Các dạng tốn ơn thi vào THPTPhần 1: Các bài tốn về biến đổi biểu thức,căn bậc hai và các phép tính về căn bậc hai Phương pháp: - Phân tích đa thức tử và mẫu thành nhân tử; - Tìm ĐKXĐ Nế
Trang 1Các dạng tốn ơn thi vào THPT
Phần 1: Các bài tốn về biến đổi biểu thức,căn bậc hai và các phép tính về căn bậc hai
Phương pháp:
- Phân tích đa thức tử và mẫu thành nhân tử;
- Tìm ĐKXĐ (Nếu bài tốn chưa cho ĐKXĐ)
- Rút gọn từng phân thức(nếu được)
- Thực hiện các phép biến đổi đồng nhất như:
+ Quy đồng(đối với phép cộng trừ) ; nhân ,chia
+ Bỏ ngoặc: bằng cách nhân đơn ; đa thức hoặc dùng hằng đẳng thức
+ Thu gọn: cộng, trừ các hạng tử đồng dạng
+ Phân tích thành nhân tử – rút gọn
Chú ý: - Trong mỗi bài tốn rút gọn thường cĩ các câu thuộc các loại tốn: Tính giá trị biểu thức; giải Phương trình; bất Phương trình; tìm giá trị của biến để biểu thức cĩ giá trị nguyên; tìm giá trị nhỏ nhất ,lớn nhất…Do vậy ta phải áp dụng các Phương pháp giải tương ứng, thích hợp cho từng loại bài
*Mét sè bµi to¸n ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tư cÇn nhí :
Những hằng đẳng thức đáng nhớ:
7 hằng đẳng thức:(SGK)
Với A, B là các biểu thức
(A + B)2 = A2 + 2AB + B2
(A – B)2 = A2 – 2AB + B2
A2 – B2 = (A + B)(A – B)
(A + B)3 = A3 + 3A2B +3AB2 +B3
(A – B) 3 = A3 – 3A2B + 3AB2 - B3
A3 + B3 = (A + B) (A2 – AB + B2)
A3 – B3 = (A – B) (A2 + AB +B2)
Các hằng đẳng thức liên quan:
(A + B)2 = (A –B)2 + 4AB
(A – B)2 = (A +B)2 – 4AB
2
A B A B AB
A3 + B3 = (A + B)3 – 3AB (A+B)
A3 - B3 = (A – B)3 + 3AB (A – B)
(A + B – C)2 = A2 + B2 + C2 + 2(AB - AC – BC)
. A A A
A
A
1 Các hằng đẳng thức thường gặp :
Trang 2
2 2 2 2
) 1 ( 1
2
) (
.
2 x y y x y
3) x - y = x y. x y ( với x,y 0)
4)x x y y= x3 y3 x y.x x.y y ( với x,y 0)
5) x y y x= xy( x y)= ( x y)(x xy y)( với x,y 0)
6) x 1 ( x 1)( x 1)( với x,y 0)
7)( x y)2 x 2x y
8) 1- x x = (1- x)(1+ x+ x)
2 Các công thức biến đổi căn thức.
a 2
b AB A. B (A 0;B 0)
c A A (A 0;B 0)
d 2
( 0)
( 0; 0)
( 0; 0)
f A 1 AB (AB 0;B 0)
i A A B (B 0)
B
2
( 0; )
A B
m C C( A 2B) (A 0;B 0;A B )
A B
Trang 3Ví dụ 1 Cho biểu thức: 1 1 : 1 3
1
A
a) Rút gọn A
b) Tính giá trị của biểu thức A khi x 6 2 5
c) Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức A nhận giá trị nguyên
d) Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức A bằng -3
e) Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức A nhỏ hơn -1
Giải :
a) ĐKXĐ : x > 0 và x 1
: 1
1
A
1
) 3 ( 1 :
) 1 (
1 )
1 (
3
x
x x
x x
x x
x
x
A
1
