bao gồm xương nhân tạo

hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Kết hợp xương trong trong gãy xương mác[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm

sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương qua đường ngực[Chưa bao gồm các loại

đinh nẹp vít, các loại khung và đai nẹp ngoài]

Trang 23

905 Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật[Chưa bao gồm gân nhân tạo.] 2,828,000

908 Khâu phục hồi mạch máu vùng cổ do chấn thương 3,600,000

909 Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng 906,000

910 Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi[Chưa bao gồm gân nhân tạo.] 2,828,000

912 Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II[Chưa bao gồm gân nhân tạo.] 2,828,000

913 Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V[Chưa bao gồm gân nhân tạo.] 2,828,000

919 Khâu vết thương xoang tĩnh mạch dọc trên, xoang tĩnh mạch bên, xoang hơi trán 5,000,000

920 Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan[Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.] 5,038,000

922 Khí dung mũi họng[Nhi][Chưa bao gồm thuốc khí dung] 17,600

926 Kỹ thuật tạo vạt da chữ Z điều trị sẹo bỏng 3,428,000

930 Làm hậu môn nhân tạo[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối] 2,447,000

932 Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn ) sau phẫu thuật sản phụ khoa 2,524,000

935 Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai 2,590,000

943 Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ 2,728,000

944 Lấy hạch cuống gan[Chưa bao gồm dao siêu âm.] 3,629,000

947 Lấy máu tụ bao gan[Chưa bao gồm vật liệu cầm máu] 5,038,000

Khâu vết thương tụy và dẫn lưu[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy

cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.]

KHX qua da bằng K.Wire gãy đầu dưới xương quay[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc

sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ sơ sinh[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim

khâu máy cắt nối]

Làm hậu môn nhân tạo trẻ lớn[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt

nối]

Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương[Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết

hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc

Trang 24

Stt Tên dịch vụ kỹ thuật Đơn giá Ghi chú

951 Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang 2,619,000

952 Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang[Nhi] 3,910,000

955 Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận 3,910,000

956 Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận 3,910,000

961 Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại 3,910,000

963 Lấy sỏi ống Wirsung, nối Wirsung - hỗng tràng 4,211,000

965 Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang 3,910,000

966 Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang[nhi] 3,910,000

975 Mở bụng thăm dò[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.] 2,447,000

977 Mở dạ dày lấy bã thức ăn[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối] 2,447,000

986 Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi, khâu lỗ thủng 2,000,000

Lấy nhân ở tụy (di căn tụy, u tụy)[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy

cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.]

Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu[Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu,

máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]

Lấy tổ chức ung thư tát phát khu trú tại tụy[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim

khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.]

Lấy u sau phúc mạc[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật

liệu cầm máu]

Lấy u xương (ghép xi măng)[Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp,

xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa

học.]

Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và

ghim khâu máy cắt nối.]

Mở bụng thăm dò, sinh thiết[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt

nối.]

Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật[Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm

máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]

Mở miệng nối mật ruột lấy sỏi dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột[Chưa bao

gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi]

Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật[Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện

cực tán sỏi.]

Trang 25

992 4,311,000

993 Mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ 4,310,000

995 Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…) 3,414,000

996 Mổ sa bàng quang qua ngõ âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo) 1,793,000

997 Mở sào bào - thượng nhĩ[Đã bao gồm chi phí mũi khoan] 3,585,000

998 Mở sào bào thượng nhĩ - vá nhĩ[Đã bao gồm chi phí mũi khoan] 3,585,000

1000 Mở thông dạ dày[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối] 2,447,000

1009 Nâng xương chính mũi sau chấn thương[gây mê] 2,620,000

1010 Nạo vét hạch cổ chọn lọc[Chưa bao gồm dao siêu âm] 3,629,000

1011 Nạo vét hạch cổ chức năng[Chưa bao gồm dao siêu âm.] 3,629,000

1012 Nạo vét hạch cổ tiệt căn[Chưa bao gồm dao siêu âm.] 3,629,000

1013 Nạo vét hạch D1[Chưa bao gồm dao siêu âm.] 3,629,000

1014 Nạo vét hạch D2[Chưa bao gồm dao siêu âm.] 3,629,000

1018 Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường 2,319,000

1029 Nối khí quản tận - tận[Chưa bao gồm stent.] 7,729,000

Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và

ghim khâu máy cắt nối.]

