1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề cương ôn tập lớp 9 học kì I42162

10 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 540,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Vẽ đ-ờng phân giác trong Bx và phân giác ngoài By của góc B.Từ A vẽ AM Bx tại M, ANBy tại N.. Chứng minh các điễm A, M, B, N thuộc một đ-ờng tròn.. Tính bán kính đ-ờng tròn đó.

Trang 1

C NG ỌN T P L P 9 H C KỊ I

I KI N TH C TR NG TỂM

PH N I S I- nh ngh a tính ch t c n b c hai:

a) V i s d ng a, s a đ c g i là c n b c hai s h c(CBHSH) c a a

b) V i a  0; x = a 

 



a a x

x

0

2 2

c) + M i s d ng a có hai c n b c hai là hai s đ i nhau: a>0 và - a < 0

+ S 0 có c n b c hai duy nh t là 0 S âm không có c n b c hai

d) V i hai s a và b không âm, ta có: a < b  a  b

e) V i m i s a, ta cú

0 a khi

0 a khi

2

a

a a a

II-Các công th c bi n đ i c n th c

1 A2  A 2 AB A B (V i A  0; B  0)

3

B

A

B

B

B

B A B

2

B A

B A C

B

A

C

B A

B A C B A

C

III-HỢm s b c nh t

1) nh ngh a hỢm s b c nh t: Hàm s b c nh t là hàm s đ c cho b i c ng th c: y= ax + b

( a, b là các s th c cho tr c và a  0 )

2) Các tính ch t c a hỢm s b c nh t y = ax + b ệỢ :

+ Hàm s b c nh t xác đ nh v i m i gía tr x R

+ Hàm s đ ng bi n trên R khi a > 0 và ngh ch bi n trên R Khi a < 0

3) th c a hỢm s y = ax + b (a0): Là m t đ ng th ng:

4) V trí t ng đ i c a hai đ ng th ng:

- Cho hai đ ng th ng: (d) y= ax + b và (d') y= a'x + b'(a và a’ là h s gúc)

(d) c t (d')  a  a'; (d)  (d')

'

' b b

a a (d) (d')

'

' b b

a a

; (d)  (d')  a a ' 1

5) Cách tìm giao đi m c a đ th y = ax+ b ố i các tr c to đ :

+ Giao v i tr c hoành: cho y = 0  x = -b/a  B(-b/a; 0)

6) Cách tính góc t o b i đ ng th ng ố i tr c Ox

Trang 2

Tr ng THCS Lê ng C ng c ng ôn t p HKI – l p 9 n m h c 2012-2013

- 2 -

PH N HỊNH H C

I- Các h th c ố c nh ốỢ đ ng cao trong tam giác ốỐông

Cho ABC vuông t i A, đ ng cao AH

Khi đó ta có:

1) b2 = a b’; c2= a c’ 2) h2= b’ c’ 3) ah = bc

4) 12 12 12

c b

h   5) a2= b2 + c2 (Pytago)

II- T s ệ ng giác c a góc nh n

a) nh ngh a các t s ệ ng giác c a góc nh n (00

<<900

) Sin =

HuyÒn

èi

§

; Cos =

HuyÒn

; Tan =

èi

§

; Cot =

èi

§ KÒ

b) M t s tính ch t c a các t s ệ ng giác:

+ Cho hai góc  và  ph nhau Khi đó :

+ Cho góc nh n  Ta có:

0< Sin<1; 0< Cos<1; Sin2 + Cos2=1; tan =

Cos

Sin

; cot =

Sin

Cos

c) Các h th c ố c nh ốỢ góc trong tam giác ốỐông:

b = a.sinB; c = a.sinC (C nh h y n nhân v i sin góc đ i)

b = a.cosC; c = a.cosB (C nh h y n nhân v i cos góc k )

b = c.tanB; c = b.tanC (C nh góc vuông kia nhân tan góc đ i)

b = c.cotC; c = b.cotB (C nh góc v ông kia nhân cot góc k )

d)B ng ệ ng giác c a m t s góc đ c bi t:

Góc 

2

1

2

2

2

3

1

2

3

2

2

2

1

0

3

1

3

1

0

III- nh ngh a đ ng tròn:

T p h p (qu tích) các đi m cách đi m O cho tr c m t kho ng không đ i R> 0 là đ ng tròn tâm

IV- QỐan h đ ng Ệính dợy cung

1- nh ệí1: " ng kính là dây c ng l n nh t c đ ng tròn"

2- nh ệí2: Trong m t đ ng tròn đ ng k nh v ông góc v i m t dây cung thì chia dây c ng y r h i

ph n b ng nh

3- nh ệí 3: ng kính đi qua trung đi m c a m t dây không đi qua tâm thì vuông góc v i dây đó

