1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kiểm tra 45 phút chương I môn: Đại số lớp 720593

17 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 271,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ SỐ 1Hãy khoanh tròn vào ý đúng nhất trong các câu sau.. dãy tỉ số bằng nhau Biết được tính chất của tỉ lệ thức và biết lập tỉ lệ thức từ đẳng thức của 2 tích Nắm chắc tính chất d

Trang 1

ĐỀ SỐ 1

Hãy khoanh tròn vào ý đúng nhất trong các câu sau.

2

  

6

6 5

5

5 6

3 5

x   y 24

A / x  9; y  15 B/ x  15; y  9 C/ x  6; y  18 D/ x  3; y  21

C/ a = 40; b = 30 D/a = 50; b = 40

An nhiều hơn Hà mấy bông hoa?

B/TỰ LUẬN:( 8 Điểm)

3 : 2 : 6

4  4 x b) và

2 5

x   y 99

cạnh tỉ lệ với các số 3; 4; 5.

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Vận dụng

Mức độ

Ch ủ đề

Cộng

Trang 2

Các phép toán

trên số hữu tỉ các Nhận biết được số trong tập

hợp Q và GTTĐ của 1 số hữu tỉ , tính chất của lũy thừa

Nắm được thứ tự để thực hiện các phép tính trong Q

Nắm chắc qui tắc chuyển vế, phép tính lũy thừa và GTTĐ để giải bài toán tìm x

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1 5%

1 1 5%

2 2 20%

1 2 10%

5

6 60%

Tỉ lệ thức dãy

tỉ số bằng

nhau

Biết được tính chất của tỉ lệ thức

và biết lập tỉ lệ thức từ đẳng thức của 2 tích

Nắm chắc tính chất dãy tỉ số bằng nhau để vận dụng vào giải toán.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1 5%

1 0,5 5%

1 1

10%

3 2,5 25%

Số thực, số vô

tỉ, số thập

phân

Nhận biết được phân số viết được dưới dạng số thập phân, giá trị của căn bậc hai

Biết thực hiện các phép tính chứa căn bậc hai.

Biết vận dụng kiến thức đã học

để giải bài toán tìm giá trị của x

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1 5%

1 0,5 5%

1 1 10%

3 2,5 25% Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

6 4điểm 30%

6 4điểm 40%

3

3điểm 30%

15 10đ 100%

Trang 3

TRƯỜNG THCS ………

Họ tên:……….

Lớp:……….

KIỂM TRA 45 PHÚT.Chương I MÔN: Đại số 7

Ngày: ……….

Đề:

I/ TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh vào chữ cái ở đầu mỗi câu trả lời mà em cho là đúng nhất.

1004

5

2 

25 4 

2

5 

1  Kết quả là:



4

1

5

3

A B C D

20

6

20

7

20

8

20 9

2  Kết quả là:





10

9

18

5

A B D D

3

1

2

1

4

1

5 1

3 Kết quả là:

5

2

:

5

3

4

A B C D 23

3

23

5

23

2 23

4 3 5 Kết quả là:

3

:

81

A 32 B 34 C 36 D 37

5 4 3 Kết quả là:

2

32

1

.

2

.

16

A 24 B 25 C 26 D 27

6 Giá trị x là:

4

3

12 

x

A 26 B 28 C 30 D 27

7 Tìm x, biết : x : 1 3 1 2 Kết quả x bằng :

81

1 243

1 27

243

8 Cho m = - 3 thì :

A m = 3 B m = – 3 C m = 3 hoặc m = – 3 D m 

II/ TỰ LUẬN (6điểm)

Bài 1: (1điểm) Tính

a) 5 3 2 b)

.

Trang 4

Bài 2: (1điểm) Tìm x , biết :

a) 11 5 b)

.x 0, 25

x 1    32 Bài 3: (2điểm)

Các cạnh của một tam giác có số đo tỉ lệ với các số 3; 4; 5 Tính các cạnh của tam giác

biết chu vi của nó là 13,2 cm.

