1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

KẾ HOẠCH THỰC TẬP LÂM SÀNG

6 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 127,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

YHCT K43: 92 sv - Thực tập Ngoại bệnh lý YHHĐ: Ngoại tổng quát, Ngoại chấn thương, Ngoại TK, Ngoại niệu - Số đợt thực tập: 3 đợt TRƯỜNG ĐHYD CẦN THƠ KHOA Y- BM NGOẠI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ

Trang 1

Cần Thơ, ngày 05 tháng 09 năm 2020

KẾ HOẠCH THỰC TẬP LÂM SÀNG

NĂM HỌC: 2019 - 2020

 HỆ CHÍNH QUI: 3.687 sv

A Bác sĩ đa khoa: 3301 sv

I Y K43: 1162 sv

- Thực tập Ngoại bệnh lý 1: Ngoại tổng quát, Ngoại nhi; Ngoại bệnh lý 2: Ngoại chấn thương, Ngoại lồng ngực – mạch máu

- Số đợt thực tập: 4 đợt

- Thời gian: 9 tuần/đợt, ngày bắt đầu: 07/9/2020

- Số lượng sv mỗi đợt: # 290

- Địa điểm: BV trường, BVĐKTƯ Cần Thơ, BVĐKTP Cần Thơ, BVĐK Tỉnh Vĩnh Long, BV Nhi đồng Cần Thơ

II Y K41: 1062 sv

- Thực tập Ngoại bệnh lý 3: Ngoại thần kinh (2 tuần), ngoại niệu (2 tuần)

- Số đợt thực tập: 4 đợt

- Thời gian: 4 tuần/đợt, ngày bắt đầu: 07/9/2020

- Số lượng sv mỗi đợt: # 266

- Địa điểm: BV trường, BVĐKTƯ Cần Thơ, BVĐKTP Cần Thơ

III Y K44: 1077 sv

1/ Ngoại cơ sở 1: thực tập trong cả 2 học kỳ

- Ngoại tổng quát (3 tuần), Ngoại LN-MM (1 tuần)

- Số đợt thực tập: 8 đợt

- Thời gian: 4 tuần/đợt, ngày bắt đầu: 07/9/2020

- Số lượng sv mỗi đợt: # 134

- Địa điểm: BV trường, BVĐKTƯ Cần Thơ, BVĐKTP Cần Thơ

2/ Ngoại cơ sở 2: thực tập trong cả 2 học kỳ

- Ngoại chấn thương (2 tuần), Ngoại niệu (1 tuần), Ngoại thần kinh (1 tuần)

- Số đợt thực tập: 8 đợt

- Thời gian: 4 tuần/đợt, ngày bắt đầu: 07/9/2020

- Số lượng sv mỗi đợt: # 134

- Địa điểm: BV trường, BVĐKTƯ Cần Thơ, BVĐKTP Cần Thơ

B Bác sĩ Y học cổ truyền: 167 sv

I YHCT K43: 92 sv

- Thực tập Ngoại bệnh lý YHHĐ: Ngoại tổng quát, Ngoại chấn thương, Ngoại TK, Ngoại niệu

- Số đợt thực tập: 3 đợt

TRƯỜNG ĐHYD CẦN THƠ

KHOA Y- BM NGOẠI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Trang 2

- Số lượng sv mỗi đợt: # 31

- Địa điểm: BVĐKTƯ Cần Thơ, BVĐKTP Cần Thơ

II YHCT K44: 75 sv

1/ Ngoại cơ sở 1:

- Ngoại tổng quát, Ngoại LN-MM

- Số đợt thực tập: 2 đợt

- Thời gian: 4 tuần/đợt, ngày bắt đầu: 02/11/2020

- Số lượng sv mỗi đợt: # 38

- Địa điểm: BVĐKTƯ Cần Thơ, BVĐKTP Cần Thơ

2/ Ngoại cơ sở 2:

- Ngoại chấn thương, Ngoại niệu, Ngoại thần kinh

- Số đợt thực tập: 3 đợt

- Thời gian: 4 tuần/đợt, ngày bắt đầu: 15/3/2021

- Số lượng sv mỗi đợt: # 25

- Địa điểm: BVĐKTƯ Cần Thơ, BVĐKTP Cần Thơ

C Bác sĩ răng hàm mặt: 73 sv

RHM K44: 73 sv

1/ Ngoại cơ sở:học kỳ 1

- Ngoại tổng quát, Ngoại chấn thương, Ngoại niệu, Ngoại thần kinh

- Số đợt thực tập: 2 đợt

- Thời gian: 2 tuần/đợt, ngày bắt đầu: 30/11/2020

- Số lượng sv mỗi đợt: # 36

- Địa điểm: BVĐKTƯ Cần Thơ, BVĐKTP Cần Thơ

2/ Ngoại bệnh học: học kỳ 2

- Ngoại tổng quát, Ngoại chấn thương, Ngoại niệu, Ngoại thần kinh

- Số đợt thực tập: 2 đợt

- Thời gian: 4 tuần/đợt, ngày bắt đầu: 15/3/2021

- Số lượng sv mỗi đợt: # 36

- Địa điểm: BVĐKTƯ Cần Thơ, BVĐKTP Cần Thơ

D Bác sĩ Y học dự phòng: 146 sv

I YHDP K43: 87 sv

1/ Ngoại bệnh lý 1 (HK 1):

- Ngoại tổng quát, Ngoại LN-MM

- Số đợt thực tập: 3 đợt

- Thời gian: 2 tuần/đợt, ngày bắt đầu: 26/10/2020

- Số lượng sv mỗi đợt: # 29

- Địa điểm: BVĐKTƯ Cần Thơ, BVĐKTP Cần Thơ

2/ Ngoại bệnh lý 2 (HK 2):

- Ngoại chấn thương, Ngoại niệu, Ngoại thần kinh

- Số đợt thực tập: 3 đợt

Trang 3

- Thời gian: 2 tuần/đợt, ngày bắt đầu: 22/3/2021

- Số lượng sv mỗi đợt: # 26

- Địa điểm: BVĐKTƯ Cần Thơ, BVĐKTP Cần Thơ

II YHDP K44: 59 sv

1/ Ngoại cơ sở 1:

- Ngoại tổng quát (3 tuần), Ngoại LN-MM (1 tuần)

- Số đợt thực tập: 2 đợt

- Thời gian: 4 tuần/đợt, ngày bắt đầu: 02/11/2020

- Số lượng sv mỗi đợt: # 30

- Địa điểm: BVĐKTƯ Cần Thơ, BVĐKTP Cần Thơ

2/ Ngoại cơ sở 2:

- Ngoại chấn thương (2 tuần), Ngoại thần kinh (1 tuần), Ngoại niệu (1 tuần)

- Số đợt thực tập: 2 đợt

- Thời gian: 4 tuần/đợt, ngày bắt đầu: 05/4/2021

- Số lượng sv mỗi đợt: # 30

- Địa điểm: BVĐKTƯ Cần Thơ, BVĐKTP Cần Thơ

 HỆ LIÊN THÔNG: 919 SV

A Bác sĩ đa khoa hệ tập trung 4 năm: 815 SV

I Y K32: 146 sv (học theo hệ thống tín chỉ, 2 lớp đã đi trong HK2 năm 2019 - 2020)

1/ Ngoại bệnh lý 1: học kỳ 1

- Ngoại tổng quát (3 tuần), ngoại nhi (1 tuần)

- Số đợt thực tập: 2 đợt

- Thời gian: 4 tuần/đợt, ngày bắt đầu: 07/9/2020

- Số lượng sv mỗi đợt: # 73

- Địa điểm: BVĐKTƯ Cần Thơ, BVĐKTP Cần Thơ, BV trường, BV Nhi đồng Cần Thơ

2/ Ngoại bệnh lý 2: học kỳ 1

- Ngoại LN – MM (1 tuần), ngoại chấn thương (3 tuần)

- Số đợt thực tập: 2 đợt

- Thời gian: 4 tuần/đợt, ngày bắt đầu: 03/10/2020

- Số lượng sv mỗi đợt: # 73

- Địa điểm: BVĐKTƯ Cần Thơ, BVĐKTP Cần Thơ, BV trường

II Y K33: 221 sv (học theo hệ thống tín chỉ)

1/ Ngoại cơ sở 1: thực tập trong học kỳ 1

- Ngoại tổng quát (3 tuần), Ngoại LN (1 tuần)

- Số đợt thực tập: 4 đợt

- Thời gian: 4 tuần/đợt, ngày bắt đầu: 14/09/2020

- Số lượng sv mỗi đợt: # 55

- Địa điểm: BV trường, BVĐKTƯ Cần Thơ, BVĐKTP Cần Thơ

2/ Ngoại cơ sở 2: thực tập trong học kỳ 1

- Ngoại chấn thương (2 tuần), Ngoại niệu (1 tuần), Ngoại thần kinh (1 tuần)

Trang 4

- Số đợt thực tập: 4 đợt

- Thời gian: 4 tuần/đợt, ngày bắt đầu: 14/9/2020

- Số lượng sv mỗi đợt: # 55

- Địa điểm: BV trường, BVĐKTƯ Cần Thơ, BVĐKTP Cần Thơ

3/ Ngoại bệnh lý 1: học kỳ 2

- Ngoại tổng quát (3 tuần), ngoại nhi (1 tuần)

- Số đợt thực tập: 2 đợt

- Thời gian: 4 tuần/đợt, ngày bắt đầu: 11/02/2021

- Số lượng sv mỗi đợt: # 55

- Địa điểm: BVĐKTƯ Cần Thơ, BVĐKTP Cần Thơ, BV trường, BV Nhi đồng Cần Thơ

4/ Ngoại bệnh lý 2: học kỳ 2

- Ngoại LN – MM (1 tuần), ngoại chấn thương (3 tuần)

- Số đợt thực tập: 2 đợt

- Thời gian: 4 tuần/đợt, ngày bắt đầu: 11/3/2021

- Số lượng sv mỗi đợt: # 55

- Địa điểm: BVĐKTƯ Cần Thơ, BVĐKTP Cần Thơ, BV trường

III Y K31: 448 sv

- Thực tập Ngoại bệnh lý 3: Ngoại thần kinh (2 tuần), ngoại niệu (2 tuần)

- Số đợt thực tập: 4 đợt

- Thời gian: 4 tuần/đợt, ngày bắt đầu: 14/9/2020

- Số lượng sv mỗi đợt: # 112

- Địa điểm: BV trường, BVĐKTƯ Cần Thơ, BVĐKTP Cần Thơ

B Bác sĩ Y học cổ truyền hệ tập trung 4 năm: 104 sv

I YHCT K33: 33 sv (học theo hệ thống tín chỉ)

1/ Ngoại cơ sở 1: thực tập trong học kỳ 1

- Ngoại tổng quát (3 tuần), Ngoại LN (1 tuần)

- Số đợt thực tập: 1 đợt

- Thời gian: 4 tuần/đợt, ngày bắt đầu: 23/11/2020

- Số lượng sv mỗi đợt: # 33

- Địa điểm: BVĐKTƯ Cần Thơ, BVĐKTP Cần Thơ

2/ Ngoại cơ sở 2: thực tập trong học kỳ 2

- Ngoại chấn thương (2 tuần), Ngoại niệu (1 tuần), Ngoại thần kinh (1 tuần)

- Số đợt thực tập: 1 đợt

- Thời gian: 4 tuần/đợt, ngày bắt đầu: 05/4/2021

- Số lượng sv mỗi đợt: # 33

- Địa điểm: BVĐKTƯ Cần Thơ, BVĐKTP Cần Thơ

II YHCT K32: 71 sv (học theo hệ thống tín chỉ)

