1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra 1 tiết Đại số 10 Đề 449969

5 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 105,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: ĐẠI SỐ 10 NGÀY NỘP: 1/10/2015

ĐỀ 1:

Câu 1: Cho các tập hợp sau:

 

0; 2

3; 2;1

A

B

 

a) Hãy xác định các tập hợp AB A; B A B; \ (1,5đ)

b) Hãy liệt kê tất cả các tập con của tập hợp A (0,5đ)

Câu 2:Cho

a) Hãy viết lại tập hợp A, B bằng dạng khoảng, đoạn, nửa khoảng (2đ) b) Xác định tập hợp ฀ \ (AB) (1đ)

Câu 3: Tìm TXĐ của các hàm số sau:

(1,5đ)

a yx

(1,5đ) 2

2 )

x

b y

 

Câu 4: Xét tính chẵn lẻ của hàm số sau: 2 (2đ)

yf x   x

ĐÁP ÁN ĐỀ 1:

Câu 1: Cho các tập hợp sau:

 

0; 2

3; 2;1

A

B

 

Trang 2

a) Hãy xác định các tập hợp AB A; B A B; \ (1,5đ)

a) A B  2

 3; 0;1; 2

A  B

 

A B

0,5đ 0,5đ 0,5đ b) Hãy liệt kê tất cả các tập con của tập hợp A (0,5đ)

 

 

 

1

2

3

4

0

2

0; 2

A

A

A

A

 

0,5đ

Câu 2:Cho

a) Hãy viết lại tập hợp A, B bằng dạng khoảng, đoạn,

nửa khoảng (2đ)

 

0; 2

1;10

A

B

1đ 1đ b) Xác định tập hợp ฀ \ (AB) (1đ)

 

1; 2

A B

A B

 

0,5đ 0,5đ Câu 3: Tìm TXĐ của các hàm số sau:

(1,5đ)

a yx

Hàm số có nghĩa khi: 3 1 01

3

x x

 

 

; 3

   

0,5đ 0,5đ 0,5đ

(1,5đ) 2

2 )

x

b y

 

Hàm số có nghĩa khi:

2

2

1

4

x

x

x

x

  

 

TXĐ: D  ; 2 \ 1 

0,5đ

0,5đ

0,5đ

Trang 3

Câu 4: Xét tính chẵn lẻ của hàm số sau:

(2đ)

2

yf x   x

TXĐ: D ฀

thì

x D

Xét f(    x) ( x)2     2 x2 2 f x( )

Vậy hàm số đã cho là hàm số chẵn

0,25 0,25 1 0,5

ĐỀ 2:

Câu 1: Cho các tập hợp sau:

 

0;1; 2

3;1

A

B

 

a) Hãy xác định các tập hợp AB A; B B A; \ (1,5đ)

b) Hãy liệt kê tất cả các tập con của tập hợp B (0,5đ)

Câu 2:Cho

a) Hãy viết lại tập hợp A, B bằng dạng khoảng, đoạn, nửa khoảng (2đ) b) Xác định tập hợp ฀ \ (AB) (1đ)

Câu 3: Tìm TXĐ của các hàm số sau:

(1,5đ)

a y  x

(1,5đ) 2

5 )

x

b y

 

Câu 4: Xét tính chẵn lẻ của hàm số sau: 2 (2đ)

yf x   x

ĐÁP ÁN ĐỀ 2:

Câu 1: Cho các tập hợp sau:

Trang 4

 

 

0;1; 2

3;1

A

B

 

a) Hãy xác định các tập hợp AB A; B B A; \ (1,5đ)

a) A B 1

 3; 0;1; 2

A  B

 

B A 

0,5đ 0,5đ 0,5đ b) Hãy liệt kê tất cả các tập con của tập hợp B (0,5đ)

 



 

1

2

3

4

3

1

3;1

B

B

B

B

 

 

 

0,5đ

Câu 2:Cho

a) Hãy viết lại tập hợp A, B bằng dạng khoảng, đoạn,

nửa khoảng (2đ)

5; 2 1;10

A

B

 

 

1đ 1đ b) Xác định tập hợp ฀ \ (AB) (1đ)

5;10

A B

A B

  

0,5đ 0,5đ Câu 3: Tìm TXĐ của các hàm số sau:

(1,5đ)

a y  x

Hàm số có nghĩa khi: 1 2 10

2

x x

 

; 2

D  

0,5đ 0,5đ 0,5đ

(1,5đ) 2

5 )

x

b y

 

Trang 5

Hàm số có nghĩa khi:

2

5 1 7

x

x x x

  

 

TXĐ: D  ;5 \ 1 

0,5đ

0,5đ

0,5đ Câu 4: Xét tính chẵn lẻ của hàm số sau:

(2đ)

2

yf x   x

TXĐ: D ฀

thì

x D

Xét f(    x) 2( x)2    1 2x2  1 f x( )

Vậy hàm số đã cho là hàm số chẵn

0,25 0,25 1 0,5

Ngày đăng: 31/03/2022, 21:54

w