1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Phụ lục 1. BỐ TRÍ VÙNG DỮ LIỆU VIỀN

64 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bố Trí Vùng Dữ Liệu Viền
Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 8,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Pháo đài 79 Sân bay sử dụng trong sơ đồ, không yêu cầu phân cấp sân bay 93 Sân bay khẩn cấp hoặc sân bay không có cơ sở vật chất 90 Dữ liệu sân bay trong mẫu viết tắt có thể đi kèm với

Trang 1

Lề 02 cm cách mép dưới trang sơ đồ

© NĂM BAN HÀNH VÀ TÊN CƠ QUAN BAN HÀNH

Phụ lục 1 BỐ TRÍ VÙNG DỮ LIỆU VIỀN

THÔNG TIN TÀI LIỆU PHÁT HÀNH

DỮ LIỆU THAM CHIẾU

Trang 2

Phụ lục 2 CÁC BIỂU TƯỢNG TRÊN BẢN ĐỒ, SƠ ĐỒ HÀNG KHÔNG

1 DANH MỤC CHỈ SỐ BIỂU TƯỢNG SẮP XẾP THEO CHUYÊN ĐỀ

Các đặc điểm mặt đất bất thường được gán nhãn thích hợp 10

ĐẶC TRƯNG THỦY HỆ (19 - 46) biểu tượng Chỉ số

Trang 3

Sông và suối (nước chảy theo mùa) 25

ĐƯỜNG CAO TỐC VÀ ĐƯỜNG PHỐ (57-62)

Trang 4

Pháo đài 79

Sân bay sử dụng trong sơ đồ, không yêu cầu phân cấp sân bay 93

Sân bay khẩn cấp hoặc sân bay không có cơ sở vật chất 90

Dữ liệu sân bay trong mẫu viết tắt có thể đi kèm với các biểu tượng sân bay 96

CÁC BIỂU TƯỢNG SÂN BAY DÙNG CHO SƠ ĐỒ TIẾP CẬN (97-98)

Các sân bay có ảnh hưởng đến vòng lượn tại sân của sân bay khác mà nó làm

CÁC PHƯƠNG TIỆN DẪN ĐƯỜNG VÔ TUYẾN (99-110) biểu tượng Chỉ số

Phương tiện dẫn đường vô tuyến VOR và DME đặt cùng vị trí – VOR/DME 103 Phương tiện dẫn đường vô tuyến VOR và TACAN đặt cùng vị trí – VORTAC 107

Trang 5

Đài điểm vô tuyến 109 Phương tiện dẫn đường chiến thuật sóng UHF - TACAN 106

DỊCH VỤ KHÔNG LƯU (111 – 144) biểu tượng Chỉ số

Vùng kiểm soát, Đường hàng không, Tuyến đường kiểm soát 113

PHÂN LOẠI VÙNG TRỜI (126 và 127)

Dữ liệu hàng không viết tắt được dùng kết hợp với các ký hiệu phân loại vùng

Chướng ngại vật cao khác thường – có đèn (biểu tượng tùy chọn) 135 Chướng ngại vật cao khác thường (biểu tượng tùy chọn) 134

Tua bin gió – nhóm nhỏ và nhóm trong khu vực chính, có đèn 141

THIẾT BỊ PHÙ TRỢ BẰNG MẮT (142 – 144)

Trang 6

KÝ HIỆU DÙNG TRONG SƠ ĐỒ CHƯỚNG NGẠI VẬT SÂN BAY

LOẠI A, B VÀ C (162-170)

Chỉ số biểu tượng

CÁC BIỂU TƯỢNG BỔ SUNG DÙNG CHO SƠ ĐỒ GIẤY VÀ SƠ ĐỒ

ĐIỆN TỬ (171 – 180) biểu tượng Chỉ số

Phù trợ dẫn đường vô tuyến và đài điểm có cùng vị trí 178

Trang 7

Đường cất hạ cánh 175

2 DANH MỤC CHỈ SỐ BIỂU TƯỢNG SẮP XẾP THEO TÊN

Các sân bay có ảnh hưởng đến vòng lượn tại sân của sân bay khác mà nó làm

Trang 8

Đ biểu tượng Chỉ số

Trang 9

Đường đua hoặc sân vận động 77

Trang 10

biểu tượng

Những đặc điểm vùng nước không bình thường được gán nhãn thích hợp 46

Phù trợ dẫn đường vô tuyến và đài điểm có cùng vị trí 178 Phương tiện dẫn đường chiến thuật sóng UHF - TACAN 106 Phương tiện dẫn đường vô tuyến VOR và DME đặt cùng vị trí – VOR/DME 103 Phương tiện dẫn đường vô tuyến VOR và TACAN đặt cùng vị trí – VORTAC 107

Ranh giới quốc tế đóng cửa ngoại trừ bay qua hành lang 128

Trang 11

Ruộng muối (bốc hơi) 34

biểu tượng

Sân bay khẩn cấp hoặc sân bay không có cơ sở vật chất 90 Sân bay sử dụng trong sơ đồ, không yêu cầu phân cấp sân bay 93

Tua bin gió – nhóm nhỏ và nhóm trong khu vực chính, có đèn 141

Vị trí thiết bị quan trắc tầm nhìn đường cất hạ cánh 153

Vùng kiểm soát, Đường hàng không, Tuyến đường kiểm soát 113

Trang 12

Vùng thông báo bay – FIR 111 Vùng trời hạn chế (khu vực cấm bay, khu hạn chế hoặc khu vực nguy hiểm) 129

biểu tượng

Trang 13

4435

Núi đá biệt lập

Núi đá có sóng vỗ

Vùng nước bất thường có nhãn mô tả thích hợp

Liên tục

Bất thường

Hồ có nước thường xuyên

Vùng sỏi đá

Đá lộ thiên

Nhiều núi lửa nhỏ

Núi lửa đang hoạt động

Trang 14

65

6655

56

67

68

8884

Hỗn hợp quân sự dân dụng trên nước

Sân bay khẩn cấp hoặc sân bay không có cơ sở vật chấtSân bay bỏ hoang hoặc đóng cửa

Vùng neo tầu thuyền

Sân bay sử dụng trong sơ

đồ, không yêu cầu phân cấp sân bay (VD: sơ đồ hệ thống đường HK)

Sân bay trực thăng

Chú ý: Sân bay chỉ sử dụng cho trực thăng

Chú ý: Tùy theo chức năng của sơ đồ, vùng đường CHC của sân bay có thể được biểu diễn thay cho biểu tượng sân bay

Ranh giới (quốc tế)

Ranh giới ngoài

Hàng ràoĐường điện thoại hoặc điện tín

Đập

Phà

Đường sắt (một làn)

Đường sắt

(hai hay nhiều làn)

Đường sắt (đang thi công)

Hỗn hợp quân sự dân dụng trên nước

Sân bay khẩn cấp hoặc sân bay không có cơ sở vật chấtSân bay bỏ hoang hoặc đóng cửa

Vùng neo tầu thuyền

Sân bay sử dụng trong sơ

đồ, không yêu cầu phân cấp sân bay (VD: sơ đồ hệ thống đường HK)

Sân bay trực thăng

Chú ý: Sân bay chỉ sử dụng cho trực thăng

Chú ý: Tùy theo chức năng của sơ đồ, vùng đường CHC của sân bay có thể được biểu diễn thay cho biểu tượng sân bay

Ranh giới (quốc tế)

Ranh giới ngoài

Hàng ràoĐường điện thoại hoặc điện tín

Đập

Phà

Đường sắt (một làn)

Đường sắt

(hai hay nhiều làn)

Đường sắt (đang thi công)

Trang 15

đèn lề và ống gió có đèn báo hoặc

dấu hiệu chỉ hướng hạ cánh Ghi chú: Một dấu gạch ngang thay

thế khi không sử dụng L hoặc H

Đường CHC có bề mặt cứng trong mọi thời tiết thông thường

Chiều dài của đường CHC dài nhất với giá trị làm tròn gần nhất đến hàng bội số của 100m, đã lựa chọn sử dụng trên sơ đồ

LIVINGSTONE

357 L H 95

4 SÂN BAY (tiếp)

DỮ LIỆU SÂN BAY TRONG MẪU VIẾT TẮT

CÓ THỂ ĐI KÈM VỚI CÁC BIỀU TƯỢNG

Các sân bay có ảnh hưởng đến vòng

lượn tại sân của sân bay có phương

thức được xây dựng

99 Biểu tượng phương tiện dẫn đường vô tuyến cơ bản

Ghi chú: có hoặc không kèm theo nhãn dữ liệu

104 Cự li theo ki lô mét (dặm) đến đài DME

Nhận dạng của đài dẫn đường vô tuyến

15 KMKAV

105

106

Cự ly DME

Ra-đi-ăng VOR Phương vị Ra-đi-ăng từ và nhận dạng của VOR R-090 KAV

Đài dẫn đường chiến thuật

110

Vòng chia độ

Được đặt theo hướng trên sơ đồ phù

hợp với tuyến chuẩn của đài (thông

thường theo hướng Bắc từ)

Vòng chia độ được dùng kết hợp với các biểu tượng tương ứng ở bên

Ghi chú: Có thể thêm điểm vào vòng chia độ khi cần thiết

Sơ đồ điện tửTUYẾN DỐC ĐÁPDạng hình

ê lípDạng hình khúc xương

VOR và TACAN đặt cùng vị trí VORTAC

Hệ thống hạ cánh bằng thiết bị ILS

Đài điểm vô tuyến

Ghi chú: Đài điểm có thể được biểu diễn có đường bao, tô kín hoặc

Các sân bay có phương thức được xây dựng

Ghi chú: Tài liệu hướng dẫn về thể hiện dữ liệu phù trợ dẫn đường vô tuyến quy định trong Doc 8697 của ICAO

Trang 16

Vùng thông báo bay FIR

CTAAWY

Vệt bay bằng mắt

Theo yêu cầu(NA)

Bắt buộc(NA)

Theo yêu cầuBay tắt Bắt buộcBay tắt

Bắt buộc, yêu cầu có thiết bị thông tin liên lạc vô tuyến Bắt buộc, không yêu cầu có thiết

bị thông tin liên lạc vô tuyến Khuyến cáo

Theo yêu cầu

Điểm mốc tiếp cận chót FAF

36

Điểm báo cáo VFR

Giao điểm INT

VORTAC

VOR

VOR/DMETACAN

NDB

Lộ điểm WPT

Chi tiết sử dụng và ý nghĩa của các biểu tượng này, xem tại mục 2.4

Theo yêu cầuBay qua

Bắt buộcBay qua

BÁO CÁOBAY TẮT/BAY QUA

Điểm trọng yếutrong dẫn đường truyền thống trong dẫn đường khu vựcĐiểm trọng yếu

Không sử dụng Không sử dụngCHỨC NĂNG CÁC ĐIỂM TRỌNG YẾU

Trang 17

Độ cao/mực bay

Chú ý: Chỉ dùng trên sơ đồ SID và STAR Không nhằm mục đích mô tả độ cao tối thiểu vượt chướng ngại vật

“Cửa sổ” độ cao/mực bay

“Tại hoặc cao hơn” độ cao/mực bay

“Tại hoặc thấp hơn” độ cao/mực bay

“Bắt buộc” Độ cao/mực bay

“Khuyến cáo” Độ cao/mực bay

“Dự kiến” Độ cao/mực bay

Phân loại vùng trời

Dữ liệu hàng không viết tắt được dùng kết hợp với các ký hiệu phân loại vùng trời

Chú ý:- Góc và mật độ của đường kẻ có khác biệt tùy theo tỷ lệ và kích cỡ, hình dáng và hướng của khu vực

Ranh giới chung của hai khu vực tiếp giáp

Chiều cao so với mốc cụ thể(chữ đứng trong ngoặc đơn)Ranh giới quốc tế đóng cửa ngoại trừ bay qua hành lang

5 DỊCH VỤ KHÔNG LƯU (tiếp)

200m AGL - FL 245

FL 245 200m AGL 119.1 TMA DONLON

A B C D E F G

Trang 18

Tua bin gió - Không có đèn và có đèn

Tua bin gió - Nhóm nhỏ và nhóm trong khu vực chính, có đèn

Chú ý 1 - Đèn biển đổi mầu đỏ và mầu trắng trừ khi chỉ rõ mầu khác biệt Đèn biển có mầu trắng trừ khi chỉ rõ mầu khác biệt

Fl Nhấp nháy

G Xanh lá cây

Gp NhómĐèn hàng không trên mặt đất

sec Giây(U) Không nhìn thấy

Bãi đáp trực thăng trên sân bay

Điểm quy chiếu sân bay ARP

Điểm kiểm tra đài VOR

Vị trí thiết bị quan trắc tầm nhìn đường CHC

(RVR)

Đèn báo chướng ngại vậtĐèn điểm

Thiết bị chỉ hướng hạ cánh (có đèn)Thiết bị chỉ hướng hạ cánh (không có đèn)Đèn điểm chờ

Vị trí chờ lên đường CHC Mẫu A

Mẫu B

Vị trí chờ trung gianĐiểm nóng

158157

159

160161

167

168169

170

Vách đứng

Địa hình xâm phạm mặt phẳngchướng ngại vật

1

HỖN HỢP

THIẾT BỊ PHÙ TRỢ DẪN ĐƯỜNG BẰNG MẮT

6 KÝ HIỆU SỬ DỤNG TRONG SƠ ĐỒ SÂN BAY/SÂN BAY TRỰC THĂNG

7 KÝ HIỆU SỬ DỤNG TRONG SƠ ĐỒ CHƯỚNG NGẠI VẬT SÂN BAY - LOẠI A, B

144Điện tử

Trang 19

6600' 10,500' 8100' 8600'

Độ cao tối thiểu theo phân khu MSA

Ghi chú - Biểu tượng này có thể được thay đổi để phản ánh

hình dáng phân khu cụ thể

Độ cao đến trong khu vực tiếp cận TAA

Ghi chú - Biểu tượng này có thể được thay đổi để phản ánh

(loại phụ trợ được dùng trong phương thức được

chú thích trên đỉnh của biểu tượng)

Đài mốc vô tuyến

(loại đài được chú thích trên đỉnh của biểu tượng)

Phụ trợ dẫn đường vô tuyến và đài mốc vô tuyến có cùng vị trí

(loại phụ trợ được chú thích trên đỉnh của biểu tượng)

Vị trí DME

(khoảng cách từ thiết bị đo cự ly và vị trí trong phương thức

được chú thích trên đỉnh của biểu tượng )

Vị trí thiết bị đo cự ly và đài mốc vô tuyến có cùng vị trí

(khoảng cách từ thiết bị đo cự ly và loại đài được chú thích trên đỉnh

Trang 20

Khu vực xây dựng

Đường cao tốc và đường bộ

MẦU ĐENđốm chấm

Đường bình độ và các đặc điểm của địa hình

Đồng muối

Sông và hồ lớn có nước theo mùa

Dữ liệu hàng không (ngoại trừ đường hàng không và sơ đồ khu vực tiếp

cận - ICAO) có thể yêu cầu các mầu sắc khác nhau Đường bình độ có thể

sử dụng cả hai mầu trong bảng mầu này, những nơi chỉ sử dụng một mầu thì

mầu xanh đậm được ưu tiên

MẦU ĐEN

MẦU ĐENnửa tông

MẦU ĐỎ

MẦU NÂU

MẦU XANH

MẦU XANHnửa tông

MẦU XANHbằng đốm chấm

MẦU XANHbằng đốm chấm

MẦU

ĐỎ THẪM

MẦU XANH ĐẬM

Đối tượng kinh tế, văn hóa, xã hội (ngoại trừ đường cao tốc và đường bộ); đường viền của

các thành phố lớn; lưới tọa độ; điểm độ cao; núi đá xa bờ; tên và chữ viết (ngoại trừ tên và

chữ viết của các đối tượng thuộc thủy hệ và hàng không)

MẦU VÀNG

Đường bờ biển; đường viền hệ thống cấp thoát nước, sông, hồ, kênh, mương; đường đẳng

sâu; tên và chữ viết của các đối tượng thuộc thủy hệ

Phụ lục 3

HƯỚNG DẪN VỀ MÀU SẮC TRÊN BẢN ĐỒ, SƠ ĐỒ HÀNG KHÔNG

Trang 21

Khu vực địa hình không đầy đủ hoặc không đáng tin cậy

MẦU VÀNG

KÝ HIỆU BẢN ĐỒ/SƠ ĐỒ (tiếp)

MẦU TRẮNG

MẦU TRẮNG

Tô mầu cho độ cao cực điểm

Tô mầu cho độ cao cao hơn

Tô mầu cho độ cao trung bình

Tô mầu cho độ cao thấp hơn

Tô mầu cho khu vực dưới mực nước biển

MẦU NÂU ĐỎ

MẦU NÂU

MẦU VÀNG SẬM

MẦU XANH LỤC

MẦU LỤC LAM

MẦU XÁM

MẦU TRẮNG

Ghi chú 1 - Việc tô mầu cơ bản

phải đồng nhất theo quy định của

Trang 22

HƯỚNG DẪN TÔ MẦU ĐỘ CAO

MẦU NÂU

MẦU VÀNG SẪM (MẦU DA BÒ)

MẦU LỤC LAM

MẦU XANH LỤC

MẦU XANH LỤC nửa tông

MẦU TRẮNG

MẦU XÁM

Mực nước biển

Ghi chú 1 - Việc tô mầu phải đồng nhất theo quy định của bản đồ hàng không thế giới

Ghi chú 2 - Việc tô mầu độ cao không liên quan đến việc tô mầu của cả hệ thống, cho phép có sự tùy chọn linh động.

Trang 23

SƠ ĐỒ HÀNG KHÔNG THẾ GIỚI – ICAO TỶ LỆ 1:1 000 000 MẦU SẮC MỨC CAO ĐỊA HÌNH VÀ ĐỘ SÂU THỦY HỆ

56.0/-7.0/2.3

C60.1M38.3Y51.4K0.0

R132G137B112

82.9/-3.3/16.0 C14.3M8.0Y36.0K0.0 R220G207B151

39.1/22.2/23.8 C0.0M72.6Y100.0K50.0 R136G76B44

50.4/19.8/31.3 C0.0M53.6Y100K31.7 R165G106B54

55.1/19.2/35.7 C0.0M47.8M100K24.9 R179G118B56

60.8/17.6/38.5 C18.0M48.4Y100K0.0 R195G133B63

78.1/6.3/24.1 C10.1M20.0Y48.0K0.0 R226G187B126

72.8/9.8/28.2 C13.2M28.0Y60.0K0.0 R216G171B107

84.1/2.6/20.8 C6.5M12.0Y37.0K0.0 R236G206B147

88.0/2.2/7.8 C4.9M7.0Y19.0K0.0 R243G218B178

89.9/2.1/1.5 C4.0M5.0Y12.0K0.0 R245G224B186

45.5/22.3/24.5 C0.0M67.3Y100.0K37.0 R154G92B56

45.5/22.3/24.5 C0.0M67.3Y100.0K37.0 R154G92B56

67.0/13.4/9.6 C22.2M40.0Y44.0K0.0 R200G153B126

78.8/8.2/2.1 C12.7M21.0Y22.0K0.0 R223G189B166

61.8/16.9/38.2 C6.7M40.0Y98K16.0 R196G137B65

78.1/8.2/12.5 C11.2M23.0Y35.0K0.0 R225G187B146

84.1/5.4/4.3 C7.9M13.5Y19.0K0.0 R235G205B175

81.0/4.2/26.1 C7.8M15.0Y46.0K0.0 R231G198B129

81.0/4.2/26.1 C7.8M15.0Y46.0K0.0 R231G198B129

86.7/2.7/9.6 C5.7M8.0Y22.0K0 R240G214B172

89.1/2.3/3.7 C4.0M6.5Y14K0.0 R242G219B186

63.1/-8.0/46.0 C9.0M0.0Y100.0K29.5 R163G156B48

82.9/-3.3/16.0 C14.3M8.0Y36.0K0.0 R220G207B151

63.1/-8.0/46.0 C9.0M0.0Y100.0K29.5 R163G156B48

63.1/-8.0/46.0 C9.0M0.0Y100.0K29.5 R163G156B48

62.0/-8.8/41.0 C19.0M6.0Y100.0K25.8 R158G153B57

62.0/-8.8/41.0 C19.0M6.0Y100.0K25.8 R158G153B57

39.9/-.6/-27.0 C100.0M62.0Y4.0K20.6 R84G95B121

61.8/16.9/38.2 C6.7M40.0Y98K16.0 R196G137B65

56.0/-7.0/2.3 C60.1M38.3Y51.4K0.0 R132G137B112

56.0/-7.0/2.3

C60.1M38.3Y51.4K0.0

R132G137B112

78.7/0.4/-13.4 C24.4M13.0Y6.5K0.0 R202G194B191

CHÚ THÍCH:

DÒNG THỨ NHẤT: CÁC GIÁ TRỊ MẦU LAB

DÒNG THỨ HAI: CÁC GIÁ TRỊ MẦU CMYK

DÒNG THỨ BA: CÁC GIÁ TRỊ RGB

Trang 24

BẢN ĐỒ THẾGIỚI QUỐC TẾ TỶ LỆ 1:1 000 000 MẦU SẮC MỨC CAO ĐỊA HÌNH VÀ ĐỘ SÂU THỦY HỆ

75.0/-17.6/-4.9 C46.0M4.0Y32.0K0.0 R165G194B151

88.3/4.9/-1.0 C4.1M8.0Y10.0K0.0 R244G217B194

84.9/7.7/2.9 C5.0M13.0Y17.0K0.0 R241G206B179

78.6/13.4/46.5 C0.0M23.0Y75.0K0.0 R244G183B86

88.0/-3.3/52.2 C4.0M4.0Y72K0.0 R247G220B94

79.1/-19.4/40.3 C28.5M0.0Y75K0.0 R187G205B96

84.9/7.7/2.9 C5.0M13.0Y17.0K0.0 R241G206B179

88.3/4.9/-1.0 C4.1M8.0Y10.0K0.0 R244G217B194

84.9/7.7/2.9 C5.0M13.0Y17.0K0.0 R241G206B179

86.7/6.3/1.1 C4.4M11.0Y11.0K0.0 R243G212B187

83.0/8.3/14.9 C0.0M14.0Y30.0K4.5 R241G200B153

88.3/4.9/-1.0 C4.1M8.0Y10.0K0.0 R244G217B194

84.3/7.5/24.6 C0.0M14Y40K0.0 R246G204B140

76.7/15.6/61.0 C0.0M24Y100.0K0.0 R244G177B49

82.1/6.3/54.3 C0.0M14Y79K0.0 R245G198B77

87.3/-2.2/50.4 C0.0M4Y65K0.0 R245G198B77

90.8/-2.0/19.2 C4.0M4.0Y32.0K0.0 R248G228B164

91.7/0.0/4.2 C4.2M3.0Y15.0K0.0 R248G230B193

90.8/-1.5/1.7 C6.5M0.0Y13.0K0.0 R241G228B195

86.7/-8.9/16.9 C13.9M0.0Y35.0K0.0 R222G221B158

90.1/-1.1/-5.7 C9.5M2.5Y6.0K0.0 R236G226B207

87.3/-5.2/-5.4 C14.0M0.0Y10.0K4.0 R220G221B199

90.1/-1.1/-5.7 C9.5M2.5Y6.0K0.0 R236G226B207

84.3/7.5/24.6 C0.0M15.0Y40.0K0.0 R246G204B140

78.6/13.4/46.5 C0.0M23.0Y75.0K0.0 R244G183B86

85.2/6.7/22.1 C0.0M13.0Y36.0K0.0 R247G207B146

91.4/2.1/-0.7 C4.0M5.0Y9.0K0.0 R249G228B201

88.3/4.0/10.1 C0.0M7.0Y20.0K4.0 R247G218B175

88.0/-3.3/52.2 C4.0M4.0Y75K0.0 R247G220B94

88.0/-3.3/52.2 C4.0M4.0Y75K0.0 R247G220B94

88.0/-3.3/52.2 C4.0M4.0Y75K0.0 R247G220B94

90.8/-2.0/19.2 C4.0M4.0Y33.0K0.0 R248G228B164

91.7/0.0/4.2 C4.2M3.0Y14.0K0.0 R248G230B193

90.8/-1.5/1.7 C6.5M0.0Y13.0K0.0 R241G228B195

86.7/-8.9/16.9 C13.9M0.0Y34.0K0.0 R222G221B158

86.7/-8.9/16.9 C13.9M0.0Y34.0K0.0 R222G221B158

DÒNG THỨ NHẤT: CÁC GIÁ TRỊ MẦU LAB

DÒNG THỨ HAI: CÁC GIÁ TRỊ MẦU CMYK

DÒNG THỨ BA: CÁC GIÁ TRỊ RGB

Trang 25

Phụ lục 5 MẪU CỦA MỘT SỐ LOẠI SƠ ĐỒ HÀNG KHÔNG

SƠ ĐỒ MẪU 1: SƠ ĐỒ CHƯỚNG NGẠI VẬT SÂN BAY - ICAO - LOẠI A

SƠ ĐỒ MẪU 2: SƠ ĐỒ CHƯỚNG NGẠI VẬT SÂN BAY - ICAO - LOẠI B

SƠ ĐỒ MẪU 3: TRANG DỰ KIẾN BỔ SUNG SƠ ĐỒ

SƠ ĐỒ MẪU 4: SƠ ĐỒ ĐỊA HÌNH TIẾP CẬN CHÍNH XÁC - ICAO

SƠ ĐỒ MẪU 5: SƠ ĐỒ HỆ THỐNG ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG - ICAO

