1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng môn toán lớp 10 Kiểm tra 45 phút hình học 1056513

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 128,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng MN.. Tìm tọa độ đỉnh C... *Chú ý: Nếu học sinh có hướng giải quyết khác đúng và hợp lôgic thì vẫn chấm điểm tối đa.

Trang 1

KIỂM TRA 45’ HÌNH HỌC 10 ĐỀ:

Câu 1: (5.0 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy, Cho hai điểm M(-1; 3); N(-2;1) và đường thẳng d: 3x + 4y -1 = 0 a) Lập phương trình đường thẳng qua A và song song với đường thẳng d.d '

b) Lập phương trình đường thẳng d '' qua B và vuông góc với đường thẳng d

c) Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng MN Tính khoảng cách từ I đến đường thẳng d d) Tính góc giữa 2 đường thẳng d1: x + 2y -2013 = 0 và d2: 3x + y +2012 = 0

e) Gọi là đường thẳng qua K(-2;1) và có hệ số góc k=5 Tìm VTCP, VTPT của từ đó  

lập phương trình đường thẳng 

Câu 2: (4.0 điểm)

a) Cho ABC vuông cân tại A(4 ;0), AB: x+2y-4=0; BC: 3x+y-7=0 Tìm tọa độ đỉnh C

b) Cho tam giác ABC có A(-3;6), trực tâm H(2;1), trọng tâm 4 7; Xác định tọa độ các

3 3

đỉnh B, C của tam giác

Câu 3: (1.0 điểm) Viết phương trình đường tròn đi qua 2 điểm A(1;3), B(0;-1) và có tâm ở

trên đường thẳng :  x  2 y  10 0 

Bài làm :

Trang 2

ĐÁP ÁN , HƯỚNG DẪN CHẤM

THÀNH PHẦN

ĐIỂM TỔNG

b)Vì đường thẳng qua A, B nên nhận vectơ   AB(2;3)

làm vtcp

Vậy ptts của đt qua A :

t y

t x

3 2

2 1

0,5 0,5

1

c)Trung điểm M(2;1/2)

Suy ra:

5

7 )

; (M d

d

0,5 0,5

1 Câu1

d)

Đường thẳng d1 có véc tơ pháp tuyến là n1(1;2)

Đường thẳng d2 có véc tơ pháp tuyến là n2(3;1)

Gọi là góc giữa d 1 và d2 ta có

2

2 2 5

5 10 5

2 3

cos

2 1

2 1

n n

n n

45

0,5 0.5

1

2

a)Gọi u ( b a; )là véc tơ chỉ phưong của đường thẳng cần tìm

Ta có: k= =3 Chọn a =1 và b = 3 vtcp

a

b

u(1;3)

vtpt

n(3;1)

Pt tông quát là: 3(x-2)-1(y-4) =0

3x – y – 2 = 0

0,5 0,5 0,5 0,5

2,0

Câu 2 b)Ta có: AC(1; 3)

Vi BH vuông góc với AC nên đường cao BH nhận AC làm

vtpt Nên vtcp của BH là: u(3; 1)

Pt tham số của đường cao BH:

t y

t x

1

3 1

Pttq: x-3y + 2 = 0

0,5

0,5 0,5 0,5

2,0

Câu 3

Ta có: O(0;0) và M(1 2 ; ) t t  

2

5

5 5

t

Để OM ngắn nhất thì 2

5

t  Vậy 1; 2

M  

0,25 0,25

0,25 0,25

1

Trang 3

*Chú ý: Nếu học sinh có hướng giải quyết khác đúng và hợp lôgic thì vẫn chấm điểm tối đa.

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 3

MÔN: HÌNH HOC 10 CB

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Mức độ nhận thức – Hình thức câu hỏi

Chủ đề hoặc mạch kiến

Tìm toạ độ véc tơ Câu1.a

1 Viết phương trình tham số

của đường thẳng đi qua hai

điểm

Câu 1.b 1

Tính khoảng cách từ 1

điểm đến 1 đường thẳng, Câu1.c 1,0

Tính góc giữa hai đường

Viết phương trình đường

thẳng đi qua 1 điểm và biết

hệ số góc k cho trước

Câu2.a 2,0 Viết phương trình tham số,

pt tổng quát của đường cao

trong tam giác

Câu2.b

2,0 Tìm toạ độ của 1 điểm trên

1 đường thẳng cho trước

sao cho khoảng cách từ

điểm đó đến góc toạ độ là

nhỏ nhất

Câu3 1,0

4,0

2 3,0

1 2,0

1 1,0

7 10.0

BẢNG MÔ TẢ

Câu1a) Tìm toạ độ véc tơ

Câu1b) Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm

Câu1c) Tính khoảng cách từ 1 điểm đến 1 đường thẳng,

Câu 1d) Tính góc giữa hai đường thẳng

Câu2a) Viết phương trình đường thẳng đi qua 1 điểm và biết hệ số góc k cho trước

Câu2b) Viết phương trình tham số, pt tổng quát của đường cao trong tam giác

Câu2c) Tìm toạ độ của 1 điểm trên 1 đường thẳng cho trước sao cho khoảng cách từ điểm đó đến góc toạ độ là nhỏ nhất

Nội dung: Hình thức tự luận: 35% nhận biết; 35% thông hiểu; 30% vận dụng

Ngày đăng: 01/04/2022, 12:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN