Pháo đài 79 Sân bay sử dụng trong sơ đồ, không yêu cầu phân cấp sân bay 93 Sân bay khẩn cấp hoặc sân bay không có cơ sở vật chất 90 Dữ liệu sân bay trong mẫu viết tắt có thể đi kèm với
Trang 1Lề 02 cm cách mép dưới trang sơ đồ
© NĂM BAN HÀNH VÀ TÊN CƠ QUAN BAN HÀNH
Phụ lục 1 BỐ TRÍ VÙNG DỮ LIỆU VIỀN
THÔNG TIN TÀI LIỆU PHÁT HÀNH
DỮ LIỆU THAM CHIẾU
Trang 2Phụ lục 2 CÁC BIỂU TƯỢNG TRÊN BẢN ĐỒ, SƠ ĐỒ HÀNG KHÔNG
1 DANH MỤC CHỈ SỐ BIỂU TƯỢNG SẮP XẾP THEO CHUYÊN ĐỀ
Các đặc điểm mặt đất bất thường được gán nhãn thích hợp 10
ĐẶC TRƯNG THỦY HỆ (19 - 46) biểu tượng Chỉ số
Trang 3Sông và suối (nước chảy theo mùa) 25
ĐƯỜNG CAO TỐC VÀ ĐƯỜNG PHỐ (57-62)
Trang 4Pháo đài 79
Sân bay sử dụng trong sơ đồ, không yêu cầu phân cấp sân bay 93
Sân bay khẩn cấp hoặc sân bay không có cơ sở vật chất 90
Dữ liệu sân bay trong mẫu viết tắt có thể đi kèm với các biểu tượng sân bay 96
CÁC BIỂU TƯỢNG SÂN BAY DÙNG CHO SƠ ĐỒ TIẾP CẬN (97-98)
Các sân bay có ảnh hưởng đến vòng lượn tại sân của sân bay khác mà nó làm
CÁC PHƯƠNG TIỆN DẪN ĐƯỜNG VÔ TUYẾN (99-110) biểu tượng Chỉ số
Phương tiện dẫn đường vô tuyến VOR và DME đặt cùng vị trí – VOR/DME 103 Phương tiện dẫn đường vô tuyến VOR và TACAN đặt cùng vị trí – VORTAC 107
Trang 5Đài điểm vô tuyến 109 Phương tiện dẫn đường chiến thuật sóng UHF - TACAN 106
DỊCH VỤ KHÔNG LƯU (111 – 144) biểu tượng Chỉ số
Vùng kiểm soát, Đường hàng không, Tuyến đường kiểm soát 113
PHÂN LOẠI VÙNG TRỜI (126 và 127)
Dữ liệu hàng không viết tắt được dùng kết hợp với các ký hiệu phân loại vùng
Chướng ngại vật cao khác thường – có đèn (biểu tượng tùy chọn) 135 Chướng ngại vật cao khác thường (biểu tượng tùy chọn) 134
Tua bin gió – nhóm nhỏ và nhóm trong khu vực chính, có đèn 141
THIẾT BỊ PHÙ TRỢ BẰNG MẮT (142 – 144)
Trang 6KÝ HIỆU DÙNG TRONG SƠ ĐỒ CHƯỚNG NGẠI VẬT SÂN BAY
LOẠI A, B VÀ C (162-170)
Chỉ số biểu tượng
CÁC BIỂU TƯỢNG BỔ SUNG DÙNG CHO SƠ ĐỒ GIẤY VÀ SƠ ĐỒ
ĐIỆN TỬ (171 – 180) biểu tượng Chỉ số
Phù trợ dẫn đường vô tuyến và đài điểm có cùng vị trí 178
Trang 7Đường cất hạ cánh 175
2 DANH MỤC CHỈ SỐ BIỂU TƯỢNG SẮP XẾP THEO TÊN
Các sân bay có ảnh hưởng đến vòng lượn tại sân của sân bay khác mà nó làm
Trang 8Đ biểu tượng Chỉ số
Trang 9Đường đua hoặc sân vận động 77
Trang 10biểu tượng
Những đặc điểm vùng nước không bình thường được gán nhãn thích hợp 46
Phù trợ dẫn đường vô tuyến và đài điểm có cùng vị trí 178 Phương tiện dẫn đường chiến thuật sóng UHF - TACAN 106 Phương tiện dẫn đường vô tuyến VOR và DME đặt cùng vị trí – VOR/DME 103 Phương tiện dẫn đường vô tuyến VOR và TACAN đặt cùng vị trí – VORTAC 107
Ranh giới quốc tế đóng cửa ngoại trừ bay qua hành lang 128
Trang 11Ruộng muối (bốc hơi) 34
biểu tượng
Sân bay khẩn cấp hoặc sân bay không có cơ sở vật chất 90 Sân bay sử dụng trong sơ đồ, không yêu cầu phân cấp sân bay 93
Tua bin gió – nhóm nhỏ và nhóm trong khu vực chính, có đèn 141
Vị trí thiết bị quan trắc tầm nhìn đường cất hạ cánh 153
Vùng kiểm soát, Đường hàng không, Tuyến đường kiểm soát 113
Trang 12Vùng thông báo bay – FIR 111 Vùng trời hạn chế (khu vực cấm bay, khu hạn chế hoặc khu vực nguy hiểm) 129
biểu tượng
Trang 134435
Núi đá biệt lập
Núi đá có sóng vỗ
Vùng nước bất thường có nhãn mô tả thích hợp
Liên tục
Bất thường
Hồ có nước thường xuyên
Vùng sỏi đá
Đá lộ thiên
Nhiều núi lửa nhỏ
Núi lửa đang hoạt động
Trang 1465
6655
56
67
68
8884
Hỗn hợp quân sự dân dụng trên nước
Sân bay khẩn cấp hoặc sân bay không có cơ sở vật chấtSân bay bỏ hoang hoặc đóng cửa
Vùng neo tầu thuyền
Sân bay sử dụng trong sơ
đồ, không yêu cầu phân cấp sân bay (VD: sơ đồ hệ thống đường HK)