SƠ ĐỒ MẪU 6: SƠ ĐỒ KHU VỰC - ICAO

SƠ ĐỒ MẪU 7: SƠ ĐỒ PHƯƠNG THỨC KHỞI HÀNH TIÊU CHUẨN SỬ DỤNG THIẾT BỊ (SID) - ICAO

SƠ ĐỒ MẪU 8: SƠ ĐỒ PHƯƠNG THỨC ĐẾN TIÊU CHUẨN SỬ DỤNG THIẾT BỊ (STAR) - ICAO

SƠ ĐỖ MẪU 9: SƠ ĐỒ PHƯƠNG THỨC TIẾP CẬN SỬ DỤNG THIẾT BỊ - ICAO

(Dẫn đường truyền thống)

SƠ Đồ MẪU 9a: BẢNG DỮ LIỆU HÀNG KHÔNG

(Phần dữ liệu được trình bầy ở trang kế tiếp của Sơ đồ mẫu 9)

SƠ ĐỒ MẪU 10: SƠ ĐỒ PHƯƠNG THỨC TIẾP CẬN BẰNG MẮT - ICAO

SƠ ĐỒ MẪU 11: SƠ ĐỒ SÂN BAY - ICAO

SƠ ĐỒ MẪU 12: SƠ ĐỒ HƯỚNG DẪN DI CHUYỂN MẶT ĐẤT - ICAO

SƠ ĐỒ MẪU 13: SƠ ĐỒ SÂN ĐỖ VỊ TRÍ ĐỖ TÀU BAY - ICAO

SƠ ĐỒ MẪU 14: SƠ ĐỒ ĐỘ CAO TỐI THIỂU GIÁM SÁT KHÔNG LƯU - ICAO

SƠ ĐỒ MẪU 15: SƠ ĐỒ PHƯƠNG THỨC TIẾP CẬN SỬ DỤNG THIẾT BỊ - ICAO

(Dẫn đường khu vực BARO-VNAV)

SƠ ĐỒ MẪU 15a: SƠ ĐỒ PHƯƠNG THỨC TIẾP CẬN SỬ DỤNG THIẾT BỊ - ICAO

(Phần dữ liệu được trình bầy ở trang kế tiếp của Sơ đồ mẫu 15)

SƠ ĐỒ MẪU 16: SƠ ĐỒ PHƯƠNG THỨC TIẾP CẬN SỬ DỤNG THIẾT BỊ - ICAO

(Dẫn đường khu vực SBAS-LPV)

SƠ ĐỒ MẪU 16a: SƠ ĐỒ PHƯƠNG THỨC TIẾP CẬN SỬ DỤNG THIẾT BỊ - ICAO

(Phần dữ liệu được trình bầy ở trang kế tiếp của Sơ đồ mẫu 16)

SƠ ĐỒ MẪU 17: SƠ ĐỒ PHƯƠNG THỨC TIẾP CẬN SỬ DỤNG THIẾT BỊ - ICAO

(Dẫn đường khu vực GBAS-GLS)

SƠ ĐỒ MẪU 17a: SƠ ĐỒ PHƯƠNG THỨC TIẾP CẬN SỬ DỤNG THIẾT BỊ - ICAO

(Phần dữ liệu được trình bầy ở trang kế tiếp của Sơ đồ mẫu 17)

SƠ ĐỒ MẪU 18: SƠ ĐỒ PHƯƠNG THỨC TIẾP CẬN SỬ DỤNG THIẾT BỊ - ICAO

(Dẫn đường khu vực áp dụng cho tàu bay trực thăng CAT H)

SƠ ĐỒ MẪU 18a: SƠ ĐỒ PHƯƠNG THỨC TIẾP CẬN SỬ DỤNG THIẾT BỊ - ICAO

(Phần dữ liệu được trình bầy ở trang kế tiếp của Sơ đồ mẫu 18)

SƠ ĐỒ MẪU 19: SƠ ĐỒ PHƯƠNG THỨC TIẾP CẬN SỬ DỤNG THIẾT BỊ - ICAO

(Dẫn đường khu vực áp dụng cho tàu bay trực thăng CAT H không bao gồm phần bay bằng mắt)

SƠ ĐỒ MẪU 19 CONT: SƠ ĐỒ PHƯƠNG THỨC TIẾP CẬN SỬ DỤNG THIẾT BỊ - ICAO

(Phần bay bằng mắt được trình bầy ở trang kế tiếp của Sơ đồ mẫu 19)

SƠ ĐỒ MẪU 20: SƠ ĐỒ PHƯƠNG THỨC KHỞI HÀNH TIÊU CHUẨN SỬ DỤNG THIẾT BỊ (SID) - ICAO

(Dẫn đường khu vực áp dụng cho tàu bay trực thăng CAT H)

SƠ ĐỒ MẪU 20a: SƠ ĐỒ PHƯƠNG THỨC KHỞI HÀNH TIÊU CHUẨN SỬ DỤNG THIẾT BỊ (SID) - ICAO

(Phần dữ liệu được trình bầy ở trang kế tiếp của Sơ đồ mẫu 20)

SƠ ĐỒ MẪU 21: SƠ ĐỒ PHƯƠNG THỨC KHỞI HÀNH TIÊU CHUẨN SỬ DỤNG THIẾT BỊ (SID) - ICAO

(Dẫn đường khu vực áp dụng cho tàu bay trực thăng CAT H không bao gồm phần bay bằng mắt)

SƠ ĐỒ MẪU 21 CONT: SƠ ĐỒ PHƯƠNG THỨC KHỞI HÀNH TIÊU CHUẨN SỬ DỤNG THIẾT BỊ (SID) - ICAO

(Phần bay bằng mắt được trình bầy ở trang kế tiếp của Sơ đồ mẫu 21)

