1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BO DE KIEM TRA VAN 9 MA TRAN MOI 2012

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 234 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA Thu thập thông tin để đánh giá mức độ đạt chuẩn kiến thức, kĩ năng trong chương trình học kì 1, môn Ngữ văn lớp 9 theo 3 nội dung Văn học, Tiếng Việt, Tập làm văn,

Trang 1

MỘT SỐ ĐỀ KIỂM TRA MINH HOẠ

A ĐỀ KIỂM TRA TỰ LUẬN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – MÔN NGỮ VĂN LỚP 9

THỜI GIAN: 90 PHÚT

I MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA

Thu thập thông tin để đánh giá mức độ đạt chuẩn kiến thức, kĩ năng trong chương trình học kì 1, môn Ngữ văn lớp 9 theo 3 nội dung Văn học, Tiếng Việt, Tập làm văn, với mục đích đánh giá năng lực đọc – hiểu và tạo lập văn bản của HS thông qua hình thức kiểm tra tự luận

II.HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA

Hình thức : Tự luận Cách tổ chức kỉểm tra: cho học sinh làm bài kiểm tra phần tự luận trong 90 phút

III THIẾT LẬP MA TRẬN

- Liệt kê tất cả các chuẩn kiến thức kĩ năng của chương trình môn Ngữ văn lớp 9, học kì 1

- Chọn các nội dung cần đánh giá và thực hiện các bước thiết lập ma trận đề kiểm tra (theo các bước như minh họa ở trên)

- Xác định khung ma trận KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – MÔN NGỮ VĂN LỚP 9

THỜI GIAN: 90 PHÚT

Mức độ

Tên Chủ đề Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Đọc hiểu

Thơ và Truyện

hiện đại

Trình bày giá trị nội dung và nghệ thuật một bài thơ

đã học (Đồng chí)

Hiểu giá trị nội dung và nghệ thuật của đoạn trích văn xuôi đã học (Làng)

Số câu

Số điểm Tỉ

lệ %

Số câu :1

Số điểm:1

Tỉ lệ: 10%

Số câu:1

Số điểm:0,5

Tỉ lệ: 5%

Số câu:0

Số điểm :0

Tỉ lệ: 0%

Số câu:0

Số điểm :0

Tỉ lệ: 0%

Số câu:2 1,5 điểm=15

%

Trang 2

2 Tiếng Việt

- Các biện

pháp tu từ

- Các kiểu câu

- Dấu câu

Nhớ định nghĩa

về các kiểu câu (câu đặc biệt) Nhận ra các biện pháp tu từ, các kiểu câu được sử dụng trong văn bản

Hiểu tác dụng của dấu câu trong văn bản

Số câu

Số điểm Tỉ

lệ %

Số câu:4

Số điểm:1

Tỉ lệ: 10%

Số câu:1

Số điểm :0,5

Tỉ lệ: 5%

Số câu:0

Số điểm :0

Tỉ lệ: 0%

Số câu:0

Số điểm :0

Tỉ lệ: 0%

Số câu:5 1,5 điểm=15

%

3 Tập làm

văn

- Ngôi kể

- Yếu tố miêu

tả trong đoạn

văn tự sự

- Viết bài văn

nghị luận về 1

nhân vật văn

học

Trình bày vai trò của yếu tố miêu tả trong văn bản tự

sự

Nhận ra ngôi kể, yếu tố miêu tả trong đoạn văn tự sự

Hiểu tác dụng của việc chọn ngôi kể trong đoạn văn

Viết bài văn nghị luận về

1 nhân vật văn học (anh thanh niên trong văn bản Lặng lẽ

Sa Pa của Nguyễn Thành Long)

Số câu:3

Số điểm: 0,75

Tỉ lệ: 7,5%

Số câu:1

Số điểm: 0,25

Tỉ lệ: 2,5%

Số câu:0

Số điểm:0

Tỉ lệ: 0%

Số câu: 1

Số điểm :6

Tỉ lệ: 60%

Số câu:5 7 điểm=70

% Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

Số câu:8

Số điểm:2,75 27,5%

Số câu:3

Số điểm:1,25 12,5%

Số câu:0

Số điểm:0

Tỉ lệ: 0%

Số câu:1

Số điểm:6 60%

Số câu:12 Số điểm:10 100%

Trang 3

IV BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – MÔN NGỮ VĂN LỚP 9

THỜI GIAN: 90 PHÚT

(Không kể thời gian giao đề)

Đọc đoạn trích sau và trả lời các câu hỏi từ 1 đến 6

“Cả làng chúng nó Việt gian theo Tây ”, cái câu nói của người đàn bà tản cư hôm trước lại vang dội lên trong tâm trí ông

Hay là quay về làng?

Vừa chớm nghĩ như vậy, lập tức ông lão phản đối ngay Về làm gì cái làng ấy nữa Chúng nó theo Tây cả rồi Về làng tức là bỏ kháng chiến, bỏ Cụ Hồ

Nước mắt ông lão giàn ra Về làng tức là chịu quay lại làm nô lệ cho thằng Tây Ông lão nghĩ ngay đến mấy thằng kì lí chuyên môn khua khoát ngày trước lại ra vào hống hách ở trong cái đình Và cái đình lại như của riêng chúng nó, lại thâm nghiêm ghê gớm, chứa toàn những sự ức hiếp, đè nén Ngày ngày chúng nó lai dong

ra dong vào, đánh tổ tôm mà bàn tư việc làng với nhau ở trong ấy Những hạng khố rách áo ôm như ông có đi qua cũng chỉ có dám liếc trộm vào rồi cắm đầu xuống mà lủi đi Anh nào dám ho he, hóc hách một tí thì chúng nó tìm cách để hại, cắt phần ruộng, truất ngôi, trừ ngoại, tống ra khỏi làng

Ông Hai nghĩ rợn cả người Cả cuộc đời đen tối lầm than cũ nổi lên trong ý nghĩ ông Ông không thể trở về làng ấy được nữa Về bây giờ ông chịu mất hết à?

Không thể được Làng thì yêu thật nhưng làng theo Tây mất rồi thì phải thù.

(Trích Làng, Kim Lân, Ngữ văn 9, tập 1)

1 Đoạn văn trên được kể theo ngôi kể nào? Việc chọn ngôi kể đó có tác dụng gì với việc thể hiện nội dung? (0,5 điểm)

2 Điểm đặc sắc nhất về nghệ thuật trong đoạn văn trên là gì? (0, 5 điểm)

3 Câu văn dưới đây sử dụng biện pháp tu từ nào ?

“Anh nào dám ho he, hóc hách một tí thì chúng nó tìm cách để hại, cắt phần ruộng,

truất ngôi, trừ ngoại, tống ra khỏi làng ” Hãy ghi lại các từ ngữ thể hiện biện pháp tu

từ đó? (0,5 điểm)

4 Nêu tác dụng của dấu “ ” cuối câu văn trên? (0, 5 điểm)

5 Hãy chép lại câu đặc biệt có trong đoạn văn trên và cho biết thế nào là câu đặc biệt? (0,5 điểm)

6 Chép lại 1 câu văn có yếu tố miêu tả trong đoạn trích trên và cho biết yếu tố miêu tả

có vai trò gì trong văn bản tự sự ? (0,5 điểm)

Trang 4

7 Trình bày ngắn gọn giá trị nội dung và nghệ thuật của bài thơ “Đồng chí” (1 điểm)

8 Suy nghĩ của em về nhân vật anh thanh niên trong văn bản Lặng lẽ Sa Pa của

Nguyễn Thành Long (6.0 điểm)

V HƯỚNG DẪN CHẤM, BIỂU ĐIỂM

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – MÔN NGỮ VĂN LỚP 9

THỜI GIAN: 90 PHÚT Câu 1 :

- Nhận ra ngôi kể trong đoạn văn: nhân vật ông Hai (0,25 điểm)

- Hiểu tác dụng của việc chọn ngôi kể: tạo được cái nhìn nhiều chiều và giữ thái độ khách quan khi tái hiện diễn biến nội tâm nhân vật ông Hai trong tình huống nghe tin làng mình theo Tây (0,25 điểm)