Bài 4: (1điểm)

a) So sánh 290 và 536

b) Viết các số 227 và 318dưới dạng luỹ thừa có số mũ là 9

BÀI LÀM

ĐÁP ÁN

I/ TRẮC NGHIỆM (4điểm) Mỗi câu đúng được (0,5đ)

II/ TỰ LUẬN (6điểm)

1

(1đ) a) Tính đúng 90 5

b) Tính đúng 1 8 2 1 23

2    5 5

0,5

0,5

2

(1đ) a) Tìm được x   11 7

b) Ta có     5 5

x 1    2

0,5

0,5

3

(2đ) Gọi x, y, z là số đo các cạnh của tam giác Ta được

và x + y + z = 13,2

3   4 5

13, 2 1,1 12

x y z x + y + z

3    4 5 3 4 5  

  Vậy x = 3,3 ; y = 4,4 ; z = 5,5

Độ dài các cạnh của tam giác lần lượt là 3,3cm ; 4,4cm ; 5,5cm

0,5 0,5

0,5 0,5

4

(2đ) a) 90  5 18 18

2  2  32

36  2 18 18

5  5  25

Vì 32 > 25 nên 3218 > 2518

Do đó 290 > 536

0,5 0,5

Trang 5

b)  9

2  2  8  9

3  3  9

0,5 0,5

ĐỀ KIỂM TRA MÔN ĐẠI SỐ 7 (Bài số 1)

( Thời gian làm bài: 45 phút)

I TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Hãy chọn đáp án đúng

Câu 1: Kết quả phép tính  bằng:



 4

1 5

3

A B C D 20

6

20

7

20

8

20 9

Câu 2: Kết quả phép tính  bằng:





10

9 18 5

A B D D 3

1

2

1

4

1

5 1

Câu 3: Kết quả phép tính bằng:

5

2 : 5

3 4

A B C D 23

3

23

5

23

2 23

Câu 4: Kết quả phép tính 813 : 35 bằng:

A 32 B 34 C 36 D 37

Câu 5: Kết quả biểu thức 4 3 bằng:

2 32

1 2 16

A 24 B 25 C 26 D 27

Câu 6: Giá trị của x trong phép tính: 3 1 bằng:

4   x 3 5

.

12

12

Câu 7: Giá trị của x trong phép tính: x : 1 3 1 2 bằng:

81

1 243

1 27

243

Câu 8: Cho m = - 3 thì :

Trang 6

A m = 3 B m = – 3 C m = 3 hoặc m = – 3 D m



II TỰ LUẬN (8 điểm)

Bài 1 (3 điểm): Thùc hiÖn phÐp tÝnh:

a) ; b) ; c)

7

1 8

13 8

3 7

1



2

1 1 5 , 0 3

2 : 3

1 9

2 3

.

Bài 2: (3 điểm) Tìm x biết :

a) b)   5 c)

x 1    32

3 2  x     3 ( 3)

Bài 3: (1,5 điểm) So sánh các cặp số sau:

a) 290 và 536 ; b) 227 và 318

Bài 4: (0,5 điểm) Tìm x để biểu thức sau đạt giá trị lớn nhất Hãy tìm giá trị lớn nhất đó

2026

2013 2

A

x

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM

a)

1

1

(3đ)

9 10 10 9 10 18

.

