1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ đề khảo sát chất lượng giữa học kì I Toán 941815

8 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 222,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c Từ E kẻ EM và EN lần lượt vuông góc với AB và AC.. Tính chu vi và diện tích của tứ giác AMEN... Đường thẳng vuông góc với AB tại B và vuông góc với AC tại C cắt nhau tại E, đường thẳng

Trang 1

ĐỀ 1

Câu 1 (3.0 điểm) Cho biểu thức

với và

1) Rút gọn biểu thức M

2) Tính giá trị của biểu thức M khi x = 4 3) Tìm x để M >  1

Câu 2 (2.0 điểm)

1) Tìm x biết

a)  2 b)

x 1   2 16x+16  4x+4  x 1   9x+9  16

2) Không sử dụng máy tính hãy so sánh: 381 và 4; 3 và

3 2 23 6

Câu 3 (1.0 điểm) Phân tích thành nhân tử

1) ab a b b a   2) 3 2 3 2

x  x y  y  xy

Câu 4 (3.5 điểm) Cho tam giác ABC có = 60A ฀ 0, Kẻ đường cao BH

1) Cho biết độ dài các cạnh AB = 6 cm, AC = 8 cm

a) Tính độ dài các đoạn thẳng AH và BC b) Tính sinACB ฀ và số đo ABC ฀

2) Giả sử độ dài các cạnh BC, AC, AB lần lượt là a, b, c

Chứng minh rằng: 2 2 2

a  b   c bc

Câu 5 (0.5 điểm).

Cho a, b thỏa mãn a2  3ab + 2b2    a b a2  2ab + b2  5a + 7b = 0

Chứng tỏ rằng: ab 12a +15b = 0 

ĐỀ 2 Bài 1: (0,5 đ) : Tìm điều kiện của x để các căn thức sau có nghĩa.

2x3

Bài 2 : Tính : (2 đ) Tính

a) 8,1.250 b) 10.4, 9 c) d)

128 18

Bài 3 : Rút gọn biểu thức : (1 đ )

a) 5 22 5 5  250 d) 3 3 3

81 273 3

5

4 2 5 18

9x  x  x 

Bài 5 : (1,5đ): Cho biểu thức ) Cho biểu thức: 2 4 (với

4

A

x

)

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tính giá trị của A khi x = 6 4 2

Bài 6 (3 đ): Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, AB = 3cm, BC = 6cm

1/ Giải tam giác vuông ABC

2/ Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của H trên cạnh AB và AC, Tính độ dài AH và chứng minh:

EF = AH

3, Tính: EA EB + AF FC 

BỘ ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I

Thời gian làm bài: 90 phút

Trang 2

Câu 7 :(1 điểm) Cho tam giác ABC nhọn

Ch ứng minh rằng: AC2 = AB2 + BC2 – 2 AB.BC cosB

ĐỀ3 Bài 1 (1 điểm) : Tìm điều kiện của x để các căn thức sau đây có nghĩa :

a) 3x2 ; b) 15 5x

Bài 2 (2,5 điểm) :Thực hiện phép tính và rút gọn các biểu thức sau :

A = 2 45 3 24  804 54 B = 33+3 1 12

3

5 2 5 2

2

E =

Bài 3 (1 điểm): Giải các phương trình sau :

a) x24x 4 4 b) 5 + 2 x = 3

Bài 4 (1,5 điểm): Cho biểu thức F = 1 1 : 1 x (với x > 0 ; x  1)

a) Rút gọn F b) Tìm x để F = 5

2

Bài 5 (3 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH chia cạnh huyền BC thành hai đoạn : BH = 4 cm và HC = 6 cm

a) Tính độ dài các đoạn AH, AB, AC

b) Gọi M là trung điểm của AC Tính số đo góc AMB (làm tròn đến độ)

c) Kẻ AK vuông góc với BM (K  BM) Chứng minh : BKC ∽ BHM

Bài 6 (1 điểm):

a) Cho góc nhọn x có s inx 3 Tính giá trị của biểu thức M = 5cosx + 3cotgx

5

2

1 2sin x

cos x sin x cosx sinx

ĐỀ 4

Bài 1: Rút gọn các biểu thức sau

A= 5 2  2 5  5  250 B =   2 2

2 3 2

Bài 2: Giải các phương trình

a) 3x  2 2 3 b x x) 2 x x 0 c x ) 2 5 x  36  8 3 x  4

Bài 3: Rút gọn các biểu thức sau.

Trang 3

Bài 4: Cho biểu thức 





1 x

2 x 2 x

1 x x

1 1 x

1

a) Rút gọn biểu thức Q với x > 0 ; x  4 và x  1

b) Tìm giá trị của x để Q nhận giá trị dương

Câu 5:

a/ Cho ABC vuông tại A, biết b = 18cm, c = 21cm Giải  vuông ABC ?

b/ Cho ABC vuông tại A, đường cao AH Biết HB = 16 cm, HC =49cm

Tính: AH ? B C ˆ; ˆ ? Diện tích ABC ?

ĐỀ 5

Bài 1 (1 điểm) Tính:

a) 81 36 - 9 b) 5 22 5 5 250

Bài 2 (1 điểm) Tìm x, biết: (2x3)2 5

Bài 3 (2,5 điểm) Cho biểu thức:









1

2 1

1 : 1

x

x P

a) Tìm điều kiên của x để P xác định

b) Rút gọn P c) Tìm các giá trị của x để P > 0

Bài 4 (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông ở A, AB = 3 cm, AC = 4 cm

a) Tính BC, Bˆ Cˆ,

b) Phân giác của góc A cắt BC tai E Tính BE, CE

c) Từ E kẻ EM và EN lần lượt vuông góc với AB và AC Hỏi tứ giác AMEN là hình gì? Tính chu vi và diện tích của tứ giác AMEN

Trang 4

1 x

x x

1

4 x : x 1 x

2 x P

ĐỀ 6

Bài 1 : Thưc hiện phép tính :

a/ 8 3 32  72 b/ 12 2 35  8 2 15 c/ 4 272 48 5 75 : 2 3 

Bài 2 : Giải PT :

a/ 5x 1 8 b/ 25x275 9x99 x11 1 c/ x  1 x 4

Bài 3: Cho biểu thức D =

x

x x

x x

x

x

3

1 2 2

3 6

5

9 2

a Rút gọn D b Tìm x để D < 1

c Tìm giá trị nguyên của x để D  Z

Bài 4:

a) Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 12 cm, 3 Hãy giải tam giác vuông ABC

5

AB AC

b) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH.Cho AB = 12 cm, BH = 6 cm Tính AH, AC,

BC, CH?

c) : Cho tam giác ABC vuông tại A Biết 5, đường cao AH = 30cm Tính HB, HC?

6

AB

AC  Bài 5Chứng minh đẳng thức;

2

1

ax

x a

  với x > 0, a > 0, x > a

ĐỀ7

Bài 1 : Thưc hiện phép tính :

(2 3)  4 2 3 3 8 3 2 2 Bài 2 : Giải PT :

a/ 16x 8 b/ 2 c/

4 2 3  x 2x 3 3 0 x 2x 3 0 Bài 3: Cho biểu thức:

a/ Rút gọn P

b/ Tìm x để P < 1

c/ Tìm x để đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 4 Cho ABC vuông tại A có AC = 8cm, góc B = 530

a) Giải tam giác vuông ABC (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

b) Kẻ đường cao AH Đường thẳng vuông góc với AB tại B và vuông góc với AC tại C cắt nhau tại E, đường thẳng AH cắt BE tại D và cắt đường thẳng CE tại I

a Tứ giác ABEC là hình gì? Tại sao?

b Chứng minh HBD và HIC đồng dạng, từ đó suy ra AH2 = HD.HI

c) Gọi K là trung điểm của BC Chứng minh : 4HK2 = 2IB2 + 2IC2 – BC2

ĐỀ 8

Câu 1: Tính: ( rút gọn) (2đ):

Trang 5

Cõu 2: Tỡm x: (1,5 đ)

a) (2x3)2 = 5

b) 64x64 25x25 4x 4 20

a) Tỡm ĐKXĐ và rỳt gọn biểu thức A

b) Tớnh giỏ trị của A khi x = 4 + 2 3

Cõu 4: ( 0,5đ) Cho P = 6 Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của P

2

y y

Cõu 5: ( 3,5 đ)

Cho tam giỏc ABC vuụng tại A cú AB = 6cm; AC = 8cm

a) Tớnh gúc B, gúc C và cạnh BC ( làm trũn đến phỳt)

b) Tớnh đường cao AH, và cỏc hỡnh chiếu HB, HC của tam giỏc ABC

c) M là một điểm bất kỡ trõn cạnh BC Gọi E, F lần lượt là hỡnh chiếu của M trờn AB và AC Tỡm vị trớ của M để độ dài EF nhỏ nhất

ĐỀ 9

Câu 1 Thực hiện phép tính :

a/ 5 124 3 48 / 1 1

Câu 2 Cho biểu thức :

M

   

a/ Rút gọn M b/ Tìm các giá trị của x để 1

2

M  c/ Tìm giá trị nguyên của x để M nhận giá trị nguyên

Cõu 3 Giải phương trỡnh:

4 4

4 2 3  x 2x 3 3 0 c/ 25x275 9x99 x11 1

Câu 4

Cho tam giác ABC có AB = 6cm, AC = 8cm, BC = 10cm

a/ Chứng minh tam giác ABC vuông tại A b/ Tính các góc B và C

c/ Tính độ dài đường cao AH của tam giác ABC

d/ Gọi D và E lần lượt là hình chiếu vuông góc của H trên AB và AC Chứng minh rằng AD.AB

= AE.AC Từ đó suy ra tam giác ABC đồng dạng với tam giác AED

Trang 6

ĐỀ 10

Bài 1 :Thực hiện phộp tớnh

a) 3 122 754 48 147 b) 2

7 2

3 3 7

4

2 2 7 14

2

9  

1 3

5 15 20

2 9

4 5 2

Bài 2 :Giải cỏc phương trỡnh sau :

a) x2 6x9 2x1 b) 8x42 18x92 32x16 12

c) 9x2  x6 14

Bài 3 : Cho biểu thức:

Với x ≥ 0; x  4; x  9

 2 x 9   x 3 2 x 1

Q

x 2 3 x

x 2 x 3

a) Rỳt gọn Q b) Tỡm x để Q cú giỏ trị là: 2

c) Tỡm x  Z để Q cú giỏ trị nguyờn

Bài 4 : Cho tam giỏc ABC cú độ dài cỏc cạnh là AB = 12cm; AC = 9cm; BC = 15cm và AH 

BC tại H

a) Chứng minh tam giỏc ABC vuụng và tớnh số đo cỏc gúc nhọn của tam giỏc ABC

b) Tớnh độ dài cỏc cạnh HA, HB

c) Trờn tia đối của tia AC lấy điểm D sao cho gúc ABD = 30o Hóy tớnh cỏc cạnh của tam giỏc BAD

d) Trờn cạnh AC lấy điểm I sao cho IH = IA, Từ I vẽ đường thẳng song song với AH cắt BC tại K Chứng minh : BK2 = KC2 + AB2

ĐỀ 11

Bài 1 Tớnh:

a) 121 36 - 49 b) 5 22 5 5  250 c) 2 - 2

1- 2

d) (3 5)2 e) 11 2 30  11 2 30 h) 50-2 720,5 32

Bài 2 (1 điểm) Tỡm x, biết:

a (2x  3)2 1 b.2 8x  7 18x   9 50x c 2x3 = 1 + 2

4

a) Rút gọn biểu thức A b) Tìm các giá trị của a để A  A

Bài 4 (3điểm) Cho tam giỏc ABC vuụng ở A, AB = 3 cm, BC = 5 cm

Trang 7

c) Kẻ đường cao AH và đường trung tuyến AM Tớnh diện tớch tam giỏc AMH

Bài 5 (1điểm): Tỡm giỏ trị lớn nhất của biểu thức A 1

3x 2 6x 5

ĐỀ 12 Bài 1: Thực hiện phộp tớnh:

a 273 482 108 (2 3)2 b 12 2 35  8 2 15

Bài 2: Giải cỏc phương trỡnh sau:

2

5 x 3 x 3

7 x 2

x  x







x x

x x

x x

a) Rỳt gọn P b) Tớnh giỏ trị của P biết x =

3 2

2

 c) Tỡm giỏ trị của x thỏa món : P x6 x 3 x4

Bài 4: cho ABC cú Â = 900đường cao AH Gọi D và E lần lượt là hỡnh chiếu của H trờn AB

và AC Biết BH= 4cm, HC=9 cm

a) Tớnh độ dài DE

b) Chứng minh : AD.AB = AE.AC

c) Cỏc đường thẳng vuụng gúc với DE tại D và E lần lượt cắt BC tại M và N Chứng minh

M là trung điểm của BH ,Nlà trung điểm của CH

d) Tớnh diện tớch tứ giỏc DENM

Bài 5 (1 điểm): Với x, y là cỏc số dương thoả món: ( xy + (1x2)(1 y2)) = 20102

Tớnh giỏ trị của biểu thức: S = 2 2

1

ĐỀ 13 Bài 1: Thực hiện phép tính

a) 50 18 200 162 b)  282 3 7 7 84 c) 7 2 6  7 2 6

a) Tìm điều kiện của x để A xác định

b) Rút gọn A c, Tìm x để A > 5

Bài 3: Tìm x nguyên để biểu thức Q = 1 nhận giá trị nguyên

3

x x

Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A.Đường cao AH Cho AH = 3cm, BH = 4cm Tính AB,BC,HC,AC

Bài 5: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3cm, AC = 4cm

a) Tính BC Góc B, Góc C?

b) Phân giác của góc A cắt BC ở E Tính BE, CE

Trang 8

c) Từ E kẻ EM và EN lần lượt vuông góc với AB và AC Hỏi tứ giác AMEN là hình gì? Tính chu vi và S của tứ giác AMEN

Ngày đăng: 31/03/2022, 05:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

d/ Gọi D và E lần lượt là hình chiếu vuông góc của H trên AB và AC. Chứng minh rằng AD.AB = AE.AC - Bộ đề khảo sát chất lượng giữa học kì I Toán 941815
d Gọi D và E lần lượt là hình chiếu vuông góc của H trên AB và AC. Chứng minh rằng AD.AB = AE.AC (Trang 5)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w