Nắn găm Kirschner trong gãy Pouteau-Colles[Nhi][Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc

sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc

sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Nối dạ dày-ruột (omega hay Roux-en-Y)[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim

khâu máy cắt nối]

Nối diện cắt đầu tụy và thân tụy với ruột non trên quai Y[Chưa bao gồm máy cắt nối tự

động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm]

Nối nang tụy - dạ dày[nhi][Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt

nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]

Nối nang tụy với dạ dày[Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt

nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]

Nối nang tụy với hỗng tràng[Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy

cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]

Trang 26

Stt Tên dịch vụ kỹ thuật Đơn giá Ghi chú

1037 Nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng 4,211,000

1042 Nội soi bàng quang tán sỏi[Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi] 1,253,000

1047 Nội soi cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng, thanh quản 2,722,000

1051 Nội soi đặt sonde JJ[Nhi - chưa bao gồm sonde JJ] 1,684,000

1052 Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây mê 906,000

1054 Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ bụng 1,400,000

1059 Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản[Chưa bao gồm sonde JJ] 1,684,000

1060 Nội soi niệu đạo, bàng quang chẩn đoán[Nhi - chưa bao gồm sonde JJ] 906,000

1061 Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản 3,839,000

1062 Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản[Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi] 1,253,000

1063 Nội soi nong niệu quản hẹp[Chưa bao gồm Sonde JJ] 904,000

1066 Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê[gây mê ống cứng] 683,000

1068 Nội soi xẻ cổ bàng quang điều trị xơ cứng cổ bàng quang 2,061,000

1069 Nội soi xẻ hẹp bể thận - niệu quản, mở rộng niệu quản nội soi 2,950,000

Nối nang tụy với tá tràng[Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt

nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]

Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori[có sinh thiết Đã bao gồm chi

phí Test HP]

Nội soi họng[Nhi][Trường hợp chỉ nội soi tai hoặc mũi hoặc họng thì thanh toán 40.000đ/

ca]

Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim

khâu máy cắt nối.]

Nối tắt ruột non - ruột non[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt

nối.]

Nối vị tràng[Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và

ghim khâu máy cắt nối]

Nối Wirsung ruột non + nối ống mật chủ - ruột non + nối dạ dày - ruột non trên ba quai

ruột biệt lập

Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò[nhi][Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim

khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu]

Trang 27

1082 Phẫu thuật áp xe ngoài màng tủy[Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.] 3,981,000

1084 Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt[Chưa bao gồm sonde JJ] 1,684,000

1091 Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng 2,568,000

1093 Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng cổ[chưa bao gồm dao siêu âm] 3,629,000

1094 Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng nách[chưa bao gồm dao siêu âm] 3,629,000

1096 Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp, sâu, rộng sau chấn thương 4,381,000

1097 Phẫu thuật Caldwell-Luc, phẫu thuật xoang hàm lấy răng 1,323,000

1104 Phẫu thuật cắt amidan bằng Coblator[Bao gồm cả Coblator] 2,303,000

1106 Phẫu thuật cắt Amidan gây mê[bằng dao plasma][Đã bao gồm dao cắt.] 3,679,000

1107 Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê[Nhi] 1,033,000

1108 Phẫu thuật cắt bỏ khối u da ác tính mi mắt[Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.] 3,536,000

1110 Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trong ổ loét tì đè 2,752,000

1113 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú cải biên (Patey) do ung thư vú 4,522,000