Trang 26

1 400 0

0

100 200 300

CỘT, ĐÀI, THÁP, ĂNG TEN, V.V

TÕA NHÀ HOẶC KIẾN TRÖC LỚN

ĐƯỜNG SẮT

BÌNH ĐỘ ĐỊA HÌNH

ĐỊA HÌNH XÂM PHẠM BỀ MẶT CHƯỚNG NGẠI VẬT

TỶ LỆ PHẲNG 1 : 15 000

GHI NHẬN SỬA ĐỔI

TRÌNH TỰ CHÍNH XÁC PHẲNG 00M

ĐỨNG 00M

DỮ LIỆU THAM CHIẾU

© 2019 CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM

BỘ MÉT

SƠ ĐỒ CHƯỚNG NGẠI VẬT SÂN BAY - ICAO

2800 2800 2800 2800

Trang 27

031°49'W 031°50'W

031°51'W 031°52'W

031°53'W 031°54'W

031°55'W 031°56'W

031°57'W 031°58'W

031°59'W 032°05'W

032°06'W

09 L

09 R

TWRABNFI.W

AISMET

032°02'W 032°03'W

032°04'W

0 180

30 180

210 30

24 0 60

180 0

150 330

°W

- 19 90

TH AY

Đ Ổ

I H

ÀN G N ĂM 8 ' E

MỨC CAO SÂN BAY: 30M

09R

21°31'18"B-105°48'20"Đ CÂY CỐI HOẶC KHU VỰC CÂY CỐI CỘT, THÁP, …, ĂNG TEN,

TÕA NHÀ HOẶC CÔNG TRÌNH LỚN ĐƯỜNG TẦU HỎA

ĐƯỜNG TRUYỀN TẢI HOẶC CÁP TREO ĐỊA HÌNH XÂM PHẠM BỀ MẶT CHƯỚNG NGẠI VẬT DÂN CƯ CƠ SỞ HẠ TẦNG

ĐIỂM MỨC CAO ĐỊA HÌNH

AO, HỒ, SÔNG, SUỐI

MẶT CHUYỂN T IẾP, ĐỘ DỐC 1: 7

MẶT CHUYỂN T IẾP, ĐỘ DỐC 1: 7 MẶT CHUYỂN T IẾP, ĐỘ DỐC 1:

7

MẶT CHUYỂN T IẾP, ĐỘ DỐC 1:

7

THỀM 09R14M

KHOẢNG TRỐNG

400M

ĐOẠN DỪNG200M

THỀM 27L20M

THỀM 27R16M

Trang 29

0 -1 -1 0 1 2 3 4 5 6

1 1

0

-1

-1 -2 -3

-2

6 4 2

-2

-4

100 200

300 400

BIỂN ĐẾN 900 M

BỜ BN

GHI NHẬN SỬA ĐỔI

TỶ LỆ PHẲNG 1:2 500

TỶ LỆ ĐỨNG 1:500BÌNH ĐỘ VÀ CHIỀU CAO TÍNH THEO MỨC CAO ĐẦU THỀM ĐƯỜNG CHC

ĐƯỜNG CHC 27R/09L

SƠ ĐỒ MẪU 4

© 2019 CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM

BỘ MÉT MÉT

Trang 30

10°W 5° 0°

5°E

50° 55°

45°

0

2 9

18 0

2 9

18 0

0

2 918

FIR BENHAN FIR AMSWELL

RICHMAAST/Richmaast NDB 272 RIC 55°59.3'N 026°28.5'E

TMA DONLON

FL 245 200M GND DONLON APP

FIR AMSWELL UNL GND ACC AMSWELL

WICHNOR/SLIPTON VOR/DME 112.1 WNR NDB 332 WNR 55°10'06"N 038°31'30"E

ATLIM 54°43'06"N 047°00'00'W

TEMBO 56°50'24"N 029°51'36"W

BISBO 53°15'12"N 041°34'48"W WNR 112.1 230.8°/159.8

ABOLA 45°42'36"N 035°10'12'W

ULENI 44°23'48"N 033°29'42'W

EBOTO 42°30'06"N 026°00'54'W

ODMUS 49°21'30"N 021°08'00'W

ILURU 50°01'12"N 041°36'48'W

VORAP 42°30'06"N 037°00'06'W

BOOPSPIJK VOR/DME 116.9 BOR 52°22'06"N 032°22'30"E 60M

OSTO VOR 110.3 OST 52°29'54"N 033°14'54"E

ROBBINE NDB 365 ROB 51°58'48"N 032°30'12"W

DONNARD NDB 272 DON 53°02'18"N 032°08'06"E

DONEST VOR 114.3 DNS NDB 234 DOT 52°10'12"N 031°15'24"E

ROCKBY NDB 347 ROK 47°35'42"N 034°24'48"E

RAINBY NDB 311 RNB 55°33'42"N 031°03'12"E

WIJKARD NDB 388 WIK 51°32'00"N 027°40'06"E

WINSWUK NDB 222 WIN 51°45'54"N 021°08'00"E

NEUHANS NHS 47°07'30"N 021°08'00"E

EKCOMBE EKO 47°08'54"N 028°40'00"E

WOODBANK VOR/DME 112.7 WOB 42°43'24"N 036°11'48"E 150M

LIMADOR VOR 114.5 LMD 48°49'48"N 023°12'00"E

ALMA VOR 115.1 ALM NDB 290 41°04'48"N 041°48'06"E

EA P2 UNL GND

EA R1 ALT 1525M GND

EA D5 GND

EA R6 FL230

EA D6 GND

IR O E H N

IR M W

FIR NOVERHAN FIR BROXBY

FIR AMS WEL L FIR BRO XBY

AKVIN/AKVIN DONLON/INTL

WOODBANK/INTL

SIBY/BISTOCK

SEE DONLON AREA CHART

SEE DONLON AREA CHART

TMA NIBORD FL245 450M GND NIBORD APP

CTR NYEBOW 450M NYEBOW TWR

NYEBOW/NIBORD

CTR SIBY 900M SIBY TWR

TMA WOODBANK FL245 450M GND WOODBANK APP

F IR M W L

F IR E T N

FIR BROXBY UNL GND ACC BROXBY

FIR NOVERHAN UNL GND ACC NOVERHAN

FIR RESTON UNL GND ACC RESTON

A

166

900M

G456474 M

303°

127°

G456387 M

307°105°

G456 567 750M

G456 458 1350M087°

267°

070°

257°

UA345 504 FL460 FL245

074°

UA345 432 FL460 FL245

254°

117°

R789 632 FL245 900M

34

157°

A

876

55475 0M

337°

R

789

43290 0M

A6

51013 M

A6

21313 M

A6

33613 M

20675

69

050°

UA345

286FL 0 FL 5

230°

053°

UA345

478FL 0 FL 5

244°

064°

UA345163 FL460FL245

244°

065°

UA345350 FL460FL245

158°

UL123

930FL 0 FL 5

137°

UL

123

667FL 0 FL 5

139°

UL123

195FL 0 FL 5

319°

UL

123

434FL 0 FL 5

107°

15

TMA DONLON

FL 245 200M GND DONLON APP

FIR AMSWELL UNL GND ACC AMSWELL

CTR NYEBOW 450M NYEBOW TWR

R789632FL245900M

117° 297°

UL123667FL460FL245

137° 317°

365400

BISBO 53°15'12"N 041°34'48"W WNR 112.1 230.8°/159.8

0

2 9

18

BOOPSPIJK VOR/DME 116.9 BOR 52°22'06"N 032°22'30"E 60M

VÙNG THỐNG BÁO BAY (FIR)

