1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Kiểm tra 45 phút chương I môn Toán lớp 12

14 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 628,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gửi đến các bạn tài liệu Kiểm tra 45 phút chương I môn Toán lớp 12. Tài liệu gồm có mã đề kiểm tra với hình thức thi trắc nghiệm. Hi vọng tài liệu sẽ cung cấp cho các bạn những kiến thức bổ ích cũng như giúp các bạn làm quen dần với cấu trúc đề thi trắc nghiệm môn Toán. Để năm vững hơn nội dung cấu trúc đề thi mời các bạn cùng tham khảo tài liệu.

Trang 1

Trường THPT DTNT

MÃ ĐỀ 123

B Đồ thị cắt trục hoành tại điểm A ; 

7 0

 2

3 2

 

A x=2 ; y=2 B x=2 ; y=−2 C x=−2 ; y=−2 D x=−2 ; y=2

4x

4

−2 x2+ 1 có giá trị cực tiểu và giá trị cực đại là:

A y CT=−2 ; yC Đ=0 B y CT=−3 ; yC Đ= 0

C y CT=−3 ; yC Đ=1 D y CT=2 ; yC Đ=0

4x

4

Parabol (P) là sai

x +3 ( I ) ; y=x

3

+3 x +2 ( II );

y=−x4−2 x2(III ) Hàm số nào không có cực trị?

A ( I ) v à( III ) B.( II ) v à( III ) C ( I ) v à( II ) D C h ỉ(II )

A Maxy=32 B Maxy=4 C Maxy=5 D Maxy=64

A min y=−5 B min y=4 C min y=2√2 D min y=3

 

Trang 2

A y=−5 x +8 B y=5 x−2 C y=−5 x−2 D y=5 x +8

y=3 x +2 là:

A y=3 x B y=3 x−6 C y=−3 x +3D y=3 x +6

duy nhất

A m=−4 hay m=0 B m<−4 hay m>2 C m<−4 hay m>0 D.

−4< m<0

3 x

3

+m x2

4 2

4 +2 x

2

+m

Câu 20: Đồ thị hình bên là của hàm số:

A

3

3

x

y x

B y x 3 3x21

C yx33x2 1

D yx3 3x21

-3 -2 -1 1 2 3

-3 -2 -1

1 2 3

x y

Trang 3

Trường THPT DTNT

MÃ ĐỀ 234

Câu 1 Hàm s ố

1

y x

 đ ng bi n trên kho ng.ồng biến trên khoảng ến trên khoảng ảng

A  ;1  1; B 0; C 1; D 1;

Câu 2 Cho hàm s ố

4 2

4

x

f x   x

Hàm s đ t c c đ i t i ố ạt cực đại tại ực đại tại ạt cực đại tại ạt cực đại tại

A x 2 B x 2 C x 0 D x 1

Câu 3 Giá tr l n nh t c a hàm s ị lớn nhất của hàm số ớn nhất của hàm số ất của hàm số ủa hàm số ố yf x( )x3 3x25 trên đo n ạt cực đại tại 1;4

A y 5 B y 1 C y 3 D y 21

Câu 4 Cho hàm s ố

1

x y

x

 , Hàm có có TC , Và TCN l n l t làĐ, Và TCN lần lượt là ần lượt là ượt là

A x 2;y 1 B x 1;y 2 C x 3;y 1 D x 2;y 1

Câu 5 Cho hàm s ố yx33x2mx m Tìm t t c giá tr m đ hàm s luôn đ ng bi n /TX ất của hàm số ảng ị lớn nhất của hàm số ể hàm số luôn đồng biến /TXĐ ố ồng biến trên khoảng ến trên khoảng Đ, Và TCN lần lượt là

Câu 6 Cho hàm s ố

2 2

y

  G i GTLN là M, GTNN là m Tìm GTLN và GTNN.ọi GTLN là M, GTNN là m Tìm GTLN và GTNN

A

5 7;

2

Mm

B

5 3;

2

Mm

Câu 7 S đi m c c đ i c a hàm s ố ể hàm số luôn đồng biến /TXĐ ực đại tại ạt cực đại tại ủa hàm số ố yx4100

Câu 8 Giá l n nh t tr c a hàm s ớn nhất của hàm số ất của hàm số ị lớn nhất của hàm số ủa hàm số ố 2

4 2

y x

 là:

A 3 B 2 C -5 D 10 Câu 9 H s góc c a ti p tuy n c a đ thì hàm s ệ số góc của tiếp tuyến của đồ thì hàm số ố ủa hàm số ến trên khoảng ến trên khoảng ủa hàm số ồng biến trên khoảng ố

1 1

x y x

 t i giao đi m c a đ th hàm s ạt cực đại tại ể hàm số luôn đồng biến /TXĐ ủa hàm số ồng biến trên khoảng ị lớn nhất của hàm số ố

v i tr c tung b ng ớn nhất của hàm số ục tung bằng ằng

Câu 10 Cho hàm s ố

1

3

yxxx

(C) Tìm ph ng trình ti p tuy n c a đ th (C), ương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), ến trên khoảng ến trên khoảng ủa hàm số ồng biến trên khoảng ị lớn nhất của hàm số

bi t ti p tuy n đó song song v i đ ng th ng ến trên khoảng ến trên khoảng ến trên khoảng ớn nhất của hàm số ường thẳng ẳng y3x1

A y 3x 1 B

29 3 3

yx

Câu 11 Tìm m đ ph ng trình ể hàm số luôn đồng biến /TXĐ ương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), 2x3  3x2  12x 13 m có đúng 2 nghi m.ệ số góc của tiếp tuyến của đồ thì hàm số

Trang 4

Câu 12 S đi m c c tr hàm s ố ể hàm số luôn đồng biến /TXĐ ực đại tại ị lớn nhất của hàm số ố

1

y

x

Câu 13 Cho hàm s ố

1

3

y xxx

(C) Ph ng trình ương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), y ' 0có 2 nghi m ệ số góc của tiếp tuyến của đồ thì hàm số x x1 , 2 khi đó

x x 

A 5 B 8 C -5 D -8

Câu 14 Đ, Và TCN lần lượt làồng biến trên khoảng ị lớn nhất của hàm số th hàm s ố

2

x y x

A Nh n đi m ận điểm ể hàm số luôn đồng biến /TXĐ

1 1

;

2 2

I  

  là tâm đ i x ngố ứng B Nh n đi m ận điểm ể hàm số luôn đồng biến /TXĐ

1

; 2 2

I  

  là tâm đ i x ngố ứng

C Không có tâm đ i x ngố ứng D Nh n đi m ận điểm ể hàm số luôn đồng biến /TXĐ

1 1

;

2 2

I  

  là tâm đ i x ngố ứng Câu 15 Đ, Và TCN lần lượt làường thẳng ng th ng ẳng y3x m là ti p tuy n c a đ ng cong ến trên khoảng ến trên khoảng ủa hàm số ường thẳng y x 32 khi m b ngằng

A 1 ho c -1 B 4 ho c 0ặc -1 B 4 hoặc 0 ặc -1 B 4 hoặc 0 C 2 ho c -2ặc -1 B 4 hoặc 0 D 3 ho c ặc -1 B 4 hoặc 0 -3

Câu 16 Tìm m đ hàm s ể hàm số luôn đồng biến /TXĐ ố 1 3 2  2 

3

yxmxmmx

đ t c c đ i t i ạt cực đại tại ực đại tại ạt cực đại tại ạt cực đại tại x 1

A m 1 B m 2 C m 1 D m 2

Câu 17 Tìm m đ ph ng trình ể hàm số luôn đồng biến /TXĐ ương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), x4  2x2  1 m có đúng 3 nghi mệ số góc của tiếp tuyến của đồ thì hàm số