1 a)

1

2

(3đ)

.x 0, 25

0, 25

:

11 12

x

 x 1   5     32 ( 2) 5        x 1 2 x 1

Trang 7

c) 3 2 3 ( 3) 3 2 3 3

3

2

x

x

x

        

 



1

a) Ta có: 290 = 25 18 = 3218; 536 = 52.18 = 2518

Mà 32 > 25  3218 > 2518 Vậy 290 > 536 0,75

3

(1,5đ)

b) Ta có: 227 = 23 9 = 89 ; 318 = 32.9 = 98

Mà 8 < 9  89 < 98 Vậy 227 < 318 0,75 4

(0,5đ)

Ta có:

2026 2026

2013

2013 2 2

x

0,25 0,25

Họ tên:

Lớp: 7A1

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I

Đại số 7

(Thời gian 45 phút)

Đề bài

I Phần trắc nghiệm(2,0đ)

Câu 1: Giá trị của biểu thức bằng:

5

3

5

3

5

3

3

5

3 5

Câu 2: Cho a,b,c,d là các số khác 0 Có bao nhiêu tỉ lệ thức khác nhau được lập từ đẳng thức a.d =

c.b

Câu 3: Kết quả so sánh 2300 và 3200 là

A 2300 = 3200 B 2300 > 3200 C 2300 < 3200 D Không so sánh được

Câu 4: Biểu diễn nào sau đây là sai ?

A 0 , 4 ( 16 ) B C D

11

25

13 

II Phần tự luận:(8,0đ)

Câu 5: Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí

a)

3

2 17

15 1 34

19 21

7 34

15

b) (–2)3.( –0,25) : ( )

4

3

6

1 1 4

1

2 

Câu 6: Tìm x, biết:

Trang 8

a) 6 : 0 , 3 b) (23:4).2(x+1) = 64

4

: 3

1

4 x

Câu 7:

H ưởng ứng phong trào kế hoạch nhỏ của Liên Đội, ba chi đội 7A, 7B, 7C đã thu được tổng cộng 120 kg giấy vụn Biết rằng số giấy vụn thu được của ba chi đội lần lượt tỉ lệ với 9; 7; 8 Hãy tính số giấy vụn mỗi chi đội thu được.

Câu 8 So sánh a) và b) và 15

38

13

3

1

235

Bài làm

Trang 9

B Đáp án:

I, Trắc nghiệm

II, Tự luận

Câu 5 (3.0đ):

3

2 17

15 1 34

19 21

7 34

15

34

19 34

15 

3

2

21 7 

17 15

= 1 + 1 –1 = (1,5 đ)

17

15

17 2

b) (–2)3.( –0,25) : ( ) = –3 (1,5 đ)

4

3

6

1 1 4

1

2 

13 9

Câu 6 (2 đ)

Trang 10

a) 6 : 0 , 3 x = b) x = 4

4

:

3

1

15 13

Câu 7 (2 đ)

Gọi số giấy vụn 7A, 7B, 7C thu được lần lượt là a, b, c kg.

Ta có: và a + b + c = 120 suy ra = = 5 ( 1đ)

8 7

9

c b

a

8 7 9

c b a

24

120 7 8

b c a

Vậy a = 5.9 = 45 (kg)

b = 5.7 = 35 (kg)

c = 5.8 = 40 (kg) (1 đ)

Câu 8 (1,0đ)

a) > b) 15= <

38

13

3

1 39

ĐỀ SỐ 2

Hãy chọn ý đúng nhất trong các câu sau và ghi vào bài làm.

 

    

3

3

3

2 3

A/ x < y B/ x > y C/ < x y D/ Cả A, B,C đều đúng

4 a 10

5

5

24 5

24 5

aa

a

2   2 2

Trang 11

A/ 2 B/ 2 C/ 2 D/ 2

4 5

x   y 18 A/ x  7; y  11 B/ x  8; y  10 C/ x  10; y  8 D/ x  11; y  7

16

4

9 4

27 4

45 4

3 81

2  7 8

9

 

 

  3, 75 7, 2     2,8 3, 75 

b) a  2010  2009

Phòng GD & ĐT Thanh Trì

Trường THCS Ngọc Hồi

-Đề kiểm tra chương I

Môn: Đại số 7 – Thời gian: 45 phút

I Trắc nghiệm khách quan (2 điểm).

Câu 1 Các khẳng định sau đúng hay sai?

1)  5   5

2) x2  x với mọi x  Q

3)      9 2 11

5 5

.

4) Mọi số vô tỉ đều không phải là số hữu tỉ.

Câu 2 Chọn một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong mỗi câu sau:

1) Trong các cách viết sau, cách viết nào đúng?

A) 3  Q B) 5  R

2) Giá trị của biểu thức là:

4

1 16

25 0,36

Trang 12

A) 1 B) C) D) Một số khác

4

5

2 5

II.Tự luận (8 điểm)

Bài 1(2 điểm) Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lý nếu có thể).

b)

7

1 8

13 8

3 7

1     

c)



2

1 1 5 , 0 3

2 : 3

1

9

2 3

Bài 2(2,5 điểm) Tìm x, biết:

5

4 2

1 1

x 4

3

7

1 5

4

x   

Bài 3(2,5 điểm)

Số học sinh khối 6, 7, 8 tỉ lệ với các số 9; 8; 7 Biết rằng số học sinh khối 8 ít hơn số học sinh khối 6 là 50 học sinh Tính số học sinh mỗi khối ?

Bài 4(1 điểm).

Cho và a + b + c  0 Tính giá trị của

a

c c

b b

a

1930 2 3

b

.c b a

M 

-Hết -Phòng GD & ĐT Thanh Trì

Trường THCS Ngọc Hồi

-đáp án Đề kiểm tra chương I

Môn: Đại số 7 – Thời gian: 45 phút

I Trắc nghiệm khách quan (2 điểm).

(Mỗi ý đúng được 0,25điểm)

II.Tự luận (8 điểm)

Bài 1(2 điểm)

a)

7

2

b)

5 3

(1 điểm) (1 điểm)

Bài 2(2,5 điểm).

a) x =

35

11 1

b) x = ; x =

35

23

35

33

(1,5 điểm) (1 điểm)

Trang 13

Bµi 3(2,5 ®iÓm)

Gäi sè hs khèi 6, 7, 8, lÇn l-ît lµ a, b, c (a, b, c  N*)

Ta cã vµ a - c = 50

7 8

9

a  b  c

2

50 7 9 7

8

9

b c a c

=> a = 225

b = 200

c = 175

KÕt luËn.

0,5®iÓm 0,5®iÓm 0,5®iÓm 0,5®iÓm 0,5®iÓm

Bµi 4(1 ®iÓm).

¸p dông tÝnh chÊt d·y tØ sè b»ng nhau ta cã:

1 a c b

c b a a

c c

b b

 a = b ; b = c; c = a

 a = b = c

b

b b

.b b b b

.c b a

1935 1935

1930 2 3 1935

1930 2 3

MA TRẬN KIỂM TRA CHƯƠNG I – ĐẠI SỐ 7

Vận dụng Nhận biết Thông hiểu

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Cộng

Cấp độ

Tên

Chủ đề

(nội dung,

Tập hợp số

hữu tỉ Cộng,

trừ, nhân, chia

số hữu tỉ

Nhận biết được số hữu tỉ, thực hiện được phép nhân hai

số hữu tỉ

Nhận biết được số viết dưới dạng số thập phân hữu hạn

Vận dụng được các tính chất để tính nhanh được kết quả, viết được số thập vô hạn tuần hoàn thành phân số để tính giá trị biểu thức

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2

1đ 10%

1

0.5đ 5%

2

1,5đ

15 %

5

30 %

GTTĐ , cộng,

trừ, nhân, chia

số thập phân

Áp dụng được quy qui tắc trừ hai số thập phân, GTTĐ

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2

1,75đ 17,5%

2

1,75đ 17,5 %

Lũy thừa của

một số hữu tỉ Nắm được quy tắc của lũy thừa Áp của lũy thừa để tính dụng được quy tắc