TÊN VÙNG THÔNG BÁO BAY

GIỚI HẠN TRÊN

GIỚI HẠN DƯỚI

CƠ SỞ CUNG CẤP DỊCH VỤ KIỂM SOÁT ĐƯỜNG DÀI

VÙNG KIỂM SOÁT TIẾP CẬN (TMA)

TÊN VÙNG KIỂM SOÁT TIẾP CẬN

GIỚI HẠN TRÊN

GIỚI HẠN DƯỚI

CƠ SỞ CUNG CẤP DỊCH VỤ KIỂM SOÁT TIẾP CẬN

KHU KIỂM SOÁT (CTR)

TÊN VÙNG KIỂM SOÁT TIẾP CẬN

GIỚI HẠN TRÊN

CƠ SỞ CUNG CẤP DỊCH VỤ KIỂM SOÁT TẠI SÂN BAY

TÊN ĐƯỜNG BAY

VỆT BAY HƯỚNG TỪ

* CỰ LY THEO KI LÔ MÉT

GIỚI HẠN TRÊN

MỰC CAO BAY ĐƯỜNG DÀI TỐI THIỂU

ĐƯỜNG BAY KHÔNG LƯU (CHIỀU RỘNG…….NM)

ĐƯỜNG BAY TƯ VÂN (ADR)

TÊN ĐƯỜNG BAY

THEO YÊU CẦU BẮT BUỘC THEO YÊU CẦU ĐIỂM BÁO CÁO KHÔNG LƯU/KHÍ TƯỢNG (MRP)

ĐÀI VÔ TUYẾN ĐA HƯỚNG SÓNG NGẮN

(VOR)

VÕNG CHIA ĐỘ TRÊN SƠ ĐỒ ĐỊNH HƯỚNG BẮC TỪ

ĐÀI VÔ TUYẾN VÔ HƯỚNG (NDB)

ĐÀI VÔ TUYẾN ĐO CỰ LY (DME)

ĐÀI VOR VÀ DME ĐẶT CÙNG VỊ TRÍ

(VOR/DME)

NHẬN DẠNG PHƯƠNG TIỆN DẪN ĐƯỜNG VÔ TUYẾN

5°W

ĐƯỜNG ĐẲNG TỪ

SƠ ĐỒ HỆ THỐNG ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG - ICAO

Trang 31

2580 2588

747

950 2152

ĐẶT MÃ SỐ 7600 CHO MÁY HỎI ĐÁP

GIỮ TỐC ĐỘ VÀ ĐỘ CAO ĐƯỢC ẤN ĐỊNH CUỐI CÙNG, HOẶC ĐỘ CAO BAY TỐI THIỂU, LẤY

GIÁ TRỊ CAO HƠN TRONG THỜI GIAN 7 PHÚT TÍNH TỪ THỜI ĐIỂM SAU:

1) ĐẠT MỰC CAO ĐƯỢC ẤN ĐỊNH CUỐI CÙNG HOẶC ĐỘ CAO BAY TỐI THIỂU; HOẶC

2) ĐẶT MẴ SỐ 7600 CHO MÁY HỎI ĐÁP; HOẶC

3) KHÔNG CÓ BÁO CÁO TRÊN ĐIỂM BÁO BẮT BUỘC TỪ ĐÓ THỰC HIỆN ĐIỀU CHỈNH MỰC

CAO VÀ TỐC ĐỘ PHÙ HỢP VỚI KẾ HOẠCH BAY; CHỌN THỜI GIAN MUỘN HƠN.

ĐỘ CAO TỐI THIỂU KHU VỰC (AMA)

TRONG MỖI VÙNG TỨ GIÁC 1° THỂ HIỆN MỘT GIÁ TRỊ ĐỘ CAO TỐI THIỂU KHU VỰC

(AMA) LÀ ĐỘ CAO THẤP NHẤT CÓ THỂ SỬ DỤNG TRONG ĐIỀU KIỆN KHÍ TƯỢNG BAY

BẰNG THIẾT BỊ (IMC) AMA ĐÁP ỨNG KHOẢNG VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT TỐI THIỂU 300

MÉT (600 MÉT TRÊN VÙNG NÚI) TRÊN TẤT CẢ CÁC CHƯỚNG NGẠI VẬT NẰM TRONG

VÙNG TỨ GIÁC AMA ĐƯỢC TRÌNH BẦY TỪ HÀNG CHỤC ĐẾN HÀNG NGHÌN THEO ĐƠN VỊ

MÉT TÍNH THEO MỰC BIỂN TRUNG BÌNH (MSL).

