Khối lượng kiến thức Số tín chỉ LT/TH/ Bắt buộc BB/ Tự chọn TC Điều kiện tiên quyết Học phần học trước CB DKT0051 Nguyên lý thống kê Principles of Statistics 3 3/0 BB CNTT DQT0070 N
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN LANG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO KHÓA 24
( Cải tiến sau rà soát )
Tên chương trình: Chương trình đào tạo cử nhân
Trình độ đào tạo: Đại học
Ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh
Mã số: 7430101
Áp dụng từ năm học 2020 – 2021 (HK 5)
Khối lượng kiến thức: Chương trình mới: 125 tín chỉ, chương trình cũ 125 tín chỉ
1 Chương trình cải tiến Khóa 24 ngành Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị
Doanh nghiệp; Quản trị nguồn nhân lực; và Quản trị vận hành và chuỗi cung ứng
1.1 Bảng chương trình đào tạo chung
STT Khoa phụ
trách
Mã học phần Tên học phần
Course name
Khối lượng kiến thức (Số tín chỉ) (LT/TH/)
Bắt buộc (BB)/
Tự chọn (TC)
Điều kiện tiên quyết
Học phần học trước
1 Khối kiến thức giáo dục đại cương: 44 tín chỉ
3 (3/0) BB
Những nguyên lý
cơ bản của
CN Lênin 1
Mác-CB DCT0030 Tư tưởng Hồ Chí Minh Ho Chi Minh ideology 2 (2/0) BB
CB DCT0020
Đường lối cách mạng của ĐCSVN
Strategies and Policies
of Vietnamese Communist Party
3 (3/0) BB
Tư tưởng
Hồ Chí Minh
Trang 2Khối lượng kiến thức (Số tín chỉ) (LT/TH/)
Bắt buộc (BB)/
Tự chọn (TC)
Điều kiện tiên quyết
Học phần học trước
LUAT DPL0010 Pháp luật đại
Advanced Mathematics
1
CB DTN0111
Toán cao cấp ứng dụng trong kinh tế và kinh doanh 2
Advanced Mathematics
2
2 (2/0) BB
Toán cao cấp ứng dụng trong kinh tế và kinh doanh
1
CB DTN0070 Lý thuyết xác suất và thống
kê toán
Statictis and Probability 3 (3/0) BB
Trang 3Khối lượng kiến thức (Số tín chỉ) (LT/TH/)
Bắt buộc (BB)/
Tự chọn (TC)
Điều kiện tiên quyết
Học phần học trước
DTA0012 Anh văn 1 English 1 3 (3/0) BB
Anh văn chuyên ngành 1
DKT0030 Kinh tế vĩ mô Macroecono
KTKT DAC0010 Nguyên lý kế toán Principles of Accounting 3 (3/0) BB
QTKD DQT0010 Quản trị học Principles of
Management 3 (3/0) BB TM/
Trang 4Khối lượng kiến thức (Số tín chỉ) (LT/TH/)
Bắt buộc (BB)/
Tự chọn (TC)
Điều kiện tiên quyết
Học phần học trước
CB DKT0051 Nguyên lý
thống kê
Principles of Statistics 3 (3/0) BB CNTT
DQT0070
Nhập môn Quản lý hệ
thống thông tin
Introduction
of Information management
systems
3 (3/0) BB
LUAT DPL0031 Luật kinh tế Business Law
2 (2/0) BB Pháp luật đại cương QTKD DQT0020 Đạo đức kinh
3 (3/0) BB
Quản trị học
QTKD DQT0100 Quản trị tài
chính
Financial management 3 (3/0) BB
Nguyên lý
kế toán TM/
QTKD
DQT0110 Quản trị
Marketing
Marketing Management 3 (3/0) BB
Marketing căn bản QTKD DKT0130 Kinh tế quốc tế International
Economics 3 (3/0) BB
QTKD DQT0171 Giao tiếp trong
kinh doanh
Business Communicati
Chọn 1 môn trong các môn sau (3 tín chỉ)
QTKD DXH0043 Phương pháp
nghiên cứu trong kinh doanh
Research methods for Business
3 (3/0) TC
Nguyên lý thống kê Hoặc Thống kê trong kinh doanh
Trang 5Khối lượng kiến thức (Số tín chỉ) (LT/TH/)
Bắt buộc (BB)/
Tự chọn (TC)
Điều kiện tiên quyết
Học phần học trước
QTKD DQT0390 Quản trị sự
thay đổi trong
tổ chức
Change Management 3 (3/0) TC
Quản trị học
TM DCO0070 Thương mại
điện tử
E-Commerce
3 (3/0) TC
Quản trị học, Marketing căn bản QTKD DQT0085 Quản trị rủi ro
doanh nghiệp
Enterprise Risk Management 3 (3/0) TC Quản trị học TM/
QTKD DKT0120 Kinh doanh quốc tế International Business 3 (3/0) TC
đạo Leadership skills 3 (3/0) BB Quản trị học
QTKD DQT0354 Khởi nghiệp kinh doanh Entrepreneurship 3 (3/0) BB
Quản trị học, Kinh
tế học vi
mô, Marketing căn bản TM/
QTKD DQT0130 Quản trị chất
lượng Quality Management 3 (3/0) BB Quản trị vận hành
Chọn 2 môn trong các môn sau (6 tín chỉ)
QTKD DCO0113 Quản lý Chuỗi
cung ứng
Supply Chain Management 3 (3/0) TC
Quản trị vận hành
XHNV
DTL0460 Tâm lý học
quản lý và lãnh đạo
Psychology for
Management and Leader
3 (3/0) TC
QTKD DQT0092 Quản trị dự án Project
Management 3 (3/0) TC
Quản trị vận hành
Trang 6Khối lượng kiến thức (Số tín chỉ) (LT/TH/)
Bắt buộc (BB)/
Tự chọn (TC)
Điều kiện tiên quyết
Học phần học trước
QTKD DQT0500
Quản lý hiệu quả và chế độ đãi ngộ
Performance Management
2.3.2 Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực 18 tín chỉ
nhân lực
QTKD
DQT0520
Quản lý đào tạo và phát triển nghề
nghiệp
Training management
& career
development
3 (3/0) BB
Quản trị nguồn
Quản trị học, Marketing căn bản QTKD DQT0162 Quản trị hành
Trang 7Khối lượng kiến thức (Số tín chỉ) (LT/TH/)
Bắt buộc (BB)/
Tự chọn (TC)
Điều kiện tiên quyết
Học phần học trước
Quản trị vận hành
QTKD DQT0092 Quản trị dự án Project
Management 3 (3/0) BB Quản trị vận hành QTKD DCO0113 Quản lý Chuỗi
Quản lý bảo trì tổng thể
Total Preventive Maintenance
3 (3/0) TC Quản trị vận hành
XHNV DTL0460 Tâm lý học quản lý và lãnh
đạo
Psychology for
3 (3/0) TC
Quản trị học, Marketing căn bản QTKD DQT0480 Kỹ năng lãnh
đạo Leadership skills 3 (3/0) TC Quản trị học
Trang 8Khối lượng kiến thức (Số tín chỉ) (LT/TH/)
Bắt buộc (BB)/
Tự chọn (TC)
Điều kiện tiên quyết
Học phần học trước
Ghi chú: LT = số giờ lý thuyết; TH = Số giờ thực hành; ĐA = số giờ đồ án; TT = Số giờ thực tập; KTL: Không
tích lũy; TC: Tự chọn; BB: Bắt buộc; TCBB: Tự chọn bắt buộc
Trang 9B Tin học - Toán - Khoa học tự nhiên (11 tín chỉ)
C Kỹ năng và Ngoại ngữ
(21 tín chỉ)
Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 1 (2-BB) Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 2 (3-BB)
Tư tưởng HCM BB)
(2-Đường lối cách mạng của ĐCSVN (3-BB)
Pháp luật đại cương (2-BB)
Tin học: 2 tín chỉ
Tin học cơ bản (2-BB)
Toán: 7 tín chỉ
Toán cao cấp ứng dụng trong kinh tế và kinh doanh 1 (2-BB) Toán cao cấp ứng dụng trong kinh tế và kinh doanh 2 (2-BB)
Lý thuyết xác suất và thống kê toán (3-BB)
Khoa học tự nhiên: 2 tín chỉ
Môi trường và con người (2-BB)
Kỹ năng: Chọn 2 môn (3 tín chỉ)
Tư duy phản biện (2-TC) Tiếng Việt thực hành (2-TC)
Nghệ thuật nói trước công chúng (2-TC)
Kỹ năng giao tiếp (1-TC)
Kỹ năng nghề nghiệp TC)
(1-Ngoại ngữ (18 tín chỉ)
Anh văn 1 (3-BB) Anh văn 2 (3-BB) Anh văn 3 (3-BB) Anh văn 4 (3-BB) Anh văn chuyên ngành 1 (3-BB)
Anh văn chuyên ngành 2 (3-BB)
Giáo dục quốc phòng (BB – không tích lũy tín chỉ)
Giáo dục thể chất (BB – không tích lũy tín chỉ)
Trang 10Đạo đức kinh doanh (2-BB)
(18 tín
chỉ)
Quản trị Doanh nghiệp
Kỹ năng lãnh đạo BB)
(3-Khởi nghiệp kinh doanh (3-BB)
Quản trị Nguồn nhân lực
Quản lý hiệu quả và chế
độ đãi ngộ (3-BB) Tuyển dụng và bố trí nhân sự (3-BB)
Quản trị Vận hành và chuỗi cung ứng
Quản trị chất lượng BB)
(3-Quản trị dự án (3-BB) Quản lý dịch vụ (3-BB)
Trang 11Quản trị bán hàng BB)
(3-Quản trị chất lượng (3-BB)
Tự chọn chuyên ngành: Chọn 2 môn (6 tín chỉ)
Quản lý chuỗi cung ứng (3-TC)
Tâm lý học quản lý và lãnh đạo (3-TC) Quản trị dự án (3-TC) Quản lý hiệu quả và chế độ đãi ngộ (3-TC) Nghiên cứu marketing (3-TC)
Hành vi khách hàng (3-TC)
Quản lý đào tạo và phát triển nghề nghiệp (3-BB)
Tâm lý học tổ chức nhân sự (3-BB)
Tự chọn chuyên ngành: Chọn 2 môn (6 tín chỉ)
Quan hệ lao động TC)
(3-Quản trị hành chính văn phòng (3-TC)
Tổ chức và quản trị sự kiện (3-TC)
Quản trị bán hàng TC)
Kỹ năng lãnh đạo TC)
(3-Quản lý chuỗi cung ứng (3-BB)
Tự chọn chuyên ngành: Chọn 2 môn (6 tín chỉ)
Quản lý theo Lean TC)
(3-Quản trị kho bãi (3-TC) Quản lý bảo trì tổng thể (3-TC)
Tâm lý học quản lý và lãnh đạo (3-TC) Quản trị bán hàng (3-TC)
Kỹ năng lãnh đạo TC)
Chọn 1 trong 3 phương án sau
Khóa luận tốt nghiệp Dự án Kinh doanh 2 môn tự chọn chuyên
ngành Ghi chú: TC= Tự chọn; BB = Bắt buộc
(3-BB): 3 tín chỉ - bắt buộc
Trang 12Số giờ
Bắt buộc (BB)/ Tự chọn (TC)
Học phần tiên quyết
Học phần học trước
LT TH
1 DCT0010 Những nguyên lý cơ bản
5 DTN0110
Toán cao cấp ứng dụng trong kinh tế và kinh doanh 1
Những nguyên lý
cơ bản của
CN Lênin 1
Trang 13Số tín chỉ
Số giờ
Bắt buộc (BB)/ Tự chọn (TC)
Học phần tiên quyết
Học phần học trước
LT TH
8 DTN0111
Toán cao cấp ứng dụng trong kinh tế và kinh doanh 2
Toán cao cấp ứng dụng trong kinh tế và kinh doanh 1
Trang 14Số tín chỉ
Số giờ
Bắt buộc (BB)/ Tự chọn (TC)
Học phần tiên quyết
Học phần học trước
học
3 DQT0070 Nhập môn Quản lý hệ
4 DQT0171 Giao tiếp trong kinh doanh 3 3 0 BB
Chuyên ngành Quản trị Doanh nghiệp
Trang 15Số tín chỉ
Số giờ
Bắt buộc (BB)/ Tự chọn (TC)
Học phần tiên quyết
Học phần học trước
Chuyên ngành Quản trị Doanh nghiệp
Quản trị học, Marketing căn bản
vận hành
5
Nhóm tự chọn chuyên ngành Quản trị Doanh nghiệp
Trang 16Số tín chỉ
Số giờ
Bắt buộc (BB)/ Tự chọn (TC)
Học phần tiên quyết
Học phần học trước
LT TH
6
Nhóm tự chọn chuyên ngành Quản trị Doanh nghiệp
3 DQT0500 Quản lý hiệu quả và chế
Quản trị nguồn nhân lực
4 DQT0520 Quản lý đào tạo và phát
Quản trị nguồn nhân lực
5
Nhóm tự chọn chuyên ngành Quản trị Nguồn nhân lực
6
Nhóm tự chọn chuyên ngành Quản trị Nguồn nhân lực
Trang 17Số tín chỉ
Số giờ
Bắt buộc (BB)/ Tự chọn (TC)
Học phần tiên quyết
Học phần học trước
Ghi chú: LT: số giờ lý thuyết; TH: Số giờ thực hành; ĐA: số giờ đồ án; TT: Số giờ thực tập;
BB: Bắt buộc; TC: Tự chọn; TCBB: Tự chọn bắt buộc; KTL: Không tích lũy
Trang 182 Chương trình cải tiến Khóa 24 - Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý
2.1 Bảng chương trình đào tạo chung
Khối lượng kiến thức (Số tín chỉ) (LT/TH/)
Bắt buộc (BB)/
Tự chọn (TC)
Điều kiện tiên quyết
Học phần trước
1 Khối kiến thức giáo dục đại cương: 41 tín chỉ tích lũy
CB DCT0010
Những nguyên
lý CB của CN Mác-Lê 1
Principles of Marxism and Leninism 1
CB DCT0011
Những nguyên
lý CB của CN Mác-Lê 2
Principles of Marxism and Leninism 2 3 (3/0) BB
Những nguyên
lý CB của CN Mác-Lê
1
CB DCT0020 Đường lối cách mạng của
ĐCSVN
Strategies and policies of Vietnamese Communist Party
3 (3/0) BB
CB DCT0030 Tư tưởng HCM Ho Chi Minh
Đường lối cách mạng của ĐCSVN LUAT DPL0010 Pháp luật đại cương Foundation of Law 2 (2/0) BB
CB DTH0012 Tin học cơ bản Basic informatics 2 (1/1) BB
CB DTN0110
Toán cao cấp ứng dụng trong kinh tế và kinh doanh 1
Advanced
CB DTN0111 Toán cao cấp ứng dụng trong Advanced math 2 2 (2/0) BB Toán cao cấp ứng
Trang 19Khối lượng kiến thức (Số tín chỉ) (LT/TH/)
Bắt buộc (BB)/
Tự chọn (TC)
Điều kiện tiên quyết
Học phần trước
kinh tế và kinh doanh 2
dụng trong kinh tế
và kinh doanh 1
CB DTN0070 Lý thuyết xác suất thống kê
toán
Probabilities and Statistics 3 (3/0) BB
DTA0020 Anh văn 2 English 2 3 (3/0) BB văn 1 Anh
văn 2
văn 3 QTKD
DTA0210 Anh văn chuyên ngành 1 Business English 3 (3/0) BB Anh văn 4 QTKD
DTA0211 Anh văn chuyên ngành 2 Business English 3 (3/0) BB
Anh văn chuyên ngành 1
1.4.3 Giáo dục thể chất
CB DGT0010
DGT0020
Giáo dục thể chất
Physical Training
Trang 20Khối lượng kiến thức (Số tín chỉ) (LT/TH/)
Bắt buộc (BB)/
Tự chọn (TC)
Điều kiện tiên quyết
Học phần trước
Introduction of Information management systems
mật TT
Network and information security
Nhập môn Quản lý HTTT QTKD DQT0171 Giao tiếp trong
kinh doanh
Business Communicatio
QTKD DQT0470 Quản trị vận
hành
Operation Management 3 (3/0) BB
Quản trị học
Chọn 1 trong các môn sau (3 tín chỉ)
CNTT DQT0060 Giá trị Doanh
nghiệp
Business
Trang 21Khối lượng kiến thức (Số tín chỉ) (LT/TH/)
Bắt buộc (BB)/
Tự chọn (TC)
Điều kiện tiên quyết
Học phần trước
QTKD DQT0120 Quản trị chiến
lược
Strategic Management 3 (3/0) TC
Quản trị hoc QTKD DQT0041 Quản trị nguồn
nhân lực
Human Resource Management
3 (3/0) TC
Quản trị hoc
Nguyên
lý kế toán QTKD DKT0121 Kinh doanh
vĩ mô QTKD DQT0390 Quản trị sự thay
đổi trong tổ chức
Change Management 3 (3/0) TC Quản trị học
2.3 Kiến thức chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý 24 tín chỉ
CNTT DQT0250 Kỹ thuật lấy yêu
cầu DN Requirements Engineering
3 (2/1) BB
Nhập môn Quản lý HTTT CNTT DQT0491 Phân tích và
thiết kế hệ thống
System Analysis &
Kỹ thuật lấy yêu cầu DN, Quản lý qui trình
DN
CNTT DQT0260 Quản lý dự án
hệ thống thông tin
ISM and practices
3 (2/1) BB
Nhập môn Quản lý HTTT,
Kỹ thuật lấy yêu cầu DN
CNTT DQT0281 Lý thuyết và
thực hành HTTT
IS theory and
Trang 22Khối lượng kiến thức (Số tín chỉ) (LT/TH/)
Bắt buộc (BB)/
Tự chọn (TC)
Điều kiện tiên quyết
Học phần trước
Quản lý HTTT CNTT DQT0241 Phân tích dữ
liệu doanh nghiệp
Business Data Analysis 3 (2/1) BB Cơ sở dữ liệu
CNTT DKT0200 Hoạch định
nguồn lực doanh nghiệp
Enterprise Resources Planning
Kỹ thuật lấy yêu cầu DN, Quản lý qui trình
DN Nhóm MIS 1: Chọn 1 trong các
môn sau (3 tín chỉ)
TM/
QTKD DCO0012
Quản trị quan hệ khách hàng
Customer Relationship Management
3(3/0) TC Marketing căn bản TM/
g căn bản TM/
QTKD
DCO0113 Quản lý chuỗi
cung ứng
Supply Chain Management (SCM)
3(3/0) TC
Nhóm MIS 2: Chọn 1 trong các môn sau (3 tín chỉ)
CNTT DQT0491 Kho dữ liệu Data
CNTT DQT0291 Quản lý quy
trình & chất lượng HTTT
Process &
Quality Management 3 (3/0) TC
Quản lý
dự án hệ thống thông tin CNTT DQT0291 Kiểm thử phần
mềm
Software
Kỹ thuật lấy yêu cầu DN
Trang 23Khối lượng kiến thức (Số tín chỉ) (LT/TH/)
Bắt buộc (BB)/
Tự chọn (TC)
Điều kiện tiên quyết
Học phần trước
2.5 Tốt nghiệp: Chọn 1 trong 2 phương án sau 6 tín chỉ
Ghi chú: LT = số giờ lý thuyết; TH = Số giờ thực hành; ĐA = số giờ đồ án; TT = Số giờ
thực tập; KTL: Không tích lũy; TC: Tự chọn; BB: Bắt buộc; TCBB: Tự chọn bắt buộc
Trang 24CƯƠNG
(41 tín
chỉ)
A Chính trị - Luật pháp (12 tín chỉ)
B Tin học – Toán – Khoa học tự nhiên (11 tín chỉ)
C Ngoại ngữ (18 tín chỉ) Những nguyên lý CB
của CN Mác-Lê 1 BB)
(2-Những nguyên lý CB của CN Mác-Lê 2 (3-BB)
Đường lối cách mạng của ĐCSVN (3-BB)
Tư tưởng HCM BB)
(2-Pháp luật đại cương (2-BB)
Tin học: 2 tín chỉ
Tin học cơ bản BB)
(2-Toán: 7 tín chỉ
Toán cao cấp ứng dụng trong kinh tế và kinh doanh 1 (2-BB) Toán cao cấp ứng dụng trong kinh tế và kinh doanh 2 (2-BB)
Lý thuyết xác suất và thống kê toán (3-BB)
Khoa học: 2 tín chỉ
Môi trường và con người (2-BB)
Ngoại ngữ: 15 tín chỉ
Anh văn 1 (3-BB) Anh văn 2 (3-BB) Anh văn 3 (3-BB) Anh văn 4 (3-BB) Anh văn chuyên ngành 1 (3-BB) Anh văn chuyên ngành 2 (3-BB)
Giáo dục quốc phòng (BB – không tích lũy tín chỉ) Giáo dục thể chất (BB – không tích lũy tín chỉ)
SỞ NGÀNH
(31 tín
chỉ)
Kinh tế học vi mô (3-BB) Kinh tế vĩ mô (3-BB) Nguyên lý kế toán (3-BB) Quản trị học (3-BB) Marketing căn bản (3-BB) Đạo đức kinh doanh (2-BB) Tài chính tiền tệ (3-BB) Nguyên lý thống kê (3-BB) Kinh tế quốc tế (3-BB) Nhập môn Quản lý HTTT (3-BB) Luật kinh tế (2-BB)
Trang 25CÁC MÔN
NGÀNH
(21 tín
chỉ)
Nền tảng máy tính (3-BB) Mạng và Bảo mật thông tin (3-BB)
Cơ sở dữ liệu (3-BB) Quản lý qui trình doanh nghiệp (3-BB) Giao tiếp trong kinh doanh (3-BB) Quản trị vận hành (3-BB)
Tự chọn ngành Chọn 1 môn (3 tín chỉ)
Giá trị Doanh nghiệp (3-TC) Quản trị chiến lược (3-TC) Quản trị nguồn nhân lực (3-TC) Quản trị tài chính (3-TC) Quản trị marketing (3-TC) Kinh doanh quốc tế (3-TC) Quản trị sự thay đổi trong tổ chức (3-TC)
CÁC MÔN
Lý thuyết và thực hành hệ thống thông tin (3-BB) Phân tích dữ liệu doanh nghiệp (3-BB)
Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (3-BB)
Nhóm MIS 1: Chọn 1 môn (3 Tín chỉ)
Quản trị quan hệ khách hàng (3-TC) Thương Mại điện tử (3-TC)
Quản lý chuỗi cung ứng (3-TC)
Nhóm MIS 2: Chọn 1 môn (3 tín chỉ)
Kho dữ liệu (3-TC) Quản lý quy trình & chất lượng hệ thống thông tin (3-TC) Kiểm thử phần mềm (3-TC)