3 1 :
) 1 (
1 )(
1 (
) 1 (
) 1 )(
1
(
x
x x
x x
x x x
x x
x x x
A
1
2 2 : 1 (
) 1 (
x
x x
x x x
x
x
A
1
) 1 ( 2 : 1 1
x
x x
x x x
x
A
) 1 (
2
1
2
x
x x
x
A
1
1
x
x
A
Vậy
1
1
x
x
A
2 5
5 1
1 5
1 1 5 1
5 ) 1 5 ( )
1 5 ( 5 2
x
Vậy với x 6 2 5 thì A 5 2 5
c) Ta có :
1
2 1 1
2 1
1 1
2 1 1
1
x x
x
x x
x x
x A
Để A có giá trị nguyên thì 2 x 1 x 1 Ư(2) hay x 1 1 ; 2
+)Với x 1= -1 x 1 1 x 0 x 0 (loại vì không T/MĐK)
+)Với x 1= 1 x 1 1 x 2 x 4 (T/MĐK)
+)Với x 1= -2 x 2 1 x 1 (loại)
+)Với x 1= 2 x 2 1 x 3 x 9 (T/MĐK)
Vậy với x 4 ; 9 thì A có giá trị nguyên
Trang 4d)Ta cã : A= -3 = - 3 + 3 = 0
1
1
x
1
1
x x
+
1
1
x
x
0 1
) 1 ( 3
x x
x 1 3 x 3 0
4
1 2
1
2 4
x x
x
VËy A = -3 Khi
4
1
x
e) Ta cã : A < -1 <-1 +1 < 0
1
1
x
x
1
1
x x
+
1
1
x
x
0 1
1
x x
0
1
1 1
x
x x
(v× 2 >0 do x>0)
1 1
0 1
0 1 2
x x x x x
x
KÕt hîp víi §KX§ ta ®îc 0 < x < 1 th× A <-1
VËy A<-1 khi 0 < x < 1
Ví dụ2: Cho biểu thức:
1 2
1 :
1
1 1
a a
a a
a a P
a/ Rút gọn P
b/ Tìm giá trị của a để biểu thức P có giá trị nguyên
Giải: a/ Rút gọn P:
) 1 (
1 :
1
1 ) 1 (
1
a
a a
a a P
- ĐKXĐ:
1 0
1
; 0
a a
a
- Quy đồng:
1
) 1 ( ) 1 (
a
a a
a
a P
- Rút gọn: 1.
a
a
b/ Tìm giá trị của a để P có giá trị nguyên:
Trang 5- Chia tử cho mẫu ta được:
a
P 1 1
- Lý luận: P nguyờn nguyờn là ước của 1 là
a
1
1 1
) ( 1
a
ktm a
Vậy với a = 1 thỡ biểu thức P cú giỏ trị nguyờn
Bài tập : Dạng 1
Bài 1 Cho biểu thức A ( x 2 ) : 1
a) Tìm điều kiện xác định, Rút gọn A
b)Tính giá trị của A khi x=3-2 2
Bài giải:
a) ĐKXĐ x > 0; x 1.
2
1
b Khi x= 3-2 2 = 2
( 2 1)
Bài 2: Cho biểu thức A 1 1 : 3
a) Tìm điều kiện xác định, rút gọn biểu thức A
b) Với giá trị nào của xthì A > 1
3 c) Tìm x để A đạt giá trị lớn nhất
Bài giải:
a) ĐKXĐ x0; x 9
x 3 3
x 36 x 3
x 3 3
A = 2
x 3
b) A >
2
1
2 1 ( 2 1)
Trang 6( vì 3(
( x 3) 0) x 9 x 9
Kết quả hợp với ĐKXĐ: 0 x 9 thì A > 1/3
c) A 2 đạt giá trị lớn nhất khi đạt giá trị nhỏ nhất
Mà x 3 3 x3min 3 x 0 x 0 lúc đó AMax=2 x 0
Bài 3: Cho biểu thức P 3 1 : 1
a) Nêu điều kiện xác định và rút gọn biểu thức P
b) Tìm các giá trị của x để P = 5
4 c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: M x 12 1
P
x 1
Bài giải:
a) ĐKXĐ x 0;x 1
1
x 1
x 1
(TMĐK)
c) M x 12 1 x 12 x 1 x 12 x 4 16 =
P
ta có
16
min
16
2
Vậy Mmin= 4 x 4
Dạng 2
Bài 1 :Cho biểu thức: P a 2 a 1 : a a 1
a) Tìm ĐKXĐ, rút gọn P
b) Tìm az để P nhận giá trị nguyên
Trang 7Bài giải:
a) ĐKXĐ: a 0;a 1
để P nhận giá trị nguyên thì 2 nhận giá trị nguyên dương thuộc ước dương
của 2