1115 Phẫu thuật cắt bỏ u da ác tính vành tai[Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.] 3,536,000

1116 Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai 679,000

1117 Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2cm 679,000

1118 Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2cm trở lên 679,000

1119 Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2cm) 689,000

1120 Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (trên 2cm) 1,200,000

1123 Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid 2,753,000

1125 Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu dưới 2cm 1,793,000

1126 Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu từ 2cm trở lên 2,619,000

Phẫu thuật bảo tồn, vét hạch nách trong ung thư tuyến vú

Phẫu thuật bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng qua da[Chưa bao gồm đinh xương, nẹp,

vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép

cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa]

Phẫu thuật bóc màng phổi điều trị ổ cặn, dầy dính màng phổi[Chưa bao gồm các loại đinh

nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.]

Phẫu thuật can lệnh đầu dưới xương quay[nhi][Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản

phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật cắt - khâu kén khí phổi[Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung,

thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.]

Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối,

khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu]

Phẫu thuật cắt bỏ tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII[Chưa bao gồm máy dò

thần kinh]

Phẫu thuật cắt bỏ tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII[Nhi - Chưa bao gồm

máy dò thần kinh]

Trang 28

Stt Tên dịch vụ kỹ thuật Đơn giá Ghi chú

1128 Phẫu thuật cắt chéo thân đốt sống cổ đường trước 4,310,000

1132 Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín 2,319,000

1136 Phẫu thuật cắt hoặc tạo hình cung sau trong điều trị hẹp ống sống 4,310,000

1138 Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách 4,522,000

1139 Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai 4,480,000

1140 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản 2,147,000

1141 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp 4,381,000

1142 Phẫu thuật cắt màng tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt 13,931,000

1146 Phẫu thuật cắt nhánh dưới hàm của dây thần kinh V 2,709,000

1147 Phẫu thuật cắt nhánh ổ mắt của dây thần kinh V 2,709,000

1161 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi 5,724,000

1170 Phẫu thuật cắt u lưỡi (phần lưỡi di động) 2,071,000

1171 Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥ 10 cm) 2,896,000

Phẫu thuật cắt đường thông động - tĩnh mạch chạy thận nhân tạo do biến chứng hoặc sau

Phẫu thuật cắt phổi do ung thư kèm nạo vét hạch[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động,

ghim khâu máy hoặc stapler]

Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson)[Chưa bao

gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm

máu.]

Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động

và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.]

Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng

trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp

Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản

khoa

Phẫu thuật cắt u cơ hoành[Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu

cầm máu]

Trang 29

1172 Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm) 2,896,000

1173 Phẫu thuật cắt u men xương hàm dưới giữ lại bờ nền 5,871,947

1174 Phẫu thuật cắt u nang mạc nối lớn[chưa bao gồm khoá kẹp mạch máu, dao siêu âm] 4,482,000

1178 Phẫu thuật cắt u nang răng sinh/u nang sàn mũi 1,323,000

1179 Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome) 1,136,000

1191 Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt lân cận 3,167,000

1192 Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tại chỗ 3,167,000

1193 Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tự do 4,675,000

1197 Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên 3,130,000

1198 Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ 3,130,000

1199 Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực 3,130,000

1200 Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại liệt 2,767,000

1201 Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại não 2,767,000

1205 Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn thương 2,620,000

1206 Phẫu thuật chỉnh hình sửa gò má - cung tiếp[chưa bao gồm nẹp, vít thay thế] 3,407,000

1207 Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn[Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt] 3,053,000

1208 Phẫu thuật chỉnh hình xương 2 hàm[Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế] 3,407,000

1209 Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới hai bên 3,407,000

1210 Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới một bên 3,407,000

Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột có cắt nối ruột[chưa bao gồm máy cắt nối tự động và

ghim khâu máy cắt nối]

Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột không cắt ruột[chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu,

dao siêu âm]

Phẫu thuật cắt u nang phế quản[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc

stapler]

Phẫu thuật cắt u sụn phế quản[Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh

nâng ngực và đai nẹp ngoài.]

Phẫu thuật cắt ung thư buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn

Phẫu thuật cắt xương sườn do u xương sườn[Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại

khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.]

Phẫu thuật cắt xương sườn do viêm xương[Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại

khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.]

Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản[Chưa bao gồm máy cắt nối tự

động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.]

Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo[Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh,

kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.]

Phẫu thuật chỉnh hình bàn chân khoèo theo phương pháp PONESETI[Chưa bao gồm

phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản

phẩm sinh học thay thế xương.]

Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong[chưa bao gồm chi phí

mũi khoan]

Trang 30

Stt Tên dịch vụ kỹ thuật Đơn giá Ghi chú

1211 Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên hai bên 3,407,000

1212 Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên một bên 3,407,000

1215 Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL có hoặc không cắt DK 1,195,000

1216 Phẫu thuật chọc hút áp xe não, bán cầu đại não[Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ.] 6,514,000

1217 Phẫu thuật chọc hút áp xe não, tiểu não[Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ.] 6,514,000

1218 Phẫu thuật chồng khớp sọ, hẹp hộp sọ[chưa bao gồm Nẹp, vít tự tiêu] 3,600,000

1219 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng 2,835,000

1220 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang 3,594,000

1221 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng 3,553,000

1223 Phẫu thuật chuyển gân chi (Chuyển gân chày sau, chày trước, cơ mác bên dài) 2,767,000

1224 Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh giữa 2,767,000

1225 Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh quay 2,767,000

1226 Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh trụ 2,767,000

1229 Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch liền 3,167,000

1230 Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch rời 4,675,000

1231 Phẫu thuật chuyển vạt da kiểu Ý điều trị bỏng sâu 3,428,000

1232 Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị bỏng sâu 3,428,000

1240 Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu[chưa bao gồm Nẹp, vít] 3,429,000

1241 Phẫu thuật cứng gối theo phương pháp JUDET 2,657,000

1242 Phẫu thuật cuốn mũi dưới bằng sóng cao tần (Coblator) 3,738,000

1244 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh hố chậu do lao 2,709,000

1245 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh thắt lưng do lao 2,709,000

1248 Phẫu thuật dẫn lưu nang dưới nhện nội sọ-ổ bụng[Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.] 3,981,000

Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương Cal lệch xương[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc

sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quay[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc

sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật chuyển ngón tay[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay

thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.]

Phẫu thuật cố định cột sống bằng vít qua cuống[Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít,

xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột

sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa]

Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng nẹp vít qua cuống lối sau[Chưa bao gồm đinh

xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương,

miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa]

Phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính[Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser,

dây dẫn sáng.]

Phẫu thuật cố định mảng sườn di động bằng nẹp[Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các

loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.]

Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc

sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đái chậu[Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm

máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]

Phẫu thuật dẫn lưu máu tụ trong não thất[Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá

khuyết sọ.]

Trang 31

1249 3,981,000

1251 Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi 1,689,000

1252 Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động 4,381,000

1253 Phẫu thuật đặt catheter vào nhu mô đo áp lực nội sọ[Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo] 3,981,000

1268 Phẫu thuật điều trị bệnh suy - giãn tĩnh mạch chi dưới 2,619,000

1269 Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: Chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng 1,060,000

1270 Phẫu thuật điều trị can lệch, có kết hợp xương[chưa bao gồm đinh, nẹp, vít] 3,609,000

1271 Phẫu thuật điều trị chấn thương - vết thương mạch máu ngoại vi ở trẻ em 4,335,000

1273 Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt có ghép sụn xương tự thân 3,903,000

1274 Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt có ghép vật liệu thay thế 3,903,000

1275 Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt[Chưa bao gồm nẹp, vít] 3,903,000

1276 Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu[diện tích < 10 cm2] 2,689,000

1277 Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu[diện tích ≥10 cm2] 4,040,000

Phẫu thuật dẫn lưu não thất ra ngoài trong chấn thương sọ não (CTSN)[Chưa bao gồm

van dẫn lưu nhân tạo.]