Câu 2 :

- Hiểu nét đặc sắc nhất về nghệ thuật trong đoạn văn trên là nghệ thuật miêu tả tâm trạng nhân vật (0,5 điểm)

Câu 3 :

- Nhận ra biện pháp tu từ liệt kê được sử dụng trong câu văn (0,25 điểm)

- Chép đúng các từ ngữ thể hiện biện pháp tu từ liệt kê trong câu văn: “Anh nào dám

ho he, hóc hách một tí thì chúng nó tìm cách để hại, cắt phần ruộng, truất ngôi, trừ ngoại, tống ra khỏi làng ” (0,25 điểm)

Câu 4 : Hiểu tác dụng của dấu “ ” cuối câu văn trên: thể hiện sự liệt kê chưa hết (0,25

điểm)

Câu 5 :

- Chép đúng câu đặc biệt: Không thể được (0,25 điểm)

- Trình bày được định nghĩa về câu đặc biệt : là câu không cấu tạo theo mô hình chủ ngữ ; vị ngữ (0,25 điểm)

Câu 6 :

- Chép lại được 1 câu văn có yếu tố miêu tả trong đoạn văn trên (0,25 điểm)

Thí dụ: “Nước mắt ông lão giàn ra.”

hoặc “Những hạng khố rách áo ôm như ông có đi qua cũng chỉ có dám liếc trộm vào rồi cắm đầu xuống mà lủi đi.”

- Trình bày được vai trò của yêu tố miêu tả trong văn bản tự sự: làm rõ hơn sự vật, hiện tượng được nói đến trong văn bản (0,25 điểm)

Câu 7 : (1 điểm)

Trình bày ngắn gọn giá trị nội dung và nghệ thuật của bài thơ Đồng chí

Trang 5

- Nội dung : Vẻ đẹp chân thực, giản dị và tình đồng chí thắm thiết giữa những người lính trong kháng chiến chống Pháp (0,5 điểm)

- Nghệ thuật : chi tiết và hình ảnh tự nhiên, bình dị, cô đọng, giàu biểu cảm (0,5 điểm)

Câu 8 : (6,0 điểm)

Biết làm bài văn nghị luận văn học về một nhân vật trong tác phẩm văn học Kết cấu bài viết chặt chẽ, biết dùng từ, đặt câu, diễn đạt lưu loát, thuyết phục

Cụ thể :

- Giới thiệu được nhân vật anh thanh niên làm công tác khí tượng là nhân vật chính

trong tác phẩm Lặng lẽ Sa Pa của Nguyễn Thành Long Anh thanh niên chỉ xuất hiện

trong giây lát qua cuộc gặp gỡ thú vị với các nhân vật ông hoạ sĩ, cô kĩ sư và người lái

xe nhưng đã để lại một kí hoạ chân dung gây ấn tượng sâu sắc cho người đọc về một người thanh niên đang cần mẫn làm việc hết mình cho đất nước trong một hoàn cảnh đặc biệt - 1 mình trên vùng núi cao Sa Pa lặng lẽ, vắng vẻ (0,5 điểm)

- Trình bày được những suy nghĩ, đánh giá cá nhân về nhân vật anh thanh niên và công việc của anh:

+ Hoàn cảnh sống và làm việc một mình trên đỉnh núi cao với công việc tưởng chừng như giản đơn, lặng lẽ nhưng lại vô cùng quan trọng đối với đất nước: đo gió, đo mưa,

đo chấn động địa chất… phục vụ dự báo thời tiết hàng ngày (1 điểm)

+ Những phẩm chất đáng quý giúp anh vượt qua cuộc sống cô độc: Yêu nghề, có trách nhiệm và ý thức được công việc của mình; Biết tổ chức sắp xếp cuộc sống chủ động và khoa học: nhà cửa ngăn nắp, trồng hoa, nuôi gà, đọc sách và tự học; Qúy trọng tình cảm của mọi người, biết quan tâm đến người khác, thích giao tiếp; Khiêm tốn, thành thực nhận thấy những đóng góp của mình chỉ là nhỏ bé (4 điểm, mỗi ý 1 điểm)

