KHOA XÂY DỰNGBỘ MÔN THỰC NGHIỆM XÂY DỰNG BÁO CÁO THÍ NGHIỆM SỨC BỀN VẬT LIỆU SINH VIÊN THỰC HIỆN :TRỊNH ĐỨC DUY GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN:NGUYỄN NGỌC XUẤT 2022 ---1... BÀI 1: THÍ NGHIỆM KÉO
Trang 1KHOA XÂY DỰNG
BỘ MÔN THỰC NGHIỆM XÂY DỰNG
BÁO CÁO THÍ NGHIỆM SỨC BỀN VẬT LIỆU
SINH VIÊN THỰC HIỆN :TRỊNH ĐỨC DUY
GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN:NGUYỄN NGỌC XUẤT
2022
-1
Trang 2BÀI 1:
THÍ NGHIỆM KÉO THÉP (VẬT LIỆU DẺO)
1 Dụng cụ đo:
Gồm máy kéo nén, thước kẹp và đồng hồ đo chuyển vị.
2 Kích thước mẫu:
a Trước khi thí nghiệm:
- Mẫu hình trụ
- Chiều dài l 0 = 142mm
- Đường kính d 0 = 14mm
b Sau khi thí nghiệm:
- Chiều dài:194mm
- Đường kính thường:14mm
- Đường kính nơi thắt:10mm
3 Các số liệu thí nghiệm:
Cấp tải trọng
(kG)
Chỉ số đồng
hồ đo biến dạng dài
l
∆ (mm)
0
l
l
z
∆
=
F
N
=
σ (kG/cm2)
Trang 35 Xác định các chỉ tiêu cơ lý vật liệu:
- Giới hạn đàn hồi:
0
F
P dh
dh = σ
- Giới hạn chảy:
0
F
P ch
ch = σ
- Giới hạn bền:
0
F
P b
b = σ
- Mô đun đàn hồi: E =tgα
- Hệ số nở hông:
z
y z
x
ε
ε ε
ε
- Mô đun đàn hồi trượt:
( +µ)
=
1 2
E G
- Độ thắt tỉ đối: ( ).100%
0
1 0
F
F
F −
= ψ
6 Nhận xét quá trình thí nghiệm kéo mẫu thép:
3
Trang 4BÀI 2:
THÍ NGHIỆM KÉO GANG (VẬT LIỆU DÒN)
1 Kích thước mẫu:
a Trước khi thí nghiệm:
- Mẫu hình trụ
- Chiều dài l 0 = 156mm
- Đường kính d 0 = 15.6mm
b Sau khi thí nghiệm:
- Chiều dài:
- Đường kính:
2 Các số liệu thí nghiệm:
Cấp tải trọng
(kG)
Chỉ số đồng hồ
đo biến dạng dài
l
∆ (mm)
0
l
l
z
∆
=
F
N
=
σ (kG/cm2)
Trang 54 Xác định các chỉ tiêu cơ lý vật liệu:
- Giới hạn bền:
0
F
P b
b = σ
- Mô đun đàn hồi: E =tgα
- Hệ số nở hông:
z
y z
x
ε
ε ε
ε
- Mô đun đàn hồi trượt:
( +µ)
=
1 2
E G
5 Nhận xét quá trình thí nghiệm kéo mẫu gang:
BÀI 3:
5
Trang 6THÍ NGHIỆM NÉN GANG (VẬT LIỆU DÒN)
1 Kích thước mẫu:
a Trước khi thí nghiệm:
- Mẫu hình trụ
- Chiều dài l 0 = 10mm
- Đường kính d 0 = 6mm
b Sau khi thí nghiệm:
- Chiều dài:
- Đường kính:
2 Các số liệu thí nghiệm:
Cấp tải
trọng (kG)
Chỉ số đồng hồ đo biến dạng dài
l
∆ (mm)
0
l
l
z
∆
=
F
N
=
σ (kG/cm2)
Đường kính mẫu khi phá hoại
3 Vẽ đồ thị quan hệ ứng suất σ và biến dạng dài tương đối ε
Trang 7- Giới hạn bền:
0
F
P b
b = σ
- Mô đun đàn hồi: E =tgα
- Hệ số nở hông:
z
y z
x
ε
ε ε
ε
- Mô đun đàn hồi trượt:
( +µ)
=
1 2
E G
5 Nhận xét quá trình thí nghiệm nén mẫu gang:
BÀI 4:
THÍ NGHIỆM KÉO GỖ DỌC THỚ
1 Mục đích:
7
Trang 8Xác định cường độ chịu kéo giới hạn dọc thớ của mẫu gỗ ở độ ẩm tự nhiên.