Phẫu thuật đặt catheter vào ống sống thắt lưng đo áp lực dịch não tủy[Chưa bao gồm van

dẫn lưu nhân tạo]

Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép)[Chưa bao gồm kim cố

định]

Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính)[Chưa bao gồm thể

thủy tinh nhân tạo]

Phẫu thuật dị dạng động-tĩnh mạch não[Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết

sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít.]

Phẫu thuật điề trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng[Chưa bao gồm đinh, nẹp,

vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh

học thay thế xương.]

Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun[Chưa bao gồm đầu tán sỏi

và điện cực tán sỏi.]

Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim

khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu]

Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi[Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại

khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.]

Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy

cắt nối]

Phẫu thuật điều trị còn ống rốn tràng, túi thừa Meckel không biến chứng[Chưa bao gồm

máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]

Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép vật liệu thay thế[Chưa bao

gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế]

Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép vật liệu thay thế[Nhi -

chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế]

Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép xương - sụn tự thân[Chưa

bao gồm nẹp, vít thay thế]

Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng ghép xương - sụn tự thân[Chưa

bao gồm nẹp, vít thay thế]

Trang 32

Stt Tên dịch vụ kỹ thuật Đơn giá Ghi chú

1286 Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn[Chưa bao gồm gân nhân tạo.] 2,828,000

1287 Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille[Chưa bao gồm gân nhân tạo.] 2,828,000

1288 Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi[Chưa bao gồm gân nhân tạo.] 2,828,000

1289 Phẫu thuật điều trị gân bánh chè[Chưa bao gồm gân nhân tạo.] 2,828,000

1290 Phẫu thuật điểu trị gãy cung tiếp bằng chỉ thép 2,084,000

1291 Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim 2,084,000

1292 Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu 2,084,000

1293 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng chỉ thép[Chưa bao gồm nẹp, vít] 2,943,000

1294 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít hợp kim[Chưa bao gồm nẹp, vít] 2,943,000

1295 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít tự tiêu[Chưa bao gồm nẹp, vít] 2,943,000

1296 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng chỉ thép[Chưa bao gồm nẹp, vít] 2,943,000

1297 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng nẹp vít hợp kim[Chưa bao gồm nẹp, vít] 2,943,000

1298 Phẫu thuật điểu trị gãy Lefort II bằng nẹp vít tự tiêu[Chưa bao gồm nẹp, vít] 2,943,000

1299 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng chỉ thép[Chưa bao gồm nẹp, vít] 2,943,000

1300 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít hợp kim[Chưa bao gồm nẹp, vít] 2,943,000

1301 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít tự tiêu[Chưa bao gồm nẹp, vít] 2,943,000

1302 Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép[Chưa bao gồm nẹp, vít] 2,643,000

1310 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép 2,084,000

1311 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim 2,084,000

1312 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít tự tiêu 2,084,000

1313 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép[Chưa bao gồm nẹp, vít] 2,543,000

1314 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim[Chưa bao gồm nẹp, vít] 2,543,000

1315 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu[Chưa bao gồm nẹp, vít] 2,543,000

1316 Phẫu thuật điều trị hoại tử thủng dạ dày ở trẻ sơ sinh 3,414,000

1317 Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh quay 2,167,000

1318 Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh trụ 2,167,000

1319 Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay[bên phải] 2,167,000

1320 Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bên 3,303,000

1321 Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bên 3,303,000

Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng ghép xương - sụn tự thân[Nhi -

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế]

Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng vật liệu thay thế[chưa bao gồm

nẹp có lồi cầu bằng Titan và vit]

Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng vật liệu thay thế[nhi][Chưa bao

gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít]

Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng ghép xương, sụn tự thân[Chưa bao

