- So sánh các nhóm đồ vật - Vận dụng vào giải toán Hình học - nhận biết được các hình: hình vuông, hình tròn, hình tam giác Giải toán có lời văn - Bước đầu HS biết biểu thị tình huống bằ
Trang 1TIÊU CHÍ ĐỀ THI KIỂM TRA GHKI NĂM HỌC: 2009-2010
(BẢNG HAI CHIỀU) MÔN TOÁN – LỚP 1
Mức độ
Số học
- Nhận biết được số lượng của nhóm đối tượng đến 10.
+ đọc viết đếm các số từ 0 – 10
+ Nhìn biểu tượng biết viết số lượng tương ứng
- So sánh các số trong phạm vi 10
- Biết làm tính cộng,trừ trong phạm vi 5
- Biết dựa vào bảng cộng,trừ để tìm thành phần chưa biết trong phép tính.thực hiện phép tinh kết hợp so sánh số.
- So sánh các nhóm đồ vật
- Vận dụng vào giải toán
Hình học
- nhận biết được các hình: hình vuông, hình tròn, hình tam giác Giải toán có lời văn
- Bước đầu HS biết biểu thị tình huống bằng phép tính
- Thêm là thực hiện tính cộng
- Chọn số thích hợp viết vào ô trống.
Trang 2PHÒNG GD TÂN CHÂU CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THSUỐI DÂY B Độc lập-Tự do-Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA KSCL GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2009 -2010 MÔN TOÁN – LỚP 1 Thời gian: 45 phút
1 Viết:
a) 1,2.,…….,4,5,………,………., 8,……, 10
b) Viết số theo mẫu
2 ………… ……… ……… ………
2 Tính:
a/
1 3 2 3
+ 4 + 2 + 2 - 2
b/ 2 + 0 = 3 – 1 – 1 =
1 + 2 + 2 = 4 + 0 + 1 =
3 Số ?
1 + = 2 3 = + 1 4 + 0 = 3 - 1 =
4 Điền dấu : > < =
5…………4 3 + 1 … 5 5 - 3 … 4 2 + 3… 4
5 Viết các số 0, 7, 3, 8 ,2
a/ Theo thứ tự từ bé đến lớn :
b/ Theo thứ tự từ lớn đến bé:
6 Hình ?
Trang 3CÁCH THỰC HIỆN:
Giáo viên viết đề kiểm tra lên bảng lớp, hướng dẫn học sinh làm từng bài vào giấy kiểm tra, bài làm (không phải chép lại đề bài)
Trang 4PHÒNG GD TÂN CHÂU CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG TH SUỐI DÂY B Độc lập-Tự do-Hạnh phúc
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHẤM ĐIỂM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2009-2010 MÔN TOÁN – LỚP 1
Bài 1, (2 điểm)
a/ 1 điểm.Viết đúng mỗi số đạt 0,25 điểm (số 3, 6, 7, 9 )
b/ 1 điểm Viết đúng mỗi số đạt 0,25 điểm (số 4, 6, 7, 9 )
Bài 2: (2 điểm) (mỗi phép tính đạt 1 điểm)
a/ 1 điểm (mỗi phép tính đạt 1 điểm) Kết Quả theo thứ tự là: 5,5,4,1
b/ 1 điểm (mỗi phép tính đạt 1 điểm) Kết Quả theo thứ tự là: 0,1,5,5
Bài 3:( 1 điểm) (mỗi phép tính đạt 0,25 điểm) Thứ tự các số ứng với các ô trống là :
1 , 2 , 4 , 2
Bài 4: (1 điểm) ( mỗi phép tính đúng đạt 0,25 đ ): Thứ tự theo các dấu là :
> , < , < , =
Bài 5 ; ( 1 điểm ) Sai 1 số trừ 0,10 điểm
a/ 0,5 điểm : 0, 2, 3, , 7, 8
b/ 0,5 điểm : 8, 7, 3, 2, 0
Bài 6; (1 điểm) : ( Điền sai 1 hình trừ 0,5 điểm)
Bài 7 : (2 điểm).
a/ 1 điểm : 3 + 2 = 5 con gà
b/ 1 điểm ( GV căn cừ vào yêu cầu của đề bài cho điểm)
LƯU Ý: Điểm toàn bài được làm tròn số 0.5 thành 1
Trang 5TIÊU CHÍ ĐỀ THI KIỂM TRA GHKI NĂM HỌC: 2009-2010
(BẢNG HAI CHIỀU) MÔN TIẾNG VIỆT – LỚP 2
Mức độ
Kỹ năng đọc
- Đọc đúng, liền mạch các từ ,cụm từ trong câu, đọc trơn đoạn văn (tốc độ khoảng 35 tiếng/1phút); biết ngắt nghỉ hơi đúng
ở chỗ có dấu câu hoặc cụm từ.