A m 1 B m 1 C m 0 D m 3

Câu 18 Cho hàm s ố

3 1

x y x

 (C) Tìm m đ đ ng th ng ể hàm số luôn đồng biến /TXĐ ường thẳng ẳng d y: 2x m c t (C) t i 2 đi m M,ắt (C) tại 2 điểm M, ạt cực đại tại ể hàm số luôn đồng biến /TXĐ

N sao cho đ dài MN nh nh tộ dài MN nhỏ nhất ỏ nhất ất của hàm số

Câu 19 Cho hàm s ố

1

1 3

yxmxx m 

Tìm m đ hàm s có 2 c c tr t i A, Bể hàm số luôn đồng biến /TXĐ ố ực đại tại ị lớn nhất của hàm số ạt cực đại tại

th a mãn ỏ nhất x2Ax2B 2:

A m 1 B m 2 C m 3 D m 0

A

3 2

1

x

y

x

 B

1 2 1

x y

x

C

1 2

1

x

y

x

 D

1 2 1

x y

x

-3 -2 -1 1 2

x y

Trang 5

Trường THPT DTNT

MÃ ĐỀ 345

Câu 1 Các đ th c a hai hàm s ồ thị của hai hàm số ị của hai hàm số ủa hai hàm số ố

1 3

y

x

 

và y4x2 ti p xúc v i nhau t i đi m M có ếp xúc với nhau tại điểm M có ới nhau tại điểm M có ại điểm M có ểm M có hoành đ là.ộ là

A x 1 B x 1 C x 2 D

1 2

x 

Câu 2 Giá tr l n nh t c a hàm s ị của hai hàm số ới nhau tại điểm M có ất của hàm số ủa hai hàm số ố f x( ) x2 2x3

A 2 B 2 C 0 D 3

A Hàm s đ t c c đ i t i ố ại điểm M có ực đại tại ại điểm M có ại điểm M có x 0 B Hàm s đ t CT t i ố ại điểm M có ại điểm M có x 0

C Hàm s không có c c đ iố ực đại tại ại điểm M có D Hàm s luôn ngh ch bi n.ố ị của hai hàm số ếp xúc với nhau tại điểm M có

4 2

4

x

f x   x

Giá tr c c đ i c a hàm s làị của hai hàm số ực đại tại ại điểm M có ủa hai hàm số ố

A f CÐ 6 B f CÐ 2 C f CÐ20 D f CÐ 6

Câu 5 Cho hàm s ố

5 3

y x  mx m x

  Tìm m đ hàm s đ t c c ti u t i ểm M có ố ại điểm M có ực đại tại ểm M có ại điểm M có x 1

A

2 5

m 

B

7 3

m 

C

3 7

m 

D m 0

Câu 6 Giá tr l n nh t c a hàm s ị của hai hàm số ới nhau tại điểm M có ất của hàm số ủa hai hàm số ố y4x3 3x4 là

A y 1 B y 2 C y 3 D y 4

Câu 7 Trong s các hình ch nh t có chu vi 24cm Hình ch nh t có di n tích l n nh tố ện tích lớn nhất ới nhau tại điểm M có ất của hàm số là hình có di n tích b ng ện tích lớn nhất ằng

A S 36 cm 2 B S 24 cm 2 C S 49 cm 2 D S 40 cm 2

Câu 8 Trong các hàm s sau, hàm s nào có ti m c n đ ng ố ố ện tích lớn nhất ứng x 3

A

5

x y

x

 B

3

x y

x

 C

2 2

3

y x

2

x y x

Trang 6

Câu 9 Cho hàm s ố

5

x y x

 có tâm đ i x ng là:ố ứng

A I  ( 5; 2) B I  ( 2; 5) C I ( 2;1) D I(1; 2)

Câu 10 Hàm s ố yx4 2x2 3 có

A 3 c c tr v ì 1 c c đ iực đại tại ị của hai hàm số ới nhau tại điểm M có ực đại tại ại điểm M có B 3 c c tr v ì 1 c c ti uực đại tại ị của hai hàm số ới nhau tại điểm M có ực đại tại ểm M có

C 2 c c tr v i 1 c c đ iực đại tại ị của hai hàm số ới nhau tại điểm M có ực đại tại ại điểm M có D 2 c c tr v iực đại tại ị của hai hàm số ới nhau tại điểm M có

1 c c ti u

̀ 1 cực tiểu ực đại tại ểm M có

Câu 11 Cho hàm s ố yx4 2x23 G i GTLN là M, GTNN là m Tìm GTLN và GTNN trênọi GTLN là M, GTNN là m Tìm GTLN và GTNN trên

 3; 2 là:

1 1

x y x

Câu 13 S đi m c c tr c a hàm s ố ểm M có ực đại tại ị của hai hàm số ủa hai hàm số ố

3

1

7 3

y xx

là

A 1 B 0 C 2 D 3

Câu 14 Ti p tuy n t i đi m c c ti u c a đ th hàm s ếp xúc với nhau tại điểm M có ếp xúc với nhau tại điểm M có ại điểm M có ểm M có ực đại tại ểm M có ủa hai hàm số ồ thị của hai hàm số ị của hai hàm số ố

1

3

yxxx

A song song v i đới nhau tại điểm M có ường thẳng ng th ng ẳng x 1 B song song v i tr c hoànhới nhau tại điểm M có ục hoành

C Có h s góc dện tích lớn nhất ố ươngng D Có h s góc b ng -1ện tích lớn nhất ố ằng

Câu 15 Hàm s ố y x sin 2x3

A Nh n đi m ểm M có x 6



làm đi m c c ti uểm M có ực đại tại ểm M có B Nh n đi m ểm M có x 2

làm đi m c c đ iểm M có ực đại tại ại điểm M có

C Nh n đi m ểm M có x 6



làm đi m c c đ i D Nh n đi m ểm M có ực đại tại ại điểm M có ểm M có x 2



làm đi m c c ểm M có ực đại tại

ti uểm M có

2 3

x y x

A Hs đ ng bi n trên TXĐồ thị của hai hàm số ếp xúc với nhau tại điểm M có B Hs đ ng bi n trên kho ng ồ thị của hai hàm số ếp xúc với nhau tại điểm M có ảng   ; 

C Hs ngh ch bi n trên TXĐị của hai hàm số ếp xúc với nhau tại điểm M có C Hs ngh ch bi n trên kho ng ị của hai hàm số ếp xúc với nhau tại điểm M có ảng   ;  Câu 17 S giao đi m c a đ th hàm s ố ểm M có ủa hai hàm số ồ thị của hai hàm số ị của hai hàm số ố y(x 3)(x2 x 4) v i tr c hoành là:ới nhau tại điểm M có ục hoành

A 2 B 3 C.0 D.1

Câu 18 Hàm s ố

x x

f x    x

A Đ ng bi n trên ồ thị của hai hàm số ếp xúc với nhau tại điểm M có 2;3 B Ngh ch bi n trên kho ng ị của hai hàm số ếp xúc với nhau tại điểm M có ảng 2;3

C Ngh ch bi n trên kho ng ị của hai hàm số ếp xúc với nhau tại điểm M có ảng   ; 2 D Đ ng bi n trên kho ng ồ thị của hai hàm số ếp xúc với nhau tại điểm M có ảng 2;

Trang 7

Câu 19 Hàm s ố yx4 4x3 5

A Nh n đi m ểm M có x 3 làm đi m c c ti uểm M có ực đại tại ểm M có B Nh n đi m ểm M có x 0 làm đi m c c đ iểm M có ực đại tại ại điểm M có

C Nh n đi m ểm M có x 3 làm đi m c c đ iểm M có ực đại tại ại điểm M có D Nh n đi m ểm M có x 0 làm đi m c c ểm M có ực đại tại

ti uểm M có

Câu 20 Đồ thị hàm số

1 1

x y

x

-3

-2

-1

1

2

x y

-3 -2 -1 1 2 3

x y

-3 -2 -1 1 2 3

x y

-3 -2 -1 1 2 3

x y

Trường THPT DTNT

MÃ ĐỀ 321

4x

4

−2 x2+ 1 có giá trị cực tiểu và giá trị cực đại là:

A y CT=−2 ; yC Đ=0 B y CT=−3 ; yC Đ= 0

C y CT=−3 ; yC Đ=1 D y CT=2 ; yC Đ=0

4x

4

A Maxy=32 B Maxy=4 C Maxy=5 D Maxy=64

A min y=−5 B min y=4 C min y=2√2 D min y=3

B Đồ thị cắt trục hoành tại điểm A ; 

7 0

 2 3 2

Trang 8

Câu 7: Đồ thị hàm số yx x

 

A x=2 ; y=2 B x=2 ; y=−2 C x=−2 ; y=−2 D x=−2 ; y=2

 

A y=−5 x +8 B y=5 x−2 C y=−5 x−2 D y=5 x +8

y=3 x +2 là:

A y=3 x B y=3 x−6 C y=−3 x +3D y=3 x +6

duy nhất

A m=−4 hay m=0 B m<−4 hay m>2 C m<−4 hay m>0 D.

−4< m<0

3 x

3

+m x2

4 2

4

4 +2 x

2

+m

Parabol (P) là sai

( x +2)( x−3) có các đường tiệm cận đứng là:

x +3 ( I ) ; y=x

3

+3 x +2 ( II );

y=−x4−2 x2(III ) Hàm số nào không có cực trị?

A ( I ) v à( III ) B.( II ) v à( III ) C ( I ) v à( II ) D C h ỉ(II )

Trang 9

Câu 20: Đồ thị hàm số yx  3x  2 có dạng:

-3

-2

-1

1

2

3

x y

-3 -2 -1 1 2 3

x y

-3 -2 -1 1 2 3

x y

-3 -2 -1 1 2 3

x y

Trường THPT DTNT

MÃ ĐỀ 423

Câu 1 Cho hàm s ố

1

x y

x

 , Hàm có có TC , Và TCN l n l t làĐ, Và TCN lần lượt là ần lượt là ượt là

A x 2;y 1 B x 1;y 2 C x 3;y 1 D x 2;y 1

Câu 2 Cho hàm s ố yx33x2mx m Tìm t t c giá tr m đ hàm s luôn đ ng bi n /TX ất của hàm số ảng ị lớn nhất của hàm số ể hàm số luôn đồng biến /TXĐ ố ồng biến trên khoảng ến trên khoảng Đ, Và TCN lần lượt là

Câu 3 Hàm s ố

1

y x

 đ ng bi n trên kho ng.ồng biến trên khoảng ến trên khoảng ảng

A  ;1  1; B 0; C 1; D 1;

Câu 4 Cho hàm s ố

4 2

4

x

f x   x

Hàm s đ t c c đ i t i ố ạt cực đại tại ực đại tại ạt cực đại tại ạt cực đại tại

A x 2 B x 2 C x 0 D x 1

Câu 5 Giá tr l n nh t c a hàm s ị lớn nhất của hàm số ớn nhất của hàm số ất của hàm số ủa hàm số ố yf x( )x3 3x25 trên đo n ạt cực đại tại 1;4

A y 5 B y 1 C y 3 D y 21

Câu 6 Cho hàm s ố

2 2

y

  G i GTLN là M, GTNN là m Tìm GTLN và GTNN.ọi GTLN là M, GTNN là m Tìm GTLN và GTNN

A

5 7;