VÍ DỤ: 1 140 MÉT 114

57DON2A

340°

1500 M

MỨC CAO, ĐỘ CAO, CHIỀU CAO THEO MÉT

CỰ LY THEO KMPHƯƠNG VỊ LÀ HƯỚNG TỪ

ĐỘ LỆCH TỪ 3°WDONLON TWR 118.1 DEP 123.7AKVIN TWR 118.3

52° 00' N

53° 00' N

0

18 0

FL430 A

A 57 25

05

35

D N 1A 56 20 17

22 0

BOOPSPIJK VOR/DME 116.9 BOR 52°22'06"N 032°22'30"E 60M

KAVRAN VOR/DME 115.0 KAV 52°32'18"N 031°55'12"E 30M

CALGA VOR 114.3 CAA 52°22'54"N 031°44'36"E

DONNARD NDB 272 DON 53°02'18"N 032°08'06"E

OSTO VOR 110.3 OST 52°29'54"N 033°14'54"E

S

105° OST1A

66 2000M 285°

270°

BOR 1A 22

195°

B R A

38 50M

015° 05

1B 70 20 M

23

111°

DNS 2B 78 2000M

14 9°

KODAP 1B 66 20 M

329°

18

K D P B 60 20 M

00

149°

A876FL

460

23 M A LT

60

2

ROBBINE NDB 365 ROB 51°58'48"N 032°30'12"W 199°

A123

FL413 M LT

285°

G456 FL460 750M ALT

AKVIN NDB 391 AK 52°41'06"N 032°30'18"W

EAR4 FL360 FL230

C

C

C

C C

132°DO

N 1B39

2000M

312°

107° G456 FL460 2000M ALT

TMA DONLON FL245 200M AGL 119.1

C

KODAP 51°51'42"N 031°48'06"W

DONEST VOR 114.3 DNS NDB 234 DOT 52°10'12"N 031°15'24"E

300 1300 2300 3300

KHOẢNG CÁCH BÌNH ĐỘ

32 7°

D5 FL360 GND

DONLON/QT

Trang 32

10 5

01

R

L 01

4 O

25KM BOR

D N A 53 20 M

BOR 1A DNS 2BDON 2A KODAP2A

TWR 118.1APP 119.1ACC 120.3

87

89087

921

622

65276

1060M

1250M1910M

19

14 9°

52°32'18"N031°55'12"E30M

CALGAVOR 114.3 CAA52°22'54"N031°44'36"E

DONESTVOR 114.3 DNS NDB 234 DOT52°10'12"N031°15'24"E

SCONENDB/MKR 360 SCN52°22'18"N032°01'42"W

KODAP51°51'42"N031°48'06"W

33 0°

KHOẢNG CÁCHBÌNH ĐỘ

SƠ ĐỒ PHƯƠNG THỨC

KHỞI HÀNH TIÊU CHUẨN

SỬ DỤNG THIẾT BỊ (SID) - ICAO

DONLON/QT (EADD) ĐƯỜNG CHC 27R

QUA BOR / DNS / DON / KODAP BAY LÊN ĐẾN/TẠI MỰC BAY

ĐÃ ĐƯỢC ẤN ĐỊNH CUỐI CÙNG VÀ ĐÃ BÁO NHẬN NHƯNG KHÔNG THẤP HƠN ĐỘ CAO BAY TỐI THIỂU TIẾP TỤC BAY LÊN MỰC BAY TRONG KẾ HOẠCH BAY.

RỜI MỰC BAY HOẶC ĐỘ CAO ĐƯỢC ẤN ĐỊNH CUỐI CÙNG SỚM NHẤT LÀ 7 PHÚT TÍNH TỪ LÚC ĐẠT ĐƯỢC

DNS 2B :ĐƯỜNG CHC 27R

52°

00'

N

52° 00' N

Ngày đăng: 31/03/2022, 21:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

hình không đầy đủ 18 - Phụ lục 1. BỐ TRÍ VÙNG DỮ LIỆU VIỀN
hình kh ông đầy đủ 18 (Trang 2)
Địa hình xâm phạm mặt phẳng chướng ngại vật 167 - Phụ lục 1. BỐ TRÍ VÙNG DỮ LIỆU VIỀN
a hình xâm phạm mặt phẳng chướng ngại vật 167 (Trang 8)
Địa hình được thể hiện bằng nét vạch 3 - Phụ lục 1. BỐ TRÍ VÙNG DỮ LIỆU VIỀN
a hình được thể hiện bằng nét vạch 3 (Trang 8)
Khu vực không khảo sát thông tin bình độ hoặc dữ liệu địa hình không đầy đủ Cảnh báo - Phụ lục 1. BỐ TRÍ VÙNG DỮ LIỆU VIỀN
hu vực không khảo sát thông tin bình độ hoặc dữ liệu địa hình không đầy đủ Cảnh báo (Trang 13)
Chú ý:- Góc và mật độ của đường kẻ có khác biệt tùy theo tỷ lệ và kích cỡ, hình dáng và hướng của khu vực - Phụ lục 1. BỐ TRÍ VÙNG DỮ LIỆU VIỀN
h ú ý:- Góc và mật độ của đường kẻ có khác biệt tùy theo tỷ lệ và kích cỡ, hình dáng và hướng của khu vực (Trang 17)
Chú ý:- Cho các chướng ngại vật có chiều cao trên 30 0m (1000 ft) trên địa hình - Phụ lục 1. BỐ TRÍ VÙNG DỮ LIỆU VIỀN
h ú ý:- Cho các chướng ngại vật có chiều cao trên 30 0m (1000 ft) trên địa hình (Trang 17)
Địa hình xâm phạm mặt phẳng chƣớng ngại vật - Phụ lục 1. BỐ TRÍ VÙNG DỮ LIỆU VIỀN
a hình xâm phạm mặt phẳng chƣớng ngại vật (Trang 18)
THIẾT BỊ PHÙ TRỢ DẪN ĐƢỜNG BẰNG MẮT - Phụ lục 1. BỐ TRÍ VÙNG DỮ LIỆU VIỀN
THIẾT BỊ PHÙ TRỢ DẪN ĐƢỜNG BẰNG MẮT (Trang 18)
R/G/B là giá trị mã bảng mầu Đỏ/Xanh lá cây/Xanh lam - Phụ lục 1. BỐ TRÍ VÙNG DỮ LIỆU VIỀN
l à giá trị mã bảng mầu Đỏ/Xanh lá cây/Xanh lam (Trang 20)
Đường bình độ và các đặc điểm của địa hình - Phụ lục 1. BỐ TRÍ VÙNG DỮ LIỆU VIỀN
ng bình độ và các đặc điểm của địa hình (Trang 20)
Khu vực địa hình không đầy đủ hoặc không đáng tin cậyRừng - Phụ lục 1. BỐ TRÍ VÙNG DỮ LIỆU VIỀN
hu vực địa hình không đầy đủ hoặc không đáng tin cậyRừng (Trang 21)
HƯỚNG DẪN VỀ MÀU SẮC ĐỊA HÌNH TRÊN BẢN ĐỒ, SƠ ĐỒ HÀNG KHÔNG - Phụ lục 1. BỐ TRÍ VÙNG DỮ LIỆU VIỀN
HƯỚNG DẪN VỀ MÀU SẮC ĐỊA HÌNH TRÊN BẢN ĐỒ, SƠ ĐỒ HÀNG KHÔNG (Trang 22)
BÌNH ĐỘ ĐỊA HÌNH - Phụ lục 1. BỐ TRÍ VÙNG DỮ LIỆU VIỀN
BÌNH ĐỘ ĐỊA HÌNH (Trang 26)
ĐỊA HÌNH XÂM PHẠM BỀ MẶT CHƯỚNG NGẠI VẬT DÂN CƯ CƠ SỞ HẠ TẦNG - Phụ lục 1. BỐ TRÍ VÙNG DỮ LIỆU VIỀN
ĐỊA HÌNH XÂM PHẠM BỀ MẶT CHƯỚNG NGẠI VẬT DÂN CƯ CƠ SỞ HẠ TẦNG (Trang 27)
CỰ LY VÀ CHIỀU CAO THEOMÉT SƠ ĐỒ ĐỊA HÌNH TIẾP CẬN CHÍNH XÁC - ICAO DONLON/INTL ...(EADD) - Phụ lục 1. BỐ TRÍ VÙNG DỮ LIỆU VIỀN
CỰ LY VÀ CHIỀU CAO THEOMÉT SƠ ĐỒ ĐỊA HÌNH TIẾP CẬN CHÍNH XÁC - ICAO DONLON/INTL ...(EADD) (Trang 29)
w