- Biết liên hệ về trách nhiệm và những đóng góp của cá nhân đối với đất nước (0,5

điểm)

Lưu ý:

- Điểm trừ tối đa đối với bài viết không bảo đảm bố cục bài văn nghị luận là 2 điểm

- Điểm trừ tối đa với bài làm mắc nhiều lỗi lập luận là 1 điểm

- Điểm trừ tối đa đối với bài viết có nhiều lỗi diễn đạt, chính tả: 1 điểm

Trang 6

B ĐỀ KẾT HỢP TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN VỚI TỰ LUẬN

Đ

Ề KIỂM TRA 15 PHÚT

Đề kiểm tra Tiếng Việt – Lớp 9

Thời gian làm bài : 15 phút

I Mục tiêu đề kiểm tra:

Thu thập thông tin để đánh giá mức độ đạt chuẩn kiến thức, kĩ năng trong chơng trình học kì II, môn Ngữ văn lớp 9, phần kiến thức tiếng Việt từ tiết 93 đến hết tiết 128, với mục đích đánh giá năng lực nhận biết, thông hiểu và biết vận dụng các đơn vị kiến thức tiếng Việt trong nói, viết, tạo lập văn bản của HS thông qua hình thức kiểm tra trắc nghiệm là chủ yếu

II Hình thức đề kiểm tra

Hình thức: Trắc nghiệm khách quan là chủ yếu

Cách tổ chức kiểm tra: Cho HS làm bài kiểm tra trong thời gian 15 phút

III Thiết lập ma trận

- Liệt kê tất cả các chuẩn kiến thức kĩ năng của chơng trình môn Ngữ văn lớp 9, học kì 2 từ tiết 93 đến hết tiết 128

- Chọn các nội dung cần đánh giá và thực hiện các bớc thiết lập ma trận đề kiểm tra

- Xác định khung ma trận

Khung ma trận đề kiểm tra

Đề kiểm tra học kì II – Môn ngữ văn lớp 9

Mức

độ

Tên chủ

đề

hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ

thấp

Cấp độ cao

Khởi ngữ Đặc điểm của

khởi ngữ Hiểu và xác định đợc

khởi ngữ

Chuyển câu không có

Trang 7

trong câu khởi ngữ thành

câu có khởi ngữ

Số câu: 1

Số điểm: 0,5

Tỉ lệ: 5%

Số câu: 1

Số điểm:

0,5

Tỉ lệ: 5%

Số câu:

1

Số

điểm: 1

Tỉ lệ:

10%

Số câu:3

Số

điểm:2

Tỉ lệ: 20%

Các thành

phần biệt

lập

Khái niệm về thành phần biệt lập và các thành phần biệt lập

Hiểu và xác

định đợc các thành phần biệt lập trong câu

Thêm thành phần biệt lập vào trong câu

Số câu: 2

Số điểm : 1,5

Tỉ lệ: 15%

Số câu: 4

Số điểm: 2

Tỉ lệ: 20%

Số câu:

1

Số

điểm: 1

Tỉ lệ:

10%

Số câu:7

Số điểm: 4,5

Tỉ lệ: 45%

Liên kết

câu và

liên kết

đoạn văn

Nhớ đợc nội dung các phép liên kết câu, liên kết đoạn văn

Hiểu và xác

định đợc phép liên kết câu trong đoạn văn

Số câu: 1

Số điểm: 1

Tỉ lệ: 10%

Số câu: 1

Số điểm:

0,5

Tỉ lệ: 5%

Số câu:2

Số

điểm:1,

5

Tỉ lệ: 15%

Nghĩa

t-ờng minh

và hàm ý

Nhớ đợc khái niệm về nghĩa tờng minh, hàm ý

Xác định câu chứa hàm ý và nội dung của hàm ý

Xem xét tình huống và lựa chọn cách nói hàm ý

Số câu: 1

Số điểm: 0,5

Tỉ lệ: 5%

Số câu: 1

Số điểm:

0,5

Tỉ lệ: 5%

Số câu:

1

Số

điểm: 1

Tỉ lệ:

Số câu: 3

Số

điểm:2

Tỉ lệ:

