- - ĐỀ 01
Câu 1 (2.0 điểm)Cho hai tập hợp: :A = - 4 0ìïïí ; ; ; ;1 3 11üïïý,
B= - 5ìïïí ; ;1 3üïïý
a) Xác định các tập hợp: AB A; B A B; \
b) Tìm tất cả các tập con của B
Câu 2 (3.0 điểm)Cho hai tập hợp: A = { x Î ¡ | - 4 £ x < 3 }; B = ìïïíx Î | x ³ 1üïïý
¡ a) Viết lại tập hợp A, B bằng cách dùng các kí hiệu khoảng, đoạn, nửa khoảng b) Xác định tập hợp \ (AB)
Câu 3 (3.0 điểm)Tìm tập xác định của các hàm số:
1
x y x
Câu 4 (2.0 điểm)Xét tính chẵn, lẻ của hàm số: 2 5 3
2 5
y x x x
-
Hết -Sở GD & ĐT Tây Ninh KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 10
Trường THPT Nguyễn Trung Trực THỜI GIAN: 45 PHÚT - - ĐỀ 02
Câu 1 (2.0 điểm)Cho hai tập hợp:A = - 5 0ìïïí ; ; ; ;2 4 9üïïý,
B= - 5 - 1ìïïí ; ;2üïïý
a) Xác định các tập hợp: AB A; B B A; \
b) Tìm tất cả các tập con của B
Câu 2 (3.0 điểm)Cho hai tập hợp: A = { x Î ¡ | - 6 < x £ 1 } ; B = ìïïí x Î | x £ - 1üïïý
¡ a) Viết lại tập hợp A, B bằng cách dùng các kí hiệu khoảng, đoạn, nửa khoảng b) Xác định tập hợp \ (AB)
Câu 3 (3.0 điểm)Tìm tập xác định của các hàm số:
4
x y
x
Câu 4 (2.0 điểm)Xét tính chẵn, lẻ của hàm số: 2 4 2
5
y x x -
Trang 2Hết -ĐÁP ÁN ĐỀ 1
1a Cho hai tập hợp: : A = - 4 0ìïïí ; ; ; ;1 3 11üïïý ,
B= - 5ìïïí ; ;1 3üïïý
a) Xác định các tập hợp: AB A; B A B; \
1.5
4
A B
4
0.5
0.5
0.5
1b Cho hai tập hợp: : A = - 4 0ìïïí ; ; ; ;1 3 11üïïý ,
B= - 5ìïïí ; ;1 3üïïý
b) Tìm tất cả các tập con của B.
0.5
Các tập hợp con của B là:
; 5 ; 1 ; ; ; ; ; B
4
3 5;1
4
5;3 1;3
4
(thiếu 1 tập hợp trừ 0,25)
2a
Cho hai tập hợp: A = { x Î ¡ | - 4 £ x < 3 } ; B = ìïïí x Î | x ³ 1üïïý
¡
a) Viết lại tập hợp A, B bằng cách dùng các kí hiệu khoảng, đoạn, nửa
khoảng.
2.0
A 4;3
2
B
1.0 1.0
2b Cho hai tập hợp: A = { x Î ¡ | - 4 £ x < 3 } ; B = ìïïí x Î | x ³ 1üïïý
¡
b) Xác định tập hợp \ (AB)
1.0
2
A B
2
AB
0.5
0.5
1.5
Trang 3
Vậy tập xác định của hàm số là: 2;5
2
D
0.5
3b
Tìm tập xác định của các hàm số:
b) 62 4
1
x y
x
1.5
Hàm số xác định 62 4 0
1 0
x x
2 3 1
x x
2 3 1
x x
Vậy tập xác định của hàm số là: 2 hay
3
D 2
;1 1;
3
D
0.5
0.5
0.5
2 5
Tập xác định: D
Với mọi x D x D
Ta có: 2 5 3
5
f x x x x
=2 5 3
2
( )
f x
5
y x x x
0.25 0.25 0.5
0.25 0.25 0.5
Trang 4ĐÁP ÁN ĐỀ 2
1a Cho hai tập hợp: : A = - 5 0ìïïí ; ; ; ;2 4 9üïïý,
B = - 5 - 1ìïïí ; ;2üïïý
a) Xác định các tập hợp: AB A; B B A; \
1.5
3
A B
3
0.5
0.5
0.5
1b Cho hai tập hợp: : A = - 5 0ìïïí ; ; ; ;2 4 9üïïý ,
B = - 5 - 1ìïïí ; ;2üïïý
b) Tìm tất cả các tập con của B.
0.5
Các tập hợp con của B là:
; 5 ; 1 ; 2 ; ; ; ; B
3
5; 1 5;2
3
2 1;
3
(thiếu 1 tập hợp trừ 0,25)
2a
Cho hai tập hợp: A = { x Î ¡ | - 6 < x £ 1 } ; B = ìïïíx Î | x £ - 1üïïý
¡
a) Viết lại tập hợp A, B bằng cách dùng các kí hiệu khoảng, đoạn, nửa
khoảng.
2.0
A 6;1
3
B
1.0 1.0
2b Cho hai tập hợp: A = { x Î ¡ | - 6 < x £ 1 } ; B = ìïïíx Î | x £ - 1üïïý
¡
b) Xác định tập hợp \ (AB)
1.0
A B ;1
\ (AB) 1;
0.5 0.5
Trang 5Ma trận đề BÀI KIỂM TRA SỐ 1 – KHỐI 10
Đề
CẤP ĐỘ TƯ DUY NỘI DUNG ĐỀ Nhận biết Thông hiểu Tư duy ĐIỂM
Các phép toán trên tập hợp 1 2 1 1 3
Tậpxác định của hàm số 1 1 1 2 3
3b
Tìm tập xác định của các hàm số:
b) 32 4
4
x y
x
1.5
Hàm số xác định 32 4 0
4 0
x x
4 3 2
x x
4 3 2
x x
Vậy tập xác định của hàm số là: 4 hay
3
D
; 2 2;
3
D
0.5
0.5
0.5
4 Xét tính chẵn, lẻ của hàm số: 2 4 2 2 3.
5
Tập xác định: D
Với mọi x D x D
Ta cĩ: 2 4 2
5
f x x x = 2 4 2
( )
f x
Vậy 2 4 2 là hàm số chẵn
5
y x x
0.25 0.25 0.5 0.25
0.25
0.5