PHIẾU LUYỆN TẬP TOÁN LỚP 7 SỐ 1
Bài 1: Rút gọn:
14
8
12
4
2 2
90 15
4 4
790 79
10 10 10
45 5 75
15 4
3 3
2 9
6 8
4
130
390
2 3
3 5
10 6
15 2
55
5 5 2
910.420
253.272
83.(–4)6 220
108.207 810.258
27.65 93.82 82
94 : 66
252 32 213
306.56 157.107
203.37 64.83
10 10
4 11
820 + 420
425 + 645
36.510
45.94.57 107.273
325
95.316
16 4
8 4
3
5
5
8
9
:
36
11 17
10 15
81 3
27 9
4 5
3 6
16 9
27 8
230.98 612.86
11 2
3 2
2 9
6 16 315.255
1510.272
31) 32) 33) 33) 5 6
15 7 27 16
.6 2
34) 34 13
10 15 2 3
.9 6
3 3
5 4 ) 125
,
0
.(
8
4 ) 25
,
0
(
548.4916
32.35.24 272.8 35) ( )2016 251008 36) 29 25
43 32 125 8) (
.20 5) (
–1
5
210.38 + 68.20
1016.1532.796
15 16 15 16
Trang 241) 84.35 – 46.93 42)
93.46 + 48.35
5 415 99 – 4 320 89
5 29 619 – 7 229 276
103.152.212
Bài 2: Cho một đoạn thẳng cắt hai đường thẳng song song Tính số đo mỗi góc tạo
thành biết số của góc nhỏ nhất bằng số đo của góc lớn nhất (không tính góc bẹt)?1
4
Bài 3: Tìm x biết:
1) 9x+1 9x – 92 82 = 0
2) 3x 32x – 4 = 243
3) (–2)x (–2)x + 1 = –128
Bài 4: Tính:
5
6 2
1
3
4
:
22
3
2 9 3
1 50 25
4 6
5 2
2 2
(2 ) 3 2
3 5 10 6
15 2
5
3 : 7
2 28 5
3 : 7
2
16
4 6
1 49 3 9
16 01 , 0
729
9 3
9
10 2 3
2 7 2 11
2
2
.16
3 39
7 91
15 : 25
2
3 4 16 21
2
3 1
3 : 36
2 9
4 59
36 45
9 59
23
11 3
3 2
2 3
0 3
3 2
2004 2
3 : 3
5 : 4
4
1 1 : 2
1 2 5 , 0 8 , 0 3
1 5
3
2
1
11
2 6 25 , 0 11
9 13 4
1
Trang 322) (3 – 2,5) – [5 – (–1,5)] 23)
2
2
2
15 : 13 :
5
3 3
1
.
3
2
2
1 7
2 3 ) 7 , 4 5 , 0 ( 7 2
28)
3 2
.
2
3
3, 56 : ( 3, 6)
2
30)
3 2
15 4
2 5
4