Trang 8

10% 20%

Tổng số

câu:

Tổng

điểm:

Số câu: 5

Số điểm: 3,5

Tỉ lệ: 35%

Số câu: 7

Số điểm:

3,5

Tỉ lệ:35%

Số câu:

2

Số

điểm: 2

Tỉ lệ:20%

Số câu:

1

Số

điểm: 1

Tỉ lệ:10%

Tổng số câu:15

Số

điểm:10

Tỉ lệ:100%

IV Biên soạn đề kiểm tra

Đề kiểm tra Tiếng Việt – Lớp 9

Thời gian làm bài : 15 phút

Khoanh tròn vào các chữ cái đứng đầu mỗi câu mà em sẽ

chọn trong các câu sau đây (từ câu 1 đến câu 7 - mỗi ý

đúng 0,5 điểm)

Câu 1: ý nào sau đây nêu nhận xét không đúng về khởi ngữ ?

A Khởi ngữ là thành phần câu đứng trớc chủ ngữ

B Khởi ngữ nêu lên đề tài đợc nói đến trong câu

C Có thể thêm một số quan hệ từ trớc khởi ngữ

D Khởi ngữ là thành phần không thể thiếu trong câu

Câu 2: Câu văn nào sau đây có khởi ngữ ?

A Về trí thông minh thì nó là nhất

B Nó thông minh nhng hơi cẩu thả

C Nó là một học sinh thông minh

D Ngời thông minh nhất lớp là nó

Câu 3: Thành phần biệt lập của câu là gì ?

A Bộ phận không tham gia vào việc diễn đạt nghĩa sự việc trong câu

B Bộ phận đứng trớc chủ ngữ, nêu sự việc đợc nói tới của câu

C Bộ phận tách khỏi chủ ngữ và vị ngữ, chỉ thời gian, địa

điểm, đợc nói tới trong câu

D Bộ phận chủ ngữ hoặc vị ngữ trong câu

Câu 4: Câu nào sau đây không có thành phần gọi - đáp ?

A Lạy chị, em có nói gì đâu!

B Ngủ ngoan a-kay ơi, ngủ ngoan a-kay hỡi!

C Tha cô, em xin phép đợc đọc bài ạ!

D Ngày mai là thứ năm rồi

Câu 5: Thành phần phụ chú trong đoạn thơ sau có ý nghĩa gì ?

Cô gái nhà bên (có ai ngờ) Cũng vào du kích

Hôm gặp tôi vẫn cời khúc khích Mắt đen tròn (thơng thơng quá đi thôi).

A Miêu tả về cô gái

B Kể về cuộc gặp bất ngờ của tác giả với cô gái

Trang 9

C Bộc lộ rõ thái độ của tác giả đối với sự việc và hình ảnh cô gái.

D Thể hiện rõ mối quan hệ giữa tác giả và cô gái

Câu 6: Câu “Trời ơi, chỉ còn có năm phút!” (trích “Lặng lẽ Sa Pa”)

bộc lộ tâm lí gì của ngời nói ?

A Ngạc nhiên C Buồn chán

B Thất vọng D Giận dữ

Câu 7: Hai câu “Nhà thơ hiểu rằng những tật xấu của chú chó sói

là do nó vụng về, vì chẳng có tài trí gì, nên nó luôn đói meo, và vì đói nên nó hoá rồ Ông để cho Buy-phông dựng một vở kịch về

sự độc ác, còn ông dựng một vở hài kịch về sự ngu ngốc.” liên kết

với nhau bằng phép liên kết chính nào?

A Phép lặp từ ngữ C Phép trái nghĩa,

đồng nghĩa

B Phép nối D Phép thế

Câu 8: ( 0,5 điểm )

Hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện hai khái niệm sau:

A là thành phần biệt lập, đợc dùng để thể hiện cách nhìn nhận của ngời nói đối với sự việc đợc nói đến trong câu

B .là thành phần biệt lập, đợc dùng để bộc lộ tâm lí của ngời nói (vui, buồn, mừng, giận )

Câu 9: ( 1 điểm )

Gạch chân các thành phần: tình thái( 1 gạch ), cảm thán ( 2 gạch ) trong những câu sau:

A Có vẻ nh cơn bão đã đi qua

B Tôi không rõ, hình nh họ là hai mẹ con

C Trời ơi, bên kia đờng có một con rắn chết

D Trời ạ, thì ra nó chế thuốc vẽ

Câu 10: ( 1 điểm )

Viết lại câu sau, chuyển phần in đậm thành khởi ngữ

A Nó làm bài tập rất cẩn thận.