được kết quả chính xác

Trang 14

Số điểm

0,75đ 7,5%

1,25đ 12,5 %

Tỉ lệ thức, t/c

dãy tỉ số bằng

nhau

Vận dụng tính chất của

tỉ lệ thức, t/c dãy tỉ số bằng nhau để tìm chính xác các giá trị

Biết suy luận biến đổi để áp dụng được tính chất dãy

tỉ số bằng nhau

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2

20 %

1

10 %

3

30 %

Làm tròn số,

căn bậc hai Hiểu được khái niệm về căn bậc hai Nắm được quy tắc làm tròn số và

làm tròn số một cách chính xác

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

0.5đ

5 %

1

0.5đ 5%

2

10 %

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

4

2đ 20%

2

1đ 10%

2

1,75đ 17,5%

5

4,25đ 12,5%

1

1đ 10%

14

10đ 100%

PHÒNG GD&ĐT ĐỨC LINH ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

ĐỀ SỐ 2 ( Tiết 22 Tuần 11 theo PPCT)

Họ và tên:……….

Lớp:………

Điểm Lời phê của Thầy(Cô)

I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Kết quả làm tròn số 0,919 đến chữ số thập phân thứ hai là:

A 0,91 ; B 0,9 ; C 0, 99 ; D 0,92

Câu 2: bằng:

5

  

 

 

A ; B ; C ; D

6

1

3

5

2 6

 

 

 

6

1 9

 

 

 

5

1 3

 

 

 

Trang 15

Câu 3: Kết quả của phép tính   2 bằng :

3,5 7

D - 0,1 Câu 4: Phân số nào sau đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn?

A 11 B C

30 11 20 11 60 D 11 90 Câu 5: Cách viết nào sau đây biểu diễn cho số hữu tỉ? A 5 B C 0  1,2 3 1 2  D 2 Câu 6: 25 bằng: A 25 ; B - 25 ; C 5 và - 5 ; D 5

II/ TỰ LUẬN: (7điểm) Bài 1 (3 điểm) Tính giá trị của các biểu thức sau: 1/ 9,48 – 3,42 ; 2/ (-0,25): ; 3/ 4/ 2 1 2       2 3 15 1 15 5 5    0,(123) + 292 333 Bài 2 (3 điểm) 1/ (2 điểm) Tìm x, biết: a/ 3:x = 6:5 b/ x  9,5 2/ (1 điểm) Tìm hai số Biết tỉ số của hai số đó là và tổng của hai số đó bằng 12 1 2 Bài 3 (1 điểm) Cho 3 a 3 b Chứng minh rằng: a = b (với a + b  - 3) b a   BÀI LÀM

Trang 16

PHÒNG GD&ĐT ĐỨC LINH HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

ĐỀ SỐ 1 ( Tiết 22 Tuần 11 theo PPCT)

I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm): Khoanh tròn câu trả lời đúng ( mỗi câu 0,5đ ).

II/ TỰ LUẬN: (7điểm)

Bài 1 (3 điểm) Tính giá trị của các biểu thức sau::

1/ / 9,48 – 3,42 = 6,06

(0,75 điểm)

2

1

2

 

 

 

1 4

1 4

4 1 4

  

5 5

   15 1 2 3 15 2 30

5 5

333

41 333

292 333 điểm)

Bài 2 (3 điểm).

1/ (2 điểm) Tìm x, biết:

6

x 9,5

  

   

 2/ Gọi x, y lần lượt là hai số cần tìm

Theo bài: và x + y = 12

1 3

(0,25 điểm)

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:

12 3

x y x y

(0,5 điểm)

Suy ra: x = 3; y = 9

(0,25 điểm)

Bài 3 (1 điểm)

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:

1

 

  (0,5 điểm)

Trang 17

Suy ra: a 1 a b

b   

(0,5 điểm)

Học sinh giải theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

Ngày đăng: 25/03/2022, 15:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w