1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

KẾ HOẠCH THỰC TẬP TỐT NGHIỆP VÀ VIẾT KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP – ĐỢT 1 - NĂM 2022 Đối với sinh viên các khóa, bậc cao đẳng, hệ chính quy đào tạo theo học chế tín chỉ

31 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế Hoạch Thực Tập Tốt Nghiệp Và Viết Khóa Luận Tốt Nghiệp – Đợt 1 - Năm 2022 Đối Với Sinh Viên Các Khóa, Bậc Cao Đẳng, Hệ Chính Quy Đào Tạo Theo Học Chế Tín Chỉ
Trường học Trường Đại Học Văn Lang
Chuyên ngành Quản trị kinh doanh
Thể loại kế hoạch thực tập
Năm xuất bản 2022
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 1,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khối lượng kiến thức Số tín chỉ LT/TH/ Bắt buộc BB/ Tự chọn TC Điều kiện tiên quyết Học phần học trước CB DKT0051 Nguyên lý thống kê Principles of Statistics 3 3/0 BB CNTT DQT0070 N

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN LANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO KHÓA 24

( Cải tiến sau rà soát )

Tên chương trình: Chương trình đào tạo cử nhân

Trình độ đào tạo: Đại học

Ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh

Mã số: 7430101

Áp dụng từ năm học 2020 – 2021 (HK 5)

Khối lượng kiến thức: Chương trình mới: 125 tín chỉ, chương trình cũ 125 tín chỉ

1 Chương trình cải tiến Khóa 24 ngành Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị

Doanh nghiệp; Quản trị nguồn nhân lực; và Quản trị vận hành và chuỗi cung ứng

1.1 Bảng chương trình đào tạo chung

STT Khoa phụ

trách

Mã học phần Tên học phần

Course name

Khối lượng kiến thức (Số tín chỉ) (LT/TH/)

Bắt buộc (BB)/

Tự chọn (TC)

Điều kiện tiên quyết

Học phần học trước

1 Khối kiến thức giáo dục đại cương: 44 tín chỉ

3 (3/0) BB

Những nguyên lý

cơ bản của

CN Lênin 1

Mác-CB DCT0030 Tư tưởng Hồ Chí Minh Ho Chi Minh ideology 2 (2/0) BB

CB DCT0020

Đường lối cách mạng của ĐCSVN

Strategies and Policies

of Vietnamese Communist Party

3 (3/0) BB

Tư tưởng

Hồ Chí Minh

Trang 2

Khối lượng kiến thức (Số tín chỉ) (LT/TH/)

Bắt buộc (BB)/

Tự chọn (TC)

Điều kiện tiên quyết

Học phần học trước

LUAT DPL0010 Pháp luật đại

Advanced Mathematics

1

CB DTN0111

Toán cao cấp ứng dụng trong kinh tế và kinh doanh 2

Advanced Mathematics

2

2 (2/0) BB

Toán cao cấp ứng dụng trong kinh tế và kinh doanh

1

CB DTN0070 Lý thuyết xác suất và thống

kê toán

Statictis and Probability 3 (3/0) BB

Trang 3

Khối lượng kiến thức (Số tín chỉ) (LT/TH/)

Bắt buộc (BB)/

Tự chọn (TC)

Điều kiện tiên quyết

Học phần học trước

DTA0012 Anh văn 1 English 1 3 (3/0) BB

Anh văn chuyên ngành 1

DKT0030 Kinh tế vĩ mô Macroecono

KTKT DAC0010 Nguyên lý kế toán Principles of Accounting 3 (3/0) BB

QTKD DQT0010 Quản trị học Principles of

Management 3 (3/0) BB TM/

Trang 4

Khối lượng kiến thức (Số tín chỉ) (LT/TH/)

Bắt buộc (BB)/

Tự chọn (TC)

Điều kiện tiên quyết

Học phần học trước

CB DKT0051 Nguyên lý

thống kê

Principles of Statistics 3 (3/0) BB CNTT

DQT0070

Nhập môn Quản lý hệ

thống thông tin

Introduction

of Information management

systems

3 (3/0) BB

LUAT DPL0031 Luật kinh tế Business Law

2 (2/0) BB Pháp luật đại cương QTKD DQT0020 Đạo đức kinh

3 (3/0) BB

Quản trị học

QTKD DQT0100 Quản trị tài

chính

Financial management 3 (3/0) BB

Nguyên lý

kế toán TM/

QTKD

DQT0110 Quản trị

Marketing

Marketing Management 3 (3/0) BB

Marketing căn bản QTKD DKT0130 Kinh tế quốc tế International

Economics 3 (3/0) BB

QTKD DQT0171 Giao tiếp trong

kinh doanh

Business Communicati

Chọn 1 môn trong các môn sau (3 tín chỉ)

QTKD DXH0043 Phương pháp

nghiên cứu trong kinh doanh

Research methods for Business

3 (3/0) TC

Nguyên lý thống kê Hoặc Thống kê trong kinh doanh

Trang 5

Khối lượng kiến thức (Số tín chỉ) (LT/TH/)

Bắt buộc (BB)/

Tự chọn (TC)

Điều kiện tiên quyết

Học phần học trước

QTKD DQT0390 Quản trị sự

thay đổi trong

tổ chức

Change Management 3 (3/0) TC

Quản trị học

TM DCO0070 Thương mại

điện tử

E-Commerce

3 (3/0) TC

Quản trị học, Marketing căn bản QTKD DQT0085 Quản trị rủi ro

doanh nghiệp

Enterprise Risk Management 3 (3/0) TC Quản trị học TM/

QTKD DKT0120 Kinh doanh quốc tế International Business 3 (3/0) TC

đạo Leadership skills 3 (3/0) BB Quản trị học

QTKD DQT0354 Khởi nghiệp kinh doanh Entrepreneurship 3 (3/0) BB

Quản trị học, Kinh

tế học vi

mô, Marketing căn bản TM/

QTKD DQT0130 Quản trị chất

lượng Quality Management 3 (3/0) BB Quản trị vận hành

Chọn 2 môn trong các môn sau (6 tín chỉ)

QTKD DCO0113 Quản lý Chuỗi

cung ứng

Supply Chain Management 3 (3/0) TC

Quản trị vận hành

XHNV

DTL0460 Tâm lý học

quản lý và lãnh đạo

Psychology for

Management and Leader

3 (3/0) TC

QTKD DQT0092 Quản trị dự án Project

Management 3 (3/0) TC

Quản trị vận hành

Trang 6

Khối lượng kiến thức (Số tín chỉ) (LT/TH/)

Bắt buộc (BB)/

Tự chọn (TC)

Điều kiện tiên quyết

Học phần học trước

QTKD DQT0500

Quản lý hiệu quả và chế độ đãi ngộ

Performance Management

2.3.2 Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực 18 tín chỉ

nhân lực

QTKD

DQT0520

Quản lý đào tạo và phát triển nghề

nghiệp

Training management

& career

development

3 (3/0) BB

Quản trị nguồn

Quản trị học, Marketing căn bản QTKD DQT0162 Quản trị hành

Trang 7

Khối lượng kiến thức (Số tín chỉ) (LT/TH/)

Bắt buộc (BB)/

Tự chọn (TC)

Điều kiện tiên quyết

Học phần học trước

Quản trị vận hành

QTKD DQT0092 Quản trị dự án Project

Management 3 (3/0) BB Quản trị vận hành QTKD DCO0113 Quản lý Chuỗi

Quản lý bảo trì tổng thể

Total Preventive Maintenance

3 (3/0) TC Quản trị vận hành

XHNV DTL0460 Tâm lý học quản lý và lãnh

đạo

Psychology for

3 (3/0) TC

Quản trị học, Marketing căn bản QTKD DQT0480 Kỹ năng lãnh

đạo Leadership skills 3 (3/0) TC Quản trị học

Trang 8

Khối lượng kiến thức (Số tín chỉ) (LT/TH/)

Bắt buộc (BB)/

Tự chọn (TC)

Điều kiện tiên quyết

Học phần học trước

Ghi chú: LT = số giờ lý thuyết; TH = Số giờ thực hành; ĐA = số giờ đồ án; TT = Số giờ thực tập; KTL: Không

tích lũy; TC: Tự chọn; BB: Bắt buộc; TCBB: Tự chọn bắt buộc

Trang 9

B Tin học - Toán - Khoa học tự nhiên (11 tín chỉ)

C Kỹ năng và Ngoại ngữ

(21 tín chỉ)

Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 1 (2-BB) Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 2 (3-BB)

Tư tưởng HCM BB)

(2-Đường lối cách mạng của ĐCSVN (3-BB)

Pháp luật đại cương (2-BB)

Tin học: 2 tín chỉ

Tin học cơ bản (2-BB)

Toán: 7 tín chỉ

Toán cao cấp ứng dụng trong kinh tế và kinh doanh 1 (2-BB) Toán cao cấp ứng dụng trong kinh tế và kinh doanh 2 (2-BB)

Lý thuyết xác suất và thống kê toán (3-BB)

Khoa học tự nhiên: 2 tín chỉ

Môi trường và con người (2-BB)

Kỹ năng: Chọn 2 môn (3 tín chỉ)

Tư duy phản biện (2-TC) Tiếng Việt thực hành (2-TC)

Nghệ thuật nói trước công chúng (2-TC)

Kỹ năng giao tiếp (1-TC)

Kỹ năng nghề nghiệp TC)

(1-Ngoại ngữ (18 tín chỉ)

Anh văn 1 (3-BB) Anh văn 2 (3-BB) Anh văn 3 (3-BB) Anh văn 4 (3-BB) Anh văn chuyên ngành 1 (3-BB)

Anh văn chuyên ngành 2 (3-BB)

Giáo dục quốc phòng (BB – không tích lũy tín chỉ)

Giáo dục thể chất (BB – không tích lũy tín chỉ)

Trang 10

Đạo đức kinh doanh (2-BB)

(18 tín

chỉ)

Quản trị Doanh nghiệp

Kỹ năng lãnh đạo BB)

(3-Khởi nghiệp kinh doanh (3-BB)

Quản trị Nguồn nhân lực

Quản lý hiệu quả và chế

độ đãi ngộ (3-BB) Tuyển dụng và bố trí nhân sự (3-BB)

Quản trị Vận hành và chuỗi cung ứng

Quản trị chất lượng BB)

(3-Quản trị dự án (3-BB) Quản lý dịch vụ (3-BB)

Trang 11

Quản trị bán hàng BB)

(3-Quản trị chất lượng (3-BB)

Tự chọn chuyên ngành: Chọn 2 môn (6 tín chỉ)

Quản lý chuỗi cung ứng (3-TC)

Tâm lý học quản lý và lãnh đạo (3-TC) Quản trị dự án (3-TC) Quản lý hiệu quả và chế độ đãi ngộ (3-TC) Nghiên cứu marketing (3-TC)

Hành vi khách hàng (3-TC)

Quản lý đào tạo và phát triển nghề nghiệp (3-BB)

Tâm lý học tổ chức nhân sự (3-BB)

Tự chọn chuyên ngành: Chọn 2 môn (6 tín chỉ)

Quan hệ lao động TC)

(3-Quản trị hành chính văn phòng (3-TC)

Tổ chức và quản trị sự kiện (3-TC)

Quản trị bán hàng TC)

Kỹ năng lãnh đạo TC)

(3-Quản lý chuỗi cung ứng (3-BB)

Tự chọn chuyên ngành: Chọn 2 môn (6 tín chỉ)

Quản lý theo Lean TC)

(3-Quản trị kho bãi (3-TC) Quản lý bảo trì tổng thể (3-TC)

Tâm lý học quản lý và lãnh đạo (3-TC) Quản trị bán hàng (3-TC)

Kỹ năng lãnh đạo TC)

Chọn 1 trong 3 phương án sau

Khóa luận tốt nghiệp Dự án Kinh doanh 2 môn tự chọn chuyên

ngành Ghi chú: TC= Tự chọn; BB = Bắt buộc

(3-BB): 3 tín chỉ - bắt buộc

Trang 12

Số giờ

Bắt buộc (BB)/ Tự chọn (TC)

Học phần tiên quyết

Học phần học trước

LT TH

1 DCT0010 Những nguyên lý cơ bản

5 DTN0110

Toán cao cấp ứng dụng trong kinh tế và kinh doanh 1

Những nguyên lý

cơ bản của

CN Lênin 1

Trang 13

Số tín chỉ

Số giờ

Bắt buộc (BB)/ Tự chọn (TC)

Học phần tiên quyết

Học phần học trước

LT TH

8 DTN0111

Toán cao cấp ứng dụng trong kinh tế và kinh doanh 2

Toán cao cấp ứng dụng trong kinh tế và kinh doanh 1

Trang 14

Số tín chỉ

Số giờ

Bắt buộc (BB)/ Tự chọn (TC)

Học phần tiên quyết

Học phần học trước

học

3 DQT0070 Nhập môn Quản lý hệ

4 DQT0171 Giao tiếp trong kinh doanh 3 3 0 BB

Chuyên ngành Quản trị Doanh nghiệp

Trang 15

Số tín chỉ

Số giờ

Bắt buộc (BB)/ Tự chọn (TC)

Học phần tiên quyết

Học phần học trước

Chuyên ngành Quản trị Doanh nghiệp

Quản trị học, Marketing căn bản

vận hành

5

Nhóm tự chọn chuyên ngành Quản trị Doanh nghiệp

Trang 16

Số tín chỉ

Số giờ

Bắt buộc (BB)/ Tự chọn (TC)

Học phần tiên quyết

Học phần học trước

LT TH

6

Nhóm tự chọn chuyên ngành Quản trị Doanh nghiệp

3 DQT0500 Quản lý hiệu quả và chế

Quản trị nguồn nhân lực

4 DQT0520 Quản lý đào tạo và phát

Quản trị nguồn nhân lực

5

Nhóm tự chọn chuyên ngành Quản trị Nguồn nhân lực

6

Nhóm tự chọn chuyên ngành Quản trị Nguồn nhân lực

Trang 17

Số tín chỉ

Số giờ

Bắt buộc (BB)/ Tự chọn (TC)

Học phần tiên quyết

Học phần học trước

Ghi chú: LT: số giờ lý thuyết; TH: Số giờ thực hành; ĐA: số giờ đồ án; TT: Số giờ thực tập;

BB: Bắt buộc; TC: Tự chọn; TCBB: Tự chọn bắt buộc; KTL: Không tích lũy

Trang 18

2 Chương trình cải tiến Khóa 24 - Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý

2.1 Bảng chương trình đào tạo chung

Khối lượng kiến thức (Số tín chỉ) (LT/TH/)

Bắt buộc (BB)/

Tự chọn (TC)

Điều kiện tiên quyết

Học phần trước

1 Khối kiến thức giáo dục đại cương: 41 tín chỉ tích lũy

CB DCT0010

Những nguyên

lý CB của CN Mác-Lê 1

Principles of Marxism and Leninism 1

CB DCT0011

Những nguyên

lý CB của CN Mác-Lê 2

Principles of Marxism and Leninism 2 3 (3/0) BB

Những nguyên

lý CB của CN Mác-Lê

1

CB DCT0020 Đường lối cách mạng của

ĐCSVN

Strategies and policies of Vietnamese Communist Party

3 (3/0) BB

CB DCT0030 Tư tưởng HCM Ho Chi Minh

Đường lối cách mạng của ĐCSVN LUAT DPL0010 Pháp luật đại cương Foundation of Law 2 (2/0) BB

CB DTH0012 Tin học cơ bản Basic informatics 2 (1/1) BB

CB DTN0110

Toán cao cấp ứng dụng trong kinh tế và kinh doanh 1

Advanced

CB DTN0111 Toán cao cấp ứng dụng trong Advanced math 2 2 (2/0) BB Toán cao cấp ứng

Trang 19

Khối lượng kiến thức (Số tín chỉ) (LT/TH/)

Bắt buộc (BB)/

Tự chọn (TC)

Điều kiện tiên quyết

Học phần trước

kinh tế và kinh doanh 2

dụng trong kinh tế

và kinh doanh 1

CB DTN0070 Lý thuyết xác suất thống kê

toán

Probabilities and Statistics 3 (3/0) BB

DTA0020 Anh văn 2 English 2 3 (3/0) BB văn 1 Anh

văn 2

văn 3 QTKD

DTA0210 Anh văn chuyên ngành 1 Business English 3 (3/0) BB Anh văn 4 QTKD

DTA0211 Anh văn chuyên ngành 2 Business English 3 (3/0) BB

Anh văn chuyên ngành 1

1.4.3 Giáo dục thể chất

CB DGT0010

DGT0020

Giáo dục thể chất

Physical Training

Trang 20

Khối lượng kiến thức (Số tín chỉ) (LT/TH/)

Bắt buộc (BB)/

Tự chọn (TC)

Điều kiện tiên quyết

Học phần trước

Introduction of Information management systems

mật TT

Network and information security

Nhập môn Quản lý HTTT QTKD DQT0171 Giao tiếp trong

kinh doanh

Business Communicatio

QTKD DQT0470 Quản trị vận

hành

Operation Management 3 (3/0) BB

Quản trị học

Chọn 1 trong các môn sau (3 tín chỉ)

CNTT DQT0060 Giá trị Doanh

nghiệp

Business

Trang 21

Khối lượng kiến thức (Số tín chỉ) (LT/TH/)

Bắt buộc (BB)/

Tự chọn (TC)

Điều kiện tiên quyết

Học phần trước

QTKD DQT0120 Quản trị chiến

lược

Strategic Management 3 (3/0) TC

Quản trị hoc QTKD DQT0041 Quản trị nguồn

nhân lực

Human Resource Management

3 (3/0) TC

Quản trị hoc

Nguyên

lý kế toán QTKD DKT0121 Kinh doanh

vĩ mô QTKD DQT0390 Quản trị sự thay

đổi trong tổ chức

Change Management 3 (3/0) TC Quản trị học

2.3 Kiến thức chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý 24 tín chỉ

CNTT DQT0250 Kỹ thuật lấy yêu

cầu DN Requirements Engineering

3 (2/1) BB

Nhập môn Quản lý HTTT CNTT DQT0491 Phân tích và

thiết kế hệ thống

System Analysis &

Kỹ thuật lấy yêu cầu DN, Quản lý qui trình

DN

CNTT DQT0260 Quản lý dự án

hệ thống thông tin

ISM and practices

3 (2/1) BB

Nhập môn Quản lý HTTT,

Kỹ thuật lấy yêu cầu DN

CNTT DQT0281 Lý thuyết và

thực hành HTTT

IS theory and

Trang 22

Khối lượng kiến thức (Số tín chỉ) (LT/TH/)

Bắt buộc (BB)/

Tự chọn (TC)

Điều kiện tiên quyết

Học phần trước

Quản lý HTTT CNTT DQT0241 Phân tích dữ

liệu doanh nghiệp

Business Data Analysis 3 (2/1) BB Cơ sở dữ liệu

CNTT DKT0200 Hoạch định

nguồn lực doanh nghiệp

Enterprise Resources Planning

Kỹ thuật lấy yêu cầu DN, Quản lý qui trình

DN Nhóm MIS 1: Chọn 1 trong các

môn sau (3 tín chỉ)

TM/

QTKD DCO0012

Quản trị quan hệ khách hàng

Customer Relationship Management

3(3/0) TC Marketing căn bản TM/

g căn bản TM/

QTKD

DCO0113 Quản lý chuỗi

cung ứng

Supply Chain Management (SCM)

3(3/0) TC

Nhóm MIS 2: Chọn 1 trong các môn sau (3 tín chỉ)

CNTT DQT0491 Kho dữ liệu Data

CNTT DQT0291 Quản lý quy

trình & chất lượng HTTT

Process &

Quality Management 3 (3/0) TC

Quản lý

dự án hệ thống thông tin CNTT DQT0291 Kiểm thử phần

mềm

Software

Kỹ thuật lấy yêu cầu DN

Trang 23

Khối lượng kiến thức (Số tín chỉ) (LT/TH/)

Bắt buộc (BB)/

Tự chọn (TC)

Điều kiện tiên quyết

Học phần trước

2.5 Tốt nghiệp: Chọn 1 trong 2 phương án sau 6 tín chỉ

Ghi chú: LT = số giờ lý thuyết; TH = Số giờ thực hành; ĐA = số giờ đồ án; TT = Số giờ

thực tập; KTL: Không tích lũy; TC: Tự chọn; BB: Bắt buộc; TCBB: Tự chọn bắt buộc

Trang 24

CƯƠNG

(41 tín

chỉ)

A Chính trị - Luật pháp (12 tín chỉ)

B Tin học – Toán – Khoa học tự nhiên (11 tín chỉ)

C Ngoại ngữ (18 tín chỉ) Những nguyên lý CB

của CN Mác-Lê 1 BB)

(2-Những nguyên lý CB của CN Mác-Lê 2 (3-BB)

Đường lối cách mạng của ĐCSVN (3-BB)

Tư tưởng HCM BB)

(2-Pháp luật đại cương (2-BB)

Tin học: 2 tín chỉ

Tin học cơ bản BB)

(2-Toán: 7 tín chỉ

Toán cao cấp ứng dụng trong kinh tế và kinh doanh 1 (2-BB) Toán cao cấp ứng dụng trong kinh tế và kinh doanh 2 (2-BB)

Lý thuyết xác suất và thống kê toán (3-BB)

Khoa học: 2 tín chỉ

Môi trường và con người (2-BB)

Ngoại ngữ: 15 tín chỉ

Anh văn 1 (3-BB) Anh văn 2 (3-BB) Anh văn 3 (3-BB) Anh văn 4 (3-BB) Anh văn chuyên ngành 1 (3-BB) Anh văn chuyên ngành 2 (3-BB)

Giáo dục quốc phòng (BB – không tích lũy tín chỉ) Giáo dục thể chất (BB – không tích lũy tín chỉ)

SỞ NGÀNH

(31 tín

chỉ)

Kinh tế học vi mô (3-BB) Kinh tế vĩ mô (3-BB) Nguyên lý kế toán (3-BB) Quản trị học (3-BB) Marketing căn bản (3-BB) Đạo đức kinh doanh (2-BB) Tài chính tiền tệ (3-BB) Nguyên lý thống kê (3-BB) Kinh tế quốc tế (3-BB) Nhập môn Quản lý HTTT (3-BB) Luật kinh tế (2-BB)

Trang 25

CÁC MÔN

NGÀNH

(21 tín

chỉ)

Nền tảng máy tính (3-BB) Mạng và Bảo mật thông tin (3-BB)

Cơ sở dữ liệu (3-BB) Quản lý qui trình doanh nghiệp (3-BB) Giao tiếp trong kinh doanh (3-BB) Quản trị vận hành (3-BB)

Tự chọn ngành Chọn 1 môn (3 tín chỉ)

Giá trị Doanh nghiệp (3-TC) Quản trị chiến lược (3-TC) Quản trị nguồn nhân lực (3-TC) Quản trị tài chính (3-TC) Quản trị marketing (3-TC) Kinh doanh quốc tế (3-TC) Quản trị sự thay đổi trong tổ chức (3-TC)

CÁC MÔN

Lý thuyết và thực hành hệ thống thông tin (3-BB) Phân tích dữ liệu doanh nghiệp (3-BB)

Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (3-BB)

Nhóm MIS 1: Chọn 1 môn (3 Tín chỉ)

Quản trị quan hệ khách hàng (3-TC) Thương Mại điện tử (3-TC)

Quản lý chuỗi cung ứng (3-TC)

Nhóm MIS 2: Chọn 1 môn (3 tín chỉ)

Kho dữ liệu (3-TC) Quản lý quy trình & chất lượng hệ thống thông tin (3-TC) Kiểm thử phần mềm (3-TC)

Ngày đăng: 06/12/2022, 23:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2.1. Bảng chương trình đào tạo chung - KẾ HOẠCH THỰC TẬP TỐT NGHIỆP VÀ VIẾT KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP – ĐỢT 1 - NĂM 2022 Đối với sinh viên các khóa, bậc cao đẳng, hệ chính quy đào tạo theo học chế tín chỉ
2.1. Bảng chương trình đào tạo chung (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w