1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

anh van chuyen nganh ke toan

6 3,5K 58
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Anh Van Chuyen Nganh Ke Toan
Tác giả Luong Ngoc Ha
Trường học University of Economics Ho Chi Minh City
Chuyên ngành Accounting
Thể loại Tài liệu hướng dẫn môn học
Năm xuất bản 2010
Thành phố Ho Chi Minh City
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ai đang học kế toán chắc rất cần tài liệu này. ủng hộ mình nha

Trang 1

UNIT 1: THE FIELD OF ACCOUNTING

I.Special terms:

1 Classifying:phân loại,xếp loại

2 Summarizing: kết luận

3 Interpreting: giải thích,diễn giải

4 Expressed: rõ ràng,nhấn mạnh

5 Principles: nguyên tắc,qui tắc

6 Underlie: nhấn mạnh

7 Bookkeeping: ghi sổ

8 Set up: thiết lập

9 System: hệ thống

10 Transactions: giao dịch

11 Accurate: chính xác

12 Abbreviated: tóm tắt

13 Referred: được xem là

14 Passed: hợp lí,hợp qui cách

15 Examinations :kì thi

16 Certificate : chứng chỉ

17 License :giấy phép

18 Entitling : cấp cho quyền

19 Render : cho

20 Opinion : giám định

21 Qualified : đủ tư cách

22 Data : dữ liệu

23 Fair : công bằng

24 Statement : bản báo cáo tài khoản

25 Statewide: toàn quốc

26 Equivalent: tương đương

27 Fiscal=financial: tài chính

28 Functions: chức năng

29 illustrates: dẫn chứng

30 departmental: thuộc về ban,khoa

31 audit: kiểm toán

32 cash flow: dòng tiền

33 asset: tài sản

34 receivable: nợ phải thu

35 securities: cổ phiếu

36 property: bất động sản

37 intangibles: Tài sản vô hình

38 determined: được xác định

39 purchase: mua

40 agencies: công ty

41 involed: liên wan

42 analysis:phân tích

43 certain:chắc chắn

44 associated:cộng tác

45 estabshing:thiết lập

II.The field of accounting

1 frequently: thường xuyên

2 offer: cung cấp

3 modern: ngày nay

4 effective: hiệu quả

5 proper: chính xác

6 enterprise: doanh nghiệp

7 enter: nhập liệu

8 briefly: ngắn gọn,tóm tắt

9 campaigns: chiến dịch

10 launch: phát động

11 increase: tăng

12 interpret: diễn giải

13 consultant: tư vấn

17 considered: được xem là

18 at fixed intervals of time: vào những khoảng thời gian ấn định

19 junior employees: những viên chức cấp thấp

20 performed: thực hiện

21 time perhaps: theo quí

22 semiannually: nửa năm

23 private:tư nhân

24 making money: tiêu tiền

25 symphony orchestras: dàn nhạc giao hưởng

26 opera societies:hội văn học nghệ thuật

Trang 2

November

30, 2010 ANH VĂN CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN

30 Raise: huy động

31 Fund: quỹ

32 Provisions: các khoản

33 Handle: xử lí

34 Expenses: chi phí

35 Labor: nhân công

36 Adequate=enough: đủ

37 Return on investment: doanh thu

38 Hire: thuê

39 Hire salaried accountants: kế toán ăn

lương

40 Internal: nội bộ

41 Auditor: kiểm toán viên

42 In charge of: phụ trách

43 Promptly: chính xác

44 Completely: đầy đủ

45 Propose solutions: đề nghị giải pháp

46 Specialist : chuyên gia

47 Projection : dự án

48 Retain : giữ lại

49 Staff : đội ngũ nhân viên

50 Increasingly specialized : chuyên nghiệp

hóa

51 Fiscal administration : quản trị tài chính

52 Move ahead most : tiến nhanh nhất

53 The security: sự ổn định,bảo đảm

54 A salaried position: lương bổng

55 Commercial school: trường thương mại

56 To cope: đương đầu,đối phó với

57 Seminars: hội thảo

58 Profession: nghề nghiệp

59 Advantage: thuận lợi

60 Available: có sẵn

61 Education: giáo dục

62 Kept pace with: bắt kịp

63 Chance: cơ hội

64 Upward: thăng tiến

65 Have noted/to the stop:có quyền

hành,chức vụ đứng đầu công ty

66 The top of profession: đỉnh cao của

nghề nghiệp

67 Professional status similar to: vị trí nghề

nghiệp tương tự như

68 Candidates:ứng viên

69 Typically:đặc thù

70 Indicate: chỉ ra

71 Partnership: hợp tác

72 Prior: có từ trước

73 Qualified: điều kiện

74 To be affected by: chịu ảnh hưởng bởi

75 Layoffs: nghỉ việc tạm thời

76 The heads: lãnh đạo

77 Decline:suy thoái

78 Vital: thiết yếu

79 Element: yếu tố

80 Bottom: vị trí thấp

81 Expert: chuyên môn

82 Experience: kinh nghiệm

83 Complex: rắc rối

84 Trend: xu hướng

85 Expansion: sự mở rộng

86 Reorganization: tổ chức lại

87 Fundamental: qui tắc

88 Methodology: phương pháp luận

89 Replace: thay thế

90 Affair: vấn đề

91 Distinction: sự khác nhau

92 Sophisticated:phức tạp

93 Entire system of record:toàn bộ hệ thống sổ sách

94 Routine: quy chế

95 Jurisdiction: quyền hạn

96 Sufficient: đủ

97 Acquiring: đạt được

98 Institutional: thuộc thể chế

99 Good will: thương hiệu

100 Fraudulent: gian lận

101 Detect: phát hiện

102 Promotion: lên chức,khuyến mãi

103 In what respect: trong khía cạnh nào

104 Institutional: phi lợi nhuận

105 Background:cơ sở,nề tảng

Trang 3

UNIT 2: BOOKKEEPING

I.Special terms:

1 Liability: khoản nợ

2 Obligation: nghĩa vụ

3 Merchandise: hàng hóa

4 Wages: tiền lương tuần

5 Accrued: tích lũy

6 Loan: vay

7 Mortgages: cầm cố

8 Investment: khoản tiền đầu tư

9 Abbreviated: tóm tắt,tóm lược

10 Proprietorship: chủ sở hữu

11 Capital: sự đầu tư

12 Journal:sổ nhật kí

13 Ledger: sổ cái

14 Trial balance: cân đối khoản mục

II.Bookkeeping:

1 Electronic and mechanical equipment:

trang thiết bị điện tử và cơ khí

2 On the same:trên cùng

3 Meticulous: tỉ mỉ

4 Operate: hoạt động

5 B.C: trước công nguyên

6 A.D: sau công nguyên

7 Tax collection: thu thuế

8 Farming harvests: thu hoạch vụ mùa

9 Merchant: thương nhân

10 Stimulus: động cơ

11 Each detail: từng chi tiết

12 Was perfected: được hoàn thiện

13 A twofold effect: hiệu quả đôi

14 In other words: nói cách khác

15 Same period: cùng kì

16 End of a period: cuối kì

17 Liabilities: nợ có

18 Net worth: tài sản ròng

19 Income: thu nhập

20 At regular intervals: sau những khoảng

thời gian nhất định

21 Is posted: được ghi vào

22 Inventory: hang tồn kho

23 Office supplies: trang thiết bị văn phòng

24 Cash receipt: biên lai thu tiền (phiếu thu)

28 Trust : tín thác

29 Cash sales : doanh thu tiền mặt

30 Rent: tiền thuê nhà

31 Bank loan: vay ngân hàng

32 Balance: số dư

33 Sales tax paid: thuế tính trên doanh thu

34 Payroll: trả lương

35 Formula: công thức

36 Opposite: ngược lại

37 Regularly: thường xuyên

38 Appropriate: thích hợp

39 Equal: bằng

40 The financial statement: báo cáo tài chính

41 Evaluate: đánh giá

42 The test: phép thử

43 Mention: đề cập

44 Check: ngân phiếu

45 Deducted: khấu trừ

46 Withheld: giữ lại

47 Govement forms: biểu mẫu chính phủ

48 Voucher: biên lai

49 Widely used: sử dụng rộng rãi

50 The cash disbursement: sổ chi tiền mặt

51 Responsible: chịu trách nhiệm

52 Maintaining: duy trì

Trang 4

November

30, 2010 ANH VĂN CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN

57 High_speed: tốc độ cao

58 Tabulating: lập mẫu

59 Register: sổ

60 Itemized: liệt kê

UNIT 3: BUSINESS TRANSACTIONS AND FINANCIAL

STATEMENTS

Vocabulary:

1 Franchises: quyền kinh doanh

2 Patent: quyền phát minh

3 Copyright: bản quyền

4 Estate: bất động sản

5 Bonds: trái phiếu

6 Money order: phiếu chuyển tiền

7 Current liabilities: nợ ngắn hạn

8 Long- term liabilities: nợ dài hạn

9 Withdrawal:rút

10 Individual proprietorship: sở hữu cá

nhân

11 Legal entity: thực thể pháp nhân

12 Large-scale enterprises: doanh nghiệp

có wy mô lớn

13 Suited: thích hợp

14 Provide: cung cấp

15 Mean: phương tiện

16 Data-processing equipment: thiết bị xử lí

dữ liệu

17 Alterations: thay đổi

18 Owners’equity: vốn cổ đông

19 Refinery: nhà máy tinh chế

20 Structure : cơ cấu tổ chức

21 Substantially: đáng kể

22 Equilibrium: cân bằng

23 Regard: về vấn đề

24 Compiled: biên soạn

25 Arose:phát sinh

26 Acquires: mua lại

27 Synthesis: tổng hợp

28 Steel mill: máy cán thép

29 Bureaus: phòng

30 Accumulation: tích lũy

31 Mixture: hỗn hợp

32 Pinpointing: chỉ rõ

33 Assumption: giả định

34 Universally: phổ thông

35 Embodied: thể hiện

36 Incorporation: kết hợp

37 Obligations: nghĩa vụ

38 a common denominator: mẫu số chung

39 illustrating: minh họa

40 verifiable : kiểm chứng được

41 evidence:bằng chứng

42 situation:tình hình

43 guidelines:hướng dẫn

Trang 5

I.Special terms:

1 Budget: ngân sách

2 Forecast: dự đoán trước,dự báo

3 Control devide: công cụ kiểm soát

4 Retail trade business:DN bán sỉ

5 Retail outlet: DN bán lẻ

6 Master budget: tổng ngân sách

7 Sales mix: danh sách bán hang

8 Geographical Breakout: Vùng địa lí

9 Allowances: giá hữu nghị,đặc biệt

10 Discount: giảm giá

11 Inflationary period: giai đoạn lạm phát

12 Recession: thời đại suy thoái

13 Inventory : hàng tồn kho

14 Lead time: khoảng TG từ lúc đặt hang đến lúc bán hang

15 General & administrative expenses: Chi phí chung & Chi phí quản lí

16 Break_even point: điểm hòa vốn

17 Going concern: hoạt động liên tục

18 Accrual basis: phương pháp nhận biết lợi nhuận

19 Obligations outstanding: nợ chưa thanh toán

20 Collectible receivable: nợ phải thu

II.Budgeting

1 Primary: đầu tiên

2 Primary objective: mục tiên đầu tiên

3 Financial framework: khuôn khổ tài

chính

4 Review: xem xét

5 Flexible:linh động

6 Management: ban quản trị công ty

7 Included: được tính trong

8 Monitoring: giám sát

9 Headquarters: trụ sở

10 Expand: mở rộng

11 Account for: hạch toán

12 Sales budget: ngân sách bán hang

13 Expected: kì vọng

14 Added: được bổ sung

15 Rugs: thảm ba tư

16 Carpet: thảm to (thường trải ở công sở)

17 Artificial flowers: hoa giả

18 Drugstore: hiêu thuốc

19 Department: gian hang

20 Sales figures: các con số chỉ doanh thu

21 Adjust:điều chỉnh

22 Bussiness cycle: chu kì kinh doanh

23 Adverse factors: những yếu tố bất lợi

24 Mirror image: hình ảnh phản chiếu

25 Reflect:phản ánh

30 Strike: đình công

31 Strucking: vận chuyển bằng xe tải

32 Reduced:thiếu

33 Delay:chậm trễ

34 Failure: thất bại

35 Idle:nhàn rỗi

36 Drain:rút sạch

37 Establishment: cơ sở bán lẻ

38 Incur a loss: phát sinh lỗ

39 Depend: phụ thuộc

40 Somewhat different:hơi khác

41 To spend_expend: chi tiêu

42 Actual cash expend: tiền mặt thực chi

43 Accrual basis: cộng dồn

44 Credit sales: bán thiếu

45 Cash basic: cơ sở tiền mặt

46 Rate: mức độ

47 Interest rate: lãi suất

48 For the benefit: vì lợi ích

49 Speed up: tăng tốc độ

50 Slow down: giảm tốc độ

51 Longterm:dài hạn

52 Reduction: giảm

53 Percentage;phần trăm

54 Negative: giảm

55 Positive:tăng

Trang 6

UNIT 5: COST ACCOUNTING

Vocabulary

1 Essential: ko thể ko có

2 Objective / aim / goal / target / this end:

mục tiêu

3 Ensure: bảo đảm

4 Purpose: mục đích

5 Procedure: quy trình

6 Branche: ngành

7 Adopt: được lấy sử dụng

8 Achive: đạt được

9 Raw materials: nguyên liệu thô

10 Shaped: được tạo lập/(verb):tạo ra,sản

xuất

11 Assemble:lắp ráp

12 Component: linh kiện

13 Assembly_line: dây chuyền sản xuất

14 Consumer goods: hang tiêu dùng

15 Appliances: đồ gia dụng

16 Obtained: thu thập,lấy được

17 Perpetual: thường xuyên

18 Nature: tính chất

19 Prime cost: chi phí tổng

20 Individual item: từng mặt hàng

21 Metal: kim loại

22 Refine: tinh chế

23 Purified: làm cho tinh khiết

24 Ures: quặng

25 Agricultural product: nông phẩm

26 Flour: bột

27 Cement: xi măng

28 Job-order cost accounting: hạch toán

theo đơn đặt hang

29 Identical:giống nhau

30 On hand: sẵn có

31 Record: sổ sách

32 The work in process: bán thành phẩm

33 Finished goods: thành phẩm

34 Job-order cost sheet: bảng chi phí đơn hang

35 Relatively: tương đối

36 Covers: bao gồm

37 Miscellaneous: lặt vặt

38 Depreciation: khấu hao

39 Plant foreman: quản đốc phân xưởng

40 Subdivied: được chia nhỏ

41 Fixed: định phí

42 Variable: biến phí

43 Semivariable: bán biến phí

44 Union: công đoàn

45 Supervisory persormel: đội ngũ giám sát

46 Space: diện tích,mặt bằng

47 Burden rate: tỉ lệ phân bổ chi phí

48 Job-order costing: lô theo đơn đặt hàng

49 Predetermined: đã được xác định

50 Full or absorption costing: hạch toán chi phí đầy đủ

51 Essence: bản chất

52 Accrued: thuế tích lũy

53 Production rate: thuế sản phẩm

54 Variable costing: biến phí

55 Concept: wan niệm

56 Volume: số lượng

57 Issue: công bố

58 Schedules: kế hoạch

59 Explanation: diễn giải

60 Selling expenses: chi phí bán hàng

61 Exercised: thực hiện

62 Way: cách thức

63 Predetermined standard: tiêu chuẩn định trước

64 Extremely:cực kì

65 Valuable: có giá trị

66 Logical: có tính hợp lí

Ngày đăng: 16/02/2014, 13:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w