Sân bay trực thăng
Chú ý: Sân bay chỉ sử dụng cho trực thăng
Chú ý: Tùy theo chức năng của sơ đồ, vùng đường CHC của sân bay có thể được biểu diễn thay cho biểu tượng sân bay
Ranh giới (quốc tế)
Ranh giới ngoài
Hàng ràoĐường điện thoại hoặc điện tín
Đập
Phà
Đường sắt (một làn)
Đường sắt
(hai hay nhiều làn)
Đường sắt (đang thi công)
Hỗn hợp quân sự dân dụng trên nước
Sân bay khẩn cấp hoặc sân bay không có cơ sở vật chấtSân bay bỏ hoang hoặc đóng cửa
Vùng neo tầu thuyền
Sân bay sử dụng trong sơ
đồ, không yêu cầu phân cấp sân bay (VD: sơ đồ hệ thống đường HK)
Sân bay trực thăng
Chú ý: Sân bay chỉ sử dụng cho trực thăng
Chú ý: Tùy theo chức năng của sơ đồ, vùng đường CHC của sân bay có thể được biểu diễn thay cho biểu tượng sân bay
Ranh giới (quốc tế)
Ranh giới ngoài
Hàng ràoĐường điện thoại hoặc điện tín
Đập
Phà
Đường sắt (một làn)
Đường sắt
(hai hay nhiều làn)
Đường sắt (đang thi công)
Trang 15đèn lề và ống gió có đèn báo hoặc
dấu hiệu chỉ hướng hạ cánh Ghi chú: Một dấu gạch ngang thay
thế khi không sử dụng L hoặc H
Đường CHC có bề mặt cứng trong mọi thời tiết thông thường
Chiều dài của đường CHC dài nhất với giá trị làm tròn gần nhất đến hàng bội số của 100m, đã lựa chọn sử dụng trên sơ đồ
LIVINGSTONE
357 L H 95
4 SÂN BAY (tiếp)
DỮ LIỆU SÂN BAY TRONG MẪU VIẾT TẮT
CÓ THỂ ĐI KÈM VỚI CÁC BIỀU TƯỢNG
Các sân bay có ảnh hưởng đến vòng
lượn tại sân của sân bay có phương
thức được xây dựng
99 Biểu tượng phương tiện dẫn đường vô tuyến cơ bản
Ghi chú: có hoặc không kèm theo nhãn dữ liệu
104 Cự li theo ki lô mét (dặm) đến đài DME
Nhận dạng của đài dẫn đường vô tuyến
15 KMKAV
105
106
Cự ly DME
Ra-đi-ăng VOR Phương vị Ra-đi-ăng từ và nhận dạng của VOR R-090 KAV
Đài dẫn đường chiến thuật
110
Vòng chia độ
Được đặt theo hướng trên sơ đồ phù
hợp với tuyến chuẩn của đài (thông
thường theo hướng Bắc từ)
Vòng chia độ được dùng kết hợp với các biểu tượng tương ứng ở bên
Ghi chú: Có thể thêm điểm vào vòng chia độ khi cần thiết
Sơ đồ điện tửTUYẾN DỐC ĐÁPDạng hình
ê lípDạng hình khúc xương
VOR và TACAN đặt cùng vị trí VORTAC
Hệ thống hạ cánh bằng thiết bị ILS
Đài điểm vô tuyến
Ghi chú: Đài điểm có thể được biểu diễn có đường bao, tô kín hoặc
Các sân bay có phương thức được xây dựng
Ghi chú: Tài liệu hướng dẫn về thể hiện dữ liệu phù trợ dẫn đường vô tuyến quy định trong Doc 8697 của ICAO
Trang 16Vùng thông báo bay FIR
CTAAWY
Vệt bay bằng mắt
Theo yêu cầu(NA)
Bắt buộc(NA)
Theo yêu cầuBay tắt Bắt buộcBay tắt
Bắt buộc, yêu cầu có thiết bị thông tin liên lạc vô tuyến Bắt buộc, không yêu cầu có thiết
bị thông tin liên lạc vô tuyến Khuyến cáo
Theo yêu cầu
Điểm mốc tiếp cận chót FAF
36
Điểm báo cáo VFR
Giao điểm INT
VORTAC
VOR
VOR/DMETACAN
NDB
Lộ điểm WPT
Chi tiết sử dụng và ý nghĩa của các biểu tượng này, xem tại mục 2.4
Theo yêu cầuBay qua
Bắt buộcBay qua
BÁO CÁOBAY TẮT/BAY QUA
Điểm trọng yếutrong dẫn đường truyền thống trong dẫn đường khu vựcĐiểm trọng yếu
Không sử dụng Không sử dụngCHỨC NĂNG CÁC ĐIỂM TRỌNG YẾU
Trang 17Độ cao/mực bay
Chú ý: Chỉ dùng trên sơ đồ SID và STAR Không nhằm mục đích mô tả độ cao tối thiểu vượt chướng ngại vật
“Cửa sổ” độ cao/mực bay
“Tại hoặc cao hơn” độ cao/mực bay
“Tại hoặc thấp hơn” độ cao/mực bay
“Bắt buộc” Độ cao/mực bay
“Khuyến cáo” Độ cao/mực bay
“Dự kiến” Độ cao/mực bay
Phân loại vùng trời
Dữ liệu hàng không viết tắt được dùng kết hợp với các ký hiệu phân loại vùng trời
Chú ý:- Góc và mật độ của đường kẻ có khác biệt tùy theo tỷ lệ và kích cỡ, hình dáng và hướng của khu vực
Ranh giới chung của hai khu vực tiếp giáp
Chiều cao so với mốc cụ thể(chữ đứng trong ngoặc đơn)Ranh giới quốc tế đóng cửa ngoại trừ bay qua hành lang
5 DỊCH VỤ KHÔNG LƯU (tiếp)
200m AGL - FL 245
FL 245 200m AGL 119.1 TMA DONLON
A B C D E F G
Trang 18Tua bin gió - Không có đèn và có đèn
Tua bin gió - Nhóm nhỏ và nhóm trong khu vực chính, có đèn
Chú ý 1 - Đèn biển đổi mầu đỏ và mầu trắng trừ khi chỉ rõ mầu khác biệt Đèn biển có mầu trắng trừ khi chỉ rõ mầu khác biệt
Fl Nhấp nháy
G Xanh lá cây
Gp NhómĐèn hàng không trên mặt đất
sec Giây(U) Không nhìn thấy
Bãi đáp trực thăng trên sân bay
Điểm quy chiếu sân bay ARP
Điểm kiểm tra đài VOR
Vị trí thiết bị quan trắc tầm nhìn đường CHC
(RVR)
Đèn báo chướng ngại vậtĐèn điểm
Thiết bị chỉ hướng hạ cánh (có đèn)Thiết bị chỉ hướng hạ cánh (không có đèn)Đèn điểm chờ
Vị trí chờ lên đường CHC Mẫu A
Mẫu B
Vị trí chờ trung gianĐiểm nóng
158157
159
160161
167
168169
170
Vách đứng
Địa hình xâm phạm mặt phẳngchướng ngại vật
1
HỖN HỢP
THIẾT BỊ PHÙ TRỢ DẪN ĐƯỜNG BẰNG MẮT
6 KÝ HIỆU SỬ DỤNG TRONG SƠ ĐỒ SÂN BAY/SÂN BAY TRỰC THĂNG
7 KÝ HIỆU SỬ DỤNG TRONG SƠ ĐỒ CHƯỚNG NGẠI VẬT SÂN BAY - LOẠI A, B
144Điện tử
Trang 196600' 10,500' 8100' 8600'
Độ cao tối thiểu theo phân khu MSA
Ghi chú - Biểu tượng này có thể được thay đổi để phản ánh
hình dáng phân khu cụ thể
Độ cao đến trong khu vực tiếp cận TAA
Ghi chú - Biểu tượng này có thể được thay đổi để phản ánh
(loại phụ trợ được dùng trong phương thức được
chú thích trên đỉnh của biểu tượng)
Đài mốc vô tuyến
(loại đài được chú thích trên đỉnh của biểu tượng)
Phụ trợ dẫn đường vô tuyến và đài mốc vô tuyến có cùng vị trí
(loại phụ trợ được chú thích trên đỉnh của biểu tượng)
Vị trí DME
(khoảng cách từ thiết bị đo cự ly và vị trí trong phương thức
được chú thích trên đỉnh của biểu tượng )
Vị trí thiết bị đo cự ly và đài mốc vô tuyến có cùng vị trí
(khoảng cách từ thiết bị đo cự ly và loại đài được chú thích trên đỉnh
Trang 20Khu vực xây dựng
Đường cao tốc và đường bộ
MẦU ĐENđốm chấm
Đường bình độ và các đặc điểm của địa hình
Đồng muối
Sông và hồ lớn có nước theo mùa
Dữ liệu hàng không (ngoại trừ đường hàng không và sơ đồ khu vực tiếp
cận - ICAO) có thể yêu cầu các mầu sắc khác nhau Đường bình độ có thể
sử dụng cả hai mầu trong bảng mầu này, những nơi chỉ sử dụng một mầu thì
mầu xanh đậm được ưu tiên
MẦU ĐEN
MẦU ĐENnửa tông
MẦU ĐỎ
MẦU NÂU
MẦU XANH
MẦU XANHnửa tông
MẦU XANHbằng đốm chấm
MẦU XANHbằng đốm chấm
MẦU
ĐỎ THẪM
MẦU XANH ĐẬM
Đối tượng kinh tế, văn hóa, xã hội (ngoại trừ đường cao tốc và đường bộ); đường viền của
các thành phố lớn; lưới tọa độ; điểm độ cao; núi đá xa bờ; tên và chữ viết (ngoại trừ tên và
chữ viết của các đối tượng thuộc thủy hệ và hàng không)
MẦU VÀNG
Đường bờ biển; đường viền hệ thống cấp thoát nước, sông, hồ, kênh, mương; đường đẳng
sâu; tên và chữ viết của các đối tượng thuộc thủy hệ
Phụ lục 3
HƯỚNG DẪN VỀ MÀU SẮC TRÊN BẢN ĐỒ, SƠ ĐỒ HÀNG KHÔNG
Trang 21Khu vực địa hình không đầy đủ hoặc không đáng tin cậy
MẦU VÀNG
KÝ HIỆU BẢN ĐỒ/SƠ ĐỒ (tiếp)
MẦU TRẮNG
MẦU TRẮNG
Tô mầu cho độ cao cực điểm
Tô mầu cho độ cao cao hơn
Tô mầu cho độ cao trung bình
Tô mầu cho độ cao thấp hơn
Tô mầu cho khu vực dưới mực nước biển
MẦU NÂU ĐỎ
MẦU NÂU
MẦU VÀNG SẬM
MẦU XANH LỤC
MẦU LỤC LAM
MẦU XÁM
MẦU TRẮNG
Ghi chú 1 - Việc tô mầu cơ bản
phải đồng nhất theo quy định của
Trang 22HƯỚNG DẪN TÔ MẦU ĐỘ CAO
MẦU NÂU
MẦU VÀNG SẪM (MẦU DA BÒ)
MẦU LỤC LAM
MẦU XANH LỤC
MẦU XANH LỤC nửa tông
MẦU TRẮNG
MẦU XÁM
Mực nước biển
Ghi chú 1 - Việc tô mầu phải đồng nhất theo quy định của bản đồ hàng không thế giới
Ghi chú 2 - Việc tô mầu độ cao không liên quan đến việc tô mầu của cả hệ thống, cho phép có sự tùy chọn linh động.
Trang 23SƠ ĐỒ HÀNG KHÔNG THẾ GIỚI – ICAO TỶ LỆ 1:1 000 000 MẦU SẮC MỨC CAO ĐỊA HÌNH VÀ ĐỘ SÂU THỦY HỆ
56.0/-7.0/2.3
C60.1M38.3Y51.4K0.0
R132G137B112
82.9/-3.3/16.0 C14.3M8.0Y36.0K0.0 R220G207B151
39.1/22.2/23.8 C0.0M72.6Y100.0K50.0 R136G76B44
50.4/19.8/31.3 C0.0M53.6Y100K31.7 R165G106B54
55.1/19.2/35.7 C0.0M47.8M100K24.9 R179G118B56
60.8/17.6/38.5 C18.0M48.4Y100K0.0 R195G133B63
78.1/6.3/24.1 C10.1M20.0Y48.0K0.0 R226G187B126
72.8/9.8/28.2 C13.2M28.0Y60.0K0.0 R216G171B107
84.1/2.6/20.8 C6.5M12.0Y37.0K0.0 R236G206B147
88.0/2.2/7.8 C4.9M7.0Y19.0K0.0 R243G218B178
89.9/2.1/1.5 C4.0M5.0Y12.0K0.0 R245G224B186
45.5/22.3/24.5 C0.0M67.3Y100.0K37.0 R154G92B56
45.5/22.3/24.5 C0.0M67.3Y100.0K37.0 R154G92B56
67.0/13.4/9.6 C22.2M40.0Y44.0K0.0 R200G153B126
78.8/8.2/2.1 C12.7M21.0Y22.0K0.0 R223G189B166
61.8/16.9/38.2 C6.7M40.0Y98K16.0 R196G137B65
78.1/8.2/12.5 C11.2M23.0Y35.0K0.0 R225G187B146
84.1/5.4/4.3 C7.9M13.5Y19.0K0.0 R235G205B175
81.0/4.2/26.1 C7.8M15.0Y46.0K0.0 R231G198B129
81.0/4.2/26.1 C7.8M15.0Y46.0K0.0 R231G198B129
86.7/2.7/9.6 C5.7M8.0Y22.0K0 R240G214B172
89.1/2.3/3.7 C4.0M6.5Y14K0.0 R242G219B186
63.1/-8.0/46.0 C9.0M0.0Y100.0K29.5 R163G156B48
82.9/-3.3/16.0 C14.3M8.0Y36.0K0.0 R220G207B151
63.1/-8.0/46.0 C9.0M0.0Y100.0K29.5 R163G156B48
63.1/-8.0/46.0 C9.0M0.0Y100.0K29.5 R163G156B48
62.0/-8.8/41.0 C19.0M6.0Y100.0K25.8 R158G153B57
62.0/-8.8/41.0 C19.0M6.0Y100.0K25.8 R158G153B57
39.9/-.6/-27.0 C100.0M62.0Y4.0K20.6 R84G95B121
61.8/16.9/38.2 C6.7M40.0Y98K16.0 R196G137B65
56.0/-7.0/2.3 C60.1M38.3Y51.4K0.0 R132G137B112
56.0/-7.0/2.3
C60.1M38.3Y51.4K0.0
R132G137B112
78.7/0.4/-13.4 C24.4M13.0Y6.5K0.0 R202G194B191
CHÚ THÍCH:
DÒNG THỨ NHẤT: CÁC GIÁ TRỊ MẦU LAB
DÒNG THỨ HAI: CÁC GIÁ TRỊ MẦU CMYK
DÒNG THỨ BA: CÁC GIÁ TRỊ RGB
Trang 24BẢN ĐỒ THẾGIỚI QUỐC TẾ TỶ LỆ 1:1 000 000 MẦU SẮC MỨC CAO ĐỊA HÌNH VÀ ĐỘ SÂU THỦY HỆ
75.0/-17.6/-4.9 C46.0M4.0Y32.0K0.0 R165G194B151
88.3/4.9/-1.0 C4.1M8.0Y10.0K0.0 R244G217B194
84.9/7.7/2.9 C5.0M13.0Y17.0K0.0 R241G206B179
78.6/13.4/46.5 C0.0M23.0Y75.0K0.0 R244G183B86
88.0/-3.3/52.2 C4.0M4.0Y72K0.0 R247G220B94
79.1/-19.4/40.3 C28.5M0.0Y75K0.0 R187G205B96
84.9/7.7/2.9 C5.0M13.0Y17.0K0.0 R241G206B179
88.3/4.9/-1.0 C4.1M8.0Y10.0K0.0 R244G217B194
84.9/7.7/2.9 C5.0M13.0Y17.0K0.0 R241G206B179
86.7/6.3/1.1 C4.4M11.0Y11.0K0.0 R243G212B187
83.0/8.3/14.9 C0.0M14.0Y30.0K4.5 R241G200B153
88.3/4.9/-1.0 C4.1M8.0Y10.0K0.0 R244G217B194
84.3/7.5/24.6 C0.0M14Y40K0.0 R246G204B140
76.7/15.6/61.0 C0.0M24Y100.0K0.0 R244G177B49
82.1/6.3/54.3 C0.0M14Y79K0.0 R245G198B77
87.3/-2.2/50.4 C0.0M4Y65K0.0 R245G198B77
90.8/-2.0/19.2 C4.0M4.0Y32.0K0.0 R248G228B164
91.7/0.0/4.2 C4.2M3.0Y15.0K0.0 R248G230B193
90.8/-1.5/1.7 C6.5M0.0Y13.0K0.0 R241G228B195
86.7/-8.9/16.9 C13.9M0.0Y35.0K0.0 R222G221B158
90.1/-1.1/-5.7 C9.5M2.5Y6.0K0.0 R236G226B207
87.3/-5.2/-5.4 C14.0M0.0Y10.0K4.0 R220G221B199
90.1/-1.1/-5.7 C9.5M2.5Y6.0K0.0 R236G226B207
84.3/7.5/24.6 C0.0M15.0Y40.0K0.0 R246G204B140
