MỤC TIÊUNêu được tiêu chuẩn vệ sinh của môi trường học và lớp học TB được các tiêu chuẩn vệ sinh của các phương tiện học tập Nêu được nguyên nhân và biện pháp phòng tránh các bệnh học đư
Trang 1VỆ SINHTRƯỜNG HỌC TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ HÀ NỘI
Trang 2MỤC TIÊU
Nêu được tiêu chuẩn vệ sinh của môi trường học và lớp học
TB được các tiêu chuẩn vệ sinh của các phương tiện học tập
Nêu được nguyên nhân và biện pháp phòng tránh các bệnh học đường
Trang 3Xây dựng ở khu trung tâm dân cư
Trường trung học cơ sở 1 – 1,5km Trường tiểu học dưới 1km
Trường trung học phổ thông 1,5 – 3km
YÊU CẦU VỆ SINH XÂY DỰNG TRƯỜNG HỌC
ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG
Trang 4TIÊU CHUẨN DIỆN TÍCH
Vùng nông thôn và ngoại thành là 10 / học sinh
Thành phố và thị xã là 6/ học sinh
50% diện tích để trồng cây xanh và làm sân chơi
Trang 5CÁC CÔNG TRÌNH VỆ SINH TRONG TRƯỜNG HỌC
Đảm bảo đầy đủ số lượng nước uống và an toàn về chất lượng
Nước rửa: có đủ lượng nước lấy từ giếng khoan hoặc nước máy được chảy qua hệ thống vòi nước Trường phải có
hệ thống cống dẫn nước thải chảy vào hệ thống conngs chung của khu vực
Nhà tiêu tự hoại: 1 nhà tiêu cho 200 hs/ca học và phân chia các khu vực sử dụng Hố tiêu phải có máng dẫn nước tiểu
Có thùng rác được đặt đúng khu vực của nhà trường
Trang 6YÊU CẦU VỆ SINH CỦA MỘT PHÒNG HỌC
Diện tích trung bình cho 1hs: 0,8 – 1,5
Phòng học thoáng gió, thoáng khí, sáng sủa, mát mẻ Có từ 4-6 của sổ và có hệ thống quạt
Phòng học phải được chiếu sáng tự nhiên và chiếu sáng nhân tạo đầy đủ
Phòng học phải kín, giảm được tiếng ồn và ấm áp về mùa rét
Trang 7YÊU CẦU VỆ SINH CỦA BÀN, GHẾ, BẢNG
Bàn học có kích thước phù hợp tầm vóc học sinh, chiều cao bàn bàng 42% chiều cao cơ thể học sinh, chiều rông 40 – 55cm
Ghế ngồi phải tách rời với bàn học, có thành tựa nghiêng về sau Chiều cao ghế bằng 26 -27% chiều
cao của cơ thể học sinh Chiều sâu ghế bằng ¾ chiều dài đùi, chiều rộng ghế 25-35cm
Cách sắp xếp bàn, ghế trong phòng học: với bàn có 2 dãy ngồi nên xếp thành 3 dãy, mỗi dãy cách nhau 0,7 – 0,85m Dãy bàn đầu cách bảng 2,5 – 3m, dãy cuối cách tường 0,5m Bàn có kích thước thấp kê phía trước, bàn có kích thước cao kê sau, không kê sát bàn với tường hai bên và tường hậu
Trang 8YÊU CẦU VỆ SINH CỦA BÀN, GHẾ, BẢNG
Bảng viết: kích thước chiều dài 2-2,5m, chiều rộng 1,2 – 1,5m, chiều rộng từ 1,2 – 1,5m
Bảng được treo ở chính gữa, lưng bảng ép sát vào tường, cạnh dưới của bàng cách mặt sàn 0,8m Mặt bảng nhẵn, không bóng, phải quét sơn chống lóa, màu bảng tốt nhất là xanh lá cây
Cặp sách: đối với hs tiểu học và trung học cơ sở nên sử dụng cặp có hai quai đeo trên vai
Trang 9BỆNH HỌC ĐƯỜNG- NN VÀ CÁCH PHÒNG TRÁNH
ĐỊNH NGHĨA
Bệnh học đường là bệnh có liên quan đến lứa tuổi học sinh và chỉ xuất hiên trong thời gian các em học tập
ở trường
Ví dụ: tật khúc xạ (cận thị, viễn thị, loạn thị, gù vẹo cột sống, bệnh răng miệng, béo phì, bệnh rối lọa sức khỏe tâm thần
Trang 10BỆNH CẬN THỊ HỌC ĐƯỜNG
Nguyên nhân:
- Môi trường học tập và gia đình chưa đảm bảo
- Chất lượng học phẩm không đảm bảo
- Thời gian ngồi học quá lâu làm mắt mệt mỏi
- Một số hoạt động giải trí có sử dụng đến mắt nhiều
như xem phim, điện thoại
Biện pháp phòng tránh:
- Phòng học đạt tiêu chuẩn
- Bàn ghế phù hợp với chiều cao cơ thể học sinh
- Học phẩm đảm bảo chất lượng
- Tư thế ngồi ngay ngắn, khoảng cách giữa mắt và vở là 30-40cm
- Có thời gian biểu hàng ngày rõ ràng
Trang 11BỆNH CONG VẸO CỘT SỐNG
Nguyên nhân:
- Do bàn ghế có kích thước không phù hợp
- Do ngồi sai tư thế
- Phòng học, góc học thiếu ánh sáng
- Do thói quen đeo cặp 1 bên
- Do phải lao động sớm
Biện pháp phòng tránh:
- bàn học đúng tiêu chuẩn
- Phòng học góc học đủ ánh sáng
- Đối với tiểu học và trung học đeo cặp 2 quai
- Hướng dẫn ngồi đúng tư thế
- Có thời gian biểu cụ thể cho học tập, vui chơi giải trí
- Khám theo dõi sk học sinh đều đặn
Trang 12LƯỢNG GIÁ
Đánh dấu X vào những chỉ số đứng với tiêu chuẩn vệ sinh ở trường học và lớp học
Diện tích cho một học sinh là
15
8
6
2,5
20
10
1,25
0,8
X
Trang 13Chọn đúng/ sai cho các câu sau đây bằng cách đánh dấu X vào cột Đ cho câu đúng và vào cột S cho câu sai
1
2
3
Khoảng cách từ nhà đến trường tiểu học là:
1100m
3000m
800m
1200m
Khoảng cách từ nhà đến trường trung học cơ sở là:
1500m
4000m
8000m
1000m
Khoảng cách từ nhà đến trường trung học phổ thông là:
5000m
3000m
8000m
4000m
X
X
X
X X
X
X X
X
X X X
Trang 14"XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN!"