- Biết đầu biết đọc thầm
- Đọc thầm hiểu ý chính đoạn văn.thơ khoảng 80 – 100 chữ
- Trả lời được câu hỏi về nội dung bài.
- Biết nhận xét một số hình ảnh, nhân vật
- Đọc được bài bất kỳ đã học.
- vận dụng trả lời câu hỏi
Luyện từ và câu
- Nhận biết được các từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động , trạng thái, thông thường
- Nhận biết được câu trong đoạn, biết các mô hình câu kể ai là gì?
- Biết đặt dấu chấm thường dùng để đặt cuối câu kể, dấu chấm hỏi đặt cuối câu hỏi.
Bước đầu nhận biết được biện pháp so sánh
- Bước đầu nắm được các từ có quan hệ đồng nghĩa với nhau
- Hiểu nghĩa một số thành ngữ, tục ngữ thông dụng đã học – Bước đầu hiểu cấu tạo của câu kể thông qua cách đặt câu hỏi để xác định hai bộ phận của câu ai (cái gì? Con gì)
- Tìm được từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa với các từ quen thuộc
- Đặt được câu với các từ ngữ đã cho
- Điền đúng dấu chấm, dấu chấm hỏi lược bỏ một hoặc hai loại dấu câu.
Chính tả
- Thuộc bảng chữ cái tiếng việt.
- Biết viết các chữ cái, viết theo cỡ chữ nhỏ trong bài chính tả theo mẫu quy định
- Nắm được quy tắc viết hoa, chữ đầu câu, tên riêng Việt Nam
- Nghe viết được bài chính tả khoảng
- Chữ viết liền mạch, rõ ràng, viết hoa đúng chữ mở đầu câu.
- Trình bày đẹp.
Trang 6Bước đầu biết trình bày bài chính tả.
35 chữ trong 15 phút, không mắc quá 5 lỗi
- Phân biệt một số các cặp từ dễ lẫn âm đầu.
Tập làm văn
- Nhận biết được đoạn văn
Nhận biết một số văn bản thông thường(danh sách học sinh, tờ khai lý lịch)
- Biết Một số nghi thức lời nói(chào hỏi , chia tay,cảm
ơn, xin lỗi, yêu cầu, đề nghị, tự
giớithiệu)
- Hiểu tác dụng của một số văn bản thông thường.
- Hiểu được tác dụng của lời chào, hỏi, chia tay, cảm ơn,xin lỗi, yêu cầu, đề ngjhị, tự giới thiệu)
- Viết được lời chào chia tay, cảm ơn, xin lỗi, yêu cầu, đề nghị,tự giới thiệu phù hợp với tình huống giao tiếp cụ thể.
- Viết được đoạn văn kể ngắn (3,4 câu)theo câu hỏi gợi ý, điều chỉnh tờ khai lý lịch (theo mẫu).