a=1 (Loại vì không thoả mãi điều kiện)
a 1
Vậy P nhận giá trị nguyên khi a = 0
Bài 2: Cho biểu thức
B
a) Tìm x để B có nghĩa và rút gọn B
b) Tìm x nguyên để B nhận giá trị nguyên
Bài giải:
a) ĐKXĐ x 3; x 2
B =
b) B nhận giá trị nguyên khi 1 nhận giá trị nguyên
x2 Ư(1)
x 2
thoả mãn điều kiện
Vậy x= -1; x= -3 thì B nhận giá trị nguyên
Dạng 3
Bài 1: Cho biểu thức:
a) Tìm ĐKXĐ và rút gọn P
b) Tìm x để P > 0
Bài giải
a) ĐKXĐ x>0; x1
Trang 8
2
2
b) P > 0 1 x 0 1 x 0 ( vì
x
Kết hợp với ĐKXĐ: 0 x 1 thì P > 0
Dạng 4
Bài 1 : Cho biểu thức: A x 1 : 1
a) Tìm ĐKXĐ và rút gọn A
b) Tìm tất cả các giá trị của x sao cho A < 0
c) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình A x m x có nghiệm
Bài giải
a) ĐKXĐ: x > 0; x 1
2
b) A < 0 x 1 0 x 1 0 (vì ) kết hợp với ĐKXĐ 0 <x < 1 thì
x
x 0 x 1
A < 0
x
Đặt x t>0 ta có phương trình 2 để phương trình (1) có nghiệm thì
t t m 1 0 * phương trình (*) phải có nghiệm dương
Để phương trình (*) có nghiệm dương thì:
Vậy m>-1 và m thì pt A có
5
4
m 1 0
nghiệm
Trang 9Bài 2: Cho biểu thức: P 1 1 1
a) Tìm ĐKXĐ và rút gọn P
b) Tìm giá trị của P khi x = 25
52 6 x 1 x 2005 2 3
Bài giải:
a) ĐKXĐ x > 0; x 1
1 P
x 1
b) Khi x= 25
P
16
25 1
2
2
P 5 2 6 x 1
1
x 1
TMĐK
Vậy x = 2005 thì P 2
52 6 x 1 x 2005 2 3
Dạng 5
Bài 1: Cho biểu thức A 1 1 1 1
a) Tìm ĐKXĐ, và rút gọn A
b)Tính giá trị của A khi x= 1
4 c)Tìm giá trị của x để A A
Bài giải: a) ĐKXĐ x > 0; x 1
=
A
x 1
x 1 x 1 x
1
1 2 4
x 1
Trang 10
2
x 1
Vậy x > 9 thì
x 9
Bài 2: Cho biểu thức:
A
a) Tìm ĐKXĐ, rút gọn biểu thức A
b) Tính giá trị của biểu thức A
c) Với giá trị nào của x thì A A
Bài giải: a) ĐKXĐ x > 0; x 1
A
b) Khi x=36 A 36 1 5
6 36
x
Kết hợp với điều kiện xác định 0 < x <1 thì
Phần 2: Hàm số bậc nhất –Phương trỡnh bậc nhất một ẩn- Hệ
phương trỡnh bậc nhất hai ẩn – Giải bài toỏn bằng cỏch lập hệ
1.1Hàm s ố bậc nhất
a Khỏi niệm hàm số bậc nhất
- Hàm số bậc nhất là hàm số được cho bởi cụng thức y = ax + b Trong đú a, b là cỏc số cho trước và a 0
b Tớnh chất :Hàm số bậc nhất y = ax + b xỏc định với mọi giỏ trị của x thuộc R và cú tớnh chất sau:
- Đồng biến trờn R khi a > 0
- Nghịch biến trờn R khi a < 0
c Đồ thị của hàm số y = ax + b (a 0)
Đồ thị của hàm số y = ax + b (a 0) là một đường thẳng
- Cắt trục tung tại điểm cú tung độ bằng b
- Song song với đường thẳng y = ax, nếu b 0, trựng với đường thẳng y = ax,
nếu b = 0
* Cỏch vẽ đồ thị hàm số y = ax + b (a 0)
Bước 1 Cho x = 0 thỡ y = b ta được điểm P(0; b) thuộc trục tung Oy.
Trang 11Cho y = 0 thỡ x = ta được điểm Q( ; 0) thuộc trục hoành
Bước 2 Vẽ đường thẳng đi qua hai điểm P và Q ta được đồ thị hàm số y = ax + b
d Vị trớ tương đối của hai đường thẳng
Cho hai đường thẳng (d): y = ax + b (a 0) và (d’): y = a’x + b’ (a’0) Khi đú
'
a a
d d
b b
+ d' d' A a a'
'
a a
d d
b b
+ d d' a a ' 1
e Hệ số gúc của đường thẳng y = ax + b (a 0)
*Gúc tạo bởi đường thẳng y = ax + b và trục Ox
- Gúc tạo bởi đường thẳng y = ax + b và trục Ox là gúc tạo bởi tia Ax và tia AT, trong
đú A là giao điểm của đường thẳng y = ax + b với trục Ox, T là điểm thuộc đường thẳng y = ax + b và cú tung độ dương
*Hệ số gúc của đường thẳng y = ax + b
- Hệ số a trong phương trỡnh y = ax + b được gọi là hệ số gúc của đường thẳng
y = ax + b
g) Chú ý :
- Đường thẳng y = ax + b (a 0) có a gọi là hệ số góc
- Ta có: tan = (Trong đó a là góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b (a 0) với chiều
dương trục Ox)
- Nếu a > 0 thì : 0 < < 900
- Nếu a < 0 thì : 900 < < 1800
Minh Hoạ : y
y
y = ax + b ( a > 0 )
x x
0 0
y = ax + b ( a <0 )
f Một số phương trỡnh đường thẳng
- Đường thẳng đi qua điểm M0(x0;y0)cú hệ số gúc k: y = k(x – x0) + y0
- Đường thẳng đi qua điểm A(x0, 0) và B(0; y0) với x0.y0 0 là
1
x y
2.1 Cụng thức tớnh toạ độ trung điểm của đoạn thẳng và độ dài đoạn thẳng
Cho hai điểm phõn biệt A với B với A(x1, y1) và B(x2, y2) Khi đú
- Độ dài đoạn thẳng AB được tớnh bởi cụng thức
AB x x y y
Trang 12- Tọa độ trung điểm M của AB được tớnh bởi cụng thức
;
f) Điểm A(xA; yA) thuộc đồ thị hàm số y = f(x) y⟺ A = f(xA)
1)Bài toán : Xác định hàm số y = ax + b biết :
a) Hệ số góc a và đồ thị của nó đi qua A( x0 ;y0 )
b) Đồ thị của nó song song với đường thẳng y = a’x + b’ và đi qua A( x0 ;y0 )
c) Đồ thị của nó vuông góc với đường thẳng y = a’x + b’ và đi qua A( x0 ;y0 )
d) Đồ thị của nó đi qua A( x0 ;y0 ) và B( x1;y1 )
e) Đồ thị của nó đi qua A( x0 ;y0 ) và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng x1
f) Đồ thị của nó đi qua A( x0 ;y0 ) và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng y1
Phương pháp giải :
a) Thay hệ số góc vào hàm số ,Vì đồ thị của nó đi qua A( x0 ;y0 ) nên thay x = x0 ; y = y0
vào hàm số ta tìm được b
b) Vì đồ thị hàm số y = ax + b song song với đường thẳng y = ax + b nên a = a’ thay a =
a’ vào hàm số rồi làm tương tự phần b
c) Vì đồ thị hàm số y = ax + b vuông với đường thẳng y = ax + b nên ta ta có a.a’ = -1 ta
tìm được a = - ,thay a = - vào hàm số rồi làm tương tự phần b
'
1
1
a
d) Vì đồ thị hàm số y = ax + b đi qua A( x0 ;y0 ) và B( x1;y1 ) nên ta có hệ phương trình : (1) ; Giải hệ phương trình (1) ta tìm được a và b
b ax y
b ax y
1 1
0 0
e) Đồ thị hàm số y = ax + b đi qua A( x0 ;y0 ) và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng
x1 tức là đồ thị hàm số y = ax + b đi qua A( x0 ;y0 ) và B ( x1;0 ).Sau đó làm tương tự phần d
f) Đồ thị hàm số y = ax + b đi qua A( x0 ;y0 ) và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng y1
tức là đồ thị hàm số y = ax + b đi qua A( x0 ;y0 ) và B ( 0; y1) sau đó làm tương tự phần d
2) Ví dụ :
Ví dụ 1: Xác định phương trình đường thẳng (d) biết:
a) Đường thẳng (d) đi qua hai điểm A( -1; 3) và B ( 2; -4)
b) Đường thẳng (d) đi qua M (-2; 5) và song song với đường thẳng:
(d’): y = - x + 3 1
2
c) Đường thẳng (d) đi qua N (-3; 4) và vuông góc với đường thẳng y = 2x + 7
Giải :
Gọi đường thẳng (d): y = ax + b ( a, b là các số )
a) Vì (d) đi qua hai điểm A( -1; 3) và B ( 2; -4)
Trang 13nên ta có:
4 2
3
b a
b a
3 2 3 7
b a
Vậy phương trình đường thẳng (d): y = 7 2
3x 3
- +
b) Vì (d) song song với đường thẳng: (d’): y = - x + 3 1
3
a=
(d): y = mà (d) đi qua M (-2; 5) nên ta có: 5 = b =
3x b
3 +b 1
3
Vậy phương trình đường thẳng (d) : y = 7 1
3x 3
- +
c) Đường thẳng (d) đi qua N (-3; 4) và vuông góc với đường thẳng y = 2x + 7
nên ta có: a.2 = -1 a = 1 và 4 = b =
2
2 +b 5
2
Vậy phương trình đường thẳng (d) : y = 1 5
2x 2
- +
Ví dụ 2 : Cho hàm số y = (m2 – 2).x + 3m + 2 Tìm các giá trị của m biết:
a) Đồ thị (d) của hàm số song song với đường thẳng y = 3x + 2
b) Đồ thị (d) của hàm số vuông góc với đường thẳng y = -3x -2
c) Đồ thị (d) đi qua điểm A (2; 3)
Giải
a) Vì đồ thị (d) của hàm số song song với đường thẳng y = 3x + 2
Nên ta có:
2 2 3
3 2
2
m
m
0
5
m
m
m= ± 5
Vậy m= ± 5
b) Vì đồ thị (d) của hàm số vuông góc với đường thẳng : y = -3x -2
Nên ta có: (m2 - 2 ).(- 3) = -1 3m2 -6 = 1m2 =
3
7 m= ± 5
Vậy m= ± 5
c) Vì đồ thị (d) đi qua điểm A( 2; 3) nên ta có :
3 = 2m2 - 4 + 3m + 2
2m2 +3m -5 = 0
Ta có a + b + c = 0 theo hệ quả định lí Viet phương trình có hai nghiệm :
m1 = - 1; m2 = 5 Vậy m1 = - 1; m2 =
2
2
-Dang 4: Tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng, của đường thẳng và Parabol.
1) Bài toán 1 : Cho hai đường thẳng y = ax + b (d) và y = a’x + b’ (d’) (với a a’).
Tìm toạ độ giao điểm của (d) và (d’)
Phương pháp giải :
- Cách 1 : Vẽ đồ thị hai hàm số y = ax + b (d) và y = a’x + b’ (d’) trên cùng một hệ trục toạ
độ Oxy,sau đó tìm toạ độ giao điểm ( nếu có )
- Cách 2 : Hoành độ giao điểm của (d) và (d’) là nghiệm của phương trình :
Trang 14ax + b = a’x + b’ (1) Giải phương trình (1) tìm x = x sau đó thay x = x tìm được vào (d) hoặc (d’) tìm y= y 0 0 0 Toạ độ giao điểm là A (x ; y )0 0
- Cách 3 : Toạ độ giao điểm của y = ax + b (d) và y = a’x + b’ (d’) là nghiệm của hệ
phương trình :
(2)
b'
x
a'
y
b
ax
y
Giải hệ phương trình (2) tìm đươc x = x ;y = y Toạ độ giao điểm là A (x ; y )0 0 0 0
2) Bài toán 2:
Cho hai đường thẳng y = ax + b (d) và parabol y = ax2 (P) Tìm toạ độ giao điểm của (d)
và (P)
Phương pháp giải :
Hoành độ giao điểm của (d) và (P) là nghiệm của phương trình :
ax + b = ax2 (1) Giải phương trình (1) tìm x sau đó thay x tìm được vào (d) hoặc (P) tìm y tương ứng, Toạ
độ giao điểm là A (x ; y)
3) Ví dụ :
Cho hai hàm số y= x+3 (d) và hàm số y = 2x + 1 (d’)
a)Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng một hệ trục toạ độ
b)Tìm toạ độ giao điểm nếu có của hai đồ thị
*Nhận xét : Gặp dạng toán này học sinh thường vẽ đồ thị hai hàm số trên rồi tìm toạ độ
giao điểm (x;y) tuy nhiên gặp những bài khi x và y không là số nguyên thì tìm toạ độ bằng
đồ thị sẽ gặp khó khăn khi tìm chính xác giá tri của x; y
Giải:
a) Vẽ đồ thị hai hàm số ( HS tự vẽ )
b) Hoành độ giao điểm là nghiệm của phương trình:
x + 3 = 2x + 1
2x – x = 3 – 1
x = 2 Thay x = 2 vào y = x + 3 ta được y = 3 + 2 = 5
Vậy toạ độ giao điểm của (d) và (d’) là A ( 2;5 )
Dang 5: Tìm điều kiện của tham số để 3 đường thẳng đồng quy :
1)Bài toán : Cho ba đường thẳng: y = ax+ b (d) ; y = a’x+ b’ (d’) và y = a’’x+ b’’ (d’’)
Trong đó y = a’’x + b’’ chứa tham số m
Phương pháp giải :