1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Chuyên đề Axit nitric – muối nitrat43285

5 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 811,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

I AXIT NITRIC (HNO ) 3

1. c đi m c u t o và tính ch t v t lí

a c đi m c u t o

- Công th c c u t o: H – O – N

O

O

HNO3

- Nguyên t N trong phân t HNO3 tr ng thái lai hóa sp2 t o 3 liên k t

N O 

 và 1 liên k t N O không đ nh v

H – O – N

O

O

- Nguyên t N trong HNO3 có s oxi hóa N+5

(s oxi hóa t i đa c a N)

b. Tính ch t v t lí

- HNO3 tinh khi t là ch t l ng không màu,có t kh i h id 1,5 , b c khói

m nh (sa mù) trong không khí m, tan vô h n trong n c t o h n h p đ ng

phí sôi 121,9oC v i n ng đ 68,4% (d 1,4)

- Khi đun nóng HNO3 b phân h y ho c t phân huy khi ngoài ánh sáng nguyên nhân là do phân t HNO3 tr ng thái lai hóa sp2 và s oxi hóa +5

c a nguyên t N+5không đ c tr ng

o

t

Ngay nhi t đ th ng nó đã phân h y m t ph n, nên HNO3 th ng có

màu vàng do có l n NO2

- HNO3 d bay h i o o

s

(t 86 C), khó hóa r n(tonc  41 C)o

2. Tính ch t hóa h c

a. Tính axit

- HNO3 là axit m nh, trong n c HNO3đi n li g n nh hoàn toàn

HNO HNO

- HNO3 th hi n tính axit khi tác d ng v i các ch t không có kh n ng

kh :

2HNO CuOCu(NO ) H O

CHUYÊN

Trang 2

6HNO Fe O 2Fe(NO ) 3H O

Fe(OH) 3HNO Fe(NO ) 3H O

Na CO 2HNO 2 NaNO CO  H O

b. Tớnh oxi húa

- HNO3 th hi n tớnh oxi húa mónh li t khi tỏc d ng v i cỏc ch t kh vỡ s oxi húa t i đa c a nguyờn t N và phõn t kộm b n, k c khi loóng

a V i kim lo i

- HNO3 tỏc d ng v i h u h t cỏc kim lo i (tr Au và Pt) cho mu i nitrat kim lo i húa tr cao Tựy theo tớnh kh c a kim lo i, đi u ki n c a ph n ng

(n ng đ c a axit, nhi t đ ) s n ph m kh cú th là:

2 2

N O ; N O; N O; N ; N H

- Ph ng trỡnh t ng quỏt:

trừ Au, Pt

sản phẩm khử

+ Dung d ch HNO3 loóng (n ng đ mol/l t 3M đ n 6M), s n ph m kh

th ng là NO

3Cu 8HNO loãng 3Cu(NO ) 2NO 4H O

+ Dung d ch HNO3đ m đ c, s n ph m kh là NO2

Fe 6HNO đặc nóng Fe(NO ) 3NO  3H O

Hi n t ng này đ c gi i thớch: S n ph m lỳc đ u c a quỏ trỡnh kh

HNO 3 đ m đ c cú l là axit nitr (HNO2) Axit nitr khụng b n và phõn

h y thành NO và NO 2 Khi NO 2 t ng tỏc v i n c c a dung d ch loóng

t o ra HNO 3 và khớ NO theo cõn b ng thu n nghch sau đõy:

Nh v y theo nguyờn lớ d ch chuy n cõn b ng khi:

- N ng đ HNO3 t ng (HNO3 đ c) cõn b ng chuy n d ch theo chi u

ngh ch (t o ra NO2)

- N ng đ HNO3 gi m (HNO3 loóng) cõn b ng chuy n d ch theo chi u thu n (t o ra NO)

Chỳ ý:

+ Dung d ch HNO3 r t loóng, kim lo i m nh thỡ cú th kh HNO 3 đ n

mu i amoni (

3 4

N H

), cú th g p Mg; Al; Zn

Trang 3

4Mg 10HNO 4 Mg(NO ) NH NO 3H O

8Al 30HNO 8Al(NO ) 3NH NO 9H O

+ N c c ng th y hũa tan đ c Au, Pt (nh ng khụng hũa tan đ c Ag vỡ

t o AgCl là ch t khụng tan):

3

HNO đ m đ c ngu i t o v i Al, Fe, Cr m t l p màng oxit b n, khụng tan

trong axit, b o v kim lo i Do đú Al, Fe, Cr xem nh khụng tỏc d ng v i

3

HNO đ c ngu i Ta núi chung b th đ ng húa

b. V i phi kim:

- Khi đun núng dung d chHNO cú th oxi húa m t s 3 phi kim nh C, S,

P t i m c cao nh t S n ph m kh c a HNO3 tựy thu c vào n ng đ c a nú:

C 4HNO CO  4NO  2H O

c V i h p ch t

- HNO3 oxi húa đ c cỏc h p ch t này đ a nguyờn t b oxi húa trong

h p ch t t m c th p lờn m c cao

3Fe O 28HNO 9 Fe(NO ) NO 14H O

3 đặc nóng 3 3 2 2

FeO 4HNO Fe(NO ) NO  2H O

3Fe(OH) 10HNO 3Fe(NO ) NO 8H O

3FeCO 10HNO 3Fe(NO ) 3CO  NO 5H O

3 2 3 đặc nóng 3 3 2 2

Fe(NO ) 2HNO Fe(NO ) NO  H O

FeS 18HNO Fe(NO ) 2H SO 15NO  7H O

Cu O 6HNO 2 Cu(NO ) 2NO  3H O

d. V i h p ch t halogen

2HNO HI HIO 2NO H O

HNO HCl Cl NOCl 2H O

3. i u ch

Trang 4

o

o

200 C

3 2 4 đặc nóng 2 4 3

200 C

3 2 4 đặc nóng 4 3

- Trong phũng cụng nghi p:

+ Giai đo n 1: Oxi húa NH3 thành NO:

o

Pt,t

4NH 5O 4NO 6H O Q 

(Ho c t ng h p NO t khụng khớ: N2O2hồ quang4000 Co 2NO)

+ Giai đo n 2: Oxi húa NO thành NO2

2NO O 2NO

+ Giai đo n 3: Chuy n NO2 thành HNO3

4NO O 2H O4HNO

II MU I NITRAT

1. Tớnh ch t v t lớ

- th r n, mu i nitrat là nh ng tinh th ion T t c cỏc mu i nitrat đ u tan trong n c và là nh ng ch t đi n li m nh

- T t c cỏc mu i nitrat đ u tan và đi n li hoàn toàn

- Ion NO3 khụng cú màu đo đú màu c a dung d ch mu i nitrat do màu

c a ion kim lo i quy t đ nh Vớ d :

+ Dung d ch Fe(NO3)3 cú màu nõu c a ion Fe3+

+ Dung d ch Cu(NO3)2 cú màu xanh c a ion Cu2+

2. Tớnh ch t húa h c

a. Ph n ng trao đ i ion:

- Trong dung d ch mu i nitrat cú th cú ph n ng trao đ i ion v i axit, baz ho c mu i khỏc

Cu(NO ) 2NaOHCu(OH)  2NaNO

Ba(NO ) K SO BaSO  2KNO

o

t

b. Ph n ng nhi t phõn mu i nitrat kim lo i

- Dóy kim lo i ho t đ ng: K, Ba, Ca, Na, Mg, Al, Mn, Zn, Cr, Fe, Ni,

Sn, Pb, Cu, Hg, Ag, Pt, Au

- Qui lu t nhi t phõn

+ Kim lo i ki m và ki m th (tr Ba): Th ng g p K, Na, Ca

Trang 5

o

t

M(NO ) M(NO ) O 

Ví d : 2 NaNO3to 2 NaNO2O2 

+ T Mg Cu (trong dãy kim lo i):

o

t

M(NO ) M O O  NO 

Chú ý: 4 Fe(NO )3 2to 2Fe O2 3O2  8NO2 

Ví d : 2 Cu(NO )3 2to 2CuO O 2  4NO2

+ Sau Cu (trong dãy đi n hóa): Th ng g p Ag, Pt, Au, H gam

o

t

M(NO )  M O  NO 

Ví d : 2AgNO3to 2Ag O 2  2NO2 

3. Nh n bi t ion

3

NO

- Cho v n Cu và dung d ch H2SO4 loãng ho c dung d ch HCl vào dung

d ch mu i nitrat, s có khí không màu hóa nâu ngoài không khí bay ra đ ng

th i dung d ch tr thành màu xanh

2

3Cu 8H 2NO3Cu2NO 4H O

Ngày đăng: 31/03/2022, 08:16

w