Trang 7ĐỀ KIỂM TRA KSCL GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2009 -2010 MÔN TIẾNG VIỆT – LỚP 2
I-KIỂM TRA ĐỌC:
1)Đọc thành tiếng: ( 6 điểm)
-Nội dung kiểm tra: Học sinh đọc một đoạn văn khoảng 30 – 35 chữ thuộc các bài tập đọc
đã học TV 2 Tập 1 Sau đó yêu cầu học sinh trả lời 1 câu hỏi về nội dung đoạn văn vừa đọc
-Hình thức kiểm tra:Giáo viên ghi tên từng bài tập đọc, số trang vào phiếu cho HS lên bốc
thăm và đọc thành tiếng đoạn văn do giáo viên đã đánh dấu
Đánh giá cho điểm dựa vào các yêu cầu sau:
+ Đọc đúng tiếng, đúng từ: 3 điểm
( Đọc sai dưới 3 tiếng: 2.5 điểm; đọc sai 3 hoặc 5 tiếng: 2 điểm; đọc sai 6 đến 10 tiếng: 1.5 điểm; đọc sai 11 đến 15 tiếng: 1.0 điểm; đọc sai 16 đến 20 tiếng: 0,5 điểm đọc sai trên 20 tiếng 0 điểm)
+ Ngắt, nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, ( có thể mắc lỗi về ngắt nghỉ hơi ở 1 hoặc 2 dấu câu): 1 điểm
( Không ngắt, nghỉ hơi đúng ở 3 đến 5 dấu câu: 0.5 điểm; không ngắt, nghỉ hơi đúng từ 6 dấu câu trở lên: 0 điểm)
+ Tốc độ đọc đạt yêu cầu( không quá 1 phút): 1 điểm
(Đọc từ trên 1 phút đến 2 phút: 0.5 điểm; đọc quá 2 phút, phải đánh vần nhẩm: 0 điểm) + Trả lời đúng ý câu hỏi do GV nêu: 1 điểm
(Trả lời chưa đủ ý : 0.5 điểm; trả lời sai hoặc không trả lời được: 0 điểm)
2- Đọc thầm và làm bài tập (4 điểm)
Đọc thầm bài: “ Đàn gà mới nở” Sau đó đánh dấu X vào trước ý trả lời đúng cho mỗi câu hỏi dưới đây
Đàn gà mới nở
Lông vàng mát dịu Mắt đẹp sáng ngời Ôi !Chú gà ơi!
Ta yêu chú lắm Mẹ dang đôi cánh Con biến vào trong Mẹ ngẩng đầu trông Bọn diều, bọn quạ Bây giờ thong thả Mẹ đi lên đầu Đàn con bé tí Líu ríu theo sau.
Con mẹ đẹp sao
Trang 8Những hòn tơ nhỏ Chạy như lăn tròn Trên sân trên cỏ
1) Bài thơ tả chính con vật nào?
a. Gà mẹ
b. Gà con
c. Diều ,quạ
2) Đàn gà mới nở được tả như thế nào?
a. Lông vàng , mắt sáng
b. Lông đen, mắt sáng
c. Lông trắng, mắt đen
3) Gà con chạy được tả như thế nào?
a. Chạy như bay
b. Chạy chậm
c. Chạy như lăn tròn
4) Các từ “ Gà, diều, quạ” là những từ chỉ ?
a. Từ chỉ người
b. Từ chỉ đồ vật
c. Từ chỉ con vật
II- KIỂM TRA VIẾT:
1) Viết chính tả:
-Giáo viên đọc cho học sinh (nghe –viết) chính tả bài” Văn hay chữ tốt Thời gian viết
khoảng 15 đến 20 phút
Văn hay chữ tốt
Sáng sáng, ông cầm que vạch lên cột nhà luyện chữ cho cứng cáp Mỗi buổi tối, ông
viết xong mười trang vở mới chịu đi ngủ Oâng còn mượn những cuốn sách chữ viết đẹp để
luyện nhiều kiểu chữ khác nhau
2) Tập làm văn:
-Đề bài: Viết một đoạn văn ngắn khoảng 4 đến 5 câu nói về cô giáo cũ của em.
- Dựa theo gợi ý sau:
+ Cô giáo lớp 1 của em tên là gì?
+ Tình cảm của cô đối với học sinh như thế nào?
+ Em nhớ nhất điều gì ở cô?
+ Tình cảm của em đối với cô giáo như thế nào?
Trang 9
-HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHẤM ĐIỂM GIỮA KÌ I
MÔN : TIẾNG VIỆT – LỚP 2 NĂM HỌC: 2009 - 2010
I-KIỂM TRA ĐỌC:
1) Đọc thành tiếng ( 6 điểm) – đã có trong đề thi
2) Đọc thầm và làm bài tập ( 4 điểm)
-Học sinh làm đúng mỗi câu được 1 điểm
Đáp án:
Câu 1:
Ý b : gà con
Câu 2:
Ý a : Lông vàng, mắt sáng
Câu 3:
Ý c: Chạy như lăn tròn
Câu 4:
Ý c: Từ chỉ con vật
II- KIỂM TRA VIẾT:
1) Viết chính tả: ( 5 điểm)
Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn: 5 điểm
Mỗi lỗi chính tả trong bài viết ( sai phụ âm đầu hoặc vần, thanh, cách viết hoa), trừ 0.5 điểm
-Lưu ý: nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày
bẩn bị trừ 1 điểm toàn bài
2) Tập làm văn ( 5 điểm)
Học sinh viết đảm bảo các yêu cầu sau:
+ Viết được một đoạn văn ngắn ( từ 4 đến 5 câu) có nội dung đúng theo yêu cầu của đề bài nói về cô giáo cũ của em
+ Chữ viết rõ ràng, trình bày bài viết sạch đẹp
-Lưu ý: Tùy mức độ sai sót về ý, về diễn đạt hoặc chữ viết của học sinh mà giáo viên chấm
điểm sao cho phù hợp, có thể cho các mức điểm như: 4,5; 4; 3,5; 3; 2,5 ; 2 ………
Trang 10
-PHÒNG GD TÂN CHÂU CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG TH SUỐI DÂY B Độc lập-Tự do-Hạnh phúc
TIÊU CHÍ ĐỀ THI KIỂM TRA GHKI NĂM HỌC: 2009-2010
(BẢNG HAI CHIỀU) MÔN TOÁN – LỚP 2
Mức độ
Số học và phép
tính
- Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé trong phạm vi 100
- Thực hiện được phép cộng, trừ các số trong phạm vi 100
- Tính giá trị của biểu thức số có không quá hai dấu phép tínhcộng, trừ(trường hợp đơn giản, chủ yếu các số không quá hai chữ số) không nhớ.
Đại lượng và đo đại
lượng
- Nhận biết đề ximét, kg lô gam, lít
- Quan hệ giữa đề
xi mét và xăng ti mét
- Xử lý các tình huống thực tế.
- Thực hiện các phép tính cộng.
Hình học
- Nhận biết các đường thẳng, hình chữ nhật, tứ giác
- Nhận dạng được các hình đã học ở các tình huống khác nhau.
- Vẽ được hình chữ nhật , hình tứ giác.
Giải bài toán có lời
văn
- Nhận biết bài toán có lời văn( có một bước tính với phép cộng hoặc phép trừ, loại toán nhiều hơn , ít hơn) và các bước giải toán có văn.
-Biết cách giải và trình bày bài giải cá loại trên( Câu lời giải , phép tính, đáp số)
- Vận dụng vào giải toán theo tóm tắt ( bằng lời văn ngắn gọn hoặc hình vẽ) trong các tình hống thực tế.
Trang 11ĐỀ KIỂM TRA KSCL GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2009 - 2010 MÔN TOÁN – LỚP 2 Thời gian: 40 phút (không kể thời gian chép đề) Bài 1 Viết các số: 23, 44, 35, 28
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé
Bài 2 Tính nhẩm:
7 + 8 = 5 + 5 =
14 – 7 = 18 – 7 =
Bài 3 Đặt tính rồi tính:
38 + 9 = 76 + 8 =
64 + 29 = 15 + 35 =
Bài 4 Điền dấu > < = vào chỗ chấm:
27 + 3… 36 – 6 14 + 9……27 – 5
Bài 5 Tính :
3 dm + 2 dm =
15 dm - 3dm =
Bài 6 Ở hình bên có:
a) Có mấy hình tam giác?
b) Có mấy hình tứ giác?
Bài 7 Lan có 17 cái kẹo, Lan có ít hơn Mai 3 cái kẹo Hỏi bạn Mai có bao nhiêu cái kẹo?
Bài 8 Điền số thích hợp vào chỗ trống:
8 + = 14 18 + = 25
Trang 12
PHÒNG GD TÂN CHÂU CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG TH TÂN SUỐI DÂY B Độc lập-Tự do-Hạnh phúc
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHẤM ĐIỂM GIỮA HKI
MÔN: TOÁN LỚP 2 NĂM HỌC: 2008 – 2009 Bài 1: 1 điểm – Mỗi câu thực hiện đúng đạt 0.5 điểm.
a/ 23 , 28, 35, 44
b/ 44, 35, 28 , 23
Bài 2: 1 điểm Tính đúng mỗi phép tính đạt 0,25điểm
7 + 8 = 15 5 + 5 = 10
14 – 7 = 7 18 – 7 = 11
Bài 3 2 điểm Đặt phép tính và tính đúng mỗi phép tính đạt 0,5 điểm
38 + 9 = 47 76 + 8 = 84
64 + 29 =39 15 + 35 = 50
Bài 4: 1 điểm – Điền đúng dấu mỗi câu được 0.5 điểm.
27 + 3……=…… 36 – 6 14 + 9………>……….27 – 5
Bài 5 1 điểm – Tính đúng mỗi câu đạt 0,5 điểm.
3 dm + 2 dm = 5 dm
15 dm - 3 dm = 12 dm
Bài 6: 1 điểm – Học sinh viết đúng số hình mỗi câu được 0.5 điểm.
a/ 2 hình tam giác
b/ 1 hình tứ giác
Bài 7: 2 điểm – Học sinh nêu đúng câu lời giải và đáp số 1 điểm, làm đúng phép tính
1điểm
Bài giải
Bạn mai có số kẹo là
17 + 3 = 20 ( cái kẹo )
Đáp số: 20 cái kẹo
Bài 8: 1 điểm – Học sinh điền đúng số vào mỗi ô trống được 0.5 điểm.
Trang 13
-TIÊU CHÍ ĐỀ THI KIỂM TRA GHKI NĂM HỌC: 2009-2010
(BẢNG HAI CHIỀU) MÔN TOÁN – LỚP 3
Mức độ
Số và phép tính
- Biết đặt và thực hiện phép tính cộng, trừ các số có
ba chữ số, có nhớ không quá một lần
Biết cộng trừ nhẩm các số tròn chục, trăm.
- Biết mối quanhệ giữa thành phần và kết quả của phép cộng, phép trừ.
- Biết nhân, chia,nhẩm trong phạm vi bảng nhân chia.
- Nhận biết được và biết tim1/2 ; 1/3
- Biết đặt tínhvà thực hiện phép nhân chia số có hai chữ số cho số có`
một chữ số phép nhân có nhớ Phép chia có dư
- Làm quen với biểu thức Biết tính giá trị của biểu thức
- Biết mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép nhân, phép chia.
- Tính đúng phép cộng phép trứ các số có ba chữ số, có nhớ không quá 1 lần Cộng , trừ nhẩm các số tròn chục, tròn trăm.
- Tìm đúng 1 thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ
- Nhân, chia nhẩm đúng trong phạm vi các số tròn chục, tròn trăm với số có một chữ số.
- Tìm đươc;1/2;1/3
…… của một đại lượng.
- Làm được phép nhân, chia , số có hai,ba chữ số cho số có một chữ số.
- Tính đúng giá trị các biểu thức số có đến hai dấu phép tính, có hoặc không có dấu ngoặc.
- Tìm được một thành phần chưa biết của phép nhân, phép chia.
- Vận dụng vào giải toán và vận dụng trong cuộc sống thường gặp.
Đại lượng và đo đại - Biết được mối - Hiểu rõ mối quan - Vận dụng vào giải
Trang 14lượng quan hệ của các
đơn vị đo trong bảng vị đo độ dài
- Biết đọc , viết chuyển đổi số đo độ dài có tên hai đơn
vị đo thành số đo có một đơn vị đo
- Thực hiện được phép tính có các số
đo độ dài.
- Biết đo, ước lượng độ dài trong một số trường hợp đơn giản.
- Biết gọi tên ký hiệu các đơn vị đo
hệ của các đơn vị
đo trong bảng đơn
vị đo độ dài.
- Đọc, viết chuyển đổi được số đo độ dài có hai tên đơn
vị , đo thành số đo có một đơn vị đo.
- Làm đúng các phép tính với các số đo độ dài.
- Đo và ước lượng được độ dài trong trường hợp đơn giản.
- Nắm được mối quan hệ các đơn vị đo
toán và vận dụng trong cuộc sống thường gặp.
Hình học
- Nhận biết, gọi tên và nêu được một số đặc điểm của một số hình, góc vuông, góc không vuông, hình chữ nhật, hình vuông.
- Biết tính chu vi các hình
- Biết dùng e-ke để xác định góc vuông, góc không vuông
- Biết dùng e-ke để xác định góc vuông, góc không vuông vẽ được hình
- Tính đúng chu vi của hình
- Sử dụng e-ke để xác định góc
- Vận dụng vào giải toán và vận dụng trong cuộc sống thường gặp.
Giải bài toán có lời
- Biết giải và trình bày bài giải các bài toán giải bằng một bước tính,(áp dụng trực tiếp phép nhân phép chia, gấp một số lên
-Giải và trình bày đúng bài giải các bài toán giải bằng một bước tính,(áp dụng trực tiếp phép nhân phép chia, gấp một số
- Vận dụng vào giải toán và vận dụng trong cuộc sống thường gặp