Với m tìm được, hãy xác định toạ độ tiếp điểm của mặt phẳng Pm và mặt cầu S b.. Viết phương trình mặt phẳng P qua gốc toạ độ O và vuông góc với BC.. Tìm toạ độ giao điểm của đường thẳ
Trang 1Bài 1.
Trong không gian với hệ toạ độ Đềcác vuông góc Oxyz cho mặt phẳng (Pm):
2x+2y+z –m 2 -3m=0 và mặt cầu (S): (x-1) 2 +(y+1) 2 +(z-1) 2 =9
a.Tìm m để mặt phẳng (Pm) tiếp xúc mặt cầu (S) Với m tìm được, hãy xác định toạ độ
tiếp điểm của mặt phẳng (Pm) và mặt cầu (S)
b Cho m=2 Chứng minh rằng mp(P2) tiếp xúc với (S) Tìm toạ độ tiếp điểm c Xác
định m để (Pm) cắt (S) theo một đường tròn (C) có bán kính r=2 2
Bài2.
Trong không gian với hệ toạ độ Đềcác vuông góc Oxyz cho ba điểm A(2;0;1),B(1;0;0),
C(1;1;1) và mặt phẳng (P): x+y+z-2=0 Viết phương trình mặt cầu đi qua ba điểm A,
B, C và có tâm thuộc mặt phẳng (P)
Bài 3
Trong không gian với hệ toạ độ Đềcác vuông góc Oxyz cho hình lăng trụ đứng
ABCA 1 B 1 C 1 với A(0;-3;0), B(4;0;0), C(0;3;0), B 1 (4;0;4)
a Tìm toạ độ các đỉnh A1, C1 Viết phương trình mặt cầu có tâm là A và tiếp xúc với
mặt phẳng (BCC 1 B 1 )
b Gọi M là trung điểm của A1B1 Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua hai điểm A,
M và song song với BC 1 Mặt phẳng (P) cắt đường thẳng A1 C 1 tại N Tính độ dài đoạn
MN
Bài 4
Trong không gian với hệ toạ độ Đềcác vuông góc Oxyz cho ba điểm A(2;0;0), C(0;4;0),
S(0;0;4)
a Tìm toạ độ điểm B thuộc mặt phẳng Oxy sao cho tứ giác OABC là hình chữ nhật
Viết phương trình mặt cầu đi qua bốn điểm O, B, C, S
b Tìm toạ độ điểm A1 đối xứng với điểm A qua đường thẳng SC
Bài 5
Trong kg với hệ toạ độ Đềcác vuông góc Oxyz cho ba điểm A(1;1;0), B(0;2;0), C(0;0;2)
a Viết phương trình mặt phẳng (P) qua gốc toạ độ O và vuông góc với BC Tìm toạ độ
giao điểm của đường thẳng AC với mặt phẳng (P)
b CM ABC là tam giác vuông Viết phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC
Bài 6
Trong không gian với hệ toạ độ Đềcác vuông góc Oxyz cho mặt phẳng
(P): 2x+y-z+5=0 và các điểm A(0;0;4), B(2;0;0)
a Viết phương trình hình chiếu vuông góc của đường thẳng AB trên mặt phẳng (P)
b Viết phương trình mặt cầu đi qua O, A, B và tiếp xúc với mặt phẳng (P)
Bài 7
Trong không gian với hệ toạ độ Đềcác vuông góc Oxyz cho 4 điểm S(2;2;6), A(4;0;0),
B(4;4;0), C(0;4;0)
a CMR hình chóp SABCO là hình chóp tứ giác đều
b Viết phương trình mặt cầu ngoại tiếp hình chóp SABCO
Trang 2Bài 8
Trong không gian với hệ toạ độ Đềcác vuông góc Oxyz cho đường thẳng d:
và mặt cầu (S): x 2 +y 2 +z 2 +4x-6y+m=0 Tìm m để đường thẳng d cắt
mặt cầu (S) tại hai điểm M, N sao cho khoảng cách giữa hai điểm đó bằng 9
Bài 9.
Trong không gian với hệ toạ độ Đềcác vuông góc Oxyz cho A(0;3;-3), B(1;1;3) và
đường thẳng d:
3 2
5 2 1
a CMR ABd
b Tìm hình chiếu của A, B trên d
c Tìm Md để MA+MB nhỏ nhất
d Viết phương trình mặt cầu nhỏ nhất qua A, B và tiếp xúc d
Bài 10
Gọi (C) là giao tuyến của mặt cầu (S): (x-3) 2 +(y+2) 2 +(z-1) 2 =100 và (P): 2x-2y-z+9=0
Xác định toạ độ tâm và bán kính của (C)
Bài11.
Trong kg gian với hệ toạ độ Đềcác vuông góc Oxyz cho mặt phẳng (P): x+y+z-1=0 và
đường thẳng d: 1
x y z
a Viết PTCT của các đường thẳng là giao tuyến của mp(P) với các mặt phẳng toạ độ
Tính thể tích của khối tứ diện ABCD, biết A, B, C là giao điểm tương ứng của mp(P)
với các trục toạ độ Ox, Oy, Oz còn D là giao điểm của đường thẳng d với mặt phẳng
toạ độ Oxy b Viết phương trình
mặt cầu (S) đi qua 4 điểm A, B, C, D Xác định toạ độ tâm và bán kính của đường tròn
là giao tuyến của mặt cầu (S) với mp(ACD)
Bài12.
Trong kg Đềcác vuông góc Oxyz cho A(-3;1;2) và mp(P): 2x+3y+z-13=0
a Hãy viết phương trình đường thẳng d đi qua A và vuông góc với mp(P) Tìm toạ độ
giao điểm M của d và (P)
b Viết phương trình mặt cầu tâm A bán kính R=4 CMR mặt cầu này cắt mp(P) và
tìm bán kính của đường tròn là giao của mặt cầu và mp(P)
Bài13
Trong không gian với hệ toạ độ Đềcác vuông góc Oxyz cho 4 điểm A, B, C, D có toạ độ
xác định bởi A(2;4;-1); OB i 4 jk; C(2;4;3); OD 2i 2 jk
a CMR ABAC; ABAD; ACAD và tính thể tích của tứ diện ABCD
b Viết PTTS của đường vuông góc chung của 2 đường thẳng AB và CD
c Viết PTmp(ABD) và tính góc giữa đường thẳng với mp(ABD)
d Viết phương trình mặt cầu (S) đi qua 4 điểm A, B, C, D
Bài14
Trong kg hệ toạ độ Đềcác vuông góc Oxyz cho I(1;2;2) và mp(P): x+2y-2z+2=0
a Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I và tiếp xúc với (P) Tìm tiếp điểm
b Tìm giao điểm của (S) với đường thẳng qua điểm M(1;2;1); N(2;1;1)
Trang 3Bài15
Trong kg vuông góc Oxyz cho mặt cầu (S): x 2 +y 2 +z 2 -2x+4y-6z=0
a Xác định vị trí tương đối của (S) với đường thẳng d qua M(1;-1;1), N(2;1;5) Tìm toạ
độ giao điểm của (S) và d (nếu có) Xác định tâm và tính bán kính của đường tròn giao
tuyến giữa (S) với mp Oxy
b Tìm m để mp(P): x-y-z-m=0 là tiếp diện của (S) Khi đó tìm góc tạo bởi (P) và tiếp
diện (Q) của (S) biết (Q) qua gốc O
Bài 16
Cho hình chóp tứ giác SABCD có độ dài tất cả các cạnh đều bằng a
a CMR đáy ABCD là hình vuông
b Năm điểm S, A, B, C, D cùng nằm trên một mặt cầu Tìm tâm và bán kính của mặt
cầu đó
Bài17. Trong không gian với hệ toạ độ Đềcác vuông góc Oxyz cho tứ diện OABC có O
là gốc toạ độ, AOx, BOy COz và mp(ABC) có phương trình là 6x+3y+2z-6=0
a Tính thể tích khối tứ diện OABC
b Xác định toạ độ tâm và tính bán kính của mặt cầu ngoại tiếp khối tứ diện OABC
Bài18
Trong không gian với hệ toạ độ Đềcác vuông góc Oxyz cho mặt cầu
(S): x 2 +y 2 +z 2 =2(x+2y+3z)
a Gọi A, B, C là giao điểm (khác điểm O(0;0;0)) của mặt cầu (S) với các trục 0x, 0y,
0z Xác định A, B, C và viết phương trình mặt phẳng (ABC)
b Xác định tâm đường tròn ngoại tiếp ABC
Bài19
Trong không gian với hệ toạ độ Đềcác vuông góc Oxyz cho mặt cầu (S) có phương
trình x 2 +y 2 +z 2 =4 và mặt phẳng (P) có phương trình x+y+z=1
a Tính khoảng cách từ tâm I của mặt cầu (S) tới mặt phẳng (P) và chứng tỏ rằng mặt
phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn
b Viết phương trình đường tròn (C) là giao tuyến của mặt phẳng (P) và mặt cầu (S)
Hãy xác định toạ độ tâm H và tính bán kính của đường tròn (C) đó.
