1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kiểm tra Hình học 11 Chương 155313

2 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 131,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ảnh của đường thẳng d qua phép đối xứng trục Oy cĩ phương trình: A.. Tính m để phép tịnh tiến vectơ biến v đ.thẳng d thành chính nĩ Câu 8: Cho tam giác ABC và phép dời hình f biến điểm

Trang 1

Trường THPT Lê Quí Đôn KIỂM TRA HÌNH HỌC 11

Họ và tên: Ngày 8.11.2007 - Đề 1

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30

; ; ; ; ; ; ; ; ; ; ; ; ; ; ; ; ; ; ; ; ; ; ; ; ; ; ; ; ; ; / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / /

= = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = =

~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~

Câu 1: Trong các hình sau, hình nào vừa cĩ tâm đối xứng và vừa cĩ trục đối xứng

Câu 2: Hình gồm hai đường trịn khơng đồng tâm cĩ bán kính khác nhau cĩ mất trục đối xứng

Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d cĩ phương trình 2x +3y - 6= 0 Ảnh của đường thẳng d qua phép đối xứng trục Oy cĩ phương trình:

A 2x +3y +6 = 0 B 2x + 3y – 6 = 0 C 2x – 3y – 6 = 0 D 2x – 3y + 6 = 0

Câu 4: Trong mf Oxy phép tịnh tiến theo v 1 ; 2 biến M(2;5) thành điểm nào?

Câu 5: Trong (Oxy), ảnh của d: 4x – y – 4 = 0 qua phép đối xứng tâm I(–2 ; 1) là đ.thẳng d’ cĩ ph.trình:

A 4x – y + 22 = 0 B 4x – y – 6 = 0 C 4x – y – 8 = 0 D 4x – y + 10 = 0

Câu 6: Cĩ mấy phép tịnh tiến biến một đường trịn thành chính nĩ?

Câu 7: Trong (Oxy) cho d : 4x6y 1 0 và vectơ v (3 ; m) Tính m để phép tịnh tiến vectơ biến v

đ.thẳng d thành chính nĩ

Câu 8: Cho tam giác ABC và phép dời hình f biến điểm A thành điểm A, biến điểm B thành điểm B và biến điểm C thành điểm C’ khác C, Khi đĩ phép dời hình f là:

A Phép đối xứng trục B Phép tịnh tiến C Phép đồng nhất D Phép quay

Câu 9: Nếu phép dời hình f biến mỗi đường thẳng a thành đường thẳng a’ cắt a thì phép dời hình đĩ là:

C Phép quay với gĩc quay khác 0 D Phép đối xứng tâm

k kZ Câu 10: Trong (Oxy), phép vị tự V(O ; 3/2) biến điểm A(6 ; – 2) thành điểm A’ cĩ tọa độ

Câu 11: Cho hình H gồm một hình chữ nhật ABCD (khác hình vuơng) và đường chéo AC Khi đĩ hình H :

Câu 12: Trong các hình sau, hình nào cĩ vơ số tâm đối xứng?

Câu 13: Trong (Oxy), phép tịnh tiến vectơ v  ( 3 ; 2) biến mỗi điểm M(x ; y) thành điểm M cĩ tọa độ

A (3 – x; 2 – y) B (– x – 3: 2 – y) C (x – 3; y + 2) D (x + 3; y – 2)

Câu 14: Trong (Oxy), cho M(1; 1) Điểm nào là ảnh của M qua phép quay tâm O gĩc quay 90?

Câu 15: Cho tam giác đều ABC cĩ tâm O Tìm phép quay biến đổi tam giác ABC thành chính nĩ

Câu 16: Trong mf Oxy cho I(1;2) và M(3;-1) Điểm nào là ảnh của M qua ĐI?

Điểm

DeThiMau.vn

Trang 2

A A(- 1 ; 5) B D( 5 ; -4) C B(2;1) D C(- 1 ; 3)

Câu 17: Trong (Oxy) cho (C): x2 + y2 + 4y – 5 = 0 Phép quay Q(O ; 900) biến (C) thành (C’) có pt.trình:

A x2 + y2 + 2x + 4y + 3 = 0 B x2 + y2 + 4y + 5 = 0

C x2 + y2 – 4y – 5 = 0 D x2 + y2 + 4x + 2y – 3 = 0

Câu 18: Cho 2 tam giác bằng nhau ABC và A’B’C’ có các cạnh tương ứng song song Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến ABC thành A B C' ' '

A Có vô số phép tịnh tiến biến ABC thành A B C' ' '

B Có hai phép tịnh tiến biến ABC thành A B C' ' '

C Có ba phép tịnh tiến biến ABC thành A B C' ' '

D Có một phép tịnh tiến duy nhất biến ABC thành A B C' ' '

Câu 19: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho phép tịnh tiến xác định như sau: Với mỗi M(x ; y), ta có M’ = f (M) sao cho M’(x’ ; y’) thỏa mãn: x’ = x + 2 ; y’ = y – 3

A f là phép tịnh tiến theo vectơ v ( 2;3) B f là phép tịnh tiến theo vectơ v  ( 2; 3)

C f là phép tịnh tiến theo vectơ v(2;3) D f là phép tịnh tiến theo vectơ v(2; 3)

Câu 20: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A Hai hình vuông bất kì luôn đồng dạng B Hai đường tròn bất kì luôn đồng dạng

C Hai đường thẳng bất kì luôn đồng dạng D Hai hình chữ nhật bất kì luôn đồng dạng

Câu 21: Trong (Oxy), cho phép đối xứng tâm I (a ; b) Mỗi điểm M(x ; y) biến thành điểm M (x ; y )   Khẳng định nào sau đây đúng

A x’ = 2a – x và y’ = 2b – y B x’ = a – x và y’ = b – y

Câu 22: Trong (Oxy), phép vị tâm I(a ; b), tỉ số k biến mỗi điểm M(x ; y thành điểm M’(x’ ; y’) Khi đó:

A x’ = (a – 1)kx và y’ = (b – 1)ky B x’ = kx + (k – 1)a và y’ = ky + (k – 1)b

C x’ = ax + k và y’ = by + k D x’ = kx + (1 – k)a và y’ = ky + (1 – k)b

Câu 23: Trong mf Oxy phép tịnh tiến theo v  2;1 cho ảnh M’(4;5) Vậy tạo ảnh của M’ là điểm nào?

Câu 24: Có mấy phép tịnh tiến biến một đường thẳng thành chính nó?

Câu 25: Cho hai đường thẳng song song d và d’ lần lượt đi qua hai điểm O và O’ ( OO’ không vuông góc với d) Nếu phép dời hình f biến d thành d’, biến O thành O’ và biến O’ thành O thì f là :

A Phép đồng nhất B Phép đối xứng trục C Phép đối xứng tâm D Phép tịnh tiến

Câu 26: Trong (Oxy) cho d : 4x 3y 1  0 Qua phép tịnh tiến vectơ v(1 ; 4) , đ.thẳng d có ảnh là thìd

Câu 27: Trong (Oxy), phép vị tự V(O; – 2/3) biến đ.thẳng d: 3x – y – 5 = 0 thành đ.thẳng d’ có phương trình:

A 12x – 4y + 1 = 0 B 3x – y – 8 = 0 C 9x – 3y + 10 = 0 D 6x – 2y – 3 = 0

Câu 28: Cho hai đường tròn đồng tâm (O;R) và (O;R’) với R R’ Có bao nhiêu phép vị tự biến (O;R)  thành (O;R’)?

Câu 29: Trong (Oxy), phép vị tự V(O; – 2) biến đường tròn (C): (x – 1)2 + (y + 2)2 = 5 thành đường tròn (C’)

có p.trình

A (x – 3)2 + (y + 1)2 = 20 B x2 + y2 + 4x – 8y = 0

C (x + 3)2 + (y – 1)2 = 20 D x2 + y2 – 6x – 2y – 9 = 0

Câu 30: Cho tam giác ABC với trọng tâm G Gọi A’;B’;C’ lần lượt là trung điểm các cạnh BC, AC, AB của tam giác ABC Khi đó, phép vị tự nào sau đây biến A B C' ' ' thành ABC:

A Phép vị tự tâm G; tỉ số 2 B Phép vị tự tâm G; tỉ số 3

C Phép vị tự tâm G; tỉ số 3 D Phép vị tự tâm G; tỉ số 2

HẾT

DeThiMau.vn

Ngày đăng: 01/04/2022, 09:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN