BỘ Y TẾ Phụ lục II Danh mục kỹ thuật chuyên môn theo chuyên khoa khám bệnh, chữa bệnh (Ban hành kèm theo Thông tư số 35/2019/TT BYT Ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế) I HỒI SỨC CẤP CỨU V[.]
Trang 1Phụ lục II Danh mục kỹ thuật chuyên môn theo chuyên khoa khám bệnh, chữa bệnh
(Ban hành kèm theo Thông tư số 35/2019/TT - BYT Ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
I HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
A TUẦN HOÀN
1 Theo dõi huyết áp liên tục không xâm nhập tại giường ≤ 8 giờ
2 Ghi điện tim cấp cứu tại giường
3 Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục ≤ 8 giờ
4 Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản
5 Làm test phục hồi máu mao mạch
6 Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên
7 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng
8 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng
9 Đặt catheter động mạch
10 Chăm sóc catheter tĩnh mạch
11 Chăm sóc catheter động mạch
12 Đặt đường truyền vào xương (qua đường xương)
13 Đặt đường truyền vào thể hang
14 Đặt catheter động mạch phổi
15 Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm
16 Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm liên tục ≤ 8 giờ
17 Đo áp lực động mạch xâm nhập liên tục ≤ 8 giờ
18 Siêu âm tim cấp cứu tại giường
19 Siêu âm Doppler mạch cấp cứu tại giường
20 Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu
21 Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu
22 Siêu âm cấp cứu đánh giá tiền gánh tại giường bệnh ở người bệnh sốc
23 Thăm dò huyết động theo phương pháp PICCO
24 Theo dõi áp lực các buồng tim, áp lực động mạch phổi bít xâm nhập ≤ 8 giờ
25 Kỹ thuật đánh giá huyết động cấp cứu không xâm nhập bằng USCOM
26 Đo cung lượng tim bằng phương pháp pha loãng nhiệt qua catheter động mạch phổi
27 Thăm dò huyết động tại giường bằng phương pháp pha loãng nhiệt
28 Theo dõi SPO2 liên tục tại giường ≤ 8 giờ
29 Đo độ bão hòa oxy tĩnh mạch trung tâm (ScvO2)
30 Đo độ bão hòa oxy tĩnh mạch cảnh (SjvO2)
31 Đo độ bão hòa oxy tĩnh mạch trộn (SvO2)
32 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu
33 Đặt máy khử rung tự động
Trang 234 Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện
35 Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng thuốc
36 Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực
37 Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim
38 Tạo nhịp tim vượt tần số
39 Hạ huyết áp chỉ huy ≤ 8 giờ
40 Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm
41 Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu
42 Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da
43 Mở màng ngoài tim cấp cứu tại giường bệnh
44 Dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu ≤ 8 giờ
45 Dùng thuốc chống đông
46 Điều trị tiêu sợi huyết cấp cứu
47 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
48 Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp ≤ 8 giờ
49 Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp ≤ 8 giờ
50 Liệu pháp insulin liều cao điều trị ngộ độc (để nâng huyết áp) ≤ 8 giờ
51 Hồi sức chống sốc ≤ 8 giờ
B HÔ HẤP
52 Cầm chảy máu ở lỗ mũi sau bằng ống thông có bóng chèn
53 Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
54 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người
57 Thở oxy qua gọng kính (≤ 8 giờ)
58 Thở oxy qua mặt nạ không có túi (≤ 8 giờ)
59 Thở ô xy qua mặt nạ có túi có hít lại (túi không có van) (≤ 8 giờ)
60 Thở oxy qua mặt nạ có túi không hít lại (túi có van) (≤ 8 giờ)
61 Thở oxy qua ống chữ T (T-tube) (≤ 8 giờ)
62 Thở oxy dài hạn điều trị suy hô hấp mạn tính ≤ 8 giờ
63 Thở oxy qua mặt nạ venturi (≤ 8 giờ)
64 Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở) cho người lớn và trẻ em
65 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ
66 Đặt ống nội khí quản
67 Đặt nội khí quản 2 nòng
68 Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube
69 Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu
70 Đặt ống nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC)
71 Mở khí quản cấp cứu
72 Mở khí quản qua màng nhẫn giáp
Trang 373 Mở khí quản thường quy
74 Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở
75 Chăm sóc ống nội khí quản (một lần)
76 Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
77 Thay ống nội khí quản
78 Rút ống nội khí quản
79 Rút canuyn khí quản
80 Thay canuyn mở khí quản
81 Đánh giá mức độ nặng của cơn hen phế quản bằng peak flow meter
82 Đánh giá mức độ nặng của COPD bằng FEV1 (một lần)
83 Theo dõi ETCO2 ≤ 8 giờ
84 Thăm dò CO2 trong khí thở ra
85 Vận động trị liệu hô hấp
86 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
87 Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)
88 Làm ẩm đường thở qua máy phun sương mù
89 Đặt canuyn mở khí quản 02 nòng
90 Đặt stent khí phế quản
91 Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp
92 Siêu âm màng phổi cấp cứu
93 Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheter
94 Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờ
95 Mở màng phổi cấp cứu
96 Mở màng phổi tối thiểu bằng troca
97 Dẫn lưu màng phổi liên tục ≤ 8 giờ
98 Chọc hút dịch, khí trung thất
99 Dẫn lưu trung thất liên tục ≤ 8 giờ
100 Nội soi màng phổi để chẩn đoán
101 Nội soi màng phổi sinh thiết
102 Gây dính màng phổi bằng bơm bột Talc qua nội soi lồng ngực
103 Gây dính màng phổi bằng nhũ dịch Talc qua ống dẫn lưu màng phổi
104 Gây dính màng phổi bằng povidone iodine bơm qua ống dẫn lưu màng phổi
105 Gây dính màng phổi bằng tetracyclin bơm qua ống dẫn lưu màng phổi
106 Nội soi khí phế quản cấp cứu
107 Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh không thở máy
108 Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh có thở máy
109 Nội soi phế quản ống mềm điều trị cấp cứu ở người bệnh không thở máy
110 Nội soi phế quản ống mềm điều trị cấp cứu ở người bệnh có thở máy
111 Nội soi khí phế quản lấy dị vật
112 Bơm rửa phế quản
113 Rửa phế quản phế nang
114 Rửa phế quản phế nang chọn lọc
Trang 4115 Siêu âm nội soi phế quản ống mềm
116 Nội soi bơm rửa phế quản cấp cứu lấy bệnh phẩm ở người bệnh thở máy
117 Nội soi phế quản cấp cứu để cầm máu ở người bệnh thở máy
118 Nội soi phế quản sinh thiết ở người bệnh thở máy
119 Nội soi phế quản sinh thiết xuyên thành ở người bệnh thở máy
120 Nội soi khí phế quản hút đờm
121 Nội soi khí phế quản điều trị xẹp phổi
122 Nội soi phế quản và chải phế quản
123 Nội soi phế quản kết hợp sử dụng ống thông 2 nòng có nút bảo vệ
124 Nội soi phế quản ánh sáng huỳnh quang
125 Điều trị đốt điện các khối u nội khí phế quản với tia laser
126 Điều trị đốt điện các khối u nội khí phế quản bằng áp lạnh
127 Điều trị đốt điện các khối u nội khí phế quản bằng đông tương argon
128 Thông khí nhân tạo không xâm nhập ≤ 8 giờ
129 Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac ≤ 8 giờ
130 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP ≤ 8 giờ
131 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP ≤ 8 giờ
132 Thông khí nhân tạo xâm nhập ≤ 8 giờ
133 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV ≤ 8 giờ
134 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV ≤ 8 giờ
135 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) ≤ 8 giờ
136 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV ≤ 8 giờ
137 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV ≤ 8 giờ
138 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP ≤ 8 giờ
139 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV ≤ 8 giờ
140 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức NAVA ≤ 8 giờ
141 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức HFO ≤ 8 giờ
142 Thông khí nhân tạo kiểu áp lực thể tích với đích thể tích (VCV+ hay MMV+Assure)
143 Thông khí nhân tạo với khí NO
144 Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển
145 Cai thở máy bằng phương thức SIMV ≤ 8 giờ
146 Cai thở máy bằng phương thức PSV ≤ 8 giờ
147 Cai thở máy bằng thở T-tube ngắt quãng ≤ 8 giờ
148 Thủ thuật huy động phế nang 40/40
149 Thủ thuật huy động phế nang 60/40
150 Thủ thuật huy động phế nang PCV
151 Kỹ thuật thử nghiệm tự thở CPAP
152 Kỹ thuật thử nghiệm tự thở bằng T-tube
153 Thở máy xâm nhập hai phổi độc lập ≤ 8 giờ
154 Theo dõi các thông số cơ học phổi ≤ 8 giờ
155 Gây mê liên tục kiểm soát người bệnh thở máy ≤ 8 giờ
156 Điều trị bằng oxy cao áp
Trang 5157 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
158 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
159 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp nâng cao
C THẬN - LỌC MÁU
160 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
161 Chọc hút nước tiểu trên xương mu
162 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ
163 Mở thông bàng quang trên xương mu
164 Thông bàng quang
165 Rửa bàng quang lấy máu cục
166 Vận động trị liệu bàng quang
167 Chọc thăm dò bể thận dưới hướng dẫn của siêu âm
168 Dẫn lưu bể thận qua da cấp cứu ≤ 8 giờ
169 Dẫn lưu bể thận ngược dòng cấp cứu bằng nội soi ≤ 8 giờ
170 Bài niệu cưỡng bức ≤ 8 giờ
171 Kiềm hóa nước tiểu tăng thải trừ chất độc ≤ 8 giờ
172 Đặt catheter lọc máu cấp cứu
173 Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch)
174 Thận nhân tạo cấp cứu
175 Thận nhân tạo thường qui
176 Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH)
177 Lọc máu liên tục cấp cứu có thẩm tách (CVVHD)
178 Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn
179 Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy đa tạng
180 Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh viêm tụy cấp
181 Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF)
182 Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn
183 Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh suy đa tạng
184 Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh viêm tụy cấp
185 Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh ARDS
186 Lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích
187 Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy thận cấp do tiêu cơ vân nặng
188 Lọc màng bụng cấp cứu liên tục
189 Lọc và tách huyết tương chọn lọc
190 Lọc máu hấp phụ với màng lọc đặc biệt trong sốc nhiễm khuẩn
191 Lọc máu hấp phụ bằng quả lọc resin
192 Thay huyết tương sử dụng huyết tương
193 Thay huyết tương sử dụng albumin
194 Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc
195 Thay huyết tương trong hội chứng Guillain-Barré, nhược cơ
196 Thay huyết tương trong lupus ban đỏ rải rác
197 Thay huyết tương trong hội chứng xuất huyết giảm tiểu cầu tắc mạch (hội chứng TTP)
Trang 6198 Thay huyết tương trong suy gan cấp
199 Lọc máu hấp phụ với than hoạt trong ngộ độc cấp
200 Lọc máu hấp phụ phân tử tái tuần hoàn (gan nhân tạo - MARS)
205 Theo dõi áp lực nội sọ liên tục ≤ 8 giờ
206 Tiêu huyết khối não thất cấp cứu
207 Ghi điện não đồ cấp cứu
208 Siêu âm Doppler xuyên sọ
209 Dẫn lưu não thất cấp cứu ≤ 8 giờ
210 Làm test chết não thực hiện trong 12-24 giờ
211 Vận động trị liệu cho người bệnh bất động tại giường ≤ 8 giờ
212 Theo dõi oxy tế bào não (PbO2) ≤ 8 giờ
213 Điều trị co giật liên tục ≤ 8 giờ
214 Điều trị giãn cơ trong cấp cứu ≤ 8 giờ
Đ TIÊU HOÁ
215 Gây nôn cho người bệnh ngộ độc qua đường tiêu hóa
216 Đặt ống thông dạ dày
217 Mở thông dạ dày bằng nội soi
218 Rửa dạ dày cấp cứu
219 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín
220 Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)
221 Thụt tháo
222 Thụt giữ
223 Đặt ống thông hậu môn
224 Cho ăn qua ống thông dạ dày (một lần)
225 Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông dạ dày bằng bơm tay (một lần)
226 Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông hỗng tràng ≤ 8 giờ
227 Nuôi dưỡng người bệnh liên tục bằng máy truyền thức ăn qua ống thông dạ dày ≤ 8 giờ
228 Nuôi dưỡng người bệnh qua lỗ mở dạ dày (một lần)
229 Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch ngoại biên ≤ 8 giờ
230 Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch trung tâm ≤ 8 giờ
231 Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu
232 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu
233 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu có gây mê tĩnh mạch
234 Nội soi trực tràng cấp cứu
235 Nội soi đại tràng chẩn đoán bằng ống soi mềm
236 Nội soi đại tràng cầm máu
237 Nội soi đại tràng sinh thiết
Trang 7243 Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tuỵ cấp ≤ 8 giờ
244 Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm
E TOÀN THÂN
245 Cân người bệnh tại giường bằng cân treo hay cân điện tử
246 Đo lượng nước tiểu 24 giờ
247 Hạ thân nhiệt chỉ huy
248 Nâng thân nhiệt chỉ huy
249 Giải stress cho người bệnh
250 Kiểm soát đau trong cấp cứu
251 Lấy máu tĩnh mạch, tiêm thuốc tĩnh mạch (một lần chọc kim qua da)
252 Truyền thuốc, dịch tĩnh mạch ≤ 8 giờ
253 Lấy máu tĩnh mạch bẹn
254 Truyền máu và các chế phẩm máu
255 Kiểm soát pH máu bằng bicarbonate ≤ 8 giờ
256 Điều chỉnh tăng/giảm kali máu bằng thuốc tĩnh mạch
257 Điều chỉnh tăng/giảm natri máu bằng thuốc tĩnh mạch
258 Kiểm soát tăng đường huyết chỉ huy ≤ 8 giờ
259 Rửa mắt tẩy độc
260 Chăm sóc mắt ở người bệnh hôn mê (một lần)
261 Vệ sinh răng miệng đặc biệt (một lần)
262 Gội đầu cho người bệnh tại giường
263 Gội đầu tẩy độc cho người bệnh
264 Tắm cho người bệnh tại giường
265 Tắm tẩy độc cho người bệnh
266 Xoa bóp phòng chống loét
267 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)
268 Phục hồi chức năng vận động, nói, nuốt cho người bệnh cấp cứu ≤ 8 giờ
269 Băng ép bất động sơ cứu rắn cắn
270 Ga rô hoặc băng ép cầm máu
271 Dùng thuốc kháng độc điều trị giải độc
272 Sử dụng than hoạt đa liểu cấp cứu ngộ độc ≤ 8 giờ
273 Điều trị giải độc bằng huyết thanh kháng nọc đặc hiệu
274 Điều trị giải độc ngộ độc rượu cấp
Trang 8279 Vận chuyển người bệnh chấn thương cột sống thắt lưng
280 Vận chuyển người bệnh nặng có thở máy
G XÉT NGHIỆM
281 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)
282 Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm
283 Lấy máu các động mạch khác xét nghiệm
284 Định nhóm máu tại giường
285 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường
286 Đo các chất khí trong máu
287 Đo lactat trong máu
296 Phát hiện opiat bằng naloxone
297 Định lượng nhanh Troponin T trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay
298 Định lượng nhanh NT-ProBNP trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay
299 Định lượng nhanh D-Dimer trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay
300 Định lượng nhanh myoglobin trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay
301 Định lượng nhanh CK-MB trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay
302 Xác định nhanh INR/PT/ Quick % tại chỗ bằng máy cầm tay
H THĂM DÕ KHÁC
303 Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
304 Chụp X quang cấp cứu tại giường
I HÔ HẤP
305 Chăm sóc bệnh nhân thở máy
306 Đo áp lực của bóng chèn ở bệnh nhân đặt nội khí quản hoặc mở khí quản
307 Lấy bệnh phẩm dịch phế quản xét nghiệm của bệnh nhân cúm ở khoa hồi sức cấp cứu và
chống độc
308 Đo áp lực thực quản trong thông khí nhân tạo
309 Vệ sinh khử khuẩn máy thở
310 Lấy bệnh phẩm dịch phế quản qua ống nội khí quản, mở khí quản bằng ống hút thường
để xét nghiệm ở bệnh nhân thở máy
311 Lấy bệnh phẩm dịch phế quản qua ống hút đờm có đầu bảo vệ để xét nghiệm ở bệnh
nhân thở máy
312 Thông khí nhân tạo nằm sấp trong hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển (ARDS)
313 Lọc máu liên tục CVVH trong hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển (ARDS)
314 Đo nồng độ Carboxyhemoglobin bằng phương pháp mạch nảy (SpCO)
315 Đo nồng độ Methemoglobin bằng phương pháp mạch nảy (SpMet)
Trang 9316 Đo thể tích khí tự thở và áp lực âm tối đa đường thở thì hít vào
K TIM MẠCH
317 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
318 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
319 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
320 Rút catheter tĩnh mạch trung tâm
321 Ép tim ngoài lồng ngực bằng máy tự động
322 Khai thông động mạch vành bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị nhồi máu
cơ tim cấp
323 Chăm sóc catheter tĩnh mạch trung tâm
324 Chăm sóc catheter swan-ganz ở bệnh nhân hồi sức cấp cứu
325 Đo và theo dõi liên tục áp lực tĩnh mạch trung tâm qua cổng đo áp lực trên máy theo dõi
L TIẾT NIỆU VÀ LỌC MÁU
326 Thay huyết tương bằng gelatin hoặc dung dịch cao phân tử
327 Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế albumin
5%
328 Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế albumin
5% kết hợp với hydroxyethyl starch (HES)
329 Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế huyết
tương tươi đông lạnh
330 Lọc máu liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp
331 Lọc máu thẩm tách liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp
332 Lọc máu hấp phụ cytokine với quả lọc pmx (polymicin b)
333 Chăm sóc catheter tĩnh mạch đùi ở bệnh nhân hồi sức cấp cứu
334 Chăm sóc ống thông bàng quang
335 Chăm sóc catheter thận nhân tạo ở bệnh nhân hồi sức cấp cứu và chống độc
336 Rửa bàng quang ở bệnh nhân hồi sức cấp cứu và chống độc
337 Lọc máu cấp cứu ở bệnh nhân có mở thông động tĩnh mạch (FAV)
M THẦN KINH
338 Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain -barré với dịch thay thế albumin 5%
339 Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain -barré với dịch thay thế albumin 5%
kết hợp với dung dịch cao phân tử
340 Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain -barré với dịch thay thế huyết tương
tươi đông lạnh
341 Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ
342 Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế albumin 5%
343 Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với
dung dịch cao phân tử
344 Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế huyết tương tươi đông
lạnh
345 Điều trị an thần giãn cơ < 8 giờ trong hồi sức cấp cứu và chống độc
346 Khai thông mạch não bằng điều trị thuốc tiêu sợi huyết trong nhồi máu não cấp
N HUYẾT HỌC
Trang 10347 Thay huyết tương điều trị ban xuất huyết giảm tiểu cầu huyết khối (TTP) với dịch thay
thế huyết tương tươi đông lạnh
O TIÊU HÓA
348 Thay huyết tương tươi bằng huyết tương tươi đông lạnh trong điều trị suy gan cấp
349 Lọc máu hấp phụ bilirubin trong điều trị suy gan cấp
350 Gan nhân tạo trong điều trị suy gan cấp
351 Nội soi dạ dày-tá tràng điều trị chảy máu do ổ loét bằng tiêm xơ tại đơn vị hồi sức tích
cực
352 Nội soi tiêu hóa cầm máu cấp cứu bằng vòng cao su tại đơn vị hồi sức tích cực
353 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cầm máu bằng kẹp clip đơn vị hồi sức cấp cứu và
chống độc
354 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng gây mê tại đơn vị hồi sức tích cực
355 Chọc hút dẫn lưu nang giả tụy dưới hướng dẫn của siêu âm trong hồi sức cấp cứu
356 Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị viêm tụy cấp
357 Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu
358 Đo áp lực ô bụng trong hồi sức cấp cứu
359 Thay huyết tương trong điều trị viêm tụy cấp do tăng triglyceride
360 Theo dõi liên tục áp lực ổ bụng gián tiếp qua bàng quang
P CHỐNG ĐỘC
361 Nội soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp
362 Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho bệnh nhân ngộ độc
363 Điều trị giảm nồng độ canxi máu
364 Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu
365 Điều trị thải độc chì
366 Điều trị ngộ độc cấp ma túy nhóm opi
367 Tư vấn cho bệnh nhân ngộ độc
368 Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất
369 Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma túy trong nước tiểu
370 Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma túy
371 Xét nghiệm định tính Porphobilinogen (PBG) trong nước tiểu
372 Xét nghiệm định tính porphyrin trong nước tiểu
373 Xét nghiệm định lượng cấp NH3 trong máu
374 Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học (một chỉ tiêu)
375 Định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy quang phổ hấp phụ nguyên
tử
376 Xác định thành phần hóa chất bảo vệ thực vật trong dịch sinh học bằng máy sắc ký khí
khối phổ
377 Đinh lượng methanol bằng máy sắc ký khí khối phổ
378 Định lượng ethanol bằng máy sắc ký khí khối phổ
379 Định lượng một chỉ tiêu thuốc bằng máy sinh hóa miễn dịch
380 Sử dụng thuốc giải độc trong ngộ độc cấp (chưa kể tiền thuốc)
381 Giải độc ngộ độc rượu methanol và ethylene glycol
382 Điều trị giảm nồng độ natri máu ở bệnh nhân bị rắn cặp nia cắn
Trang 11Q CÁC KỸ THUẬT KHÁC
383 Xét nghiệm định tính nhanh nọc rắn
384 Xét nghiệm định tính nọc rắn bằng phương pháp ELISA
385 Xét nghiệm định lượng nọc rắn bằng phương pháp ELISA
386 Khai thông động mạch phổi bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị tắc mạch
2 Bơm rửa khoang màng phổi
3 Bơm streptokinase vào khoang màng phổi
4 Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
5 Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm
6 Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
7 Chọc dò dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
8 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
9 Chọc dò dịch màng phổi
10 Chọc tháo dịch màng phổi
11 Chọc hút khí màng phổi
12 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
13 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
14 Đánh giá mức độ nặng của cơn hen phế quản bằng peak flow meter
15 Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm
16 Đặt ống dẫn lưu khoang MP
17 Đặt nội khí quản 2 nòng
18 Điều trị bằng oxy cao áp
19 Đo dung tích toàn phổi
20 Đo đa ký hô hấp
21 Đo kháng lực đường dẫn khí bằng phế thân ký
22 Đo khả năng khuếch tán khí qua màng phế nang mao mạch (DLCO)
23 Đo đa ký giấc ngủ
24 Đo chức năng hô hấp
25 Gây dính màng phổi bằng thuốc/ hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi
26 Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục
27 Kỹ thuật đặt van một chiều nội phế quản
28 Kỹ thuật ho có điều khiển
29 Kỹ thuật tập thở cơ hoành
30 Kỹ thuật ho khạc đờm bằng khí dung nước muối ưu trương
31 Kỹ thuật vỗ rung dẫn lưu tư thế
Trang 1232 Khí dung thuốc giãn phế quản
33 Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm
34 Nong khí quản, phế quản bằng nội soi ống cứng
35 Nội soi phế quản - điều trị u, sẹo hẹp khí phế quản với áp lạnh
36 Nội soi phế quản dưới gây mê
37 Nội soi phế quản siêu âm
38 Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi
39 Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc/ hóa chất
40 Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản
41 Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần
42 Nội soi phế quản - đặt stent khí, phế quản
43 Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản
44 Nội soi phế quản ống cứng cắt u trong lòng khí, phế quản bằng điện đông cao tần
45 Nội soi phế quản ống mềm
46 Nội soi phế quản ống cứng
47 Nội soi ống mềm phế quản siêu âm, sinh thiết xuyên thành phế quản
48 Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán
49 Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc
50 Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm)
51 Nội soi phế quản qua ống nội khí quản
52 Nội soi lồng ngực
53 Nội soi trung thất
54 Nội soi phế quản ống mềm ở người bệnh có thở máy
55 Nội soi phế quản ánh sáng huỳnh quang
56 Nội soi phế quản - điều trị u, sẹo hẹp khí phế quản với laser
57 Nội soi phế quản - điều trị u, sẹo hẹp khí phế quản với đông tương argon
58 Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản
59 Nghiệm pháp kích thích phế quản
60 Nghiệm pháp đi bộ 6 phút
61 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe
62 Rửa phổi toàn bộ
63 Siêu âm màng phổi cấp cứu
64 Sinh thiết màng phổi mù
65 Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
66 Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
67 Thay canuyn mở khí quản
68 Vận động trị liệu hô hấp
B TIM MẠCH
69 Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động mạch
70 Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở bệnh nhân rung nhĩ
71 Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị các rối loạn nhịp chậm
72 Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị tái đồng bộ tim (CRT)
Trang 1373 Cấy máy phá rung tự động (ICD)
74 Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim
75 Chọc dò màng ngoài tim
76 Dẫn lưu màng ngoài tim
77 Đặt máy tạo nhịp tạm thời với điện cực trong buồng tim
85 Điện tim thường
86 Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng tần số radio
87 Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba
chiều giải phẫu - điện học các buồng tim
88 Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch
89 Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio
90 Điều trị bằng tế bào gốc ở bệnh nhân sau nhồi máu cơ tim cấp
91 Điều trị tiêu sợi huyết cấp cứu đường tĩnh mạch trong kẹt van cơ học
92 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
93 Gây xơ tĩnh mạch điều trị suy, giãn tĩnh mạch mãn tính
94 Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản
95 Holter điện tâm đồ
96 Holter huyết áp
97 Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng thuốc
98 Kích thích tim vượt tần số điều trị loạn nhịp
99 Khoan các tổn thương vôi hóa ở động mạch
100 Lập trình máy tạo nhịp tim
106 Nong van động mạch phổi
107 Nong màng ngoài tim bằng bóng trong điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn tính
108 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
109 Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ
110 Nghiệm pháp bàn nghiêng
111 Nghiệm pháp atropin
112 Siêu âm Doppler mạch máu
113 Siêu âm Doppler tim
114 Siêu âm tim gắng sức (thảm chạy, thuốc)
Trang 14115 Siêu âm tim cản âm
116 Siêu âm tim 4D
117 Siêu âm tim qua thực quản
118 Siêu âm trong lòng mạch vành (IVUS)
119 Siêu âm tim cấp cứu tại giường
120 Sốc điện điều trị rung nhĩ
121 Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh
122 Thay van động mạch chủ qua da
123 Thăm dò điện sinh lý tim
124 Thăm dò huyết động bằng Swan Ganz
125 Thông tim chẩn đoán
126 Thông tim và chụp buồng tim cản quang
127 Triệt đốt thần kinh giao cảm động mạch thận bằng năng lượng sóng tần số radio qua
đường ống thông trong điều trị tăng huyết áp kháng trị
C THẦN KINH
128 Chăm sóc mắt ở người bệnh liệt VII ngoại biên (một lần)
129 Chọc dò dịch não tuỷ
130 Điều trị đau rễ thần kinh thắt lưng - cùng bằng tiêm ngoài màng cứng
131 Điều trị đau rễ thần kinh bằng phong bế đám rối
132 Điều trị chứng vẹo cổ bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox…)
133 Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…)
134 Điều trị chứng co cứng cơ sau TBMMN bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport,
139 Điều trị chứng giật cơ mi mắt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…)
140 Điều trị trạng thái động kinh
141 Đo tốc độ dẫn truyền (vận động, cảm giác) của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ
142 Đo tốc độ phản xạ Hoffmann và sóng F của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ
143 Đo điện thế kích thích bằng điện cơ
144 Ghi điện cơ cấp cứu
145 Ghi điện não thường quy
146 Ghi điện não giấc ngủ
147 Ghi điện não video
148 Ghi điện cơ bằng điện cực kim
149 Gội đầu cho người bệnh trong các bệnh thần kinh tại giường
150 Hút đờm hầu họng
151 Lấy máu tĩnh mạch bẹn
Trang 15152 Nuôi dưỡng người bệnh liên tục bằng máy, truyền thức ăn qua thực quản, dạ dày
153 Siêu âm Doppler xuyên sọ
154 Siêu âm Doppler xuyên sọ cấp cứu tại giường
155 Siêu âm Doppler xuyên sọ có giá đỡ tại giường theo dõi 24/24 giờ
156 Soi đáy mắt cấp cứu tại giường
157 Tắm cho người bệnh trong các bệnh thần kinh tại giường
158 Test chẩn đoán nhược cơ bằng thuốc
159 Test chẩn đoán nhược cơ bằng điện sinh lý
160 Test chẩn đoán chết não bằng điện não đồ
161 Tiêm Botulinum Toxin A trong điều trị bệnh rối loạn vận động (Dysport, Botox…)
162 Tiêm Botulinum Toxin A trong điều trị đau nguyên nhân thần kinh (Dysport, Botox…)
163 Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN
164 Theo dõi SPO2 liên tục tại giường
165 Vệ sinh răng miệng bệnh nhân thần kinh tại giường
166 Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)
D THẬN TIẾT NIỆU
167 Chăm sóc sonde dẫn lưu bể thận qua da/lần
168 Chăm sóc sonde dẫn lưu tụ dịch- máu quanh thận/lần
169 Chăm sóc catheter TMTT trong lọc máu
170 Chăm sóc và bảo quản catheter tĩnh mạch trung tâm trong lọc máu
171 Chăm sóc và bảo quản catheter đường hầm có cuff để lọc máu
172 Chăm sóc ống dẫn lưu bể thận qua da 24 giờ
173 Chọc dò bể thận dưới hướng dẫn của siêu âm
174 Chọc hút dịch nang thận có tiêm cồn tuyệt đối dưới hướng dẫn của siêu âm
175 Chọc hút dịch quanh thận dưới hướng dẫn của siêu âm
176 Chọc hút dịch nang thận dưới hướng dẫn của siêu âm
177 Chọc hút nước tiểu trên xương mu
178 Chụp bàng quang chẩn đoán trào ngược bàng quang niệu quản
179 Dẫn lưu bể thận qua da cấp cứu
180 Dẫn lưu dịch quanh thận dưới siêu âm
181 Dẫn lưu nang thận dưới hướng dẫn siêu âm
182 Dẫn lưu bể thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm
183 Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp cứu
184 Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu
185 Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch cảnh trong để lọc máu
186 Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch dưới đòn để lọc máu
187 Đặt catheter một nòng hoặc hai nòng tĩnh mạch đùi để lọc máu
188 Đặt sonde bàng quang
189 Đặt catherter màng bụng cấp cứu để lọc màng bụng cấp cứu
190 Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sond JJ)
191 Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp cứu
192 Điều trị phì đại tuyến tiền liệt bằng kỹ thuật laser phóng bên
Trang 16193 Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng sóng siêu âm
194 Điều trị tại chỗ phì đại tuyến tiền liệt bằng sức nóng hoặc nhiệt lạnh
195 Đo lượng nước tiểu 24 giờ
196 Đo áp lực đồ bàng quang thủ công
197 Đo áp lực đồ bàng quang bằng máy
198 Đo niệu dòng đồ
199 Đo áp lực đồ niệu đạo bằng máy
200 Đo áp lực thẩm thấu niệu
201 Kỹ thuật tạo đường hầm trên cầu nối (AVF) để sử dụng kim đầu tù trong lọc máu (Kỹ
thuật Button hole)
202 Lấy sỏi niệu quản qua nội soi
203 Lọc màng bụng cấp cứu liên tục 24h
204 Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)
205 Lọc huyết tương (Plasmapheresis)
206 Lọc màng bụng liên tục 24 h bằng máy
207 Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc trong Lupus
208 Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc (quả lọc kép)
209 Lọc máu bằng kỹ thuật thẩm tách siêu lọc dịch bù trực tiếp từ dịch lọc
(Hemodiafiltration Online: HDF-Online) (Hoặc: Thẩm tách siêu lọc máu (HDF-Online))
210 Nong hẹp niệu quản qua da dưới hướng dẫn của màn tăng sáng
211 Nong niệu đạo và đặt sonde đái
212 Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết)
213 Nội soi niệu quản chẩn đoán
214 Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể
215 Nội soi bàng quang để sinh thiết bàng quang đa điểm
216 Nội soi bàng quang gắp dị vật bàng quang
217 Nội soi đặt catherter bàng quang niệu quản để chụp UPR
218 Nội soi bơm rửa bàng quang, lấy máu cục
219 Nội soi bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất
220 Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser)
221 Nội soi bàng quang
222 Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi
223 Nối thông động- tĩnh mạch
224 Nối thông động- tĩnh mạch có dịch chuyển mạch
225 Nối thông động- tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo
226 Phối hợp thận nhân tạo (HD) và hấp thụ máu (HP) bằng quả hấp phụ máu HA 130
227 Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da
228 Rút sonde dẫn lưu tụ dịch- máu quanh thận
229 Rút sonde JJ qua đường nội soi bàng quang
230 Rút sonde modelage qua đường nội soi bàng quang
231 Rút catheter đường hầm
232 Rửa bàng quang lấy máu cục
233 Rửa bàng quang
Trang 17234 Siêu lọc máu chậm liên tục (SCUF)
235 Siêu lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích
236 Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm
237 Sinh thiết thận ghép sau ghép thận dưới hướng dẫn của siêu âm
238 Tán sỏi ngoài cơ thể định vị bằng X quang hoặc siêu âm
239 Thay huyết tương trong lupus ban đỏ rải rác
240 Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú
247 Đặt ống thông hậu môn
248 Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C-
ARM
249 Đo áp lực ổ bụng gián tiếp qua ống thông dẫn lưu bàng quang
250 Đo PH thực quản 24 giờ
251 Đo vận động thực quản 24 giờ
252 Mở thông dạ dày bằng nội soi
253 Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng cấp cứu
254 Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng có dùng thuốc tiền mê
255 Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng qua đường mũi
256 Nội soi trực tràng ống mềm
257 Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu
258 Nội soi trực tràng ống cứng
259 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết
260 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc tiền mê
261 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê
262 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết
263 Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - Đặt stent đường mật - tụy
264 Nội soi can thiệp - tiêm xơ búi giãn tĩnh mạch thực quản
265 Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su
266 Nội soi can thiệp - Nong thực quản bằng bóng
267 Nội soi can thiệp - cắt gắp bã thức ăn dạ dày
268 Nội soi can thiệp - sinh thiết niêm mạc ống tiêu hóa
269 Nội soi can thiệp - đặt dẫn lưu nang giả tụy vào dạ dày
270 Nội soi can thiệp - Đặt bóng điều trị béo phì
271 Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu
272 Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori
273 Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - tiêm xơ búi trĩ
274 Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - nong đường mật bằng bóng
Trang 18275 Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - lấy sỏi đường, giun đường mật
276 Nội soi can thiệp - cầm máu ống tiêu hóa bằng laser argon
277 Nội soi can thiệp - mở thông dạ dày
278 Nội soi ruột non bóng kép (Double Baloon Endoscopy)
279 Nội soi ruột non bóng đơn (Single Baloon Endoscopy)
280 Nội soi ruột non bằng viên nang (Capsule endoscopy)
281 Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ
282 Nội soi can thiệp - đặt stent ống tiêu hóa
283 Nội soi mật tụy ngược dòng - (ERCP)
284 Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - cắt cơ oddi
285 Nội soi can thiệp - kẹp Clip cầm máu
286 Nội soi can thiệp - cắt hớt niêm mạc ống tiêu hóa điều trị ung thư sớm
287 Nội soi can thiệp - nhuộm màu chẩn đoán ung thư sớm
288 Nội soi ổ bụng
289 Nội soi ổ bụng có sinh thiết
290 Nội soi can thiệp - gắp giun, dị vật ống tiêu hóa
291 Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên
292 Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - thắt trĩ bằng vòng cao su
293 Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết
294 Nội soi đại trực tràng toàn bộ can thiệp cấp cứu
295 Nội soi can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1cm
296 Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 1cm hoặc nhiều polyp
297 Nội soi hậu môn ống cứng
298 Nội soi can thiệp - tiêm Histoacryl búi giãn tĩnh mạch phình vị
299 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng dải tần hẹp (NBI)
300 Nội soi đại trực tràng toàn bộ dải tần hẹp (NBI)
301 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng độ phân giải cao (HDTV )
302 Nội soi đại trực tràng toàn bộ độ phân giải cao (HDTV)
303 Nội soi siêu âm trực tràng
304 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết
305 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết
306 Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết
307 Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết
308 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết
309 Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết
310 Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết
311 Nội soi trực tràng ống cứng có sinh thiết
312 Nội soi siêu âm dẫn lưu nang tụy
313 Rửa dạ dày cấp cứu
314 Siêu âm ổ bụng
315 Siêu âm DOPPLER mạch máu khối u gan
316 Siêu âm DOPPLER mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng
Trang 19317 Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe
318 Siêu âm can thiệp - chọc hút nang gan
319 Siêu âm can thiệp - Chọc hút tế bào khối u gan, tụy, khối u ổ bụng bằng kim nhỏ
320 Siêu âm can thiệp - Chọc hút và tiêm thuốc điều trị nang gan
321 Siêu âm can thiệp - Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da
322 Siêu âm can thiệp - Chọc dịch ổ bụng xét nghiệm
323 Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông đường mật qua da để chụp đường mật có phối hợp
dưới C-ARM
324 Siêu âm can thiệp - tiêm cồn tuyệt đối điều trị ung thư gan
325 Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xe gan
326 Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe gan
327 Siêu âm can thiệp - sinh thiết nhu mô gan, tổn thương u gan bằng súng Promag
328 Siêu âm can thiệp - sinh thiết hạch ổ bụng, u tụy
329 Siêu âm can thiệp - chọc hút nang giả tụy
330 Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu nang giả tụy
331 Siêu âm can thiệp - điều trị sóng cao tần khối ung thư gan bằng kim chùm Leveen
332 Siêu âm can thiệp - điều trị sóng cao tần khối ung thư gan bằng kim đơn cực
333 Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục
334 Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng
335 Test thở C14O2 tìm H.Pylori
336 Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân
337 Thụt thuốc qua đường hậu môn
338 Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
339 Thụt tháo phân
E CƠ XƯƠNG KHỚP
340 Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ
341 Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ
342 Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ
343 Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
344 Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm
345 Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn của siêu âm
346 Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn của siêu âm
347 Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm
Trang 20358 Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
359 Hút dịch khớp vai
360 Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
361 Hút nang bao hoạt dịch
362 Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm
363 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm
364 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
365 Nội soi khớp gối chẩn đoán (có sinh thiết)
366 Nội soi khớp gối điều trị rửa khớp
367 Nội soi khớp gối điều trị bào khớp
368 Nội soi khớp gối điều trị nội soi kết hợp mở tối thiểu ổ khớp lấy dị vật
369 Nội soi khớp vai chẩn đoán (có sinh thiết)
370 Nội soi khớp vai điều trị rửa khớp
371 Nội soi khớp vai điều trị bào khớp
372 Nội soi khớp vai điều trị lấy dị vật
373 Siêu âm khớp (một vị trí)
374 Siêu âm phần mềm (một vị trí)
375 Sinh thiết tuyến nước bọt
376 Sinh thiết phần mềm bằng súng Fast Gun dưới hướng dẫn của siêu âm
377 Sinh thiết phần mềm bằng kim bắn dưới hướng dẫn của siêu âm
378 Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm
379 Sinh thiết xương dưới hướng dẫn của siêu âm
380 Sinh thiết da bằng kim chuyên dụng (biopsy punch)
396 Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ)
397 Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay
398 Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối
399 Tiêm hội chứng DeQuervain
Trang 21400 Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay
401 Tiêm gân gấp ngón tay
402 Tiêm gân nhị đầu khớp vai
403 Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)
404 Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai
405 Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ)
411 Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm
412 Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm
413 Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm
414 Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm
415 Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
416 Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
417 Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
418 Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm
419 Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
420 Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm
421 Tiêm khớp ức – sườn dưới hướng dẫn của siêu âm
422 Tiêm khớp đòn- cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm
423 Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm
424 Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm
425 Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
426 Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
427 Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
428 Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm
429 Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm
430 Tiêm ngoài màng cứng dưới hướng dẫn của màng huỳnh quang tăng sáng
431 Xét nghiệm Mucin test
G HÔ HẤP
432 Chọc hút mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
433 Chọc hút khí, mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
434 Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
435 Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm
436 Thăm dò khả năng khuếch tán khí qua màng phế nang mao mạch (DLCO)
H TIM MẠCH
437 Chụp động mạch vành
438 Điều trị rối loạn nhịp tim phức tạp bằng sóng có tần số Radio có sử dụng hệ thống lập
bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim
Trang 22439 Đo phân suất dự trữ lưu lượng vành (FFR)
440 Hút huyết khối trong động mạch vành
441 Sửa van hai lá qua đường ống thông (Mitraclip)
442 Nong và đặt stent động mạch thận
443 Siêu âm tim qua thực quản cấp cứu tại giường
444 Siêu âm tim cản âm cấp cứu tại giường
445 Siêu âm mạch trong điều trị RF mạch máu
446 Siêu âm Doppler màu tim 3D/4D qua thực quản
447 Siêu âm Doppler màu tim qua thành ngực trong tim mạch can thiệp
448 Siêu âm Doppler màu tim qua thực quản trong tim mạch can thiệp
449 Siêu âm Doppler màu tim 3D/4D qua thành ngực trong tim mạch can thiệp
450 Siêu âm Doppler màu tim 3D/4D qua thực quản trong tim mạch can thiệp
451 Theo dõi điện tim bằng máy ghi biến cố (Event Recorder)
452 Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 1 buồng
453 Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 2 buồng
454 Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 3 buồng
455 Cấy máy phá rung tự động (ICD) loại 1 buồng
456 Cấy máy phá rung tự động (ICD) loại 2 buồng
457 Siêu âm Doppler màu tim gắng sức với Dobutamine
458 Siêu âm Dopple màu tim gắng sức với xe đạp lực kế
459 Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim tại giường
460 Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim dưới màn huỳnh quang
461 Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng cao tần thông thường
462 Điều trị rung nhĩ bằng sóng cao tần
463 Điều trị rối loạn nhịp tim phức tạp bằng sóng cao tần
464 Thay máy tạo nhịp tim, cập nhật máy tạo nhịp tim
465 Bít thông liên nhĩ bằng dụng cụ qua da
466 Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
467 Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua da
468 Đặt stent Graft điều trị bệnh lý động mạch chủ
469 Cấy ghép (bơm) tế bào gốc tự thân qua đường động mạch vành để điều trị suy tim sau
nhồi máu cơ tim
I THẦN KINH
470 Điều trị chứng co cứng gấp bàn chân (Plantar Flexion Spasm) sau tai biến mạch máu não
bằng kỹ thuật tiêm Botulium Toxin A
471 Điều trị chứng co cứng chi trên sau tai biến mạch máu não bằng kỹ thuật tiêm Botulinum
474 Ghi điện cơ điện thế kích thích thị giác, thính giác
475 Ghi điện cơ điện thế kích thích cảm giác thân thể
Trang 23476 Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi
trên
477 Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi
dưới
478 Phản xạ nhắm mắt và đo tốc độ dẫn truyền vận động của dây thần kinh VII ngoại biên
479 Nghiệm pháp đánh giá rối loạn nuốt tại giường cho người bệnh tai biến mạch máu não
K THẬN TIẾT NIỆU
480 Rút catheter tĩnh mạch trung tâm chạy thận nhân tạo cấp cứu
481 Rút catheter tĩnh mạch đùi chạy thận nhân tạo cấp cứu
482 Rút catheter tĩnh mạch trung tâm ở bệnh nhân sau ghép thận
483 Rút sonde dẫn lưu hố thận ghép qua da
484 Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ) có tiền mê
485 Nội soi bàng quang chẩn đoán có gây mê (Nội soi bàng
486 Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể có gây mê
487 Nội soi bàng quang để sinh thiết bàng quang đa điểm có gây mê
488 Nội soi bàng quang lấy sỏi, dị vật có gây mê
489 Nội soi đặt catheter bàng quang - niệu quản để chụp UPR có gây mê
490 Nội soi bàng quang và bơm hóa chất có gây mê
491 Nội soi bàng quang gắp dị vật bàng quang có gây mê
492 Nội soi bàng quang có gây mê
493 Rút sonde JJ qua đường nội soi bàng quang có gây mê
494 Rút sonde Modelage qua đường nội soi bàng quang có gây mê
495 Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc, dây máu 06 lần)
496 Thận nhân tạo cấp cứu (Quả lọc, dây máu 01 lần)
497 Phối hợp thận nhân tạo (HD) và hấp thụ máu (HP) bằng quả hấp phụ máu HA 130
498 Đặt catheter một nòng hoặc hai nòng tĩnh mạch đùi để lọc máu
499 Kỹ thuật tạo đường hầm trên cầu nối (AVF) để sử dụng kim đầu tù trong lọc máu (Kỹ
thuật Button hole)
L TIÊU HÓA
500 Nội soi can thiệp - cắt tách dưới niêm mạc ống tiêu hóa điều trị ung thư sớm
501 Nội soi mật tụy ngược dòng - cắt papilla điều trị u bóng Vater
502 Nội soi thực quản dạ dày phóng đại
503 Test thở C13 tìm Helicobacterpylori
504 Siêu âm can thiệp - đặt dẫn lưu đường mật qua da
505 Siêu âm can thiệp - đặt stent đường mật qua da
506 Đặt dẫn lưu đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C-ARM
507 Đặt stent đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C-ARM
M CƠ XƯƠNG KHỚP
508 Thay băng vết loét do vỡ hạt tophy
509 Kỹ thuật truyền một số thuốc sinh học
510 Tiêm nội khớp: acid Hyaluronic
511 Điều trị thoái hóa khớp bằng huyết tương giàu tiểu cầu
512 Điều trị thoái hóa khớp bằng tế bào gốc mô mỡ tự thân
Trang 24513 Tiêm huyết tương giàu tiểu cầu (PRP) tự thân điều trị một số bệnh lý phần mềm quanh
khớp
514 Lấy xét nghiệm tế bào học dịch khớp
515 Lấy dịch khớp xác định tinh thể urat
520 Định lượng kháng thể kháng nhân và kháng thể kháng chuỗi kép (ANA&DsDNA)
521 Định lượng kháng thể kháng Phospholipid IgG/IgM
522 Định lượng kháng thể kháng Cardiolipin IgG/IgM
523 Định lượng kháng thể kháng Beta2- Glycoprotein IgG/IgM
524 Định lượng kháng thể kháng tương bào bạch cầu đa nhân trung tính (ANCA)
525 Định lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2)
526 Định lượng kháng thể kháng tương bào gan type1 (LC1)
527 Định lượng kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKM1)
528 Định lượng kháng thể kháng thụ thể GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan người châu
Trang 25573 Định lượng IgE đặc hiệu với dị nguyên hô hấp (Đối với 1 dị nguyên)
574 Định lượng IgE đặc hiệu với dị nguyên thức ăn ( Đối với 1 dị nguyên)
575 Định lượng IgE đặc hiệu chẩn đoán dị ứng thuốc (Đối với 1 loại thuốc)
576 Định lượng ELISA chẩn đoán dị ứng thuốc (Đối với 1 loại thuốc)
577 Định lượng Interleukin - 1a human
578 Định lượng Interleukin -1b human
579 Định lượng Interleukin - 2 human
580 Định lượng Interleukin - 4 human
581 Định lượng Interleukin - 6 human
582 Định lượng Interleukin - 8 human
583 Định lượng Interleukin - 10 human
584 Định lượng Interleukin - 12p70 human
585 Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp
586 Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên thức ăn
587 Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên sữa
588 Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc)
589 Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với Vacxin, huyết thanh
590 Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc
591 Test nội bì nhanh đặc hiệu với Vacxin, huyết thanh
592 Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc
593 Test nội bì chậm đặc hiệu với Vacxin, huyết thanh
Trang 26594 Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (Đối với 6 loại thuốc)
595 Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với mỹ phẩm
596 Phản ứng phân hủy Mastocyte (Đối với 6 loại dị nguyên)
597 Phản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu
598 Điều trị liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn ban đầu
- thời gian điều trị trung bình 15 ngày)
599 Điều trị liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn duy trì -
Thời gian điều trị trung bình 3 tháng)
600 Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc 72 giờ
601 Giảm mẫn cảm với thuốc đường tĩnh mạch
602 Giảm mẫn cảm với thuốc đường uống
603 Giảm mẫn cảm với sữa
604 Giảm mẫn cảm với thức ăn
605 Test kích thích với thuốc đường tĩnh mạch
606 Test kích thích với thuốc đường uống
607 Test kích thích với sữa
608 Test kích thích với thức ăn
609 Test huyết thanh tự thân
610 Test hồi phục phế quản
611 Test kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine
612 Đo FeNO
613 Đo phế dung kế - Spirometry (FVC, SVC, TLC)
614 Đo dung tích sống gắng sức - FVC
615 Đo dung tích sống chậm - SVC
616 Đo thông khí tự nguyện tối đa - MVV
617 Đo áp suất tối đa hít vào/thở ra - MIP / MEP
618 Đo khuếch tán phổi - Diffusion Capacity
619 Đo các thể tích phổi - Lung Volumes
620 Đo biến đổi thể tích toàn thân - Body Plethysmography
621 Khí máu - điện giải trên máy I-STAT-1 - ABBOTT
628 Theo dõi và chăm sóc người bệnh sốc phản vệ 72 giờ đầu
629 Chăm sóc răng miệng cho người bệnh Stevens -Johnson
630 Chăm sóc răng miệng cho người bệnh Lyell
631 Chăm sóc vệ sinh da cho người bệnh Stevens -Johnson
632 Chăm sóc vệ sinh da cho người bệnh Lyell
633 Vệ sinh vùng hậu môn sinh dục cho người bệnh Stevens - Johnson
Trang 27634 Vệ sinh vùng hậu môn sinh dục cho người bệnh Lyell
635 Hướng dẫn người bệnh Stevens - Johnson tập co thắt cơ tròn chống dính
636 Hướng dẫn người bệnh Lyell tập co thắt cơ tròn chống dính
637 Nuôi dưỡng người bệnh Stevens - Johnson qua đường miệng
638 Nuôi dưỡng người bệnh Lyell qua đường miệng
639 Nuôi dưỡng người bệnh Stevens - Johnson qua đường tĩnh mạch
640 Nuôi dưỡng người bệnh Lyell qua đường tĩnh mạch
641 Hướng dẫn người bệnh sử dụng bình hít định liều
642 Hướng dẫn người bệnh sử dụng bình xịt định liều
643 Tập ho có hiệu quả cho người bệnh Hen phế quản
644 Tập ho có hiệu quả cho người bệnh Luput ban đỏ hệ thống
645 Tập ho có hiệu quả cho người bệnh Xơ cứng bì
646 Vỗ rung cho người bệnh Hen phế quản
647 Vỗ rung cho người bệnh Lupus ban đỏ hệ thống
648 Vỗ rung cho người bệnh Xơ cứng bì
649 Tập vận động cho người bệnh Xơ cứng bì
650 Xoa bóp cho người bệnh Xơ cứng bì
651 Xoa bóp và nhiệt trị liệu cho người bệnh Lupus ban đỏ hệ thống có hội chứng Raynaud
652 Xoa bóp và nhiệt trị liệu cho người bệnh Xơ cứng bì có hội chứng Raynaud
O CÁC KỸ THUẬT KHÁC (TTLT 37)
653 Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng
654 Chọc rửa màng phổi
655 Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi
III NHI KHOA
(Áp dụng riêng đối với chuyên ngành Nhi)
3 Tuần hoàn ngoài cơ thể
4 Tim phổi nhân tạo (ECMO)
5 Điều trị tăng áp phổi bằng khí NO
6 Đo cung lượng tim bằng máy đo điện tử cao cấp (pha loãng nhiệt)
7 Đặt, theo dõi, xử trí máy tạo nhịp tim vĩnh viễn bằng điện cực trong tim (một ổ)
8 Đặt, theo dõi, xử trí máy tạo nhịp tim tạm thời bằng điện cực sau phẫu thuật tim hở
9 Hạ thân nhiệt chủ động
10 Tăng thân nhiệt chủ động
11 Thận nhân tạo (ở người đã có mở thông động tĩnh mạch)
12 Dùng thuốc chống đông và tiêu sợi huyết
Trang 2813 Đo cung lượng tim liên tục
14 Đo áp lực các buồng tim
15 Siêu âm tim qua thực quản cấp cứu
16 Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản
17 Đặt catheter động mạch phổi
18 Dẫn lưu dịch màng ngoài tim cấp cứu
19 Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục 24 giờ
20 Đo độ bão hòa oxy trung tâm cấp cứu
21 Đo độ bão hòa oxy trong tĩnh mạch cảnh
22 Kích thích tim với tần số cao
23 Kích thích tim tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực
24 Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim đập nhanh
25 Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực ngoài
26 Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong
27 Xử trí và theo dõi loạn nhịp tim cấp cứu
28 Đặt catheter tĩnh mạch
29 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu
30 Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm
31 Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm
32 Đặt ống thông Blakemore
33 Đặt catheter động mạch
34 Đặt catheter tĩnh mạch rốn ở trẻ sơ sinh
35 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm
36 Đo áp lực động mạch liên tục
37 Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm liên tục
38 Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm
39 Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu
40 Dẫn lưu dịch, máu màng ngoài tim
41 Siêu âm tim cấp cứu tại giường
42 Mở màng ngoài tim cấp cứu
43 Siêu âm Doppler mạch máu cấp cứu
44 Ghi điện tim cấp cứu tại giường
45 Hạ huyết áp chỉ huy
46 Theo dõi huyết áp liên tục tại giường
47 Theo dõi điện tim liên tục tại giường
48 Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp
49 Chăm sóc catheter tĩnh mạch
50 Chăm sóc catheter động mạch
51 Ép tim ngoài lồng ngực
B HÔ HẤP
52 Nội soi phế quản ở người bệnh thở máy: sinh thiết, cầm máu, hút đờm
53 Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm
Trang 2954 Thở máy với tần số cao (HFO)
55 Bơm surfactant trong điều trị suy hô hấp sơ sinh
56 Nội soi khí phế quản hút đờm
57 Nội soi khí phế quản cấp cứu
58 Thở máy bằng xâm nhập
59 Điều trị bằng oxy cao áp
60 Dẫn lưu trung thất
61 Chọc hút dịch, khí trung thất
62 Nội soi khí phế quản ở NB suy hô hấp
63 Nội soi khí phế quản ở NB thở máy
64 Nội soi khí phế quản điều trị xẹp phổi
65 Bơm rửa phế quản có bàn chải
66 Bơm rửa phế quản không bàn chải
67 Nội soi màng phổi để chẩn đoán
68 Siêu âm với đầu dò thực quản cấp cứu
69 Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu
70 Siêu âm màng phổi
71 Theo dõi ETCO2 liên tục tại giường
72 Nội soi khí phế quản để cầm máu
73 Nội soi khí phế quản lấy dị vật
74 Nội soi màng phổi sinh thiết
81 Bơm rửa màng phổi
82 Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BIPAP)
83 Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản
84 Chọc thăm dò màng phổi
85 Mở màng phổi tối thiểu
86 Dẫn lưu màng phổi liên tục
87 Theo dõi độ bão hòa ô xy (SPO2) liên tục tại giường
88 Thăm dò chức năng hô hấp
89 Khí dung thuốc cấp cứu
90 Khí dung thuốc thở máy
91 Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần
92 Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín
93 Vận động trị liệu hô hấp
94 Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu
95 Mở khí quản một thì cấp cứu ngạt thở
Trang 3096 Mở khí quản qua da cấp cứu
97 Mở khí quản ngược dòng cấp cứu
98 Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp
109 Thở oxy lưu lượng cao qua mặt nạ không túi
110 Thở oxy qua mặt nạ có túi
111 Thở oxy qua ống chữ T (T-tube)
112 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
113 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
C THẬN – LỌC MÁU
114 Lọc máu liên tục (CRRT)
115 Lọc máu hấp thụ bằng than hoạt
116 Thay huyết tương
117 Đặt catheter lọc máu cấp cứu
118 Lọc màng bụng cấp cứu
119 Lọc màng bụng chu kỳ
120 Lọc và tách huyết tương chọn lọc
121 Siêu lọc máu tái hấp phụ phân tử (gan nhân tạo) (MARS)
122 Chọc thăm dò bể thận dưới hướng dẫn của siêu âm
123 Dẫn lưu bể thận qua da cấp cứu
124 Dẫn lưu bể thận ngược dòng cấp cứu bằng nội soi
125 Chọc hút nước tiểu trên xương mu
126 Thận nhân tạo cấp cứu liên tục
127 Thận nhân tạo thường quy chu kỳ
128 Bài niệu cưỡng bức
129 Mở thông bàng quang trên xương mu
130 Vận động trị liệu bàng quang
131 Rửa bàng quang lấy máu cục
132 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
Trang 31136 Đặt catheter não thất đo áp lực nội sọ liên tục
137 Xử trí tăng áp lực nội sọ
138 Điện não đồ thường quy
139 Điện não đồ video
140 Điện não đồ monitoring (theo dõi liên tục 24h)
141 Điện não đồ bề mặt vỏ não
142 Làm test chết não thực hiện trong 12-24 giờ theo Luật Hiến, lấy ghép mô, bộ phận cơ thể
con người
143 Siêu âm doppler xuyên sọ
144 Đo dẫn truyền thần kinh ngoại biên
145 Ghi điện cơ kim
146 Chọc dò tủy sống trẻ sơ sinh
147 Chọc dò dịch não thất
148 Chọc dịch tủy sống
149 Điều trị co giật liên tục (điều trị trạng thái động kinh)
150 Vận động trị liệu cho người bệnh bất động tại giường
151 Điều trị giãn cơ trong cấp cứu
152 Soi đáy mắt cấp cứu
Đ TIÊU HÓA
153 Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)
154 Mở thông dạ dày bằng nội soi
155 Nội soi dạ dày cầm máu
156 Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu
157 Cầm máu thực quản qua nội soi
158 Soi đại tràng chẩn đoán bằng ống soi mềm
159 Soi dạ dày thực quản chẩn đoán và cầm máu
160 Soi đại tràng cầm máu
161 Soi đại tràng sinh thiết
162 Nội soi trực tràng cấp cứu
163 Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm
164 Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu
165 Chọc dò ổ bụng cấp cứu
166 Rửa màng bụng cấp cứu
167 Đặt ống thông dạ dày
168 Rửa dạ dày cấp cứu
169 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín
170 Đo áp lực ổ bụng
171 Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
172 Cho ăn qua ống thông dạ dày
173 Rửa dạ dày bằng ống Faucher và qua túi kín
174 Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường tĩnh mạch trung tâm
175 Nuôi dưỡng người bệnh qua lỗ mở dạ dày
176 Nuôi dưỡng người bệnh qua catheter hỗng tràng
Trang 32177 Nuôi dưỡng người bệnh liên tục bằng máy, truyền thức ăn qua thực quản, dạ dày
178 Đặt sonde hậu môn
179 Thụt tháo phân
180 Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch ngoại biên
181 Nuôi dưỡng người bệnh qua Catheter thực quản dạ dày băng bơm tay
E TOÀN THÂN
182 Thay máu sơ sinh
183 Kiểm soát tăng đường huyết chỉ huy
184 Hạ nhiệt độ chỉ huy
185 Nâng thân nhiệt chủ động
186 Chiếu đèn điều trị vàng da sơ sinh
187 Kiểm soát đau trong cấp cứu
188 Siêu âm đen trắng tại giường bệnh
Siêu âm màu tại giường
189 Chụp X quang cấp cứu tại giường
190 Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm khí máu
191 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường
192 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng
193 Truyền máu và các chế phẩm máu
194 Tắm cho người bệnh tại giường
195 Tắm tẩy độc cho người bệnh
196 Gội đầu cho người bệnh tại giường
197 Gội đầu tẩy độc cho người bệnh
198 Vệ sinh răng miệng đặc biệt
199 Xoa bóp phòng chống loét
200 Cố định cột sống cổ bằng nẹp cứng
201 Cố định tạm thời người bệnh gãy xương
202 Băng bó vết thương
203 Cầm máu (vết thương chảy máu)
204 Vận chuyển người bệnh an toàn
205 Vận chuyển người bệnh nặng có thở máy
206 Định nhóm máu tại giường
207 Chăm sóc mắt ở người bệnh hôn mê
208 Lấy máu tĩnh mạch bẹn
209 Truyền dịch vào tủy xương
210 Tiêm truyền thuốc
G XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT NHANH
211 Định lượng chất độc bằng HPLC
212 Định lượng chất độc bằng MS (sắc ký khối phổ)
213 Làm test nhanh chẩn đoán ngộ độc cấp
214 Định tính chất độc trong nước tiểu bằng test nhanh
215 Đo các chất khí trong máu
Trang 33216 Đo lactat trong máu
217 Định tính chất độc trong máu bằng test nhanh
218 Phát hiện chất độc bằng sắc ký khí
219 Phát hiện opiat bằng Naloxone
220 Phát hiện benzodiazepin bằng Anexate
221 Định lượng nhanh Troponin T trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay
222 Định lượng nhanh NT-ProBNP trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay
223 Định lượng nhanh D-Dimer trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay
224 Định lượng nhanh Myoglobin trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay
225 Định lượng nhanh CK-MB trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay
226 Xác định nhanh INR/PT/ Quick tại chỗ bằng máy cầm tay
II TÂM THẦN
227 Liệu pháp hành vi tác phong
228 Trắc nghiệm tâm lý MMPI
229 Nghiệm pháp Pictogram
230 Thang đánh giá mức độ nghiện Himmelbach
231 Thang đánh giá mức độ tự kỷ (CARS)
232 Thang sàng lọc tự kỷ cho trẻ nhỏ 18 - 36 tháng (CHAT)
233 Test Denver đánh giá phát triển tâm thần vận động
234 Test hành vi cảm xúc CBCL
235 Test tăng động giảm chú ý Vandebilt
236 Sốc điện thông thường
237 Trắc nghiệm tâm lý Beck
238 Trắc nghiệm tâm lý Zung
239 Trắc nghiệm tâm lý Raven
240 Trắc nghiệm tâm lý Wais và Wics (thang Weschler)
241 Liệu pháp ám thị
242 Liệu pháp thư giãn luyện tập
243 Liệu pháp âm nhạc
244 Liệu pháp hội hoạ
245 Điều trị hỗ trợ cắt cơn cai nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng các bài thuốc y học dân
tộc
246 Điều trị thay thế nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc methadone
247 Nghiệm pháp Naloxone chẩn đoán hội chứng cai các chất dạng thuốc phiện
248 Điều trị chống tái nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng naltrexon
249 Trắc nghiệm tâm lý Hamilton
250 Thang đánh giá tâm thần tối thiểu (MMSE)
251 Thang đánh giá tâm thần rút gọn (BPRS)
252 Thang đánh giá triệu chứng dương tính và âm tính (PANSS)
253 Thang đánh giá triệu chứng ngoại tháp (SIMPSON)
254 Thang đánh giá ấn tượng lâm sàng chung (CGI)
255 Xử trí trạng thái loạn trương lực cơ cấp
256 Đo lưu huyết não
Trang 34262 Liệu pháp tâm lý gia đình
263 Liệu pháp tái thích ứng xã hội
264 Tư vấn tâm lí cho người bệnh và gia đình
265 Điều trị hỗ trợ cắt cơn cai các chất dạng thuốc phiện bằng các thuốc hướng thần
276 Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy
277 Nắn, bó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT
278 Nắn, bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT
279 Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT
280 Xông thuốc bằng máy
281 Ngâm thuốc YHCT toàn thân
282 Xông hơi thuốc
283 Xông khói thuốc
294 Điện mãng châm điều trị liệt sau giai đoạn cấp
295 Điện mãng châm điều trị liệt chi trên
Trang 35296 Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới
297 Điện mãng châm điều trị liệt nửa người
298 Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của cơ
299 Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần kinh
300 Điện mãng châm điều trị teo cơ
301 Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ
302 Điện mãng châm điều trị bại não
303 Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp
304 Điện mãng châm điều trị khàn tiếng
305 Điện mãng châm điều trị động kinh cục bộ
306 Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược
307 Điện mãng châm điều trị đau đầu
308 Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu
309 Điện mãng châm điều trị stress
310 Điện mãng châm điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh
311 Điện mãng châm điều trị tổn thương dây thần kinh V
312 Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại biên
313 Điện mãng châm điều trị bệnh hố mắt
314 Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc
315 Điện mãng châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
316 Điện mãng châm điều trị giảm thị lực do teo gai thị
317 Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình
318 Điện mãng châm điều trị giảm thính lực
319 Điện mãng châm điều trị thất ngôn
320 Điện mãng châm điều trị hen phế quản
321 Điện mãng châm điều trị tăng huyết áp
322 Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp
323 Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên sườn
324 Điện mãng châm điều trị đau ngực, sườn
325 Điện mãng châm điều trị trĩ
326 Điện mãng châm điều trị sa dạ dày
327 Điện mãng châm điều trị đau dạ dày
328 Điện mãng châm điều trị viêm da thần kinh
329 Điện mãng châm điều trị viêm khớp dạng thấp
330 Điện mãng châm điều trị thoái hóa khớp
331 Điện mãng châm điều trị đau lưng
332 Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ
333 Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai
334 Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy
335 Điện mãng châm điều trị chứng tic
336 Điện mãng châm điều trị viêm co cứng cơ delta
337 Điện mãng châm điều trị cơn đau quặn thận
Trang 36338 Điện mãng châm điều trị viêm tuyến vú, tắc tia sữa
339 Điện mãng châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện
340 Điện mãng châm điều trị chứng táo bón
341 Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hoá
342 Điện mãng châm điều trị đái dầm
343 Điện móng châm điều trị bí đái
344 Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
345 Điện mãng châm điều trị béo phì
346 Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
347 Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
348 Điện mãng châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật
349 Điện mãng châm điều trị giảm đau do ung thư
350 Điện mãng châm điều trị đau răng
C ĐIỆN NHĨ CHÂM
351 Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên
352 Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới
353 Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh tọa
354 Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người
355 Điện nhĩ châm điều trị bại não
356 Điện nhĩ châm điều trị liệt do bệnh của cơ
357 Điện nhĩ châm điều trị bệnh tự kỷ
358 Điện nhĩ châm điều trị chứng ù tai
359 Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác
360 Điện nhĩ châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp
361 Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng
362 Điện nhĩ châm cai thuốc lá
363 Điện nhĩ châm điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý
364 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng ngoại tháp
365 Điện nhĩ châm điều trị động kinh
366 Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
367 Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ
368 Điện nhĩ châm điều trị thiếu máu não mạn tính
369 Điện nhĩ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
370 Điện nhĩ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V
371 Điện nhĩ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
372 Điện nhĩ châm điều trị chắp lẹo
373 Điện nhĩ châm điều trị sụp mi
374 Điện nhĩ châm điều trị bệnh hố mắt
375 Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc
376 Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
377 Điện nhĩ châm điều trị lác
378 Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực
Trang 37379 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng
380 Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực
381 Điện nhĩ châm điều trị thất ngôn
382 Điện nhĩ châm điều trị viêm xoang
383 Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi dị ứng
384 Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản
385 Điện nhĩ châm điều trị tăng huyết áp
386 Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp
387 Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh liên sườn
388 Điện nhĩ châm điều trị đau ngực, sườn
389 Điện nhĩ châm điều trị trĩ
390 Điện nhĩ châm điều trị sa dạ dày
391 Điện nhĩ châm điều trị đau dạ dày
392 Điện nhĩ châm điều trị nôn, nấc
393 Điện nhĩ châm điều trị đau lưng
394 Điện nhĩ châm điều trị đau mỏi cơ
395 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy
396 Điện nhĩ châm điều trị đái dầm
397 Điện nhĩ châm điều trị bí đái
398 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
399 Điện nhĩ châm điều trị béo phì
400 Điện nhĩ châm điều trị bướu cổ đơn thuần
401 Điện nhĩ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật
402 Điện nhĩ châm điều trị giảm đau ung thư
403 Điện nhĩ châm điều trị đau răng
D CẤY CHỈ
404 Cấy chỉ điều trị di chứng bại liệt
405 Cấy chỉ điều trị liệt chi trên
406 Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới
407 Cấy chỉ điều trị liệt nửa người
408 Cấy chỉ điều trị liệt do bệnh của cơ
409 Cấy chỉ châm điều trị liệt các dây thần kinh
410 Cấy chỉ điều trị teo cơ
411 Cấy chỉ điều trị đau thần kinh toạ
412 Cấy chỉ điều trị bại não
413 Cấy chỉ điều trị bệnh tự kỷ
414 Cấy chỉ điều trị chứng ù tai
415 Cấy chỉ điều trị giảm khứu giác
416 Cấy chỉ điều trị chứng nói ngọng, nói lắp
417 Cấy chỉ điều trị khàn tiếng
418 Cấy chỉ cai thuốc lá
419 Cấy chỉ điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý
Trang 38420 Cấy chỉ điều trị bệnh tâm căn suy nhược
421 Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp
422 Cấy chỉ điều trị động kinh
423 Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu
424 Cấy chỉ điều trị mất ngủ
425 Cấy chỉ điều trị thiếu máu não mạn tính
426 Cấy chỉ điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh
427 Cấy chỉ điều trị tổn thương dây thần kinh V
428 Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
429 Cấy chỉ điều trị giảm thị lực do teo gai thị
430 Cấy chỉ điều trị rối loạn tiền đình
431 Cấy chỉ điều trị giảm thính lực
432 Cấy chỉ điều trị thất ngôn
433 Cấy chỉ điều trị viêm xoang
434 Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng
435 Cấy chỉ điều trị hen phế quản
436 Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp
437 Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn
438 Cấy chỉ điều trị đau ngực, sườn
439 Cấy chỉ điều trị trĩ
440 Cấy chỉ điều trị sa dạ dày
441 Cấy chỉ điều trị đau dạ dày
442 Cấy chỉ điều trị nôn, nấc
443 Cấy chỉ điều trị dị ứng
444 Cấy chỉ điều trị viêm khớp dạng thấp
445 Cấy chỉ điều trị thoái hóa khớp
446 Cấy chỉ điều trị đau lưng
447 Cấy chỉ điều trị đau mỏi cơ
448 Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai
449 Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy
450 Cấy chỉ điều trị viêm co cứng cơ delta
451 Cấy chỉ điều trị đại, tiểu tiện không tự chủ
452 Cấy chỉ điều trị táo bón
453 Cấy chỉ điều trị đái dầm
454 Cấy chỉ điều trị bí đái
455 Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh thực vật
456 Cấy chỉ điều trị bướu cổ đơn thuần
457 Cấy chỉ điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não
458 Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
459 Cấy chỉ điều trị giảm đau sau phẫu thuật
460 Cấy chỉ điều trị giảm đau do ung thư
Đ ĐIỆN CHÂM
Trang 39461 Điện châm điều trị di chứng bại liệt
462 Điện châm điều trị liệt chi trên
463 Điện châm điều trị liệt chi dưới
464 Điện châm điều trị liệt nửa người
465 Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ
466 Điện châm điều trị teo cơ
467 Điện châm điều trị đau thần kinh toạ
468 Điện châm điều trị bại não
469 Điện châm điều trị bệnh tự kỷ
470 Điện châm điều trị chứng ù tai
471 Điện châm điều trị giảm khứu giác
472 Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp
473 Điện châm điều trị khàn tiếng
474 Điện châm cai thuốc lá
475 Điện châm điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý
476 Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp
477 Điện châm điều trị động kinh cục bộ
478 Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
479 Điện châm điều trị mất ngủ
480 Điện châm điều trị stress
481 Điện châm điều trị thiếu máu não mạn tính
482 Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh
483 Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V
484 Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
485 Điện châm điều trị chắp lẹo
486 Điện châm điều trị sụp mi
487 Điện châm điều trị bệnh hố mắt
488 Điện châm điều trị viêm kết mạc
489 Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
490 Điện châm điều trị lác
491 Điện châm điều trị giảm thị lực
492 Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
493 Điện châm điều trị giảm thính lực
494 Điện châm điều trị thất ngôn
495 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
496 Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta
497 Điện châm điều trị nôn nấc
498 Điện châm điều trị cơn đau quặn thận
499 Điện châm điều trị viêm bàng quang cấp
500 Điện châm điều trị viêm phần phụ
501 Điện châm điều rối loạn trị đại, tiểu tiện
502 Điện châm điều trị táo bón
Trang 40503 Điện châm điều trị rối loạn tiêu hoá
504 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác
505 Điện châm điều trị đái dầm
506 Điện châm điều trị bí đái
507 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
508 Điện châm điều trị cảm cúm
509 Điện châm điều trị viêm Amidan cấp
510 Điện châm điều trị béo phì
511 Điện châm điều trị bướu cổ đơn thuần
512 Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não
513 Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
514 Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật
515 Điện châm điều trị giảm đau do ung thư
516 Điện châm điều trị đau răng
517 Điện châm điều trị giảm đau do Zona
518 Điện châm điều trị viêm mũi xoang
519 Điện châm điều trị hen phế quản
520 Điện châm điều trị tăng huyết áp
521 Điện châm điều trị huyết áp thấp
522 Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
523 Điện châm điều trị đau ngực sườn
524 Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh
525 Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp
526 Điện châm điều trị thoái hóa khớp
527 Điện châm điều trị đau lưng
528 Điện châm điều trị đau mỏi cơ
529 Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai
530 Điện châm điều trị hội chứng vai gáy
531 Điện châm điều trị chứng tic
E THUỶ CHÂM
532 Thủy châm điều trị liệt
533 Thủy châm điều trị liệt chi trên
534 Thủy châm điều trị liệt chi dưới
535 Thủy châm điều trị liệt nửa người
536 Thủy châm điều trị liệt do bệnh của cơ
537 Thủy châm điều trị teo cơ
538 Thủy châm điều trị đau thần kinh toạ
539 Thủy châm điều trị bại não
540 Thủy châm điều trị bệnh tự kỷ
541 Thủy châm điều trị chứng ù tai
542 Thủy châm điều trị giảm khứu giác
543 Thủy châm điều trị rối loạn vận ngôn