78.6/13.4/46.5 C0.0M23.0Y75.0K0.0 R244G183B86
85.2/6.7/22.1 C0.0M13.0Y36.0K0.0 R247G207B146
91.4/2.1/-0.7 C4.0M5.0Y9.0K0.0 R249G228B201
88.3/4.0/10.1 C0.0M7.0Y20.0K4.0 R247G218B175
88.0/-3.3/52.2 C4.0M4.0Y75K0.0 R247G220B94
88.0/-3.3/52.2 C4.0M4.0Y75K0.0 R247G220B94
88.0/-3.3/52.2 C4.0M4.0Y75K0.0 R247G220B94
90.8/-2.0/19.2 C4.0M4.0Y33.0K0.0 R248G228B164
91.7/0.0/4.2 C4.2M3.0Y14.0K0.0 R248G230B193
90.8/-1.5/1.7 C6.5M0.0Y13.0K0.0 R241G228B195
86.7/-8.9/16.9 C13.9M0.0Y34.0K0.0 R222G221B158
86.7/-8.9/16.9 C13.9M0.0Y34.0K0.0 R222G221B158
DÒNG THỨ NHẤT: CÁC GIÁ TRỊ MẦU LAB
DÒNG THỨ HAI: CÁC GIÁ TRỊ MẦU CMYK
DÒNG THỨ BA: CÁC GIÁ TRỊ RGB
Trang 25Phụ lục 5 MẪU CỦA MỘT SỐ LOẠI SƠ ĐỒ HÀNG KHÔNG
SƠ ĐỒ MẪU 1: SƠ ĐỒ CHƯỚNG NGẠI VẬT SÂN BAY - ICAO - LOẠI A
SƠ ĐỒ MẪU 2: SƠ ĐỒ CHƯỚNG NGẠI VẬT SÂN BAY - ICAO - LOẠI B
SƠ ĐỒ MẪU 3: TRANG DỰ KIẾN BỔ SUNG SƠ ĐỒ
SƠ ĐỒ MẪU 4: SƠ ĐỒ ĐỊA HÌNH TIẾP CẬN CHÍNH XÁC - ICAO
SƠ ĐỒ MẪU 5: SƠ ĐỒ HỆ THỐNG ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG - ICAO
SƠ ĐỒ MẪU 6: SƠ ĐỒ KHU VỰC - ICAO
SƠ ĐỒ MẪU 7: SƠ ĐỒ PHƯƠNG THỨC KHỞI HÀNH TIÊU CHUẨN SỬ DỤNG THIẾT BỊ (SID) - ICAO
SƠ ĐỒ MẪU 8: SƠ ĐỒ PHƯƠNG THỨC ĐẾN TIÊU CHUẨN SỬ DỤNG THIẾT BỊ (STAR) - ICAO
SƠ ĐỖ MẪU 9: SƠ ĐỒ PHƯƠNG THỨC TIẾP CẬN SỬ DỤNG THIẾT BỊ - ICAO
(Dẫn đường truyền thống)
SƠ Đồ MẪU 9a: BẢNG DỮ LIỆU HÀNG KHÔNG
(Phần dữ liệu được trình bầy ở trang kế tiếp của Sơ đồ mẫu 9)
SƠ ĐỒ MẪU 10: SƠ ĐỒ PHƯƠNG THỨC TIẾP CẬN BẰNG MẮT - ICAO
SƠ ĐỒ MẪU 11: SƠ ĐỒ SÂN BAY - ICAO
SƠ ĐỒ MẪU 12: SƠ ĐỒ HƯỚNG DẪN DI CHUYỂN MẶT ĐẤT - ICAO
SƠ ĐỒ MẪU 13: SƠ ĐỒ SÂN ĐỖ VỊ TRÍ ĐỖ TÀU BAY - ICAO
SƠ ĐỒ MẪU 14: SƠ ĐỒ ĐỘ CAO TỐI THIỂU GIÁM SÁT KHÔNG LƯU - ICAO
SƠ ĐỒ MẪU 15: SƠ ĐỒ PHƯƠNG THỨC TIẾP CẬN SỬ DỤNG THIẾT BỊ - ICAO
(Dẫn đường khu vực BARO-VNAV)
SƠ ĐỒ MẪU 15a: SƠ ĐỒ PHƯƠNG THỨC TIẾP CẬN SỬ DỤNG THIẾT BỊ - ICAO
(Phần dữ liệu được trình bầy ở trang kế tiếp của Sơ đồ mẫu 15)
SƠ ĐỒ MẪU 16: SƠ ĐỒ PHƯƠNG THỨC TIẾP CẬN SỬ DỤNG THIẾT BỊ - ICAO
(Dẫn đường khu vực SBAS-LPV)
SƠ ĐỒ MẪU 16a: SƠ ĐỒ PHƯƠNG THỨC TIẾP CẬN SỬ DỤNG THIẾT BỊ - ICAO
(Phần dữ liệu được trình bầy ở trang kế tiếp của Sơ đồ mẫu 16)
SƠ ĐỒ MẪU 17: SƠ ĐỒ PHƯƠNG THỨC TIẾP CẬN SỬ DỤNG THIẾT BỊ - ICAO
(Dẫn đường khu vực GBAS-GLS)
SƠ ĐỒ MẪU 17a: SƠ ĐỒ PHƯƠNG THỨC TIẾP CẬN SỬ DỤNG THIẾT BỊ - ICAO
(Phần dữ liệu được trình bầy ở trang kế tiếp của Sơ đồ mẫu 17)
SƠ ĐỒ MẪU 18: SƠ ĐỒ PHƯƠNG THỨC TIẾP CẬN SỬ DỤNG THIẾT BỊ - ICAO
(Dẫn đường khu vực áp dụng cho tàu bay trực thăng CAT H)
SƠ ĐỒ MẪU 18a: SƠ ĐỒ PHƯƠNG THỨC TIẾP CẬN SỬ DỤNG THIẾT BỊ - ICAO
(Phần dữ liệu được trình bầy ở trang kế tiếp của Sơ đồ mẫu 18)
SƠ ĐỒ MẪU 19: SƠ ĐỒ PHƯƠNG THỨC TIẾP CẬN SỬ DỤNG THIẾT BỊ - ICAO
(Dẫn đường khu vực áp dụng cho tàu bay trực thăng CAT H không bao gồm phần bay bằng mắt)
SƠ ĐỒ MẪU 19 CONT: SƠ ĐỒ PHƯƠNG THỨC TIẾP CẬN SỬ DỤNG THIẾT BỊ - ICAO
(Phần bay bằng mắt được trình bầy ở trang kế tiếp của Sơ đồ mẫu 19)
SƠ ĐỒ MẪU 20: SƠ ĐỒ PHƯƠNG THỨC KHỞI HÀNH TIÊU CHUẨN SỬ DỤNG THIẾT BỊ (SID) - ICAO
(Dẫn đường khu vực áp dụng cho tàu bay trực thăng CAT H)
SƠ ĐỒ MẪU 20a: SƠ ĐỒ PHƯƠNG THỨC KHỞI HÀNH TIÊU CHUẨN SỬ DỤNG THIẾT BỊ (SID) - ICAO
(Phần dữ liệu được trình bầy ở trang kế tiếp của Sơ đồ mẫu 20)
SƠ ĐỒ MẪU 21: SƠ ĐỒ PHƯƠNG THỨC KHỞI HÀNH TIÊU CHUẨN SỬ DỤNG THIẾT BỊ (SID) - ICAO
(Dẫn đường khu vực áp dụng cho tàu bay trực thăng CAT H không bao gồm phần bay bằng mắt)
SƠ ĐỒ MẪU 21 CONT: SƠ ĐỒ PHƯƠNG THỨC KHỞI HÀNH TIÊU CHUẨN SỬ DỤNG THIẾT BỊ (SID) - ICAO
(Phần bay bằng mắt được trình bầy ở trang kế tiếp của Sơ đồ mẫu 21)
Trang 261 400 0
0
100 200 300
CỘT, ĐÀI, THÁP, ĂNG TEN, V.V
TÕA NHÀ HOẶC KIẾN TRÖC LỚN
ĐƯỜNG SẮT
BÌNH ĐỘ ĐỊA HÌNH
ĐỊA HÌNH XÂM PHẠM BỀ MẶT CHƯỚNG NGẠI VẬT
TỶ LỆ PHẲNG 1 : 15 000
GHI NHẬN SỬA ĐỔI
TRÌNH TỰ CHÍNH XÁC PHẲNG 00M
ĐỨNG 00M
DỮ LIỆU THAM CHIẾU
© 2019 CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
BỘ MÉT
SƠ ĐỒ CHƯỚNG NGẠI VẬT SÂN BAY - ICAO
2800 2800 2800 2800
Trang 27031°49'W 031°50'W
031°51'W 031°52'W
031°53'W 031°54'W
031°55'W 031°56'W
031°57'W 031°58'W
031°59'W 032°05'W
032°06'W
09 L
09 R
TWRABNFI.W
AISMET
032°02'W 032°03'W
032°04'W
0 180
30 180
210 30
24 0 60
180 0
150 330
°W
- 19 90
TH AY
Đ Ổ
I H
ÀN G N ĂM 8 ' E
MỨC CAO SÂN BAY: 30M
09R
21°31'18"B-105°48'20"Đ CÂY CỐI HOẶC KHU VỰC CÂY CỐI CỘT, THÁP, …, ĂNG TEN,
TÕA NHÀ HOẶC CÔNG TRÌNH LỚN ĐƯỜNG TẦU HỎA
ĐƯỜNG TRUYỀN TẢI HOẶC CÁP TREO ĐỊA HÌNH XÂM PHẠM BỀ MẶT CHƯỚNG NGẠI VẬT DÂN CƯ CƠ SỞ HẠ TẦNG
ĐIỂM MỨC CAO ĐỊA HÌNH
AO, HỒ, SÔNG, SUỐI
MẶT CHUYỂN T IẾP, ĐỘ DỐC 1: 7
MẶT CHUYỂN T IẾP, ĐỘ DỐC 1: 7 MẶT CHUYỂN T IẾP, ĐỘ DỐC 1:
7
MẶT CHUYỂN T IẾP, ĐỘ DỐC 1:
7
THỀM 09R14M
KHOẢNG TRỐNG
400M
ĐOẠN DỪNG200M
THỀM 27L20M
THỀM 27R16M
Trang 290 -1 -1 0 1 2 3 4 5 6
1 1
0
-1
-1 -2 -3
-2
6 4 2
-2
-4
100 200
300 400
BIỂN ĐẾN 900 M
BỜ BN
GHI NHẬN SỬA ĐỔI
TỶ LỆ PHẲNG 1:2 500
TỶ LỆ ĐỨNG 1:500BÌNH ĐỘ VÀ CHIỀU CAO TÍNH THEO MỨC CAO ĐẦU THỀM ĐƯỜNG CHC
ĐƯỜNG CHC 27R/09L
SƠ ĐỒ MẪU 4
© 2019 CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
BỘ MÉT MÉT
Trang 3010°W 5° 0°
5°E
50° 55°
45°
0
2 9
18 0
2 9
18 0
0
2 918
FIR BENHAN FIR AMSWELL
RICHMAAST/Richmaast NDB 272 RIC 55°59.3'N 026°28.5'E
TMA DONLON
FL 245 200M GND DONLON APP
FIR AMSWELL UNL GND ACC AMSWELL
WICHNOR/SLIPTON VOR/DME 112.1 WNR NDB 332 WNR 55°10'06"N 038°31'30"E
ATLIM 54°43'06"N 047°00'00'W
TEMBO 56°50'24"N 029°51'36"W
BISBO 53°15'12"N 041°34'48"W WNR 112.1 230.8°/159.8
ABOLA 45°42'36"N 035°10'12'W
ULENI 44°23'48"N 033°29'42'W
EBOTO 42°30'06"N 026°00'54'W
ODMUS 49°21'30"N 021°08'00'W
ILURU 50°01'12"N 041°36'48'W
VORAP 42°30'06"N 037°00'06'W
BOOPSPIJK VOR/DME 116.9 BOR 52°22'06"N 032°22'30"E 60M
OSTO VOR 110.3 OST 52°29'54"N 033°14'54"E
ROBBINE NDB 365 ROB 51°58'48"N 032°30'12"W
DONNARD NDB 272 DON 53°02'18"N 032°08'06"E
DONEST VOR 114.3 DNS NDB 234 DOT 52°10'12"N 031°15'24"E
ROCKBY NDB 347 ROK 47°35'42"N 034°24'48"E
RAINBY NDB 311 RNB 55°33'42"N 031°03'12"E
WIJKARD NDB 388 WIK 51°32'00"N 027°40'06"E
WINSWUK NDB 222 WIN 51°45'54"N 021°08'00"E
NEUHANS NHS 47°07'30"N 021°08'00"E
EKCOMBE EKO 47°08'54"N 028°40'00"E
WOODBANK VOR/DME 112.7 WOB 42°43'24"N 036°11'48"E 150M
LIMADOR VOR 114.5 LMD 48°49'48"N 023°12'00"E
ALMA VOR 115.1 ALM NDB 290 41°04'48"N 041°48'06"E
EA P2 UNL GND
EA R1 ALT 1525M GND
EA D5 GND
EA R6 FL230
EA D6 GND
IR O E H N
IR M W
FIR NOVERHAN FIR BROXBY
FIR AMS WEL L FIR BRO XBY
AKVIN/AKVIN DONLON/INTL
WOODBANK/INTL
SIBY/BISTOCK
SEE DONLON AREA CHART
SEE DONLON AREA CHART
TMA NIBORD FL245 450M GND NIBORD APP
CTR NYEBOW 450M NYEBOW TWR
NYEBOW/NIBORD
CTR SIBY 900M SIBY TWR
TMA WOODBANK FL245 450M GND WOODBANK APP
F IR M W L
F IR E T N
FIR BROXBY UNL GND ACC BROXBY
FIR NOVERHAN UNL GND ACC NOVERHAN
FIR RESTON UNL GND ACC RESTON
A
166
900M
G456474 M
303°
127°
G456387 M
307°105°
G456 567 750M
G456 458 1350M087°
267°
070°
257°
UA345 504 FL460 FL245
074°
UA345 432 FL460 FL245
254°
117°
R789 632 FL245 900M
34
157°
A
876
55475 0M
337°
R
789
43290 0M
A6
51013 M
A6
21313 M
A6
33613 M
20675
69
050°
UA345
286FL 0 FL 5
230°
053°
UA345
478FL 0 FL 5
244°
064°
UA345163 FL460FL245
244°
065°
UA345350 FL460FL245
158°
UL123
930FL 0 FL 5
137°
UL
123
667FL 0 FL 5
139°
UL123
195FL 0 FL 5
319°
UL
123
434FL 0 FL 5
107°
15
TMA DONLON
FL 245 200M GND DONLON APP
FIR AMSWELL UNL GND ACC AMSWELL
CTR NYEBOW 450M NYEBOW TWR
R789632FL245900M
117° 297°
UL123667FL460FL245
137° 317°
365400
BISBO 53°15'12"N 041°34'48"W WNR 112.1 230.8°/159.8
0
2 9
18
BOOPSPIJK VOR/DME 116.9 BOR 52°22'06"N 032°22'30"E 60M
VÙNG THỐNG BÁO BAY (FIR)
TÊN VÙNG THÔNG BÁO BAY
GIỚI HẠN TRÊN
GIỚI HẠN DƯỚI
CƠ SỞ CUNG CẤP DỊCH VỤ KIỂM SOÁT ĐƯỜNG DÀI
VÙNG KIỂM SOÁT TIẾP CẬN (TMA)
TÊN VÙNG KIỂM SOÁT TIẾP CẬN
GIỚI HẠN TRÊN
GIỚI HẠN DƯỚI
CƠ SỞ CUNG CẤP DỊCH VỤ KIỂM SOÁT TIẾP CẬN
KHU KIỂM SOÁT (CTR)
TÊN VÙNG KIỂM SOÁT TIẾP CẬN
GIỚI HẠN TRÊN
CƠ SỞ CUNG CẤP DỊCH VỤ KIỂM SOÁT TẠI SÂN BAY
TÊN ĐƯỜNG BAY
VỆT BAY HƯỚNG TỪ
* CỰ LY THEO KI LÔ MÉT
GIỚI HẠN TRÊN
MỰC CAO BAY ĐƯỜNG DÀI TỐI THIỂU
ĐƯỜNG BAY KHÔNG LƯU (CHIỀU RỘNG…….NM)
ĐƯỜNG BAY TƯ VÂN (ADR)
TÊN ĐƯỜNG BAY
THEO YÊU CẦU BẮT BUỘC THEO YÊU CẦU ĐIỂM BÁO CÁO KHÔNG LƯU/KHÍ TƯỢNG (MRP)
ĐÀI VÔ TUYẾN ĐA HƯỚNG SÓNG NGẮN
(VOR)
VÕNG CHIA ĐỘ TRÊN SƠ ĐỒ ĐỊNH HƯỚNG BẮC TỪ
ĐÀI VÔ TUYẾN VÔ HƯỚNG (NDB)
ĐÀI VÔ TUYẾN ĐO CỰ LY (DME)
ĐÀI VOR VÀ DME ĐẶT CÙNG VỊ TRÍ
(VOR/DME)
NHẬN DẠNG PHƯƠNG TIỆN DẪN ĐƯỜNG VÔ TUYẾN
5°W
ĐƯỜNG ĐẲNG TỪ
SƠ ĐỒ HỆ THỐNG ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG - ICAO
Trang 312580 2588
747
950 2152
ĐẶT MÃ SỐ 7600 CHO MÁY HỎI ĐÁP
GIỮ TỐC ĐỘ VÀ ĐỘ CAO ĐƯỢC ẤN ĐỊNH CUỐI CÙNG, HOẶC ĐỘ CAO BAY TỐI THIỂU, LẤY
GIÁ TRỊ CAO HƠN TRONG THỜI GIAN 7 PHÚT TÍNH TỪ THỜI ĐIỂM SAU:
1) ĐẠT MỰC CAO ĐƯỢC ẤN ĐỊNH CUỐI CÙNG HOẶC ĐỘ CAO BAY TỐI THIỂU; HOẶC
2) ĐẶT MẴ SỐ 7600 CHO MÁY HỎI ĐÁP; HOẶC
3) KHÔNG CÓ BÁO CÁO TRÊN ĐIỂM BÁO BẮT BUỘC TỪ ĐÓ THỰC HIỆN ĐIỀU CHỈNH MỰC
CAO VÀ TỐC ĐỘ PHÙ HỢP VỚI KẾ HOẠCH BAY; CHỌN THỜI GIAN MUỘN HƠN.