Trang 33

1322 Phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên 2,435,000

1324 Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộ 2,335,000

1325 Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn bộ 2,335,000

1327 Phẫu thuật điều trị không có xương quay[chưa bao gồm Nẹp] 3,600,000

1328 Phẫu thuật điều trị không có xương trụ[chưa bao gồm Đinh, nẹp, vít, cố định ngoài] 3,600,000

1332 Phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghép 1,010,000

1333 Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương cho người bệnh phong 602,000

1334 Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương cho người bệnh phong 505,000

1340 Phẫu thuật điều trị phồng, giả phồng động mạch chi 2,619,000

1341 Phẫu thuật điều trị rò dịch não tủy ở tai[chưa bao gồm keo sinh học] 6,967,000

1345 Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật 2,619,000

1346 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do bã thức ăn 3,414,000

Phẫu thuật điều trị khớp giả xương thuyền bằng mảnh ghép xương cuống mạch liền[Chưa

bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng

sinh học[Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay

thế xương.]

Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng màng sinh học, có ghép xương[Nhi]

[Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế

xương.]

Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động[Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại

khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.]

Phẫu thuật điều trị máu đông màng phổi[Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại

khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.]

Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu

máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.]

Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng có cắt nối ruột[Chưa bao gồm máy cắt nối

tự động và ghim khâu máy cắt nối]

Phẫu thuật điều trị tắc ruột do viêm phúc mạc thai nhi[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động

và ghim khâu máy cắt nối.]

Phẫu thuật điều trị tắc ruột phân su[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy

cắt nối.]

Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng bẩm sinh[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu

máy cắt nối]

Phẫu thuật điều trị tật thiếu xương quay bẩm sinh[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc

sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên[Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch

máu, vật liệu cầm máu]

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini[Chưa bao gồm tấm màng nâng,

khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu]

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice[Chưa bao

gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu]

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein[Chưa bao gồm tấm màng

nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu]

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice[Chưa bao gồm tấm màng

nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu]

Trang 34

Stt Tên dịch vụ kỹ thuật Đơn giá Ghi chú

1360 Phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek) 2,619,000

1364 Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay 2,801,000

1365 Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay[Chưa bao gồm gân nhân tạo.] 2,828,000

1366 Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu[Chưa bao gồm kim cố định] 3,850,000

1368 Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục[chưa bao gồm kim cố định] 3,850,000

1369 Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương động - tĩnh mạch chủ, mạch tạng, mạch thận 14,042,000

1370 Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch cảnh 14,042,000

1373 Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch máu chi 2,619,000

1374 Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da lân cận 3,167,000

1375 Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da tại chỗ 3,167,000

1376 Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân 4,691,000

1378 Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận 3,167,000

1379 Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ 3,167,000

1380 Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da từ xa 3,167,000

1383 Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức 2,531,000

1385 Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay 2,657,000

1387 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do thủng ruột: dẫn lưu ổ bụng, làm hậu môn nhân tạo 3,414,000

1389 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát 4,117,000

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát[Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch

máu, vật liệu cầm máu]

Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi[Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật

liệu cầm máu]

Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác[Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp

mạch máu, vật liệu cầm máu]

Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng[Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp

mạch máu, vật liệu cầm máu]

Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch chậu[Chưa bao gồm mạch máu nhân

tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.]

Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch dưới đòn[Chưa bao gồm mạch máu

nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động

mạch.]

Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần[Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít,

các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.]

Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu[Chưa bao gồm

các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.]

Phẫu thuật điều trị vết thương tim[Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động

mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách

động mạch]

Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do viêm ruột hoại tử biến chứng[Chưa bao gồm máy

cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]

Phẫu thuật điều trị viêm/chảy máu túi thừa Meckel[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và

ghim khâu máy cắt nối]

Phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thương[Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van

động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình

tách động mạch.]

