Dự toán trả nợ gốc vay của ngân sách địa phương: 5.500 triệu đồng... Dự toán trả nợ gốc vay của ngân sách địa phương: 5.500 triệu đồng.. Tổ chức thực hiện 1.. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh
Trang 1CÔNG BÁO LÂM ĐỒNG/Số 58 + 59/Ngày 22 - 12 - 2021 1
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Số: 45/NQ-HĐND Lâm Đồng, ngày 08 tháng 12 năm 2021
NGHỊ QUYẾT
Về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; dự toán thu, chi
ngân sách địa phương; phân bổ dự toán ngân sách địa phương năm 2022
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
KHÓA X KỲ HỌP THỨ 4 Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính
phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa
phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính -
ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương,
phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm ban hành kèm theo Nghị định
số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư 342/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12
năm 2016 của Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 2047/QĐ-TTg ngày 03 tháng 12 năm 2021 của Thủ
tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2022;
Xét Tờ trình số 8689/TTr-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân
dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; dự
toán thu, chi ngân sách địa phương; phân bổ dự toán ngân sách địa phương năm
2022; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến
thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1 Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh năm 2022
Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh: 11.000.000 triệu đồng; bao gồm:
1 Thu nội địa: 10.690.000 triệu đồng, gồm:
a) Thu từ thuế, phí và lệ phí: 6.300.000 triệu đồng;
b) Thu từ đất, nhà: 2.680.000 triệu đồng;
c) Thu cấp quyền khai thác khoáng sản: 110.000 triệu đồng;
d) Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết: 1.300.000 triệu đồng;
đ) Các khoản thu còn lại: 300.000 triệu đồng
Trang 22 Thu từ hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu: 310.000 triệu đồng
Điều 2 Dự toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2022
1 Dự toán thu ngân sách địa phương: 15.599.272 triệu đồng, gồm:
a) Thu được hưởng theo phân cấp: 10.103.300 triệu đồng;
b) Thu bổ sung từ ngân sách trung ương: 5.097.591 triệu đồng;
- Thu bổ sung cân đối ngân sách: 4.098.868 triệu đồng;
- Thu bổ sung có mục tiêu: 998.723 triệu đồng;
c) Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước: 398.381 triệu đồng
2 Dự toán chi ngân sách địa phương: 15.615.972 triệu đồng; gồm:
a) Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương: 430.530 triệu đồng;
b) Chi đầu tư phát triển: 4.415.000 triệu đồng;
Trong đó, bội chi ngân sách địa phương: 22.200 triệu đồng;
c) Chi thường xuyên: 9.471.324 triệu đồng;
Trong đó:
- Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề: 3.882.169 triệu đồng;
- Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ: 30.415 triệu đồng;
d) Chi trả lãi vay của ngân sách địa phương: 2.500 triệu đồng;
đ) Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 1.300 triệu đồng;
e) Dự phòng ngân sách: 296.595 triệu đồng;
g) Chi thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ từ nguồn bổ sung có mục tiêu của ngân sách trung ương: 998.723 triệu đồng
3 Dự toán trả nợ gốc vay của ngân sách địa phương: 5.500 triệu đồng
Điều 3 Dự toán thu, chi ngân sách cấp tỉnh năm 2022
1 Dự toán thu ngân sách nhà nước do cấp tỉnh quản lý: 5.987.600 triệu đồng; gồm: a) Cục Thuế tỉnh quản lý: 5.522.700 triệu đồng;
b) Sở Tài chính tỉnh quản lý: 154.900 triệu đồng;
c) Chi cục Hải quan Đà Lạt quản lý: 310.000 triệu đồng
2 Dự toán thu ngân sách cấp tỉnh: 11.411.936 triệu đồng, gồm:
a) Thu hưởng theo phân cấp: 5.915.964 triệu đồng;
b) Thu bổ sung từ ngân sách trung ương: 5.097.591 triệu đồng;
- Thu bổ sung cân đối ngân sách: 4.098.868 triệu đồng;
- Thu bổ sung có mục tiêu: 998.723 triệu đồng;
c) Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước: 398.381 triệu đồng
3 Tổng chi ngân sách cấp tỉnh: 11.428.636 triệu đồng, gồm:
a) Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương: 430.530 triệu đồng;
Trang 3b) Chi đầu tư phát triển: 3.579.000 triệu đồng;
Trong đó, bội chi ngân sách địa phương: 22.200 triệu đồng;
c) Chi thường xuyên: 3.037.758 triệu đồng;
Trong đó:
- Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề: 775.561 triệu đồng;
- Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ: 30.415 triệu đồng;
d) Chi trả lãi vay của ngân sách địa phương: 2.500 triệu đồng;
đ) Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 1.300 triệu đồng;
e) Chi bổ sung cân đối cho ngân sách huyện, thành phố: 3.231.983 triệu đồng; g) Dự phòng ngân sách: 146.842 triệu đồng;
h) Chi thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ từ nguồn bổ sung có mục tiêu của ngân sách trung ương: 998.723 triệu đồng
3 Dự toán trả nợ gốc vay của ngân sách địa phương: 5.500 triệu đồng
Điều 4 Dự toán thu, chi ngân sách huyện, thành phố năm 2022
1 Dự toán thu ngân sách nhà nước do huyện, thành phố quản lý: 5.012.400 triệu đồng
2 Dự toán thu ngân sách huyện, thành phố: 7.419.319 triệu đồng, gồm:
a) Thu hưởng theo phân cấp: 4.187.336 triệu đồng;
b) Thu bổ sung cân đối từ ngân sách cấp tỉnh: 3.231.983 triệu đồng
3 Tổng chi ngân sách huyện, thành phố: 7.419.319 triệu đồng, gồm:
a) Chi đầu tư phát triển: 836.000 triệu đồng;
- Nguồn vốn ngân sách tập trung: 250.000 triệu đồng;
- Nguồn thu tiền sử dụng đất: 586.000 triệu đồng;
b) Chi thường xuyên: 6.433.566 triệu đồng;
Trong đó, chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo và dạy nghề: 3.106.608 triệu đồng; c) Dự phòng ngân sách: 149.753 triệu đồng
Điều 5 Các phụ lục kèm theo Nghị quyết
Các phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm: Phụ lục I (Biểu 15), Phụ lục II (Biểu 16), Phụ lục III (Biểu 17), Phụ lục IV (Biểu 18), Phụ lục V (Biểu 30), Phụ lục VI (Biểu 32), Phụ lục VII (Biểu 33), Phụ lục VIII (Biểu 34), Phụ lục IX (Biểu 35), Phụ lục X (Biểu 37), Phụ lục XI (Biểu 39), Phụ lục XII (Biểu 41), Phụ lục XIII (Biểu 42)
Điều 6 Tổ chức thực hiện
1 Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này
2 Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật
Trang 4Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Khóa X Kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày thông qua./
CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Đức Quận
Trang 5Phụ lục I (Biểu mẫu số 15) CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2022
(Kèm theo Nghị quyết số 45/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
Đơn vị: triệu đồng
Năm 2021
Dự toán năm 2022
So sánh
Dự toán thực hiện Ước Tuyệt đối Tương đối
A TỔNG NGUỒN THU NS ĐỊA PHƯƠNG 15.278.885 16.515.897 15.599.272 -916.625 94,5%
I Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp 8.479.620 9.716.632 10.103.300 386.668 104,0%
- Thu NSĐP hưởng 100% 3.960.420 4.543.827 5.819.350 1.275.523 128,1%
- Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia 4.519.200 5.172.805 4.283.950 -888.855 82,8%
II Thu bổ sung từ ngân sách trung ương 6.573.878 6.573.878 5.097.591 1.476.287 - 77,5%
- Thu bổ sung cân đối ngân sách 4.425.615 4.425.615 4.098.868 -326.747 92,6%
- Thu bổ sung có mục tiêu 2.148.263 2.148.263 998.723 1.149.540 - 46,5%
V Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang 225.387 225.387 398.381 172.994 176,8%
B TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG 15.377.685 13.667.030 15.615.972 1.948.942 114,3%
I Tổng chi cân đối ngân sách địa phương 13.389.248 11.823.630 14.617.249 2.793.619 123,6%
1 Chi đầu tư phát triển 3.918.243 3.722.330 4.415.000 692.670 118,6%
2 Chi thường xuyên 8.885.764 8.100.000 9.471.324 1.371.324 116,9%
4 Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính 1.300 1.300 1.300 100,0%
6 Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương 311.771 430.530 430.530
II Chi các chương trình mục tiêu 1.988.437 1.843.400 998.723 -844.677 54,2%
2 Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ 1.988.437 1.843.400 998.723 -844.677 54,2%
C BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG 98.800 22.200 22.200
2 Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh 5.500
E TỔNG MỨC VAY CỦA NS ĐỊA PHƯƠNG 98.800 22.200 22.200
Trang 6Phụ lục II (Biểu mẫu số 16)
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM 2022
(Kèm theo Nghị quyết số 45/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
Tổng thu NSĐP
TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 10.620.000 9.716.632 11.000.000 10.103.300 103,6% 104,0%
A Thu nội địa 10.280.000 9.716.632 10.690.000 10.103.300 104,0% 104,0%
I Thu thuế, phí, lệ phí 6.340.000 5.917.632 6.300.000 5.885.000 99,4% 99,4%
1 Thu từ DNNN trung ương 950.000 950.000 875.000 875.000 92,1% 92,1%
- Thuế giá trị gia tăng 402.260 402.260 395.000 395.000 98,2% 98,2%
- Thuế thu nhập doanh nghiệp 103.596 103.596 71.000 71.000 68,5% 68,5%
- Thuế tài nguyên 444.144 444.144 408.000 408.000 91,9% 91,9%
2 Thu từ DNNN địa phương 75.000 75.000 76.000 76.000 101,3% 101,3%
- Thuế giá trị gia tăng 44.856 44.856 46.000 46.000 102,6% 102,6%
- Thuế thu nhập doanh nghiệp 26.506 26.506 26.000 26.000 98,1% 98,1%
3 Thu từ doanh nghiệp có vốn ĐT nước ngoài 105.000 105.000 80.000 80.000 76,2% 76,2%
- Thuế giá trị gia tăng 35.218 35.218 32.950 32.950 93,6% 93,6%
- Thuế thu nhập doanh nghiệp 68.581 68.581 46.000 46.000 67,1% 67,1%
- Thuế TTĐB hàng sản xuất trong nước 1.201 1.201 1.000 1.000 83,3% 83,3%
4 Thu từ khu vực CTN ngoài quốc doanh 2.466.000 2.466.000 2.438.000 2.438.000 98,9% 98,9%
- Thuế giá trị gia tăng 1.060.161 1.060.161 1.062.000 1.062.000 100,2% 100,2%
- Thuế thu nhập doanh nghiệp 335.219 335.219 305.000 305.000 91,0% 91,0%
- Thuế TTĐB hàng sản xuất trong nước 920.290 920.290 883.000 883.000 95,9% 95,9%
- Thuế tài nguyên 150.330 150.330 188.000 188.000 125,1% 125,1%
5 Thuế thu nhập cá nhân 1.150.000 1.150.000 1.125.000 1.125.000 97,8% 97,8%
6 Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 14.000 14.000 19.000 19.000 135,7% 135,7%
Trang 7Tổng thu NSĐP
- Thu từ hàng hóa sản xuất trong nước 224.842 224.842 290.000 290.000 129,0% 129,0%
II Thu từ đất, nhà 2.120.000 2.120.000 2.680.000 2.680.000 126,4% 126,4%
1 Thu tiền sử dụng đất 1.800.000 1.800.000 2.350.000 2.350.000 130,6% 130,6%
2 Thu tiền bán, cho thuê nhà thuộc SHNN 20.000 20.000 30.000 30.000 150,0% 150,0%
3 Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước 300.000 300.000 300.000 300.000 100,0% 100,0% III Thu cấp quyền khai thác khoáng sản 110.000 54.000 110.000 53.300 100,0% 98,7%
- Cơ quan trung ương cấp 80.000 24.000 81.000 24.300 101,3% 101,3%
- Cơ quan địa phương cấp 30.000 30.000 29.000 29.000 96,7% 96,7%
IV Thu khác ngân sách 320.000 235.000 300.000 185.000 93,8% 78,7%
V Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết 1.390.000 1.390.000 1.300.000 1.300.000 93,5% 93,5%
B Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu 340.000 310.000 91,2%
Trang 8Phụ lục III (Biểu mẫu số 17)
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH THEO CƠ CẤU NĂM 2022
(Kèm theo Nghị quyết số 45/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
Đơn vị: triệu đồng
Tuyệt đối Tương đối
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG 15.377.685 15.615.972 238.287 101,55%
A CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG 13.389.248 14.617.249 1.228.001 109,17%
- Nguồn thu từ hoạt động xổ số kiến thiết 1.350.000 1.300.000 -50.000 96,30%
- Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề 3.834.622 3.882.169 47.547 101,24%
III Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay 3.400 2.500 -900 73,53%
VI Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương 311.771 430.530 118.759 138,09%
II Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ 1.988.437 998.723 -989.714 50,23%
Trang 9Phụ lục IV (Biểu mẫu số 18) BỘI CHI VÀ PHƯƠNG ÁN VAY - TRẢ NỢ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2022 (Kèm theo Nghị quyết số 45/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
Đơn vị: triệu đồng
năm 2021 năm 2022
A THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG HƯỞNG THEO PHÂN CẤP 9.716.632 10.103.300 386.668
D HẠN MỨC DƯ NỢ VAY TỐI ĐA CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO QUY ĐỊNH 1.943.326 2.020.660 77.334
Tỷ lệ mức dư nợ đầu kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của NSĐP 1,45% 2,10% 0,65%
- Dự án sửa chữa và nâng cao an toàn đập (WB8) 20.720 31.826 11.106
- Chương trình mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả 7.371 10.557 3.186
- Chương trình mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả 1.187 1.500 313
- Chương trình mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả 4.373 4.375 2
- Dự án cải thiện cơ sở hạ tầng nhằm phát triển nông nghiệp 2.640 2.640
Tỷ lệ mức dư nợ cuối kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của NSĐP 2,18% 2,92% 0,74%
Trang 10STT Nội dung Ước TH Dự toán Chênh lệch
năm 2021 năm 2022
Trang 11Phụ lục V (Biểu mẫu số 30) CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2022
(Kèm theo Nghị quyết số 45/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
Đơn vị: triệu đồng
năm 2021
Ước
thực hiện năm 2021 Dự toán năm 2022 So sánh Tuyệt đối Tương đối 1 2 3 4 5 6=5-4 7=5/4 A NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
I Nguồn thu ngân sách 12.339.342 12.844.479 11.411.936 -927.406 92,48% 1 Thu ngân sách hưởng theo phân cấp 5.650.649 6.155.786 5.915.964 265.315 104,70% 2 Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên 6.573.878 6.573.878 5.097.591 -1.476.287 77,54% - Thu bổ sung cân đối ngân sách 4.378.732 4.378.732 4.098.868 -279.864 93,61% - Thu bổ sung có mục tiêu 2.195.146 2.195.146 998.723 -1.196.423 45,50% 3 Thu kết dư
4 Thu chuyển nguồn từ năm trược chuyển sang 114.815 114.815 398.381 283.566
II Chi ngân sách 12.438.142 11.391.663 11.428.636 -1.009.506 91,88% 1 Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh 8.390.109 7.343.630 8.196.653 -193.456 97,69% 2 Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới 4.048.033 4.048.033 3.231.983 -816.050 79,84% - Chi bổ sung cân đối ngân sách 2.416.446 2.416.446 3.231.983 133,75% - Chi bổ sung có mục tiêu 1.631.587 1.631.587 -1.631.587
3 Chi chuyển nguồn sang năm sau
III Bội chi/Bội thu ngân sách địa phương 98.800 22.200 -76.600 22,47% B NGÂN SÁCH HUYỆN
I Nguồn thu ngân sách 6.987.577 7.719.451 7.419.319 431.742 106,18% 1 Thu ngân sách hưởng theo phân cấp 2.828.972 3.560.846 4.187.336 1.358.364 148,02% 2 Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên 4.048.033 4.048.033 3.231.983 -816.050 79,84% - Thu bổ sung cân đối ngân sách 2.416.446 2.416.446 3.231.983 133,75% - Thu bổ sung có mục tiêu 1.631.587 1.631.587 -1.631.587
3 Thu chuyển nguồn từ năm trược chuyển sang 110.572 110.572 -110.572
II Chi ngân sách huyện 6.987.577 6.323.400 7.419.319 431.742 106,18% 1 Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp huyện 6.987.577 6.323.400 7.419.319 431.742 106,18% 2 Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới
- Chi bổ sung cân đối ngân sách
- Chi bổ sung có mục tiêu
3 Chi chuyển nguồn sang năm sau
Trang 12Phụ lục VI (Biểu mẫu số 32)
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỪNG HUYỆN THEO LĨNH VỰC NĂM 2022
(Kèm theo Nghị quyết số 45/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
Đơn vị: triệu đồng
ST
T Tên đơn vị
Tổng thu NSNN trên địa bàn
I Thu nội địa
Thu
từ hoạt động xuất, nhập khẩu
1 Thu
từ DNNN trung ương
2 Thu
từ DNNN địa phươn
g
3 Thu
từ DN
có vốn đầu tư nước ngoài
4 Thu
từ khu vực CTN ngoài quốc doanh
5 Thuế thu nhập
cá nhân
6 Thuế
sử dụng đất phi nông nghiệp
7 Thuế
sử dụng đất nông nghiệp
8 Lệ phí trước
g
11 Tiền thuê đất các DN
có vốn đầu tư nước ngoài
12 Tiền
sử dụng đất
13 Tiền bán, cho thuê nhà thuộc sở hữu nhà nước
14 Tiền cho thuê mặt đất, mặt nước
15 Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
16
Thu cổ tức lợi nhuận được chia
17 Thu
từ hoạt động xổ
số kiến thiết
18
Thu khác ngân sách
19
Thu phạt
an toàn giao thôn
g
20
Thu tại xã
A B 1=2+22 2=Σ(3:21) 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 TỔNG SỐ 11.000.000 10.690.000 875.000 76.000 80.000 2.438.000 1.125.000 19.000 1.000 740.000 296.000 650.000 2.350.000 30.000 300.000 110.000 10.000 1.300.000 31.700 61.500 196.800 310.000
Trang 13Phụ lục VII (Biểu mẫu số 33)
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP VÀ CHI
NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2022
(Kèm theo Nghị quyết số 45/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
Đơn vị: triệu đồng
Bao gồm Ngân sách cấp tỉnh
Ngân sách huyện, thành phố
2
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp
sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ
chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo
quy định của pháp luật
III Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay 2.500 2.500
1 Chi đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ 905.434 905.434
2 Chi sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách theo quy định và một số chương trình mục tiêu 93.289 93.289
Trang 14Phụ lục VIII (Biểu mẫu số 34)
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2022
(Kèm theo Nghị quyết số 45/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
Đơn vị: triệu đồng
2 Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế,
các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật
3.000