1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề cương ôn tập Toán 9 HK II44110

20 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 402,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm các cạnh góc vuông của tam giác và tính diện tích của hình vuông đó.. Qua C, D vẽ các tiếp tuyến với nữa đường tròn.. Từ một điểm E tùy ý trên nữa đường tròn E ≠ C, D vẽ tiếp tuyến

Trang 1

CÁC ĐỀ THAM KHẢO

ĐỀ 1:

Bài 1 : ( 3 điểm) Giải các phương trình sau :

a) 9x2 - 6x + 1 = 0

b) x4 – 6x2 – 27 = 0

   

Bài 2 : (1.5 điểm ) Cạnh huyền của một tam giác vuông bằng 13m Hai cạnh góc vuông hơn kém

nhau 7m Tìm các cạnh góc vuông của tam giác và tính diện tích của hình vuông đó.

Bài 3 : Cho phương trình: x2 + (2m – 1)x – 2m = 0 (1.5 điểm)

a) Chứng minh phương trình luôn luôn có nghiệm với mọi giá trị của m.

b) Gọi x1 , x2 là hai nghiệm của phương trình Tính m để có 3x1.x2 + 7 = 5(x1+x2)

Bài 4: (3 điểm) Cho nữa đường tròn (I; R) đường kính CD Qua C, D vẽ các tiếp tuyến với nữa

đường tròn Từ một điểm E tùy ý trên nữa đường tròn (E ≠ C, D) vẽ tiếp tuyến thứ ba với nữa đường tròn cắt các tiếp tuyến tại C, D theo thứ tự là F, G

a) Chứng minh: Tứ giác CFEI nội tiếp Xác định tâm của đường tròn đó.

b) Chứng minh: FI.ED = 2I2

c) Cho ฀ 0, I = 3cm, IG = 6cm Tính diện tích phần mặt phẳng giới hạn bởi hai tiếp

120

tuyến EG, DG và cung ED฀ .

Câu 5: : (1 điểm) Cho hình nón như hình bên

Biết BC= 4cm, AB = 2cm

Tìm diện tích xung quanh

và thể tích của hình nón.

HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 9 - HKII - NH : 2011- 2012

1a a) 9x2 - 6x + 1 = 0 S = { 6 ; 4 }

1b b) x4 - 6x2 – 27 = 0 S = { -3 ; 3 }

1

   

Trang 2

Trang: 2

2

2

Gọi cạnh góc vuông nhỏ của tam giác vuông là : x (cm) ( ĐK: 15>x>0) cạnh góc vuông lớn của tam giác vuông là: x+3 (cm)

Theo đinh lý Pitago ta có : 152=x2+(x+3)2

x2+x2+6x+9-225=0 2x2+6x-216=0 x2+3x-108=0

x1=9 và x2=-12 <0 (loại)

Vậy tam giác có hai cạnh góc vuông lần lượt là : 9 cm và 12 cm

Và S = 1.9.12 = 54 (cm2)

2

3° Ta có:

2

2

2

4 (2 1) 4( 2 )

(2 1) 0

m

      

Vậy phương trình có nghiệm   0 với mọi giá trị của m 3

3b Tìm được m = 1

2

+ Vẽ hình đúng

Do Ax,By, Mt là tiếp tuyến của (O), nên Ax  AB; By AB; OM Mt => ฀ ฀ 0

90

=> Tứ giác HAOM nội tiếp

Tâm là trung điểm của OH

4b

Có góc AOH = góc HOM và Ax , Mt là tiếp tuyến (O)

và ฀ 1฀ ฀ ( ùng chán cung AM)฀

2

=> vuông HAO đồng dạng vuông AMB

HO AO => HO.MB = AO.AB = 2R2

4

4c

2 0

2 0

.120

360

3 3

q MOB

OBK

R

KB

S = 9 3 3 = 3(3 3 ) cm2

M x

A

H

O

DeThiMau.vn

Trang 3

AB=BCsinC=BCsin300=4 0,5=2 (cm)

AC=BCcosC=BCcos300= 2 3 (cm)

2

3

4 

Sxq= Rl= 2 4=8 (cm  2)

3

3 8 3 2 2 3

1 3

h R

ĐỀ 2:

Bài 1 Vẽ đồ thị hàm số y = 2x2 trên mặt phẳng tọa độ Oxy

Bài 2 Cho phương trình: x2- 4x + 3m -3 = 0 (2) (với m là tham số)

a) Giải phương trình khi m = 2

b) Tìm điều kiện của m để phương trình (2) có hai nghiêm x1 ,x2 thoả mãn 22 8

2

1 x

x

Bài 3 Cho một số có hai chữ số Tổng hai chữ số của chúng bằng 10 Tích của hai chữ số ấy nhỏ hơn số đã cho là 12 Tìm số đó cho

B ài 3.Cho tø gi¸c ABCD néi tiÕp ®­êng trßn ®­êng kÝnh AD Hai ®­êng chÐo AC vµ BD c¾t nhau t¹i E KÎ

EF vu«ng gãc víi AD t¹i F Chøng minh r»ng:

a) Tø gi¸c DCEF néi tiÕp ®­îc b) CDE฀ CFE฀ c) Tia CA lµ tia ph©n gi¸c cña BCF฀

Bài 1.

2) Vẽ chính xác và đẹp đồ thị hàm số

Bài 2.

a) Thay m 2 vào pt (2) ta được: x24x 3 0

Nhận xét: a b c       1 4 3 0

=>Pt có 2 nghiệm x1 1 , x2 3

b) Tính:   ' 7 3m

3

Theo hệ thức Vi-ét: 1 2

1 2

4

x x

x x m





1 2 8 ( 1 2 ) 2 1 2 8

xx   xxx x

7

3

Giá trị 7 thoả mãn điều kiện Vậy là giá trị cần tìm

3

3

3

m

Bài 3 - Gọi chữ số hàng chục là x ( 1 x 9; x N);   

Chữ số hàng đơn vị là: 10 – x

PT: x.(10 –x) + 12 = 10x + 10 – x

- Giải PT: x2 –x -2 =0 x1= -1 (loại); x2= 2 (t/m)

- Trả lời : Số cần tìm là 28

Bài 4. Vẽ hình đúng

Trang 4

Trang: 4

1 1

F E

D

C

B

A

a)Ta có: ACD = 90฀ 0 ( góc nội tiếp chắn nửa đường tròn đường kính AD )

Hay ECD = 90฀ 0

Xét tứ giác DCEF có:

ECD = 90฀ 0 ( cm trên )

EFD = 90฀ 0 ( vì EF  AD (gt) )

, mà , là 2 góc ở vị trí đối diện

ECD + EFD = 90 90 180

=> Tứ giác DCEF là tứ giác nội tiếp ( đpcm )

b) Vì tứ giác DCEF là tứ giác nội tiếp ( cm phần a )

=> CDE = CFE฀ ฀ ( góc nội tiếp cùng chắn CE฀ ) ( đpcm )

c) Vì tứ giác DCEF là tứ giác nội tiếp ( cm phần a )

=> C = D฀1 ฀1 ( góc nội tiếp cùng chắn EF฀ ) (4)

Xét đường tròn đường kính AD, ta có:

C = D฀2 ฀1 ( góc nội tiếp cùng chắn AB฀ ) (5)

Từ (4) và (5) => ฀ ฀ hay CA là tia phân giác của ( đpcm )

ĐỀ 3:

Bài 1: gpt a, 5x2 - 3x = 0 b, 6x2 - 4x - 2 = 0

Bài 2:: Cho hàm số y = 2,5x2

a, Vẽ đồ thị (P) của hàm số trên

b, Tìm hệ số a của phương trình đường thẳng (d) y = ax + 4, biết đường thẳng (d) cắt đồ thị (P) tại điểm

A có hoành độ là -2

Bài 3: Cho PT bậc hai: x2 + mx - m - 1 = 0

a Chứng tỏ rằng PT luôn có nghiệm với mọi m

b Khi đó hãy tìm một hệ thức liên hệ giữa 2 nghiệm không phụ thuộc vào m

Bài 4: : Cho đường tròn (O) đường kính AB và điểm M trên (O), (MA; MB; AM < BM) Vẽ MH  AB (H AB) Gọi giao điểm thứ 2 của MH với (O) là C Vẽ CE vuông góc với MB (EMB), gọi giao điểm của

CE và AB là D Chứng minh rằng:

a MHDE nội tiếp

b DH.DB = DE.DC

c Tia CM là tia phân giác của góc ACE

Bài 1 2) a 5x2 - 3x = 0  x(5x -3) = 0  � = 0

� = 3 5 DeThiMau.vn

Trang 5

Vậy phương trình có nghiệm là x = 0, x =

5

b 6x2 - 4x - 2 = 0

Ta có a + b + c = 6 + (-4) + (-2) = 0

Vậy phương trình có nghiệm: x = 1; x 2 = -

1 3

Bài 2

a Học sinh vẽ đúng đồ thị (P)

b Điểm A thuộc đồ thị hàm số y = 2,5 x2

nếu y = 2,5 (-2)2 = 10

Vậy toạ độ điểm A là ( -2, 10)

Vì điểm A cũng thuôc đường thẳng y = ax + 4

Nên: 10 = a(-2) + 4 a = -3

Vậy phương trình đường thẳng (d) là: y = -3x + 4

Bài 3

a, = m 2 – 4(-m-1) = m2 + 4m + 4 =( m + 2)2 0 với mọi m

Vậy với mọi m pt luôn có nghiệm

b, Do pt luôn có nghiệm với mọi m, gọi x1 , x2 l à 2 nghiệm của pt Theo Vi ét ta c ó :

x1 + x2 = -m (1); x1 .x2= -m-1(2)

Trừ 2 vế của 2 pt (1) và (2)

x1 + x2 - x1 .x2 = -m–(-m-1)= 1

V? y hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm không phụ thuộc vào m là: x1 + x2 - x1 .x2 = 1

Bài 4

Hình vẽ

D E

H

C

O

M

a Tứ giác MHDE nội tiếp

Vậy : Tứ giác MHDE nội tiếp đường tròn, đường kính MD

b DH.DB = DE.DC

Chứng minh CHD BED

DC DB

Vậy : DH.DB = DE.DC

c Có ACM = ( góc nội tiếp cùng chắn cung AM)

ABM

Mặt khác: HCO EBO (2 góc tương ứng của 2 tam giác đồng dạng)

> ACM =

MCE

Trang 6

Trang: 6

Vậy tia CM là tia phân giác của góc ACE

ĐỀ 4:

Bài 1 Vẽ đồ thị hàm số y = -0,5 x2

Bài 2 (2 điểm):

Cho phương trình x2 – 2x + m = 0

a) Giải phương trình với m = -15

b) Tìm m để phương trình có nghiệm kép Tìm nghiệm kép đó

c) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1; x2 thỏa mãn x12 + x 22 = 8

Bài 3 Một hình trụ có chu vi đáy là 18cm, chiều cao 6cm Tính thể tích hình trụ đó ?

Bài 4 Cho nửa đường tròn (O;BC), A là một điểm nằm trên nửa đường tròn (cung AB < cung AC ), D là

2

điểm nằm giữa O và C Qua D vẽ đường vuông góc với BC Đường thẳng này cắt AC tại E

a) Chứng minh : ABDE là tứ giác nội tiếp

b) Chứng minh : Góc ABE = Góc ADE

c) Đường thẳng DE cắt đường thẳng BA tại F, gọi M là trung điểm EF Chứng minh FA.FB = EF.FD

và AM là tiếp tuyến của (O)

1

b) Vẽ đồ thị đúng

a) Với m = - 15 ta có PT : x2 – 2x –15 = 0

Giải ra ta được 2 nghiệm x1 = 5 ; x2 = -3

b) PT có nghiệm kép  ' = 0

= 1 – m = 0 m = 1

'

Tìm được x1 = x2 = 1

2 c) PT có 2 nghiệm phân biệt m < 1

Theo viét

m x x

x x

2 1

2 1

2

x1 + x2 = 8 ( x1+ x2)2 – 2 x1x2 = 8 m = 2

3

R = 2, 866; Sđ= 25, 796

9 

81 

V = 154,8 cm3

V

486 

4

Vẽ hình đúng với đề bài

B

M F

E

C O

A

D

DeThiMau.vn

Trang 7

a) Góc BAE + góc BDE = 1800 , lại ở vị trí đối diện

Tứ giác ABDE nội tiếp được

b) Vì tứ giác ABDE nội tiếp

nên góc ABE = góc ADE (2 góc nt chắn cung AE của )

4

c) c/m: tam giác AFE đồng dạng tam giác DFB (g-g)

==> FA.FB = EF.DF

c/m: MA = ME

 góc MAE = góc MEA = góc DEC

mà góc CED = góc B ( cùng phụ góc C)

Góc B = góc BAO

Do đó góc MAE = góc BAO

Mặt khác : góc BAO + góc OAC = 900

Hay góc MAE + góc OAC = 900

AM AO AM là tiếp tuyến của (O)

ĐỀ 5:

Bài 1 Vẽ đồ thị hàm số y = - 2x2

Bài 2 Cho phương trình bậc hai 2x2 + 5x + m = 0 (với m là tham số)

a) Giải phương trình với m = 3

b) Tìm m để phương trình có nghiệm kép Tìm nghiệm kép đó

c) Tìm các giá trị nguyên của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt cùng âm

Bài 3 Cho tam giác ABC cân tại A, các đường cao AD, BE cắt nhau tại H Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác AHE

a) Chứng minh tứ giác CEHD nội tiếp

b) Chứng minh ฀ABE ฀ADE

c) Chứng minh 1

2

d) Chứng minh DE là tiếp tuyến của đường tròn (O)

e) Tính độ dài DE, biết DH = 2cm, AH = 6 cm

Bài 1

b) Lập bảng một số cặp giá trị x, y của hàm số

2

2

H

1

3 2 1

1

O

E

B

A

Trang 8

Trang: 8

2

2

- Đồ thị hàm số y = - 2x2 là parabol có dạng như hình vẽ …

(vẽ đúng đồ thị cho 0,5đ)

2x2 + 5x + m = 0 (với m là tham số)

a) Thay m = 3 vào phương trình đã cho được: 2x2 + 5x + 3 = 0

Phương trình có a – b + c = 2 – 5 + 3 = 0  x1 = - 1; x2 = 3 1, 5

2

  

Vậy khi m = 3 phương trình có hai nghiệm: x1 = - 1; x2 = -1,5

Bài 2

(2đ) b) Pt đã cho có  = 25 – 8m.

Pt có nghiệm kép khi  = 0  25 – 8m = 0  m = 25 31

8  8

Khi đó nghiệm kép của pt là: x1 = x2 = 5 2, 5

b a

Vậy khi m = thì pt có nghiệm kép x25 1 = x2 =

c) Phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt cùng âm khi:

1

0 0

5 0 2

m

m m

m S

 



Mà m  Z nên suy ra: m1; 2;3 Vậy các giá trị cần tìm là: m1; 2;3

Hình vẽ đúng cho câu a)

a) Chứng minh tứ giác CEHD nội tiếp

 Tứ giác CEHD nội tiếp được (vì có tổng hai góc đối bằng 1800)

b) Chứng minh ฀ABE฀ADE

Theo gt ta có: ฀ ฀ 0  E, D cùng thuộc đường tròn đường kính AB

90

 Tứ giác ABDE nội tiếp được (vì có 4 đỉnh thuộc một đường tròn)

(hai góc nội tiếp cùng chắn cung AE)

ABEADE

Bài 3

(3,5đ).

2

ABC cân tại A có AD là đường cao  AD đồng thời là trung tuyến  DB = DC

 ED là trung tuyến ứng với cạnh huyền BC của BEC

(t/c trung tuyến ứng với cạnh huyền)

1 2

H

1

3 2 1

1

O

E

B

A

DeThiMau.vn

Trang 9

AHE vuông tại E, có O là tâm đường tròn nội tiếp nên O là trung điểm của cạnh huyền AH.

- Có DB = DE (vì 1 )   BDE cân tại D 

2

1 3

- Có OA = OE (Bán kính (O))   AOE cân tại O  ฀ ฀

1 1

- Có tgABDE nội tiếp được ฀A1 B฀1 (hai góc nội tiếp cùng chắn DE฀ )

Vậy DE là tiếp tuyến của đường tròn (O)

ĐỀ 6:

Bài 1: Giải phương trình 2x2 + x – 1= 0

Bài 2: a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số 1 2 trên mặt phẳng Oxy

2

b) Với giá trị nào của k thì đường thẳng y = kx – 2 tiếp xúc với đồ thi (P)

Bài 3: Tìm hai số dương hơn kém nhau 8 đơn vị và tổng bình phương hai số là 194

Bài 4: Cho nửa đường tròn (O;R) đường kính AB cố định Qua A và B vẽ các tiếp tuyến với nửa đường tròn

(O) Từ một điểm M tuỳ ý trên nửa đường tròn (M khác A và B) vẽ tiếp tuyến thứ ba với nửa đường tròn cắt các tiếp tuyến tại A và B theo thứ tự tương ứng là H và K Chứng minh rằng:

a tứ giác AMHO nội tiếp

b AH + BK = HK

Và HO MB = 2R2

Bài 1

Vậy nghiệm của hệ là (-1;-1)

b) 2x2 + x – 1= 0 ta có a- b + c = 2 – 1 – 1 = 0

vậy phơng trình c ó hai nghiệm là x1 = -1 và x2 = 1

2

Bài 2 a) Vẽ đúng đồ thị của hàm số 1 2

2

b) phương trình hoành độ của đường thẳng y = kx -2 và (P) là: 1 2= kx -2

2x

 x2 – 2kx + 4 = 0 (*)

đường thẳng y = kx – 2 tiếp xúc với đồ thi (P) thì (*) có nghiệm kép

 K2–4=0k = 2 hoặc k= -2

Bài 3 Gọi số nhỏ là x (ĐK x > 0), số lớn là x + 8

Trang 10

Trang: 10

Ta có phương trình: X2 +(X +8)2=194 X2+8X –65=0

 x1 = 5 (thoả mãn đk) , x2 = -13 (loại)

Vậy số nhỏ là 5 và số lớn là 13

Câu 11

Vẽ đúng hình cho câu a)

O

K

H

M

B A

B

a Chứng minh tứ giác AHMO nội tiếp

xét tứ giác AHMO

H O฀A + OMH฀ = 900 + 900 = 180o

Nên là tứ giác nội tiếp

b.Chứng minh AH + BK = HK

Theo tính chất của 2 tiếp tuyến cắt nhau

AH = MH

BK = MK

Mà M nằm giữa H và K nên MH + MK = HK

 AH + BK = MH + MK = HK

c.Chứng minh HAO  AMB

CM : HOA฀ =ABM฀ = sđ

2

1 ฀AM

฀AH O= AMB฀ = 90o

 HAO   AMB ( g g )

 HAO   AMB

hay HO.MB = AB.AO =>HO.MB = 2R.R = 2R2

MB

AO AB

HO 

Vậy HO.MB = 2R2

ĐỀ 7:

Bài 1 Giải các phương trình sau :

+ / x2 – 3x = 0

+ / 5x2 – 7x + 2 = 0

Bài 2 : Cho hàm số : y = -2x2

a/ Vẽ đồ thị hàm số trên

b/ Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng (d) có phương trình : y = -5x + 3 với đồ thị (P)

B

DeThiMau.vn

Trang 11

các biểu thức sau :

Bài 4 : Cho nửa đường tròn tâm O , đường kính AB Hai tiếp tuyến Ax , By Gọi C là điểm nằm giữa A và

O , M là điểm nằm trên nửa đường tròn (M không trùng với A, B ) Qua M vẽ đường thẳng vuông góc với

CM ; đường thẳng này cắt Ax tại D, cắt By tại E

a/ Chứng minh : ACMD là tứ giác nội tiếp

b/ Chứng minh :

c/ Chứng minh : tam giác CDE là tam giác vuông

Bài 1

b/ Giải các phương trình sau :

+ / x2 – 3x = 0  3 0 0

3

x

x x

x

Vậy phương trình có nghiệm là x = 0 ; x = 3

+ / 5x2 – 7x + 2 = 0

Ta có :

2

Phương trình có hai nghiệm phân biệt :

1 ; x

Bài 2 : ( 1,25 điểm ) Cho hàm số : y = -2x2

a/ Vẽ đồ thị hàm sô :

Bài 2

b / Hoành độ giao điểm của (P) và (d) là nghiệm của phương trình : -2x2 = -5x + 3 <=> 2x2 – 5x + 3 = 0

Ta có : a + b + c = 2 + (- 5 ) + 3 = 0 Phương trình có nghiệm x1 = 1 ; x2 = 3/2 Với x1 = 1 => y1 = -2 => A( 1 ; -2 )

Với x2 = 3/2 => y2 = -9/2 => B( 3/2 ; -9/2) Vậy (P) và (d) cắt nhau tại 2 điểm A , B

Bài 3

Vì x1, x2 là nghiệm của phương trình : x2 + 6x – 4 = 0 nên : Theo hệ thức Viet ta có : 1 2

1 2

6

x x

  

Ta có :

a / M = x1x2 + x1 + x2 => M = (- 4 ) + ( - 6) = -10

Trang 12

Trang: 12

b/ N = x2 + x2 + x1x2 = (x1 + x2 )2 – x1x2

=> N = ( - 6)2 – ( - 4) = 36 + 4 = 40

a/ Ta có :

CM vuông góc với MD => góc M = 900

Ax vuông góc với AB => góc A = 900

=> Góc M + góc A = 1800

=> Tứ giác ACMD là tứ giác nội tiếp b/ Trong đường tròn ngoại tiếp ACMD ta có : Góc MDC là góc nội tiếp chắn cung MC Góc MAC là góc nội tiếp chắn cung MC

=> Góc MDC = Góc MAC Bài 4

c/ Ta chứng minh được :

- Góc MDC = Góc MAC

- Góc MBA = Góc CED

=> tam giác AMB đồng dạng với tam giác DCE

=> Góc AMB = Góc DCE Lại có Góc AMB = 900 ( góc nt chắn nửa đ/tròn)

=> Góc DCE = 900 hay tam giác DCE vuông tại C

ĐỀ 8:

Bài 1 :

1)Vẽ đồ thị (P) của hàm số y = - 2x2

2)Giải các phương trình

a) 2 x2+ 5x+ 3=0 b) 4 x2 - 4x + 1=0

Bài 2 :Cho phương trình x2-2x +m-1= 0 (x là ẩn số;m là tham số)

a)Tìm điều kiện của m để phương trình có nghiệm kép?có hai nghiệm phân biệt?

b)Biết phương trình có hai nghiệm x1,x2 và x1 -x2 =-2.Hãy tìm các nghiệm của phương trình

c)Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm x1,x2?Hãy tìm m biết x1 +x2 =3

Bài 3: Trên nửa đường tròn (O;R) ,đường kính AB ,lấy hai điểm M,N theo thứ tự A,M,E,B Hai đường thẳng AM và BE cắt nhau tại D

a)Chứng minh tứ giác MCED nội tiếp.Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác MED xác định vị trí điểm I ?

b) Chứng minh CD vuông góc với AB

c)Gọi H là giao điểm của AB và CD Chứng minh BE.BC=BH.AB

D

E

B O

M

DeThiMau.vn

Ngày đăng: 31/03/2022, 09:56

w