B Bức tranh đẹp nhng cũ.

Câu 11: ( 1 điểm )

Từ câu “Cô ấy chơi đàn rất hay”, em hãy thêm thành phần cảm

thán thể hiện các sắc thái nghĩa nêu ở dới và viết lại câu đó

A Ngạc

nhiên:

B Thán

phục:

Câu 12: ( 1 điểm )

Trang 10

Hãy nối từ ngữ ở cột A với nội dung phù hợp ở cột B

1.Phép lặp từ

ngữ a) Sử dụng ở câu đứng sau các từ ngữ cótác dụng thay thế từ ngữ đã có ở câu trớc 2.Phép đồng

nghĩa, liên tởng

b) Sử dụng ở câu đứng sau các từ ngữ biểu thị quan hệ với câu trớc

3 Phép thế c) Lặp lại ở câu đứng sau từ ngữ đã có ở

câu trớc

4 Phép nối d) Sử dụng ở câu đứng sau các từ ngữ

đồng nghĩa, trái nghĩa hoặc cùng trờng liên tởng với từ ngữ đã có ở câu trớc

e, Sử dụng ở câu đứng sau các từ ngữ có quan hệ nguyên nhân – kết quả với từ ngữ

đã có ở câu trớc

Câu 13: ( 0,5 điểm )

a) Điền vào ô trống cuối mỗi dòng sau:

A Phần thông báo đợc diễn đạt trực tiếp bằng từ ngữ trong câu

B Phần thông báo tuy không đợc diễn đạt trực tiếp bằng từ ngữ trong câu nhng có thể suy ra từ những từ ngữ ấy

Câu 14: ( 0,5 điểm )

Đọc mẩu đối thoại sau Hãy chỉ ra câu có chứa hàm ý và cho biết nội dung của hàm ý đó

Thầy giáo đang giảng bài thì một học sinh bớc vào.

Thầy giáo: - Bây giờ là mấy giờ rồi ?

Học sinh: - Em xin lỗi thầy, em bị hỏng xe ạ.

ý:

ý:

Em hãy xem xét tình huống sau và lựa chọn cách nói phù hợp để

thể hiện hàm ý muốn mua xe đạp.

Câu 15: ( 1 điểm )

Hai bố con đi mua một chiếc xe đạp cho con sử dụng Đứng trớc một chiếc xe đạp đẹp, tốt nhng hơi đắt, muốn bố mua cho mình chiếc xe ấy nhng lại không dám đề nghị một cách trực tiếp mà muốn dùng cách nói hàm ý thì ngời con nên nói nh thế nào?

Ngày đăng: 05/04/2022, 19:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

II. Hình thức đề kiểm tra - BO DE KIEM TRA VAN 9 MA TRAN MOI 2012
Hình th ức đề kiểm tra (Trang 12)
II. Hình thức đề kiểm tra - BO DE KIEM TRA VAN 9 MA TRAN MOI 2012
Hình th ức đề kiểm tra (Trang 17)
Điền tên tác giả và tác phẩm vào chỗ để trống trong các cộ tở bảng sau đây: - BO DE KIEM TRA VAN 9 MA TRAN MOI 2012
i ền tên tác giả và tác phẩm vào chỗ để trống trong các cộ tở bảng sau đây: (Trang 18)
2) Sang thu b) Vận dụng sáng tạo ca dao, hình ảnh giàu ý nghĩa biểu tợng. - BO DE KIEM TRA VAN 9 MA TRAN MOI 2012
2 Sang thu b) Vận dụng sáng tạo ca dao, hình ảnh giàu ý nghĩa biểu tợng (Trang 19)
w