2 Mẫu thí nghiệm:
- Gỗ có tiết diện 20 x 20, dài 352mm, b=27mm, h=7mm, L 0=120mm
- Được gia công đưa về mẫu chịu kéo theo TCVN 364 – 70
- Độ ẩm mẫu gỗ: trong điều kiện tự nhiên
3 Sơ đồ thí nghiệm:
- Sơ đồ đặt tải kéo mẫu:
-Tốc độ gia tải: 2KG/s
4 Số liệu và kết quả thí nghiệm:
Số TT
mẫu
Kích thước mẫu (mm)
Diện tích chịu kéo
F (cm2)
Lực kéo giới hạn
N gh (kG)
Cường độ chịu kéo giới hạn
R k (kG/cm2)
Dài Rộng Cao
1
2
3
=
tb k
R
5 Nhận xét và kết luận:
BÀI 5:
THÍ NGHIỆM NÉN GỖ DỌC THỚ
1 Mục đích:
Xác định cường độ chịu nén giới hạn dọc thớ của mẫu gỗ ở độ ẩm tự nhiên
2 Mẫu thí nghiệm:
L 0
b=
h
N N
20x20 20x20
Trang 9- Được gia công đưa về mẫu chịu kéo theo TCVN 363 – 70.
- Độ ẩm mẫu gỗ: trong điều kiện tự nhiên
3 Sơ đồ thí nghiệm:
-Sơ đồ đặt tải kéo mẫu:
- Tốc độ gia tải: 2KG/s
4 Số liệu và kết quả thí nghiệm:
Số TT
mẫu
Kích thước mẫu (mm)
Diện tích chịu nén
F (cm2)
Lực nén giới hạn
N gh (kG)
Cường độ chịu nén giới hạn
R n (kG/cm2)
Dài Rộng Cao
1
2
3
=
tb n
R
5 Nhận xét và kết luận:
BÀI 6:
THÍ NGHIỆM UỐN PHẲNG MẪU GỖ
1 Mục đích:
Xác định cường độ chịu uốn giới hạn của mẫu gỗ ở độ ẩm tự nhiên
2 Mẫu thí nghiệm:
- Gỗ dầu có tiết diện 30 x 30, dài 310mm, L
0=240mm
-Được gia công đưa về mẫu chịu kéo theo TCVN 365 – 70
- Độ ẩm mẫu gỗ: trong điều kiện tự nhiên.
9
N
N h
Trang 103 Sơ đồ thí nghiệm:
- Sơ đồ đặt tải uốn mẫu:
-Tốc độ gia tải: 1KG/s
- Gối tựa truyền tải: 3 con lăn kim loại hình trụ D = 20, L = 30
4 Số liệu và kết quả thí nghiệm:
Số
TT
mẫu
Kích thước mẫu
(mm) Moment
kháng uốn
W x
(cm3)
Chỉ số lực kế
N n
(kG)
Lực uốn giới hạn
N u =N n/2 (kG)
Moment uốn giới hạn
M gh
(kGcm)
Cường độ chịu uốn giới hạn
R u (kG/cm2) Dài Rộng Cao
1
2
3
=
tb u
R
5 Nhận xét và kết luận:
30
N n
L 0/3 L 0/3 L 0/3
0
20
20h