V-Ti p tỐy n ốỢ tính ch t c a ti p tỐy n:

1- nh ngh a ti p tỐy n c a đ ng tròn: M t đ ng th ng g i là 1 ti p tuy n c a đ ng tròn n u nó

ch có m t đi m chung v i đ ng tròn đó

2- Các tính ch t c a ti p tỐy n:

+ N u m t đ ng th ng là m t ti p tuy n c a m t đ ng tròn thì nó vuông góc v i bán kính đi qua ti p đi m

Trang 3

+ N u m t đ ng th ng vuông góc v i bán kính t i m t đi m n m trên đ ng trònn thì đ ng

th ng đó là m t ti p tuy n c a đ ng tròn

+ N u 2 ti p tuy n c a m t đ ng tròn c t nhau t i m t đi m thì:

( M i tính ch t HS t ố hình)

VI- nh ệý ệiên h gi a dợy ốỢ Ệho ng cách đ n tợm

* Trong m t đ ng tròn

+ Hai dây b ng nhau thì cách đ u tâm và hai dây cách đ u tâm thì b ng nhau

VII- V trí t ng đ i c a đ ng th ng ốỢ (O;R) ố i d ệỢ Ệho ng cách t tợm O đ n đ ng th ng

STT V trí t ng đ i S đi m chung H th c liên h

VIII- V trí t ng đ i c a hai đ ng tròn (O;R) ốỢ (O';r)

STT V trí t ng đ i S đi m chung H th c liên h

2

Hai đ ng tròn ti p xúc nhau

a) Ti p xúc ngoài

3

Hai đ ng tròn không giao nhau

b) ng tròn l n đ ng đ ng tròn nh

OO’ < R - r OO’ = 0

II BÀI T P C B N

I S

C N B C HAI:

A Th c hi n phỨp tính:

1) 12 27 48 2)  45 20 80 : 5 3)

3

1 8 48 3

16 27

5

1 15 125 20



5

3 128

3

4 2

3

48



B Rút g n bi Ố th c:

4

1 2

 x

4 4 1 2

Trang 4

Tr ng THCS Lê ng C ng c ng ôn t p HKI – l p 9 n m h c 2012-2013

- 4 -

1 2

x x

x x

x

E (x0 x; 1)

a/ Rút g n E b/ Tìm x đ E > 0

1

2 1

1



x

x x

x

x G

5 Cho

3 2

3 2

A ;

12 2 7

3 4 5

3

1

C

C Gi i ph ng trình:

1) x2 12x x1 2)  x2  5 x4x

3

1 5 20

HÀM S

a/ Tìm m đ hàm s đ ng bi n,ngh ch bi n

 2;

2

1

a/X ác đ nh m đ ng th ng (D) đi qua góc t a đ

b/ Tìm m đ đ ng th ng (D) đi qua A(3;4).V đ th v i m v a tìm đ c

c/ B ng đ th xác đ nh t a đ xác đ nh t a đ giao đi m c a đ ng th ng (D) v i đ ng th ng (D’)

:y2x4

a/ V (D) và (D’)

b/ B ng đ th xác đ nh t a đ giao đi m c a (D) và (D’)

a/Nêu tính ch t c a hai hàm s trên và v đ th

b/Xác đ nh t a đ giao đi m c a hai đ ng th ng trên và th l i b ng phép ph ng pháp đ i s

HỊNH H C

H TH C L NG

Các bài t p c b n : 1, 2 , 3 , 4 , 8 SGK trang 68,69,70

BỢi 1: Cho tam giác ABC vuông t i A , có 0

B60 ; BC = 20cm

BỢi 2: a) Ch ng minh r ng 4 4 2

cos sin  1 2cos 

cos sin 3sin cos  1

BỢi 3: D a vào quan h t s l ng giác c a hai góc ph nhau, Không s d ng b ng s và máy tính, hãy

3

tan 90  

BỢi 4 : Cho ABC vuông t i A đ ng cao AH bi t AB = 10 cm , BH = 5 cm

Trang 5

1/ Tính AC, BC, AH, HC

2/ Ch ng minh tanB = 3 tan C

BỢi 5: Cho ABC có AB = 8cm, AC = 15cm, BC = 17cm

1/ Ch ng minh : tam giác ABC vuông

2/ Tính góc B;C c a tam giác ABC

NG TRÒN

BƠi 1: Cho đ ng tròn ( O ; 15cm ), day BC có đ dài 24cm Các ti p tuy n c a đ ng tròn t i B và C

c t nhau A G i H là giao đi m c a AO và BC

BƠi 2: Cho n a đ ng tròn (O), đ ng kính AB K các ti p tuy n Ax, By cùng phía v i n a đ ng tròn

đ i v i AB V bán kính OE b t kì Ti p tuy n c a n a đ ng tròn t i E cát Ax, By theo th t C và D

BỢi 3 : Cho đ ng tròn (O ; R) và m t đi m A n m ngoài đ ng tròn T A v hai ti p tuy n AB và AC

b) Ch ng minh t giác AEDO là hình bình hành

IK.IC OI.IA R

M T S T LUY N ( 90’)

1

BỢi 1: 1 Th c hi n phép tính

a) 2 27 16 48 81

2 Cho bi u th c A x 2x x

BỢi 2: Cho hàm s ym 1 x 2m 1     D

BỢi 3 : Cho n a đ ng tròn tâm O, đ ng kính AB K hai ti p tuy n Ax, By cùng phía v i n a đ ng

tròn đ i v i AB G i C là m t đi m trên tia Ax , k ti p tuy n CM v i n a đ ng tròn (M là ti p đi m)

CM c t By D

COD90

c) G i I là trung đi m CD v đ ng tròn tân I đ ng kính CD Ch ng minh AB là ti p tuy n c a

đ ng tròn tâm I

Trang 6

Tr ng THCS Lê ng C ng c ng ôn t p HKI – l p 9 n m h c 2012-2013

- 6 -

2

BỢi 1 Rút g n các bi u th c sau:

1/ 3 1 1 75 3

2 32 3

0,5 10 25 2 5

BỢi 2: Cho hàm s ymx2m 1 có đ th là (d)

a) V đ th hàm s khi m = -1

BỢi 3: Gi i tam giác ABC vuông t i A bi t BC = 20cm , 0

B35

BỢi 4 : Cho tam giác ABC vuông t i A, đ ng cao AH Trên n a m t ph ng b BC ch a đi m A v n a

đ ng tròn đ ng kính BH c t c nh AB t i E, n a đ ng tròn đ ng kính HC c t c nh AC t i F

a) Ch ng minh t giác AEHF là hình ch nh t

b) Ch ng minh EF là ti p tuy n chung c a hai n a đ ng tròn trên

c a hình ch nh t AEHF luôn n m trên m t đ ng tròn c đ nh

3

1 x

2 x 2 2 x 2

9

BỢi 2: Cho hàm s ym 1 x  m

a) Tìm m đ hàm s đ ng bi n? ngh ch bi n?

2

 

BỢi 3 : Cho đ ng tròn tâm O, bán kính 5cm và dây cung AB = 8cm Các ti p tuy n c a đ ng tròn t i

A và B c t nhau t i C G i I là trung đi m c a AB

b) Ch ng minh OI.AC = OA.IA

4

x 1

    

BỢi 2: Gi i ph ng trình: 16x 16  9x 9  4x 4 x 1 18 

BỢi 3: Cho hai hàm s b c nh t y = x + 3 (1) và y = ( m + 2 )x – 1 (2)

a) Khi m = 1, v đ th hai hàm s trên cùng m t m t ph ng t a đ

Trang 7

b) Tỡm m đ đ th hàm s (1) và (2) là hai đ ng th ng song

BỢi 4 : Cho n a đ ng trũn tõm O, đ ng kớnh AB và dõy AC G i H là trung đi m AC, OH c t n a

đ ng trũn t i M T C v đ ng th ng song song v i BM và c t OM t i D

a) Ch ng minh MBCD là hỡnh bỡnh hành

5

BƠi 1 (2đ) Rỳt g n cỏc bi u th c sau:

a) 2004 2 72 98 b)

5 7

1

1

BƠi 2 (1.5đ)

BƠi 3 (1.5đ)

BƠi 4 (4đ) Cho đ ng trũn (O) đ ng kớnh AB L y đi m C thu c (O), ti p tuy n t i A c a (O) c t BC

t i D G i M là trung đi m c a AD

BƠi 5 (1đ) Tớnh giỏ tr c a bi u th c

 2

1

1

 3

2

1

 4

3

1

100 99

1

6

BƠi 1: ( 2 đi m ) Cho hàm s y = ax + 2

a) Tỡm h s a , khi x = 1 thỡ y= 5

b) V đ th c a hàm s v a tỡm đ c

Bài 2(3 điểm):

1) Tính: a 20 45 5 b 11 2 10

2) Tìm x biết : (1 x2 )2 3

3) Cho hàm số yax a 1.Tìm ađể đồ thị của hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ 2

Bài 3 (2 điểm): Cho biểu thức 







1 1

1

1

x

x x x

x x M

a) Tìm điều kiện của x để M xác định

b) Rút gọn M

c) Tính giá trị của M khi x = 32 2

Bài 4 (3 điểm): Cho tam giác ABC có Â = 900, C= 300 và BC = 10cm

Trang 8

Tr ng THCS Lờ ng C ng c ng ụn t p HKI – l p 9 n m h c 2012-2013

- 8 -

a) Giải tam giác vuông ABC

b) Vẽ đ-ờng phân giác trong Bx và phân giác ngoài By của góc B.Từ A vẽ AM Bx tại

M, ANBy tại N Chứng minh các điễm A, M, B, N thuộc một đ-ờng tròn Tính bán kính đ-ờng tròn đó

KI M TRA HKI CÁC N M H C QUA PHềNG GIÁO D C – ÀO T O KI M TRA H C K I

T H XÃ BÀ R A N M H C 2008 – 2009

Ngày ki m tr 18/12/2008

CHệNH TH C

MỌN TOÁN

L P 9

Th i gian ệỢm bỢi 90 phỳt

BƠi 1 (3,5 đi m)

1 Tớnh

a)  2

2

    

   V i a0; a1

BƠi 2 (2 đi m) Cho hàm s y 1x 2

3

   (d )

BƠi 3 (1.5 đi m)

phõn)

BƠi 4 (3 đi m)

Cho đ ng trũn (O;R) dõy MN khỏc đ ng kớnh Qua O k đ ng vuụng gúc v i MN t i H, c t

ti p tuy n t i M c a đ ng trũn đi m A

3) Xỏc đ nh v trớ đi m A đ AMN đ u

- H T -

PHềNG GIÁO D C – ÀO T O KI M TRA H C K I

T H XÃ BÀ R A N M H C 2009 – 2010

Ngày ki m tr 11/12/2009

CHệNH TH C

MỌN TOÁN

L P 9

Th i gian ệỢm bỢi 90 phỳt

BƠi 1 (3,5 đi m)

1 Tớnh

a)  2

32

Trang 9

c) 3 5  3 5 d) 98

2

BƠi 2 (2 đi m) Cho hàm s y 1x 2

2

BƠi 3 (1.5 đi m) Gi i tam giác ABC vuông t i A, bi t BC = 32cm, 0

B60 ( K t qu đ dài làm tròn đ n 1 ch s th p phân)

BƠi 4 (3 đi m) Cho đ ng tròn (O) đ ng kính AB V các ti p tuy n Ax và By (Ax,By cùng thu c

n a m t ph ng b AB) Qua đi m M trên (O) (M khác A và B) v đ ng th ng vuông góc v i OM

c t Ax, By l n l t t i E và F Ch ng minh

2) EF = AE + BF

- H T -

PHÒNG GIÁO D C – ÀO T O KI M TRA H C K I

T H XÃ BÀ R A N M H C 2010 – 2011

Ngày ki m tr 13/12/2010

CHệNH TH C

MỌN TOÁN

L P 9

Th i gian ệỢm bỢi 90 phút

BƠi 1 (2 đi m)

1 Tính

250.

2  3 c)

165 124 164

d) 2 75  48  5 300

BƠi 2 (1 đi m) Rút g n bi u th c:

x 1

BƠi 3 (2 đi m) Cho các hàm s : 1    

2

2) G i A là giao đi m c a hai đ ng th ng (d) và (d’) Tìm t a đ c a đi m A

BƠi 3 (1.5 đi m)

BƠi 4 (3 đi m)

Trang 10

Tr ng THCS Lê ng C ng c ng ôn t p HKI – l p 9 n m h c 2012-2013

- 10 -

góc v i đ ng kinh AB G i C là đi m đ i x ng v i A qua E G i F là giao đi m c a các đ ng

th ng NC và MB Ch ng minh:

b) NFMB

- H T -

PHÒNG GIÁO D C – ÀO T O KI M TRA H C K I

T H XÃ BÀ R A N M H C 2011 – 2012

Ngày ki m tr 16/12/2011

CHệNH TH C

MỌN TOÁN

L P 9

Th i gian ệỢm bỢi 90 phút

BƠi 1 (3,5 đi m)

1 Tính

6

3

A

2 x 3

BƠi 2 (2 đi m) Cho các hàm s :   1  

2

2) G i M là giao đi m c a hai đ ng th ng có ph ng trình (d) và (d’) Tìm t a đ c a đi m M

BƠi 3 (1.5 đi m)

Cho tam giác ABC vuông t i A, AH là đ ng cao, bi t HB = 4cm, HC = 9cm Tính AH, AB, AC (làm tròn k t qu l y 2 ch s th p phân)

BƠi 4 (3 đi m)

Cho đ ng tròn (O ; R), dây BC khác đ ng kính.qua O k đ ng vuông góc v i BC t i I, c t ti p tuy n t i B c a đ ng tròn đi m A, V đ ng kính BD

IK.IC OI.IA   R

- H T -

Ngày đăng: 31/03/2022, 06:03

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w