Bài20
Trong không gian với hệ toạ độ Đềcác vuông góc Oxyz cho A(0;-2;0), B(2;1;4) và mặt
phẳng ( α): x+y-z+5=0
a Viết PTTS của đường thẳng d đi qua A và B
b Tìm trên đường thẳng d điểm M, sao cho khoảng cách từ M đến mặt phẳng ( α) bằng
2 3
c Viết phương trình mặt cầu (S) có đường kính AB Xét vị trí tương đối giữa mặt cầu
(S) và mặt phẳng ( α)
Bài 21
Cho đường thẳng : 5 4 3 20 0 và điểm I(2;3;-1)
a Tính khoảng cách từ điểm I đến đường thẳng
b Viết phương trình mặt cầu (S) tâm I và cắt đường thẳng tại hai điểm phân biệt A,
B sao cho AB=8
Trang 4Bài 22
Cho hai mặt phẳng (P) và (Q) vuông góc với nhau, có giao tuyến là đường thẳng Trên lấy hai điểm A, B với AB=a Trong mặt phẳng (P) lấy điểm C, trong mặt phẳng (Q) lấy điểm D sao cho AC, BD cùng vuông góc với và AC=BD=AB Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD và tính khoảng cách từ A đến mp(BCD) theo a
Bài 23
Cho hình chóp tứ giác đều SABCD, biết các đỉnh S(3;2;4), A(1;2;3), C(3;0;3) Gọi H là tâm hình vuông ABCD
a Viết phương trình mặt cầu ngoại tiếp hình chóp SABCD
b Tính thể tích của khối chóp có đỉnh S, đáy là thiết diện tạo bởi hình chóp SABCD với mp đi qua H và vuông góc với SC
Bài 24
Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thoi, AC cắt BD tai gốc 0, biết A(2;0;0), B(0;1;0), S(0;0;2 2) Gọi M là trung điểm của SC
a Tính góc và khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BM
b Giả sử mp(ABM) cắt đường thẳng SD tại N Tính thể tích khối chóp SABMN
Bài 25
Lập phương trình mp chứa đường thẳng: 8 11 8 30 0 và tiếp xúc với mặt cầu
x 2 +y 2 +z 2 +2x-6y+4z-15=0
Bài 26
Lập phương trình mp tiếp xúc với mặt cầu: x 2 +y 2 +z 2 -10x+2y+26z-113=0 và song song với hai đường thẳng : 5 1 13, ’:
x y z
x y z
Bài 27
Lập pt mặt cầu có tâm I: 2 1 1 và tiếp xúc với hai mp
x y z
(P): x+2y-2z-2=0, (Q): x+2y-2z+4=0
Bài 28
Cho mặt cầu (S): (x-3) 2 +(y+2) 2 +(z-1) 2 =9 và mp(P): x+2y+2z+11=0 Tìm điểm M trên mặt cầu sao cho khoảng cách từ M đến mp(P) là ngắn nhất
Bài 29
Cho hai đường thẳng d1: 2 4, d2:
a Viết ptđt d song song với 0x và cắt d1 tại M, cắt d2 tại N Tìm toạ độ M, N
b Ad1, Bd2 AB vuông góc d1 và d2 Viết pt mặt cầu đường kính AB
Bài 30
Cho A(3;6;-2), B(6;0;1), C(-1;2;0), D(0;4;1)
a CMR A, B, C, D là 4 đỉnh của tứ diện Tính thể tích của tứ diện đó
b Viết PT mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD Xác định toạ độ tâm và bán kính của mặt cầu này
c Viết phương trình đường tròn đi qua A, B, C Xác định toạ độ tâm và bán kính của
đường tròn đó
Trang 6Đề bài-thử sức trước kì thi
Câu 1:(2đ)
Cho hàm số y=x 3 -(2m+3)x 2 +(2m2-m+9)x-2m 2 +3m-7(Cm)
1.Khảo sát hàm số khi m=0
2.Tìm m để (Cm) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ x1, x2, x3 không nhỏ hơn 1
Câu 2(2đ) Giải các pt sau
a 3+ 3 x =x
b 2 cosx cos2x cos3x+5=7cos2x
Câu3(2đ)
Cho mp(P): x+y+z+3=0 và các điểm A(3;1;1), B(7;3;9), C(2;2;2)
a Tính khoảng cách từ gốc toạ độ 0 đến mp(ABC)
b Tìm M(P) sao cho MA 2MB 3MC nhỏ nhất
Câu 4(2đ)
1 Tính I=
dx x
x
1
0
3 2 3
1
2 Cho các số dương x, y, z thoả mãn Tính P=xy+2yz+3xz
16
27 3
75 3
3
2 2
2 2
2 2
x xz z
z y
y xy x
Câu 5(2đ)
1 Trong mp toạ độ 0xy, hãy lập phương trình đường thẳng d cách A(1;1) một khoảng bằng 2 và cách B(2;3) một khoảng bằng 4
2 Cho dãy số (un) có số hạng tổng quát un= C Cn (1 ≤nN) Tìm các số
n
n n
3
1 16
195
hạng dương của dãy