Trang 35

1393 Phẫu thuật Doenig 2,000,000

1405 Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu[Chưa bao gồm gân nhân tạo.] 2,828,000

1408 Phẫu thuật Frey điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn 4,211,000

1409 Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi 1,265,000

1420 Phẫu thuật ghép da mảnh điều trị vết thương mạn tính 2,719,000

1421 Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cẳng tay 4,691,000

1422 Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay 4,691,000

1423 Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật[Chưa bao gồm gân nhân tạo.] 2,828,000

1424 Phẫu thuật ghép giác mạc lần hai trở lên[Chưa bao gồm giác mạc, thủy tinh thể nhân tạo] 3,223,000

1425 Phẫu thuật ghép mảnh da dương vật bị lột găng 4,040,000

Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng chất liệu nhân tạo[Chưa bao gồm xương nhân tạo,

vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu

cầm máu sinh học.]

Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng sụn tự thân[Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu

tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu

sinh học.]

Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng xương đồng loại[Chưa bao gồm xương nhân tạo,

vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu

cầm máu sinh học.]

Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng xương tự thân[Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật

liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm

máu sinh học.]

Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân[Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định,

đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.]

Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 1 xương cẳng tay[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc

sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc

sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật đóng đinh xương đùi dưới C Arm[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản

phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy qua xoang trán[Chưa bao gồm màng não nhân

tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu.]

Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới[Chưa bao gồm xương

nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít[Chưa bao gồm

xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản

phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật gãy Monteggia[nhi][Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học

thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu[Chưa bao gồm

xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm

sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản

phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn

điều trị bỏng sâu

Trang 36

Stt Tên dịch vụ kỹ thuật Đơn giá Ghi chú

1426 Phẫu thuật ghép mảnh nhỏ vành tai đứt rời 1,793,000

1435 Phẫu thuật giải ép lỗ liên hợp cột sống cổ đường trước 4,310,000

1436 Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…) 2,167,000

1437 Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống lưng-thắt lưng 4,310,000

1438 Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống lưng-thắt lưng 4,310,000

1439 Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống ngực 4,310,000

1440 Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên 2,167,000

1441 Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi[bằng các vạt da có cuống mạch liền] 3,167,000

1442 Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi[nhỏ diện tích < 10 cm2] 2,689,000

1443 Phẫu thuật giải phóng thần kinh ngoại biên 4,310,000

1444 Phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác ) 1,200,000

1450 Phẫu thuật Heller kết hợp tạo van chống trào ngược qua nội soi bụng 5,727,000

1454 Phẫu thuật hở lấy sỏi thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi 4,335,000

Phẫu thuật ghép xương nhân tạo[Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng,

xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.]

Phẫu thuật ghép xương tự thân tự do tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới[Chưa bao gồm

nẹp, vít thay thế]

Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên[Chưa bao gồm khung

cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.]

Phẫu thuật ghép xương tự thân[Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng,

xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.]

Phẫu thuật ghép xương với khung nẹp hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương hàm

dưới[Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế]

Phẫu thuật kéo dài chi[Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân

tạo hoặc sản phẩm sinh học thấy thế xương, kim.]

Phẫu thuật kết hợp xương (KHX) gãy xương bả vai[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc

sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay[Chưa bao

Trang 37

1488 Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân[Chưa bao gồm kim cố định] 3,850,000

1489 Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên[Chưa bao gồm kim cố định] 3,850,000

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế[nhi]

Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản

phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay[Chưa bao gồm kim

cố định]

Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày[Chưa bao gồm xương

nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối[Chưa bao gồm xương nhân

tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn vùng cổ xương đùi[Chưa bao gồm xương nhân

tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm

sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay (Gãy cổ xương quay)[Chưa bao gồm xương nhân

tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùi[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc

sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm

sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷu[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc

sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật kết hợp xương gãy Pilon[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh

học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật kết hợp xương gãy sụn tăng trưởng ở đầu xương[Chưa bao gồm xương nhân

tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc

sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần

kinh[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp,

vít.]

Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bệnh lý[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản

phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân[Chưa bao gồm xương

nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm

sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương sên và trật khớp[Chưa bao gồm xương nhân tạo

hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Trang 38

Stt Tên dịch vụ kỹ thuật Đơn giá Ghi chú

1491 Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ 2,531,000

1492 Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương 2,619,000

1493 Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ 2,524,000

1497 Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu 3,488,000

1498 Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trong điều trị bỏng sâu có tổn thương xương sọ 3,488,000

Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc

sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD)[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim

khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu]

Phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi[Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại

khung và đai nẹp ngoài]

Phẫu thuật KHX gãy 2 mắt cá cổ chân[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm

sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật KHX gãy bán phần chỏm xương đùi[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản

phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật KHX gãy cánh chậu[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học

thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật KHX gãy chỏm đốt bàn và ngón tay[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản

phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật KHX gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay[Chưa bao gồm xương

nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật KHX gãy cổ mấu chuyển xương đùi[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản

phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật KHX gãy cổ xương bả vai[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh

học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật KHX gãy cổ xương đùi[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh

học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật KHX gãy đài quay phức tạp[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm

sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật KHX gãy đài quay[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học

thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương chày (Pilon)[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc

sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm

sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật KHX gãy hai mâm chày[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh

học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật KHX gãy hở độ I hai xương cẳng chân[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc

sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật KHX gãy hở độ I thân xương cánh tay[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc

sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật KHX gãy hở độ II hai xương cẳng chân[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc

sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật KHX gãy hở độ II thân xương cánh tay[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc

sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật KHX gãy hở độ III hai xương cẳng chân[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc

sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật KHX gãy hở độ III thân xương cánh tay[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc

sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Trang 39

1522 Phẫu thuật KHX gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi[Chưa bao gồm kim cố định] 3,850,000

1542 Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạp[Chưa bao gồm kim cố định] 3,850,000

1543 Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu[Chưa bao gồm kim cố định] 3,850,000

Phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc

sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật KHX gãy hở II thân hai xương cẳng tay[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc

sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật KHX gãy hở III thân hai xương cẳng tay[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc

sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật KHX gãy Hoffa đàu dưới xương đùi[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản

phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật KHX gãy khung chậu - trật khớp mu[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản

phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản

phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùi[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản

phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc

sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùi[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản

phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùi[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản

phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc

sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tay[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc

sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chày[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc

sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh

học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh

học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc

sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh

học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học

thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật KHX gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân)[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc

sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật KHX gãy nội khớp đầu dưới xương quay[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc

sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tay[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc

sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật KHX gãy ổ cối đơn thuần[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh

học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật KHX gãy ổ cối phức tạp[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh

học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Trang 40

Stt Tên dịch vụ kỹ thuật Đơn giá Ghi chú

1563 Phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chân[Chưa bao gồm kim cố định] 3,850,000

1564 Phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tay[Chưa bao gồm kim cố định] 3,850,000

Phẫu thuật KHX gãy phức tạp chỏm xương đùi - trật háng[Chưa bao gồm xương nhân tạo

hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật KHX gãy phức tạp khớp khuỷu[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm

sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản

phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản

phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản

phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tay[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản

phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay[Chưa bao gồm xương

nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay phức tạp[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc

sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm

sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật KHX gãy thân xương chày[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh

học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi phức tạp[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản

phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh

học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương cánh tay[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản

phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương đùi[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm

sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật KHX gãy trật xương gót[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh

học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật KHX gãy trật xương sên[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh

học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản

phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùi[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản

phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùi[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc

sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật KHX gãy xương đòn[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học

thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản

phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật KHX gãy xương gót[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học

thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản

phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới[Chưa bao gồm xương nhân

tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.]

Ngày đăng: 08/04/2022, 09:57

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w