ĐỘ CAO TỐI THIỂU KHU VỰC (AMA)
TRONG MỖI VÙNG TỨ GIÁC 1° THỂ HIỆN MỘT GIÁ TRỊ ĐỘ CAO TỐI THIỂU KHU VỰC
(AMA) LÀ ĐỘ CAO THẤP NHẤT CÓ THỂ SỬ DỤNG TRONG ĐIỀU KIỆN KHÍ TƯỢNG BAY
BẰNG THIẾT BỊ (IMC) AMA ĐÁP ỨNG KHOẢNG VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT TỐI THIỂU 300
MÉT (600 MÉT TRÊN VÙNG NÚI) TRÊN TẤT CẢ CÁC CHƯỚNG NGẠI VẬT NẰM TRONG
VÙNG TỨ GIÁC AMA ĐƯỢC TRÌNH BẦY TỪ HÀNG CHỤC ĐẾN HÀNG NGHÌN THEO ĐƠN VỊ
MÉT TÍNH THEO MỰC BIỂN TRUNG BÌNH (MSL).
VÍ DỤ: 1 140 MÉT 114
57DON2A
340°
1500 M
MỨC CAO, ĐỘ CAO, CHIỀU CAO THEO MÉT
CỰ LY THEO KMPHƯƠNG VỊ LÀ HƯỚNG TỪ
ĐỘ LỆCH TỪ 3°WDONLON TWR 118.1 DEP 123.7AKVIN TWR 118.3
52° 00' N
53° 00' N
0
18 0
FL430 A
A 57 25
05
35
D N 1A 56 20 17
22 0
BOOPSPIJK VOR/DME 116.9 BOR 52°22'06"N 032°22'30"E 60M
KAVRAN VOR/DME 115.0 KAV 52°32'18"N 031°55'12"E 30M
CALGA VOR 114.3 CAA 52°22'54"N 031°44'36"E
DONNARD NDB 272 DON 53°02'18"N 032°08'06"E
OSTO VOR 110.3 OST 52°29'54"N 033°14'54"E
S
105° OST1A
66 2000M 285°
270°
BOR 1A 22
195°
B R A
38 50M
015° 05
1B 70 20 M
23
111°
DNS 2B 78 2000M
14 9°
KODAP 1B 66 20 M
329°
18
K D P B 60 20 M
00
149°
A876FL
460
23 M A LT
60
2
ROBBINE NDB 365 ROB 51°58'48"N 032°30'12"W 199°
A123
FL413 M LT
285°
G456 FL460 750M ALT
AKVIN NDB 391 AK 52°41'06"N 032°30'18"W
EAR4 FL360 FL230
C
C
C
C C
132°DO
N 1B39
2000M
312°
107° G456 FL460 2000M ALT
TMA DONLON FL245 200M AGL 119.1
C
KODAP 51°51'42"N 031°48'06"W
DONEST VOR 114.3 DNS NDB 234 DOT 52°10'12"N 031°15'24"E
300 1300 2300 3300
KHOẢNG CÁCH BÌNH ĐỘ
32 7°
D5 FL360 GND
DONLON/QT
Trang 3210 5
01
R
L 01
4 O
25KM BOR
D N A 53 20 M
BOR 1A DNS 2BDON 2A KODAP2A
TWR 118.1APP 119.1ACC 120.3
87
89087
921
622
65276
1060M
1250M1910M
19
14 9°
52°32'18"N031°55'12"E30M
CALGAVOR 114.3 CAA52°22'54"N031°44'36"E
DONESTVOR 114.3 DNS NDB 234 DOT52°10'12"N031°15'24"E
SCONENDB/MKR 360 SCN52°22'18"N032°01'42"W
KODAP51°51'42"N031°48'06"W
33 0°
KHOẢNG CÁCHBÌNH ĐỘ
SƠ ĐỒ PHƯƠNG THỨC
KHỞI HÀNH TIÊU CHUẨN
SỬ DỤNG THIẾT BỊ (SID) - ICAO
DONLON/QT (EADD) ĐƯỜNG CHC 27R
QUA BOR / DNS / DON / KODAP BAY LÊN ĐẾN/TẠI MỰC BAY
ĐÃ ĐƯỢC ẤN ĐỊNH CUỐI CÙNG VÀ ĐÃ BÁO NHẬN NHƯNG KHÔNG THẤP HƠN ĐỘ CAO BAY TỐI THIỂU TIẾP TỤC BAY LÊN MỰC BAY TRONG KẾ HOẠCH BAY.
RỜI MỰC BAY HOẶC ĐỘ CAO ĐƯỢC ẤN ĐỊNH CUỐI CÙNG SỚM NHẤT LÀ 7 PHÚT TÍNH TỪ LÚC ĐẠT ĐƯỢC
DNS 2B :ĐƯỜNG CHC 27R
52°
00'
N
52° 00' N