2

Mm

B

5 3;

2

Mm

Câu 7 S đi m c c đ i c a hàm s ố ể hàm số luôn đồng biến /TXĐ ực đại tại ạt cực đại tại ủa hàm số ố yx4100

Trang 10

A 0 B 1 C 2 D 3

Câu 8 Giá l n nh t tr c a hàm s ớn nhất của hàm số ất của hàm số ị lớn nhất của hàm số ủa hàm số ố 2

4 2

y x

 là:

A 3 B 2 C -5 D 10 Câu 9 Cho hàm s ố

2 2

y

  G i GTLN là M, GTNN là m Tìm GTLN và GTNN.ọi GTLN là M, GTNN là m Tìm GTLN và GTNN

A

5 7;

2

Mm

B

5 3;

2

Mm

Câu 10 S đi m c c tr hàm s ố ể hàm số luôn đồng biến /TXĐ ực đại tại ị lớn nhất của hàm số ố

1

y

x

Câu 11 Cho hàm s ố

1

3

y xxx

(C) Ph ng trình ương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), y ' 0có 2 nghi m ệ số góc của tiếp tuyến của đồ thì hàm số x x1 , 2 khi đó

x x 

A 5 B 8 C -5 D -8

Câu 12 Tìm m đ ph ng trình ể hàm số luôn đồng biến /TXĐ ương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), x4  2x2  1 m có đúng 3 nghi mệ số góc của tiếp tuyến của đồ thì hàm số

A m 1 B m 1 C m 0 D m 3

Câu 13 Cho hàm s ố

3 1

x y x

 (C) Tìm m đ đ ng th ng ể hàm số luôn đồng biến /TXĐ ường thẳng ẳng d y: 2x m c t (C) t i 2 đi m M,ắt (C) tại 2 điểm M, ạt cực đại tại ể hàm số luôn đồng biến /TXĐ

N sao cho đ dài MN nh nh tộ dài MN nhỏ nhất ỏ nhất ất của hàm số

Câu 14 Cho hàm s ố

1

1 3

yxmxx m 

Tìm m đ hàm s có 2 c c tr t i A, Bể hàm số luôn đồng biến /TXĐ ố ực đại tại ị lớn nhất của hàm số ạt cực đại tại

th a mãn ỏ nhất x2Ax2B 2:

A m 1 B m 2 C m 3 D m 0

Câu 15 Đ, Và TCN lần lượt làồng biến trên khoảng ị lớn nhất của hàm số th hàm s ố

2

x y x

A Nh n đi m ận điểm ể hàm số luôn đồng biến /TXĐ

1 1

;

2 2

I  

  là tâm đ i x ngố ứng B Nh n đi m ận điểm ể hàm số luôn đồng biến /TXĐ

1

; 2 2

I  

  là tâm đ i x ngố ứng

C Không có tâm đ i x ngố ứng D Nh n đi m ận điểm ể hàm số luôn đồng biến /TXĐ

1 1

;

2 2

I  

  là tâm đ i x ngố ứng Câu 16 Đ, Và TCN lần lượt làường thẳng ng th ng ẳng y3x m là ti p tuy n c a đ ng cong ến trên khoảng ến trên khoảng ủa hàm số ường thẳng y x 32 khi m b ngằng

A 1 ho c -1 B 4 ho c 0ặc -1 B 4 hoặc 0 ặc -1 B 4 hoặc 0 C 2 ho c -2ặc -1 B 4 hoặc 0 D 3 ho c ặc -1 B 4 hoặc 0 -3

Câu 17 Tìm m đ hàm s ể hàm số luôn đồng biến /TXĐ ố 1 3 2  2 

3

yxmxmmx

đ t c c đ i t i ạt cực đại tại ực đại tại ạt cực đại tại ạt cực đại tại x 1

A m 1 B m 2 C m 1 D m 2

Ngày đăng: 30/04/2021, 17:22

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w