Ngoại bệnh lý YHHĐ: học kỳ 1

- Ngoại tổng quát, Ngoại chấn thương, Ngoại TK, Ngoại niệu

- Số đợt thực tập: 2 đợt

Trang 5

- Thời gian: 4 tuần/đợt, ngày bắt đầu: 02/11/2020

- Số lượng sv mỗi đợt: # 35

- Địa điểm: BVĐKTƯ Cần Thơ, BVĐKTP Cần Thơ

 BIỂU ĐỒ THỜI GIAN THỰC TẬP HỌC KỲ 1:

Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21

Từ ngày 3

1 7 14 21 28 5 12 19 26 2 9 16 23 30 7 14 21 28 4 11 18 Đến

ngày

0

5

12 19 26 3 1

0

17 24 31 7 14 21 28 5 12 19 26 2 9 16 23

HỆ CHÍNH QUI

Y4 Ngoại bệnh lý 1-2 (Y-I,K,M,N) Ngoại bệnh lý 1-2 (Y-Q,R,T,V)

Y6 Ngoại b.lý 3 (YCD) Ngoại b.lý 3 (YAB) Ngoại b.lý 3 (YGH) Ngoại b.lý 3 (YEF) ĐHCK Y3 Ngoại cơ sở 1 (YQR) Ngoại cơ sở 1 (YTV) Ngoại cơ sở 1 (YAB) Ngoại cơ sở 1 (YCD)

Y3 Ngoại cơ sở 2 (YTV) Ngoại cơ sở 2 (YQR) Ngoại cơ sở 2 (YCD) Ngoại cơ sở 2 (YAB)

YHCT4 Ngoại bệnh lý YHHD Ngoại bệnh lý YHHD Ngoại bệnh lý YHHD

HỆ LIÊN THÔNG

Y 4 2 Ngoại cơ sở 1 (B-2) Ngoại cơ sở 1 (B-1) Ngoại cơ sở 1 (A-2) Ngoại cơ sở 1 (A-1)

Ngoại cơ sở 2 (B-1) Ngoại cơ sở 2 (B-2) Ngoại cơ sở 2 (A-1) Ngoại cơ sở 2 (A-2)

Y 4 3 Ngoại bệnh lý 1 (YA) Ngoại bệnh lý 2 (YA) Ngoại bệnh lý 1 (YB) Ngoại bệnh lý 2 (YB)

Y 4 4 Ngoại b.lý 3 (YC) Ngoại b.lý 3 (YD) Ngoại b.lý 3 (YA) Ngoại b.lý 3 (YB)

BIỂU ĐỒ THỜI GIAN THỰC TẬP HỌC KỲ 2:

Tuần 3 4 5 6 7 8 9 1

0

11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23

Từ ngày 8 15 22 1 8 15 22 2

9 5 12 19 26 3 10 17 24 31 7 14 21 28 Đến

ngày 13 20 27 6 13 20 27 3 10 17 24 1 8 15 22 29 5 12 19 26 3

HỆ CHÍNH QUI

Y4 Ngoại bệnh lý 1-2 (YABCD) Ngoại bệnh lý 1-2 (YEFGH)

Y3 Ngoại cơ sở 2 (YGH) Ngoại cơ sở 2 (YEF) Ngoại cơ sở 2 (YMN) Ngoại cơ sở 2 (YIK)

YHCT3 Ngoại cơ sở 2 Ngoại cơ sở 2 Ngoại cơ sở 2

RHM3 Bệnh học ngoại Bệnh học ngoại

YHDP3 Ngoại cơ sở 2 Ngoại cơ sở 2

HỆ LIÊN THÔNG

Y 4 2 Ngoại bệnh lý 1 (YB1) Ngoại bệnh lý 2 (YB1) Ngoại bệnh lý 1 (YB2) Ngoại bệnh lý 2 (B2)

Trang 6

ThS.BS Đặng Hồng Quân PGS.TS.BS Phạm Văn Năng

Ngày đăng: 01/04/2022, 00:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN